Gói thầu: gói thầu số 1 Sữa chửa cải thiện mặt đường tuyến ĐT.962 (đoạn QL61 - thị trấn Gò Quao) và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300056965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/04/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HƯNG LONG | Chủ đầu tư | SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI TỈNH KIÊN GIANG |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1 Sữa chửa cải thiện mặt đường tuyến ĐT.962 (đoạn QL61 - thị trấn Gò Quao) và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300037253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | trung ương hổ trợ có mục tiêu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 11,771,641,256 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 16.053.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.531.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 3.531.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/08/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : công trình giao thông đường bộ, (bao gồm: Hợp đồng cải tạo sửa chữa hoặc nâng cấp, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng), cấp: IV trở lên (11) có giá trị là (V): 5.885.000.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường Tài liệu cung cấp chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết nhân sự với nhà thầu tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành giao thông đường bộ. - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai. - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng (thi công và hoàn thành) tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (bao gồm: Hợp đồng cải tạo sửa chữa hoặc nâng cấp, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng), cấp IV trở lên và mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 5.885.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc Tài liệu cung cấp chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết nhân sự với nhà thầu tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành trắc đạc. - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai. - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách trắc đạc (thi công và hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (công trình giao thông đường bộ (bao gồm: Hợp đồng cải tạo sửa chữa hoặc nâng cấp, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng), cấp IV trở lên và hợp đồng có giá trị ≥ 5.885.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật liệu xây dựng Tài liệu cung cấp chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết nhân sự với nhà thầu tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học, chuyên ngành vật liệu - xây dựng. - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai. - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách vật liệu xây dựng (thi công và hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (bao gồm: Hợp đồng cải tạo sửa chữa hoặc nâng cấp, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng), cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công công trình Tài liệu cung cấp chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết nhân sự với nhà thầu tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ. - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai. - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách thi công công trình (thi công và hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (bao gồm: Hợp đồng cải tạo sửa chữa hoặc nâng cấp, trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa nóng), cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ, thanh quyết toán công trình Tài liệu cung cấp chứng minh nhân sự thuộc quyền quản lý của nhà thầu hoặc thỏa thuận hay cam kết nhân sự với nhà thầu tham gia công việc của gói thầu trong trường hợp nhà thầu huy động nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình; Bằng cấp; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Hợp đồng thi công; biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hoặc xác nhận hoàn thành công việc của chủ đầu tư; xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc kinh tế xây dựng. - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai. - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ (thi công và hoàn thành) tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 12 tấn Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy ủi, công suất ≥ 110CV Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép, tải trọng ≥ 10 tấn Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu tro | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh lốp, tải trọng ≥ 16 tấn Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu tron | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CV Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê/ chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa, công suất ≥ 190CV hoặc tải trọng hàng > 05 tấn Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Thiết bị sơn vạch kẻ đường Đính kèm tài liệu liên quan chứng minh thông tin kê khai hoặc để đối chiếu: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/ cho thuê thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi