Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400433081-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Phát triển tỉnh Khánh Hòa | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Phát triển tỉnh Khánh Hòa |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400121728 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Nha Trang, Tỉnh Khánh Hoà |
| Giá gói thầu | 27,535,955,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 34.789.147.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.514.456.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 7.514.456.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong Đến ngày 31 tháng 12 năm 2025 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Nhà có kết cấu BTCT và có bể nước ngầm, hệ thống chống sét, hệ thống Phòng cháy chữa cháy, cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 12.524.093.044 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 25.048.186.088 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây thuật xây dựng. - Có chứng chỉ trình dân dụng hạng III trở lên đảm nhận chi huy trưởng ít dụng cấp III. - Chứng minh tương tự thông qua các tài thi công, Biên bản nghiệm thu dụng, Quyết định bổ nhiệm quyết định phê duyệt dự án trình hoặc tài liệu được Chủ kèm bằng tốt nghiệp, chứng hành nghề . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 2 - Có bằng Đại học trở dựng dân dụng hoặc kỹ hành nghề giám sát công còn hiệu lực hoặc đã từng nhất 02 công trình dân kinh nghiệm các công việc liệu sau: + Hợp đồng hoàn thành đưa vào sử được Chủ đầu tư xác nhận, để chứng minh cấp công đầu tư xác nhận. + Đính chỉ |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. đảm nhận vị trí phụ trách thi công trình dân dụng dân dụng nghiệm trong các công việc tài liệu sau: + Hợp đồng thi thu hoàn thành đưa vào sử được Chủ đầu tư xác nhận, án để chứng minh cấp công Chủ đầu tư xác nhận. + Đính tốt nghiệp,. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có bằng đại học trở lên trình dân dụng và Công - Kinh nghiệm: Đã từng công phần xây dựng ≥ 02 cấp III. - Chứng minh kinh tương tự thông qua các công, Biên bản nghiệm dụng, Quyết định bổ nhiệm quyết định phê duyệt dự trình hoặc tài liệu được kèm bằng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần 1Tối thiểu 5 năm hợp điện |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành điện. - Kinh nhận vị trí phụ trách thi công dân dụng, cấp III. - Chứng các công việc tương tự thông Hợp đồng thi công, Biên bản vào sử dụng, Quyết định bổ xác nhận, quyết định phê duyệt công trình hoặc tài liệu được + Đính kèm bằng tốt nghiệp,. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có bằng Đại học trở nghiệm: Đã từng đảm phần điện ≥ 02 công trình minh kinh nghiệm trong qua các tài liệu sau: + nghiệm thu hoàn thành đưa nhiệm được Chủ đầu tư dự án để chứng minh cấp Chủ đầu tư xác nhận. |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công PCCC1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành PCCC, hoặc ngành: xây dựng dân dụng, kỹ hợp tốt nghiệp thuộc các dân dụng, kỹ thuật xây dựng dưỡng kiến thức về PCCC 43 nghị định 136/2020/NĐ-CP nghiệm: Đã từng đảm nhận vị ≥ 02 công trình dân dụng, nghiệm trong các công việc tài liệu sau: + Hợp đồng thi thu hoàn thành đưa vào sử được Chủ đầu tư xác nhận, án để chứng minh cấp công Chủ đầu tư xác nhận. + Đính chứng chỉ hành nghề. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở tốt nghiệp kỹ sư chuyên thuật xây dựng. Trường chuyên ngành: Xây dựng thì phải có chứng chỉ bồi (theo quy định tại điều của Chính phủ). - Kinh trí phụ trách thi công PCCC cấp III - Chứng minh kinh tương tự thông qua các công, Biên bản nghiệm dụng, Quyết định bổ nhiệm quyết định phê duyệt dự trình hoặc tài liệu được kèm bằng tốt nghiệp, |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, Môi trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Xây dựng công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng. bồi dưỡng) huấn luyện vệ sinh PCCC còn hiệu lực. - Kinh vị trí phụ trách vệ sinh và ≥ 02 công trình dân dụng, cấp nghiệm trong các công việc tài liệu sau: + Hợp đồng thi thu hoàn thành đưa vào sử được Chủ đầu tư xác nhận, án để chứng minh cấp công Chủ đầu tư xác nhận. + Đính chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Có bằng đại học trở lên trình dân dụng và Công - Có chứng nhận (hoặc và an toàn lao động; nghiệm: Đã từng đảm nhận an toàn lao động, PCCC III. - Chứng minh kinh tương tự thông qua các công, Biên bản nghiệm dụng, Quyết định bổ nhiệm quyết định phê duyệt dự trình hoặc tài liệu được kèm bằng tốt nghiệp, |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay – trọng lượng: 70 kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào 0,4m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào 0,8m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa 150l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy toàn đạc (còn thời hạn kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo các loại (đơn vị tính bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 9-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan 1 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 13-Máy mài ≥ 2,7 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ôtô tự đổ 2,5tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Cần trục ôtô 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn 23 KW | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Máy mài 2,7 Kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Đồng hồ vạn năng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi