Gói thầu: Gói thầu số 1: Thiết bị, vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500339291-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế khu vực Đắk Glong
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thiết bị, vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500153839
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Xuân Hương - Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,739,132,060 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500374566 - Lô số 1-G1: Băng bó bột các loại, các cỡ 2,019,000 26,247
2 PP2500374567 - Lô số 2-G1: Bông y tế các loại 12,720,000 165,360
3 PP2500374568 - Lô số 3-G1: Băng dính các loại 41,200,000 535,600
4 PP2500374569 - Lô số 4-G1: Ống thông, sond, mask, mặt nạ các loại, các cỡ 17,510,000 227,630
5 PP2500374570 - Lô số 5-G1: Ống, chai, lọ, tuýp đựng bệnh phẩm các loại 28,664,000 372,632
6 PP2500374571 - Lô số 6-G1: Kim châm cứu vô trùng 64,000,000 832,000
7 PP2500374572 - Lô số 7-G1: Kim luồn, dây nối các loại 10,950,000 142,350
8 PP2500374573 - Lô số 8-G1: Catheter các số, các loại 6,575,000 85,475
9 PP2500374574 - Lô số 9-G1: Vật tư máy sinh hóa 8,400,000 109,200
10 PP2500374575 - Lô số 10-G1: Đè lưỡi các loại 4,050,000 52,650
11 PP2500374576 - Lô số 11-G1: Băng, gạc y tế các loại, các cỡ 245,001,000 3,185,013
12 PP2500374577 - Lô số 12-G1: Găng tay, khẩu trang y tế các loại, các cỡ 153,100,000 1,990,300
13 PP2500374578 - Lô số 13-G1: Bơm tiêm, kim tiêm các loại, các cỡ 32,466,000 422,058
14 PP2500374579 - Lô số 14-G1: Dây dẫn, dây truyền các loại, các số 10,500,000 136,500
15 PP2500374580 - Lô số 15-G1: Vật tư thay thế, khung, đai, nẹp dùng trong chấn thương chỉnh hình và phục hồi chức năng 24,250,000 315,250
16 PP2500374581 - Lô số 16-G1: Chỉ y tế các loại, các cỡ 86,352,000 1,122,576
17 PP2500374582 - Lô số 17-G1: Que thử/ Khay thử dùng trong xét nghiệm các loại 417,224,500 5,423,919
18 PP2500374583 - Lô số 18-G1: Que thử định lượng nồng độ HbA1c trong máu, sử dụng tương thích với máy Standard™ A1cCareAnalyzerhiện có 22,665,000 294,645
19 PP2500374584 - Lô số 19-G1: Que thử đường huyết, sử dụng tương thích với máy VivaChekIno hiện có 8,400,000 109,200
20 PP2500374585 - Lô số 20-G1: Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số, sử dụng tương thích với máy SD Urometer10 hiện có 9,400,000 122,200
21 PP2500374586 - Lô số 21-G1: Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số, sử dụng tương thích với máy SIEMENS 10 hiện có 2,340,000 30,420
22 PP2500374587 - Lô số 22-G1: Test thử ma túy 24,750,000 321,750
23 PP2500374588 - Lô số 23-G1: Đinh, nẹp, vít, vật tư hỗ trợ dùng trong phẩu thuật ngoại khoa 91,085,000 1,184,105
24 PP2500374589 - Lô số 24-G1: Phim X-Quang tương thích với Hệ thống xử lý hình ảnh X-Quangsố hóa CR- Fujifilm, máy in phim khô Drypix Lite (Drypix 2000) 315,000,000 4,095,000
25 PP2500374590 - Lô số 25-G1: Dung dịch, hóa chất sát khuẩn, khử khuẩn các loại 58,100,000 755,300
26 PP2500374591 - Lô số 26-G1: Các loại vật tư, hóa chất khác phục vụ chẩn đoán, điều trị 42,410,560 551,338
Lô số 1-G1: Băng bó bột các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500374566
Giá từng phần lô 2,019,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,247
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 2-G1: Bông y tế các loại
Mã phần lô PP2500374567
Giá từng phần lô 12,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 165,360
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 3-G1: Băng dính các loại
Mã phần lô PP2500374568
Giá từng phần lô 41,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 535,600
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 4-G1: Ống thông, sond, mask, mặt nạ các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500374569
Giá từng phần lô 17,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 227,630
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 5-G1: Ống, chai, lọ, tuýp đựng bệnh phẩm các loại
Mã phần lô PP2500374570
Giá từng phần lô 28,664,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,632
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 6-G1: Kim châm cứu vô trùng
Mã phần lô PP2500374571
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 832,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 7-G1: Kim luồn, dây nối các loại
Mã phần lô PP2500374572
Giá từng phần lô 10,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,350
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 8-G1: Catheter các số, các loại
Mã phần lô PP2500374573
Giá từng phần lô 6,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 85,475
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 9-G1: Vật tư máy sinh hóa
Mã phần lô PP2500374574
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 10-G1: Đè lưỡi các loại
Mã phần lô PP2500374575
Giá từng phần lô 4,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,650
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 11-G1: Băng, gạc y tế các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500374576
Giá từng phần lô 245,001,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,185,013
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 12-G1: Găng tay, khẩu trang y tế các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500374577
Giá từng phần lô 153,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,990,300
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 13-G1: Bơm tiêm, kim tiêm các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500374578
Giá từng phần lô 32,466,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,058
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 14-G1: Dây dẫn, dây truyền các loại, các số
Mã phần lô PP2500374579
Giá từng phần lô 10,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 136,500
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 15-G1: Vật tư thay thế, khung, đai, nẹp dùng trong chấn thương chỉnh hình và phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2500374580
Giá từng phần lô 24,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,250
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 16-G1: Chỉ y tế các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500374581
Giá từng phần lô 86,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,122,576
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 17-G1: Que thử/ Khay thử dùng trong xét nghiệm các loại
Mã phần lô PP2500374582
Giá từng phần lô 417,224,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,423,919
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 18-G1: Que thử định lượng nồng độ HbA1c trong máu, sử dụng tương thích với máy Standard™ A1cCareAnalyzerhiện có
Mã phần lô PP2500374583
Giá từng phần lô 22,665,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,645
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 19-G1: Que thử đường huyết, sử dụng tương thích với máy VivaChekIno hiện có
Mã phần lô PP2500374584
Giá từng phần lô 8,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 20-G1: Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số, sử dụng tương thích với máy SD Urometer10 hiện có
Mã phần lô PP2500374585
Giá từng phần lô 9,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,200
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 21-G1: Que thử xét nghiệm nước tiểu 10 thông số, sử dụng tương thích với máy SIEMENS 10 hiện có
Mã phần lô PP2500374586
Giá từng phần lô 2,340,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,420
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 22-G1: Test thử ma túy
Mã phần lô PP2500374587
Giá từng phần lô 24,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 321,750
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 23-G1: Đinh, nẹp, vít, vật tư hỗ trợ dùng trong phẩu thuật ngoại khoa
Mã phần lô PP2500374588
Giá từng phần lô 91,085,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,184,105
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 24-G1: Phim X-Quang tương thích với Hệ thống xử lý hình ảnh X-Quangsố hóa CR- Fujifilm, máy in phim khô Drypix Lite (Drypix 2000)
Mã phần lô PP2500374589
Giá từng phần lô 315,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,095,000
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 25-G1: Dung dịch, hóa chất sát khuẩn, khử khuẩn các loại
Mã phần lô PP2500374590
Giá từng phần lô 58,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 755,300
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Lô số 26-G1: Các loại vật tư, hóa chất khác phục vụ chẩn đoán, điều trị
Mã phần lô PP2500374591
Giá từng phần lô 42,410,560
Bảo đảm dự thầu (VND) 551,338
Thời gian thực hiện HĐ Không quá 48 tiếng từ khi có đơn đặt hàng và thời gian thực hiện hợp đồng là 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->