Gói thầu: Gói thầu số 1. Thuốc generic

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500594851-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Nội tiết Bắc Ninh
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1. Thuốc generic
Số hiệu KHLCNT PL2500342686
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Đa Mai, Tỉnh Bắc Ninh
Giá gói thầu 2,985,714,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Không áp dụng
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500608561 - 380,000 542.858 266.000
2 PP2500608562 - 17,500 25.000 12.250
3 PP2500608563 - 48,720,000 69.600.000 34.104.000
4 PP2500608564 - 38,640,000 55.200.000 27.048.000
5 PP2500608565 - 387,400,000 553.428.572 271.180.000
6 PP2500608566 - 59,301,000 84.715.715 41.510.700
7 PP2500608567 - 32,375,000 46.250.000 22.662.500
8 PP2500608568 - 124,000 177.143 86.800
9 PP2500608569 - 1,228,000 1.754.286 859.600
10 PP2500608570 - 2,167,500 3.096.429 1.517.250
11 PP2500608571 - 1,328,000,000 1.897.142.858 929.600.000
12 PP2500608572 - 104,000,000 148.571.429 72.800.000
13 PP2500608573 - 82,500,000 117.857.143 57.750.000
14 PP2500608574 - 116,900,000 167.000.000 81.830.000
15 PP2500608575 - 2,625,000 3.750.000 1.837.500
16 PP2500608576 - 716,300,000 1.023.285.715 501.410.000
17 PP2500608577 - 9,300,000 13.285.715 6.510.000
18 PP2500608578 - 16,425,000 23.464.286 11.497.500
19 PP2500608579 - 1,830,000 2.614.286 1.281.000
20 PP2500608580 - 65,000 92.858 45.500
21 PP2500608581 - 234,500 335.000 164.150
22 PP2500608582 - 37,182,000 53.117.143 26.027.400
Mã phần lô PP2500608561
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608562
Giá từng phần lô 17,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608563
Giá từng phần lô 48,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608564
Giá từng phần lô 38,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.048.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608565
Giá từng phần lô 387,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608566
Giá từng phần lô 59,301,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.715.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.510.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608567
Giá từng phần lô 32,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608568
Giá từng phần lô 124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608569
Giá từng phần lô 1,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.754.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608570
Giá từng phần lô 2,167,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.096.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.517.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608571
Giá từng phần lô 1,328,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.897.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 929.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608572
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608573
Giá từng phần lô 82,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608574
Giá từng phần lô 116,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608575
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608576
Giá từng phần lô 716,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 501.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608577
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608578
Giá từng phần lô 16,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.464.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.497.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608579
Giá từng phần lô 1,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.614.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608580
Giá từng phần lô 65,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608581
Giá từng phần lô 234,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500608582
Giá từng phần lô 37,182,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.117.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.027.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ Chi tiết tại Mục 1 ChươngV E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->