Gói thầu: Gói thầu số 1: Thuốc Generic (Vắc xin dịch vụ)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500591353-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ KHU VỰC VĨNH CHÂU
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thuốc Generic (Vắc xin dịch vụ)
Số hiệu KHLCNT PL2500326967
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vĩnh Châu, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 5,604,834,150 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(8)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500593139 - 8,718,950 12.424.504 6.103.265
2 PP2500593140 - 107,730,000 153.515.250 75.411.000
3 PP2500593141 - 152,992,600 218.014.455 107.094.820
4 PP2500593142 - 339,538,500 483.842.363 237.676.950
5 PP2500593143 - 102,184,400 145.612.770 71.529.080
6 PP2500593144 - 82,076,800 116.959.440 57.453.760
7 PP2500593145 - 472,852,000 673.814.100 330.996.400
8 PP2500593146 - 248,970,000 354.782.250 174.279.000
9 PP2500593147 - 108,000,000 153.900.000 75.600.000
10 PP2500593148 - 132,000,000 188.100.000 92.400.000
11 PP2500593149 - 153,367,000 218.547.975 107.356.900
12 PP2500593150 - 183,161,000 261.004.425 128.212.700
13 PP2500593151 - 545,370,000 777.152.250 381.759.000
14 PP2500593152 - 150,960,000 215.118.000 105.672.000
15 PP2500593153 - 45,814,400 65.285.520 32.070.080
16 PP2500593154 - 117,534,300 167.486.378 82.274.010
17 PP2500593155 - 568,780,000 810.511.500 398.146.000
18 PP2500593156 - 27,000,000 38.475.000 18.900.000
19 PP2500593157 - 83,616,400 119.153.370 58.531.480
20 PP2500593158 - 29,900,000 42.607.500 20.930.000
21 PP2500593159 - 87,500,000 124.687.500 61.250.000
22 PP2500593160 - 129,570,000 184.637.250 90.699.000
23 PP2500593161 - 83,616,400 119.153.370 58.531.480
24 PP2500593162 - 34,852,000 49.664.100 24.396.400
25 PP2500593163 - 56,917,000 81.106.725 39.841.900
26 PP2500593164 - 24,192,000 34.473.600 16.934.400
27 PP2500593165 - 2,982,100 4.249.492,5 2.087.470
28 PP2500593166 - 9,712,500 13.840.312,5 6.798.750
29 PP2500593167 - 69,521,800 99.068.565 48.665.260
30 PP2500593168 - 480,168,000 684.239.400 336.117.600
31 PP2500593169 - 664,440,000 946.827.000 465.108.000
32 PP2500593170 - 110,200,000 157.035.000 77.140.000
33 PP2500593171 - 76,650,000 109.226.250 53.655.000
34 PP2500593172 - 59,346,000 84.568.050 41.542.200
35 PP2500593173 - 54,600,000 77.805.000 38.220.000
Mã phần lô PP2500593139
Giá từng phần lô 8,718,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.424.504
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.103.265
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593140
Giá từng phần lô 107,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.515.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.411.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593141
Giá từng phần lô 152,992,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.014.455
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.094.820
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593142
Giá từng phần lô 339,538,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.842.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.676.950
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593143
Giá từng phần lô 102,184,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.612.770
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.529.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593144
Giá từng phần lô 82,076,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.959.440
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.453.760
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593145
Giá từng phần lô 472,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 673.814.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.996.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593146
Giá từng phần lô 248,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.782.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.279.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593147
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593148
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593149
Giá từng phần lô 153,367,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.547.975
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.356.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593150
Giá từng phần lô 183,161,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.004.425
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.212.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593151
Giá từng phần lô 545,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 777.152.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593152
Giá từng phần lô 150,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.118.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593153
Giá từng phần lô 45,814,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.285.520
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.070.080
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593154
Giá từng phần lô 117,534,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.486.378
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.274.010
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593155
Giá từng phần lô 568,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.511.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 398.146.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593156
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593157
Giá từng phần lô 83,616,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.153.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.531.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593158
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.607.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593159
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.687.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593160
Giá từng phần lô 129,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.637.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.699.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593161
Giá từng phần lô 83,616,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.153.370
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.531.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593162
Giá từng phần lô 34,852,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.664.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.396.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593163
Giá từng phần lô 56,917,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.106.725
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.841.900
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593164
Giá từng phần lô 24,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.473.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.934.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593165
Giá từng phần lô 2,982,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.249.492,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.087.470
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593166
Giá từng phần lô 9,712,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.840.312,5
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.798.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593167
Giá từng phần lô 69,521,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.068.565
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.665.260
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593168
Giá từng phần lô 480,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.239.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.117.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593169
Giá từng phần lô 664,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 946.827.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.108.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593170
Giá từng phần lô 110,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.035.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593171
Giá từng phần lô 76,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.226.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593172
Giá từng phần lô 59,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.568.050
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.542.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mã phần lô PP2500593173
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.805.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->