Gói thầu: Gói thầu số 1: Trang thiết bị y tế, vật tư y tế tiêu hao (gồm 21 phần, 226 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300383483-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA KHU VỰC CẦU NGANG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Trang thiết bị y tế, vật tư y tế tiêu hao (gồm 21 phần, 226 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300263366
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Giá gói thầu 5,559,758,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55.597.588 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300555146 - Phần 01: Bông băng, Gòn gạc các loại (14 mặt hàng) 479,100,000 718.650.000 335.370.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
2 PP2300555147 - Phần 02: Băng keo, Băng cuộn, băng bột bó (17 mặt hàng) 211,712,000 317.568.000 148.198.400 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
3 PP2300555148 - Phần 03: Cồn, Javen, Nước cất (03 mặt hàng) 151,000,000 226.500.000 105.700.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
4 PP2300555149 - Phần 04: Dung dịch khử khuẩn các loại (07 mặt hàng) 255,090,000 382.635.000 178.563.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
5 PP2300555150 - Phần 05: Khẩu trang, Trang phục chống dịch (04 mặt hàng) 155,500,000 233.250.000 108.850.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
6 PP2300555151 - Phần 06: Áo choàng, Tạp dề, Tấm lót, Săng các loại (14 mặt hàng) 146,450,000 219.675.000 102.515.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
7 PP2300555152 - Phần 07: Máy đo huyết áp, vật tư thay thế các loại ( 13 mặt hàng) 131,250,000 196.875.000 91.875.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
8 PP2300555153 - Phần 08: Bơm tiêm các loại (08 mặt hàng) 291,740,000 437.610.000 204.218.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
9 PP2300555154 - Phần 09: Mảnh ghép, Chỉ phẫu thuật các loại (16 mặt hàng) 353,640,000 530.460.000 247.548.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
10 PP2300555155 - Phần 10: Đai, nẹp các loại (07 mặt hàng) 87,900,000 131.850.000 61.530.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
11 PP2300555156 - Phần 11: Đầu col, Lọ nước tiểu, Ống nghiệm các loại (14 mặt hàng) 160,066,800 240.100.200 112.046.760 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
12 PP2300555157 - Phần 12: Dây thở, Mask thở, Thông tiểu các loại (17 mặt hàng) 185,745,000 278.617.500 130.021.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
13 PP2300555158 - Phần 13: Dây truyền dịch, truyền máu (03 mặt hàng) 199,175,000 298.762.500 139.422.500 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
14 PP2300555159 - Phần 14: Kim gây tê, Lưỡi dao, kim tiêm các loại (09 mặt hàng) 265,720,000 398.580.000 186.004.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
15 PP2300555160 - Phần 15: Găng tay các loại (03 mặt hàng) 501,300,000 751.950.000 350.910.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
16 PP2300555161 - Phần 16: Ống thổi, lọc khí, Gel các loại (12 mặt hàng) 131,120,000 196.680.000 91.784.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
17 PP2300555162 - Phần 17: Phim X-Quang các loại (03 mặt hàng) 752,500,000 1.128.750.000 526.750.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
18 PP2300555163 - Phần 18: Gel siêu âm, điện tim, giấy in các loại (12 mặt hàng) 86,800,000 130.200.000 60.760.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
19 PP2300555164 - Phần 19: Dụng cụ chấn thương, chỉnh hình các loại (20 mặt hàng) 698,680,000 1.048.020.000 489.076.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
20 PP2300555165 - Phần 20: Pipette, Dây điện tim, cảm biến SPO2 (27 mặt hàng) 241,470,000 362.205.000 169.029.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
21 PP2300555166 - Phần 21: Điện cực, Dây bơm, màng điện cực chuẩn (03 mặt hàng) 73,800,000 110.700.000 51.660.000 Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Phần 01: Bông băng, Gòn gạc các loại (14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555146
Giá từng phần lô 479,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 335.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 02: Băng keo, Băng cuộn, băng bột bó (17 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555147
Giá từng phần lô 211,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.568.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.198.400
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 03: Cồn, Javen, Nước cất (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555148
Giá từng phần lô 151,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 04: Dung dịch khử khuẩn các loại (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555149
Giá từng phần lô 255,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 382.635.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.563.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 05: Khẩu trang, Trang phục chống dịch (04 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555150
Giá từng phần lô 155,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 06: Áo choàng, Tạp dề, Tấm lót, Săng các loại (14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555151
Giá từng phần lô 146,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.675.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 07: Máy đo huyết áp, vật tư thay thế các loại ( 13 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555152
Giá từng phần lô 131,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 08: Bơm tiêm các loại (08 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555153
Giá từng phần lô 291,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 09: Mảnh ghép, Chỉ phẫu thuật các loại (16 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555154
Giá từng phần lô 353,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.460.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 10: Đai, nẹp các loại (07 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555155
Giá từng phần lô 87,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.850.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.530.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 11: Đầu col, Lọ nước tiểu, Ống nghiệm các loại (14 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555156
Giá từng phần lô 160,066,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.100.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.046.760
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 12: Dây thở, Mask thở, Thông tiểu các loại (17 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555157
Giá từng phần lô 185,745,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.617.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.021.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 13: Dây truyền dịch, truyền máu (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555158
Giá từng phần lô 199,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.422.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 14: Kim gây tê, Lưỡi dao, kim tiêm các loại (09 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555159
Giá từng phần lô 265,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.004.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 15: Găng tay các loại (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555160
Giá từng phần lô 501,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 751.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 16: Ống thổi, lọc khí, Gel các loại (12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555161
Giá từng phần lô 131,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.680.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.784.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 17: Phim X-Quang các loại (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555162
Giá từng phần lô 752,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III. TIÊU CHUẨNĐÁNH GIÁ E-HSDT
Phần 18: Gel siêu âm, điện tim, giấy in các loại (12 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555163
Giá từng phần lô 86,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 19: Dụng cụ chấn thương, chỉnh hình các loại (20 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555164
Giá từng phần lô 698,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.048.020.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 489.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 20: Pipette, Dây điện tim, cảm biến SPO2 (27 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555165
Giá từng phần lô 241,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 362.205.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.029.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Phần 21: Điện cực, Dây bơm, màng điện cực chuẩn (03 mặt hàng)
Mã phần lô PP2300555166
Giá từng phần lô 73,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất được tính bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (ngày)). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và thông thường k = 2.
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->