Gói thầu: Gói thầu số 1: Vắc xin

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500056557-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/03/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TMDV VÀ TƯ VẤN AN PHÁT
Chủ đầu tư TRUNG TÂM Y TẾ THÀNH PHỐ VĨNH LONG
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vắc xin
Số hiệu KHLCNT PL2500025111
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long
Giá gói thầu 846,468,800 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp thuốc không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3)của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng số X.(5)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính, Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp thuốc tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6)trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(7)đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại bảng số X (8)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X.(9)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 8(a), 8(b) hoặc Mẫu số 11

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500079025 - 216,000,000 324.000.000 151.200.000 3,240,000
2 PP2500079026 - 132,000,000 198.000.000 92.400.000 1,900,000
3 PP2500079027 - 91,875,000 137.812.500 64.312.500 1,300,000
4 PP2500079028 - 8,299,000 12.448.500 5.809.300 124,000
5 PP2500079029 - 21,725,600 32.588.400 15.207.920 325,000
6 PP2500079030 - 53,532,000 80.298.000 37.472.400 800,000
7 PP2500079031 - 15,280,000 22.920.000 10.696.000 220,000
8 PP2500079032 - 75,480,000 113.220.000 52.836.000 1,100,000
9 PP2500079033 - 22,176,000 33.264.000 15.523.200 330,000
10 PP2500079034 - 17,740,800 26.611.200 12.418.560 260,000
11 PP2500079035 - 46,990,000 70.485.000 32.893.000 700,000
12 PP2500079036 - 8,769,600 13.154.400 6.138.720 130,000
13 PP2500079037 - 31,600,800 47.401.200 22.120.560 450,000
14 PP2500079038 - 105,000,000 157.500.000 73.500.000 1,500,000
Mã phần lô PP2500079025
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500079026
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500079027
Giá từng phần lô 91,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.812.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500079028
Giá từng phần lô 8,299,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.448.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.809.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500079029
Giá từng phần lô 21,725,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.588.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.207.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 325,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500079030
Giá từng phần lô 53,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.298.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.472.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500079031
Giá từng phần lô 15,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.920.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500079032
Giá từng phần lô 75,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.220.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.836.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500079033
Giá từng phần lô 22,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.264.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.523.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 330,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500079034
Giá từng phần lô 17,740,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.611.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.418.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500079035
Giá từng phần lô 46,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.485.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.893.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500079036
Giá từng phần lô 8,769,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.154.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.138.720
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500079037
Giá từng phần lô 31,600,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.401.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.120.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mã phần lô PP2500079038
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->