Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư chuyên khoa chấn thương chỉnh hình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300321118-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vật tư chuyên khoa chấn thương chỉnh hình
Số hiệu KHLCNT PL2300221644
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 20,176,580,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 302.648.700 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300450557 - Vít xốp rỗng bán phần ren 74,000,000 105.714.285 I.1 51.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
2 PP2300450558 - Đinh kirschner các cỡ 48,000,000 68.571.428 I.2 33.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
3 PP2300450559 - Kim cố định xương các cỡ 4,000,000 5.714.285 I.3 2.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
4 PP2300450560 - Cuộn Chỉ thép 10m các cỡ 2,350,000 3.357.142 I.4 1.645.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
5 PP2300450561 - Mũi khoan xương các cỡ 8,400,000 12.000.000 I.5 5.880.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
6 PP2300450562 - Khung cố định ngoài Thẳng 12,500,000 17.857.142 I.6 8.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
7 PP2300450563 - Khung cố định ngoài Chữ T 14,500,000 20.714.285 I.7 10.150.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
8 PP2300450564 - Khung cố định ngoài gần khớp 19,500,000 27.857.142 I.8 13.650.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
9 PP2300450565 - Khung cố định ngoài qua gối 18,500,000 26.428.571 I.9 12.950.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
10 PP2300450566 - Khung cố định ngoài Khung chậu 17,500,000 25.000.000 I.10 12.250.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
11 PP2300450567 - Bộ cố định ngoài khối cặp 39,500,000 56.428.571 I.11 27.650.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
12 PP2300450568 - Nẹp lòng máng các cỡ 10,500,000 15.000.000 I.12 7.350.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
13 PP2300450569 - Nẹp nén ép đầu dưới xương quay dùng vít xương cứng 3.5mm 6,000,000 8.571.428 I.13 4.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
14 PP2300450570 - Nẹp tăng áp bản rộng 25,000,000 35.714.285 I.14 17.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
15 PP2300450571 - Nẹp nén ép Xương đòn dùng vít 3.5mm, thép y tế 92,500,000 132.142.857 I.15 64.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
16 PP2300450572 - Nẹp DHS/DCS vít nén trượt 4.5mm 90,000,000 128.571.428 I.16 63.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
17 PP2300450573 - Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương chày 750,000,000 1.071.428.571 I.17 525.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
18 PP2300450574 - Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương đùi 720,000,000 1.028.571.428 I.18 504.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
19 PP2300450575 - Loong đền đệm vít xốp 8,000,000 11.428.571 I.19 5.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
20 PP2300450576 - Nẹp mini 2.0mm 2-7 lỗ 45,000,000 64.285.714 I.20 31.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
21 PP2300450577 - Nẹp tăng áp bản hep 28,080,000 40.114.285 I.21 19.656.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
22 PP2300450578 - Vit mini 2.0mm 22,500,000 32.142.857 I.22 15.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
23 PP2300450579 - Vít vỏ xương 3.5mm thép y tế 52,500,000 75.000.000 I.23 36.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
24 PP2300450580 - Vít vỏ xương 4.5mm thép y tế 16,800,000 24.000.000 I.24 11.760.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
25 PP2300450581 - Vít xương xốp 4.0mm thép y tế 8,500,000 12.142.857 I.25 5.950.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
26 PP2300450582 - Vít xương xốp 6.5mm thép y tế 9,500,000 13.571.428 I.26 6.650.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
27 PP2300450583 - Vít rỗng Titan nén ép không đầu 50,000,000 71.428.571 I.27 35.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
28 PP2300450584 - Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay đầu trên xương đùi. 517,500,000 739.285.714 I.28 362.250.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
29 PP2300450585 - Nẹp tăng áp bản nhỏ 42,500,000 60.714.285 I.29 29.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
30 PP2300450586 - Nẹp tạo hình mắt xích 55,000,000 78.571.428 I.30 38.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
31 PP2300450587 - Đinh/ kim kirschner đầu có ren các cỡ 16,500,000 23.571.428 I.31 11.550.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
32 PP2300450588 - Kẹp kim bấm da 1,400,000 2.000.000 I.32 980.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
33 PP2300450589 - Đinh dùng cho Nhi 60,000,000 85.714.285 I.33 42.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
34 PP2300450590 - Xương nhân tạo dạng hạt , 15cc 22,500,000 32.142.857 I.34 15.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
35 PP2300450591 - Xương nhân tạo dạng khối 22,500,000 32.142.857 I.35 15.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
36 PP2300450592 - Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ nhỏ 20,000,000 28.571.428 I.36 14.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
37 PP2300450593 - Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ trung 25,000,000 35.714.285 I.37 17.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
38 PP2300450594 - Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ lớn 30,000,000 42.857.142 I.38 21.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
39 PP2300450595 - Dụng cụ hút, tưới rửa vết thương 60,000,000 85.714.285 I.39 42.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
40 PP2300450596 - Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm phủ bạc cỡ trung 17,500,000 25.000.000 I.40 12.250.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
41 PP2300450597 - Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm phủ bạc cỡ lớn 22,500,000 32.142.857 I.41 15.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
42 PP2300450598 - Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm 30,000,000 42.857.142 I.42 21.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
43 PP2300450599 - Bình chứa dịch hút áp lực âm 39,000,000 55.714.285 I.43 27.300.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
44 PP2300450600 - Khớp gối toàn phần 930,000,000 1.328.571.428 I.44 651.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
45 PP2300450601 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA các cỡ 1,410,000,000 2.014.285.714 I.45 987.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
46 PP2300450602 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA 590,000,000 842.857.142 I.46 413.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
47 PP2300450603 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Ceramic on PE 705,000,000 1.007.142.857 I.47 493.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
48 PP2300450604 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Ceramic on Ceramic 1,700,000,000 2.428.571.428 I.48 1.190.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
49 PP2300450605 - Xi măng (Cement) hóa học (dùng trong tạo hình vòm sọ, khớp) 200,000,000 285.714.285 I.49 140.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
50 PP2300450606 - Vít chốt giữ mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi 1,143,000,000 1.632.857.142 I.50 800.100.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
51 PP2300450607 - Vít chốt giữ mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày 945,000,000 1.350.000.000 I.51 661.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
52 PP2300450608 - Bộ dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy 168,000,000 240.000.000 I.52 117.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
53 PP2300450609 - Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ 472,500,000 675.000.000 I.53 330.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
54 PP2300450610 - Đầu đốt/ lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio (các loại ) 808,500,000 1.155.000.000 I.54 565.950.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
55 PP2300450611 - Vít chỉ bện tự tiêu khoảng 5mm 201,000,000 287.142.857 I.55 140.700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
56 PP2300450612 - Vít chỉ nội soi tự tiêu 166,500,000 237.857.142 I.56 116.550.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
57 PP2300450613 - Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ 90,000,000 128.571.428 I.57 63.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
58 PP2300450614 - Chỉ siêu bền dùng mổ nội soi khớp 42,000,000 60.000.000 I.58 29.400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
59 PP2300450615 - Vít chỉ neo khâu sụn 267,000,000 381.428.571 I.59 186.900.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
60 PP2300450616 - Bộ nẹp, vít khóa đa hướng đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng 244,000,000 348.571.428 I.60 170.800.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
61 PP2300450617 - Bộ nẹp, vít khóa đa hướng đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng 22,600,000 32.285.714 I.61 15.820.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
62 PP2300450618 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng 39,500,000 56.428.571 I.62 27.650.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
63 PP2300450619 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng 242,000,000 345.714.285 I.63 169.400.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
64 PP2300450620 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan thân xương đòn 3.5mm: 3 mặt hàng 830,000,000 1.185.714.285 I.64 581.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
65 PP2300450621 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn: 4 mặt hàng 337,500,000 482.142.857 I.65 236.250.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
66 PP2300450622 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan Bản Nhỏ: 3 mặt hàng 715,000,000 1.021.428.571 I.66 500.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
67 PP2300450623 - Nẹp khóa nén ép Titan xương mác: 4 mặt hàng 161,500,000 230.714.285 I.67 113.050.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
68 PP2300450624 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay 2.7/3.5mm: 5 mặt hàng 173,500,000 247.857.143 I.68 121.450.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
69 PP2300450625 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay 3.5mm: 4 mặt hàng 460,500,000 657.857.142 I.69 322.350.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
70 PP2300450626 - Bộ nẹp, vít khóa đầu xương trụ: 4 mặt hàng 49,000,000 70.000.000 I.70 34.300.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
71 PP2300450627 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan mâm chày 3.5mm: 3 mặt hàng 20,500,000 29.285.714 I.71 14.350.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
72 PP2300450628 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm: 4 mặt hàng 446,000,000 637.142.857 I.72 312.200.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
73 PP2300450629 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác: 4 mặt hàng 294,500,000 420.714.285 I.73 206.150.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
74 PP2300450630 - Bộ nẹp, vít khóa Titan xương gót chân dùng vít 3.5mm: 4 mặt hàng 51,250,000 73.214.285 I.74 35.875.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
75 PP2300450631 - Bộ nẹp, vít khóa Titan tạo hình mắt xích: 3 mặt hàng 345,000,000 492.857.142 I.75 241.500.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
76 PP2300450632 - Bộ nẹp, vít khóa Titan xương chậu 3.5mm: 4 mặt hàng 144,250,000 206.071.428 I.76 100.975.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
77 PP2300450633 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan Hành Xương 3.5/5.0mm: 4 mặt hàng 68,000,000 97.142.857 I.77 47.600.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
78 PP2300450634 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép nén ép Titan Bản Hẹp: 3 mặt hàng 432,500,000 617.857.142 I.78 302.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
79 PP2300450635 - Bộ nẹp, vít khóa bản rộng: 3 mặt hàng 262,500,000 375.000.000 I.79 183.750.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
80 PP2300450636 - Bộ nẹp, vít khóanén ép Titan mâm chày: 4 mặt hàng 350,000,000 500.000.000 I.80 245.000.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
81 PP2300450637 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên xương chày 5.0mm: 4 mặt hàng 521,000,000 744.285.714 I.81 364.700.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
82 PP2300450638 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu dưới xương đùi 5.0mm: 4 mặt hàng 513,500,000 733.571.428 I.82 359.450.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
83 PP2300450639 - Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu trên xương đùi 5.0mm: 4 mặt hàng 322,750,000 461.071.428 I.83 225.925.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
84 PP2300450640 - Bộ nẹp, vít vùng hàm kích thước 2.0mm: 3 mặt hàng 105,500,000 150.714.285 I.84 73.850.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
85 PP2300450641 - Bộ nẹp, vít vùng hàm kích thước 2.4mm: 5 mặt hàng 10,200,000 14.571.428 I.85 7.140.000 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Vít xốp rỗng bán phần ren
Mã phần lô PP2300450557
Giá từng phần lô 74,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Đinh kirschner các cỡ
Mã phần lô PP2300450558
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.571.428
Mã hàng hóa (HS) I.2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Kim cố định xương các cỡ
Mã phần lô PP2300450559
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Cuộn Chỉ thép 10m các cỡ
Mã phần lô PP2300450560
Giá từng phần lô 2,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.357.142
Mã hàng hóa (HS) I.4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Mũi khoan xương các cỡ
Mã phần lô PP2300450561
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Khung cố định ngoài Thẳng
Mã phần lô PP2300450562
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.857.142
Mã hàng hóa (HS) I.6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Khung cố định ngoài Chữ T
Mã phần lô PP2300450563
Giá từng phần lô 14,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.7
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Khung cố định ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2300450564
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.142
Mã hàng hóa (HS) I.8
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Khung cố định ngoài qua gối
Mã phần lô PP2300450565
Giá từng phần lô 18,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.428.571
Mã hàng hóa (HS) I.9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Khung cố định ngoài Khung chậu
Mã phần lô PP2300450566
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ cố định ngoài khối cặp
Mã phần lô PP2300450567
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.428.571
Mã hàng hóa (HS) I.11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nẹp lòng máng các cỡ
Mã phần lô PP2300450568
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nẹp nén ép đầu dưới xương quay dùng vít xương cứng 3.5mm
Mã phần lô PP2300450569
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428
Mã hàng hóa (HS) I.13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nẹp tăng áp bản rộng
Mã phần lô PP2300450570
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nẹp nén ép Xương đòn dùng vít 3.5mm, thép y tế
Mã phần lô PP2300450571
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.142.857
Mã hàng hóa (HS) I.15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nẹp DHS/DCS vít nén trượt 4.5mm
Mã phần lô PP2300450572
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.428
Mã hàng hóa (HS) I.16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương chày
Mã phần lô PP2300450573
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.571
Mã hàng hóa (HS) I.17
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay xương đùi
Mã phần lô PP2300450574
Giá từng phần lô 720,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.028.571.428
Mã hàng hóa (HS) I.18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Loong đền đệm vít xốp
Mã phần lô PP2300450575
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.571
Mã hàng hóa (HS) I.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nẹp mini 2.0mm 2-7 lỗ
Mã phần lô PP2300450576
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS) I.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nẹp tăng áp bản hep
Mã phần lô PP2300450577
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.114.285
Mã hàng hóa (HS) I.21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Vit mini 2.0mm
Mã phần lô PP2300450578
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) I.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Vít vỏ xương 3.5mm thép y tế
Mã phần lô PP2300450579
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.23
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Vít vỏ xương 4.5mm thép y tế
Mã phần lô PP2300450580
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.24
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Vít xương xốp 4.0mm thép y tế
Mã phần lô PP2300450581
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.142.857
Mã hàng hóa (HS) I.25
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Vít xương xốp 6.5mm thép y tế
Mã phần lô PP2300450582
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.571.428
Mã hàng hóa (HS) I.26
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Vít rỗng Titan nén ép không đầu
Mã phần lô PP2300450583
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.428.571
Mã hàng hóa (HS) I.27
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Đinh chốt rỗng nội tủy Titan chống xoay đầu trên xương đùi.
Mã phần lô PP2300450584
Giá từng phần lô 517,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 739.285.714
Mã hàng hóa (HS) I.28
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nẹp tăng áp bản nhỏ
Mã phần lô PP2300450585
Giá từng phần lô 42,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.29
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nẹp tạo hình mắt xích
Mã phần lô PP2300450586
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.428
Mã hàng hóa (HS) I.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Đinh/ kim kirschner đầu có ren các cỡ
Mã phần lô PP2300450587
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.571.428
Mã hàng hóa (HS) I.31
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Kẹp kim bấm da
Mã phần lô PP2300450588
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.32
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Đinh dùng cho Nhi
Mã phần lô PP2300450589
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.33
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Xương nhân tạo dạng hạt , 15cc
Mã phần lô PP2300450590
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) I.34
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Xương nhân tạo dạng khối
Mã phần lô PP2300450591
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) I.35
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ nhỏ
Mã phần lô PP2300450592
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.428
Mã hàng hóa (HS) I.36
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ trung
Mã phần lô PP2300450593
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.37
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm cỡ lớn
Mã phần lô PP2300450594
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142
Mã hàng hóa (HS) I.38
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Dụng cụ hút, tưới rửa vết thương
Mã phần lô PP2300450595
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.39
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm phủ bạc cỡ trung
Mã phần lô PP2300450596
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.40
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ xốp hút dịch bằng áp lực âm phủ bạc cỡ lớn
Mã phần lô PP2300450597
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.857
Mã hàng hóa (HS) I.41
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ dây dẫn bơm tưới rửa hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300450598
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.142
Mã hàng hóa (HS) I.42
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bình chứa dịch hút áp lực âm
Mã phần lô PP2300450599
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.43
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Khớp gối toàn phần
Mã phần lô PP2300450600
Giá từng phần lô 930,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.328.571.428
Mã hàng hóa (HS) I.44
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 651.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Khớp háng bán phần không xi măng phủ HA các cỡ
Mã phần lô PP2300450601
Giá từng phần lô 1,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.014.285.714
Mã hàng hóa (HS) I.45
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 987.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2300450602
Giá từng phần lô 590,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 842.857.142
Mã hàng hóa (HS) I.46
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Ceramic on PE
Mã phần lô PP2300450603
Giá từng phần lô 705,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.007.142.857
Mã hàng hóa (HS) I.47
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 493.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2300450604
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571.428
Mã hàng hóa (HS) I.48
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Xi măng (Cement) hóa học (dùng trong tạo hình vòm sọ, khớp)
Mã phần lô PP2300450605
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.49
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Vít chốt giữ mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi
Mã phần lô PP2300450606
Giá từng phần lô 1,143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.632.857.142
Mã hàng hóa (HS) I.50
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Vít chốt giữ mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày
Mã phần lô PP2300450607
Giá từng phần lô 945,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.51
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ dây bơm nước dùng trong nội soi chạy bằng máy
Mã phần lô PP2300450608
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.52
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp các cỡ
Mã phần lô PP2300450609
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.53
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Đầu đốt/ lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio (các loại )
Mã phần lô PP2300450610
Giá từng phần lô 808,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.155.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.54
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 565.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Vít chỉ bện tự tiêu khoảng 5mm
Mã phần lô PP2300450611
Giá từng phần lô 201,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.142.857
Mã hàng hóa (HS) I.55
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Vít chỉ nội soi tự tiêu
Mã phần lô PP2300450612
Giá từng phần lô 166,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.857.142
Mã hàng hóa (HS) I.56
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu các cỡ
Mã phần lô PP2300450613
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.428
Mã hàng hóa (HS) I.57
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Chỉ siêu bền dùng mổ nội soi khớp
Mã phần lô PP2300450614
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.58
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Vít chỉ neo khâu sụn
Mã phần lô PP2300450615
Giá từng phần lô 267,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 381.428.571
Mã hàng hóa (HS) I.59
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa đa hướng đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450616
Giá từng phần lô 244,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.571.428
Mã hàng hóa (HS) I.60
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa đa hướng đầu dưới xương quay mặt lưng 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450617
Giá từng phần lô 22,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.285.714
Mã hàng hóa (HS) I.61
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450618
Giá từng phần lô 39,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.428.571
Mã hàng hóa (HS) I.62
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu dưới xương quay 2.4/2.7mm: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450619
Giá từng phần lô 242,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.63
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan thân xương đòn 3.5mm: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450620
Giá từng phần lô 830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.64
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450621
Giá từng phần lô 337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 482.142.857
Mã hàng hóa (HS) I.65
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan Bản Nhỏ: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450622
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.428.571
Mã hàng hóa (HS) I.66
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Nẹp khóa nén ép Titan xương mác: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450623
Giá từng phần lô 161,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.67
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh tay 2.7/3.5mm: 5 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450624
Giá từng phần lô 173,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.857.143
Mã hàng hóa (HS) I.68
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên cánh tay 3.5mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450625
Giá từng phần lô 460,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.857.142
Mã hàng hóa (HS) I.69
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa đầu xương trụ: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450626
Giá từng phần lô 49,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.70
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan mâm chày 3.5mm: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450627
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.285.714
Mã hàng hóa (HS) I.71
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3.5mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450628
Giá từng phần lô 446,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.142.857
Mã hàng hóa (HS) I.72
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 312.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450629
Giá từng phần lô 294,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.73
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa Titan xương gót chân dùng vít 3.5mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450630
Giá từng phần lô 51,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.214.285
Mã hàng hóa (HS) I.74
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa Titan tạo hình mắt xích: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450631
Giá từng phần lô 345,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 492.857.142
Mã hàng hóa (HS) I.75
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa Titan xương chậu 3.5mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450632
Giá từng phần lô 144,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.071.428
Mã hàng hóa (HS) I.76
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan Hành Xương 3.5/5.0mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450633
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.142.857
Mã hàng hóa (HS) I.77
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép nén ép Titan Bản Hẹp: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450634
Giá từng phần lô 432,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 617.857.142
Mã hàng hóa (HS) I.78
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa bản rộng: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450635
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.79
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóanén ép Titan mâm chày: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450636
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.000.000
Mã hàng hóa (HS) I.80
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép Titan đầu trên xương chày 5.0mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450637
Giá từng phần lô 521,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 744.285.714
Mã hàng hóa (HS) I.81
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu dưới xương đùi 5.0mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450638
Giá từng phần lô 513,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.571.428
Mã hàng hóa (HS) I.82
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 359.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít khóa nén ép đầu trên xương đùi 5.0mm: 4 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450639
Giá từng phần lô 322,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.071.428
Mã hàng hóa (HS) I.83
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít vùng hàm kích thước 2.0mm: 3 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450640
Giá từng phần lô 105,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.714.285
Mã hàng hóa (HS) I.84
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bộ nẹp, vít vùng hàm kích thước 2.4mm: 5 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450641
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.428
Mã hàng hóa (HS) I.85
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ 365) sản phẩm.
Thời gian thực hiện HĐ 5 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->