Gói thầu: Gói thầu số 1: “Vật tư ngoại khoa”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500009833-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/02/2025 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: “Vật tư ngoại khoa”
Số hiệu KHLCNT PL2500001449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 171,545,470,408 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500003395 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 7/0, kim cải tiến 11,731,644 328,500
2 PP2500003396 - Chỉ thép khâu xương ức số 5 231,386,400 6,478,800
3 PP2500003397 - Chỉ thép khâu xương ức số 1 33,650,064 942,200
4 PP2500003398 - Chỉ phẫu thuật số 3/0 92,942,436 2,602,400
5 PP2500003399 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0 73,865,400 2,068,200
6 PP2500003400 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0 179,844,480 5,035,600
7 PP2500003401 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0 88,773,300 2,485,700
8 PP2500003402 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 3/0 19,543,920 547,200
9 PP2500003403 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 0 380,011,464 10,640,300
10 PP2500003404 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 2 57,021,552 1,596,600
11 PP2500003405 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, số 3/0 114,345,600 3,201,700
12 PP2500003406 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, số 4/0 15,939,000 446,300
13 PP2500003407 - Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 4.0 90,000,000 2,520,000
14 PP2500003408 - Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 3.0 90,000,000 2,520,000
15 PP2500003409 - Chỉ khâu tự tiêu số 4/0 27,294,624 764,200
16 PP2500003410 - Chỉ khâu tự tiêu số 3/0 185,371,200 5,190,400
17 PP2500003411 - Chỉ điện cực tim 3/0 1,040,110,848 29,123,100
18 PP2500003412 - Miếng đệm 6mm x 3mm 247,665,600 6,934,600
19 PP2500003413 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 (kim 17mm) 322,845,264 9,039,700
20 PP2500003414 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 7/0 157,079,592 4,398,200
21 PP2500003415 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 6/0 569,328,480 15,941,200
22 PP2500003416 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 (kim 13mm) 450,349,200 12,609,800
23 PP2500003417 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 431,978,400 12,095,400
24 PP2500003418 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 22mm 482,152,572 13,500,300
25 PP2500003419 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0 518,374,080 14,514,500
26 PP2500003420 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 17mm 237,888,000 6,660,900
27 PP2500003421 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0, kim 6mm 494,776,296 13,853,700
28 PP2500003422 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0 401,083,200 11,230,300
29 PP2500003423 - Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 26mm 1,019,025,000 28,532,700
30 PP2500003424 - Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 17mm 794,839,500 22,255,500
31 PP2500003425 - Sáp cầm máu xương 72,468,000 2,029,100
32 PP2500003426 - Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu 1,001,376,000 28,038,500
33 PP2500003427 - Chỉ dệt không kim 75,325,536 2,109,100
34 PP2500003428 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0, kim 24mm 24,254,640 679,100
35 PP2500003429 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0, kim 26mm 86,940,000 2,434,300
36 PP2500003430 - Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp khâu mạch máu 3/0 84,331,800 2,361,300
37 PP2500003431 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0 271,845,000 7,611,700
38 PP2500003432 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 5/0 271,740,600 7,608,700
39 PP2500003433 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0 355,830,300 9,963,200
40 PP2500003434 - Chỉ không tiêu đa sợi số 3/0 300,101,760 8,402,800
41 PP2500003435 - Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 18mm 413,217,000 11,570,100
42 PP2500003436 - Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 25mm 411,264,000 11,515,400
43 PP2500003437 - Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 18mm, có miếng đệm 1,603,324,800 44,893,100
44 PP2500003438 - Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 25mm, có miếng đệm 858,600,000 24,040,800
45 PP2500003439 - Chỉkhông tiêu đơn sợi số7/0, kim 6.4mm 85,050,000 2,381,400
46 PP2500003440 - Chỉ thép số 5 163,177,152 4,569,000
47 PP2500003441 - Chỉ thép số 1 25,016,160 700,500
48 PP2500003442 - Chỉ thép số 4 9,515,136 266,400
49 PP2500003443 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện polyglactine số 3/0 23,080,680 646,300
50 PP2500003444 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện polyglactine số 2/0 66,933,972 1,874,200
51 PP2500003445 - Chỉ tiêu tổng hợp polyglactine số 0 154,738,080 4,332,700
52 PP2500003446 - Clip titan lấy động mạch vú trong 1,485,000,000 41,580,000
53 PP2500003447 - Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ và các trợ cụ đi kèm 151,575,000 4,244,100
54 PP2500003448 - Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7 2,925,000,000 81,900,000
55 PP2500003449 - Miếng vá nhân tạo 4x5cm 237,000,000 6,636,000
56 PP2500003450 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 8mm 970,000,000 27,160,000
57 PP2500003451 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 6mm 48,500,000 1,358,000
58 PP2500003452 - Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (16*8) mm 565,000,000 15,820,000
59 PP2500003453 - Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (18*9)mm 79,100,000 2,214,800
60 PP2500003454 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 16mm 85,000,000 2,380,000
61 PP2500003455 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 20mm 220,000,000 6,160,000
62 PP2500003456 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 24mm 616,000,000 17,248,000
63 PP2500003457 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 26mm 784,000,000 21,952,000
64 PP2500003458 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 28mm 784,000,000 21,952,000
65 PP2500003459 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 30mm 784,000,000 21,952,000
66 PP2500003460 - Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm x 50cm, không vòng xoắn 38,940,000 1,090,300
67 PP2500003461 - Mạch máu nhân tạo thẳng cỡ 6mm x 50cm, có vòng xoắn 28,400,000 795,200
68 PP2500003462 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 4,560,000,000 127,680,000
69 PP2500003463 - Bộ dụng cụ cố định mạch vành 1,325,000,000 37,100,000
70 PP2500003464 - Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành 38,200,000 1,069,600
71 PP2500003465 - Cannulaegốc động mạch chủ dùng cho mổ mics các số 202,200,000 5,661,600
72 PP2500003466 - Cannulaeđộng mạch thẳng 55,200,000 1,545,600
73 PP2500003467 - Cannulaetruyền động mạch vành các cỡ 51,000,000 1,428,000
74 PP2500003468 - Cannulaegốc động mạch chủ các cỡ 42,500,000 1,190,000
75 PP2500003469 - Cannulaetĩnh mạch thẳng các cỡ32Fr, 34Fr, 36Fr 72,000,000 2,016,000
76 PP2500003470 - Cannulaetĩnh mạch cong các cỡ 195,000,000 5,460,000
77 PP2500003471 - Cannulaeđộng mạch trẻ em các cỡ6Fr, 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr 160,000,000 4,480,000
78 PP2500003472 - Cannulaeđộng mạch, tĩnh mạch đùi dùng trong mổ nội soi các cỡ 252,000,000 7,056,000
79 PP2500003473 - Cannulaetĩnh mạch đùi dùng trong mổ nội soi các cỡ 756,000,000 21,168,000
80 PP2500003474 - Cannulaeđộng mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh, các cỡ 15-25Fr 3,150,000,000 88,200,000
81 PP2500003475 - Cannulaetĩnh mạch 2 tầng 60,000,000 1,680,000
82 PP2500003476 - Cannulaegốc động mạch chủ 4Fr 51,000,000 1,428,000
83 PP2500003477 - Canuyn bóng ngược dòng 160,000,000 4,480,000
84 PP2500003478 - Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch, tĩnh mạch cảnh 35,700,000 999,600
85 PP2500003479 - Cannulaehút tim trái các loại các cỡ 102,000,000 2,856,000
86 PP2500003480 - Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật Maze điều trị rung nhĩ 4,740,750,000 132,741,000
87 PP2500003481 - Kit thử đo độ đông máu 530,450,000 14,852,600
88 PP2500003482 - Đầu nối thẳng (Racord)2 đầu đực (Male-Male) 69,993,000 1,959,800
89 PP2500003483 - Cannula cắt động mạch 32,000,000 896,000
90 PP2500003484 - Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò 17,200,000,000 481,600,000
91 PP2500003485 - Van động mạch chủ sinh học cao cấp 2,250,000,000 63,000,000
92 PP2500003486 - Van hai lá sinh học cao cấp 2,250,000,000 63,000,000
93 PP2500003487 - Van động mạch chủ sinh học 1,248,000,000 34,944,000
94 PP2500003488 - Van hai lá sinh học 780,000,000 21,840,000
95 PP2500003489 - Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò 12,040,000,000 337,120,000
96 PP2500003490 - Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ thiết kế gờ nổ loại cao cấp 345,000,000 9,660,000
97 PP2500003491 - Van tim cơ học tính năng cao (Cả hai lá và động mạch chủ) 2,869,370,000 80,342,400
98 PP2500003492 - Van tim cơ học tính năng cao động mạch chủ các cỡ 3,864,000,000 108,192,000
99 PP2500003493 - Van tim cơ học tính năng cao hai lá các cỡ 7,762,500,000 217,350,000
100 PP2500003494 - Van tim nhân tạo cơ học hai lá, động mạch chủ 4,039,000,000 113,092,000
101 PP2500003495 - Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh cao cấp 6,480,000,000 181,440,000
102 PP2500003496 - Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối 5,400,000,000 151,200,000
103 PP2500003497 - Van tim nhân tạo động mạch chủ kèm đoạn mạch chủ 1,360,000,000 38,080,000
104 PP2500003498 - Van động mạch chủ có gắn đoạn mạch có đoạn phình kiểu Valsalva 1,338,200,000 37,469,600
105 PP2500003499 - Van tim sinh học kèm đoạn mạch phổi các cỡ 4,585,000,000 128,380,000
106 PP2500003500 - Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ 231,280,000 6,475,800
107 PP2500003501 - Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ loại không cần khâu 575,730,000 16,120,400
108 PP2500003502 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở 5,625,000,000 157,500,000
109 PP2500003503 - Vòng van tim nhân tạo ba lá loại mềm 1,836,000,000 51,408,000
110 PP2500003504 - Vòng van nhân tạo ba lá thế hệ mới các cỡ 1,746,000,000 48,888,000
111 PP2500003505 - Vòng van nhân tạo hai lá thế hệ mới các cỡ 1,925,000,000 53,900,000
112 PP2500003506 - Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng khít 4,125,000,000 115,500,000
113 PP2500003507 - Phổi nhân tạo kèm dây cho các hạng cân 6,595,500,000 184,674,000
114 PP2500003508 - Phổi nhân tạo kèm bộ dây dẫn 5,445,000,000 152,460,000
115 PP2500003509 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em cho hạng cân <10kg 3,158,200,000 88,429,600
116 PP2500003510 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân 7,895,500,000 221,074,000
117 PP2500003511 - Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch dùng cho người lớn trên 40kg kèm dây dẫn 6,200,000,000 173,600,000
118 PP2500003512 - Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kg kèm dây dẫn 1,400,000,000 39,200,000
119 PP2500003513 - Quả lọc máu kèm dây dẫn và túi dịch, cho người lớn trẻ em 1,296,450,000 36,300,600
120 PP2500003514 - Quả lọc máu cho người lớn và trẻ em 1,057,455,000 29,608,700
121 PP2500003515 - Màng trao đổi oxy không kèm dây dẫn dùng cho trẻ em dưới 20kg 119,800,000 3,354,400
122 PP2500003516 - Bộ dây dẫn tuần hoàn dùng cho trẻ em dưới 20 kg 55,600,000 1,556,800
123 PP2500003517 - Cannulaetĩnh mạch ECMO các loại các cỡ 4,375,000,000 122,500,000
124 PP2500003518 - Cannulaeđộng mạch ECMO các loại các cỡ 720,000,000 20,160,000
125 PP2500003519 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 2/0 120,049,020 3,361,400
126 PP2500003520 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 4/0 4,820,256 135,000
127 PP2500003521 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 5/0 4,408,200 123,400
128 PP2500003522 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0, kim dài 44,175,600 1,236,900
129 PP2500003523 - Vật liệu cầm máu dạng bông xốp mềm tự tiêu 4,716,600 132,100
130 PP2500003524 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 18mm 42,500,000 1,190,000
131 PP2500003525 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 22mm 88,000,000 2,464,000
132 PP2500003526 - Cannulaeđộng mạch chủ thẳng các cỡ 111,510,000 3,122,300
133 PP2500003527 - Cannulaetĩnh mạch đùi 2 tầng 23/25Fr 148,650,000 4,162,200
134 PP2500003528 - Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim 37,650,000 1,054,200
135 PP2500003529 - Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan 990,000,000 27,720,000
136 PP2500003530 - Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu 95,550,000 2,675,400
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 7/0, kim cải tiến
Mã phần lô PP2500003395
Giá từng phần lô 11,731,644
Bảo đảm dự thầu (VND) 328,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày kể từ ngày Hợp đồng có hiệu lực
Chỉ thép khâu xương ức số 5
Mã phần lô PP2500003396
Giá từng phần lô 231,386,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,478,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép khâu xương ức số 1
Mã phần lô PP2500003397
Giá từng phần lô 33,650,064
Bảo đảm dự thầu (VND) 942,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật số 3/0
Mã phần lô PP2500003398
Giá từng phần lô 92,942,436
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,602,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0
Mã phần lô PP2500003399
Giá từng phần lô 73,865,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,068,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0
Mã phần lô PP2500003400
Giá từng phần lô 179,844,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,035,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0
Mã phần lô PP2500003401
Giá từng phần lô 88,773,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,485,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 3/0
Mã phần lô PP2500003402
Giá từng phần lô 19,543,920
Bảo đảm dự thầu (VND) 547,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 0
Mã phần lô PP2500003403
Giá từng phần lô 380,011,464
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,640,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 2
Mã phần lô PP2500003404
Giá từng phần lô 57,021,552
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,596,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, số 3/0
Mã phần lô PP2500003405
Giá từng phần lô 114,345,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,201,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, số 4/0
Mã phần lô PP2500003406
Giá từng phần lô 15,939,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 446,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 4.0
Mã phần lô PP2500003407
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 3.0
Mã phần lô PP2500003408
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tự tiêu số 4/0
Mã phần lô PP2500003409
Giá từng phần lô 27,294,624
Bảo đảm dự thầu (VND) 764,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tự tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2500003410
Giá từng phần lô 185,371,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,190,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ điện cực tim 3/0
Mã phần lô PP2500003411
Giá từng phần lô 1,040,110,848
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,123,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng đệm 6mm x 3mm
Mã phần lô PP2500003412
Giá từng phần lô 247,665,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,934,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 (kim 17mm)
Mã phần lô PP2500003413
Giá từng phần lô 322,845,264
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,039,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi số 7/0
Mã phần lô PP2500003414
Giá từng phần lô 157,079,592
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,398,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 6/0
Mã phần lô PP2500003415
Giá từng phần lô 569,328,480
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,941,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 (kim 13mm)
Mã phần lô PP2500003416
Giá từng phần lô 450,349,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,609,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0
Mã phần lô PP2500003417
Giá từng phần lô 431,978,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,095,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 22mm
Mã phần lô PP2500003418
Giá từng phần lô 482,152,572
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,500,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0
Mã phần lô PP2500003419
Giá từng phần lô 518,374,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,514,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 17mm
Mã phần lô PP2500003420
Giá từng phần lô 237,888,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,660,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0, kim 6mm
Mã phần lô PP2500003421
Giá từng phần lô 494,776,296
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,853,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0
Mã phần lô PP2500003422
Giá từng phần lô 401,083,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,230,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 26mm
Mã phần lô PP2500003423
Giá từng phần lô 1,019,025,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,532,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 17mm
Mã phần lô PP2500003424
Giá từng phần lô 794,839,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,255,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500003425
Giá từng phần lô 72,468,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,029,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu
Mã phần lô PP2500003426
Giá từng phần lô 1,001,376,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,038,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ dệt không kim
Mã phần lô PP2500003427
Giá từng phần lô 75,325,536
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,109,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0, kim 24mm
Mã phần lô PP2500003428
Giá từng phần lô 24,254,640
Bảo đảm dự thầu (VND) 679,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0, kim 26mm
Mã phần lô PP2500003429
Giá từng phần lô 86,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,434,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi phức hợp khâu mạch máu 3/0
Mã phần lô PP2500003430
Giá từng phần lô 84,331,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,361,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0
Mã phần lô PP2500003431
Giá từng phần lô 271,845,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,611,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 5/0
Mã phần lô PP2500003432
Giá từng phần lô 271,740,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,608,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0
Mã phần lô PP2500003433
Giá từng phần lô 355,830,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,963,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2500003434
Giá từng phần lô 300,101,760
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,402,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 18mm
Mã phần lô PP2500003435
Giá từng phần lô 413,217,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,570,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 25mm
Mã phần lô PP2500003436
Giá từng phần lô 411,264,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,515,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 18mm, có miếng đệm
Mã phần lô PP2500003437
Giá từng phần lô 1,603,324,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,893,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 25mm, có miếng đệm
Mã phần lô PP2500003438
Giá từng phần lô 858,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,040,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉkhông tiêu đơn sợi số7/0, kim 6.4mm
Mã phần lô PP2500003439
Giá từng phần lô 85,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,381,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép số 5
Mã phần lô PP2500003440
Giá từng phần lô 163,177,152
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,569,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép số 1
Mã phần lô PP2500003441
Giá từng phần lô 25,016,160
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép số 4
Mã phần lô PP2500003442
Giá từng phần lô 9,515,136
Bảo đảm dự thầu (VND) 266,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện polyglactine số 3/0
Mã phần lô PP2500003443
Giá từng phần lô 23,080,680
Bảo đảm dự thầu (VND) 646,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện polyglactine số 2/0
Mã phần lô PP2500003444
Giá từng phần lô 66,933,972
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,874,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp polyglactine số 0
Mã phần lô PP2500003445
Giá từng phần lô 154,738,080
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,332,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip titan lấy động mạch vú trong
Mã phần lô PP2500003446
Giá từng phần lô 1,485,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,580,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thiết bị hỗ trợ kẹp một phần động mạch chủ và các trợ cụ đi kèm
Mã phần lô PP2500003447
Giá từng phần lô 151,575,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,244,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7
Mã phần lô PP2500003448
Giá từng phần lô 2,925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá nhân tạo 4x5cm
Mã phần lô PP2500003449
Giá từng phần lô 237,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,636,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 8mm
Mã phần lô PP2500003450
Giá từng phần lô 970,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 6mm
Mã phần lô PP2500003451
Giá từng phần lô 48,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,358,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (16*8) mm
Mã phần lô PP2500003452
Giá từng phần lô 565,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (18*9)mm
Mã phần lô PP2500003453
Giá từng phần lô 79,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,214,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 16mm
Mã phần lô PP2500003454
Giá từng phần lô 85,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 20mm
Mã phần lô PP2500003455
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 24mm
Mã phần lô PP2500003456
Giá từng phần lô 616,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,248,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 26mm
Mã phần lô PP2500003457
Giá từng phần lô 784,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,952,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 28mm
Mã phần lô PP2500003458
Giá từng phần lô 784,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,952,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 30mm
Mã phần lô PP2500003459
Giá từng phần lô 784,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,952,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm x 50cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2500003460
Giá từng phần lô 38,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,090,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng cỡ 6mm x 50cm, có vòng xoắn
Mã phần lô PP2500003461
Giá từng phần lô 28,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 795,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo sinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2500003462
Giá từng phần lô 4,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 127,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ cố định mạch vành
Mã phần lô PP2500003463
Giá từng phần lô 1,325,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành
Mã phần lô PP2500003464
Giá từng phần lô 38,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,069,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaegốc động mạch chủ dùng cho mổ mics các số
Mã phần lô PP2500003465
Giá từng phần lô 202,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,661,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaeđộng mạch thẳng
Mã phần lô PP2500003466
Giá từng phần lô 55,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,545,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaetruyền động mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2500003467
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,428,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaegốc động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2500003468
Giá từng phần lô 42,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaetĩnh mạch thẳng các cỡ32Fr, 34Fr, 36Fr
Mã phần lô PP2500003469
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaetĩnh mạch cong các cỡ
Mã phần lô PP2500003470
Giá từng phần lô 195,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaeđộng mạch trẻ em các cỡ6Fr, 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr
Mã phần lô PP2500003471
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaeđộng mạch, tĩnh mạch đùi dùng trong mổ nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2500003472
Giá từng phần lô 252,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,056,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaetĩnh mạch đùi dùng trong mổ nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2500003473
Giá từng phần lô 756,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaeđộng mạch đùi hoặc tĩnh mạch cảnh, các cỡ 15-25Fr
Mã phần lô PP2500003474
Giá từng phần lô 3,150,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaetĩnh mạch 2 tầng
Mã phần lô PP2500003475
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,680,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaegốc động mạch chủ 4Fr
Mã phần lô PP2500003476
Giá từng phần lô 51,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,428,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canuyn bóng ngược dòng
Mã phần lô PP2500003477
Giá từng phần lô 160,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch, tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2500003478
Giá từng phần lô 35,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 999,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaehút tim trái các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500003479
Giá từng phần lô 102,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật Maze điều trị rung nhĩ
Mã phần lô PP2500003480
Giá từng phần lô 4,740,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,741,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thử đo độ đông máu
Mã phần lô PP2500003481
Giá từng phần lô 530,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,852,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu nối thẳng (Racord)2 đầu đực (Male-Male)
Mã phần lô PP2500003482
Giá từng phần lô 69,993,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,959,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannula cắt động mạch
Mã phần lô PP2500003483
Giá từng phần lô 32,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van động mạch chủ sinh học từ màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2500003484
Giá từng phần lô 17,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 481,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van động mạch chủ sinh học cao cấp
Mã phần lô PP2500003485
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van hai lá sinh học cao cấp
Mã phần lô PP2500003486
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van động mạch chủ sinh học
Mã phần lô PP2500003487
Giá từng phần lô 1,248,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 34,944,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van hai lá sinh học
Mã phần lô PP2500003488
Giá từng phần lô 780,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van hai lá sinh học từ màng ngoài tim bò
Mã phần lô PP2500003489
Giá từng phần lô 12,040,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 337,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ thiết kế gờ nổ loại cao cấp
Mã phần lô PP2500003490
Giá từng phần lô 345,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim cơ học tính năng cao (Cả hai lá và động mạch chủ)
Mã phần lô PP2500003491
Giá từng phần lô 2,869,370,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,342,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim cơ học tính năng cao động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2500003492
Giá từng phần lô 3,864,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 108,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim cơ học tính năng cao hai lá các cỡ
Mã phần lô PP2500003493
Giá từng phần lô 7,762,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 217,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim nhân tạo cơ học hai lá, động mạch chủ
Mã phần lô PP2500003494
Giá từng phần lô 4,039,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 113,092,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van động mạch chủ cơ học, van hai cánh cao cấp
Mã phần lô PP2500003495
Giá từng phần lô 6,480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 181,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van hai lá cơ học, tương thích MRI có khả năng kháng tạo huyết khối
Mã phần lô PP2500003496
Giá từng phần lô 5,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 151,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim nhân tạo động mạch chủ kèm đoạn mạch chủ
Mã phần lô PP2500003497
Giá từng phần lô 1,360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van động mạch chủ có gắn đoạn mạch có đoạn phình kiểu Valsalva
Mã phần lô PP2500003498
Giá từng phần lô 1,338,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,469,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim sinh học kèm đoạn mạch phổi các cỡ
Mã phần lô PP2500003499
Giá từng phần lô 4,585,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim nhân tạo cơ học động mạch chủ
Mã phần lô PP2500003500
Giá từng phần lô 231,280,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,475,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Van tim nhân tạo sinh học động mạch chủ loại không cần khâu
Mã phần lô PP2500003501
Giá từng phần lô 575,730,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,120,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại bán cứng, vòng mở
Mã phần lô PP2500003502
Giá từng phần lô 5,625,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van tim nhân tạo ba lá loại mềm
Mã phần lô PP2500003503
Giá từng phần lô 1,836,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,408,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van nhân tạo ba lá thế hệ mới các cỡ
Mã phần lô PP2500003504
Giá từng phần lô 1,746,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,888,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van nhân tạo hai lá thế hệ mới các cỡ
Mã phần lô PP2500003505
Giá từng phần lô 1,925,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 53,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng van tim nhân tạo hai lá loại bán cứng, vòng khít
Mã phần lô PP2500003506
Giá từng phần lô 4,125,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 115,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo kèm dây cho các hạng cân
Mã phần lô PP2500003507
Giá từng phần lô 6,595,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,674,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo kèm bộ dây dẫn
Mã phần lô PP2500003508
Giá từng phần lô 5,445,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em cho hạng cân <10kg
Mã phần lô PP2500003509
Giá từng phần lô 3,158,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 88,429,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch cho các hạng cân
Mã phần lô PP2500003510
Giá từng phần lô 7,895,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 221,074,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo tích hợp phin lọc động mạch dùng cho người lớn trên 40kg kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500003511
Giá từng phần lô 6,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 173,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phổi nhân tạo dùng cho trẻ em hạng cân 10-20kg kèm dây dẫn
Mã phần lô PP2500003512
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu kèm dây dẫn và túi dịch, cho người lớn trẻ em
Mã phần lô PP2500003513
Giá từng phần lô 1,296,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,300,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Quả lọc máu cho người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2500003514
Giá từng phần lô 1,057,455,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,608,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Màng trao đổi oxy không kèm dây dẫn dùng cho trẻ em dưới 20kg
Mã phần lô PP2500003515
Giá từng phần lô 119,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,354,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dây dẫn tuần hoàn dùng cho trẻ em dưới 20 kg
Mã phần lô PP2500003516
Giá từng phần lô 55,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,556,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaetĩnh mạch ECMO các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500003517
Giá từng phần lô 4,375,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 122,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaeđộng mạch ECMO các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500003518
Giá từng phần lô 720,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 2/0
Mã phần lô PP2500003519
Giá từng phần lô 120,049,020
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,361,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2500003520
Giá từng phần lô 4,820,256
Bảo đảm dự thầu (VND) 135,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2500003521
Giá từng phần lô 4,408,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 123,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0, kim dài
Mã phần lô PP2500003522
Giá từng phần lô 44,175,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,236,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp mềm tự tiêu
Mã phần lô PP2500003523
Giá từng phần lô 4,716,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 132,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 18mm
Mã phần lô PP2500003524
Giá từng phần lô 42,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,190,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 22mm
Mã phần lô PP2500003525
Giá từng phần lô 88,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,464,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaeđộng mạch chủ thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2500003526
Giá từng phần lô 111,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,122,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulaetĩnh mạch đùi 2 tầng 23/25Fr
Mã phần lô PP2500003527
Giá từng phần lô 148,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,162,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim
Mã phần lô PP2500003528
Giá từng phần lô 37,650,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,054,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ combo dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu loại Mini kèm dụng cụ nạp chốt titan
Mã phần lô PP2500003529
Giá từng phần lô 990,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,720,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ nạp chốt titan vào dụng cụ thắt và cắt chỉ khâu
Mã phần lô PP2500003530
Giá từng phần lô 95,550,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,675,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->