Gói thầu: Gói thầu số 1: "Vật tư tiêu hao Răng hàm mặt"

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300147525-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Tên gói thầu Gói thầu số 1: "Vật tư tiêu hao Răng hàm mặt"
Số hiệu KHLCNT PL2300096627
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,466,006,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34.660.060 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300208092 - Acid dùng trong hàn răng 2,850,000 4.071.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.995.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
2 PP2300208093 - Đĩa đánh bóng composite 6,225,000 8.892.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.357.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
3 PP2300208094 - Vật liệu hàn tạm 7,125,000 10.178.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.987.500 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300208095 - Chổi đánh bóng 2,150,000 3.071.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.505.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
5 PP2300208096 - Chổi đắp sứ số 4 572,000 817.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 400.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300208097 - Chổi đắp sứ số 6 644,000 920.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 450.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300208098 - Chổi đắp sứ số 8 732,000 1.045.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 512.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300208099 - Ciment gắn sứ không kim loại 17,484,000 24.977.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 12.238.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
9 PP2300208100 - Ciment gắn cầu, chụp 19,950,000 28.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 13.965.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
10 PP2300208101 - Ciment hàn răng 23,750,000 33.928.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 16.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
11 PP2300208102 - Cốc đánh bóng 3,420,000 4.885.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.394.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300208103 - Composite hàn răng dạng nhộng 46,900,000 67.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 32.830.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300208104 - Composite hàn răng dạng tuýp 4,230,000 6.042.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.961.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300208105 - Đầu máy lấy cao răng siêu âm thông dụng 48,315,000 69.021.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 33.820.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300208106 - Đầu máy lấy cao răng siêu âm dưới nướu 82,940,000 118.485.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 58.058.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300208107 - Dầu máy tay khoan 3,660,000 5.228.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.562.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
17 PP2300208108 - Eugenol 824,000 1.177.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 576.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
18 PP2300208109 - Giấy than thử cắn 8,850,000 12.642.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 6.195.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
19 PP2300208110 - Gutta Percha 35,600,000 50.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 24.920.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
20 PP2300208111 - Keo dán composite 9,540,000 13.628.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 6.678.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
21 PP2300208112 - Bẩy chân răng 19,665,000 28.092.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 13.765.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
22 PP2300208113 - Kim tiêm nha 21,280,000 30.400.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 14.896.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
23 PP2300208114 - Lá thép 1,368,000 1.954.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 957.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
24 PP2300208115 - Lentulo 7,100,000 10.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.970.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
25 PP2300208116 - Mặt gương khám răng 6,000,000 8.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
26 PP2300208117 - Cán gương nha khoa 18,000,000 25.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 12.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
27 PP2300208118 - Mũi khoan cacbon 8,550,000 12.214.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 5.985.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
28 PP2300208119 - Mũi khoan Endo 9,840,000 14.057.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 6.888.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
29 PP2300208120 - Mũi khoan kim cương 42,300,000 60.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 29.610.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.8(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
30 PP2300208121 - Mũi khoan phẫu thuật 33,900,000 48.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 23.730.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
31 PP2300208122 - Nong dẻo dùng máy 52,920,000 75.600.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 37.044.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
32 PP2300208123 - Nong dẻo dùng tay 6,210,000 8.871.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.347.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
33 PP2300208124 - Nong ống tủy 17,640,000 25.200.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 12.348.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
34 PP2300208125 - Ống nhựa hút nước bọt 39,450,000 56.357.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 27.615.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
35 PP2300208126 - Vật liệu hàn ống tủy 6,840,000 9.771.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.788.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
36 PP2300208127 - Rũa ống tủy_ H File M Access 2,940,000 4.200.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.058.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
37 PP2300208128 - Sáp lá 2,280,000 3.257.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.596.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
38 PP2300208129 - Sáp chỉnh nha 1,900,000 2.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.330.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
39 PP2300208130 - Thuốc tê bôi 2,470,000 3.528.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.729.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
40 PP2300208131 - Trâm trơn 684,000 977.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 478.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
41 PP2300208132 - Trâm gai 3,184,000 4.548.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.228.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
42 PP2300208133 - Cọ thấm keo 3,800,000 5.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.660.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
43 PP2300208134 - Bột xương 0.25cc 6,840,000 9.771.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.788.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
44 PP2300208135 - Base paste: paste các màu 848,000 1.211.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 593.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
45 PP2300208136 - Bột đúc sứ 5,485,000 7.835.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.839.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
46 PP2300208137 - Bột nhựa tự cứng 927,000 1.324.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 648.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
47 PP2300208138 - Bột rắc 1,330,000 1.900.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 931.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
48 PP2300208139 - Sứ cạnh cắn màu Dark 711,000 1.015.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 497.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
49 PP2300208140 - Sứ cạnh cắn màu Medium 2,005,000 2.864.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.403.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
50 PP2300208141 - Sứ cạnh cắn màu Light 2,050,000 2.928.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.435.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
51 PP2300208142 - Sứ làm răng các màu (Overglaze-bột bóng) 1,330,000 1.900.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 931.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
52 PP2300208143 - Chất lấy dấu Alginat 15,610,000 22.300.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 10.927.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
53 PP2300208144 - Chất lấy dấu Alginoplast 4,460,000 6.371.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.122.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
54 PP2300208145 - Chất lấy dấu Silicon nặng 10,555,000 15.078.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.388.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
55 PP2300208146 - Chất lấy dấu Silicon nhẹ 2,520,000 3.600.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.764.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
56 PP2300208147 - Cốc đúc cao tần 925,000 1.321.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 647.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
57 PP2300208148 - Mũi khoan mài thép các loại 1,136,000 1.622.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 795.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
58 PP2300208149 - Nước nhựa tự cứng 2,185,000 3.121.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.529.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
59 PP2300208150 - Dentine 700,000 1.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 490.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
60 PP2300208151 - Opaque dentine 1,122,000 1.602.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 785.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
61 PP2300208152 - Mamelon ( Red-Orange, Yellow-Orange) 4,722,000 6.745.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.305.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
62 PP2300208153 - Thạch cao siêu cứng 10,300,000 14.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.210.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
63 PP2300208154 - Banh miệng 4,276,000 6.108.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.993.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
64 PP2300208155 - Giật chụp 718,000 1.025.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 502.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
65 PP2300208156 - Ben R6 loại 1 ống, Slot 0.22, các cỡ 12,160,000 17.371.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 8.512.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
66 PP2300208157 - Ben R6 loại có ống phụ dùng cho Head gear, Slot 0.22 các cỡ 608,000 868.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 425.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
67 PP2300208158 - Mắc cài răng số 7 7,125,000 10.178.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.987.500 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
68 PP2300208159 - Chỉ co nướu 2,361,000 3.372.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.652.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
69 PP2300208160 - Chỉ thép buộc chỉnh nha cỡ 1.0mm 1,425,000 2.035.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 997.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
70 PP2300208161 - Chỉ thép buộc chỉnh nha cỡ 1.2mm 1,425,000 2.035.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 997.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
71 PP2300208162 - Chun chuỗi mắt thưa 1,200,000 1.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 840.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
72 PP2300208163 - Chun chuỗi mắt dày 2,400,000 3.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.680.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
73 PP2300208164 - Chun liên hàm cỡ 3/16 2,375,000 3.392.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.662.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
74 PP2300208165 - Chun liên hàm cỡ 4/16 95,000 135.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 66.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
75 PP2300208166 - Chun liên hàm cỡ 5/16 2,850,000 4.071.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.995.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
76 PP2300208167 - Chun liên hàm cỡ 1/8 47,500 67.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 33.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
77 PP2300208168 - Chun tách khe cho răng hàm 6,464,000 9.234.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.524.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
78 PP2300208169 - Chun tại chỗ 4,800,000 6.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.360.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
79 PP2300208170 - Dây duy trì 1,710,000 2.442.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.197.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
80 PP2300208171 - Face mask 6,650,000 9.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.655.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
81 PP2300208172 - Headgear 1,284,000 1.834.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 898.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
82 PP2300208173 - Keo gắn mắc cài 11,157,000 15.938.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.809.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
83 PP2300208174 - Lò xo mở lực trung bình 2,709,000 3.870.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.896.300 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
84 PP2300208175 - Lò xo mở lực nặng 10,836,000 15.480.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.585.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
85 PP2300208176 - Lò xo đóng cỡ 9mm lực trung bình 3,325,000 4.750.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.327.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
86 PP2300208177 - Lò xo đóng cỡ 9mm lực nặng 26,600,000 38.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 18.620.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
87 PP2300208178 - Lò xo đóng cỡ 12mm lực trung bình 3,325,000 4.750.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.327.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
88 PP2300208179 - Lò xo đóng cỡ 12mm lực nặng 3,325,000 4.750.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.327.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
89 PP2300208180 - Vít mỏ neo dùng trong chỉnh nha các cỡ 27,075,000 38.678.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 18.952.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
90 PP2300208181 - Nút gắn răng (button) các loại 10,925,000 15.607.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.647.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
91 PP2300208182 - Hook bấm trên dây các loại 7,600,000 10.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 5.320.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
92 PP2300208183 - Kìm bấm hook 4,467,000 6.381.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.126.900 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
93 PP2300208184 - Nước pha sứ nướng bóng 2,216,000 3.165.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.551.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
94 PP2300208185 - Dung Dịch Sát Trùng Tủy sống 251,000 358.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 175.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
95 PP2300208186 - Đầu tip dùng cho máy laser picasso lite các cỡ 8,545,000 12.207.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 5.981.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
96 PP2300208187 - Hidroxit canxi 444,000 634.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 310.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
97 PP2300208188 - Bôi trơn ống tủy 13,550,000 19.357.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 9.485.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
98 PP2300208189 - File cho máy dài 21, 25 58,080,000 82.971.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 40.656.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
99 PP2300208190 - Dây cung có loop để đóng khoảng, các cỡ 135,000 192.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 94.500 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
100 PP2300208191 - Lò xo mở lực nhẹ 903,000 1.290.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 632.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
101 PP2300208192 - Xi măng gắn phục hình tạm 1,832,000 2.617.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.282.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
102 PP2300208193 - Mũi khoan cắt cầu tay khoan nhanh 9,600,000 13.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 6.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
103 PP2300208194 - Nhựa làm răng tạm Trantemp 1,900,000 2.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.330.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
104 PP2300208195 - Xi măng hàn răng 28,430,000 40.614.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 19.901.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
105 PP2300208196 - Mắc cài kim loại 42,321,000 60.458.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 29.624.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
106 PP2300208197 - Mắc cài sứ 46,550,000 66.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 32.585.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
107 PP2300208198 - Mắc cài tự buộc kim loại 244,250,000 348.928.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 170.975.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
108 PP2300208199 - Mắc cài tự buộc sứ 46,596,000 66.565.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 32.617.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
109 PP2300208200 - Tay khoan nha khoa PanaAir FX PAF-SU M4 18,202,000 26.002.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 12.741.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
110 PP2300208201 - Tay khoan nha khoa FX23 10,070,000 14.385.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.049.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
111 PP2300208202 - Tay khoan nha khoa 23,750,000 33.928.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 16.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
112 PP2300208203 - Dây cung Niti 012 10,450,000 14.928.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.315.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
113 PP2300208204 - Dây cung Niti 014 10,450,000 14.928.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.315.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
114 PP2300208205 - Dây cung Niti 016 5,225,000 7.464.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.657.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
115 PP2300208206 - Dây cung Niti 018 7,837,500 11.196.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 5.486.250 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
116 PP2300208207 - Dây cung Niti 020 1,045,000 1.492.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 731.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
117 PP2300208208 - Dây cung Niti 016x22 10,450,000 14.928.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.315.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
118 PP2300208209 - Dây cung Niti 017x25 10,450,000 14.928.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.315.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
119 PP2300208210 - Dây cung Niti 019x25 10,450,000 14.928.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.315.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
120 PP2300208211 - Dây cung SS 014 304,000 434.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 212.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
121 PP2300208212 - Dây cung SS 016 304,000 434.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 212.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
122 PP2300208213 - Dây cung SS 018 304,000 434.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 212.800 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
123 PP2300208214 - Dây cung SS16x22 1,520,000 2.171.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.064.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
124 PP2300208215 - Dây cung SS hàm dưới cỡ 17x25 6,080,000 8.685.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.256.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
125 PP2300208216 - Dây cung SS hàm trên cỡ 19x25 6,080,000 8.685.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.256.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
126 PP2300208217 - Dây Beta III titanium cỡ 16x22 15,675,000 22.392.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 10.972.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
127 PP2300208218 - Dây Beta III titanium cỡ 17x25 15,675,000 22.392.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 10.972.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
128 PP2300208219 - Dây Beta III titanium cỡ 19x25 12,540,000 17.914.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 8.778.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
129 PP2300208220 - Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 014 16,000,000 22.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 11.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
130 PP2300208221 - Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 016 16,000,000 22.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 11.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
131 PP2300208222 - Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 018 16,000,000 22.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 11.200.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
132 PP2300208223 - Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 14x25 hàm trên 16,000,000 22.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 11.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
133 PP2300208224 - Dây cong ngược Nitinol 016x022 hàm trên/ dưới 5,415,000 7.735.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.790.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
134 PP2300208225 - Dây cong ngược Nitinol 017x025 hàm trên/ dưới 7,581,000 10.830.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 5.306.700 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
135 PP2300208226 - Màng xương 10.20mm 3,268,000 4.668.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 2.287.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
136 PP2300208227 - Màng xương 15.20mm 5,560,000 7.942.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.892.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
137 PP2300208228 - Màng xương 20.30mm 6,460,000 9.228.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.522.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
138 PP2300208229 - Lá thép kéo kẽ mịn 2,736,000 3.908.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.915.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
139 PP2300208230 - Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Venus 19,000,000 27.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 13.300.000 k x (Số lượng yêu Không yêu cầucầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
140 PP2300208231 - Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant CERCON 34,200,000 48.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 23.940.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
141 PP2300208232 - Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant CERAMILL 34,200,000 48.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 23.940.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Không yêu cầu(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
142 PP2300208233 - Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant 8,550,000 12.214.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 5.985.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Không yêu cầu(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
143 PP2300208234 - Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant 12,350,000 17.642.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 8.645.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Không yêu cầutháng = 30 ngày với k = 2)
144 PP2300208235 - Chân răng nhân tạo Fixture (Mỹ hoặc tương đương) 96,600,000 138.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 67.620.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
145 PP2300208236 - Thân răng nhân tạo kép Dual Abutment 176,000,000 251.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 123.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
146 PP2300208237 - Chân răng nhân tạo Fixture (Hàn Quốc hoặc tương đương) 214,800,000 306.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 150.360.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
147 PP2300208238 - Dung dịch bơm rửa tủy 6,834,000 9.762.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.783.800 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
148 PP2300208239 - Răng sứ CERCON (hoặc tương đương) 285,000,000 407.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 199.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
149 PP2300208240 - Răng sứ CERCON HT (hoặc tương đương) 213,750,000 305.357.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 149.625.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Không yêu cầu(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
150 PP2300208241 - Răng sứ CERCON FULL HT (hoặc tương đương) 71,250,000 101.785.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 49.875.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Không yêu cầu(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
151 PP2300208242 - Răng sứ Ceramill (hoặc tương đương) 42,750,000 61.071.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 29.925.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Không yêu cầutháng = 30 ngày với k = 2)
152 PP2300208243 - Răng sứ Ceramill Zolid HT (hoặc tương đương) 14,250,000 20.357.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 9.975.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Không yêu cầu= 2)
153 PP2300208244 - Răng sứ không kim loại ZICONIA (hoặc tương đương) 7,600,000 10.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 5.320.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu
154 PP2300208245 - Răng sứ toàn phần Venus (hoặc tương đương) 228,000,000 325.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 159.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu
155 PP2300208246 - Răng sứ kim loại thường (răng sứ thường) 8,360,000 11.942.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 5.852.000 k x (Số lượng yêu Không yêu cầucầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
156 PP2300208247 - Răng sứ Titan 42,000,000 60.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 29.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
157 PP2300208248 - Răng sứ toàn phần Veneer (hoặc tương đương) 152,000,000 217.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 106.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Không yêu cầu(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
158 PP2300208249 - Răng nhựa 38,000,000 54.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 26.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
159 PP2300208250 - Hàm khung kim loại thường 2,850,000 4.071.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.995.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Không yêu cầutháng = 30 ngày với k = 2)
160 PP2300208251 - Hàm khung Titan 5,700,000 8.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.990.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Không yêu cầu= 2)
161 PP2300208252 - Hàm nhựa dẻo bán hàm 13,300,000 19.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 9.310.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu
162 PP2300208253 - Hàm nhựa dẻo toàn hàm 34,200,000 48.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 23.940.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu
163 PP2300208254 - Hàm nhựa cứng toàn hàm 4,987,500 7.125.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.491.250 k x (Số lượng yêu Không yêu cầucầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
164 PP2300208255 - Hàm nhựa cứng bán hàm 380,000 542.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 266.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
165 PP2300208256 - Máng tẩy trắng răng 2,850,000 4.071.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.995.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
166 PP2300208257 - Móc nhựa dẻo cho hàm khung 475,000 678.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 332.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Không yêu cầu(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
167 PP2300208258 - Thêm răng cho hàm giả tháo lắp 2,137,500 3.053.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.496.250 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
168 PP2300208259 - Thêm móc cho hàm giả tháo lắp 950,000 1.357.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 665.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Không yêu cầu= 2)
169 PP2300208260 - Sửa hàm giả gãy 2,850,000 4.071.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.995.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
170 PP2300208261 - Đệm hàm nhựa thường 2,850,000 4.071.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.995.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
171 PP2300208262 - Guttapercha dùng cho file máy 4,310,000 6.157.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.017.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
172 PP2300208263 - Mũi khoan kim cương xưởng 180,000 257.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 126.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
173 PP2300208264 - Osomol 1,152,000 1.645.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 806.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
174 PP2300208265 - Sáp lưới 540,000 771.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 378.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
175 PP2300208266 - Sáp Inlay 540,000 771.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 378.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
176 PP2300208267 - Bánh xe cao su (Dedeco) 420,000 600.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 294.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
177 PP2300208268 - Cán gắn đĩa cắt 42,000 60.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 29.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
178 PP2300208269 - Cát đánh bóng kim loại 240,000 342.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 168.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
179 PP2300208270 - Đĩa đá cắt thép mỏng 660,000 942.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 462.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
180 PP2300208271 - Đĩa đá cắt thép dày 660,000 942.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 462.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
181 PP2300208272 - Đĩa kim cương suni cắt sứ 300,000 428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 210.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
182 PP2300208273 - Đĩa đá cắt sứ 660,000 942.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 462.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
183 PP2300208274 - Dentin Modifer Violet 1,498,000 2.140.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.048.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
184 PP2300208275 - Răng nhựa xưởng 203,000 290.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 142.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
185 PP2300208276 - Thép đúc sứ 5,393,000 7.704.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.775.100 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
186 PP2300208277 - Thép titanium loại viền to, dầy 6,592,000 9.417.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 4.614.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
187 PP2300208278 - Thìa lấy khuôn Inox 1,440,000 2.057.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.008.000 k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
188 PP2300208279 - Ben R6 loại có ống phụ cho Forsus, Slot 0.22 các cỡ 1,110,000 1.585.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 777.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
189 PP2300208280 - Dây cung di xa răng số 6 779,000 1.112.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 545.300 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
190 PP2300208281 - Dụng cụ điều chỉnh sai khớp cắn loại II các loại 1,618,000 2.311.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.132.600 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Acid dùng trong hàn răng
Mã phần lô PP2300208092
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Đĩa đánh bóng composite
Mã phần lô PP2300208093
Giá từng phần lô 6,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.892.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Vật liệu hàn tạm
Mã phần lô PP2300208094
Giá từng phần lô 7,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.178.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2300208095
Giá từng phần lô 2,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.505.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chổi đắp sứ số 4
Mã phần lô PP2300208096
Giá từng phần lô 572,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 817.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chổi đắp sứ số 6
Mã phần lô PP2300208097
Giá từng phần lô 644,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chổi đắp sứ số 8
Mã phần lô PP2300208098
Giá từng phần lô 732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.045.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 512.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Ciment gắn sứ không kim loại
Mã phần lô PP2300208099
Giá từng phần lô 17,484,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.977.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.238.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Ciment gắn cầu, chụp
Mã phần lô PP2300208100
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Ciment hàn răng
Mã phần lô PP2300208101
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Cốc đánh bóng
Mã phần lô PP2300208102
Giá từng phần lô 3,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.885.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.394.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Composite hàn răng dạng nhộng
Mã phần lô PP2300208103
Giá từng phần lô 46,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Composite hàn răng dạng tuýp
Mã phần lô PP2300208104
Giá từng phần lô 4,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.042.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.961.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đầu máy lấy cao răng siêu âm thông dụng
Mã phần lô PP2300208105
Giá từng phần lô 48,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.021.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.820.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đầu máy lấy cao răng siêu âm dưới nướu
Mã phần lô PP2300208106
Giá từng phần lô 82,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.485.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Dầu máy tay khoan
Mã phần lô PP2300208107
Giá từng phần lô 3,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.228.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Eugenol
Mã phần lô PP2300208108
Giá từng phần lô 824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.177.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 576.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Giấy than thử cắn
Mã phần lô PP2300208109
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.642.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Gutta Percha
Mã phần lô PP2300208110
Giá từng phần lô 35,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Keo dán composite
Mã phần lô PP2300208111
Giá từng phần lô 9,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.628.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bẩy chân răng
Mã phần lô PP2300208112
Giá từng phần lô 19,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.092.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.765.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kim tiêm nha
Mã phần lô PP2300208113
Giá từng phần lô 21,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.896.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lá thép
Mã phần lô PP2300208114
Giá từng phần lô 1,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.954.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Lentulo
Mã phần lô PP2300208115
Giá từng phần lô 7,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.970.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Mặt gương khám răng
Mã phần lô PP2300208116
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Cán gương nha khoa
Mã phần lô PP2300208117
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Mũi khoan cacbon
Mã phần lô PP2300208118
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Mũi khoan Endo
Mã phần lô PP2300208119
Giá từng phần lô 9,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Mũi khoan kim cương
Mã phần lô PP2300208120
Giá từng phần lô 42,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.8(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Mũi khoan phẫu thuật
Mã phần lô PP2300208121
Giá từng phần lô 33,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Nong dẻo dùng máy
Mã phần lô PP2300208122
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.044.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Nong dẻo dùng tay
Mã phần lô PP2300208123
Giá từng phần lô 6,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.871.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.347.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Nong ống tủy
Mã phần lô PP2300208124
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Ống nhựa hút nước bọt
Mã phần lô PP2300208125
Giá từng phần lô 39,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Vật liệu hàn ống tủy
Mã phần lô PP2300208126
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.771.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Rũa ống tủy_ H File M Access
Mã phần lô PP2300208127
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Sáp lá
Mã phần lô PP2300208128
Giá từng phần lô 2,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Sáp chỉnh nha
Mã phần lô PP2300208129
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thuốc tê bôi
Mã phần lô PP2300208130
Giá từng phần lô 2,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.729.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Trâm trơn
Mã phần lô PP2300208131
Giá từng phần lô 684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Trâm gai
Mã phần lô PP2300208132
Giá từng phần lô 3,184,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.548.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.228.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Cọ thấm keo
Mã phần lô PP2300208133
Giá từng phần lô 3,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Bột xương 0.25cc
Mã phần lô PP2300208134
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.771.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Base paste: paste các màu
Mã phần lô PP2300208135
Giá từng phần lô 848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.211.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 593.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bột đúc sứ
Mã phần lô PP2300208136
Giá từng phần lô 5,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.835.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.839.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bột nhựa tự cứng
Mã phần lô PP2300208137
Giá từng phần lô 927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.324.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bột rắc
Mã phần lô PP2300208138
Giá từng phần lô 1,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Sứ cạnh cắn màu Dark
Mã phần lô PP2300208139
Giá từng phần lô 711,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.015.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 497.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Sứ cạnh cắn màu Medium
Mã phần lô PP2300208140
Giá từng phần lô 2,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.864.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.403.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Sứ cạnh cắn màu Light
Mã phần lô PP2300208141
Giá từng phần lô 2,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Sứ làm răng các màu (Overglaze-bột bóng)
Mã phần lô PP2300208142
Giá từng phần lô 1,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 931.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất lấy dấu Alginat
Mã phần lô PP2300208143
Giá từng phần lô 15,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.927.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất lấy dấu Alginoplast
Mã phần lô PP2300208144
Giá từng phần lô 4,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.122.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất lấy dấu Silicon nặng
Mã phần lô PP2300208145
Giá từng phần lô 10,555,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.078.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.388.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chất lấy dấu Silicon nhẹ
Mã phần lô PP2300208146
Giá từng phần lô 2,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.764.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Cốc đúc cao tần
Mã phần lô PP2300208147
Giá từng phần lô 925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.321.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Mũi khoan mài thép các loại
Mã phần lô PP2300208148
Giá từng phần lô 1,136,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.622.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 795.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Nước nhựa tự cứng
Mã phần lô PP2300208149
Giá từng phần lô 2,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.121.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.529.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Dentine
Mã phần lô PP2300208150
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Opaque dentine
Mã phần lô PP2300208151
Giá từng phần lô 1,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.602.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Mamelon ( Red-Orange, Yellow-Orange)
Mã phần lô PP2300208152
Giá từng phần lô 4,722,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.745.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.305.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thạch cao siêu cứng
Mã phần lô PP2300208153
Giá từng phần lô 10,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Banh miệng
Mã phần lô PP2300208154
Giá từng phần lô 4,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.108.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.993.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Giật chụp
Mã phần lô PP2300208155
Giá từng phần lô 718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.025.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Ben R6 loại 1 ống, Slot 0.22, các cỡ
Mã phần lô PP2300208156
Giá từng phần lô 12,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Ben R6 loại có ống phụ dùng cho Head gear, Slot 0.22 các cỡ
Mã phần lô PP2300208157
Giá từng phần lô 608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 868.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 425.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Mắc cài răng số 7
Mã phần lô PP2300208158
Giá từng phần lô 7,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.178.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300208159
Giá từng phần lô 2,361,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.372.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.652.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chỉ thép buộc chỉnh nha cỡ 1.0mm
Mã phần lô PP2300208160
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chỉ thép buộc chỉnh nha cỡ 1.2mm
Mã phần lô PP2300208161
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chun chuỗi mắt thưa
Mã phần lô PP2300208162
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Chun chuỗi mắt dày
Mã phần lô PP2300208163
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Chun liên hàm cỡ 3/16
Mã phần lô PP2300208164
Giá từng phần lô 2,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.392.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.662.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Chun liên hàm cỡ 4/16
Mã phần lô PP2300208165
Giá từng phần lô 95,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Chun liên hàm cỡ 5/16
Mã phần lô PP2300208166
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chun liên hàm cỡ 1/8
Mã phần lô PP2300208167
Giá từng phần lô 47,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chun tách khe cho răng hàm
Mã phần lô PP2300208168
Giá từng phần lô 6,464,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.234.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.524.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chun tại chỗ
Mã phần lô PP2300208169
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây duy trì
Mã phần lô PP2300208170
Giá từng phần lô 1,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.442.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Face mask
Mã phần lô PP2300208171
Giá từng phần lô 6,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Headgear
Mã phần lô PP2300208172
Giá từng phần lô 1,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.834.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 898.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Keo gắn mắc cài
Mã phần lô PP2300208173
Giá từng phần lô 11,157,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.938.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.809.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Lò xo mở lực trung bình
Mã phần lô PP2300208174
Giá từng phần lô 2,709,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.870.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.896.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lò xo mở lực nặng
Mã phần lô PP2300208175
Giá từng phần lô 10,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.480.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.585.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lò xo đóng cỡ 9mm lực trung bình
Mã phần lô PP2300208176
Giá từng phần lô 3,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lò xo đóng cỡ 9mm lực nặng
Mã phần lô PP2300208177
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lò xo đóng cỡ 12mm lực trung bình
Mã phần lô PP2300208178
Giá từng phần lô 3,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Lò xo đóng cỡ 12mm lực nặng
Mã phần lô PP2300208179
Giá từng phần lô 3,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.327.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Vít mỏ neo dùng trong chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2300208180
Giá từng phần lô 27,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.678.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.952.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Nút gắn răng (button) các loại
Mã phần lô PP2300208181
Giá từng phần lô 10,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.607.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.647.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Hook bấm trên dây các loại
Mã phần lô PP2300208182
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kìm bấm hook
Mã phần lô PP2300208183
Giá từng phần lô 4,467,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.381.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.126.900
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Nước pha sứ nướng bóng
Mã phần lô PP2300208184
Giá từng phần lô 2,216,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.165.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.551.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dung Dịch Sát Trùng Tủy sống
Mã phần lô PP2300208185
Giá từng phần lô 251,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 358.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đầu tip dùng cho máy laser picasso lite các cỡ
Mã phần lô PP2300208186
Giá từng phần lô 8,545,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.207.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.981.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Hidroxit canxi
Mã phần lô PP2300208187
Giá từng phần lô 444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 634.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300208188
Giá từng phần lô 13,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
File cho máy dài 21, 25
Mã phần lô PP2300208189
Giá từng phần lô 58,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.971.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.656.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Dây cung có loop để đóng khoảng, các cỡ
Mã phần lô PP2300208190
Giá từng phần lô 135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Lò xo mở lực nhẹ
Mã phần lô PP2300208191
Giá từng phần lô 903,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.290.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Xi măng gắn phục hình tạm
Mã phần lô PP2300208192
Giá từng phần lô 1,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.617.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.282.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Mũi khoan cắt cầu tay khoan nhanh
Mã phần lô PP2300208193
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Nhựa làm răng tạm Trantemp
Mã phần lô PP2300208194
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Xi măng hàn răng
Mã phần lô PP2300208195
Giá từng phần lô 28,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.614.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.901.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Mắc cài kim loại
Mã phần lô PP2300208196
Giá từng phần lô 42,321,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.458.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.624.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Mắc cài sứ
Mã phần lô PP2300208197
Giá từng phần lô 46,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Mắc cài tự buộc kim loại
Mã phần lô PP2300208198
Giá từng phần lô 244,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Mắc cài tự buộc sứ
Mã phần lô PP2300208199
Giá từng phần lô 46,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.565.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.617.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Tay khoan nha khoa PanaAir FX PAF-SU M4
Mã phần lô PP2300208200
Giá từng phần lô 18,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.002.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.741.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Tay khoan nha khoa FX23
Mã phần lô PP2300208201
Giá từng phần lô 10,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.385.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.049.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Tay khoan nha khoa
Mã phần lô PP2300208202
Giá từng phần lô 23,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây cung Niti 012
Mã phần lô PP2300208203
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Dây cung Niti 014
Mã phần lô PP2300208204
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Dây cung Niti 016
Mã phần lô PP2300208205
Giá từng phần lô 5,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.464.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.657.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Dây cung Niti 018
Mã phần lô PP2300208206
Giá từng phần lô 7,837,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.196.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.486.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây cung Niti 020
Mã phần lô PP2300208207
Giá từng phần lô 1,045,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây cung Niti 016x22
Mã phần lô PP2300208208
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây cung Niti 017x25
Mã phần lô PP2300208209
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây cung Niti 019x25
Mã phần lô PP2300208210
Giá từng phần lô 10,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.315.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây cung SS 014
Mã phần lô PP2300208211
Giá từng phần lô 304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Dây cung SS 016
Mã phần lô PP2300208212
Giá từng phần lô 304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Dây cung SS 018
Mã phần lô PP2300208213
Giá từng phần lô 304,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 434.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 212.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Dây cung SS16x22
Mã phần lô PP2300208214
Giá từng phần lô 1,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây cung SS hàm dưới cỡ 17x25
Mã phần lô PP2300208215
Giá từng phần lô 6,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.685.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây cung SS hàm trên cỡ 19x25
Mã phần lô PP2300208216
Giá từng phần lô 6,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.685.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây Beta III titanium cỡ 16x22
Mã phần lô PP2300208217
Giá từng phần lô 15,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.392.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây Beta III titanium cỡ 17x25
Mã phần lô PP2300208218
Giá từng phần lô 15,675,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.392.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.972.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây Beta III titanium cỡ 19x25
Mã phần lô PP2300208219
Giá từng phần lô 12,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.914.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.778.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 014
Mã phần lô PP2300208220
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 016
Mã phần lô PP2300208221
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 018
Mã phần lô PP2300208222
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 14x25 hàm trên
Mã phần lô PP2300208223
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây cong ngược Nitinol 016x022 hàm trên/ dưới
Mã phần lô PP2300208224
Giá từng phần lô 5,415,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.735.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.790.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây cong ngược Nitinol 017x025 hàm trên/ dưới
Mã phần lô PP2300208225
Giá từng phần lô 7,581,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.830.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.306.700
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Màng xương 10.20mm
Mã phần lô PP2300208226
Giá từng phần lô 3,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.668.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.287.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Màng xương 15.20mm
Mã phần lô PP2300208227
Giá từng phần lô 5,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.942.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.892.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Màng xương 20.30mm
Mã phần lô PP2300208228
Giá từng phần lô 6,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.228.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Lá thép kéo kẽ mịn
Mã phần lô PP2300208229
Giá từng phần lô 2,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.908.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.915.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Venus
Mã phần lô PP2300208230
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Không yêu cầucầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant CERCON
Mã phần lô PP2300208231
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant CERAMILL
Mã phần lô PP2300208232
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Không yêu cầu(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant
Mã phần lô PP2300208233
Giá từng phần lô 8,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.214.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Không yêu cầu(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant
Mã phần lô PP2300208234
Giá từng phần lô 12,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.642.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.645.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Không yêu cầutháng = 30 ngày với k = 2)
Chân răng nhân tạo Fixture (Mỹ hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300208235
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Thân răng nhân tạo kép Dual Abutment
Mã phần lô PP2300208236
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Chân răng nhân tạo Fixture (Hàn Quốc hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300208237
Giá từng phần lô 214,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 306.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Dung dịch bơm rửa tủy
Mã phần lô PP2300208238
Giá từng phần lô 6,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.762.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.783.800
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Răng sứ CERCON (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300208239
Giá từng phần lô 285,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Răng sứ CERCON HT (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300208240
Giá từng phần lô 213,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Không yêu cầu(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Răng sứ CERCON FULL HT (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300208241
Giá từng phần lô 71,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.785.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Không yêu cầu(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Răng sứ Ceramill (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300208242
Giá từng phần lô 42,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Không yêu cầutháng = 30 ngày với k = 2)
Răng sứ Ceramill Zolid HT (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300208243
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Không yêu cầu= 2)
Răng sứ không kim loại ZICONIA (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300208244
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu
Răng sứ toàn phần Venus (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300208245
Giá từng phần lô 228,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu
Răng sứ kim loại thường (răng sứ thường)
Mã phần lô PP2300208246
Giá từng phần lô 8,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.942.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.852.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Không yêu cầucầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Răng sứ Titan
Mã phần lô PP2300208247
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Răng sứ toàn phần Veneer (hoặc tương đương)
Mã phần lô PP2300208248
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Không yêu cầu(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Răng nhựa
Mã phần lô PP2300208249
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hàm khung kim loại thường
Mã phần lô PP2300208250
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Không yêu cầutháng = 30 ngày với k = 2)
Hàm khung Titan
Mã phần lô PP2300208251
Giá từng phần lô 5,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Không yêu cầu= 2)
Hàm nhựa dẻo bán hàm
Mã phần lô PP2300208252
Giá từng phần lô 13,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu
Hàm nhựa dẻo toàn hàm
Mã phần lô PP2300208253
Giá từng phần lô 34,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu
Hàm nhựa cứng toàn hàm
Mã phần lô PP2300208254
Giá từng phần lô 4,987,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.491.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Không yêu cầucầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hàm nhựa cứng bán hàm
Mã phần lô PP2300208255
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Máng tẩy trắng răng
Mã phần lô PP2300208256
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Móc nhựa dẻo cho hàm khung
Mã phần lô PP2300208257
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 332.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Không yêu cầu(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp
Mã phần lô PP2300208258
Giá từng phần lô 2,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.053.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.496.250
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp
Mã phần lô PP2300208259
Giá từng phần lô 950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.357.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Không yêu cầu= 2)
Sửa hàm giả gãy
Mã phần lô PP2300208260
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Đệm hàm nhựa thường
Mã phần lô PP2300208261
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.071.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Guttapercha dùng cho file máy
Mã phần lô PP2300208262
Giá từng phần lô 4,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.157.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.017.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Mũi khoan kim cương xưởng
Mã phần lô PP2300208263
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Osomol
Mã phần lô PP2300208264
Giá từng phần lô 1,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 806.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Sáp lưới
Mã phần lô PP2300208265
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Sáp Inlay
Mã phần lô PP2300208266
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Bánh xe cao su (Dedeco)
Mã phần lô PP2300208267
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Cán gắn đĩa cắt
Mã phần lô PP2300208268
Giá từng phần lô 42,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Cát đánh bóng kim loại
Mã phần lô PP2300208269
Giá từng phần lô 240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Đĩa đá cắt thép mỏng
Mã phần lô PP2300208270
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đĩa đá cắt thép dày
Mã phần lô PP2300208271
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đĩa kim cương suni cắt sứ
Mã phần lô PP2300208272
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Đĩa đá cắt sứ
Mã phần lô PP2300208273
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 942.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 462.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dentin Modifer Violet
Mã phần lô PP2300208274
Giá từng phần lô 1,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.140.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.048.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2)
Răng nhựa xưởng
Mã phần lô PP2300208275
Giá từng phần lô 203,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2)
Thép đúc sứ
Mã phần lô PP2300208276
Giá từng phần lô 5,393,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.704.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.775.100
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Thép titanium loại viền to, dầy
Mã phần lô PP2300208277
Giá từng phần lô 6,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.417.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.614.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7
Thìa lấy khuôn Inox
Mã phần lô PP2300208278
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.057.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Ben R6 loại có ống phụ cho Forsus, Slot 0.22 các cỡ
Mã phần lô PP2300208279
Giá từng phần lô 1,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.585.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 777.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây cung di xa răng số 6
Mã phần lô PP2300208280
Giá từng phần lô 779,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.300
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dụng cụ điều chỉnh sai khớp cắn loại II các loại
Mã phần lô PP2300208281
Giá từng phần lô 1,618,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.311.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.132.600
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->