Gói thầu: Gói thầu số 1: "Vật tư tiêu hao Răng hàm mặt"
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300147525-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu Điện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: "Vật tư tiêu hao Răng hàm mặt" |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300096627 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 3,466,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 34.660.060 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300208092 - Acid dùng trong hàn răng | 2,850,000 | 4.071.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.995.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 2 | PP2300208093 - Đĩa đánh bóng composite | 6,225,000 | 8.892.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.357.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 3 | PP2300208094 - Vật liệu hàn tạm | 7,125,000 | 10.178.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.987.500 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 4 | PP2300208095 - Chổi đánh bóng | 2,150,000 | 3.071.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.505.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 5 | PP2300208096 - Chổi đắp sứ số 4 | 572,000 | 817.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 400.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 6 | PP2300208097 - Chổi đắp sứ số 6 | 644,000 | 920.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 450.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 7 | PP2300208098 - Chổi đắp sứ số 8 | 732,000 | 1.045.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 512.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 8 | PP2300208099 - Ciment gắn sứ không kim loại | 17,484,000 | 24.977.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.238.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 9 | PP2300208100 - Ciment gắn cầu, chụp | 19,950,000 | 28.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 13.965.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 10 | PP2300208101 - Ciment hàn răng | 23,750,000 | 33.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 11 | PP2300208102 - Cốc đánh bóng | 3,420,000 | 4.885.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.394.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 12 | PP2300208103 - Composite hàn răng dạng nhộng | 46,900,000 | 67.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 32.830.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 13 | PP2300208104 - Composite hàn răng dạng tuýp | 4,230,000 | 6.042.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.961.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 14 | PP2300208105 - Đầu máy lấy cao răng siêu âm thông dụng | 48,315,000 | 69.021.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 33.820.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 15 | PP2300208106 - Đầu máy lấy cao răng siêu âm dưới nướu | 82,940,000 | 118.485.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 58.058.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 16 | PP2300208107 - Dầu máy tay khoan | 3,660,000 | 5.228.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.562.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 17 | PP2300208108 - Eugenol | 824,000 | 1.177.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 576.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 18 | PP2300208109 - Giấy than thử cắn | 8,850,000 | 12.642.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.195.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 19 | PP2300208110 - Gutta Percha | 35,600,000 | 50.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 24.920.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 20 | PP2300208111 - Keo dán composite | 9,540,000 | 13.628.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.678.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 21 | PP2300208112 - Bẩy chân răng | 19,665,000 | 28.092.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 13.765.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 22 | PP2300208113 - Kim tiêm nha | 21,280,000 | 30.400.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 14.896.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 23 | PP2300208114 - Lá thép | 1,368,000 | 1.954.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 957.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 24 | PP2300208115 - Lentulo | 7,100,000 | 10.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.970.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 25 | PP2300208116 - Mặt gương khám răng | 6,000,000 | 8.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 26 | PP2300208117 - Cán gương nha khoa | 18,000,000 | 25.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 27 | PP2300208118 - Mũi khoan cacbon | 8,550,000 | 12.214.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.985.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 28 | PP2300208119 - Mũi khoan Endo | 9,840,000 | 14.057.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.888.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 29 | PP2300208120 - Mũi khoan kim cương | 42,300,000 | 60.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.610.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.8(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 30 | PP2300208121 - Mũi khoan phẫu thuật | 33,900,000 | 48.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 23.730.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 31 | PP2300208122 - Nong dẻo dùng máy | 52,920,000 | 75.600.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 37.044.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 32 | PP2300208123 - Nong dẻo dùng tay | 6,210,000 | 8.871.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.347.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 33 | PP2300208124 - Nong ống tủy | 17,640,000 | 25.200.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.348.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 34 | PP2300208125 - Ống nhựa hút nước bọt | 39,450,000 | 56.357.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 27.615.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 35 | PP2300208126 - Vật liệu hàn ống tủy | 6,840,000 | 9.771.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.788.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 36 | PP2300208127 - Rũa ống tủy_ H File M Access | 2,940,000 | 4.200.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.058.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 37 | PP2300208128 - Sáp lá | 2,280,000 | 3.257.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.596.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 38 | PP2300208129 - Sáp chỉnh nha | 1,900,000 | 2.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.330.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 39 | PP2300208130 - Thuốc tê bôi | 2,470,000 | 3.528.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.729.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 40 | PP2300208131 - Trâm trơn | 684,000 | 977.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 478.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 41 | PP2300208132 - Trâm gai | 3,184,000 | 4.548.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.228.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 42 | PP2300208133 - Cọ thấm keo | 3,800,000 | 5.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.660.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 43 | PP2300208134 - Bột xương 0.25cc | 6,840,000 | 9.771.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.788.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 44 | PP2300208135 - Base paste: paste các màu | 848,000 | 1.211.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 593.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 45 | PP2300208136 - Bột đúc sứ | 5,485,000 | 7.835.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.839.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 46 | PP2300208137 - Bột nhựa tự cứng | 927,000 | 1.324.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 648.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 47 | PP2300208138 - Bột rắc | 1,330,000 | 1.900.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 931.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 48 | PP2300208139 - Sứ cạnh cắn màu Dark | 711,000 | 1.015.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 497.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 49 | PP2300208140 - Sứ cạnh cắn màu Medium | 2,005,000 | 2.864.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.403.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 50 | PP2300208141 - Sứ cạnh cắn màu Light | 2,050,000 | 2.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.435.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 51 | PP2300208142 - Sứ làm răng các màu (Overglaze-bột bóng) | 1,330,000 | 1.900.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 931.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 52 | PP2300208143 - Chất lấy dấu Alginat | 15,610,000 | 22.300.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 10.927.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 53 | PP2300208144 - Chất lấy dấu Alginoplast | 4,460,000 | 6.371.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.122.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 54 | PP2300208145 - Chất lấy dấu Silicon nặng | 10,555,000 | 15.078.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.388.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 55 | PP2300208146 - Chất lấy dấu Silicon nhẹ | 2,520,000 | 3.600.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.764.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 56 | PP2300208147 - Cốc đúc cao tần | 925,000 | 1.321.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 647.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 57 | PP2300208148 - Mũi khoan mài thép các loại | 1,136,000 | 1.622.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 795.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 58 | PP2300208149 - Nước nhựa tự cứng | 2,185,000 | 3.121.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.529.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 59 | PP2300208150 - Dentine | 700,000 | 1.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 490.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 60 | PP2300208151 - Opaque dentine | 1,122,000 | 1.602.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 785.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 61 | PP2300208152 - Mamelon ( Red-Orange, Yellow-Orange) | 4,722,000 | 6.745.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.305.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 62 | PP2300208153 - Thạch cao siêu cứng | 10,300,000 | 14.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.210.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 63 | PP2300208154 - Banh miệng | 4,276,000 | 6.108.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.993.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 64 | PP2300208155 - Giật chụp | 718,000 | 1.025.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 502.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 65 | PP2300208156 - Ben R6 loại 1 ống, Slot 0.22, các cỡ | 12,160,000 | 17.371.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 8.512.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 66 | PP2300208157 - Ben R6 loại có ống phụ dùng cho Head gear, Slot 0.22 các cỡ | 608,000 | 868.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 425.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 67 | PP2300208158 - Mắc cài răng số 7 | 7,125,000 | 10.178.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.987.500 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 68 | PP2300208159 - Chỉ co nướu | 2,361,000 | 3.372.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.652.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 69 | PP2300208160 - Chỉ thép buộc chỉnh nha cỡ 1.0mm | 1,425,000 | 2.035.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 997.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 70 | PP2300208161 - Chỉ thép buộc chỉnh nha cỡ 1.2mm | 1,425,000 | 2.035.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 997.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 71 | PP2300208162 - Chun chuỗi mắt thưa | 1,200,000 | 1.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 840.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 72 | PP2300208163 - Chun chuỗi mắt dày | 2,400,000 | 3.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.680.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 73 | PP2300208164 - Chun liên hàm cỡ 3/16 | 2,375,000 | 3.392.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.662.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 74 | PP2300208165 - Chun liên hàm cỡ 4/16 | 95,000 | 135.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 66.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 75 | PP2300208166 - Chun liên hàm cỡ 5/16 | 2,850,000 | 4.071.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.995.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 76 | PP2300208167 - Chun liên hàm cỡ 1/8 | 47,500 | 67.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 33.250 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 77 | PP2300208168 - Chun tách khe cho răng hàm | 6,464,000 | 9.234.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.524.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 78 | PP2300208169 - Chun tại chỗ | 4,800,000 | 6.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.360.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 79 | PP2300208170 - Dây duy trì | 1,710,000 | 2.442.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.197.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 80 | PP2300208171 - Face mask | 6,650,000 | 9.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.655.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 81 | PP2300208172 - Headgear | 1,284,000 | 1.834.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 898.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 82 | PP2300208173 - Keo gắn mắc cài | 11,157,000 | 15.938.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.809.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 83 | PP2300208174 - Lò xo mở lực trung bình | 2,709,000 | 3.870.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.896.300 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 84 | PP2300208175 - Lò xo mở lực nặng | 10,836,000 | 15.480.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.585.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 85 | PP2300208176 - Lò xo đóng cỡ 9mm lực trung bình | 3,325,000 | 4.750.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.327.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 86 | PP2300208177 - Lò xo đóng cỡ 9mm lực nặng | 26,600,000 | 38.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 18.620.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 87 | PP2300208178 - Lò xo đóng cỡ 12mm lực trung bình | 3,325,000 | 4.750.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.327.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 88 | PP2300208179 - Lò xo đóng cỡ 12mm lực nặng | 3,325,000 | 4.750.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.327.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 89 | PP2300208180 - Vít mỏ neo dùng trong chỉnh nha các cỡ | 27,075,000 | 38.678.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 18.952.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 90 | PP2300208181 - Nút gắn răng (button) các loại | 10,925,000 | 15.607.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.647.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 91 | PP2300208182 - Hook bấm trên dây các loại | 7,600,000 | 10.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.320.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 92 | PP2300208183 - Kìm bấm hook | 4,467,000 | 6.381.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.126.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 93 | PP2300208184 - Nước pha sứ nướng bóng | 2,216,000 | 3.165.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.551.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 94 | PP2300208185 - Dung Dịch Sát Trùng Tủy sống | 251,000 | 358.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 175.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 95 | PP2300208186 - Đầu tip dùng cho máy laser picasso lite các cỡ | 8,545,000 | 12.207.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.981.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 96 | PP2300208187 - Hidroxit canxi | 444,000 | 634.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 310.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 97 | PP2300208188 - Bôi trơn ống tủy | 13,550,000 | 19.357.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 9.485.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 98 | PP2300208189 - File cho máy dài 21, 25 | 58,080,000 | 82.971.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 40.656.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 99 | PP2300208190 - Dây cung có loop để đóng khoảng, các cỡ | 135,000 | 192.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 94.500 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 100 | PP2300208191 - Lò xo mở lực nhẹ | 903,000 | 1.290.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 632.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 101 | PP2300208192 - Xi măng gắn phục hình tạm | 1,832,000 | 2.617.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.282.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 102 | PP2300208193 - Mũi khoan cắt cầu tay khoan nhanh | 9,600,000 | 13.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.720.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 103 | PP2300208194 - Nhựa làm răng tạm Trantemp | 1,900,000 | 2.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.330.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 104 | PP2300208195 - Xi măng hàn răng | 28,430,000 | 40.614.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 19.901.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 105 | PP2300208196 - Mắc cài kim loại | 42,321,000 | 60.458.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.624.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 106 | PP2300208197 - Mắc cài sứ | 46,550,000 | 66.500.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 32.585.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 107 | PP2300208198 - Mắc cài tự buộc kim loại | 244,250,000 | 348.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 170.975.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 108 | PP2300208199 - Mắc cài tự buộc sứ | 46,596,000 | 66.565.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 32.617.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 109 | PP2300208200 - Tay khoan nha khoa PanaAir FX PAF-SU M4 | 18,202,000 | 26.002.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.741.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 110 | PP2300208201 - Tay khoan nha khoa FX23 | 10,070,000 | 14.385.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.049.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 111 | PP2300208202 - Tay khoan nha khoa | 23,750,000 | 33.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 112 | PP2300208203 - Dây cung Niti 012 | 10,450,000 | 14.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.315.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 113 | PP2300208204 - Dây cung Niti 014 | 10,450,000 | 14.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.315.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 114 | PP2300208205 - Dây cung Niti 016 | 5,225,000 | 7.464.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.657.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 115 | PP2300208206 - Dây cung Niti 018 | 7,837,500 | 11.196.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.486.250 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 116 | PP2300208207 - Dây cung Niti 020 | 1,045,000 | 1.492.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 731.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 117 | PP2300208208 - Dây cung Niti 016x22 | 10,450,000 | 14.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.315.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 118 | PP2300208209 - Dây cung Niti 017x25 | 10,450,000 | 14.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.315.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 119 | PP2300208210 - Dây cung Niti 019x25 | 10,450,000 | 14.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.315.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 120 | PP2300208211 - Dây cung SS 014 | 304,000 | 434.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 212.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 121 | PP2300208212 - Dây cung SS 016 | 304,000 | 434.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 212.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 122 | PP2300208213 - Dây cung SS 018 | 304,000 | 434.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 212.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 123 | PP2300208214 - Dây cung SS16x22 | 1,520,000 | 2.171.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.064.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 124 | PP2300208215 - Dây cung SS hàm dưới cỡ 17x25 | 6,080,000 | 8.685.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.256.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 125 | PP2300208216 - Dây cung SS hàm trên cỡ 19x25 | 6,080,000 | 8.685.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.256.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 126 | PP2300208217 - Dây Beta III titanium cỡ 16x22 | 15,675,000 | 22.392.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 10.972.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 127 | PP2300208218 - Dây Beta III titanium cỡ 17x25 | 15,675,000 | 22.392.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 10.972.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 128 | PP2300208219 - Dây Beta III titanium cỡ 19x25 | 12,540,000 | 17.914.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 8.778.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 129 | PP2300208220 - Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 014 | 16,000,000 | 22.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 130 | PP2300208221 - Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 016 | 16,000,000 | 22.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 131 | PP2300208222 - Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 018 | 16,000,000 | 22.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.200.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 132 | PP2300208223 - Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 14x25 hàm trên | 16,000,000 | 22.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 133 | PP2300208224 - Dây cong ngược Nitinol 016x022 hàm trên/ dưới | 5,415,000 | 7.735.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.790.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 134 | PP2300208225 - Dây cong ngược Nitinol 017x025 hàm trên/ dưới | 7,581,000 | 10.830.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.306.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 135 | PP2300208226 - Màng xương 10.20mm | 3,268,000 | 4.668.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.287.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 136 | PP2300208227 - Màng xương 15.20mm | 5,560,000 | 7.942.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.892.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 137 | PP2300208228 - Màng xương 20.30mm | 6,460,000 | 9.228.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.522.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 138 | PP2300208229 - Lá thép kéo kẽ mịn | 2,736,000 | 3.908.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.915.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 139 | PP2300208230 - Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Venus | 19,000,000 | 27.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 13.300.000 | k x (Số lượng yêu Không yêu cầucầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 140 | PP2300208231 - Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant CERCON | 34,200,000 | 48.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 23.940.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 141 | PP2300208232 - Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant CERAMILL | 34,200,000 | 48.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 23.940.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Không yêu cầu(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 142 | PP2300208233 - Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant | 8,550,000 | 12.214.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.985.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Không yêu cầu(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 143 | PP2300208234 - Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant | 12,350,000 | 17.642.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 8.645.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Không yêu cầutháng = 30 ngày với k = 2) |
| 144 | PP2300208235 - Chân răng nhân tạo Fixture (Mỹ hoặc tương đương) | 96,600,000 | 138.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 67.620.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 145 | PP2300208236 - Thân răng nhân tạo kép Dual Abutment | 176,000,000 | 251.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 123.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 146 | PP2300208237 - Chân răng nhân tạo Fixture (Hàn Quốc hoặc tương đương) | 214,800,000 | 306.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 150.360.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 147 | PP2300208238 - Dung dịch bơm rửa tủy | 6,834,000 | 9.762.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.783.800 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 148 | PP2300208239 - Răng sứ CERCON (hoặc tương đương) | 285,000,000 | 407.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 199.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 149 | PP2300208240 - Răng sứ CERCON HT (hoặc tương đương) | 213,750,000 | 305.357.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 149.625.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Không yêu cầu(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 150 | PP2300208241 - Răng sứ CERCON FULL HT (hoặc tương đương) | 71,250,000 | 101.785.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 49.875.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Không yêu cầu(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 151 | PP2300208242 - Răng sứ Ceramill (hoặc tương đương) | 42,750,000 | 61.071.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.925.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Không yêu cầutháng = 30 ngày với k = 2) |
| 152 | PP2300208243 - Răng sứ Ceramill Zolid HT (hoặc tương đương) | 14,250,000 | 20.357.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 9.975.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Không yêu cầu= 2) |
| 153 | PP2300208244 - Răng sứ không kim loại ZICONIA (hoặc tương đương) | 7,600,000 | 10.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.320.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu |
| 154 | PP2300208245 - Răng sứ toàn phần Venus (hoặc tương đương) | 228,000,000 | 325.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 159.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu |
| 155 | PP2300208246 - Răng sứ kim loại thường (răng sứ thường) | 8,360,000 | 11.942.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.852.000 | k x (Số lượng yêu Không yêu cầucầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 156 | PP2300208247 - Răng sứ Titan | 42,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 157 | PP2300208248 - Răng sứ toàn phần Veneer (hoặc tương đương) | 152,000,000 | 217.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 106.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Không yêu cầu(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 158 | PP2300208249 - Răng nhựa | 38,000,000 | 54.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 26.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 159 | PP2300208250 - Hàm khung kim loại thường | 2,850,000 | 4.071.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.995.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Không yêu cầutháng = 30 ngày với k = 2) |
| 160 | PP2300208251 - Hàm khung Titan | 5,700,000 | 8.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.990.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Không yêu cầu= 2) |
| 161 | PP2300208252 - Hàm nhựa dẻo bán hàm | 13,300,000 | 19.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 9.310.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu |
| 162 | PP2300208253 - Hàm nhựa dẻo toàn hàm | 34,200,000 | 48.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 23.940.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu |
| 163 | PP2300208254 - Hàm nhựa cứng toàn hàm | 4,987,500 | 7.125.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.491.250 | k x (Số lượng yêu Không yêu cầucầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 164 | PP2300208255 - Hàm nhựa cứng bán hàm | 380,000 | 542.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 266.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 165 | PP2300208256 - Máng tẩy trắng răng | 2,850,000 | 4.071.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.995.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 166 | PP2300208257 - Móc nhựa dẻo cho hàm khung | 475,000 | 678.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 332.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Không yêu cầu(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 167 | PP2300208258 - Thêm răng cho hàm giả tháo lắp | 2,137,500 | 3.053.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.496.250 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 168 | PP2300208259 - Thêm móc cho hàm giả tháo lắp | 950,000 | 1.357.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 665.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Không yêu cầu= 2) |
| 169 | PP2300208260 - Sửa hàm giả gãy | 2,850,000 | 4.071.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.995.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 170 | PP2300208261 - Đệm hàm nhựa thường | 2,850,000 | 4.071.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.995.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 171 | PP2300208262 - Guttapercha dùng cho file máy | 4,310,000 | 6.157.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.017.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 172 | PP2300208263 - Mũi khoan kim cương xưởng | 180,000 | 257.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 126.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 173 | PP2300208264 - Osomol | 1,152,000 | 1.645.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 806.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 174 | PP2300208265 - Sáp lưới | 540,000 | 771.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 378.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 175 | PP2300208266 - Sáp Inlay | 540,000 | 771.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 378.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 176 | PP2300208267 - Bánh xe cao su (Dedeco) | 420,000 | 600.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 294.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 177 | PP2300208268 - Cán gắn đĩa cắt | 42,000 | 60.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 178 | PP2300208269 - Cát đánh bóng kim loại | 240,000 | 342.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 168.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 179 | PP2300208270 - Đĩa đá cắt thép mỏng | 660,000 | 942.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 462.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 180 | PP2300208271 - Đĩa đá cắt thép dày | 660,000 | 942.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 462.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 181 | PP2300208272 - Đĩa kim cương suni cắt sứ | 300,000 | 428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 210.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 182 | PP2300208273 - Đĩa đá cắt sứ | 660,000 | 942.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 462.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 183 | PP2300208274 - Dentin Modifer Violet | 1,498,000 | 2.140.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.048.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 184 | PP2300208275 - Răng nhựa xưởng | 203,000 | 290.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 142.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
| 185 | PP2300208276 - Thép đúc sứ | 5,393,000 | 7.704.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.775.100 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 186 | PP2300208277 - Thép titanium loại viền to, dầy | 6,592,000 | 9.417.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.614.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
| 187 | PP2300208278 - Thìa lấy khuôn Inox | 1,440,000 | 2.057.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.008.000 | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 188 | PP2300208279 - Ben R6 loại có ống phụ cho Forsus, Slot 0.22 các cỡ | 1,110,000 | 1.585.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 777.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 189 | PP2300208280 - Dây cung di xa răng số 6 | 779,000 | 1.112.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 545.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 190 | PP2300208281 - Dụng cụ điều chỉnh sai khớp cắn loại II các loại | 1,618,000 | 2.311.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.132.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Acid dùng trong hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2300208092 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Đĩa đánh bóng composite |
|
| Mã phần lô | PP2300208093 |
| Giá từng phần lô | 6,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Vật liệu hàn tạm |
|
| Mã phần lô | PP2300208094 |
| Giá từng phần lô | 7,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300208095 |
| Giá từng phần lô | 2,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.505.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chổi đắp sứ số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300208096 |
| Giá từng phần lô | 572,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 817.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chổi đắp sứ số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300208097 |
| Giá từng phần lô | 644,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chổi đắp sứ số 8 |
|
| Mã phần lô | PP2300208098 |
| Giá từng phần lô | 732,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.045.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 512.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Ciment gắn sứ không kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300208099 |
| Giá từng phần lô | 17,484,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.977.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.238.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Ciment gắn cầu, chụp |
|
| Mã phần lô | PP2300208100 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Ciment hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2300208101 |
| Giá từng phần lô | 23,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Cốc đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300208102 |
| Giá từng phần lô | 3,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.394.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Composite hàn răng dạng nhộng |
|
| Mã phần lô | PP2300208103 |
| Giá từng phần lô | 46,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Composite hàn răng dạng tuýp |
|
| Mã phần lô | PP2300208104 |
| Giá từng phần lô | 4,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.042.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.961.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đầu máy lấy cao răng siêu âm thông dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300208105 |
| Giá từng phần lô | 48,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.021.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.820.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đầu máy lấy cao răng siêu âm dưới nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300208106 |
| Giá từng phần lô | 82,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dầu máy tay khoan |
|
| Mã phần lô | PP2300208107 |
| Giá từng phần lô | 3,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300208108 |
| Giá từng phần lô | 824,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.177.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 576.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Giấy than thử cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300208109 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Gutta Percha |
|
| Mã phần lô | PP2300208110 |
| Giá từng phần lô | 35,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Keo dán composite |
|
| Mã phần lô | PP2300208111 |
| Giá từng phần lô | 9,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bẩy chân răng |
|
| Mã phần lô | PP2300208112 |
| Giá từng phần lô | 19,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.092.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.765.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kim tiêm nha |
|
| Mã phần lô | PP2300208113 |
| Giá từng phần lô | 21,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lá thép |
|
| Mã phần lô | PP2300208114 |
| Giá từng phần lô | 1,368,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.954.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 957.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lentulo |
|
| Mã phần lô | PP2300208115 |
| Giá từng phần lô | 7,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.970.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Mặt gương khám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300208116 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Cán gương nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300208117 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Mũi khoan cacbon |
|
| Mã phần lô | PP2300208118 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mũi khoan Endo |
|
| Mã phần lô | PP2300208119 |
| Giá từng phần lô | 9,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mũi khoan kim cương |
|
| Mã phần lô | PP2300208120 |
| Giá từng phần lô | 42,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.610.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.8(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mũi khoan phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300208121 |
| Giá từng phần lô | 33,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nong dẻo dùng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300208122 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nong dẻo dùng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300208123 |
| Giá từng phần lô | 6,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.347.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Nong ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300208124 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Ống nhựa hút nước bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300208125 |
| Giá từng phần lô | 39,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.615.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Vật liệu hàn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300208126 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Rũa ống tủy_ H File M Access |
|
| Mã phần lô | PP2300208127 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Sáp lá |
|
| Mã phần lô | PP2300208128 |
| Giá từng phần lô | 2,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.596.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Sáp chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2300208129 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc tê bôi |
|
| Mã phần lô | PP2300208130 |
| Giá từng phần lô | 2,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.528.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.729.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Trâm trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300208131 |
| Giá từng phần lô | 684,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 977.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2300208132 |
| Giá từng phần lô | 3,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.548.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.228.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Cọ thấm keo |
|
| Mã phần lô | PP2300208133 |
| Giá từng phần lô | 3,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Bột xương 0.25cc |
|
| Mã phần lô | PP2300208134 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Base paste: paste các màu |
|
| Mã phần lô | PP2300208135 |
| Giá từng phần lô | 848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.211.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 593.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bột đúc sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300208136 |
| Giá từng phần lô | 5,485,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.835.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.839.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bột nhựa tự cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300208137 |
| Giá từng phần lô | 927,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.324.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 648.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bột rắc |
|
| Mã phần lô | PP2300208138 |
| Giá từng phần lô | 1,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Sứ cạnh cắn màu Dark |
|
| Mã phần lô | PP2300208139 |
| Giá từng phần lô | 711,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.015.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 497.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Sứ cạnh cắn màu Medium |
|
| Mã phần lô | PP2300208140 |
| Giá từng phần lô | 2,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.864.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.403.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Sứ cạnh cắn màu Light |
|
| Mã phần lô | PP2300208141 |
| Giá từng phần lô | 2,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.435.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Sứ làm răng các màu (Overglaze-bột bóng) |
|
| Mã phần lô | PP2300208142 |
| Giá từng phần lô | 1,330,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 931.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất lấy dấu Alginat |
|
| Mã phần lô | PP2300208143 |
| Giá từng phần lô | 15,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.927.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất lấy dấu Alginoplast |
|
| Mã phần lô | PP2300208144 |
| Giá từng phần lô | 4,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.122.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất lấy dấu Silicon nặng |
|
| Mã phần lô | PP2300208145 |
| Giá từng phần lô | 10,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.078.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.388.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất lấy dấu Silicon nhẹ |
|
| Mã phần lô | PP2300208146 |
| Giá từng phần lô | 2,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.764.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Cốc đúc cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2300208147 |
| Giá từng phần lô | 925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 647.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Mũi khoan mài thép các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300208148 |
| Giá từng phần lô | 1,136,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.622.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 795.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Nước nhựa tự cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300208149 |
| Giá từng phần lô | 2,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.121.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.529.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Dentine |
|
| Mã phần lô | PP2300208150 |
| Giá từng phần lô | 700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Opaque dentine |
|
| Mã phần lô | PP2300208151 |
| Giá từng phần lô | 1,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.602.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mamelon ( Red-Orange, Yellow-Orange) |
|
| Mã phần lô | PP2300208152 |
| Giá từng phần lô | 4,722,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.745.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.305.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thạch cao siêu cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300208153 |
| Giá từng phần lô | 10,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Banh miệng |
|
| Mã phần lô | PP2300208154 |
| Giá từng phần lô | 4,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.108.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.993.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Giật chụp |
|
| Mã phần lô | PP2300208155 |
| Giá từng phần lô | 718,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.025.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 502.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Ben R6 loại 1 ống, Slot 0.22, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208156 |
| Giá từng phần lô | 12,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Ben R6 loại có ống phụ dùng cho Head gear, Slot 0.22 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208157 |
| Giá từng phần lô | 608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 868.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Mắc cài răng số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300208158 |
| Giá từng phần lô | 7,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300208159 |
| Giá từng phần lô | 2,361,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.372.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.652.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chỉ thép buộc chỉnh nha cỡ 1.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208160 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chỉ thép buộc chỉnh nha cỡ 1.2mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208161 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chun chuỗi mắt thưa |
|
| Mã phần lô | PP2300208162 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chun chuỗi mắt dày |
|
| Mã phần lô | PP2300208163 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Chun liên hàm cỡ 3/16 |
|
| Mã phần lô | PP2300208164 |
| Giá từng phần lô | 2,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.662.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Chun liên hàm cỡ 4/16 |
|
| Mã phần lô | PP2300208165 |
| Giá từng phần lô | 95,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Chun liên hàm cỡ 5/16 |
|
| Mã phần lô | PP2300208166 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chun liên hàm cỡ 1/8 |
|
| Mã phần lô | PP2300208167 |
| Giá từng phần lô | 47,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chun tách khe cho răng hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300208168 |
| Giá từng phần lô | 6,464,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.234.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.524.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chun tại chỗ |
|
| Mã phần lô | PP2300208169 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây duy trì |
|
| Mã phần lô | PP2300208170 |
| Giá từng phần lô | 1,710,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.442.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Face mask |
|
| Mã phần lô | PP2300208171 |
| Giá từng phần lô | 6,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Headgear |
|
| Mã phần lô | PP2300208172 |
| Giá từng phần lô | 1,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.834.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 898.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Keo gắn mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2300208173 |
| Giá từng phần lô | 11,157,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.938.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.809.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Lò xo mở lực trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300208174 |
| Giá từng phần lô | 2,709,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.870.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.896.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lò xo mở lực nặng |
|
| Mã phần lô | PP2300208175 |
| Giá từng phần lô | 10,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.585.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lò xo đóng cỡ 9mm lực trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300208176 |
| Giá từng phần lô | 3,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.327.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lò xo đóng cỡ 9mm lực nặng |
|
| Mã phần lô | PP2300208177 |
| Giá từng phần lô | 26,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lò xo đóng cỡ 12mm lực trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2300208178 |
| Giá từng phần lô | 3,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.327.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lò xo đóng cỡ 12mm lực nặng |
|
| Mã phần lô | PP2300208179 |
| Giá từng phần lô | 3,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.327.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Vít mỏ neo dùng trong chỉnh nha các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208180 |
| Giá từng phần lô | 27,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.952.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Nút gắn răng (button) các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300208181 |
| Giá từng phần lô | 10,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.647.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Hook bấm trên dây các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300208182 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kìm bấm hook |
|
| Mã phần lô | PP2300208183 |
| Giá từng phần lô | 4,467,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.381.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.126.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nước pha sứ nướng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300208184 |
| Giá từng phần lô | 2,216,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.165.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.551.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung Dịch Sát Trùng Tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300208185 |
| Giá từng phần lô | 251,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 358.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đầu tip dùng cho máy laser picasso lite các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208186 |
| Giá từng phần lô | 8,545,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.207.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.981.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hidroxit canxi |
|
| Mã phần lô | PP2300208187 |
| Giá từng phần lô | 444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 634.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300208188 |
| Giá từng phần lô | 13,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
File cho máy dài 21, 25 |
|
| Mã phần lô | PP2300208189 |
| Giá từng phần lô | 58,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Dây cung có loop để đóng khoảng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208190 |
| Giá từng phần lô | 135,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Lò xo mở lực nhẹ |
|
| Mã phần lô | PP2300208191 |
| Giá từng phần lô | 903,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 632.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xi măng gắn phục hình tạm |
|
| Mã phần lô | PP2300208192 |
| Giá từng phần lô | 1,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.617.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.282.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mũi khoan cắt cầu tay khoan nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300208193 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nhựa làm răng tạm Trantemp |
|
| Mã phần lô | PP2300208194 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.330.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Xi măng hàn răng |
|
| Mã phần lô | PP2300208195 |
| Giá từng phần lô | 28,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.614.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.901.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Mắc cài kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300208196 |
| Giá từng phần lô | 42,321,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.458.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.624.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Mắc cài sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300208197 |
| Giá từng phần lô | 46,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Mắc cài tự buộc kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300208198 |
| Giá từng phần lô | 244,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mắc cài tự buộc sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300208199 |
| Giá từng phần lô | 46,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.565.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.617.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Tay khoan nha khoa PanaAir FX PAF-SU M4 |
|
| Mã phần lô | PP2300208200 |
| Giá từng phần lô | 18,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.002.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.741.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Tay khoan nha khoa FX23 |
|
| Mã phần lô | PP2300208201 |
| Giá từng phần lô | 10,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.049.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Tay khoan nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300208202 |
| Giá từng phần lô | 23,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây cung Niti 012 |
|
| Mã phần lô | PP2300208203 |
| Giá từng phần lô | 10,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Dây cung Niti 014 |
|
| Mã phần lô | PP2300208204 |
| Giá từng phần lô | 10,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Dây cung Niti 016 |
|
| Mã phần lô | PP2300208205 |
| Giá từng phần lô | 5,225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.657.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Dây cung Niti 018 |
|
| Mã phần lô | PP2300208206 |
| Giá từng phần lô | 7,837,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.196.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.486.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây cung Niti 020 |
|
| Mã phần lô | PP2300208207 |
| Giá từng phần lô | 1,045,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.492.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 731.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây cung Niti 016x22 |
|
| Mã phần lô | PP2300208208 |
| Giá từng phần lô | 10,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây cung Niti 017x25 |
|
| Mã phần lô | PP2300208209 |
| Giá từng phần lô | 10,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây cung Niti 019x25 |
|
| Mã phần lô | PP2300208210 |
| Giá từng phần lô | 10,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.315.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây cung SS 014 |
|
| Mã phần lô | PP2300208211 |
| Giá từng phần lô | 304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Dây cung SS 016 |
|
| Mã phần lô | PP2300208212 |
| Giá từng phần lô | 304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Dây cung SS 018 |
|
| Mã phần lô | PP2300208213 |
| Giá từng phần lô | 304,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 434.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 212.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Dây cung SS16x22 |
|
| Mã phần lô | PP2300208214 |
| Giá từng phần lô | 1,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.064.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây cung SS hàm dưới cỡ 17x25 |
|
| Mã phần lô | PP2300208215 |
| Giá từng phần lô | 6,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây cung SS hàm trên cỡ 19x25 |
|
| Mã phần lô | PP2300208216 |
| Giá từng phần lô | 6,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây Beta III titanium cỡ 16x22 |
|
| Mã phần lô | PP2300208217 |
| Giá từng phần lô | 15,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.972.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây Beta III titanium cỡ 17x25 |
|
| Mã phần lô | PP2300208218 |
| Giá từng phần lô | 15,675,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.972.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây Beta III titanium cỡ 19x25 |
|
| Mã phần lô | PP2300208219 |
| Giá từng phần lô | 12,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.778.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 014 |
|
| Mã phần lô | PP2300208220 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 016 |
|
| Mã phần lô | PP2300208221 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 018 |
|
| Mã phần lô | PP2300208222 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây cung phát triển sang bên các kích cỡ KT 14x25 hàm trên |
|
| Mã phần lô | PP2300208223 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây cong ngược Nitinol 016x022 hàm trên/ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300208224 |
| Giá từng phần lô | 5,415,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.735.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.790.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây cong ngược Nitinol 017x025 hàm trên/ dưới |
|
| Mã phần lô | PP2300208225 |
| Giá từng phần lô | 7,581,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.306.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Màng xương 10.20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208226 |
| Giá từng phần lô | 3,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.668.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.287.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Màng xương 15.20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208227 |
| Giá từng phần lô | 5,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.892.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Màng xương 20.30mm |
|
| Mã phần lô | PP2300208228 |
| Giá từng phần lô | 6,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.522.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Lá thép kéo kẽ mịn |
|
| Mã phần lô | PP2300208229 |
| Giá từng phần lô | 2,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.908.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.915.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant Venus |
|
| Mã phần lô | PP2300208230 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Không yêu cầucầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant CERCON |
|
| Mã phần lô | PP2300208231 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chụp sứ toàn phần gắn bằng cement trên Implant CERAMILL |
|
| Mã phần lô | PP2300208232 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Không yêu cầu(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chụp sứ kim loại thường gắn bằng cement trên Implant |
|
| Mã phần lô | PP2300208233 |
| Giá từng phần lô | 8,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Không yêu cầu(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chụp sứ Titanium gắn bằng cement trên Implant |
|
| Mã phần lô | PP2300208234 |
| Giá từng phần lô | 12,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.645.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Không yêu cầutháng = 30 ngày với k = 2) |
Chân răng nhân tạo Fixture (Mỹ hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300208235 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Thân răng nhân tạo kép Dual Abutment |
|
| Mã phần lô | PP2300208236 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Chân răng nhân tạo Fixture (Hàn Quốc hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300208237 |
| Giá từng phần lô | 214,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 306.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Dung dịch bơm rửa tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300208238 |
| Giá từng phần lô | 6,834,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.762.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.783.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Răng sứ CERCON (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300208239 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 407.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Răng sứ CERCON HT (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300208240 |
| Giá từng phần lô | 213,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Không yêu cầu(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Răng sứ CERCON FULL HT (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300208241 |
| Giá từng phần lô | 71,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Không yêu cầu(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Răng sứ Ceramill (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300208242 |
| Giá từng phần lô | 42,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Không yêu cầutháng = 30 ngày với k = 2) |
Răng sứ Ceramill Zolid HT (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300208243 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Không yêu cầu= 2) |
Răng sứ không kim loại ZICONIA (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300208244 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu |
Răng sứ toàn phần Venus (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300208245 |
| Giá từng phần lô | 228,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu |
Răng sứ kim loại thường (răng sứ thường) |
|
| Mã phần lô | PP2300208246 |
| Giá từng phần lô | 8,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.852.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Không yêu cầucầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Răng sứ Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208247 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Răng sứ toàn phần Veneer (hoặc tương đương) |
|
| Mã phần lô | PP2300208248 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 217.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Không yêu cầu(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Răng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2300208249 |
| Giá từng phần lô | 38,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hàm khung kim loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2300208250 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Không yêu cầutháng = 30 ngày với k = 2) |
Hàm khung Titan |
|
| Mã phần lô | PP2300208251 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Không yêu cầu= 2) |
Hàm nhựa dẻo bán hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300208252 |
| Giá từng phần lô | 13,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu |
Hàm nhựa dẻo toàn hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300208253 |
| Giá từng phần lô | 34,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Không yêu cầu |
Hàm nhựa cứng toàn hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300208254 |
| Giá từng phần lô | 4,987,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.491.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Không yêu cầucầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hàm nhựa cứng bán hàm |
|
| Mã phần lô | PP2300208255 |
| Giá từng phần lô | 380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Không yêu cầuthời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Máng tẩy trắng răng |
|
| Mã phần lô | PP2300208256 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Móc nhựa dẻo cho hàm khung |
|
| Mã phần lô | PP2300208257 |
| Giá từng phần lô | 475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 332.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Không yêu cầu(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thêm răng cho hàm giả tháo lắp |
|
| Mã phần lô | PP2300208258 |
| Giá từng phần lô | 2,137,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.053.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.496.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thêm móc cho hàm giả tháo lắp |
|
| Mã phần lô | PP2300208259 |
| Giá từng phần lô | 950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Không yêu cầu= 2) |
Sửa hàm giả gãy |
|
| Mã phần lô | PP2300208260 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Đệm hàm nhựa thường |
|
| Mã phần lô | PP2300208261 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Guttapercha dùng cho file máy |
|
| Mã phần lô | PP2300208262 |
| Giá từng phần lô | 4,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.157.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.017.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mũi khoan kim cương xưởng |
|
| Mã phần lô | PP2300208263 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Osomol |
|
| Mã phần lô | PP2300208264 |
| Giá từng phần lô | 1,152,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.645.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 806.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Sáp lưới |
|
| Mã phần lô | PP2300208265 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Sáp Inlay |
|
| Mã phần lô | PP2300208266 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bánh xe cao su (Dedeco) |
|
| Mã phần lô | PP2300208267 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Cán gắn đĩa cắt |
|
| Mã phần lô | PP2300208268 |
| Giá từng phần lô | 42,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Cát đánh bóng kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300208269 |
| Giá từng phần lô | 240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Đĩa đá cắt thép mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300208270 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đĩa đá cắt thép dày |
|
| Mã phần lô | PP2300208271 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đĩa kim cương suni cắt sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300208272 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đĩa đá cắt sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300208273 |
| Giá từng phần lô | 660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dentin Modifer Violet |
|
| Mã phần lô | PP2300208274 |
| Giá từng phần lô | 1,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.048.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 Theo quy định tại E-CDNT 15.7tháng = 30 ngày với k = 2) |
Răng nhựa xưởng |
|
| Mã phần lô | PP2300208275 |
| Giá từng phần lô | 203,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k Theo quy định tại E-CDNT 15.7= 2) |
Thép đúc sứ |
|
| Mã phần lô | PP2300208276 |
| Giá từng phần lô | 5,393,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.704.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.775.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Thép titanium loại viền to, dầy |
|
| Mã phần lô | PP2300208277 |
| Giá từng phần lô | 6,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.417.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.614.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)Theo quy định tại E-CDNT 15.7 |
Thìa lấy khuôn Inox |
|
| Mã phần lô | PP2300208278 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu Theo quy định tại E-CDNT 15.7cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Ben R6 loại có ống phụ cho Forsus, Slot 0.22 các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300208279 |
| Giá từng phần lô | 1,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.585.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 777.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/Theo quy định tại E-CDNT 15.7thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dây cung di xa răng số 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300208280 |
| Giá từng phần lô | 779,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.112.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 545.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng Theo quy định tại E-CDNT 15.7(tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dụng cụ điều chỉnh sai khớp cắn loại II các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300208281 |
| Giá từng phần lô | 1,618,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.311.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.132.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) Theo quy định tại E-CDNT 15.7(Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi