Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư tiêu hao thông thường (99 mặt hàng chia thành 99 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300163462-00
Thời điểm đóng mở thầu 24/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tim mạch
Chủ đầu tư Trung tâm Tim mạch
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vật tư tiêu hao thông thường (99 mặt hàng chia thành 99 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300120056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 14,180,256,550 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170.192.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300263386 - Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em 16,100,000 23.419.000 9018 11.270.000 12
2 PP2300263387 - Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp Size L 284,620,000 413.993.000 6211 199.234.000 1167
3 PP2300263388 - Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp Size M 101,650,000 147.855.000 6211 71.155.000 417
4 PP2300263389 - Áo vô trùng cỡ L 406,000,000 590.546.000 6211 284.200.000 1167
5 PP2300263390 - Áo vô trùng cỡ M 58,000,000 84.364.000 6211 40.600.000 167
6 PP2300263391 - Bản cực trung tính loại cho trẻ em 26,600,000 38.691.000 9018 18.620.000 12
7 PP2300263392 - Băng ghim nội soi cỡ 45mm dùng cho mô mỏng 294,000,000 427.637.000 9018 205.800.000 10
8 PP2300263393 - Băng ghim nội soi cỡ 60mm dùng cho mô vừa hoặc dày 385,000,000 560.000.000 9018 269.500.000 12
9 PP2300263394 - Bao bọc camera vô trùng 2,244,000 3.264.000 3926 1.571.000 83
10 PP2300263395 - Bình chứa dịch 1000ml 11,400,000 16.582.000 3926 7.980.000 2
11 PP2300263396 - Bình dẫn lưu màng phổi di động loại 2 khoang 2200ml 70,000,000 101.819.000 9018 49.000.000 8
12 PP2300263397 - Bộ dẫn lưu dịch (gồm: Đầu hút cổng tròn, Dây nối bình, Miếng dán 20x30cm) 17,700,000 25.746.000 3926 12.390.000 5
13 PP2300263398 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ 2300ml và 1150ml có van điều chỉnh áp lực 47,500,000 69.091.000 9018 33.250.000 4
14 PP2300263399 - Bộ dây máy thở dùng 1 lần trẻ em 69,500,000 101.091.000 9018 48.650.000 83
15 PP2300263400 - Bộ dây thở oxy mash có khí dung người lớn/ trẻ em 40,950,000 59.564.000 9018, 9033 28.665.000 500
16 PP2300263401 - Bộ dây thở oxy mũi người lớn/ trẻ em 3,640,000 5.295.000 9018, 9033 2.548.000 117
17 PP2300263402 - Bộ khăn can thiệp loại to 1,081,000,000 1.572.364.000 6307 756.700.000 383
18 PP2300263403 - Bộ khăn chụp mạch vành loại lớn 540,000,000 785.455.000 6211, 6307,3005 378.000.000 200
19 PP2300263404 - Bộ khăn mổ tim hở người lớn 690,000,000 1.003.637.000 6211, 6307,3005 483.000.000 100
20 PP2300263405 - Bộ khăn mổ tim hở trẻ em 432,500,000 629.091.000 6037, 3005, 6211 302.750.000 84
21 PP2300263406 - Bộ khăn phẫu thuật mạch vành 64,000,000 93.091.000 6037, 3005, 6211 44.800.000 8
22 PP2300263407 - Bộ khay chén tiệt trùng 294,000,000 427.637.000 6307 205.800.000 500
23 PP2300263408 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn 949,000,000 1.380.364.000 9018 664.300.000 22
24 PP2300263409 - Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ cytokine và nội độc tố 51,300,000 74.619.000 9018 35.910.000 1
25 PP2300263410 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn 59,500,000 86.546.000 9018 41.650.000 1
26 PP2300263411 - Bộ toan phẫu thuật tim người lớn 2 357,000,000 519.273.000 6307 249.900.000 50
27 PP2300263412 - Bộ toan phẫu thuật tim trẻ em 249,600,000 363.055.000 6307 174.720.000 50
28 PP2300263413 - Bơm nhựa 50 cho ăn 22,080,000 32.117.000 9018 15.456.000 1000
29 PP2300263414 - Bơm tiêm điện 20ml 63,250,000 92.000.000 9018 44.275.000 3833
30 PP2300263415 - Bơm tiêm điện 50ml 325,000,000 472.728.000 9018 227.500.000 8333
31 PP2300263416 - Bơm tiêm nhựa 10ml 98,000,000 142.546.000 9018 68.600.000 16667
32 PP2300263417 - Bơm tiêm nhựa 20ml 14,850,000 21.600.000 9018 10.395.000 1500
33 PP2300263418 - Bơm tiêm nhựa 5ml 76,800,000 111.710.000 9018 53.760.000 20000
34 PP2300263419 - Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml 26,875,000 39.091.000 9018 18.813.000 7167
35 PP2300263420 - Catherter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ 2F-7F 64,000,000 93.091.000 9018 44.800.000 8
36 PP2300263421 - Catheter 2 nòng thận nhân tạo 12F x20cm thẳng 14,400,000 20.946.000 9018 10.080.000 8
37 PP2300263422 - Catheter tĩnh mạch ngoại biên PICC 1 nòng 4F 159,600,000 232.146.000 9018 111.720.000 7
38 PP2300263423 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 5Fr 743,482,250 1.081.429.000 9018 520.438.000 112
39 PP2300263424 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng số 5.5 4,950,000 7.200.000 9018 3.465.000 3
40 PP2300263425 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng số 7 252,000,000 366.546.000 9018 176.400.000 150
41 PP2300263426 - Catheter truyền tĩnh mạch ngoại biên 2 nòng 5F 105,000,000 152.728.000 9018 73.500.000 5
42 PP2300263427 - Catheter Truyền tĩnh mạch ngoại biên 3 nòng 6F 140,000,000 203.637.000 9018 98.000.000 4
43 PP2300263428 - Chạc 3 có dây nối 81,900,000 119.128.000 9018 57.330.000 2500
44 PP2300263429 - Chạc ba tiêm (chịu áp lực cao) 66,366,000 96.533.000 9018 46.457.000 3000
45 PP2300263430 - Clip kẹp mạch máu loại nhỏ 81,000,000 117.819.000 9021 56.700.000 500
46 PP2300263431 - Clip kẹp mạch máu loại trung bình 56,700,000 82.473.000 9021 39.690.000 350
47 PP2300263432 - Dẫn lưu vết mổ kiểu lò xo nén dung tích 450ml 30,500,000 44.364.000 9018 21.350.000 8
48 PP2300263433 - Đầu dome đo huyết áp xâm lấn 504,000,000 733.091.000 9018 352.800.000 233
49 PP2300263434 - Dây máy thở người lớn dùng một lần kéo dãn theo yêu cầu 119,540,000 173.877.000 9018 83.678.000 143
50 PP2300263435 - Dây nối bơm tiêm điện 75Cm đầu nhỏ 2,681,000 3.900.000 9018 1.877.000 83
51 PP2300263436 - Dây nối bơm tiêm điện đầu nhỏ 134,050,000 194.982.000 9018 93.835.000 4167
52 PP2300263437 - Dây nối truyền dịch 140cm 2,660,000 3.870.000 9018 1.862.000 117
53 PP2300263438 - Dây truyền an toàn loại tiêu chuẩn; có màng lọc khuẩn, lọc dịch dài 180cm 97,000,000 141.091.000 9018 67.900.000 3333
54 PP2300263439 - Dây truyền máu 43,700,000 63.564.000 9018 30.590.000 767
55 PP2300263440 - Điện cực trung tính loại kép 12,600,000 18.328.000 9018 8.820.000 12
56 PP2300263441 - Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh 311,500,000 453.091.000 4015 218.050.000 58333
57 PP2300263442 - Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các số 192,339,000 279.766.000 4015 134.638.000 7100
58 PP2300263443 - Giấy ghi điện tim 12 cần 5,040,000 7.331.000 4823 3.528.000 7
59 PP2300263444 - Giấy ghi điện tim 6 cần 11cmx14cm 23,520,000 34.211.000 4823 16.464.000 117
60 PP2300263445 - Giấy in siêu âm đen trắng 70,000,000 101.819.000 4823, 4810 49.000.000 117
61 PP2300263446 - Giấy in siêu âm màu 220,185,000 320.270.000 4810 154.130.000 50
62 PP2300263447 - Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp buộc dây vô trùng 43,680,000 63.535.000 6307 30.576.000 5333
63 PP2300263448 - Khẩu trang PTV móc tai, VT 27,846,000 40.504.000 6307 19.493.000 5667
64 PP2300263449 - Kim bướm số 25G 797,500 1.160.000 9018 559.000 92
65 PP2300263450 - Kim chích lấy máu thử đường máu 18,000,000 26.182.000 9018 12.600.000 2000
66 PP2300263451 - Kim luồn các số 312,375,000 454.364.000 9018 218.663.000 5833
67 PP2300263452 - Kim luồn số 14, 16 dùng cho thủ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo 8,928,000 12.987.000 9018 6.250.000 160
68 PP2300263453 - Kim nhựa vô trùng số 18G 23,800,000 34.619.000 9018 16.660.000 14167
69 PP2300263454 - Kim nhựa vô trùng số 20G 8,400,000 12.219.000 9018 5.880.000 5000
70 PP2300263455 - Lưỡi dao mổ 8,824,000 12.835.000 9018 6.177.000 1333
71 PP2300263456 - Miếng xốp phủ vết thương cỡ lớn 50,000,000 72.728.000 3005 35.000.000 3
72 PP2300263457 - Miếng xốp phủ vết thương cỡ trung bình 31,500,000 45.819.000 3005 22.050.000 3
73 PP2300263458 - Mũ tròn vô trùng 50,274,000 73.126.000 3005, 6211, 6505 35.192.000 9500
74 PP2300263459 - Ống carlen các số 31,000,000 45.091.000 9018 21.700.000 3
75 PP2300263460 - Ống dẫn lưu vết mổ Silicon loại tròn các cỡ từ 12Fr đến 19Fr 819,000,000 1.191.273.000 9018 573.300.000 350
76 PP2300263461 - Ống dây dẫn lưu silicon trẻ em/ Người lớn 624,000,000 907.637.000 9018 436.800.000 267
77 PP2300263462 - Ống nội khí quản có bóng chèn các số 62,511,600 90.926.000 9033, 9018 43.759.000 200
78 PP2300263463 - Ống nội khí quản không bóng số 3.0 1,562,790 2.274.000 9033, 9018 1.094.000 5
79 PP2300263464 - Ống nội khí quảnkhông bóng số 3.5 2,022,810 2.943.000 9033, 9018 1.416.000 5
80 PP2300263465 - Ống nội khí quản không bóng số 4.0 10,418,600 15.155.000 9033, 9018 7.294.000 33
81 PP2300263466 - Ống nội khí quản không bóng số 4.5 20,228,100 29.423.000 9033, 9018 14.160.000 50
82 PP2300263467 - Opsite 35 x 35cm có iode 409,500,000 595.637.000 3005 286.650.000 500
83 PP2300263468 - Phim X_quang 10x12inch 75,000,000 109.091.000 3701 52.500.000 500
84 PP2300263469 - Phin lọc khí, loại ba chức năng, dùng cho trẻ em 14,000,000 20.364.000 9018 9.800.000 117
85 PP2300263470 - Phin lọc khuẩn có làm ẩm người lớn 48,000,000 69.819.000 9018 33.600.000 400
86 PP2300263471 - Que thử đường huyết 89,748,000 130.543.000 3822 62.824.000 2250
87 PP2300263472 - Sond hút nội khí quản các số 346,115,000 503.440.000 9018 242.281.000 5833
88 PP2300263473 - Sonde dạ dày 1 nòng dành cho người lớn 5,175,000 7.528.000 9018 3.623.000 250
89 PP2300263474 - Sonde dạ dày 1 nòng dành cho trẻ em 1,552,500 2.259.000 9018 1.087.000 75
90 PP2300263475 - Sonde folley 2 chạc dành cho người lớn 16,380,000 23.826.000 9018 11.466.000 200
91 PP2300263476 - Sonde folley 2 chạc dành cho trẻ em 6,930,000 10.080.000 9018 4.851.000 100
92 PP2300263477 - Tấm trải nilon 2,216,160 3.224.000 3926 1.552.000 80
93 PP2300263478 - Tay súng nội soi cỡ 6, 16cm 45,000,000 65.455.000 9018 31.500.000 1
94 PP2300263479 - Trocar lồng ngực dùng một lần các cỡ 72,500,000 105.455.000 9018 50.750.000 8
95 PP2300263480 - Túi bảo vệ vết thương các cỡ 14,800,000 21.528.000 9018 10.360.000 8
96 PP2300263481 - Túi đựng dụng cụ hấp nhiệt độ cao loại phồng cỡ 30cm x100m 36,245,000 52.720.000 4819, 3926, 9033 25.372.000 8
97 PP2300263482 - Túi đựng dụng cụ hấp nhiệt độ cao loại phồng cỡ 35cm x100m 43,315,000 63.004.000 4819, 3926, 9033 30.321.000 8
98 PP2300263483 - Túi nước tiểu 18,489,240 26.894.000 9018, 3926 12.943.000 506
99 PP2300263484 - Túi thải dịch lọc máu 5 lít 11,750,000 17.091.000 9018 8.225.000 8
Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300263386
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.419.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp Size L
Mã phần lô PP2300263387
Giá từng phần lô 284,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 413.993.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.234.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 365
Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp Size M
Mã phần lô PP2300263388
Giá từng phần lô 101,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 147.855.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 417
Thời gian thực hiện HĐ 365
Áo vô trùng cỡ L
Mã phần lô PP2300263389
Giá từng phần lô 406,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.546.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1167
Thời gian thực hiện HĐ 365
Áo vô trùng cỡ M
Mã phần lô PP2300263390
Giá từng phần lô 58,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.364.000
Mã hàng hóa (HS) 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 167
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bản cực trung tính loại cho trẻ em
Mã phần lô PP2300263391
Giá từng phần lô 26,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.691.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng ghim nội soi cỡ 45mm dùng cho mô mỏng
Mã phần lô PP2300263392
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365
Băng ghim nội soi cỡ 60mm dùng cho mô vừa hoặc dày
Mã phần lô PP2300263393
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 269.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bao bọc camera vô trùng
Mã phần lô PP2300263394
Giá từng phần lô 2,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.264.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.571.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình chứa dịch 1000ml
Mã phần lô PP2300263395
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.582.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bình dẫn lưu màng phổi di động loại 2 khoang 2200ml
Mã phần lô PP2300263396
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dẫn lưu dịch (gồm: Đầu hút cổng tròn, Dây nối bình, Miếng dán 20x30cm)
Mã phần lô PP2300263397
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.746.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ 2300ml và 1150ml có van điều chỉnh áp lực
Mã phần lô PP2300263398
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây máy thở dùng 1 lần trẻ em
Mã phần lô PP2300263399
Giá từng phần lô 69,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây thở oxy mash có khí dung người lớn/ trẻ em
Mã phần lô PP2300263400
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.564.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ dây thở oxy mũi người lớn/ trẻ em
Mã phần lô PP2300263401
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.295.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn can thiệp loại to
Mã phần lô PP2300263402
Giá từng phần lô 1,081,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.572.364.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 383
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn chụp mạch vành loại lớn
Mã phần lô PP2300263403
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 785.455.000
Mã hàng hóa (HS) 6211, 6307,3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn mổ tim hở người lớn
Mã phần lô PP2300263404
Giá từng phần lô 690,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.003.637.000
Mã hàng hóa (HS) 6211, 6307,3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 483.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn mổ tim hở trẻ em
Mã phần lô PP2300263405
Giá từng phần lô 432,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 629.091.000
Mã hàng hóa (HS) 6037, 3005, 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành
Mã phần lô PP2300263406
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.091.000
Mã hàng hóa (HS) 6037, 3005, 6211
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ khay chén tiệt trùng
Mã phần lô PP2300263407
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.637.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2300263408
Giá từng phần lô 949,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.380.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ cytokine và nội độc tố
Mã phần lô PP2300263409
Giá từng phần lô 51,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.619.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn
Mã phần lô PP2300263410
Giá từng phần lô 59,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ toan phẫu thuật tim người lớn 2
Mã phần lô PP2300263411
Giá từng phần lô 357,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.273.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 249.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bộ toan phẫu thuật tim trẻ em
Mã phần lô PP2300263412
Giá từng phần lô 249,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.055.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm nhựa 50 cho ăn
Mã phần lô PP2300263413
Giá từng phần lô 22,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.117.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm điện 20ml
Mã phần lô PP2300263414
Giá từng phần lô 63,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3833
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2300263415
Giá từng phần lô 325,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 472.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8333
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2300263416
Giá từng phần lô 98,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16667
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300263417
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300263418
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.710.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml
Mã phần lô PP2300263419
Giá từng phần lô 26,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.813.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7167
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catherter (ống thông) lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
Mã phần lô PP2300263420
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter 2 nòng thận nhân tạo 12F x20cm thẳng
Mã phần lô PP2300263421
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.946.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter tĩnh mạch ngoại biên PICC 1 nòng 4F
Mã phần lô PP2300263422
Giá từng phần lô 159,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 232.146.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 5Fr
Mã phần lô PP2300263423
Giá từng phần lô 743,482,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.081.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.438.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 112
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng số 5.5
Mã phần lô PP2300263424
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng số 7
Mã phần lô PP2300263425
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.546.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 150
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter truyền tĩnh mạch ngoại biên 2 nòng 5F
Mã phần lô PP2300263426
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.728.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Catheter Truyền tĩnh mạch ngoại biên 3 nòng 6F
Mã phần lô PP2300263427
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chạc 3 có dây nối
Mã phần lô PP2300263428
Giá từng phần lô 81,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.128.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Chạc ba tiêm (chịu áp lực cao)
Mã phần lô PP2300263429
Giá từng phần lô 66,366,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.533.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.457.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip kẹp mạch máu loại nhỏ
Mã phần lô PP2300263430
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Clip kẹp mạch máu loại trung bình
Mã phần lô PP2300263431
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.473.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dẫn lưu vết mổ kiểu lò xo nén dung tích 450ml
Mã phần lô PP2300263432
Giá từng phần lô 30,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu dome đo huyết áp xâm lấn
Mã phần lô PP2300263433
Giá từng phần lô 504,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 733.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 233
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây máy thở người lớn dùng một lần kéo dãn theo yêu cầu
Mã phần lô PP2300263434
Giá từng phần lô 119,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.877.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 143
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối bơm tiêm điện 75Cm đầu nhỏ
Mã phần lô PP2300263435
Giá từng phần lô 2,681,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.877.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối bơm tiêm điện đầu nhỏ
Mã phần lô PP2300263436
Giá từng phần lô 134,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.982.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4167
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây nối truyền dịch 140cm
Mã phần lô PP2300263437
Giá từng phần lô 2,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.870.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.862.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền an toàn loại tiêu chuẩn; có màng lọc khuẩn, lọc dịch dài 180cm
Mã phần lô PP2300263438
Giá từng phần lô 97,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3333
Thời gian thực hiện HĐ 365
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300263439
Giá từng phần lô 43,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.564.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 767
Thời gian thực hiện HĐ 365
Điện cực trung tính loại kép
Mã phần lô PP2300263440
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.328.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh
Mã phần lô PP2300263441
Giá từng phần lô 311,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.091.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58333
Thời gian thực hiện HĐ 365
Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300263442
Giá từng phần lô 192,339,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 279.766.000
Mã hàng hóa (HS) 4015
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7100
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy ghi điện tim 12 cần
Mã phần lô PP2300263443
Giá từng phần lô 5,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.331.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy ghi điện tim 6 cần 11cmx14cm
Mã phần lô PP2300263444
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.211.000
Mã hàng hóa (HS) 4823
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300263445
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.819.000
Mã hàng hóa (HS) 4823, 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 365
Giấy in siêu âm màu
Mã phần lô PP2300263446
Giá từng phần lô 220,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.270.000
Mã hàng hóa (HS) 4810
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp buộc dây vô trùng
Mã phần lô PP2300263447
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.535.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.576.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5333
Thời gian thực hiện HĐ 365
Khẩu trang PTV móc tai, VT
Mã phần lô PP2300263448
Giá từng phần lô 27,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.504.000
Mã hàng hóa (HS) 6307
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.493.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5667
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim bướm số 25G
Mã phần lô PP2300263449
Giá từng phần lô 797,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.160.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 92
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim chích lấy máu thử đường máu
Mã phần lô PP2300263450
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.182.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn các số
Mã phần lô PP2300263451
Giá từng phần lô 312,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 454.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.663.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim luồn số 14, 16 dùng cho thủ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo
Mã phần lô PP2300263452
Giá từng phần lô 8,928,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.987.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim nhựa vô trùng số 18G
Mã phần lô PP2300263453
Giá từng phần lô 23,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.619.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14167
Thời gian thực hiện HĐ 365
Kim nhựa vô trùng số 20G
Mã phần lô PP2300263454
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.219.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5000
Thời gian thực hiện HĐ 365
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2300263455
Giá từng phần lô 8,824,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.835.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.177.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1333
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng xốp phủ vết thương cỡ lớn
Mã phần lô PP2300263456
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Miếng xốp phủ vết thương cỡ trung bình
Mã phần lô PP2300263457
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Mũ tròn vô trùng
Mã phần lô PP2300263458
Giá từng phần lô 50,274,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.126.000
Mã hàng hóa (HS) 3005, 6211, 6505
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống carlen các số
Mã phần lô PP2300263459
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống dẫn lưu vết mổ Silicon loại tròn các cỡ từ 12Fr đến 19Fr
Mã phần lô PP2300263460
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.191.273.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 350
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống dây dẫn lưu silicon trẻ em/ Người lớn
Mã phần lô PP2300263461
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 907.637.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 267
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quản có bóng chèn các số
Mã phần lô PP2300263462
Giá từng phần lô 62,511,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.926.000
Mã hàng hóa (HS) 9033, 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quản không bóng số 3.0
Mã phần lô PP2300263463
Giá từng phần lô 1,562,790
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.274.000
Mã hàng hóa (HS) 9033, 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.094.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quảnkhông bóng số 3.5
Mã phần lô PP2300263464
Giá từng phần lô 2,022,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.943.000
Mã hàng hóa (HS) 9033, 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quản không bóng số 4.0
Mã phần lô PP2300263465
Giá từng phần lô 10,418,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.155.000
Mã hàng hóa (HS) 9033, 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nội khí quản không bóng số 4.5
Mã phần lô PP2300263466
Giá từng phần lô 20,228,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.423.000
Mã hàng hóa (HS) 9033, 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365
Opsite 35 x 35cm có iode
Mã phần lô PP2300263467
Giá từng phần lô 409,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 595.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phim X_quang 10x12inch
Mã phần lô PP2300263468
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3701
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phin lọc khí, loại ba chức năng, dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2300263469
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.364.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 117
Thời gian thực hiện HĐ 365
Phin lọc khuẩn có làm ẩm người lớn
Mã phần lô PP2300263470
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.819.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 400
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300263471
Giá từng phần lô 89,748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.543.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2250
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sond hút nội khí quản các số
Mã phần lô PP2300263472
Giá từng phần lô 346,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 503.440.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.281.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5833
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde dạ dày 1 nòng dành cho người lớn
Mã phần lô PP2300263473
Giá từng phần lô 5,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.528.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde dạ dày 1 nòng dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2300263474
Giá từng phần lô 1,552,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.259.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde folley 2 chạc dành cho người lớn
Mã phần lô PP2300263475
Giá từng phần lô 16,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.826.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.466.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 200
Thời gian thực hiện HĐ 365
Sonde folley 2 chạc dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2300263476
Giá từng phần lô 6,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.080.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 100
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tấm trải nilon
Mã phần lô PP2300263477
Giá từng phần lô 2,216,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.224.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.552.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 365
Tay súng nội soi cỡ 6, 16cm
Mã phần lô PP2300263478
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365
Trocar lồng ngực dùng một lần các cỡ
Mã phần lô PP2300263479
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.455.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi bảo vệ vết thương các cỡ
Mã phần lô PP2300263480
Giá từng phần lô 14,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.528.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đựng dụng cụ hấp nhiệt độ cao loại phồng cỡ 30cm x100m
Mã phần lô PP2300263481
Giá từng phần lô 36,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.720.000
Mã hàng hóa (HS) 4819, 3926, 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi đựng dụng cụ hấp nhiệt độ cao loại phồng cỡ 35cm x100m
Mã phần lô PP2300263482
Giá từng phần lô 43,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.004.000
Mã hàng hóa (HS) 4819, 3926, 9033
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.321.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2300263483
Giá từng phần lô 18,489,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.894.000
Mã hàng hóa (HS) 9018, 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.943.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 506
Thời gian thực hiện HĐ 365
Túi thải dịch lọc máu 5 lít
Mã phần lô PP2300263484
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->