Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư tiêu hao thông thường (Bao gồm 115 danh mục chia thành 109 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500608818-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Trung tâm Tim mạch |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư tiêu hao thông thường (Bao gồm 115 danh mục chia thành 109 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500346868 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 43,563,896,685 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500618391 - Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em | 5,652,000 | 4.564.000 | 1.413.000 | 3 | |
| 2 | PP2500618392 - Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp Size L | 1,183,000,000 | 955.273.000 | 295.750.000 | 1138 | |
| 3 | PP2500618393 - Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp Size M | 477,230,000 | 385.364.000 | 119.307.500 | 459 | |
| 4 | PP2500618394 - Áo vô trùng cỡ L | 1,092,000,000 | 881.790.000 | 273.000.000 | 1138 | |
| 5 | PP2500618395 - Áo vô trùng cỡ M | 131,040,000 | 105.815.000 | 32.760.000 | 137 | |
| 6 | PP2500618396 - Bản cực trung tính dùng 1 lần trẻ em | 152,000,000 | 122.740.000 | 38.000.000 | 13 | |
| 7 | PP2500618397 - Bản cực trung tính loại cho trẻ em | 74,100,000 | 59.836.000 | 18.525.000 | 13 | |
| 8 | PP2500618398 - Băng thử nhiệt (chỉ thị nhiệt độ) | 14,700,000 | 11.871.000 | 3.675.000 | 9 | |
| 9 | PP2500618399 - Bao bọc camera vô trùng | 9,360,000 | 7.559.000 | 2.340.000 | 82 | |
| 10 | PP2500618400 - Bình chứa dịch 1000ml | 60,000,000 | 48.450.000 | 15.000.000 | 4 | |
| 11 | PP2500618401 - Bình dẫn lưu màng phổi di động loại 2 khoang ≥ 2200ml | 460,005,000 | 371.455.000 | 115.001.250 | 17 | |
| 12 | PP2500618402 - Bộ bơm thuốc cản quang 150ml | 42,882,840 | 34.628.000 | 10.720.710 | 18 | |
| 13 | PP2500618403 - Bộ Cassette kèm dây truyền thuốc dùng cho kiểm soát đau cho bệnh nhân (PCA) | 56,840,000 | 45.899.000 | 14.210.000 | 7 | |
| 14 | PP2500618404 - Bộ dẫn lưu dịch (gồm: Đầu hút cổng tròn, Dây nối bình, Miếng dán 20x30cm) | 39,000,000 | 31.493.000 | 9.750.000 | 4 | |
| 15 | PP2500618405 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ 2300ml và 1150ml có van điều chỉnh áp lực | 215,000,000 | 173.613.000 | 53.750.000 | 7 | |
| 16 | PP2500618406 - Bộ dây máy thở dùng 1 lần trẻ em | 286,000,000 | 230.945.000 | 71.500.000 | 82 | |
| 17 | PP2500618407 - Bộ dây thở oxy mash có khí dung người lớn/ trẻ em | 88,920,000 | 71.803.000 | 22.230.000 | 488 | |
| 18 | PP2500618408 - Bộ dây thở oxy mũi người lớn/ trẻ em | 7,176,000 | 5.795.000 | 1.794.000 | 65 | |
| 19 | PP2500618409 - Bộ đèn đặt Nội khí quản người lớn và trẻ em | 21,400,000 | 17.281.000 | 5.350.000 | 2 | |
| 20 | PP2500618410 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn (có kèm dây màu xanh để đo áp lực tĩnh mạch) | 732,060,000 | 591.139.000 | 183.015.000 | 125 | |
| 21 | PP2500618411 - Bộ khăn can thiệp loại to | 4,107,697,880 | 3.316.967.000 | 1.026.924.470 | 374 | |
| 22 | PP2500618412 - Bộ khăn chụp mạch vành loại lớn | 2,122,623,360 | 1.714.019.000 | 530.655.840 | 195 | |
| 23 | PP2500618413 - Bộ khăn mổ tim hở người lớn | 1,558,471,200 | 1.258.466.000 | 389.617.800 | 93 | |
| 24 | PP2500618414 - Bộ khăn mổ tim hở trẻ em | 1,193,400,000 | 963.671.000 | 298.350.000 | 88 | |
| 25 | PP2500618415 - Bộ khăn phẫu thuật mạch vành | 141,440,000 | 114.213.000 | 35.360.000 | 9 | |
| 26 | PP2500618416 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn | 3,985,800,000 | 3.218.534.000 | 996.450.000 | 35 | |
| 27 | PP2500618417 - Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ cytokine và nội độc tố | 444,600,000 | 359.015.000 | 111.150.000 | 2 | |
| 28 | PP2500618418 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn | 773,500,000 | 624.602.000 | 193.375.000 | 5 | |
| 29 | PP2500618419 - Bộ toan phẫu thuật tim người lớn 2 | 641,140,500 | 517.721.000 | 160.285.125 | 40 | |
| 30 | PP2500618420 - Bộ toan phẫu thuật tim trẻ em | 461,032,000 | 372.284.000 | 115.258.000 | 33 | |
| 31 | PP2500618421 - Bơm nhựa 50 cho ăn | 70,200,000 | 56.687.000 | 17.550.000 | 975 | |
| 32 | PP2500618422 - Bơm tiêm điện 20ml | 119,600,000 | 96.577.000 | 29.900.000 | 3738 | |
| 33 | PP2500618423 - Bơm tiêm điện 50ml | 604,500,000 | 488.134.000 | 151.125.000 | 8125 | |
| 34 | PP2500618424 - Bơm tiêm nhựa 10ml | 219,960,000 | 177.618.000 | 54.990.000 | 15275 | |
| 35 | PP2500618425 - Bơm tiêm nhựa 20ml | 60,840,000 | 49.129.000 | 15.210.000 | 2113 | |
| 36 | PP2500618426 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 236,600,000 | 191.055.000 | 59.150.000 | 21125 | |
| 37 | PP2500618427 - Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml | 76,024,000 | 61.390.000 | 19.006.000 | 6988 | |
| 38 | PP2500618428 - Bóng đèn đặt nội khí quản | 6,175,000 | 4.987.000 | 1.543.750 | 9 | |
| 39 | PP2500618429 - Canuyn ngậm miệng các cỡ | 1,144,000 | 924.000 | 286.000 | 17 | |
| 40 | PP2500618430 - Catherter(ống thông) lấy huyết khối các cỡ 2F-7F | 166,400,000 | 134.368.000 | 41.600.000 | 9 | |
| 41 | PP2500618431 - Catheter 2 nòng thận nhân tạo 12F x20cm thẳng | 129,948,000 | 104.934.000 | 32.487.000 | 17 | |
| 42 | PP2500618432 - Catheter đường hầm | 702,000,000 | 566.865.000 | 175.500.000 | 9 | |
| 43 | PP2500618433 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 5Fr | 1,550,229,905 | 1.251.811.000 | 387.557.476,25 | 103 | |
| 44 | PP2500618434 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng số 5.5 | 7,144,200 | 5.769.000 | 1.786.050 | 2 | |
| 45 | PP2500618435 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng số 7 | 789,434,100 | 637.469.000 | 197.358.525 | 139 | |
| 46 | PP2500618436 - Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng 5Fr | 650,000,000 | 524.875.000 | 162.500.000 | 7 | |
| 47 | PP2500618437 - Chạc 3 có dây nối | 510,900,000 | 412.552.000 | 127.725.000 | 2438 | |
| 48 | PP2500618438 - Chạc ba tiêm (chịu áp lực cao) | 514,800,000 | 415.701.000 | 128.700.000 | 2925 | |
| 49 | PP2500618439 - Chỉ peclon | 19,656,000 | 15.873.000 | 4.914.000 | 65 | |
| 50 | PP2500618440 - Chỉ thị sinh học VELOCITY(HỘP30) | 29,700,000 | 23.983.000 | 7.425.000 | 1 | |
| 51 | PP2500618441 - Clip kẹp mạch máu loại nhỏ | 234,000,000 | 188.955.000 | 58.500.000 | 488 | |
| 52 | PP2500618442 - Clip kẹp mạch máu loại trung bình | 135,720,000 | 109.594.000 | 33.930.000 | 283 | |
| 53 | PP2500618443 - Cuvette thử chức năng đông máu | 442,000,000 | 356.915.000 | 110.500.000 | 163 | |
| 54 | PP2500618444 - Dẫn lưu vết mổ kiểu lò xo nén dung tích 450ml | 68,000,000 | 54.910.000 | 17.000.000 | 7 | |
| 55 | PP2500618445 - Đầu dome đo huyết áp xâm lấn | 1,056,247,920 | 852.921.000 | 264.061.980 | 228 | |
| 56 | PP2500618446 - Dây máy thở người lớn dùng một lần kéo dãn theo yêu cầu | 572,000,000 | 461.890.000 | 143.000.000 | 163 | |
| 57 | PP2500618447 - Dây nối bơm tiêm điện 75Cm đầu nhỏ | 14,000,000 | 11.305.000 | 3.500.000 | 63 | |
| 58 | PP2500618448 - Dây nối bơm tiêm điện đầu nhỏ | 936,000,000 | 755.820.000 | 234.000.000 | 3900 | |
| 59 | PP2500618449 - Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc | 15,600,000 | 12.597.000 | 3.900.000 | 65 | |
| 60 | PP2500618450 - Dây truyền an toàn loại tiêu chuẩn; có màng lọc khuẩn, lọc dịch dài 180cm | 670,343,700 | 541.303.000 | 167.585.925 | 3535 | |
| 61 | PP2500618451 - Dây truyền máu | 130,000,000 | 104.975.000 | 32.500.000 | 813 | |
| 62 | PP2500618452 - Điện cực dán | 257,400,000 | 207.851.000 | 64.350.000 | 7313 | |
| 63 | PP2500618453 - Điện cực dán dùng 1 lần cho máy sốc tim, máy sốc | 217,100,000 | 175.309.000 | 54.275.000 | 9 | |
| 64 | PP2500618454 - Điện cực trung tính loại kép | 32,760,000 | 26.454.000 | 8.190.000 | 12 | |
| 65 | PP2500618455 - Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh | 1,001,000,000 | 808.308.000 | 250.250.000 | 56875 | |
| 66 | PP2500618456 - Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các số | 311,116,000 | 251.227.000 | 77.779.000 | 6273 | |
| 67 | PP2500618457 - Giấy ghi điện tim 6 cần 11cmx14cm | 89,544,000 | 72.307.000 | 22.386.000 | 134 | |
| 68 | PP2500618458 - Giấy in siêu âm đen trắng | 101,400,000 | 81.881.000 | 25.350.000 | 98 | |
| 69 | PP2500618459 - Giấy in siêu âm màu | 748,800,000 | 604.656.000 | 187.200.000 | 65 | |
| 70 | PP2500618460 - Hộp an toàn 5 lit | 32,240,000 | 26.034.000 | 8.060.000 | 130 | |
| 71 | PP2500618461 - Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp buộc dây vô trùng | 110,032,000 | 88.851.000 | 27.508.000 | 5980 | |
| 72 | PP2500618462 - Khẩu trang PTV móc tai, VT | 90,376,000 | 72.979.000 | 22.594.000 | 7150 | |
| 73 | PP2500618463 - Kim bướm số 25G | 975,000 | 788.000 | 243.750 | 49 | |
| 74 | PP2500618464 - Kim khâu da | 1,139,580 | 921.000 | 284.895 | 49 | |
| 75 | PP2500618465 - Kim luồn dài không cánh các số | 1,146,600,000 | 925.880.000 | 286.650.000 | 7313 | |
| 76 | PP2500618466 - Kim luồn số 14,16 dùng cho thủ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo | 49,940,800 | 40.328.000 | 12.485.200 | 319 | |
| 77 | PP2500618467 - Kim nhựa vô trùng số 18G | 105,560,000 | 85.240.000 | 26.390.000 | 22750 | |
| 78 | PP2500618468 - Kim nhựa vô trùng số 20G | 45,240,000 | 36.532.000 | 11.310.000 | 9750 | |
| 79 | PP2500618469 - Lưỡi dao mổ | 38,610,000 | 31.178.000 | 9.652.500 | 1788 | |
| 80 | PP2500618470 - Màng mổ vô trùng có Iodine | 1,049,100,000 | 847.149.000 | 262.275.000 | 438 | |
| 81 | PP2500618471 - Mask thở CPAP dùng 1 lần cho máy thở | 273,000,000 | 220.448.000 | 68.250.000 | 9 | |
| 82 | PP2500618472 - Mặt nạ gây mê | 3,300,000 | 2.665.000 | 825.000 | 9 | |
| 83 | PP2500618473 - Miếng xốp phủ vết thương cỡ lớn | 78,000,000 | 62.985.000 | 19.500.000 | 2 | |
| 84 | PP2500618474 - Miếng xốp phủ vết thương cỡ trung bình | 66,000,000 | 53.295.000 | 16.500.000 | 2 | |
| 85 | PP2500618475 - Mũ tròn vô trùng | 146,718,000 | 118.475.000 | 36.679.500 | 9263 | |
| 86 | PP2500618476 - Nhiệt kế thủy ngân | 9,750,000 | 7.874.000 | 2.437.500 | 25 | |
| 87 | PP2500618477 - Ống carlen các số | 80,600,000 | 65.085.000 | 20.150.000 | 4 | |
| 88 | PP2500618478 - Ống dẫn lưu vết mổ Silicon loại tròn các cỡ từ 12Fr đến 19Fr | 1,344,200,000 | 1.085.442.000 | 336.050.000 | 179 | |
| 89 | PP2500618479 - Ống dây dẫn lưu silicon trẻ em/ Người lớn | 26,000,000 | 20.995.000 | 6.500.000 | 163 | |
| 90 | PP2500618480 - Ống hút cứng | 32,623,500 | 26.344.000 | 8.155.875 | 82 | |
| 91 | PP2500618481 - Ống mở khí quản các số | 4,680,000 | 3.780.000 | 1.170.000 | 4 | |
| 92 | PP2500618482 - Ống nội khí quản có bóng chèn các số | 196,560,000 | 158.723.000 | 49.140.000 | 195 | |
| 93 | PP2500618483 - Ống nội khí quản không bóng chèn các số | 91,728,000 | 74.071.000 | 22.932.000 | 91 | |
| 94 | PP2500618484 - Phin lọc loại ba chức năng dùng cho người lớn | 70,200,000 | 56.687.000 | 17.550.000 | 293 | |
| 95 | PP2500618485 - Phin lọc loại ba chức năng dùng cho trẻ em | 35,360,000 | 28.554.000 | 8.840.000 | 130 | |
| 96 | PP2500618486 - Quả lọc nước rửa tay vô trùng | 371,800,000 | 300.229.000 | 92.950.000 | 17 | |
| 97 | PP2500618487 - Que thử đường huyết | 674,856,000 | 544.947.000 | 168.714.000 | 5022 | |
| 98 | PP2500618488 - Sond hút nội khí quản các số | 1,031,940,000 | 833.292.000 | 257.985.000 | 5688 | |
| 99 | PP2500618489 - Sonde dạ dày 1 nòng dành cho người lớn | 61,461,400 | 49.631.000 | 15.365.350 | 224 | |
| 100 | PP2500618490 - Sonde dạ dày 1 nòng dành cho trẻ em | 11,447,800 | 9.245.000 | 2.861.950 | 57 | |
| 101 | PP2500618491 - Sonde folley 2 chạc dành cho người lớn | 54,600,000 | 44.090.000 | 13.650.000 | 195 | |
| 102 | PP2500618492 - Sonde folley 2 chạc dành cho trẻ em | 27,300,000 | 22.045.000 | 6.825.000 | 98 | |
| 103 | PP2500618493 - Sonde nelaton số 8,10 | 54,600,000 | 44.090.000 | 13.650.000 | 488 | |
| 104 | PP2500618494 - Tấm trải nilon | 5,896,800 | 4.762.000 | 1.474.200 | 98 | |
| 105 | PP2500618495 - Túi đựng dụng cụ hấp nhiệt độ cao loại phồng cỡ 30cm x100m | 170,000,000 | 137.275.000 | 42.500.000 | 7 | |
| 106 | PP2500618496 - Túi đựng dụng cụ hấp nhiệt độ cao loại phồng cỡ 35cm x100m | 183,800,000 | 148.419.000 | 45.950.000 | 7 | |
| 107 | PP2500618497 - Túi nước tiểu | 39,000,000 | 31.493.000 | 9.750.000 | 488 | |
| 108 | PP2500618498 - Túi thải dịch lọc máu 5 lít | 12,220,000 | 9.868.000 | 3.055.000 | 4 | |
| 109 | PP2500618499 - Vật tư sử dụng cho máy nhiệt độ thấp | 1,660,084,200 | 1.340.518.000 | 415.021.050 | 370 |
Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500618391 |
| Giá từng phần lô | 5,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.564.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.413.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp Size L |
|
| Mã phần lô | PP2500618392 |
| Giá từng phần lô | 1,183,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 955.273.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp Size M |
|
| Mã phần lô | PP2500618393 |
| Giá từng phần lô | 477,230,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 459 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Áo vô trùng cỡ L |
|
| Mã phần lô | PP2500618394 |
| Giá từng phần lô | 1,092,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 881.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1138 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Áo vô trùng cỡ M |
|
| Mã phần lô | PP2500618395 |
| Giá từng phần lô | 131,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bản cực trung tính dùng 1 lần trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500618396 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bản cực trung tính loại cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500618397 |
| Giá từng phần lô | 74,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.836.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Băng thử nhiệt (chỉ thị nhiệt độ) |
|
| Mã phần lô | PP2500618398 |
| Giá từng phần lô | 14,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.871.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bao bọc camera vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500618399 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.559.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bình chứa dịch 1000ml |
|
| Mã phần lô | PP2500618400 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bình dẫn lưu màng phổi di động loại 2 khoang ≥ 2200ml |
|
| Mã phần lô | PP2500618401 |
| Giá từng phần lô | 460,005,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.455.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.001.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ bơm thuốc cản quang 150ml |
|
| Mã phần lô | PP2500618402 |
| Giá từng phần lô | 42,882,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.628.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.720.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ Cassette kèm dây truyền thuốc dùng cho kiểm soát đau cho bệnh nhân (PCA) |
|
| Mã phần lô | PP2500618403 |
| Giá từng phần lô | 56,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.899.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dẫn lưu dịch (gồm: Đầu hút cổng tròn, Dây nối bình, Miếng dán 20x30cm) |
|
| Mã phần lô | PP2500618404 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.493.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ 2300ml và 1150ml có van điều chỉnh áp lực |
|
| Mã phần lô | PP2500618405 |
| Giá từng phần lô | 215,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.613.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây máy thở dùng 1 lần trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500618406 |
| Giá từng phần lô | 286,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.945.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây thở oxy mash có khí dung người lớn/ trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500618407 |
| Giá từng phần lô | 88,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.803.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ dây thở oxy mũi người lớn/ trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500618408 |
| Giá từng phần lô | 7,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.794.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ đèn đặt Nội khí quản người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500618409 |
| Giá từng phần lô | 21,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.281.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn (có kèm dây màu xanh để đo áp lực tĩnh mạch) |
|
| Mã phần lô | PP2500618410 |
| Giá từng phần lô | 732,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 591.139.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.015.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn can thiệp loại to |
|
| Mã phần lô | PP2500618411 |
| Giá từng phần lô | 4,107,697,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.316.967.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.026.924.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 374 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn chụp mạch vành loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618412 |
| Giá từng phần lô | 2,122,623,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.019.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.655.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn mổ tim hở người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618413 |
| Giá từng phần lô | 1,558,471,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.258.466.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.617.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn mổ tim hở trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500618414 |
| Giá từng phần lô | 1,193,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 963.671.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 298.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500618415 |
| Giá từng phần lô | 141,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.213.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618416 |
| Giá từng phần lô | 3,985,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.218.534.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 996.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 35 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ cytokine và nội độc tố |
|
| Mã phần lô | PP2500618417 |
| Giá từng phần lô | 444,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.015.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618418 |
| Giá từng phần lô | 773,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.602.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ toan phẫu thuật tim người lớn 2 |
|
| Mã phần lô | PP2500618419 |
| Giá từng phần lô | 641,140,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 517.721.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.285.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bộ toan phẫu thuật tim trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500618420 |
| Giá từng phần lô | 461,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 372.284.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.258.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm nhựa 50 cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2500618421 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm điện 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500618422 |
| Giá từng phần lô | 119,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 96.577.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3738 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm điện 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2500618423 |
| Giá từng phần lô | 604,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 488.134.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2500618424 |
| Giá từng phần lô | 219,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.618.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15275 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2500618425 |
| Giá từng phần lô | 60,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.129.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2113 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500618426 |
| Giá từng phần lô | 236,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.055.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500618427 |
| Giá từng phần lô | 76,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.006.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6988 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bóng đèn đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2500618428 |
| Giá từng phần lô | 6,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.987.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.543.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Canuyn ngậm miệng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500618429 |
| Giá từng phần lô | 1,144,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 924.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catherter(ống thông) lấy huyết khối các cỡ 2F-7F |
|
| Mã phần lô | PP2500618430 |
| Giá từng phần lô | 166,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter 2 nòng thận nhân tạo 12F x20cm thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500618431 |
| Giá từng phần lô | 129,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.934.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.487.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter đường hầm |
|
| Mã phần lô | PP2500618432 |
| Giá từng phần lô | 702,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500618433 |
| Giá từng phần lô | 1,550,229,905 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.251.811.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.557.476,25 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 103 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng số 5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2500618434 |
| Giá từng phần lô | 7,144,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.769.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.786.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2500618435 |
| Giá từng phần lô | 789,434,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 637.469.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.358.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 139 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng 5Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500618436 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 524.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chạc 3 có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2500618437 |
| Giá từng phần lô | 510,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chạc ba tiêm (chịu áp lực cao) |
|
| Mã phần lô | PP2500618438 |
| Giá từng phần lô | 514,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 415.701.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ peclon |
|
| Mã phần lô | PP2500618439 |
| Giá từng phần lô | 19,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.873.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Chỉ thị sinh học VELOCITY(HỘP30) |
|
| Mã phần lô | PP2500618440 |
| Giá từng phần lô | 29,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.983.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Clip kẹp mạch máu loại nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500618441 |
| Giá từng phần lô | 234,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Clip kẹp mạch máu loại trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500618442 |
| Giá từng phần lô | 135,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.594.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 283 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Cuvette thử chức năng đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2500618443 |
| Giá từng phần lô | 442,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 356.915.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 163 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dẫn lưu vết mổ kiểu lò xo nén dung tích 450ml |
|
| Mã phần lô | PP2500618444 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Đầu dome đo huyết áp xâm lấn |
|
| Mã phần lô | PP2500618445 |
| Giá từng phần lô | 1,056,247,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.921.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.061.980 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 228 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây máy thở người lớn dùng một lần kéo dãn theo yêu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500618446 |
| Giá từng phần lô | 572,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 163 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối bơm tiêm điện 75Cm đầu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500618447 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.305.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối bơm tiêm điện đầu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500618448 |
| Giá từng phần lô | 936,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 755.820.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500618449 |
| Giá từng phần lô | 15,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.597.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây truyền an toàn loại tiêu chuẩn; có màng lọc khuẩn, lọc dịch dài 180cm |
|
| Mã phần lô | PP2500618450 |
| Giá từng phần lô | 670,343,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.303.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.585.925 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3535 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2500618451 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 813 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Điện cực dán |
|
| Mã phần lô | PP2500618452 |
| Giá từng phần lô | 257,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.851.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Điện cực dán dùng 1 lần cho máy sốc tim, máy sốc |
|
| Mã phần lô | PP2500618453 |
| Giá từng phần lô | 217,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.309.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Điện cực trung tính loại kép |
|
| Mã phần lô | PP2500618454 |
| Giá từng phần lô | 32,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.454.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh |
|
| Mã phần lô | PP2500618455 |
| Giá từng phần lô | 1,001,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 808.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56875 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2500618456 |
| Giá từng phần lô | 311,116,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.227.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.779.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6273 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giấy ghi điện tim 6 cần 11cmx14cm |
|
| Mã phần lô | PP2500618457 |
| Giá từng phần lô | 89,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.307.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giấy in siêu âm đen trắng |
|
| Mã phần lô | PP2500618458 |
| Giá từng phần lô | 101,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.881.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Giấy in siêu âm màu |
|
| Mã phần lô | PP2500618459 |
| Giá từng phần lô | 748,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.656.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Hộp an toàn 5 lit |
|
| Mã phần lô | PP2500618460 |
| Giá từng phần lô | 32,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.034.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp buộc dây vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500618461 |
| Giá từng phần lô | 110,032,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.851.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.508.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5980 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Khẩu trang PTV móc tai, VT |
|
| Mã phần lô | PP2500618462 |
| Giá từng phần lô | 90,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.979.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.594.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7150 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim bướm số 25G |
|
| Mã phần lô | PP2500618463 |
| Giá từng phần lô | 975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 788.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 243.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim khâu da |
|
| Mã phần lô | PP2500618464 |
| Giá từng phần lô | 1,139,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 921.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 284.895 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim luồn dài không cánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2500618465 |
| Giá từng phần lô | 1,146,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 925.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7313 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim luồn số 14,16 dùng cho thủ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500618466 |
| Giá từng phần lô | 49,940,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.485.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 319 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim nhựa vô trùng số 18G |
|
| Mã phần lô | PP2500618467 |
| Giá từng phần lô | 105,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Kim nhựa vô trùng số 20G |
|
| Mã phần lô | PP2500618468 |
| Giá từng phần lô | 45,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.532.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500618469 |
| Giá từng phần lô | 38,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.178.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.652.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1788 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Màng mổ vô trùng có Iodine |
|
| Mã phần lô | PP2500618470 |
| Giá từng phần lô | 1,049,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 847.149.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mask thở CPAP dùng 1 lần cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2500618471 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mặt nạ gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2500618472 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.665.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng xốp phủ vết thương cỡ lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618473 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Miếng xốp phủ vết thương cỡ trung bình |
|
| Mã phần lô | PP2500618474 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.295.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Mũ tròn vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500618475 |
| Giá từng phần lô | 146,718,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.679.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9263 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500618476 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.874.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống carlen các số |
|
| Mã phần lô | PP2500618477 |
| Giá từng phần lô | 80,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.085.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống dẫn lưu vết mổ Silicon loại tròn các cỡ từ 12Fr đến 19Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500618478 |
| Giá từng phần lô | 1,344,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.085.442.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 179 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống dây dẫn lưu silicon trẻ em/ Người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618479 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 163 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống hút cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500618480 |
| Giá từng phần lô | 32,623,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.344.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.155.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống mở khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500618481 |
| Giá từng phần lô | 4,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống nội khí quản có bóng chèn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500618482 |
| Giá từng phần lô | 196,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.723.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Ống nội khí quản không bóng chèn các số |
|
| Mã phần lô | PP2500618483 |
| Giá từng phần lô | 91,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.932.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 91 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Phin lọc loại ba chức năng dùng cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618484 |
| Giá từng phần lô | 70,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.687.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 293 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Phin lọc loại ba chức năng dùng cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500618485 |
| Giá từng phần lô | 35,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.554.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 130 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Quả lọc nước rửa tay vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500618486 |
| Giá từng phần lô | 371,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.229.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500618487 |
| Giá từng phần lô | 674,856,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 544.947.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.714.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5022 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sond hút nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2500618488 |
| Giá từng phần lô | 1,031,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 833.292.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 257.985.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5688 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sonde dạ dày 1 nòng dành cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618489 |
| Giá từng phần lô | 61,461,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.631.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.365.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 224 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sonde dạ dày 1 nòng dành cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500618490 |
| Giá từng phần lô | 11,447,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.861.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sonde folley 2 chạc dành cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500618491 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 195 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sonde folley 2 chạc dành cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500618492 |
| Giá từng phần lô | 27,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.045.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Sonde nelaton số 8,10 |
|
| Mã phần lô | PP2500618493 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.090.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Tấm trải nilon |
|
| Mã phần lô | PP2500618494 |
| Giá từng phần lô | 5,896,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.762.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.474.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Túi đựng dụng cụ hấp nhiệt độ cao loại phồng cỡ 30cm x100m |
|
| Mã phần lô | PP2500618495 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Túi đựng dụng cụ hấp nhiệt độ cao loại phồng cỡ 35cm x100m |
|
| Mã phần lô | PP2500618496 |
| Giá từng phần lô | 183,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.419.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Túi nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2500618497 |
| Giá từng phần lô | 39,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.493.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 488 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Túi thải dịch lọc máu 5 lít |
|
| Mã phần lô | PP2500618498 |
| Giá từng phần lô | 12,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.868.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.055.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Vật tư sử dụng cho máy nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2500618499 |
| Giá từng phần lô | 1,660,084,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.340.518.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.021.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 370 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi