Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư tiêu hao thông thường (Bao gồm 115 danh mục chia thành 109 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500608818-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Tim mạch
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vật tư tiêu hao thông thường (Bao gồm 115 danh mục chia thành 109 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2500346868
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 43,563,896,685 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500618391 - Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em 5,652,000 4.564.000 1.413.000 3
2 PP2500618392 - Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp Size L 1,183,000,000 955.273.000 295.750.000 1138
3 PP2500618393 - Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp Size M 477,230,000 385.364.000 119.307.500 459
4 PP2500618394 - Áo vô trùng cỡ L 1,092,000,000 881.790.000 273.000.000 1138
5 PP2500618395 - Áo vô trùng cỡ M 131,040,000 105.815.000 32.760.000 137
6 PP2500618396 - Bản cực trung tính dùng 1 lần trẻ em 152,000,000 122.740.000 38.000.000 13
7 PP2500618397 - Bản cực trung tính loại cho trẻ em 74,100,000 59.836.000 18.525.000 13
8 PP2500618398 - Băng thử nhiệt (chỉ thị nhiệt độ) 14,700,000 11.871.000 3.675.000 9
9 PP2500618399 - Bao bọc camera vô trùng 9,360,000 7.559.000 2.340.000 82
10 PP2500618400 - Bình chứa dịch 1000ml 60,000,000 48.450.000 15.000.000 4
11 PP2500618401 - Bình dẫn lưu màng phổi di động loại 2 khoang ≥ 2200ml 460,005,000 371.455.000 115.001.250 17
12 PP2500618402 - Bộ bơm thuốc cản quang 150ml 42,882,840 34.628.000 10.720.710 18
13 PP2500618403 - Bộ Cassette kèm dây truyền thuốc dùng cho kiểm soát đau cho bệnh nhân (PCA) 56,840,000 45.899.000 14.210.000 7
14 PP2500618404 - Bộ dẫn lưu dịch (gồm: Đầu hút cổng tròn, Dây nối bình, Miếng dán 20x30cm) 39,000,000 31.493.000 9.750.000 4
15 PP2500618405 - Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ 2300ml và 1150ml có van điều chỉnh áp lực 215,000,000 173.613.000 53.750.000 7
16 PP2500618406 - Bộ dây máy thở dùng 1 lần trẻ em 286,000,000 230.945.000 71.500.000 82
17 PP2500618407 - Bộ dây thở oxy mash có khí dung người lớn/ trẻ em 88,920,000 71.803.000 22.230.000 488
18 PP2500618408 - Bộ dây thở oxy mũi người lớn/ trẻ em 7,176,000 5.795.000 1.794.000 65
19 PP2500618409 - Bộ đèn đặt Nội khí quản người lớn và trẻ em 21,400,000 17.281.000 5.350.000 2
20 PP2500618410 - Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn (có kèm dây màu xanh để đo áp lực tĩnh mạch) 732,060,000 591.139.000 183.015.000 125
21 PP2500618411 - Bộ khăn can thiệp loại to 4,107,697,880 3.316.967.000 1.026.924.470 374
22 PP2500618412 - Bộ khăn chụp mạch vành loại lớn 2,122,623,360 1.714.019.000 530.655.840 195
23 PP2500618413 - Bộ khăn mổ tim hở người lớn 1,558,471,200 1.258.466.000 389.617.800 93
24 PP2500618414 - Bộ khăn mổ tim hở trẻ em 1,193,400,000 963.671.000 298.350.000 88
25 PP2500618415 - Bộ khăn phẫu thuật mạch vành 141,440,000 114.213.000 35.360.000 9
26 PP2500618416 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn 3,985,800,000 3.218.534.000 996.450.000 35
27 PP2500618417 - Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ cytokine và nội độc tố 444,600,000 359.015.000 111.150.000 2
28 PP2500618418 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn 773,500,000 624.602.000 193.375.000 5
29 PP2500618419 - Bộ toan phẫu thuật tim người lớn 2 641,140,500 517.721.000 160.285.125 40
30 PP2500618420 - Bộ toan phẫu thuật tim trẻ em 461,032,000 372.284.000 115.258.000 33
31 PP2500618421 - Bơm nhựa 50 cho ăn 70,200,000 56.687.000 17.550.000 975
32 PP2500618422 - Bơm tiêm điện 20ml 119,600,000 96.577.000 29.900.000 3738
33 PP2500618423 - Bơm tiêm điện 50ml 604,500,000 488.134.000 151.125.000 8125
34 PP2500618424 - Bơm tiêm nhựa 10ml 219,960,000 177.618.000 54.990.000 15275
35 PP2500618425 - Bơm tiêm nhựa 20ml 60,840,000 49.129.000 15.210.000 2113
36 PP2500618426 - Bơm tiêm nhựa 5ml 236,600,000 191.055.000 59.150.000 21125
37 PP2500618427 - Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml 76,024,000 61.390.000 19.006.000 6988
38 PP2500618428 - Bóng đèn đặt nội khí quản 6,175,000 4.987.000 1.543.750 9
39 PP2500618429 - Canuyn ngậm miệng các cỡ 1,144,000 924.000 286.000 17
40 PP2500618430 - Catherter(ống thông) lấy huyết khối các cỡ 2F-7F 166,400,000 134.368.000 41.600.000 9
41 PP2500618431 - Catheter 2 nòng thận nhân tạo 12F x20cm thẳng 129,948,000 104.934.000 32.487.000 17
42 PP2500618432 - Catheter đường hầm 702,000,000 566.865.000 175.500.000 9
43 PP2500618433 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 5Fr 1,550,229,905 1.251.811.000 387.557.476,25 103
44 PP2500618434 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng số 5.5 7,144,200 5.769.000 1.786.050 2
45 PP2500618435 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng số 7 789,434,100 637.469.000 197.358.525 139
46 PP2500618436 - Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng 5Fr 650,000,000 524.875.000 162.500.000 7
47 PP2500618437 - Chạc 3 có dây nối 510,900,000 412.552.000 127.725.000 2438
48 PP2500618438 - Chạc ba tiêm (chịu áp lực cao) 514,800,000 415.701.000 128.700.000 2925
49 PP2500618439 - Chỉ peclon 19,656,000 15.873.000 4.914.000 65
50 PP2500618440 - Chỉ thị sinh học VELOCITY(HỘP30) 29,700,000 23.983.000 7.425.000 1
51 PP2500618441 - Clip kẹp mạch máu loại nhỏ 234,000,000 188.955.000 58.500.000 488
52 PP2500618442 - Clip kẹp mạch máu loại trung bình 135,720,000 109.594.000 33.930.000 283
53 PP2500618443 - Cuvette thử chức năng đông máu 442,000,000 356.915.000 110.500.000 163
54 PP2500618444 - Dẫn lưu vết mổ kiểu lò xo nén dung tích 450ml 68,000,000 54.910.000 17.000.000 7
55 PP2500618445 - Đầu dome đo huyết áp xâm lấn 1,056,247,920 852.921.000 264.061.980 228
56 PP2500618446 - Dây máy thở người lớn dùng một lần kéo dãn theo yêu cầu 572,000,000 461.890.000 143.000.000 163
57 PP2500618447 - Dây nối bơm tiêm điện 75Cm đầu nhỏ 14,000,000 11.305.000 3.500.000 63
58 PP2500618448 - Dây nối bơm tiêm điện đầu nhỏ 936,000,000 755.820.000 234.000.000 3900
59 PP2500618449 - Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc 15,600,000 12.597.000 3.900.000 65
60 PP2500618450 - Dây truyền an toàn loại tiêu chuẩn; có màng lọc khuẩn, lọc dịch dài 180cm 670,343,700 541.303.000 167.585.925 3535
61 PP2500618451 - Dây truyền máu 130,000,000 104.975.000 32.500.000 813
62 PP2500618452 - Điện cực dán 257,400,000 207.851.000 64.350.000 7313
63 PP2500618453 - Điện cực dán dùng 1 lần cho máy sốc tim, máy sốc 217,100,000 175.309.000 54.275.000 9
64 PP2500618454 - Điện cực trung tính loại kép 32,760,000 26.454.000 8.190.000 12
65 PP2500618455 - Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh 1,001,000,000 808.308.000 250.250.000 56875
66 PP2500618456 - Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các số 311,116,000 251.227.000 77.779.000 6273
67 PP2500618457 - Giấy ghi điện tim 6 cần 11cmx14cm 89,544,000 72.307.000 22.386.000 134
68 PP2500618458 - Giấy in siêu âm đen trắng 101,400,000 81.881.000 25.350.000 98
69 PP2500618459 - Giấy in siêu âm màu 748,800,000 604.656.000 187.200.000 65
70 PP2500618460 - Hộp an toàn 5 lit 32,240,000 26.034.000 8.060.000 130
71 PP2500618461 - Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp buộc dây vô trùng 110,032,000 88.851.000 27.508.000 5980
72 PP2500618462 - Khẩu trang PTV móc tai, VT 90,376,000 72.979.000 22.594.000 7150
73 PP2500618463 - Kim bướm số 25G 975,000 788.000 243.750 49
74 PP2500618464 - Kim khâu da 1,139,580 921.000 284.895 49
75 PP2500618465 - Kim luồn dài không cánh các số 1,146,600,000 925.880.000 286.650.000 7313
76 PP2500618466 - Kim luồn số 14,16 dùng cho thủ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo 49,940,800 40.328.000 12.485.200 319
77 PP2500618467 - Kim nhựa vô trùng số 18G 105,560,000 85.240.000 26.390.000 22750
78 PP2500618468 - Kim nhựa vô trùng số 20G 45,240,000 36.532.000 11.310.000 9750
79 PP2500618469 - Lưỡi dao mổ 38,610,000 31.178.000 9.652.500 1788
80 PP2500618470 - Màng mổ vô trùng có Iodine 1,049,100,000 847.149.000 262.275.000 438
81 PP2500618471 - Mask thở CPAP dùng 1 lần cho máy thở 273,000,000 220.448.000 68.250.000 9
82 PP2500618472 - Mặt nạ gây mê 3,300,000 2.665.000 825.000 9
83 PP2500618473 - Miếng xốp phủ vết thương cỡ lớn 78,000,000 62.985.000 19.500.000 2
84 PP2500618474 - Miếng xốp phủ vết thương cỡ trung bình 66,000,000 53.295.000 16.500.000 2
85 PP2500618475 - Mũ tròn vô trùng 146,718,000 118.475.000 36.679.500 9263
86 PP2500618476 - Nhiệt kế thủy ngân 9,750,000 7.874.000 2.437.500 25
87 PP2500618477 - Ống carlen các số 80,600,000 65.085.000 20.150.000 4
88 PP2500618478 - Ống dẫn lưu vết mổ Silicon loại tròn các cỡ từ 12Fr đến 19Fr 1,344,200,000 1.085.442.000 336.050.000 179
89 PP2500618479 - Ống dây dẫn lưu silicon trẻ em/ Người lớn 26,000,000 20.995.000 6.500.000 163
90 PP2500618480 - Ống hút cứng 32,623,500 26.344.000 8.155.875 82
91 PP2500618481 - Ống mở khí quản các số 4,680,000 3.780.000 1.170.000 4
92 PP2500618482 - Ống nội khí quản có bóng chèn các số 196,560,000 158.723.000 49.140.000 195
93 PP2500618483 - Ống nội khí quản không bóng chèn các số 91,728,000 74.071.000 22.932.000 91
94 PP2500618484 - Phin lọc loại ba chức năng dùng cho người lớn 70,200,000 56.687.000 17.550.000 293
95 PP2500618485 - Phin lọc loại ba chức năng dùng cho trẻ em 35,360,000 28.554.000 8.840.000 130
96 PP2500618486 - Quả lọc nước rửa tay vô trùng 371,800,000 300.229.000 92.950.000 17
97 PP2500618487 - Que thử đường huyết 674,856,000 544.947.000 168.714.000 5022
98 PP2500618488 - Sond hút nội khí quản các số 1,031,940,000 833.292.000 257.985.000 5688
99 PP2500618489 - Sonde dạ dày 1 nòng dành cho người lớn 61,461,400 49.631.000 15.365.350 224
100 PP2500618490 - Sonde dạ dày 1 nòng dành cho trẻ em 11,447,800 9.245.000 2.861.950 57
101 PP2500618491 - Sonde folley 2 chạc dành cho người lớn 54,600,000 44.090.000 13.650.000 195
102 PP2500618492 - Sonde folley 2 chạc dành cho trẻ em 27,300,000 22.045.000 6.825.000 98
103 PP2500618493 - Sonde nelaton số 8,10 54,600,000 44.090.000 13.650.000 488
104 PP2500618494 - Tấm trải nilon 5,896,800 4.762.000 1.474.200 98
105 PP2500618495 - Túi đựng dụng cụ hấp nhiệt độ cao loại phồng cỡ 30cm x100m 170,000,000 137.275.000 42.500.000 7
106 PP2500618496 - Túi đựng dụng cụ hấp nhiệt độ cao loại phồng cỡ 35cm x100m 183,800,000 148.419.000 45.950.000 7
107 PP2500618497 - Túi nước tiểu 39,000,000 31.493.000 9.750.000 488
108 PP2500618498 - Túi thải dịch lọc máu 5 lít 12,220,000 9.868.000 3.055.000 4
109 PP2500618499 - Vật tư sử dụng cho máy nhiệt độ thấp 1,660,084,200 1.340.518.000 415.021.050 370
Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500618391
Giá từng phần lô 5,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.413.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp Size L
Mã phần lô PP2500618392
Giá từng phần lô 1,183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 955.273.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1138
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Áo phẫu thuật gia cố 2 lớp Size M
Mã phần lô PP2500618393
Giá từng phần lô 477,230,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.364.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 459
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Áo vô trùng cỡ L
Mã phần lô PP2500618394
Giá từng phần lô 1,092,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 881.790.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1138
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Áo vô trùng cỡ M
Mã phần lô PP2500618395
Giá từng phần lô 131,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.815.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 137
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bản cực trung tính dùng 1 lần trẻ em
Mã phần lô PP2500618396
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bản cực trung tính loại cho trẻ em
Mã phần lô PP2500618397
Giá từng phần lô 74,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.836.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Băng thử nhiệt (chỉ thị nhiệt độ)
Mã phần lô PP2500618398
Giá từng phần lô 14,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.871.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bao bọc camera vô trùng
Mã phần lô PP2500618399
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.559.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bình chứa dịch 1000ml
Mã phần lô PP2500618400
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bình dẫn lưu màng phổi di động loại 2 khoang ≥ 2200ml
Mã phần lô PP2500618401
Giá từng phần lô 460,005,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.455.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.001.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ bơm thuốc cản quang 150ml
Mã phần lô PP2500618402
Giá từng phần lô 42,882,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.628.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.720.710
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ Cassette kèm dây truyền thuốc dùng cho kiểm soát đau cho bệnh nhân (PCA)
Mã phần lô PP2500618403
Giá từng phần lô 56,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.899.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dẫn lưu dịch (gồm: Đầu hút cổng tròn, Dây nối bình, Miếng dán 20x30cm)
Mã phần lô PP2500618404
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.493.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dẫn lưu ngực điều chỉnh áp lực cỡ 2300ml và 1150ml có van điều chỉnh áp lực
Mã phần lô PP2500618405
Giá từng phần lô 215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.613.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây máy thở dùng 1 lần trẻ em
Mã phần lô PP2500618406
Giá từng phần lô 286,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.945.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây thở oxy mash có khí dung người lớn/ trẻ em
Mã phần lô PP2500618407
Giá từng phần lô 88,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.803.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 488
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ dây thở oxy mũi người lớn/ trẻ em
Mã phần lô PP2500618408
Giá từng phần lô 7,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ đèn đặt Nội khí quản người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2500618409
Giá từng phần lô 21,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.281.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn (có kèm dây màu xanh để đo áp lực tĩnh mạch)
Mã phần lô PP2500618410
Giá từng phần lô 732,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 591.139.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.015.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn can thiệp loại to
Mã phần lô PP2500618411
Giá từng phần lô 4,107,697,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.316.967.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.026.924.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 374
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn chụp mạch vành loại lớn
Mã phần lô PP2500618412
Giá từng phần lô 2,122,623,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.019.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 530.655.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 195
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn mổ tim hở người lớn
Mã phần lô PP2500618413
Giá từng phần lô 1,558,471,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.258.466.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.617.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 93
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn mổ tim hở trẻ em
Mã phần lô PP2500618414
Giá từng phần lô 1,193,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 963.671.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 298.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ khăn phẫu thuật mạch vành
Mã phần lô PP2500618415
Giá từng phần lô 141,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.213.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2500618416
Giá từng phần lô 3,985,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.218.534.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 35
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ cytokine và nội độc tố
Mã phần lô PP2500618417
Giá từng phần lô 444,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 359.015.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho người lớn
Mã phần lô PP2500618418
Giá từng phần lô 773,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 624.602.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 193.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ toan phẫu thuật tim người lớn 2
Mã phần lô PP2500618419
Giá từng phần lô 641,140,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 517.721.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.285.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 40
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bộ toan phẫu thuật tim trẻ em
Mã phần lô PP2500618420
Giá từng phần lô 461,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 372.284.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm nhựa 50 cho ăn
Mã phần lô PP2500618421
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.687.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 975
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm điện 20ml
Mã phần lô PP2500618422
Giá từng phần lô 119,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.577.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3738
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm điện 50ml
Mã phần lô PP2500618423
Giá từng phần lô 604,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 488.134.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2500618424
Giá từng phần lô 219,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.618.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15275
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2500618425
Giá từng phần lô 60,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.129.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2113
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2500618426
Giá từng phần lô 236,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.055.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21125
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bơm tiêm nhựa liền kim 1ml
Mã phần lô PP2500618427
Giá từng phần lô 76,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.390.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.006.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6988
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bóng đèn đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2500618428
Giá từng phần lô 6,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.543.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Canuyn ngậm miệng các cỡ
Mã phần lô PP2500618429
Giá từng phần lô 1,144,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 924.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catherter(ống thông) lấy huyết khối các cỡ 2F-7F
Mã phần lô PP2500618430
Giá từng phần lô 166,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.368.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter 2 nòng thận nhân tạo 12F x20cm thẳng
Mã phần lô PP2500618431
Giá từng phần lô 129,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.934.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.487.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter đường hầm
Mã phần lô PP2500618432
Giá từng phần lô 702,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.865.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng cỡ 5Fr
Mã phần lô PP2500618433
Giá từng phần lô 1,550,229,905
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.251.811.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.557.476,25
Năng lực sản xuất hàng hóa 103
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng số 5.5
Mã phần lô PP2500618434
Giá từng phần lô 7,144,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.769.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.786.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng số 7
Mã phần lô PP2500618435
Giá từng phần lô 789,434,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 637.469.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.358.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 139
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng 5Fr
Mã phần lô PP2500618436
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 524.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chạc 3 có dây nối
Mã phần lô PP2500618437
Giá từng phần lô 510,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.552.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chạc ba tiêm (chịu áp lực cao)
Mã phần lô PP2500618438
Giá từng phần lô 514,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 415.701.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2925
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ peclon
Mã phần lô PP2500618439
Giá từng phần lô 19,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.873.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.914.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Chỉ thị sinh học VELOCITY(HỘP30)
Mã phần lô PP2500618440
Giá từng phần lô 29,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.983.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Clip kẹp mạch máu loại nhỏ
Mã phần lô PP2500618441
Giá từng phần lô 234,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.955.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 488
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Clip kẹp mạch máu loại trung bình
Mã phần lô PP2500618442
Giá từng phần lô 135,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.594.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 283
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Cuvette thử chức năng đông máu
Mã phần lô PP2500618443
Giá từng phần lô 442,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.915.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 163
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dẫn lưu vết mổ kiểu lò xo nén dung tích 450ml
Mã phần lô PP2500618444
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.910.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Đầu dome đo huyết áp xâm lấn
Mã phần lô PP2500618445
Giá từng phần lô 1,056,247,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.921.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.061.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 228
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây máy thở người lớn dùng một lần kéo dãn theo yêu cầu
Mã phần lô PP2500618446
Giá từng phần lô 572,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.890.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 163
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây nối bơm tiêm điện 75Cm đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500618447
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 63
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây nối bơm tiêm điện đầu nhỏ
Mã phần lô PP2500618448
Giá từng phần lô 936,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 755.820.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3900
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc
Mã phần lô PP2500618449
Giá từng phần lô 15,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.597.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền an toàn loại tiêu chuẩn; có màng lọc khuẩn, lọc dịch dài 180cm
Mã phần lô PP2500618450
Giá từng phần lô 670,343,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.303.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.585.925
Năng lực sản xuất hàng hóa 3535
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500618451
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.975.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 813
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Điện cực dán
Mã phần lô PP2500618452
Giá từng phần lô 257,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.851.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7313
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Điện cực dán dùng 1 lần cho máy sốc tim, máy sốc
Mã phần lô PP2500618453
Giá từng phần lô 217,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.309.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Điện cực trung tính loại kép
Mã phần lô PP2500618454
Giá từng phần lô 32,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.454.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh
Mã phần lô PP2500618455
Giá từng phần lô 1,001,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 808.308.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56875
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Găng tay phẫu thuật đã tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2500618456
Giá từng phần lô 311,116,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.227.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.779.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6273
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy ghi điện tim 6 cần 11cmx14cm
Mã phần lô PP2500618457
Giá từng phần lô 89,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.307.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy in siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2500618458
Giá từng phần lô 101,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.881.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Giấy in siêu âm màu
Mã phần lô PP2500618459
Giá từng phần lô 748,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 604.656.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Hộp an toàn 5 lit
Mã phần lô PP2500618460
Giá từng phần lô 32,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.034.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khẩu trang giấy vô trùng 3 lớp buộc dây vô trùng
Mã phần lô PP2500618461
Giá từng phần lô 110,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.851.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.508.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5980
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Khẩu trang PTV móc tai, VT
Mã phần lô PP2500618462
Giá từng phần lô 90,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.979.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.594.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7150
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim bướm số 25G
Mã phần lô PP2500618463
Giá từng phần lô 975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 243.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim khâu da
Mã phần lô PP2500618464
Giá từng phần lô 1,139,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 921.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 284.895
Năng lực sản xuất hàng hóa 49
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn dài không cánh các số
Mã phần lô PP2500618465
Giá từng phần lô 1,146,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 925.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7313
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim luồn số 14,16 dùng cho thủ thuật chạy máy tim phổi nhân tạo
Mã phần lô PP2500618466
Giá từng phần lô 49,940,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.328.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.485.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 319
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim nhựa vô trùng số 18G
Mã phần lô PP2500618467
Giá từng phần lô 105,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.240.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Kim nhựa vô trùng số 20G
Mã phần lô PP2500618468
Giá từng phần lô 45,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.532.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9750
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500618469
Giá từng phần lô 38,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.178.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1788
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Màng mổ vô trùng có Iodine
Mã phần lô PP2500618470
Giá từng phần lô 1,049,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 847.149.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 438
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mask thở CPAP dùng 1 lần cho máy thở
Mã phần lô PP2500618471
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.448.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mặt nạ gây mê
Mã phần lô PP2500618472
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.665.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng xốp phủ vết thương cỡ lớn
Mã phần lô PP2500618473
Giá từng phần lô 78,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.985.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Miếng xốp phủ vết thương cỡ trung bình
Mã phần lô PP2500618474
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.295.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Mũ tròn vô trùng
Mã phần lô PP2500618475
Giá từng phần lô 146,718,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.679.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9263
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500618476
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.874.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống carlen các số
Mã phần lô PP2500618477
Giá từng phần lô 80,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.085.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống dẫn lưu vết mổ Silicon loại tròn các cỡ từ 12Fr đến 19Fr
Mã phần lô PP2500618478
Giá từng phần lô 1,344,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.085.442.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 179
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống dây dẫn lưu silicon trẻ em/ Người lớn
Mã phần lô PP2500618479
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.995.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 163
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống hút cứng
Mã phần lô PP2500618480
Giá từng phần lô 32,623,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.344.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.155.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 82
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống mở khí quản các số
Mã phần lô PP2500618481
Giá từng phần lô 4,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản có bóng chèn các số
Mã phần lô PP2500618482
Giá từng phần lô 196,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.723.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 195
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Ống nội khí quản không bóng chèn các số
Mã phần lô PP2500618483
Giá từng phần lô 91,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.071.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.932.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phin lọc loại ba chức năng dùng cho người lớn
Mã phần lô PP2500618484
Giá từng phần lô 70,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.687.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 293
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Phin lọc loại ba chức năng dùng cho trẻ em
Mã phần lô PP2500618485
Giá từng phần lô 35,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.554.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 130
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Quả lọc nước rửa tay vô trùng
Mã phần lô PP2500618486
Giá từng phần lô 371,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.229.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500618487
Giá từng phần lô 674,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 544.947.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.714.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5022
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sond hút nội khí quản các số
Mã phần lô PP2500618488
Giá từng phần lô 1,031,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 833.292.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5688
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde dạ dày 1 nòng dành cho người lớn
Mã phần lô PP2500618489
Giá từng phần lô 61,461,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.631.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.365.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 224
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde dạ dày 1 nòng dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2500618490
Giá từng phần lô 11,447,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.245.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.861.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 57
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde folley 2 chạc dành cho người lớn
Mã phần lô PP2500618491
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 195
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde folley 2 chạc dành cho trẻ em
Mã phần lô PP2500618492
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.045.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Sonde nelaton số 8,10
Mã phần lô PP2500618493
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.090.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 488
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Tấm trải nilon
Mã phần lô PP2500618494
Giá từng phần lô 5,896,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.474.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Túi đựng dụng cụ hấp nhiệt độ cao loại phồng cỡ 30cm x100m
Mã phần lô PP2500618495
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.275.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Túi đựng dụng cụ hấp nhiệt độ cao loại phồng cỡ 35cm x100m
Mã phần lô PP2500618496
Giá từng phần lô 183,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.419.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2500618497
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.493.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 488
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Túi thải dịch lọc máu 5 lít
Mã phần lô PP2500618498
Giá từng phần lô 12,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.868.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.055.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Vật tư sử dụng cho máy nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500618499
Giá từng phần lô 1,660,084,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.340.518.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.021.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 370
Thời gian thực hiện HĐ Trong vòng 5 ngày kể từ khi nhận được đơn đặt hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->