Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế - hóa chất (58 mặt hàng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600020681-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/01/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Tâm thần – Da liễu – Mắt Sóc Trăng
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vật tư y tế - hóa chất (58 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2500354162
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phú Lợi, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 1,658,522,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500619612 - Băng cá nhân 6,000,000 4.285.715 3.000.000 625
2 PP2500619613 - Băng chỉ thị màu hấp ướt 14,287,500 10.205.358 7.143.750 9.375
3 PP2500619614 - Băng keo lụa 20,000,000 14.285.715 10.000.000 31.25
4 PP2500619615 - Băng keo lụa 2,010,000 1.435.715 1.005.000 6.25
5 PP2500619616 - Bông y tế thấm nước 7,392,000 5.280.000 3.696.000 3.75
6 PP2500619617 - Bông y tế cắt miếng, vô trùng 8,050,000 5.750.000 4.025.000 3.125
7 PP2500619618 - Bông y tế cắt miếng, vô trùng 4,060,000 2.900.000 2.030.000 3.125
8 PP2500619619 - Bông y tế viên 4,329,000 3.092.143 2.164.500 1.875
9 PP2500619620 - Cồn 70 34,710,000 24.792.858 17.355.000 81.25
10 PP2500619621 - Dung dịch xà phòng diệt khuẩn 5,000,000 3.571.429 2.500.000 3.125
11 PP2500619622 - Gạc y tế 69,930,000 49.950.000 34.965.000 937.5
12 PP2500619623 - Gòn thấm nước 34,000,000 24.285.715 17.000.000 500
13 PP2500619624 - Que gòn rái tai, gói 9,135,000 6.525.000 4.567.500 62.5
14 PP2500619625 - Tăm bông y tế 682,500 487.500 341.250 1.5625
15 PP2500619626 - Viên khử khuẩn 21,875,000 15.625.000 10.937.500 218.75
16 PP2500619627 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần 1,200,000 857.143 600.000 15.625
17 PP2500619628 - Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần 4,200,000 3.000.000 2.100.000 62.5
18 PP2500619629 - Bơm tiêm sử dụng một lần 2,800,000 2.000.000 1.400.000 250
19 PP2500619630 - Bơm tiêm sử dụng một lần 24,500,000 17.500.000 12.250.000 2187.5
20 PP2500619631 - Bơm tiêm sử dụng một lần 46,800,000 33.428.572 23.400.000 4062.5
21 PP2500619632 - Bơm tiêm sử dụng một lần 9,700,000 6.928.572 4.850.000 625
22 PP2500619633 - Găng tay cao su y tế (có bột, không bột) 112,530,000 80.378.572 56.265.000 5812.5
23 PP2500619634 - Găng tay phẫu thuật 51,900,000 37.071.429 25.950.000 937.5
24 PP2500619635 - Kim lấy máu 2,436,000 1.740.000 1.218.000 750
25 PP2500619636 - Kim luồn 2,400,000 1.714.286 1.200.000 62.5
26 PP2500619637 - Kim tiêm 18G 1,680,000 1.200.000 840.000 375
27 PP2500619638 - Kim tiêm 26G x 1 1/2 3,570,000 2.550.000 1.785.000 625
28 PP2500619639 - Chỉ phẫu thuật 90,000,000 64.285.715 45.000.000 31.25
29 PP2500619640 - Gel điện tim 10,668,000 7.620.000 5.334.000 37.5
30 PP2500619641 - Gel siêu âm 1,830,000 1.307.143 915.000 1.25
31 PP2500619642 - Giấy in điện tim 13,140,000 9.385.715 6.570.000 56.25
32 PP2500619643 - Giấy in nhiệt 2,286,000 1.632.858 1.143.000 12.5
33 PP2500619644 - Giấy y tế 15,760,000 11.257.143 7.880.000 25
34 PP2500619645 - Lưỡi dao 10,950,000 7.821.429 5.475.000 781.25
35 PP2500619646 - Bộ xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Toxocaracanis 126,000,000 90.000.000 63.000.000 187.5
36 PP2500619647 - Bộ xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai TPHA Syphilis trên mẫu huyết thanh định lượng hoặc bán định lượng 17,900,000 12.785.715 8.950.000 125
37 PP2500619648 - Que thử đường huyết 4,896,000 3.497.143 2.448.000 75
38 PP2500619649 - Ống nghiệm Chimigly 16,492,000 11.780.000 8.246.000 1187.5
39 PP2500619650 - Ống nghiệm nhựa có nắp 16,653,000 11.895.000 8.326.500 2437.5
40 PP2500619651 - Lọ đựng mẫu nắp đỏ có nhãn HTM 55ml 30,240,000 21.600.000 15.120.000 1750
41 PP2500619652 - Ống nghiệm EDTA 37,500,000 26.785.715 18.750.000 3125
42 PP2500619653 - Ống nghiệm Heparin 32,800,000 23.428.572 16.400.000 2562.5
43 PP2500619654 - Test xét nghiệm ma túy 396,900,000 283.500.000 198.450.000 562.5
44 PP2500619655 - Test Chlamydia 8,802,000 6.287.143 4.401.000 18.75
45 PP2500619656 - Test Giang mai 17,640,000 12.600.000 8.820.000 62.5
46 PP2500619657 - Test HBsAg 12,500,000 8.928.572 6.250.000 31.25
47 PP2500619658 - Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người 27,342,000 19.530.000 13.671.000 62.5
48 PP2500619659 - Bộ nhuộm Gram 1,410,000 1.007.143 705.000 0.375
49 PP2500619660 - Huyết áp người lớn 4,640,000 3.314.286 2.320.000 0.625
50 PP2500619661 - Khẩu trang y tế người lớn 5,340,000 3.814.286 2.670.000 625
51 PP2500619662 - Khí Oxy 1,080,000 771.429 540.000 0.75
52 PP2500619663 - Kính bảo hộ bảo vệ mắt 189,000,000 135.000.000 94.500.000 625
53 PP2500619664 - Lam kính 7,096,000 5.068.572 3.548.000 25
54 PP2500619665 - Lamen 3,810,000 2.721.429 1.905.000 18.75
55 PP2500619666 - Nước cất 2 lần 9,450,000 6.750.000 4.725.000 37.5
56 PP2500619667 - Ống nghe 1,330,000 950.000 665.000 0.625
57 PP2500619668 - Thuốc nhuộm bao 22,400,000 16.000.000 11.200.000 5
58 PP2500619669 - Vòng nhận dạng bệnh nhân 17,490,000 12.492.858 8.745.000 937.5
Băng cá nhân
Mã phần lô PP2500619612
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng chỉ thị màu hấp ướt
Mã phần lô PP2500619613
Giá từng phần lô 14,287,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.205.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.143.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500619614
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng keo lụa
Mã phần lô PP2500619615
Giá từng phần lô 2,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.435.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế thấm nước
Mã phần lô PP2500619616
Giá từng phần lô 7,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.280.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế cắt miếng, vô trùng
Mã phần lô PP2500619617
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế cắt miếng, vô trùng
Mã phần lô PP2500619618
Giá từng phần lô 4,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông y tế viên
Mã phần lô PP2500619619
Giá từng phần lô 4,329,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.092.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.164.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.875
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cồn 70
Mã phần lô PP2500619620
Giá từng phần lô 34,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.792.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.355.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81.25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch xà phòng diệt khuẩn
Mã phần lô PP2500619621
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc y tế
Mã phần lô PP2500619622
Giá từng phần lô 69,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 937.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gòn thấm nước
Mã phần lô PP2500619623
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que gòn rái tai, gói
Mã phần lô PP2500619624
Giá từng phần lô 9,135,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.525.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.567.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tăm bông y tế
Mã phần lô PP2500619625
Giá từng phần lô 682,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 487.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2500619626
Giá từng phần lô 21,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.625.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 218.75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500619627
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500619628
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500619629
Giá từng phần lô 2,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500619630
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2187.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500619631
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4062.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm sử dụng một lần
Mã phần lô PP2500619632
Giá từng phần lô 9,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay cao su y tế (có bột, không bột)
Mã phần lô PP2500619633
Giá từng phần lô 112,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.378.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5812.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay phẫu thuật
Mã phần lô PP2500619634
Giá từng phần lô 51,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 937.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim lấy máu
Mã phần lô PP2500619635
Giá từng phần lô 2,436,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.740.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn
Mã phần lô PP2500619636
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim tiêm 18G
Mã phần lô PP2500619637
Giá từng phần lô 1,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim tiêm 26G x 1 1/2
Mã phần lô PP2500619638
Giá từng phần lô 3,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.785.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500619639
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel điện tim
Mã phần lô PP2500619640
Giá từng phần lô 10,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.620.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.334.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2500619641
Giá từng phần lô 1,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.307.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in điện tim
Mã phần lô PP2500619642
Giá từng phần lô 13,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.385.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 56.25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2500619643
Giá từng phần lô 2,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.632.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.143.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy y tế
Mã phần lô PP2500619644
Giá từng phần lô 15,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.257.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi dao
Mã phần lô PP2500619645
Giá từng phần lô 10,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 781.25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ xét nghiệm định tính các kháng thể kháng Toxocaracanis
Mã phần lô PP2500619646
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 187.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ xét nghiệm nhanh chẩn đoán giang mai TPHA Syphilis trên mẫu huyết thanh định lượng hoặc bán định lượng
Mã phần lô PP2500619647
Giá từng phần lô 17,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500619648
Giá từng phần lô 4,896,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.497.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.448.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Chimigly
Mã phần lô PP2500619649
Giá từng phần lô 16,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.780.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.246.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1187.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm nhựa có nắp
Mã phần lô PP2500619650
Giá từng phần lô 16,653,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.895.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.326.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2437.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ đựng mẫu nắp đỏ có nhãn HTM 55ml
Mã phần lô PP2500619651
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm EDTA
Mã phần lô PP2500619652
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3125
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Heparin
Mã phần lô PP2500619653
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2562.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test xét nghiệm ma túy
Mã phần lô PP2500619654
Giá từng phần lô 396,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 562.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test Chlamydia
Mã phần lô PP2500619655
Giá từng phần lô 8,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.287.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.401.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test Giang mai
Mã phần lô PP2500619656
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Test HBsAg
Mã phần lô PP2500619657
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xét nghiệm in vitro phát hiện kháng thể kháng HIV-1/HIV-2 ở người
Mã phần lô PP2500619658
Giá từng phần lô 27,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.530.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2500619659
Giá từng phần lô 1,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.007.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Huyết áp người lớn
Mã phần lô PP2500619660
Giá từng phần lô 4,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.314.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế người lớn
Mã phần lô PP2500619661
Giá từng phần lô 5,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.814.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.670.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khí Oxy
Mã phần lô PP2500619662
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kính bảo hộ bảo vệ mắt
Mã phần lô PP2500619663
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lam kính
Mã phần lô PP2500619664
Giá từng phần lô 7,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.068.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.548.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lamen
Mã phần lô PP2500619665
Giá từng phần lô 3,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.721.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.75
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2500619666
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 37.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghe
Mã phần lô PP2500619667
Giá từng phần lô 1,330,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2500619668
Giá từng phần lô 22,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vòng nhận dạng bệnh nhân
Mã phần lô PP2500619669
Giá từng phần lô 17,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.492.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 937.5
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->