Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế, Phim X - quang, bao gồm 133 mặt hàng, chia thành 8 phần

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300284338-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/11/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Cát Tiên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vật tư y tế, Phim X - quang, bao gồm 133 mặt hàng, chia thành 8 phần
Số hiệu KHLCNT PL2300188348
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 1,536,136,690 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19.969.813 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300394187 - PHẦN I: VẬT TƯ CHUNG 182,978,930 261.398.474 128.085.251 5475
2 PP2300394188 - PHẦN II: VẬT TƯ PHẪU THUẬT 93,027,280 132.896.115 65.119.096 159
3 PP2300394189 - PHẦN III: GĂNG TAY Y TẾ 146,919,600 209.885.143 102.843.720 8286
4 PP2300394190 - PHẦN IV: PHIM X QUANG 215,250,000 307.500.000 150.675.000 1644
5 PP2300394191 - PHẦN V: CHỈ PHẪU THUẬT 256,208,200 366.011.715 179.345.740 1195
6 PP2300394192 - PHẦN VI: BÔNG BĂNG + GẠC + KHẨU TRANG 254,576,160 363.680.232 178.203.312 9359
7 PP2300394193 - PHẦN VII: VẬT TƯ XÉT NGHIỆM 82,353,600 117.648.000 57.647.520 16372
8 PP2300394194 - PHẦN VIII: BƠM KIM TIÊM + DÂY TRUYỀN + KIM LUỒN + KIM CHÂM CỨU 304,822,920 435.461.315 213.376.044 55972
PHẦN I: VẬT TƯ CHUNG
Mã phần lô PP2300394187
Giá từng phần lô 182,978,930
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.398.474
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.085.251
Năng lực sản xuất hàng hóa 5475
Thời gian thực hiện HĐ 365
PHẦN II: VẬT TƯ PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2300394188
Giá từng phần lô 93,027,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.896.115
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.119.096
Năng lực sản xuất hàng hóa 159
Thời gian thực hiện HĐ 365
PHẦN III: GĂNG TAY Y TẾ
Mã phần lô PP2300394189
Giá từng phần lô 146,919,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.885.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.843.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 8286
Thời gian thực hiện HĐ 365
PHẦN IV: PHIM X QUANG
Mã phần lô PP2300394190
Giá từng phần lô 215,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1644
Thời gian thực hiện HĐ 365
PHẦN V: CHỈ PHẪU THUẬT
Mã phần lô PP2300394191
Giá từng phần lô 256,208,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.011.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.345.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 1195
Thời gian thực hiện HĐ 365
PHẦN VI: BÔNG BĂNG + GẠC + KHẨU TRANG
Mã phần lô PP2300394192
Giá từng phần lô 254,576,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.680.232
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.203.312
Năng lực sản xuất hàng hóa 9359
Thời gian thực hiện HĐ 365
PHẦN VII: VẬT TƯ XÉT NGHIỆM
Mã phần lô PP2300394193
Giá từng phần lô 82,353,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.648.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.647.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 16372
Thời gian thực hiện HĐ 365
PHẦN VIII: BƠM KIM TIÊM + DÂY TRUYỀN + KIM LUỒN + KIM CHÂM CỨU
Mã phần lô PP2300394194
Giá từng phần lô 304,822,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 435.461.315
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.376.044
Năng lực sản xuất hàng hóa 55972
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->