Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600015443-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện 199 Bộ Công an |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600007313 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường An Hải, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 17,221,428,119 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600016607 - Acid Citric | 7,500,000 | 10.687.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.750.000 | 6.1644 |
| 2 | PP2600016608 - Acid formid | 1,000,000 | 1.425.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 500.000 | 123.2877 |
| 3 | PP2600016609 - Acid HNO3 | 500,000 | 712.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 250.000 | 123.2877 |
| 4 | PP2600016610 - Airway các số | 2,500,000 | 3.562.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.250.000 | 61.6438 |
| 5 | PP2600016611 - Ampu bóp bóng người lớn | 3,591,000 | 5.117.175 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.795.500 | 2.3425 |
| 6 | PP2600016612 - Áo giấy phẫu thuật các cỡ | 14,000,000 | 19.950.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.000.000 | 61.6438 |
| 7 | PP2600016613 - Bàn chải ngoại khoa | 6,300,000 | 8.977.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.150.000 | 24.6575 |
| 8 | PP2600016614 - Băng bảo vệ trong suốt 10x12 cm | 6,000,000 | 8.550.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.000.000 | 49.3151 |
| 9 | PP2600016615 - Băng bó bột nhựa chống thấm nước – loại 12,5 cm x 3,6 m | 11,000,000 | 15.675.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.500.000 | 12.3288 |
| 10 | PP2600016616 - Băng bó bột nhựa chống thấm nước loại 10cm x 3,6 m | 9,000,000 | 12.825.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.500.000 | 12.3288 |
| 11 | PP2600016617 - Băng bó bột nhựa chống thấm nước, màu xanh dương loại 7,5cm x 3,6 m | 7,000,000 | 9.975.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.500.000 | 12.3288 |
| 12 | PP2600016618 - Băng bột bó 10x2.7m (4inch) | 3,132,000 | 4.463.100 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.566.000 | 26.6301 |
| 13 | PP2600016619 - Băng bột bó 6inch (15cmx4.5m) | 11,750,000 | 16.743.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.875.000 | 61.6438 |
| 14 | PP2600016620 - Băng cố định | 36,000,000 | 51.300.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 18.000.000 | 24.6575 |
| 15 | PP2600016621 - Băng cố định 10cm x 12cm | 1,500,000 | 2.137.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 750.000 | 12.3288 |
| 16 | PP2600016622 - Băng dán cố định ống dẫn truyền (Băng dán cố định kim luồn trong suốt 6.7cm x 10cm) | 6,000,000 | 8.550.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.000.000 | 123.2877 |
| 17 | PP2600016623 - Băng dán sườn kích thước 10cm x4.5m | 298,800,000 | 425.790.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 149.400.000 | 246.5753 |
| 18 | PP2600016624 - Băng dán cố định kim luồn trong suốt 6x7,5 cm | 26,000,000 | 37.050.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.000.000 | 246.5753 |
| 19 | PP2600016625 - Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm | 3,000,000 | 4.275.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.500.000 | 24.6575 |
| 20 | PP2600016626 - Băng dính cá nhân | 2,392,000 | 3.408.600 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.196.000 | 986.3014 |
| 21 | PP2600016627 - Băng dính vải. Kích thước 25mm x6m | 374,400,000 | 533.520.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 187.200.000 | 2404.1096 |
| 22 | PP2600016628 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90mm | 205,000 | 292.125 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 102.500 | 3.0822 |
| 23 | PP2600016629 - Băng hấp thu dịch tối ưu không viền băng keo 10x10 cm | 10,000,000 | 14.250.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.000.000 | 24.6575 |
| 24 | PP2600016630 - Băng keo chỉ thị nhiệt | 20,832,000 | 29.685.600 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.416.000 | 19.726 |
| 25 | PP2600016631 - Băng keo có gạc vô trùng 5x7 cm | 15,000,000 | 21.375.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.500.000 | 308.2192 |
| 26 | PP2600016632 - Băng keo có gạc vô trùng 8x10cm | 5,500,000 | 7.837.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.750.000 | 61.6438 |
| 27 | PP2600016633 - Băng keo có gạc vô trùng không thấm nước 50mm x 72mm | 3,250,000 | 4.631.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.625.000 | 123.2877 |
| 28 | PP2600016634 - Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 7x5 cm | 3,600,000 | 5.130.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.800.000 | 73.9726 |
| 29 | PP2600016635 - Băng keo cuộn. Kích thước 10cmx10m | 9,120,000 | 12.996.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.560.000 | 9.863 |
| 30 | PP2600016636 - Băng keo giấy | 12,800,000 | 18.240.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.400.000 | 123.2877 |
| 31 | PP2600016637 - Băng mực in cho tất cả các dòng máy hàn túi Hawo | 31,657,500 | 45.111.938 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.828.750 | 3.6986 |
| 32 | PP2600016638 - Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 25cm | 4,250,000 | 6.056.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.125.000 | 24.6575 |
| 33 | PP2600016639 - Băng phim dính y tế trong suốt cố định kim luồn có xẻ rãnh, cỡ 6cm x 7cm | 3,075,000 | 4.381.875 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.537.500 | 73.9726 |
| 34 | PP2600016640 - Băng phim trong có gel sát khuẩn kích thước 10x12cm | 1,650,000 | 2.351.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 825.000 | 24.6575 |
| 35 | PP2600016641 - Băng thun 4 inch | 96,800,000 | 137.940.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 48.400.000 | 986.3014 |
| 36 | PP2600016642 - Băng thun thể thao | 23,000,000 | 32.775.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.500.000 | 24.6575 |
| 37 | PP2600016643 - Băng tự dính các màu ( băng thun dùng trong thể thao) Kích thước (dài) x (rộng): 5cm x.4,55m | 2,100,000 | 2.992.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.050.000 | 6.1644 |
| 38 | PP2600016644 - Băng tự dính các màu ( băng thun dùng trong thể thao) Kích thước (dài) x (rộng): 7,5cm x 4,55m | 2,750,000 | 3.918.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.375.000 | 6.1644 |
| 39 | PP2600016645 - Băng vải cuộn 10cm x 5m | 8,850,000 | 12.611.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.425.000 | 369.863 |
| 40 | PP2600016646 - Bao cao su | 882,000 | 1.256.850 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 441.000 | 147.9452 |
| 41 | PP2600016647 - Bao chi dùng cho máy dự phòng huyết khối tĩnh mạch | 22,100,000 | 31.492.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.050.000 | 1.2329 |
| 42 | PP2600016648 - Bình dẫn lưu áp lực âm 200ml các số | 110,500,000 | 157.462.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 55.250.000 | 160.274 |
| 43 | PP2600016649 - Bình hút đàm kín các số | 9,299,400 | 13.251.645 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.649.700 | 73.9726 |
| 44 | PP2600016650 - Bình khí EO 100 gram, cho máy EO 5XL | 195,600,000 | 278.730.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 97.800.000 | 36.9863 |
| 45 | PP2600016651 - Bộ khăn tổng quát dùng 1 lần | 9,180,000 | 13.081.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.590.000 | 6.1644 |
| 46 | PP2600016652 - Bộ bơm tiêm điện | 34,500,000 | 49.162.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 17.250.000 | 12.3288 |
| 47 | PP2600016653 - Bộcảm biến đo huyết áp động mạch vàbộphận cảm biến nhiệt | 9,000,000 | 12.825.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.500.000 | 0.3699 |
| 48 | PP2600016654 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường Artline | 10,999,980 | 15.674.972 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.499.990 | 2.4658 |
| 49 | PP2600016655 - Bộ điều trị hút áp lực âm cỡ L | 7,350,000 | 10.473.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.675.000 | 0.3699 |
| 50 | PP2600016656 - Bộ điều trị hút áp lực âm cỡ M | 6,600,000 | 9.405.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.300.000 | 0.3699 |
| 51 | PP2600016657 - Bộ gây tê ngoài màng cứng và tủy sống phối hợp , kim đầu cong 18G ( dài 3 1/2ʹʹ) | 9,660,000 | 13.765.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.830.000 | 2.4658 |
| 52 | PP2600016658 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, bộ đầy đủ | 3,250,000 | 4.631.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.625.000 | 1.2329 |
| 53 | PP2600016659 - Bộ kẹp chi | 1,650,000 | 2.351.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 825.000 | 0.3699 |
| 54 | PP2600016660 - Bộkhăn nội soi khớp gối | 24,000,000 | 34.200.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.000.000 | 12.3288 |
| 55 | PP2600016661 - Bộ khăn sanh thường có túi | 4,350,000 | 6.198.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.175.000 | 3.6986 |
| 56 | PP2600016662 - Bộ kim luồn an toàn kín tích hợp 3 trong 1 các cỡ 18-24G | 4,250,000 | 6.056.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.125.000 | 3.0822 |
| 57 | PP2600016663 - Bộ núm su bo chuông | 2,200,000 | 3.135.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.100.000 | 0.4932 |
| 58 | PP2600016664 - Bộ sản phẩm đón bé chào đời | 14,000,000 | 19.950.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.000.000 | 12.3288 |
| 59 | PP2600016665 - Bộ nẹp gỗ sơ cấp cứu | 3,500,000 | 4.987.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.750.000 | 1.2329 |
| 60 | PP2600016666 - Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ | 25,000,000 | 35.625.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.500.000 | 0.1233 |
| 61 | PP2600016667 - Bơm tiêm 20ml đầu xoắn thẩm mỹ | 450,000 | 641.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 225.000 | 24.6575 |
| 62 | PP2600016668 - Bơm tiêm 50ml đầu xoắn thẩm mỹ | 2,750,000 | 3.918.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.375.000 | 61.6438 |
| 63 | PP2600016669 - Bơm tiêm insulin 1cc | 4,500,000 | 6.412.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.250.000 | 369.863 |
| 64 | PP2600016670 - Bơm tiêm nhựa 10ml | 84,000,000 | 119.700.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 42.000.000 | 9863.0137 |
| 65 | PP2600016671 - Bơm tiêm nhựa 1ml | 5,360,000 | 7.638.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.680.000 | 986.3014 |
| 66 | PP2600016672 - Bơm tiêm nhựa 20ml | 51,800,000 | 73.815.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 25.900.000 | 3452.0548 |
| 67 | PP2600016673 - Bơm tiêm nhựa 50ml ăn | 19,000,000 | 27.075.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.500.000 | 616.4384 |
| 68 | PP2600016674 - Bơm tiêm nhựa 50ml tiêm | 20,250,000 | 28.856.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.125.000 | 616.4384 |
| 69 | PP2600016675 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 116,800,000 | 166.440.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 58.400.000 | 19726.0274 |
| 70 | PP2600016676 - Bông 100g | 1,770,200 | 2.522.535 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 885.100 | 12.3288 |
| 71 | PP2600016677 - Bông 10g | 142,500 | 203.063 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 71.250 | 6.1644 |
| 72 | PP2600016678 - Bông cắt sẵn 2cmx2cm | 23,250,000 | 33.131.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.625.000 | 18.4932 |
| 73 | PP2600016679 - Bông cắt sẵn 3cmx3cm | 31,000,000 | 44.175.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.500.000 | 24.6575 |
| 74 | PP2600016680 - Bông ép sọ não (2x7cm) | 480,000 | 684.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 240.000 | 73.9726 |
| 75 | PP2600016681 - Bông hút nước | 9,100,000 | 12.967.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.550.000 | 8.6301 |
| 76 | PP2600016682 - Bông không thấm nước (bông mỡ) | 3,630,000 | 5.172.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.815.000 | 3.6986 |
| 77 | PP2600016683 - Bông lót bó bột 10cm x 2.7m | 1,100,000 | 1.567.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 550.000 | 12.3288 |
| 78 | PP2600016684 - Bông ngoáy tai cán gỗ 2 đầu | 150,000 | 213.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 75.000 | 73.9726 |
| 79 | PP2600016685 - Bông tẩm cồn | 2,000,000 | 2.850.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.000.000 | 986.3014 |
| 80 | PP2600016686 - Bóp bóng nhi | 270,000 | 384.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 135.000 | 0.1233 |
| 81 | PP2600016687 - Bọt tiền xử lý dụng cụ phẫu thuật | 26,800,000 | 38.190.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.400.000 | 0.9863 |
| 82 | PP2600016688 - Canyl khí quản nhựa | 1,883,700 | 2.684.273 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 941.850 | 3.6986 |
| 83 | PP2600016689 - Cáp điện cực máy điện tim | 13,965,000 | 19.900.125 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.982.500 | 0.863 |
| 84 | PP2600016690 - Catheter động mạch 18G/20G | 24,950,000 | 35.553.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.475.000 | 6.1644 |
| 85 | PP2600016691 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | 27,000,000 | 38.475.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.500.000 | 0.3699 |
| 86 | PP2600016692 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 7,350,000 | 10.473.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.675.000 | 3.6986 |
| 87 | PP2600016693 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 14,250,000 | 20.306.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.125.000 | 6.1644 |
| 88 | PP2600016694 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 3,150,000 | 4.488.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.575.000 | 1.2329 |
| 89 | PP2600016695 - Chất hỗ trợ làm khô và làm bóng dụng cụ | 10,800,000 | 15.390.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.400.000 | 0.4932 |
| 90 | PP2600016696 - Chất tẩy rửa xử lý cặn, biến màu, rỉ rét dụng cụ y tế | 4,391,100 | 6.257.318 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.195.550 | 0.2466 |
| 91 | PP2600016697 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 1/0 | 16,832,340 | 23.986.085 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.416.170 | 22.1918 |
| 92 | PP2600016698 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 2/0 | 24,360,000 | 34.713.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.180.000 | 51.7808 |
| 93 | PP2600016699 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0 | 29,580,000 | 42.151.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.790.000 | 62.8767 |
| 94 | PP2600016700 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 4/0 | 11,020,000 | 15.703.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.510.000 | 23.4247 |
| 95 | PP2600016701 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0 | 4,176,000 | 5.950.800 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.088.000 | 8.8767 |
| 96 | PP2600016702 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 | 3,024,000 | 4.309.200 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.512.000 | 2.9589 |
| 97 | PP2600016703 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 7/0 | 17,388,000 | 24.777.900 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.694.000 | 8.8767 |
| 98 | PP2600016704 - Chỉ khâu phẫu thuật làm bằng chất liệu tơ (silk), số 2/0 không kim | 459,000 | 654.075 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 229.500 | 4.4384 |
| 99 | PP2600016705 - Chỉ khâu phẫu thuật làm bằng chất liệu tơ (silk), Số 3/0 kim tam giác. | 4,200,000 | 5.985.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.100.000 | 43.1507 |
| 100 | PP2600016706 - Chỉ khâu phẫu thuật làm bằng chất liệu tơ (silk), số 3/0 kim tròn | 306,000 | 436.050 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 153.000 | 2.9589 |
| 101 | PP2600016707 - Chỉ khâu phẩu thuật tự tan đơn sợi làm từ collagen tinh khiết số 4/0 | 9,000,000 | 12.825.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.500.000 | 14.7945 |
| 102 | PP2600016708 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0 | 1,440,000 | 2.052.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 720.000 | 14.7945 |
| 103 | PP2600016709 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 10/0, | 14,464,800 | 20.612.340 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.232.400 | 6.9041 |
| 104 | PP2600016710 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 4/0 | 7,200,000 | 10.260.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.600.000 | 73.9726 |
| 105 | PP2600016711 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 6/0 | 45,000,000 | 64.125.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 22.500.000 | 308.2192 |
| 106 | PP2600016712 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 3/0 có kim | 43,200,000 | 61.560.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 21.600.000 | 443.8356 |
| 107 | PP2600016713 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0 | 17,280,000 | 24.624.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.640.000 | 133.1507 |
| 108 | PP2600016714 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 7/0 | 3,240,000 | 4.617.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.620.000 | 14.7945 |
| 109 | PP2600016715 - Chỉ Novosyl 2/0 | 2,976,372 | 4.241.330 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.488.186 | 4.4384 |
| 110 | PP2600016716 - Chỉ Novosyl 4/0 | 23,209,200 | 33.073.110 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.604.600 | 14.7945 |
| 111 | PP2600016717 - Chỉ tan đa sợi Poly (glycolide-co-L-lac--tide) số 2/0 | 2,976,372 | 4.241.330 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.488.186 | 4.4384 |
| 112 | PP2600016718 - Chỉ tan tổng đơn sợi số 4/0 | 13,818,000 | 19.690.650 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.909.000 | 34.5205 |
| 113 | PP2600016719 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 là Calcium Stearate số 6/0 | 2,217,600 | 3.160.080 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.108.800 | 5.9178 |
| 114 | PP2600016720 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 là Calcium Stearate số 7/0 | 8,064,000 | 11.491.200 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.032.000 | 5.9178 |
| 115 | PP2600016721 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 3/0 | 49,980,000 | 71.221.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 24.990.000 | 209.589 |
| 116 | PP2600016722 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 5/0 | 47,880,000 | 68.229.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 23.940.000 | 147.9452 |
| 117 | PP2600016723 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 1 | 76,125,000 | 108.478.125 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 38.062.500 | 308.2192 |
| 118 | PP2600016724 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 | 88,200,000 | 125.685.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 44.100.000 | 369.863 |
| 119 | PP2600016725 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 4/0 | 19,530,000 | 27.830.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.765.000 | 73.9726 |
| 120 | PP2600016726 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 0 | 705,600 | 1.005.480 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 352.800 | 2.9589 |
| 121 | PP2600016727 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 8/0 | 2,142,000 | 3.052.350 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.071.000 | 1.4795 |
| 122 | PP2600016728 - Chỉ thép xương bánh chè số 5 | 10,031,616 | 14.295.053 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.015.808 | 5.9178 |
| 123 | PP2600016729 - Chỉ thị hóa học kiểm soát tiệt trùng EO | 8,500,000 | 12.112.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.250.000 | 308.2192 |
| 124 | PP2600016730 - Chỉ thị kiểm soát pha rửa của máy rửa khử khuẩn tự động | 13,200,000 | 18.810.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.600.000 | 49.3151 |
| 125 | PP2600016731 - Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt trùng EO, sử dụng với máy đọc 390G | 10,865,000 | 15.482.625 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.432.500 | 12.3288 |
| 126 | PP2600016732 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 4/0 | 2,320,920 | 3.307.311 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.160.460 | 1.4795 |
| 127 | PP2600016733 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 5/0 | 12,946,500 | 18.448.763 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.473.250 | 9.2466 |
| 128 | PP2600016734 - Chổi rửa kênh dùng một lần | 1,150,000 | 1.638.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 575.000 | 0.6164 |
| 129 | PP2600016735 - Cồn 70 độ | 75,000,000 | 106.875.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 37.500.000 | 369.863 |
| 130 | PP2600016736 - Cồn 96 độ | 25,000,000 | 35.625.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.500.000 | 123.2877 |
| 131 | PP2600016737 - Cồn rửa tay nhanh | 221,400,000 | 315.495.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 110.700.000 | 308.2192 |
| 132 | PP2600016738 - Cồn tuyệt đối | 2,500,000 | 3.562.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.250.000 | 12.3288 |
| 133 | PP2600016739 - Cuộn túi đựng thuốc sắc đông y | 4,350,000 | 6.198.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.175.000 | 0.3699 |
| 134 | PP2600016740 - Đai cột sống thắt lưng cao các số | 6,500,000 | 9.262.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.250.000 | 6.1644 |
| 135 | PP2600016741 - Đai cột sống thắt lưng thấp các số | 3,900,000 | 5.557.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.950.000 | 3.6986 |
| 136 | PP2600016742 - Đai Desault các cỡ | 9,000,000 | 12.825.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.500.000 | 12.3288 |
| 137 | PP2600016743 - Đai xương đòn các cỡ | 3,000,000 | 4.275.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.500.000 | 6.1644 |
| 138 | PP2600016744 - Dao đốt điện | 68,300,000 | 97.327.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 34.150.000 | 246.5753 |
| 139 | PP2600016745 - Dao mổ các số | 30,240,000 | 43.092.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.120.000 | 739.726 |
| 140 | PP2600016746 - Đầu đốt cuống (không cóng) mũi người lớn và trẻ em | 26,000,000 | 37.050.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.000.000 | 0.4932 |
| 141 | PP2600016747 - Dầu bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật | 3,080,000 | 4.389.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.540.000 | 0.863 |
| 142 | PP2600016748 - Dầu Parafin | 170,000 | 242.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 85.000 | 0.2466 |
| 143 | PP2600016749 - Dầu sả | 380,000 | 541.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 190.000 | 0.4932 |
| 144 | PP2600016750 - Dây dao siêu âm mổ hở | 52,123,050 | 74.275.346 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 26.061.525 | 0.1233 |
| 145 | PP2600016751 - Dây garo (Dây thắt mạch) | 990,000 | 1.410.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 495.000 | 36.9863 |
| 146 | PP2600016752 - Dây hút dịch phẫu thuật dùng 1 lần | 29,400,000 | 41.895.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.700.000 | 369.863 |
| 147 | PP2600016753 - Dây hút nhớt có khóa và không khóa (các số) | 55,000,000 | 78.375.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 27.500.000 | 2465.7534 |
| 148 | PP2600016754 - Dây máy thở dùng 1 lần | 11,850,000 | 16.886.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.925.000 | 18.4932 |
| 149 | PP2600016755 - Dây nối bơm tiêm điện | 10,000,000 | 14.250.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.000.000 | 308.2192 |
| 150 | PP2600016756 - Dây Oxy 1 nhánh các cỡ | 2,016,000 | 2.872.800 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.008.000 | 73.9726 |
| 151 | PP2600016757 - Dây oxy nhi | 126,000 | 179.550 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 63.000 | 3.6986 |
| 152 | PP2600016758 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn + trẻ em | 37,800,000 | 53.865.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 18.900.000 | 1109.589 |
| 153 | PP2600016759 - Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ | 225,000,000 | 320.625.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 112.500.000 | 6164.3836 |
| 154 | PP2600016760 - Dây truyền máu có kim | 3,250,000 | 4.631.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.625.000 | 61.6438 |
| 155 | PP2600016761 - Đè lưỡi gỗ | 31,000,000 | 44.175.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.500.000 | 12328.7671 |
| 156 | PP2600016762 - Điện cực điện tim | 47,520,000 | 67.716.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 23.760.000 | 2663.0137 |
| 157 | PP2600016763 - Điện cực trung tính dùng trong phẫu thuật bằng máy đốt điện | 3,465,000 | 4.937.625 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.732.500 | 18.4932 |
| 158 | PP2600016764 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn | 5,999,800 | 8.549.715 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.999.900 | 2.4658 |
| 159 | PP2600016765 - Dụng cụ cố định ống thông đứng thẳng | 2,200,000 | 3.135.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.100.000 | 1.2329 |
| 160 | PP2600016766 - Dụng cụ hoạt hoá huyết tương giàu tiểu cầu | 56,000,000 | 79.800.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 28.000.000 | 2.4658 |
| 161 | PP2600016767 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ tự động bằng phương pháp Longo các số | 173,250,000 | 246.881.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 86.625.000 | 5.5479 |
| 162 | PP2600016768 - Dung dịch Acid acetic 3% | 10,000,000 | 14.250.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.000.000 | 4.9315 |
| 163 | PP2600016769 - Dung dịch Amoniac | 500,000 | 712.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 250.000 | 0.1233 |
| 164 | PP2600016770 - Dung dịch diệt khuẩn | 12,940,000 | 18.439.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.470.000 | 1.2329 |
| 165 | PP2600016771 - Dung dịch Formol 10% | 87,500,000 | 124.687.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 43.750.000 | 8.6301 |
| 166 | PP2600016772 - Dung dịch Javel | 600,000 | 855.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 300.000 | 4.9315 |
| 167 | PP2600016773 - Dung dịch khử khuẩn Glutaraldehyd 2% | 99,800,000 | 142.215.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 49.900.000 | 24.6575 |
| 168 | PP2600016774 - Dung dịch làm sạch enzyme và kiềm nhẹ cho rửa máy | 44,850,000 | 63.911.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 22.425.000 | 1.8493 |
| 169 | PP2600016775 - Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, loại bỏ gỉ sét | 22,050,000 | 31.421.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.025.000 | 1.8493 |
| 170 | PP2600016776 - Dung dịch lugol 3% | 13,500,000 | 19.237.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.750.000 | 1.8493 |
| 171 | PP2600016777 - Dung dịch nhuộm mô tế bào EA50 | 19,000,000 | 27.075.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.500.000 | 1.2329 |
| 172 | PP2600016778 - Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 | 9,500,000 | 13.537.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.750.000 | 0.6164 |
| 173 | PP2600016779 - Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô | 9,600,000 | 13.680.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.800.000 | 0.9863 |
| 174 | PP2600016780 - Dung dịch xà phòng Chlohexidine Gluconate 2% | 40,530,000 | 57.755.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.265.000 | 8.6301 |
| 175 | PP2600016781 - Dung dịch xà phòng Chlorhexidine gluconat 4% | 37,486,800 | 53.418.690 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 18.743.400 | 5.5479 |
| 176 | PP2600016782 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt | 40,626,000 | 57.892.050 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.313.000 | 3.6986 |
| 177 | PP2600016783 - Dung dịch sát khuẩn Natri clorua 0,9% | 750,000 | 1.068.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 375.000 | 36.9863 |
| 178 | PP2600016784 - Dung dịch tắm sát khuẩn | 24,000,000 | 34.200.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.000.000 | 98.6301 |
| 179 | PP2600016785 - Dung dịch tẩy rửa hoạt tính enzyme | 161,000,000 | 229.425.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 80.500.000 | 8.6301 |
| 180 | PP2600016786 - Dung dịch tẩy rửa khử khuẩn sàn nhà | 18,700,000 | 26.647.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.350.000 | 1.2329 |
| 181 | PP2600016787 - Eosin | 15,200,000 | 21.660.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.600.000 | 0.9863 |
| 182 | PP2600016788 - Eugenol | 720,000 | 1.026.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 360.000 | 0.4932 |
| 183 | PP2600016789 - Fiter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp Koko | 9,450,000 | 13.466.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.725.000 | 61.6438 |
| 184 | PP2600016790 - Formol đậm đặc | 300,000 | 427.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 150.000 | 0.2466 |
| 185 | PP2600016791 - Gạc cầu sản khoa, vô trùng | 7,200,000 | 10.260.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.600.000 | 369.863 |
| 186 | PP2600016792 - Gạc củ ấu, vô trùng | 104,000,000 | 148.200.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 52.000.000 | 24657.5342 |
| 187 | PP2600016793 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng | 225,000 | 320.625 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 112.500 | 18.4932 |
| 188 | PP2600016794 - Gạc hút dịch không dính vết thương 10x10cm | 60,000,000 | 85.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 30.000.000 | 369.863 |
| 189 | PP2600016795 - Gạc hút dịch không dính vết thương 10x20cm | 60,000,000 | 85.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 30.000.000 | 246.5753 |
| 190 | PP2600016796 - Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng A+Ag 10x10 cm | 4,500,000 | 6.412.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.250.000 | 3.6986 |
| 191 | PP2600016797 - Gạc lưới 10cmx10cm | 11,000,000 | 15.675.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.500.000 | 24.6575 |
| 192 | PP2600016798 - Gạc mét loại 1 | 8,250,000 | 11.756.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.125.000 | 308.2192 |
| 193 | PP2600016799 - Gạc phẫu thuật 10 cm x10cmx 12 lớp vô trùng | 140,000,000 | 199.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 70.000.000 | 34520.5479 |
| 194 | PP2600016800 - Gạc phẫu thuật 7,5 cm x7,5cmx 8 lớp vô trùng | 13,950,000 | 19.878.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.975.000 | 5547.9452 |
| 195 | PP2600016801 - Gạc phẫu thuật 8cm x 12 cm x12 lớp không tiệt trùng | 16,500,000 | 23.512.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.250.000 | 3698.6301 |
| 196 | PP2600016802 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x30cm x 6 lớp | 171,000,000 | 243.675.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 85.500.000 | 5547.9452 |
| 197 | PP2600016803 - Gạc tiệt trùng 5 x 6,5 x 8 lớp | 300,000 | 427.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 150.000 | 12.3288 |
| 198 | PP2600016804 - Gạc vaselin 7cm x 40cm | 4,950,000 | 7.053.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.475.000 | 277.3973 |
| 199 | PP2600016805 - Gạc vô trùng 10x20cm | 60,000,000 | 85.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 30.000.000 | 4931.5068 |
| 200 | PP2600016806 - Găng sản khoa đã tiệt trùng các cỡ | 1,470,000 | 2.094.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 735.000 | 12.3288 |
| 201 | PP2600016807 - Găng tay không bột | 2,600,000 | 3.705.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.300.000 | 246.5753 |
| 202 | PP2600016808 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6,5-7-7,5 | 150,750,000 | 214.818.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 75.375.000 | 5547.9452 |
| 203 | PP2600016809 - Găng tay thường A1 các số | 575,000,000 | 819.375.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 287.500.000 | 61643.8356 |
| 204 | PP2600016810 - Gel bôi trơn | 4,725,000 | 6.733.125 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.362.500 | 12.3288 |
| 205 | PP2600016811 - Gel điện tim | 283,500 | 403.988 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 141.750 | 1.8493 |
| 206 | PP2600016812 - Gel siêu âm | 18,900,000 | 26.932.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.450.000 | 18.4932 |
| 207 | PP2600016813 - Giấy cắn | 1,200,000 | 1.710.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 600.000 | 3.6986 |
| 208 | PP2600016814 - Giấy in kết quả điện tim 6 cần 14cm x 11m | 84,000,000 | 119.700.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 42.000.000 | 308.2192 |
| 209 | PP2600016815 - Giấy in kết quả siêu âm đen trắng | 126,000,000 | 179.550.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 63.000.000 | 123.2877 |
| 210 | PP2600016816 - Giấy in nhiệt | 2,656,500 | 3.785.513 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.328.250 | 28.3562 |
| 211 | PP2600016817 - Giấy in nhiệt 50 mm | 7,200,000 | 10.260.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.600.000 | 49.3151 |
| 212 | PP2600016818 - Giấy in nhiệt 80 mm | 10,000,000 | 14.250.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.000.000 | 49.3151 |
| 213 | PP2600016819 - Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 2,550,000 | 3.633.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.275.000 | 12.3288 |
| 214 | PP2600016820 - Giấy in nhiệt sử dụng cho máy tiệt trùng EO | 14,960,000 | 21.318.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.480.000 | 1.2329 |
| 215 | PP2600016821 - Giấy lau kính | 63,000,000 | 89.775.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 31.500.000 | 221.9178 |
| 216 | PP2600016822 - Giấy lọc | 5,250,000 | 7.481.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.625.000 | 6.1644 |
| 217 | PP2600016823 - Giấy monitor sản khoa sử dụng cho máy monitor sản khoa BT-350 | 2,200,000 | 3.135.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.100.000 | 2.4658 |
| 218 | PP2600016824 - Giêm Sa Mẹ | 5,577,120 | 7.947.396 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.788.560 | 0.2466 |
| 219 | PP2600016825 - Hệ thống chữ T cai máy thở | 3,664,500 | 5.221.913 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.832.250 | 6.1644 |
| 220 | PP2600016826 - Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin | 9,500,000 | 13.537.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.750.000 | 0.6164 |
| 221 | PP2600016827 - Keo dán da | 5,512,500 | 7.855.313 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.756.250 | 1.8493 |
| 222 | PP2600016828 - Keo dán lamen | 1,900,000 | 2.707.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 950.000 | 0.2466 |
| 223 | PP2600016829 - Kẹp mũi | 2,700,000 | 3.847.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.350.000 | 2.4658 |
| 224 | PP2600016830 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 405,000 | 577.125 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 202.500 | 36.9863 |
| 225 | PP2600016831 - Khẩu trang y tế | 72,800,000 | 103.740.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 36.400.000 | 17260.274 |
| 226 | PP2600016832 - Khẩu trang y tế dùng trong phẫu thuật | 23,500,000 | 33.487.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.750.000 | 3082.1918 |
| 227 | PP2600016833 - Khóa 3 ngã (không dây) | 1,350,000 | 1.923.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 675.000 | 36.9863 |
| 228 | PP2600016834 - Khóa 3 ngã có dây | 40,000,000 | 57.000.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.000.000 | 986.3014 |
| 229 | PP2600016835 - Khuôn đúc bệnh phẩm | 4,500,000 | 6.412.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.250.000 | 369.863 |
| 230 | PP2600016836 - Kim cánh bướm các số | 5,250,000 | 7.481.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.625.000 | 431.5068 |
| 231 | PP2600016837 - Kim châm cứu các số | 104,100,000 | 148.342.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 52.050.000 | 36986.3014 |
| 232 | PP2600016838 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các số | 85,500,000 | 121.837.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 42.750.000 | 369.863 |
| 233 | PP2600016839 - Kim gây tê đám rối thần kinh dùng với máy Stimulator dài từ 100mm | 9,975,000 | 14.214.375 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.987.500 | 6.1644 |
| 234 | PP2600016840 - Kim gây tê đám rối thần kinh dùng với máy Stimulator dài từ 50 mm | 17,850,000 | 25.436.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.925.000 | 12.3288 |
| 235 | PP2600016841 - Kim gây tê tủy sống số 29 | 2,467,500 | 3.516.188 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.233.750 | 6.1644 |
| 236 | PP2600016842 - Kim lấy thuốc G18 đến G25 | 20,500,000 | 29.212.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.250.000 | 12328.7671 |
| 237 | PP2600016843 - Kim luồn an toàn có cánh có cổng các cỡ 18-22G | 3,150,000 | 4.488.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.575.000 | 24.6575 |
| 238 | PP2600016844 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng các số | 100,000,000 | 142.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 50.000.000 | 3082.1918 |
| 239 | PP2600016845 - Kim sinh thiết các cỡ tương thích vói Súng sinh thiết tự động 15/22mm | 3,000,000 | 4.275.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.500.000 | 0.6164 |
| 240 | PP2600016846 - Lam kính | 3,780,000 | 5.386.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.890.000 | 24.6575 |
| 241 | PP2600016847 - Lam kính mài | 9,240,000 | 13.167.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.620.000 | 49.3151 |
| 242 | PP2600016848 - Lamen 22x22 mm | 1,360,000 | 1.938.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 680.000 | 4.9315 |
| 243 | PP2600016849 - Lamen 24x50 mm | 11,520,000 | 16.416.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.760.000 | 1479.4521 |
| 244 | PP2600016850 - Kim chích máu | 2,500,000 | 3.562.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.250.000 | 1232.8767 |
| 245 | PP2600016851 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm vô trùng | 7,500,000 | 10.687.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.750.000 | 616.4384 |
| 246 | PP2600016852 - Lót chống thấm nước dùng băng bó bột cố định tay ngắn | 3,450,000 | 4.916.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.725.000 | 36.9863 |
| 247 | PP2600016853 - Lưỡi dao cắt mô | 19,800,000 | 28.215.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.900.000 | 49.3151 |
| 248 | PP2600016854 - Mask gây mê các cỡ | 5,250,000 | 7.481.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.625.000 | 18.4932 |
| 249 | PP2600016855 - Mask oxy có túi các số | 16,000,000 | 22.800.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.000.000 | 98.6301 |
| 250 | PP2600016856 - Mask thanh quản dùng nhiều lần các số | 4,499,970 | 6.412.457 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.249.985 | 0.3699 |
| 251 | PP2600016857 - Mask xông khí dung size M, L, XL | 10,500,000 | 14.962.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.250.000 | 123.2877 |
| 252 | PP2600016858 - Mặt nạ thanh quản | 26,250,000 | 37.406.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.125.000 | 4.3151 |
| 253 | PP2600016859 - Miếng cầm máu gelatin dùng mổ trĩ dạng ống | 10,682,000 | 15.221.850 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.341.000 | 8.6301 |
| 254 | PP2600016860 - Miếng cầm máu mũi | 10,000,000 | 14.250.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.000.000 | 24.6575 |
| 255 | PP2600016861 - Miếng cầm máu phẫu thuật | 7,560,000 | 10.773.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.780.000 | 9.863 |
| 256 | PP2600016862 - Miếng dán điện cực đơn cực, lưỡng cực dùng 1 lần | 26,250,000 | 37.406.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.125.000 | 61.6438 |
| 257 | PP2600016863 - Miếng thoát vị 10x10cm | 12,595,800 | 17.949.015 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.297.900 | 2.4658 |
| 258 | PP2600016864 - Miếng thoát vị 10x15cm | 11,550,000 | 16.458.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.775.000 | 3.0822 |
| 259 | PP2600016865 - Mỏ vịt phụ khoa | 30,800,000 | 43.890.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.400.000 | 493.1507 |
| 260 | PP2600016866 - Mũ giấy phẫu thuật tiệt trùng | 46,800,000 | 66.690.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 23.400.000 | 11095.8904 |
| 261 | PP2600016867 - Nến hạt tinh khiết | 5,400,000 | 7.695.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.700.000 | 1.4795 |
| 262 | PP2600016868 - Nẹp cẳng bàn chân | 17,000,000 | 24.225.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.500.000 | 12.3288 |
| 263 | PP2600016869 - Nẹp cẳng tay | 11,000,000 | 15.675.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.500.000 | 12.3288 |
| 264 | PP2600016870 - Nẹp chống xoay | 20,000,000 | 28.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.000.000 | 12.3288 |
| 265 | PP2600016871 - Nẹp cổ cứng | 6,500,000 | 9.262.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.250.000 | 6.1644 |
| 266 | PP2600016872 - Nẹp Gối H2 | 150,000,000 | 213.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 75.000.000 | 73.9726 |
| 267 | PP2600016873 - Nhiệt kế 42 độ | 11,400,000 | 16.245.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.700.000 | 36.9863 |
| 268 | PP2600016874 - Nước cất | 20,580,000 | 29.326.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.290.000 | 24.6575 |
| 269 | PP2600016875 - Ống cannula | 7,600,000 | 10.830.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.800.000 | 4.9315 |
| 270 | PP2600016876 - Ống co nối con sâu | 23,278,500 | 33.171.863 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.639.250 | 184.9315 |
| 271 | PP2600016877 - Ống EDTA | 59,150,000 | 84.288.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 29.575.000 | 8630.137 |
| 272 | PP2600016878 - Ống Heparin | 62,650,000 | 89.276.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 31.325.000 | 8630.137 |
| 273 | PP2600016879 - Ống ly tâm Eppendorf 1,5mm | 2,000,000 | 2.850.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.000.000 | 986.3014 |
| 274 | PP2600016880 - Ống Natri citrat | 6,760,000 | 9.633.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.380.000 | 986.3014 |
| 275 | PP2600016881 - Ống nghiệm làm xét nghiệm đường máu | 35,600,000 | 50.730.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 17.800.000 | 4931.5068 |
| 276 | PP2600016882 - Ống nghiệm nắp đỏ serum | 37,575,000 | 53.544.375 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 18.787.500 | 5547.9452 |
| 277 | PP2600016883 - Ống nghiệm nhựa trắng có nắp đậy 5ml | 29,150,000 | 41.538.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.575.000 | 6780.8219 |
| 278 | PP2600016884 - Ống nghiệm nhựa nước tiểu có nắp 10ml | 55,000,000 | 78.375.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 27.500.000 | 6780.8219 |
| 279 | PP2600016885 - Ống nối dây máy thở với nội khí quản | 52,447,500 | 74.737.688 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 26.223.750 | 308.2192 |
| 280 | PP2600016886 - Ống nội khí quản có bóng các số | 7,500,000 | 10.687.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.750.000 | 61.6438 |
| 281 | PP2600016887 - Ống nội khí quản lò xo các số | 136,500,000 | 194.512.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 68.250.000 | 160.274 |
| 282 | PP2600016888 - Ống thông phổi | 590,000 | 840.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 295.000 | 1.2329 |
| 283 | PP2600016889 - Ống soi mềm dùng 1 lần | 140,000,000 | 199.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 70.000.000 | 0.863 |
| 284 | PP2600016890 - Phin lọc khuẩn máy thở | 45,000,000 | 64.125.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 22.500.000 | 308.2192 |
| 285 | PP2600016891 - Que cấy vi sinh dùng 1 lần (1μL, 10μL) | 50,000,000 | 71.250.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 25.000.000 | 1232.8767 |
| 286 | PP2600016892 - Que đo mẫu bề mặt Sử dụng với máy đo ATP LX24 | 14,600,000 | 20.805.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.300.000 | 12.3288 |
| 287 | PP2600016893 - Que gòn | 960,000 | 1.368.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 480.000 | 739.726 |
| 288 | PP2600016894 - Que lấy mẫu bệnh phẩm | 2,700,000 | 3.847.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.350.000 | 184.9315 |
| 289 | PP2600016895 - Que nòng cứng ống nội khí quản các số | 1,049,985 | 1.496.229 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 524.993 | 1.8493 |
| 290 | PP2600016896 - Que Spatula | 4,725,000 | 6.733.125 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.362.500 | 616.4384 |
| 291 | PP2600016897 - Sáp parafin | 37,500,000 | 53.437.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 18.750.000 | 61.6438 |
| 292 | PP2600016898 - Sáp xương | 2,100,000 | 2.992.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.050.000 | 12.3288 |
| 293 | PP2600016899 - Sonde dạ dày có khóa và không khóa các số | 3,099,800 | 4.417.215 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.549.900 | 24.6575 |
| 294 | PP2600016900 - Sonde dẫn lưu màng phổi có nòng | 610,000 | 869.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 305.000 | 0.6164 |
| 295 | PP2600016901 - Sonde Foley 2 nhánh các số | 43,750,000 | 62.343.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 21.875.000 | 431.5068 |
| 296 | PP2600016902 - Sonde Foley 3 nhánh các số | 1,512,000 | 2.154.600 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 756.000 | 9.863 |
| 297 | PP2600016903 - Sonde hậu môn các số | 70,000 | 99.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 35.000 | 2.4658 |
| 298 | PP2600016904 - Sonde JJ (Double J) các số | 110,250,000 | 157.106.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 55.125.000 | 55.4795 |
| 299 | PP2600016905 - Tăm bông vô trùng có ống nghiệm | 8,050,000 | 11.471.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.025.000 | 431.5068 |
| 300 | PP2600016906 - Tấm dán phẫu thuật, kích thước 28x45cm | 30,000,000 | 42.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.000.000 | 24.6575 |
| 301 | PP2600016907 - Tấm trải HD (100 x 130) cm | 46,200,000 | 65.835.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 23.100.000 | 1726.0274 |
| 302 | PP2600016908 - Tạp dề dùng 1 lần không tay | 6,500,000 | 9.262.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.250.000 | 246.5753 |
| 303 | PP2600016909 - Tạp dề y tế bằng nhựa | 6,037,500 | 8.603.438 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.018.750 | 61.6438 |
| 304 | PP2600016910 - Tay cầm ống nối hút dịch | 5,544,000 | 7.900.200 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.772.000 | 69.0411 |
| 305 | PP2600016911 - Tay dao siêu âm mổ mở dạng kéo cong các cỡ | 24,541,300 | 34.971.353 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.270.650 | 0.2466 |
| 306 | PP2600016912 - Tẩy trắng răng tại nhà | 1,950,000 | 2.778.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 975.000 | 1.2329 |
| 307 | PP2600016913 - Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 11,746,000 | 16.738.050 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.873.000 | 863.0137 |
| 308 | PP2600016914 - Test kiểm tra hóa học | 93,500,000 | 133.237.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 46.750.000 | 3390.411 |
| 309 | PP2600016915 - Test kiểm tra lò hấp tiệt trùng bằng hơi nước | 19,090,500 | 27.203.963 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.545.250 | 24.0411 |
| 310 | PP2600016916 - Test sinh học kiểm soát tiệt trùng hơi nước | 17,775,000 | 25.329.375 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.887.500 | 22.1918 |
| 311 | PP2600016917 - Thiết Bị Cắt Bao Quy Đầu II | 30,000,000 | 42.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.000.000 | 1.4795 |
| 312 | PP2600016918 - Thông trái bí các số | 84,000 | 119.700 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 42.000 | 0.6164 |
| 313 | PP2600016919 - Túi camera, tiệt trùng | 8,250,000 | 11.756.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.125.000 | 308.2192 |
| 314 | PP2600016920 - Túi chườm nóng | 504,000 | 718.200 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 252.000 | 1.4795 |
| 315 | PP2600016921 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m | 13,600,000 | 19.380.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.800.000 | 4.9315 |
| 316 | PP2600016922 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mmx200m | 33,000,000 | 47.025.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 16.500.000 | 7.3973 |
| 317 | PP2600016923 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m | 30,000,000 | 42.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.000.000 | 4.9315 |
| 318 | PP2600016924 - Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 300mmx37mmx100m | 19,750,000 | 28.143.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.875.000 | 3.0822 |
| 319 | PP2600016925 - Túi đựng nước tiểu | 11,400,000 | 16.245.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.700.000 | 246.5753 |
| 320 | PP2600016926 - Túi oxy | 1,470,000 | 2.094.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 735.000 | 1.2329 |
| 321 | PP2600016927 - Turbine dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 4,750,000 | 6.768.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.375.000 | 6.1644 |
| 322 | PP2600016928 - Viên khử khuẩn | 56,000,000 | 79.800.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 28.000.000 | 1726.0274 |
| 323 | PP2600016929 - Vôi Sodalin | 15,592,500 | 22.219.313 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.796.250 | 3.6986 |
| 324 | PP2600016930 - Vòng đeo tay bệnh nhân (nhiều màu) | 17,640,000 | 25.137.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.820.000 | 1726.0274 |
| 325 | PP2600016931 - Xylen | 31,000,000 | 44.175.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.500.000 | 2.4658 |
| 326 | PP2600016932 - Cassete dùng cho máy Phaco | 84,240,000 | 120.042.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 42.120.000 | 3.6986 |
| 327 | PP2600016933 - Dao mổ phaco 15 độ | 1,911,000 | 2.723.175 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 955.500 | 2.4658 |
| 328 | PP2600016934 - Dao mổ Phaco cỡ 2.8mm | 3,780,000 | 5.386.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.890.000 | 2.4658 |
| 329 | PP2600016935 - Dịch nhầy dùng trong mổ Phaco | 105,021,000 | 149.654.925 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 52.510.500 | 18.4932 |
| 330 | PP2600016936 - Miếng dán mi 6 x 7 cm | 3,680,000 | 5.244.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.840.000 | 123.2877 |
| 331 | PP2600016937 - Thuốc nhuộm bao | 35,500,000 | 50.587.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 17.750.000 | 6.1644 |
| 332 | PP2600016938 - Thủy tinh thể đơn tiêu cự, ngậm nước, càng chữ C | 29,980,000 | 42.721.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.990.000 | 1.2329 |
| 333 | PP2600016939 - Thủy tinh thể nhân tạo 5 tiêu cự | 297,900,000 | 424.507.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 148.950.000 | 1.8493 |
| 334 | PP2600016940 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự | 620,200,000 | 883.785.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 310.100.000 | 8.6301 |
| 335 | PP2600016941 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, không ngậm nước, 4 càng | 54,000,000 | 76.950.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 27.000.000 | 2.2192 |
| 336 | PP2600016942 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, màu vàng, càng chữ Z | 525,000,000 | 748.125.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 262.500.000 | 18.4932 |
| 337 | PP2600016943 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, ngậm nước, 4 càng | 35,700,000 | 50.872.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 17.850.000 | 1.8493 |
| 338 | PP2600016944 - Bộ mũi đánh bóng composite (nụ + đài) | 11,400,000 | 16.245.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.700.000 | 24.6575 |
| 339 | PP2600016945 - Bôi trơn ống tủy | 748,000 | 1.065.900 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 374.000 | 0.4932 |
| 340 | PP2600016946 - Bột xương nhân tạo 0.25g đường kính 1.0-2.0mm | 12,600,000 | 17.955.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.300.000 | 0.7397 |
| 341 | PP2600016947 - Bột xương nhân tạo 0.5cc đường kính 0.5-1.0mm | 11,700,000 | 16.672.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.850.000 | 0.7397 |
| 342 | PP2600016948 - Bột xương nhân tạo 1cc đường kính 0.5 - 1mm | 19,250,000 | 27.431.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.625.000 | 0.6164 |
| 343 | PP2600016949 - Bột xương nhân tạo 1cc đường kính 1.0-2.0mm | 19,250,000 | 27.431.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.625.000 | 0.6164 |
| 344 | PP2600016950 - Bột xương nhân tạo-0.50g đường kính 1.0-2.0mm | 9,750,000 | 13.893.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.875.000 | 0.6164 |
| 345 | PP2600016951 - Calcium Hydroxide nội nha | 1,800,000 | 2.565.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 900.000 | 1.2329 |
| 346 | PP2600016952 - Cao su đặc | 3,700,000 | 5.272.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.850.000 | 0.2466 |
| 347 | PP2600016953 - Cao su lỏng | 3,500,000 | 4.987.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.750.000 | 0.2466 |
| 348 | PP2600016954 - Cao su nặng | 1,937,500 | 2.760.938 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 968.750 | 0.1233 |
| 349 | PP2600016955 - Cây dũa H-file (loại nhỏ dẻo) số 20, 25, 30 (dài 21mm) | 2,142,000 | 3.052.350 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.071.000 | 11.0959 |
| 350 | PP2600016956 - Chân răng nhân tạo Angled abutment gắn lâu dài trong cơ thể | 13,870,000 | 19.764.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.935.000 | 1.2329 |
| 351 | PP2600016957 - Chân răng nhân tạo healing abutment gắn lâu dài trong cơ thể | 2,940,000 | 4.189.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.470.000 | 0.6164 |
| 352 | PP2600016958 - Chân răng nhân tạo UF (II) Fixture gắn lâu dài trong cơ thể | 30,000,000 | 42.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.000.000 | 1.2329 |
| 353 | PP2600016959 - Chất lấy dấu | 1,880,000 | 2.679.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 940.000 | 0.9863 |
| 354 | PP2600016960 - Chất sát khuẩn ống tủy | 792,000 | 1.128.600 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 396.000 | 0.4932 |
| 355 | PP2600016961 - Chất tẩy trắng răng | 32,400,000 | 46.170.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 16.200.000 | 1.2329 |
| 356 | PP2600016962 - Chất xử lý bề mặt răng (Acid Etching) | 640,000 | 912.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 320.000 | 1.2329 |
| 357 | PP2600016963 - Che nướu | 3,950,000 | 5.628.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.975.000 | 1.2329 |
| 358 | PP2600016964 - Chỉ co nướu | 2,850,000 | 4.061.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.425.000 | 0.6164 |
| 359 | PP2600016965 - Chỉ thép cuộn răng hàm mặt | 450,000 | 641.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 225.000 | 0.1233 |
| 360 | PP2600016966 - Chổi đánh bóng | 1,750,000 | 2.493.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 875.000 | 30.8219 |
| 361 | PP2600016967 - Chống ê | 1,888,000 | 2.690.400 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 944.000 | 0.2466 |
| 362 | PP2600016968 - Chốt kim loại | 900,000 | 1.282.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 450.000 | 2.4658 |
| 363 | PP2600016969 - Chốt mooser các cỡ | 900,000 | 1.282.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 450.000 | 2.4658 |
| 364 | PP2600016970 - Chốt sợi | 1,950,000 | 2.778.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 975.000 | 0.6164 |
| 365 | PP2600016971 - Cọ quét keo | 1,650,000 | 2.351.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 825.000 | 184.9315 |
| 366 | PP2600016972 - Composid các loại | 10,500,000 | 14.962.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.250.000 | 1.2329 |
| 367 | PP2600016973 - Composite đặc (A2,A3,A3.5) | 40,300,000 | 57.427.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.150.000 | 6.1644 |
| 368 | PP2600016974 - Composite gắn mắc cài | 3,920,000 | 5.586.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.960.000 | 0.1233 |
| 369 | PP2600016975 - Composite lỏng | 8,970,000 | 12.782.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.485.000 | 1.8493 |
| 370 | PP2600016976 - Côn giấy vệ sinh tủy răng | 1,200,000 | 1.710.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 600.000 | 0.9863 |
| 371 | PP2600016977 - Côn máy aurum | 11,700,000 | 16.672.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.850.000 | 1.2329 |
| 372 | PP2600016978 - Cone chính | 4,800,000 | 6.840.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.400.000 | 2.4658 |
| 373 | PP2600016979 - Cone phụ ABCD | 3,600,000 | 5.130.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.800.000 | 184.9315 |
| 374 | PP2600016980 - Đài đánh bóng composite ngọn lửa | 10,260,000 | 14.620.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.130.000 | 22.1918 |
| 375 | PP2600016981 - Đai inox (Matrix) | 4,550,000 | 6.483.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.275.000 | 12.3288 |
| 376 | PP2600016982 - Đai nhựa Cellulo | 970,000 | 1.382.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 485.000 | 0.2466 |
| 377 | PP2600016983 - Đầu trộn silicon lấy dấu bằng plastic | 475,000 | 676.875 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 237.500 | 6.1644 |
| 378 | PP2600016984 - Dây cung nong hàm các size | 1,097,000 | 1.563.225 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 548.500 | 0.6164 |
| 379 | PP2600016985 - Dây cung Tloop các cỡ | 7,500,000 | 10.687.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.750.000 | 3.6986 |
| 380 | PP2600016986 - Dây duy trì dẹt | 3,000,000 | 4.275.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.500.000 | 0.6164 |
| 381 | PP2600016987 - Dây kích hoạt nhiệt | 2,400,000 | 3.420.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.200.000 | 3.6986 |
| 382 | PP2600016988 - Dây mài kẽ màu vàng | 5,760,000 | 8.208.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.880.000 | 0.3699 |
| 383 | PP2600016989 - Dây niti | 7,000,000 | 9.975.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.500.000 | 12.3288 |
| 384 | PP2600016990 - Dây SS 019x25 | 600,000 | 855.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 300.000 | 1.2329 |
| 385 | PP2600016991 - Dây thép tròn SS 018/020 | 360,000 | 513.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 180.000 | 0.7397 |
| 386 | PP2600016992 - Đồ lấy dấu Impression coping | 3,525,000 | 5.023.125 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.762.500 | 0.6164 |
| 387 | PP2600016993 - Dung dịch súc rửa ống tủy | 980,000 | 1.396.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 490.000 | 0.4932 |
| 388 | PP2600016994 - Fuji I | 3,200,000 | 4.560.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.600.000 | 0.2466 |
| 389 | PP2600016995 - Fuji xanh lục | 69,000,000 | 98.325.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 34.500.000 | 6.1644 |
| 390 | PP2600016996 - Guttapercha các số | 600,000 | 855.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 300.000 | 147.9452 |
| 391 | PP2600016997 - Kẽm Oxide | 720,000 | 1.026.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 360.000 | 0.4932 |
| 392 | PP2600016998 - Keo dán nha khoa | 4,356,000 | 6.207.300 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.178.000 | 0.4932 |
| 393 | PP2600016999 - Keo i-bonding 5ml | 9,702,000 | 13.825.350 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.851.000 | 1.726 |
| 394 | PP2600017000 - Kfile Nitiflex | 3,900,000 | 5.557.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.950.000 | 2.4658 |
| 395 | PP2600017001 - Khâu ba (3 ống) | 406,000 | 578.550 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 203.000 | 0.2466 |
| 396 | PP2600017002 - Khâu đôi (2 ống) | 350,000 | 498.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 175.000 | 0.2466 |
| 397 | PP2600017003 - Khâu đơn (1 ống) | 2,900,000 | 4.132.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.450.000 | 2.4658 |
| 398 | PP2600017004 - Khay lấy dấu inox | 650,000 | 926.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 325.000 | 0.6164 |
| 399 | PP2600017005 - Khay lấy dấu nhựa | 1,200,000 | 1.710.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 600.000 | 2.4658 |
| 400 | PP2600017006 - Kim nha khoa các số | 2,500,000 | 3.562.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.250.000 | 123.2877 |
| 401 | PP2600017007 - Lèn côn gutta percha | 480,000 | 684.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 240.000 | 1.4795 |
| 402 | PP2600017008 - Lentulo các số | 3,250,000 | 4.631.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.625.000 | 3.0822 |
| 403 | PP2600017009 - Lò xo đóng khoảng Niti các cỡ (9mm, 12mm, lực nhẹ, trung bình, lực nặng) | 9,500,000 | 13.537.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.750.000 | 6.1644 |
| 404 | PP2600017010 - Lò xo mở khoảng các loại | 6,300,000 | 8.977.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.150.000 | 0.7397 |
| 405 | PP2600017011 - Mắc cài kim loại Mini các loại | 13,500,000 | 19.237.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.750.000 | 1.2329 |
| 406 | PP2600017012 - Mắc cài răng 6,7 các loại | 13,200,000 | 18.810.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.600.000 | 9.863 |
| 407 | PP2600017013 - Mắc cài sứ Mini các loại | 4,200,000 | 5.985.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.100.000 | 0.1233 |
| 408 | PP2600017014 - Màng xương nhân tạo Collagen kích thước 15x20mm | 5,360,000 | 7.638.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.680.000 | 0.2466 |
| 409 | PP2600017015 - Minivis chỉnh nha các cỡ | 9,500,000 | 13.537.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.750.000 | 1.2329 |
| 410 | PP2600017016 - Mũi đá mài | 13,400,000 | 19.095.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.700.000 | 0.6164 |
| 411 | PP2600017017 - Mũi Gates | 779,994 | 1.111.491 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 389.997 | 2.2192 |
| 412 | PP2600017018 - Mũi khoan cắt xương | 2,437,500 | 3.473.438 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.218.750 | 1.8493 |
| 413 | PP2600017019 - Mũi khoan đánh bóng hình quả trám mịn | 663,000 | 944.775 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 331.500 | 0.3699 |
| 414 | PP2600017020 - Mũi khoan kim cương hình ngọn lửa | 1,400,000 | 1.995.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 700.000 | 0.9863 |
| 415 | PP2600017021 - Mũi khoan kim cương trị nhọn cắt kẽ | 2,275,000 | 3.241.875 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.137.500 | 1.6027 |
| 416 | PP2600017022 - Mũi khoan kim cương tròn nhỏ | 2,625,000 | 3.740.625 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.312.500 | 1.8493 |
| 417 | PP2600017023 - Mũi khoan kim cương tròn vừa | 4,375,000 | 6.234.375 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.187.500 | 3.0822 |
| 418 | PP2600017024 - Mũi khoan kim cương trụ mài đường hoàn tất | 1,750,000 | 2.493.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 875.000 | 1.2329 |
| 419 | PP2600017025 - Mũi khoan kim cương trụ thuôn | 5,250,000 | 7.481.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.625.000 | 3.6986 |
| 420 | PP2600017026 - Mũi khoan trụ mịn đánh bóng hình đuôi chuột màu vàng | 5,250,000 | 7.481.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.625.000 | 3.6986 |
| 421 | PP2600017027 - Mũi mài răng | 4,420,000 | 6.298.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.210.000 | 12.3288 |
| 422 | PP2600017028 - Mũi mài thép | 374,400 | 533.520 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 187.200 | 0.3699 |
| 423 | PP2600017029 - Mũi Peeso Reamer (các cỡ ) | 840,000 | 1.197.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 420.000 | 2.9589 |
| 424 | PP2600017030 - Mũi Pro-3 (màu đỏ đường kính 2.3) | 663,000 | 944.775 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 331.500 | 0.3699 |
| 425 | PP2600017031 - Nước tự cứng | 110,000 | 156.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 55.000 | 12.3288 |
| 426 | PP2600017032 - Nút Button | 3,000,000 | 4.275.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.500.000 | 4.9315 |
| 427 | PP2600017033 - Ống hút bằng nhựa cỡ lớn (Pipep nhựa) | 18,060,000 | 25.735.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.030.000 | 3710.9589 |
| 428 | PP2600017034 - Ống hút nước bọt các số | 5,400,000 | 7.695.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.700.000 | 246.5753 |
| 429 | PP2600017035 - Phim nha khoa + nước rửa phim, kích thước (3x4)cm | 13,860,000 | 19.750.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.930.000 | 2.7123 |
| 430 | PP2600017036 - Reamer các số | 6,300,000 | 8.977.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.150.000 | 3.6986 |
| 431 | PP2600017037 - Sáp cắn | 1,631,000 | 2.324.175 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 815.500 | 0.863 |
| 432 | PP2600017038 - Silicon lấy dấu răng dạng lỏng, đông thường | 3,520,000 | 5.016.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.760.000 | 0.1233 |
| 433 | PP2600017039 - Sò đánh bóng | 715,000 | 1.018.875 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 357.500 | 16.0274 |
| 434 | PP2600017040 - Thạch cao đổ mẫu | 646,200 | 920.835 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 323.100 | 0.3699 |
| 435 | PP2600017041 - Thép buộc mắc cài | 450,000 | 641.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 225.000 | 0.1233 |
| 436 | PP2600017042 - Thun buộc tại chổ | 470,000 | 669.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 235.000 | 0.1233 |
| 437 | PP2600017043 - Thun chuỗi các loại: ngắn, trung bình, dài | 940,000 | 1.339.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 470.000 | 0.2466 |
| 438 | PP2600017044 - Thun liên hàm các cỡ | 540,000 | 769.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 270.000 | 2.4658 |
| 439 | PP2600017045 - Thun tách kẽ xanh | 8,450,000 | 12.041.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.225.000 | 1.2329 |
| 440 | PP2600017046 - Thuốc diệt tủy | 1,000,000 | 1.425.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 500.000 | 0.4932 |
| 441 | PP2600017047 - Trám bít ống tủy | 3,577,500 | 5.097.938 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.788.750 | 0.6164 |
| 442 | PP2600017048 - Trâm gai lấy tủy | 800,000 | 1.140.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 400.000 | 4.9315 |
| 443 | PP2600017049 - Bộ bảo vệ áp lực máy thận nhân tạo | 3,150,000 | 4.488.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.575.000 | 61.6438 |
| 444 | PP2600017050 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo | 73,185,000 | 104.288.625 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 36.592.500 | 209.589 |
| 445 | PP2600017051 - Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục | 60,000,000 | 85.500.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 30.000.000 | 1.2329 |
| 446 | PP2600017052 - Bộ Kit dùng trong lọc huyết tương | 80,000,000 | 114.000.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 40.000.000 | 1.2329 |
| 447 | PP2600017053 - Catheter thận nhân tạo 2 nòng | 8,400,000 | 11.970.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.200.000 | 3.9452 |
| 448 | PP2600017054 - Dung dịch chạy thận nhân tạo Bicarbonat 1A | 440,559,000 | 627.796.575 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 220.279.500 | 332.8767 |
| 449 | PP2600017055 - Dung dịch chạy thận nhân tạo Bicarbonat 1B | 652,680,000 | 930.069.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 326.340.000 | 493.1507 |
| 450 | PP2600017056 - Dung dịch rửa màng lọc thận | 3,685,500 | 5.251.838 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.842.750 | 1.6027 |
| 451 | PP2600017057 - Kim động mạch thận nhân tạo | 133,245,000 | 189.874.125 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 66.622.500 | 1664.3836 |
| 452 | PP2600017058 - Màng lọc thận 13L, tăng đào thải phosphate | 467,500,000 | 666.187.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 233.750.000 | 209.589 |
| 453 | PP2600017059 - Quả lọc hấp phụ điều trị suy thận mạn HA130 hoặc tương đương | 1,209,600,000 | 1.723.680.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 604.800.000 | 59.1781 |
| 454 | PP2600017060 - Quả lọc máu hấp phụ HA330 hoặc tương đương | 49,500,000 | 70.537.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 24.750.000 | 0.6164 |
| 455 | PP2600017061 - Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo | 12,600,000 | 17.955.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.300.000 | 246.5753 |
| 456 | PP2600017062 - Dây dẫn tia Laser 272 ɱm | 48,946,000 | 69.748.050 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 24.473.000 | 0.2466 |
| 457 | PP2600017063 - Guide Wire Hydrophilic dài 150cm | 13,200,000 | 18.810.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.600.000 | 1.4795 |
| 458 | PP2600017064 - Rọ Lấy Sỏi 2.5 Fr | 16,100,000 | 22.942.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.050.000 | 0.863 |
| 459 | PP2600017065 - Kẹp Clip cầm máu dạ dày | 160,000,000 | 228.000.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 80.000.000 | 49.3151 |
| 460 | PP2600017066 - Kẹp Clip cầm máu đại tràng | 128,800,000 | 183.540.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 64.400.000 | 39.6986 |
| 461 | PP2600017067 - Kim chích cầm máu dạ dày | 6,000,000 | 8.550.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.000.000 | 2.4658 |
| 462 | PP2600017068 - Kim chích cầm máu đại tràng | 15,000,000 | 21.375.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.500.000 | 6.1644 |
| 463 | PP2600017069 - Kìm gắp dị vật | 1,080,000 | 1.539.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 540.000 | 0.2466 |
| 464 | PP2600017070 - Kìm sinh thiết dạ dày | 10,920,000 | 15.561.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.460.000 | 12.8219 |
| 465 | PP2600017071 - Kìm sinh thiết đại tràng | 105,000 | 149.625 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 52.500 | 0.1233 |
| 466 | PP2600017072 - Ngáng miệng | 3,080,000 | 4.389.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.540.000 | 13.5616 |
| 467 | PP2600017073 - Rọ lấy dị vật đường mật | 10,175,000 | 14.499.375 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.087.500 | 0.6164 |
| 468 | PP2600017074 - Thòng lọng cắt polyp dạ dày | 5,925,000 | 8.443.125 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.962.500 | 1.8493 |
| 469 | PP2600017075 - Thòng lọng cắt polyp đại tràng | 21,725,000 | 30.958.125 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.862.500 | 6.7808 |
| 470 | PP2600017076 - Thòng lọng lạnh cắt polyp đại tràng | 39,895,000 | 56.850.375 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 19.947.500 | 12.4521 |
| 471 | PP2600017077 - Vòng thắt cuống polyp | 21,900,000 | 31.207.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.950.000 | 3.6986 |
| 472 | PP2600017078 - Vợt lấy dị vật ( Có lưới) | 30,000,000 | 42.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.000.000 | 2.4658 |
| 473 | PP2600017079 - Phim Xquang y tế 20x25cm | 495,000,000 | 705.375.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 247.500.000 | 3698.6301 |
| 474 | PP2600017080 - Phim Xquang y tế (25x30cm) | 537,500,000 | 765.937.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 268.750.000 | 3082.1918 |
| 475 | PP2600017081 - Phim khô laser, kích thước 35x43 | 455,000,000 | 648.375.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 227.500.000 | 1602.7397 |
| 476 | PP2600017082 - Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc thận nhân tạo | 19,800,000 | 28.215.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.900.000 | 73.9726 |
| 477 | PP2600017083 - Ống sonde tiểu 1 nhánh | 190,000 | 270.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 95.000 | 2.4658 |
| 478 | PP2600017084 - Thủy Tinh Thể Đơn tiêu 3 mảnh | 40,430,000 | 57.612.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.215.000 | 2.4658 |
| 479 | PP2600017085 - Chất nhầy phẫu thuật phaco | 102,900,000 | 146.632.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 51.450.000 | 17.2603 |
| 480 | PP2600017086 - TTT đơn tiêu, 1 mảnh, chất liệu hỗn hợp, càng chữ C | 59,200,000 | 84.360.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 29.600.000 | 2.4658 |
| 481 | PP2600017087 - Trâm nội nha - Kfile Niti | 28,500,000 | 40.612.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.250.000 | 6.1644 |
| 482 | PP2600017088 - Cone gutta percha dùng cho file máy Sirona | 2,830,800 | 4.033.890 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.415.400 | 1.4795 |
| 483 | PP2600017089 - Nút chặn đẩy lưỡi chỉnh nha | 750,000 | 1.068.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 375.000 | 1.2329 |
| 484 | PP2600017090 - Hood chỉnh nha | 650,000 | 926.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 325.000 | 1.2329 |
| 485 | PP2600017091 - Mũi khoan vùng hàm mặt các loại | 1,640,000 | 2.337.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 820.000 | 0.4932 |
| 486 | PP2600017092 - Mũi khoan cắt răng | 3,640,000 | 5.187.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.820.000 | 0.863 |
| 487 | PP2600017093 - Khẩu trang N95 | 825,000 | 1.175.625 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 412.500 | 67.8082 |
| 488 | PP2600017094 - Túi, bao gói tiệt trùng | 3,270,000 | 4.659.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.635.000 | 0.6164 |
| 489 | PP2600017095 - Túi, bao gói tiệt trùng | 4,090,000 | 5.828.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.045.000 | 0.6164 |
| 490 | PP2600017096 - Túi, bao gói tiệt trùng | 7,515,000 | 10.708.875 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.757.500 | 0.6164 |
| 491 | PP2600017097 - Túi, bao gói tiệt trùng | 9,800,000 | 13.965.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.900.000 | 0.6164 |
| 492 | PP2600017098 - Túi, bao gói tiệt trùng | 13,715,000 | 19.543.875 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.857.500 | 0.6164 |
| 493 | PP2600017099 - Test hóa học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma | 858,000 | 1.222.650 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 429.000 | 13.5616 |
| 494 | PP2600017100 - Miếng dán silicon trị sẹo dài 260x35mm | 4,095,000 | 5.835.375 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.047.500 | 0.2466 |
| 495 | PP2600017101 - Miếng dán silicon trị sẹo 260x100mm | 4,300,000 | 6.127.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.150.000 | 0.2466 |
| 496 | PP2600017102 - Miếng dán silicon trị sẹo đường kính ngoài 70mm; đường kính trong 20mm | 2,400,000 | 3.420.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.200.000 | 0.2466 |
| 497 | PP2600017103 - Miếng dán silicon trị sẹo 230x145mm | 3,150,000 | 4.488.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.575.000 | 0.2466 |
| 498 | PP2600017104 - Bộ Cassette chứa dịch giảm đau loại dung tích 300ml | 29,400,000 | 41.895.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.700.000 | 6.1644 |
| 499 | PP2600017105 - Đầu đốt cuốn mũi người lớn (có kênh dẫn nước) | 29,420,000 | 41.923.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.710.000 | 0.4932 |
| 500 | PP2600017106 - Đầu dò mổ Amidan và nạo VA dùng cho máy Coblator II | 65,000,000 | 92.625.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 32.500.000 | 1.2329 |
| 501 | PP2600017107 - Đầu phẫu thuật thanh quản người lớn | 30,267,000 | 43.130.475 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.133.500 | 0.3699 |
| 502 | PP2600017108 - Đầu mổ xoang, cắt polyp mũi | 38,900,000 | 55.432.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 19.450.000 | 0.6164 |
| 503 | PP2600017109 - Vật liệu cầm máu mũi, xoang tự tiêu, dạng gel | 24,640,000 | 35.112.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.320.000 | 1.726 |
| 504 | PP2600017110 - Đầu dò mổ ngáy không có đường nước dùng cho máy Coblator II | 26,160,000 | 37.278.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.080.000 | 0.4932 |
| 505 | PP2600017111 - Dung dịch làm ẩm vết thương | 7,000,000 | 9.975.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.500.000 | 4.9315 |
| 506 | PP2600017112 - Miếng thoát vị 5x10cm | 4,200,000 | 5.985.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.100.000 | 2.4658 |
| 507 | PP2600017113 - Đầu kim bút tiêm insulin | 15,750,000 | 22.443.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.875.000 | 616.4384 |
| 508 | PP2600017114 - Dao cắt siêu âm mổ nội soi | 36,320,900 | 51.757.283 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 18.160.450 | 0.2466 |
| 509 | PP2600017115 - Tấm trải HD (120 x 310) cm | 22,921,500 | 32.663.138 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.460.750 | 456.1644 |
| 510 | PP2600016 - Airway | - |
Acid Citric |
|
| Mã phần lô | PP2600016607 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Acid formid |
|
| Mã phần lô | PP2600016608 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Acid HNO3 |
|
| Mã phần lô | PP2600016609 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Airway các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016610 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ampu bóp bóng người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600016611 |
| Giá từng phần lô | 3,591,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.117.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.795.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.3425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Áo giấy phẫu thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600016612 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bàn chải ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2600016613 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng bảo vệ trong suốt 10x12 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016614 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng bó bột nhựa chống thấm nước – loại 12,5 cm x 3,6 m |
|
| Mã phần lô | PP2600016615 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng bó bột nhựa chống thấm nước loại 10cm x 3,6 m |
|
| Mã phần lô | PP2600016616 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng bó bột nhựa chống thấm nước, màu xanh dương loại 7,5cm x 3,6 m |
|
| Mã phần lô | PP2600016617 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng bột bó 10x2.7m (4inch) |
|
| Mã phần lô | PP2600016618 |
| Giá từng phần lô | 3,132,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.463.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.566.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng bột bó 6inch (15cmx4.5m) |
|
| Mã phần lô | PP2600016619 |
| Giá từng phần lô | 11,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.743.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng cố định |
|
| Mã phần lô | PP2600016620 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng cố định 10cm x 12cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016621 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng dán cố định ống dẫn truyền (Băng dán cố định kim luồn trong suốt 6.7cm x 10cm) |
|
| Mã phần lô | PP2600016622 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng dán sườn kích thước 10cm x4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2600016623 |
| Giá từng phần lô | 298,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 425.790.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng dán cố định kim luồn trong suốt 6x7,5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016624 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016625 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng dính cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2600016626 |
| Giá từng phần lô | 2,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.408.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng dính vải. Kích thước 25mm x6m |
|
| Mã phần lô | PP2600016627 |
| Giá từng phần lô | 374,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2404.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016628 |
| Giá từng phần lô | 205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.0822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng hấp thu dịch tối ưu không viền băng keo 10x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016629 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng keo chỉ thị nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2600016630 |
| Giá từng phần lô | 20,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.685.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.416.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng keo có gạc vô trùng 5x7 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016631 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng keo có gạc vô trùng 8x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016632 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng keo có gạc vô trùng không thấm nước 50mm x 72mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016633 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 7x5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016634 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng keo cuộn. Kích thước 10cmx10m |
|
| Mã phần lô | PP2600016635 |
| Giá từng phần lô | 9,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng keo giấy |
|
| Mã phần lô | PP2600016636 |
| Giá từng phần lô | 12,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng mực in cho tất cả các dòng máy hàn túi Hawo |
|
| Mã phần lô | PP2600016637 |
| Giá từng phần lô | 31,657,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.111.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.828.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 25cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016638 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.056.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng phim dính y tế trong suốt cố định kim luồn có xẻ rãnh, cỡ 6cm x 7cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016639 |
| Giá từng phần lô | 3,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.381.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.537.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng phim trong có gel sát khuẩn kích thước 10x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016640 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng thun 4 inch |
|
| Mã phần lô | PP2600016641 |
| Giá từng phần lô | 96,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.940.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng thun thể thao |
|
| Mã phần lô | PP2600016642 |
| Giá từng phần lô | 23,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng tự dính các màu ( băng thun dùng trong thể thao) Kích thước (dài) x (rộng): 5cm x.4,55m |
|
| Mã phần lô | PP2600016643 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng tự dính các màu ( băng thun dùng trong thể thao) Kích thước (dài) x (rộng): 7,5cm x 4,55m |
|
| Mã phần lô | PP2600016644 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.918.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng vải cuộn 10cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2600016645 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.611.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2600016646 |
| Giá từng phần lô | 882,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.256.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147.9452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bao chi dùng cho máy dự phòng huyết khối tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600016647 |
| Giá từng phần lô | 22,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.492.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bình dẫn lưu áp lực âm 200ml các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016648 |
| Giá từng phần lô | 110,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.462.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160.274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bình hút đàm kín các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016649 |
| Giá từng phần lô | 9,299,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.251.645 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.649.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bình khí EO 100 gram, cho máy EO 5XL |
|
| Mã phần lô | PP2600016650 |
| Giá từng phần lô | 195,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ khăn tổng quát dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2600016651 |
| Giá từng phần lô | 9,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.081.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.590.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2600016652 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.162.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộcảm biến đo huyết áp động mạch vàbộphận cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2600016653 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường Artline |
|
| Mã phần lô | PP2600016654 |
| Giá từng phần lô | 10,999,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.674.972 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.499.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ điều trị hút áp lực âm cỡ L |
|
| Mã phần lô | PP2600016655 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.473.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ điều trị hút áp lực âm cỡ M |
|
| Mã phần lô | PP2600016656 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ gây tê ngoài màng cứng và tủy sống phối hợp , kim đầu cong 18G ( dài 3 1/2ʹʹ) |
|
| Mã phần lô | PP2600016657 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.765.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ gây tê ngoài màng cứng, bộ đầy đủ |
|
| Mã phần lô | PP2600016658 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ kẹp chi |
|
| Mã phần lô | PP2600016659 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộkhăn nội soi khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2600016660 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ khăn sanh thường có túi |
|
| Mã phần lô | PP2600016661 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.198.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ kim luồn an toàn kín tích hợp 3 trong 1 các cỡ 18-24G |
|
| Mã phần lô | PP2600016662 |
| Giá từng phần lô | 4,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.056.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.0822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ núm su bo chuông |
|
| Mã phần lô | PP2600016663 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ sản phẩm đón bé chào đời |
|
| Mã phần lô | PP2600016664 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ nẹp gỗ sơ cấp cứu |
|
| Mã phần lô | PP2600016665 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600016666 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bơm tiêm 20ml đầu xoắn thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2600016667 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bơm tiêm 50ml đầu xoắn thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2600016668 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.918.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bơm tiêm insulin 1cc |
|
| Mã phần lô | PP2600016669 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bơm tiêm nhựa 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2600016670 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9863.0137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bơm tiêm nhựa 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2600016671 |
| Giá từng phần lô | 5,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2600016672 |
| Giá từng phần lô | 51,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.815.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3452.0548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bơm tiêm nhựa 50ml ăn |
|
| Mã phần lô | PP2600016673 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bơm tiêm nhựa 50ml tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2600016674 |
| Giá từng phần lô | 20,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.856.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2600016675 |
| Giá từng phần lô | 116,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19726.0274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bông 100g |
|
| Mã phần lô | PP2600016676 |
| Giá từng phần lô | 1,770,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.522.535 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 885.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bông 10g |
|
| Mã phần lô | PP2600016677 |
| Giá từng phần lô | 142,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.063 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bông cắt sẵn 2cmx2cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016678 |
| Giá từng phần lô | 23,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.131.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bông cắt sẵn 3cmx3cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016679 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bông ép sọ não (2x7cm) |
|
| Mã phần lô | PP2600016680 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bông hút nước |
|
| Mã phần lô | PP2600016681 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.967.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bông không thấm nước (bông mỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2600016682 |
| Giá từng phần lô | 3,630,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.172.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bông lót bó bột 10cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2600016683 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bông ngoáy tai cán gỗ 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2600016684 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bông tẩm cồn |
|
| Mã phần lô | PP2600016685 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bóp bóng nhi |
|
| Mã phần lô | PP2600016686 |
| Giá từng phần lô | 270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 384.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bọt tiền xử lý dụng cụ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600016687 |
| Giá từng phần lô | 26,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Canyl khí quản nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2600016688 |
| Giá từng phần lô | 1,883,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.684.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 941.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cáp điện cực máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2600016689 |
| Giá từng phần lô | 13,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.900.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Catheter động mạch 18G/20G |
|
| Mã phần lô | PP2600016690 |
| Giá từng phần lô | 24,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.553.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2600016691 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2600016692 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.473.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2600016693 |
| Giá từng phần lô | 14,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.306.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2600016694 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hỗ trợ làm khô và làm bóng dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2600016695 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất tẩy rửa xử lý cặn, biến màu, rỉ rét dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600016696 |
| Giá từng phần lô | 4,391,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.257.318 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.195.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016697 |
| Giá từng phần lô | 16,832,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.986.085 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.416.170 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016698 |
| Giá từng phần lô | 24,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.713.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51.7808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016699 |
| Giá từng phần lô | 29,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.151.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016700 |
| Giá từng phần lô | 11,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.703.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.4247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016701 |
| Giá từng phần lô | 4,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.950.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.088.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016702 |
| Giá từng phần lô | 3,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.309.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.512.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.9589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016703 |
| Giá từng phần lô | 17,388,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.777.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.694.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ khâu phẫu thuật làm bằng chất liệu tơ (silk), số 2/0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2600016704 |
| Giá từng phần lô | 459,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 654.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 229.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ khâu phẫu thuật làm bằng chất liệu tơ (silk), Số 3/0 kim tam giác. |
|
| Mã phần lô | PP2600016705 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 43.1507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ khâu phẫu thuật làm bằng chất liệu tơ (silk), số 3/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2600016706 |
| Giá từng phần lô | 306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 436.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.9589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ khâu phẩu thuật tự tan đơn sợi làm từ collagen tinh khiết số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016707 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.7945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016708 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.052.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.7945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 10/0, |
|
| Mã phần lô | PP2600016709 |
| Giá từng phần lô | 14,464,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.612.340 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.232.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.9041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016710 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016711 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 3/0 có kim |
|
| Mã phần lô | PP2600016712 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 443.8356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016713 |
| Giá từng phần lô | 17,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.624.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 133.1507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016714 |
| Giá từng phần lô | 3,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.617.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.7945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ Novosyl 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016715 |
| Giá từng phần lô | 2,976,372 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.241.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.488.186 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ Novosyl 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016716 |
| Giá từng phần lô | 23,209,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.073.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.604.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.7945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ tan đa sợi Poly (glycolide-co-L-lac--tide) số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016717 |
| Giá từng phần lô | 2,976,372 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.241.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.488.186 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ tan tổng đơn sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016718 |
| Giá từng phần lô | 13,818,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.690.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.909.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34.5205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 là Calcium Stearate số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016719 |
| Giá từng phần lô | 2,217,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.160.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.108.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.9178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 là Calcium Stearate số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016720 |
| Giá từng phần lô | 8,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.491.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.9178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016721 |
| Giá từng phần lô | 49,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.221.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 209.589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016722 |
| Giá từng phần lô | 47,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.229.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147.9452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600016723 |
| Giá từng phần lô | 76,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 108.478.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016724 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.685.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016725 |
| Giá từng phần lô | 19,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.830.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016726 |
| Giá từng phần lô | 705,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.005.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.9589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016727 |
| Giá từng phần lô | 2,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.052.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ thép xương bánh chè số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2600016728 |
| Giá từng phần lô | 10,031,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.295.053 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.015.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.9178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ thị hóa học kiểm soát tiệt trùng EO |
|
| Mã phần lô | PP2600016729 |
| Giá từng phần lô | 8,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.112.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ thị kiểm soát pha rửa của máy rửa khử khuẩn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600016730 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt trùng EO, sử dụng với máy đọc 390G |
|
| Mã phần lô | PP2600016731 |
| Giá từng phần lô | 10,865,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.482.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.432.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016732 |
| Giá từng phần lô | 2,320,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.311 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.160.460 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2600016733 |
| Giá từng phần lô | 12,946,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.448.763 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.473.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chổi rửa kênh dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2600016734 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.638.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600016735 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cồn 96 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600016736 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cồn rửa tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2600016737 |
| Giá từng phần lô | 221,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2600016738 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cuộn túi đựng thuốc sắc đông y |
|
| Mã phần lô | PP2600016739 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.198.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đai cột sống thắt lưng cao các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016740 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đai cột sống thắt lưng thấp các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016741 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đai Desault các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600016742 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đai xương đòn các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600016743 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dao đốt điện |
|
| Mã phần lô | PP2600016744 |
| Giá từng phần lô | 68,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.327.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016745 |
| Giá từng phần lô | 30,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu đốt cuống (không cóng) mũi người lớn và trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600016746 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dầu bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600016747 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2600016748 |
| Giá từng phần lô | 170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dầu sả |
|
| Mã phần lô | PP2600016749 |
| Giá từng phần lô | 380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 541.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây dao siêu âm mổ hở |
|
| Mã phần lô | PP2600016750 |
| Giá từng phần lô | 52,123,050 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.275.346 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.061.525 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây garo (Dây thắt mạch) |
|
| Mã phần lô | PP2600016751 |
| Giá từng phần lô | 990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.410.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 495.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây hút dịch phẫu thuật dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2600016752 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây hút nhớt có khóa và không khóa (các số) |
|
| Mã phần lô | PP2600016753 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.7534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây máy thở dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2600016754 |
| Giá từng phần lô | 11,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.886.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2600016755 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây Oxy 1 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600016756 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.872.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây oxy nhi |
|
| Mã phần lô | PP2600016757 |
| Giá từng phần lô | 126,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn + trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2600016758 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1109.589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ |
|
| Mã phần lô | PP2600016759 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6164.3836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây truyền máu có kim |
|
| Mã phần lô | PP2600016760 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2600016761 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12328.7671 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Điện cực điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2600016762 |
| Giá từng phần lô | 47,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.716.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2663.0137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Điện cực trung tính dùng trong phẫu thuật bằng máy đốt điện |
|
| Mã phần lô | PP2600016763 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.937.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2600016764 |
| Giá từng phần lô | 5,999,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.549.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.999.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dụng cụ cố định ống thông đứng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2600016765 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dụng cụ hoạt hoá huyết tương giàu tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2600016766 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dụng cụ phẫu thuật trĩ tự động bằng phương pháp Longo các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016767 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.881.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.5479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch Acid acetic 3% |
|
| Mã phần lô | PP2600016768 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch Amoniac |
|
| Mã phần lô | PP2600016769 |
| Giá từng phần lô | 500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch diệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600016770 |
| Giá từng phần lô | 12,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.439.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch Formol 10% |
|
| Mã phần lô | PP2600016771 |
| Giá từng phần lô | 87,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch Javel |
|
| Mã phần lô | PP2600016772 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch khử khuẩn Glutaraldehyd 2% |
|
| Mã phần lô | PP2600016773 |
| Giá từng phần lô | 99,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch làm sạch enzyme và kiềm nhẹ cho rửa máy |
|
| Mã phần lô | PP2600016774 |
| Giá từng phần lô | 44,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.911.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, loại bỏ gỉ sét |
|
| Mã phần lô | PP2600016775 |
| Giá từng phần lô | 22,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.421.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch lugol 3% |
|
| Mã phần lô | PP2600016776 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch nhuộm mô tế bào EA50 |
|
| Mã phần lô | PP2600016777 |
| Giá từng phần lô | 19,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 |
|
| Mã phần lô | PP2600016778 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô |
|
| Mã phần lô | PP2600016779 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch xà phòng Chlohexidine Gluconate 2% |
|
| Mã phần lô | PP2600016780 |
| Giá từng phần lô | 40,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.755.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.265.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch xà phòng Chlorhexidine gluconat 4% |
|
| Mã phần lô | PP2600016781 |
| Giá từng phần lô | 37,486,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.418.690 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.743.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.5479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch sát khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2600016782 |
| Giá từng phần lô | 40,626,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.892.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.313.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch sát khuẩn Natri clorua 0,9% |
|
| Mã phần lô | PP2600016783 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch tắm sát khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600016784 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch tẩy rửa hoạt tính enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2600016785 |
| Giá từng phần lô | 161,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch tẩy rửa khử khuẩn sàn nhà |
|
| Mã phần lô | PP2600016786 |
| Giá từng phần lô | 18,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.647.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Eosin |
|
| Mã phần lô | PP2600016787 |
| Giá từng phần lô | 15,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2600016788 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Fiter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp Koko |
|
| Mã phần lô | PP2600016789 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Formol đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2600016790 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc cầu sản khoa, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600016791 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc củ ấu, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600016792 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24657.5342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc dẫn lưu tai mũi họng |
|
| Mã phần lô | PP2600016793 |
| Giá từng phần lô | 225,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc hút dịch không dính vết thương 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016794 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc hút dịch không dính vết thương 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016795 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng A+Ag 10x10 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016796 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc lưới 10cmx10cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016797 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc mét loại 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600016798 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.756.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc phẫu thuật 10 cm x10cmx 12 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600016799 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34520.5479 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc phẫu thuật 7,5 cm x7,5cmx 8 lớp vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600016800 |
| Giá từng phần lô | 13,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.878.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5547.9452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc phẫu thuật 8cm x 12 cm x12 lớp không tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600016801 |
| Giá từng phần lô | 16,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3698.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x30cm x 6 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2600016802 |
| Giá từng phần lô | 171,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5547.9452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc tiệt trùng 5 x 6,5 x 8 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2600016803 |
| Giá từng phần lô | 300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc vaselin 7cm x 40cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016804 |
| Giá từng phần lô | 4,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.053.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 277.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gạc vô trùng 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016805 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.5068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Găng sản khoa đã tiệt trùng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600016806 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.094.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Găng tay không bột |
|
| Mã phần lô | PP2600016807 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6,5-7-7,5 |
|
| Mã phần lô | PP2600016808 |
| Giá từng phần lô | 150,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.818.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5547.9452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Găng tay thường A1 các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016809 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61643.8356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2600016810 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.733.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gel điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2600016811 |
| Giá từng phần lô | 283,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 403.988 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2600016812 |
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.932.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giấy cắn |
|
| Mã phần lô | PP2600016813 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giấy in kết quả điện tim 6 cần 14cm x 11m |
|
| Mã phần lô | PP2600016814 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giấy in kết quả siêu âm đen trắng |
|
| Mã phần lô | PP2600016815 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2600016816 |
| Giá từng phần lô | 2,656,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.785.513 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.328.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28.3562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giấy in nhiệt 50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016817 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giấy in nhiệt 80 mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016818 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2600016819 |
| Giá từng phần lô | 2,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.633.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giấy in nhiệt sử dụng cho máy tiệt trùng EO |
|
| Mã phần lô | PP2600016820 |
| Giá từng phần lô | 14,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.318.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giấy lau kính |
|
| Mã phần lô | PP2600016821 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.775.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 221.9178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giấy lọc |
|
| Mã phần lô | PP2600016822 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.481.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giấy monitor sản khoa sử dụng cho máy monitor sản khoa BT-350 |
|
| Mã phần lô | PP2600016823 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giêm Sa Mẹ |
|
| Mã phần lô | PP2600016824 |
| Giá từng phần lô | 5,577,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.947.396 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.788.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hệ thống chữ T cai máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2600016825 |
| Giá từng phần lô | 3,664,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.221.913 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.832.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2600016826 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Keo dán da |
|
| Mã phần lô | PP2600016827 |
| Giá từng phần lô | 5,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.855.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.756.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Keo dán lamen |
|
| Mã phần lô | PP2600016828 |
| Giá từng phần lô | 1,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.707.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kẹp mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600016829 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kẹp rốn trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600016830 |
| Giá từng phần lô | 405,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 577.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khẩu trang y tế |
|
| Mã phần lô | PP2600016831 |
| Giá từng phần lô | 72,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17260.274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khẩu trang y tế dùng trong phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600016832 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3082.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khóa 3 ngã (không dây) |
|
| Mã phần lô | PP2600016833 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.923.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khóa 3 ngã có dây |
|
| Mã phần lô | PP2600016834 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khuôn đúc bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600016835 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim cánh bướm các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016836 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.481.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431.5068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016837 |
| Giá từng phần lô | 104,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.342.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36986.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim chọc dò gây tê tủy sống các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016838 |
| Giá từng phần lô | 85,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.837.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim gây tê đám rối thần kinh dùng với máy Stimulator dài từ 100mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016839 |
| Giá từng phần lô | 9,975,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.214.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.987.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim gây tê đám rối thần kinh dùng với máy Stimulator dài từ 50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016840 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.436.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim gây tê tủy sống số 29 |
|
| Mã phần lô | PP2600016841 |
| Giá từng phần lô | 2,467,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.516.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.233.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim lấy thuốc G18 đến G25 |
|
| Mã phần lô | PP2600016842 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.212.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12328.7671 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim luồn an toàn có cánh có cổng các cỡ 18-22G |
|
| Mã phần lô | PP2600016843 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016844 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3082.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim sinh thiết các cỡ tương thích vói Súng sinh thiết tự động 15/22mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016845 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2600016846 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.386.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Lam kính mài |
|
| Mã phần lô | PP2600016847 |
| Giá từng phần lô | 9,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.167.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Lamen 22x22 mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016848 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.938.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Lamen 24x50 mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016849 |
| Giá từng phần lô | 11,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.416.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479.4521 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2600016850 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600016851 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Lót chống thấm nước dùng băng bó bột cố định tay ngắn |
|
| Mã phần lô | PP2600016852 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.916.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Lưỡi dao cắt mô |
|
| Mã phần lô | PP2600016853 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mask gây mê các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600016854 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.481.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mask oxy có túi các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016855 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mask thanh quản dùng nhiều lần các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016856 |
| Giá từng phần lô | 4,499,970 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.412.457 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.249.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mask xông khí dung size M, L, XL |
|
| Mã phần lô | PP2600016857 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mặt nạ thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2600016858 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Miếng cầm máu gelatin dùng mổ trĩ dạng ống |
|
| Mã phần lô | PP2600016859 |
| Giá từng phần lô | 10,682,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.221.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.341.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600016860 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Miếng cầm máu phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2600016861 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Miếng dán điện cực đơn cực, lưỡng cực dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2600016862 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.406.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Miếng thoát vị 10x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016863 |
| Giá từng phần lô | 12,595,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.949.015 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.297.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Miếng thoát vị 10x15cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016864 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.458.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.775.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.0822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mỏ vịt phụ khoa |
|
| Mã phần lô | PP2600016865 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũ giấy phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600016866 |
| Giá từng phần lô | 46,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.690.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11095.8904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nến hạt tinh khiết |
|
| Mã phần lô | PP2600016867 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nẹp cẳng bàn chân |
|
| Mã phần lô | PP2600016868 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nẹp cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2600016869 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nẹp chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2600016870 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nẹp cổ cứng |
|
| Mã phần lô | PP2600016871 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nẹp Gối H2 |
|
| Mã phần lô | PP2600016872 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nhiệt kế 42 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600016873 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nước cất |
|
| Mã phần lô | PP2600016874 |
| Giá từng phần lô | 20,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.326.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống cannula |
|
| Mã phần lô | PP2600016875 |
| Giá từng phần lô | 7,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống co nối con sâu |
|
| Mã phần lô | PP2600016876 |
| Giá từng phần lô | 23,278,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.171.863 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.639.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống EDTA |
|
| Mã phần lô | PP2600016877 |
| Giá từng phần lô | 59,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.288.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8630.137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2600016878 |
| Giá từng phần lô | 62,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.276.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8630.137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống ly tâm Eppendorf 1,5mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016879 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống Natri citrat |
|
| Mã phần lô | PP2600016880 |
| Giá từng phần lô | 6,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.633.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống nghiệm làm xét nghiệm đường máu |
|
| Mã phần lô | PP2600016881 |
| Giá từng phần lô | 35,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.5068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống nghiệm nắp đỏ serum |
|
| Mã phần lô | PP2600016882 |
| Giá từng phần lô | 37,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.544.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5547.9452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống nghiệm nhựa trắng có nắp đậy 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2600016883 |
| Giá từng phần lô | 29,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.538.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6780.8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống nghiệm nhựa nước tiểu có nắp 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2600016884 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6780.8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống nối dây máy thở với nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2600016885 |
| Giá từng phần lô | 52,447,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.737.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.223.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống nội khí quản có bóng các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016886 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống nội khí quản lò xo các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016887 |
| Giá từng phần lô | 136,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.512.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160.274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống thông phổi |
|
| Mã phần lô | PP2600016888 |
| Giá từng phần lô | 590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 840.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống soi mềm dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2600016889 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 199.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phin lọc khuẩn máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2600016890 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Que cấy vi sinh dùng 1 lần (1μL, 10μL) |
|
| Mã phần lô | PP2600016891 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Que đo mẫu bề mặt Sử dụng với máy đo ATP LX24 |
|
| Mã phần lô | PP2600016892 |
| Giá từng phần lô | 14,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.805.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Que gòn |
|
| Mã phần lô | PP2600016893 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.368.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Que lấy mẫu bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600016894 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.847.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Que nòng cứng ống nội khí quản các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016895 |
| Giá từng phần lô | 1,049,985 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.496.229 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 524.993 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Que Spatula |
|
| Mã phần lô | PP2600016896 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.733.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Sáp parafin |
|
| Mã phần lô | PP2600016897 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.437.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Sáp xương |
|
| Mã phần lô | PP2600016898 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.992.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Sonde dạ dày có khóa và không khóa các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016899 |
| Giá từng phần lô | 3,099,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.417.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.549.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Sonde dẫn lưu màng phổi có nòng |
|
| Mã phần lô | PP2600016900 |
| Giá từng phần lô | 610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 869.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Sonde Foley 2 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016901 |
| Giá từng phần lô | 43,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.343.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431.5068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Sonde Foley 3 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016902 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.154.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Sonde hậu môn các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016903 |
| Giá từng phần lô | 70,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Sonde JJ (Double J) các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016904 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.106.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 55.4795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Tăm bông vô trùng có ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2600016905 |
| Giá từng phần lô | 8,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.471.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.025.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431.5068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Tấm dán phẫu thuật, kích thước 28x45cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016906 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Tấm trải HD (100 x 130) cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016907 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1726.0274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Tạp dề dùng 1 lần không tay |
|
| Mã phần lô | PP2600016908 |
| Giá từng phần lô | 6,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.262.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Tạp dề y tế bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2600016909 |
| Giá từng phần lô | 6,037,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.603.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.018.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Tay cầm ống nối hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600016910 |
| Giá từng phần lô | 5,544,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.900.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.772.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69.0411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Tay dao siêu âm mổ mở dạng kéo cong các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600016911 |
| Giá từng phần lô | 24,541,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.971.353 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.270.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Tẩy trắng răng tại nhà |
|
| Mã phần lô | PP2600016912 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.778.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2600016913 |
| Giá từng phần lô | 11,746,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.738.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.873.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 863.0137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test kiểm tra hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2600016914 |
| Giá từng phần lô | 93,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3390.411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test kiểm tra lò hấp tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2600016915 |
| Giá từng phần lô | 19,090,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.203.963 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.545.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.0411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test sinh học kiểm soát tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2600016916 |
| Giá từng phần lô | 17,775,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.329.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thiết Bị Cắt Bao Quy Đầu II |
|
| Mã phần lô | PP2600016917 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thông trái bí các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016918 |
| Giá từng phần lô | 84,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Túi camera, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600016919 |
| Giá từng phần lô | 8,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.756.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Túi chườm nóng |
|
| Mã phần lô | PP2600016920 |
| Giá từng phần lô | 504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 718.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2600016921 |
| Giá từng phần lô | 13,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2600016922 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2600016923 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 300mmx37mmx100m |
|
| Mã phần lô | PP2600016924 |
| Giá từng phần lô | 19,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.143.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.0822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Túi đựng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600016925 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Túi oxy |
|
| Mã phần lô | PP2600016926 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.094.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Turbine dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2600016927 |
| Giá từng phần lô | 4,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.768.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Viên khử khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600016928 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1726.0274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Vôi Sodalin |
|
| Mã phần lô | PP2600016929 |
| Giá từng phần lô | 15,592,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.219.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.796.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Vòng đeo tay bệnh nhân (nhiều màu) |
|
| Mã phần lô | PP2600016930 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.137.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1726.0274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Xylen |
|
| Mã phần lô | PP2600016931 |
| Giá từng phần lô | 31,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cassete dùng cho máy Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2600016932 |
| Giá từng phần lô | 84,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.042.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dao mổ phaco 15 độ |
|
| Mã phần lô | PP2600016933 |
| Giá từng phần lô | 1,911,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.723.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 955.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dao mổ Phaco cỡ 2.8mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016934 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.386.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dịch nhầy dùng trong mổ Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2600016935 |
| Giá từng phần lô | 105,021,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.654.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.510.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Miếng dán mi 6 x 7 cm |
|
| Mã phần lô | PP2600016936 |
| Giá từng phần lô | 3,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2600016937 |
| Giá từng phần lô | 35,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.587.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thủy tinh thể đơn tiêu cự, ngậm nước, càng chữ C |
|
| Mã phần lô | PP2600016938 |
| Giá từng phần lô | 29,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.721.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo 5 tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2600016939 |
| Giá từng phần lô | 297,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.507.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự |
|
| Mã phần lô | PP2600016940 |
| Giá từng phần lô | 620,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 883.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, không ngậm nước, 4 càng |
|
| Mã phần lô | PP2600016941 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, màu vàng, càng chữ Z |
|
| Mã phần lô | PP2600016942 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 748.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, ngậm nước, 4 càng |
|
| Mã phần lô | PP2600016943 |
| Giá từng phần lô | 35,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.872.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ mũi đánh bóng composite (nụ + đài) |
|
| Mã phần lô | PP2600016944 |
| Giá từng phần lô | 11,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600016945 |
| Giá từng phần lô | 748,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 374.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bột xương nhân tạo 0.25g đường kính 1.0-2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016946 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bột xương nhân tạo 0.5cc đường kính 0.5-1.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016947 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.672.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bột xương nhân tạo 1cc đường kính 0.5 - 1mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016948 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.431.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bột xương nhân tạo 1cc đường kính 1.0-2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016949 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.431.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bột xương nhân tạo-0.50g đường kính 1.0-2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2600016950 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.893.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Calcium Hydroxide nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2600016951 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cao su đặc |
|
| Mã phần lô | PP2600016952 |
| Giá từng phần lô | 3,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.272.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cao su lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2600016953 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.987.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cao su nặng |
|
| Mã phần lô | PP2600016954 |
| Giá từng phần lô | 1,937,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.760.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 968.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cây dũa H-file (loại nhỏ dẻo) số 20, 25, 30 (dài 21mm) |
|
| Mã phần lô | PP2600016955 |
| Giá từng phần lô | 2,142,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.052.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.071.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chân răng nhân tạo Angled abutment gắn lâu dài trong cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2600016956 |
| Giá từng phần lô | 13,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.764.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chân răng nhân tạo healing abutment gắn lâu dài trong cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2600016957 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.189.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chân răng nhân tạo UF (II) Fixture gắn lâu dài trong cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2600016958 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất lấy dấu |
|
| Mã phần lô | PP2600016959 |
| Giá từng phần lô | 1,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.679.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất sát khuẩn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600016960 |
| Giá từng phần lô | 792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.128.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất tẩy trắng răng |
|
| Mã phần lô | PP2600016961 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất xử lý bề mặt răng (Acid Etching) |
|
| Mã phần lô | PP2600016962 |
| Giá từng phần lô | 640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Che nướu |
|
| Mã phần lô | PP2600016963 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.628.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2600016964 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.061.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chỉ thép cuộn răng hàm mặt |
|
| Mã phần lô | PP2600016965 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chổi đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2600016966 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.493.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chống ê |
|
| Mã phần lô | PP2600016967 |
| Giá từng phần lô | 1,888,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.690.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 944.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chốt kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2600016968 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chốt mooser các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600016969 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chốt sợi |
|
| Mã phần lô | PP2600016970 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.778.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cọ quét keo |
|
| Mã phần lô | PP2600016971 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.351.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Composid các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600016972 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.962.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Composite đặc (A2,A3,A3.5) |
|
| Mã phần lô | PP2600016973 |
| Giá từng phần lô | 40,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Composite gắn mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2600016974 |
| Giá từng phần lô | 3,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.586.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2600016975 |
| Giá từng phần lô | 8,970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.782.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Côn giấy vệ sinh tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2600016976 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Côn máy aurum |
|
| Mã phần lô | PP2600016977 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.672.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cone chính |
|
| Mã phần lô | PP2600016978 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cone phụ ABCD |
|
| Mã phần lô | PP2600016979 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.130.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đài đánh bóng composite ngọn lửa |
|
| Mã phần lô | PP2600016980 |
| Giá từng phần lô | 10,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.620.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đai inox (Matrix) |
|
| Mã phần lô | PP2600016981 |
| Giá từng phần lô | 4,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.483.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đai nhựa Cellulo |
|
| Mã phần lô | PP2600016982 |
| Giá từng phần lô | 970,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.382.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu trộn silicon lấy dấu bằng plastic |
|
| Mã phần lô | PP2600016983 |
| Giá từng phần lô | 475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây cung nong hàm các size |
|
| Mã phần lô | PP2600016984 |
| Giá từng phần lô | 1,097,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.563.225 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 548.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây cung Tloop các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600016985 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây duy trì dẹt |
|
| Mã phần lô | PP2600016986 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây kích hoạt nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2600016987 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây mài kẽ màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2600016988 |
| Giá từng phần lô | 5,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây niti |
|
| Mã phần lô | PP2600016989 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây SS 019x25 |
|
| Mã phần lô | PP2600016990 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây thép tròn SS 018/020 |
|
| Mã phần lô | PP2600016991 |
| Giá từng phần lô | 360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đồ lấy dấu Impression coping |
|
| Mã phần lô | PP2600016992 |
| Giá từng phần lô | 3,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.023.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch súc rửa ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600016993 |
| Giá từng phần lô | 980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.396.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Fuji I |
|
| Mã phần lô | PP2600016994 |
| Giá từng phần lô | 3,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Fuji xanh lục |
|
| Mã phần lô | PP2600016995 |
| Giá từng phần lô | 69,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Guttapercha các số |
|
| Mã phần lô | PP2600016996 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147.9452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kẽm Oxide |
|
| Mã phần lô | PP2600016997 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.026.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Keo dán nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2600016998 |
| Giá từng phần lô | 4,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.207.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.178.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Keo i-bonding 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2600016999 |
| Giá từng phần lô | 9,702,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.825.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kfile Nitiflex |
|
| Mã phần lô | PP2600017000 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.557.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khâu ba (3 ống) |
|
| Mã phần lô | PP2600017001 |
| Giá từng phần lô | 406,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 578.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khâu đôi (2 ống) |
|
| Mã phần lô | PP2600017002 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 498.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khâu đơn (1 ống) |
|
| Mã phần lô | PP2600017003 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.132.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khay lấy dấu inox |
|
| Mã phần lô | PP2600017004 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khay lấy dấu nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2600017005 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim nha khoa các số |
|
| Mã phần lô | PP2600017006 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Lèn côn gutta percha |
|
| Mã phần lô | PP2600017007 |
| Giá từng phần lô | 480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 684.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Lentulo các số |
|
| Mã phần lô | PP2600017008 |
| Giá từng phần lô | 3,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.631.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.0822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Lò xo đóng khoảng Niti các cỡ (9mm, 12mm, lực nhẹ, trung bình, lực nặng) |
|
| Mã phần lô | PP2600017009 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Lò xo mở khoảng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600017010 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mắc cài kim loại Mini các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600017011 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.237.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mắc cài răng 6,7 các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600017012 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mắc cài sứ Mini các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600017013 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Màng xương nhân tạo Collagen kích thước 15x20mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017014 |
| Giá từng phần lô | 5,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.638.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Minivis chỉnh nha các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600017015 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi đá mài |
|
| Mã phần lô | PP2600017016 |
| Giá từng phần lô | 13,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.095.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi Gates |
|
| Mã phần lô | PP2600017017 |
| Giá từng phần lô | 779,994 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.111.491 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.997 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi khoan cắt xương |
|
| Mã phần lô | PP2600017018 |
| Giá từng phần lô | 2,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.473.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi khoan đánh bóng hình quả trám mịn |
|
| Mã phần lô | PP2600017019 |
| Giá từng phần lô | 663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 944.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi khoan kim cương hình ngọn lửa |
|
| Mã phần lô | PP2600017020 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi khoan kim cương trị nhọn cắt kẽ |
|
| Mã phần lô | PP2600017021 |
| Giá từng phần lô | 2,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.241.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.137.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi khoan kim cương tròn nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600017022 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.740.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.312.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi khoan kim cương tròn vừa |
|
| Mã phần lô | PP2600017023 |
| Giá từng phần lô | 4,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.234.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.0822 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi khoan kim cương trụ mài đường hoàn tất |
|
| Mã phần lô | PP2600017024 |
| Giá từng phần lô | 1,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.493.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi khoan kim cương trụ thuôn |
|
| Mã phần lô | PP2600017025 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.481.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi khoan trụ mịn đánh bóng hình đuôi chuột màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2600017026 |
| Giá từng phần lô | 5,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.481.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi mài răng |
|
| Mã phần lô | PP2600017027 |
| Giá từng phần lô | 4,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.298.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi mài thép |
|
| Mã phần lô | PP2600017028 |
| Giá từng phần lô | 374,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.520 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi Peeso Reamer (các cỡ ) |
|
| Mã phần lô | PP2600017029 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.9589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi Pro-3 (màu đỏ đường kính 2.3) |
|
| Mã phần lô | PP2600017030 |
| Giá từng phần lô | 663,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 944.775 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nước tự cứng |
|
| Mã phần lô | PP2600017031 |
| Giá từng phần lô | 110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nút Button |
|
| Mã phần lô | PP2600017032 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống hút bằng nhựa cỡ lớn (Pipep nhựa) |
|
| Mã phần lô | PP2600017033 |
| Giá từng phần lô | 18,060,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.735.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3710.9589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống hút nước bọt các số |
|
| Mã phần lô | PP2600017034 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phim nha khoa + nước rửa phim, kích thước (3x4)cm |
|
| Mã phần lô | PP2600017035 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.750.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.7123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Reamer các số |
|
| Mã phần lô | PP2600017036 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Sáp cắn |
|
| Mã phần lô | PP2600017037 |
| Giá từng phần lô | 1,631,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.324.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 815.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Silicon lấy dấu răng dạng lỏng, đông thường |
|
| Mã phần lô | PP2600017038 |
| Giá từng phần lô | 3,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.016.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Sò đánh bóng |
|
| Mã phần lô | PP2600017039 |
| Giá từng phần lô | 715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.018.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 357.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.0274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thạch cao đổ mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600017040 |
| Giá từng phần lô | 646,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 920.835 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thép buộc mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2600017041 |
| Giá từng phần lô | 450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 641.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thun buộc tại chổ |
|
| Mã phần lô | PP2600017042 |
| Giá từng phần lô | 470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 669.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thun chuỗi các loại: ngắn, trung bình, dài |
|
| Mã phần lô | PP2600017043 |
| Giá từng phần lô | 940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.339.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thun liên hàm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600017044 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 769.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thun tách kẽ xanh |
|
| Mã phần lô | PP2600017045 |
| Giá từng phần lô | 8,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.041.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600017046 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600017047 |
| Giá từng phần lô | 3,577,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.097.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.788.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Trâm gai lấy tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600017048 |
| Giá từng phần lô | 800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ bảo vệ áp lực máy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600017049 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600017050 |
| Giá từng phần lô | 73,185,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.288.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.592.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 209.589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2600017051 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ Kit dùng trong lọc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2600017052 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Catheter thận nhân tạo 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2600017053 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.9452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch chạy thận nhân tạo Bicarbonat 1A |
|
| Mã phần lô | PP2600017054 |
| Giá từng phần lô | 440,559,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.796.575 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.279.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 332.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch chạy thận nhân tạo Bicarbonat 1B |
|
| Mã phần lô | PP2600017055 |
| Giá từng phần lô | 652,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.069.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 326.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa màng lọc thận |
|
| Mã phần lô | PP2600017056 |
| Giá từng phần lô | 3,685,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.251.838 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.842.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.6027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim động mạch thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600017057 |
| Giá từng phần lô | 133,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.874.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.622.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1664.3836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Màng lọc thận 13L, tăng đào thải phosphate |
|
| Mã phần lô | PP2600017058 |
| Giá từng phần lô | 467,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 666.187.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 209.589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Quả lọc hấp phụ điều trị suy thận mạn HA130 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2600017059 |
| Giá từng phần lô | 1,209,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.723.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 604.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 59.1781 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Quả lọc máu hấp phụ HA330 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2600017060 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.537.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600017061 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây dẫn tia Laser 272 ɱm |
|
| Mã phần lô | PP2600017062 |
| Giá từng phần lô | 48,946,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.748.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.473.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Guide Wire Hydrophilic dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2600017063 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Rọ Lấy Sỏi 2.5 Fr |
|
| Mã phần lô | PP2600017064 |
| Giá từng phần lô | 16,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.942.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kẹp Clip cầm máu dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2600017065 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kẹp Clip cầm máu đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2600017066 |
| Giá từng phần lô | 128,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim chích cầm máu dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2600017067 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim chích cầm máu đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2600017068 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kìm gắp dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2600017069 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.539.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kìm sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2600017070 |
| Giá từng phần lô | 10,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.561.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kìm sinh thiết đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2600017071 |
| Giá từng phần lô | 105,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.1233 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ngáng miệng |
|
| Mã phần lô | PP2600017072 |
| Giá từng phần lô | 3,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.389.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.5616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Rọ lấy dị vật đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2600017073 |
| Giá từng phần lô | 10,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.499.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thòng lọng cắt polyp dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2600017074 |
| Giá từng phần lô | 5,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.443.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thòng lọng cắt polyp đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2600017075 |
| Giá từng phần lô | 21,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.958.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.862.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.7808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thòng lọng lạnh cắt polyp đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2600017076 |
| Giá từng phần lô | 39,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.850.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.947.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.4521 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Vòng thắt cuống polyp |
|
| Mã phần lô | PP2600017077 |
| Giá từng phần lô | 21,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.207.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Vợt lấy dị vật ( Có lưới) |
|
| Mã phần lô | PP2600017078 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phim Xquang y tế 20x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2600017079 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 705.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 247.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3698.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phim Xquang y tế (25x30cm) |
|
| Mã phần lô | PP2600017080 |
| Giá từng phần lô | 537,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 765.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3082.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phim khô laser, kích thước 35x43 |
|
| Mã phần lô | PP2600017081 |
| Giá từng phần lô | 455,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 648.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1602.7397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2600017082 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.215.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống sonde tiểu 1 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2600017083 |
| Giá từng phần lô | 190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thủy Tinh Thể Đơn tiêu 3 mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2600017084 |
| Giá từng phần lô | 40,430,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.612.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.215.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất nhầy phẫu thuật phaco |
|
| Mã phần lô | PP2600017085 |
| Giá từng phần lô | 102,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.632.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.2603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
TTT đơn tiêu, 1 mảnh, chất liệu hỗn hợp, càng chữ C |
|
| Mã phần lô | PP2600017086 |
| Giá từng phần lô | 59,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Trâm nội nha - Kfile Niti |
|
| Mã phần lô | PP2600017087 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.612.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cone gutta percha dùng cho file máy Sirona |
|
| Mã phần lô | PP2600017088 |
| Giá từng phần lô | 2,830,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.033.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.415.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nút chặn đẩy lưỡi chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2600017089 |
| Giá từng phần lô | 750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.068.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hood chỉnh nha |
|
| Mã phần lô | PP2600017090 |
| Giá từng phần lô | 650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 926.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi khoan vùng hàm mặt các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600017091 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.337.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mũi khoan cắt răng |
|
| Mã phần lô | PP2600017092 |
| Giá từng phần lô | 3,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.187.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khẩu trang N95 |
|
| Mã phần lô | PP2600017093 |
| Giá từng phần lô | 825,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.175.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 67.8082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600017094 |
| Giá từng phần lô | 3,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.659.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.635.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600017095 |
| Giá từng phần lô | 4,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.828.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.045.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600017096 |
| Giá từng phần lô | 7,515,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.708.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.757.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600017097 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Túi, bao gói tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600017098 |
| Giá từng phần lô | 13,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.543.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.857.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test hóa học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma |
|
| Mã phần lô | PP2600017099 |
| Giá từng phần lô | 858,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.222.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 429.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.5616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Miếng dán silicon trị sẹo dài 260x35mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017100 |
| Giá từng phần lô | 4,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.835.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Miếng dán silicon trị sẹo 260x100mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017101 |
| Giá từng phần lô | 4,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.127.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Miếng dán silicon trị sẹo đường kính ngoài 70mm; đường kính trong 20mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017102 |
| Giá từng phần lô | 2,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Miếng dán silicon trị sẹo 230x145mm |
|
| Mã phần lô | PP2600017103 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.488.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ Cassette chứa dịch giảm đau loại dung tích 300ml |
|
| Mã phần lô | PP2600017104 |
| Giá từng phần lô | 29,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.895.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu đốt cuốn mũi người lớn (có kênh dẫn nước) |
|
| Mã phần lô | PP2600017105 |
| Giá từng phần lô | 29,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.923.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu dò mổ Amidan và nạo VA dùng cho máy Coblator II |
|
| Mã phần lô | PP2600017106 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu phẫu thuật thanh quản người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600017107 |
| Giá từng phần lô | 30,267,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.130.475 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.133.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu mổ xoang, cắt polyp mũi |
|
| Mã phần lô | PP2600017108 |
| Giá từng phần lô | 38,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.432.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Vật liệu cầm máu mũi, xoang tự tiêu, dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2600017109 |
| Giá từng phần lô | 24,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.112.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu dò mổ ngáy không có đường nước dùng cho máy Coblator II |
|
| Mã phần lô | PP2600017110 |
| Giá từng phần lô | 26,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.278.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch làm ẩm vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2600017111 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.975.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Miếng thoát vị 5x10cm |
|
| Mã phần lô | PP2600017112 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu kim bút tiêm insulin |
|
| Mã phần lô | PP2600017113 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dao cắt siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2600017114 |
| Giá từng phần lô | 36,320,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.757.283 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.160.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Tấm trải HD (120 x 310) cm |
|
| Mã phần lô | PP2600017115 |
| Giá từng phần lô | 22,921,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.663.138 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.460.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 456.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Airway |
|
| Mã phần lô | PP2600016 |
| Giá từng phần lô | 0 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi