Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600015443-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện 199 Bộ Công an
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao thông thường
Số hiệu KHLCNT PL2600007313
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Hải, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 17,221,428,119 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600016607 - Acid Citric 7,500,000 10.687.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.750.000 6.1644
2 PP2600016608 - Acid formid 1,000,000 1.425.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 500.000 123.2877
3 PP2600016609 - Acid HNO3 500,000 712.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 250.000 123.2877
4 PP2600016610 - Airway các số 2,500,000 3.562.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.250.000 61.6438
5 PP2600016611 - Ampu bóp bóng người lớn 3,591,000 5.117.175 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.795.500 2.3425
6 PP2600016612 - Áo giấy phẫu thuật các cỡ 14,000,000 19.950.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.000.000 61.6438
7 PP2600016613 - Bàn chải ngoại khoa 6,300,000 8.977.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.150.000 24.6575
8 PP2600016614 - Băng bảo vệ trong suốt 10x12 cm 6,000,000 8.550.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.000.000 49.3151
9 PP2600016615 - Băng bó bột nhựa chống thấm nước – loại 12,5 cm x 3,6 m 11,000,000 15.675.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.500.000 12.3288
10 PP2600016616 - Băng bó bột nhựa chống thấm nước loại 10cm x 3,6 m 9,000,000 12.825.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.500.000 12.3288
11 PP2600016617 - Băng bó bột nhựa chống thấm nước, màu xanh dương loại 7,5cm x 3,6 m 7,000,000 9.975.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.500.000 12.3288
12 PP2600016618 - Băng bột bó 10x2.7m (4inch) 3,132,000 4.463.100 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.566.000 26.6301
13 PP2600016619 - Băng bột bó 6inch (15cmx4.5m) 11,750,000 16.743.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.875.000 61.6438
14 PP2600016620 - Băng cố định 36,000,000 51.300.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 18.000.000 24.6575
15 PP2600016621 - Băng cố định 10cm x 12cm 1,500,000 2.137.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 750.000 12.3288
16 PP2600016622 - Băng dán cố định ống dẫn truyền (Băng dán cố định kim luồn trong suốt 6.7cm x 10cm) 6,000,000 8.550.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.000.000 123.2877
17 PP2600016623 - Băng dán sườn kích thước 10cm x4.5m 298,800,000 425.790.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 149.400.000 246.5753
18 PP2600016624 - Băng dán cố định kim luồn trong suốt 6x7,5 cm 26,000,000 37.050.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.000.000 246.5753
19 PP2600016625 - Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm 3,000,000 4.275.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.500.000 24.6575
20 PP2600016626 - Băng dính cá nhân 2,392,000 3.408.600 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.196.000 986.3014
21 PP2600016627 - Băng dính vải. Kích thước 25mm x6m 374,400,000 533.520.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 187.200.000 2404.1096
22 PP2600016628 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90mm 205,000 292.125 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 102.500 3.0822
23 PP2600016629 - Băng hấp thu dịch tối ưu không viền băng keo 10x10 cm 10,000,000 14.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.000.000 24.6575
24 PP2600016630 - Băng keo chỉ thị nhiệt 20,832,000 29.685.600 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.416.000 19.726
25 PP2600016631 - Băng keo có gạc vô trùng 5x7 cm 15,000,000 21.375.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.500.000 308.2192
26 PP2600016632 - Băng keo có gạc vô trùng 8x10cm 5,500,000 7.837.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.750.000 61.6438
27 PP2600016633 - Băng keo có gạc vô trùng không thấm nước 50mm x 72mm 3,250,000 4.631.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.625.000 123.2877
28 PP2600016634 - Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 7x5 cm 3,600,000 5.130.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.800.000 73.9726
29 PP2600016635 - Băng keo cuộn. Kích thước 10cmx10m 9,120,000 12.996.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.560.000 9.863
30 PP2600016636 - Băng keo giấy 12,800,000 18.240.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.400.000 123.2877
31 PP2600016637 - Băng mực in cho tất cả các dòng máy hàn túi Hawo 31,657,500 45.111.938 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.828.750 3.6986
32 PP2600016638 - Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 25cm 4,250,000 6.056.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.125.000 24.6575
33 PP2600016639 - Băng phim dính y tế trong suốt cố định kim luồn có xẻ rãnh, cỡ 6cm x 7cm 3,075,000 4.381.875 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.537.500 73.9726
34 PP2600016640 - Băng phim trong có gel sát khuẩn kích thước 10x12cm 1,650,000 2.351.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 825.000 24.6575
35 PP2600016641 - Băng thun 4 inch 96,800,000 137.940.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 48.400.000 986.3014
36 PP2600016642 - Băng thun thể thao 23,000,000 32.775.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.500.000 24.6575
37 PP2600016643 - Băng tự dính các màu ( băng thun dùng trong thể thao) Kích thước (dài) x (rộng): 5cm x.4,55m 2,100,000 2.992.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.050.000 6.1644
38 PP2600016644 - Băng tự dính các màu ( băng thun dùng trong thể thao) Kích thước (dài) x (rộng): 7,5cm x 4,55m 2,750,000 3.918.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.375.000 6.1644
39 PP2600016645 - Băng vải cuộn 10cm x 5m 8,850,000 12.611.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.425.000 369.863
40 PP2600016646 - Bao cao su 882,000 1.256.850 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 441.000 147.9452
41 PP2600016647 - Bao chi dùng cho máy dự phòng huyết khối tĩnh mạch 22,100,000 31.492.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.050.000 1.2329
42 PP2600016648 - Bình dẫn lưu áp lực âm 200ml các số 110,500,000 157.462.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 55.250.000 160.274
43 PP2600016649 - Bình hút đàm kín các số 9,299,400 13.251.645 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.649.700 73.9726
44 PP2600016650 - Bình khí EO 100 gram, cho máy EO 5XL 195,600,000 278.730.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 97.800.000 36.9863
45 PP2600016651 - Bộ khăn tổng quát dùng 1 lần 9,180,000 13.081.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.590.000 6.1644
46 PP2600016652 - Bộ bơm tiêm điện 34,500,000 49.162.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 17.250.000 12.3288
47 PP2600016653 - Bộcảm biến đo huyết áp động mạch vàbộphận cảm biến nhiệt 9,000,000 12.825.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.500.000 0.3699
48 PP2600016654 - Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường Artline 10,999,980 15.674.972 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.499.990 2.4658
49 PP2600016655 - Bộ điều trị hút áp lực âm cỡ L 7,350,000 10.473.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.675.000 0.3699
50 PP2600016656 - Bộ điều trị hút áp lực âm cỡ M 6,600,000 9.405.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.300.000 0.3699
51 PP2600016657 - Bộ gây tê ngoài màng cứng và tủy sống phối hợp , kim đầu cong 18G ( dài 3 1/2ʹʹ) 9,660,000 13.765.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.830.000 2.4658
52 PP2600016658 - Bộ gây tê ngoài màng cứng, bộ đầy đủ 3,250,000 4.631.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.625.000 1.2329
53 PP2600016659 - Bộ kẹp chi 1,650,000 2.351.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 825.000 0.3699
54 PP2600016660 - Bộkhăn nội soi khớp gối 24,000,000 34.200.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.000.000 12.3288
55 PP2600016661 - Bộ khăn sanh thường có túi 4,350,000 6.198.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.175.000 3.6986
56 PP2600016662 - Bộ kim luồn an toàn kín tích hợp 3 trong 1 các cỡ 18-24G 4,250,000 6.056.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.125.000 3.0822
57 PP2600016663 - Bộ núm su bo chuông 2,200,000 3.135.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.100.000 0.4932
58 PP2600016664 - Bộ sản phẩm đón bé chào đời 14,000,000 19.950.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.000.000 12.3288
59 PP2600016665 - Bộ nẹp gỗ sơ cấp cứu 3,500,000 4.987.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.750.000 1.2329
60 PP2600016666 - Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ 25,000,000 35.625.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.500.000 0.1233
61 PP2600016667 - Bơm tiêm 20ml đầu xoắn thẩm mỹ 450,000 641.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 225.000 24.6575
62 PP2600016668 - Bơm tiêm 50ml đầu xoắn thẩm mỹ 2,750,000 3.918.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.375.000 61.6438
63 PP2600016669 - Bơm tiêm insulin 1cc 4,500,000 6.412.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.250.000 369.863
64 PP2600016670 - Bơm tiêm nhựa 10ml 84,000,000 119.700.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 42.000.000 9863.0137
65 PP2600016671 - Bơm tiêm nhựa 1ml 5,360,000 7.638.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.680.000 986.3014
66 PP2600016672 - Bơm tiêm nhựa 20ml 51,800,000 73.815.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 25.900.000 3452.0548
67 PP2600016673 - Bơm tiêm nhựa 50ml ăn 19,000,000 27.075.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.500.000 616.4384
68 PP2600016674 - Bơm tiêm nhựa 50ml tiêm 20,250,000 28.856.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.125.000 616.4384
69 PP2600016675 - Bơm tiêm nhựa 5ml 116,800,000 166.440.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 58.400.000 19726.0274
70 PP2600016676 - Bông 100g 1,770,200 2.522.535 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 885.100 12.3288
71 PP2600016677 - Bông 10g 142,500 203.063 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 71.250 6.1644
72 PP2600016678 - Bông cắt sẵn 2cmx2cm 23,250,000 33.131.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.625.000 18.4932
73 PP2600016679 - Bông cắt sẵn 3cmx3cm 31,000,000 44.175.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.500.000 24.6575
74 PP2600016680 - Bông ép sọ não (2x7cm) 480,000 684.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 240.000 73.9726
75 PP2600016681 - Bông hút nước 9,100,000 12.967.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.550.000 8.6301
76 PP2600016682 - Bông không thấm nước (bông mỡ) 3,630,000 5.172.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.815.000 3.6986
77 PP2600016683 - Bông lót bó bột 10cm x 2.7m 1,100,000 1.567.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 550.000 12.3288
78 PP2600016684 - Bông ngoáy tai cán gỗ 2 đầu 150,000 213.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 75.000 73.9726
79 PP2600016685 - Bông tẩm cồn 2,000,000 2.850.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.000.000 986.3014
80 PP2600016686 - Bóp bóng nhi 270,000 384.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 135.000 0.1233
81 PP2600016687 - Bọt tiền xử lý dụng cụ phẫu thuật 26,800,000 38.190.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.400.000 0.9863
82 PP2600016688 - Canyl khí quản nhựa 1,883,700 2.684.273 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 941.850 3.6986
83 PP2600016689 - Cáp điện cực máy điện tim 13,965,000 19.900.125 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.982.500 0.863
84 PP2600016690 - Catheter động mạch 18G/20G 24,950,000 35.553.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.475.000 6.1644
85 PP2600016691 - Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 27,000,000 38.475.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.500.000 0.3699
86 PP2600016692 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng 7,350,000 10.473.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.675.000 3.6986
87 PP2600016693 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 14,250,000 20.306.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.125.000 6.1644
88 PP2600016694 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 3,150,000 4.488.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.575.000 1.2329
89 PP2600016695 - Chất hỗ trợ làm khô và làm bóng dụng cụ 10,800,000 15.390.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.400.000 0.4932
90 PP2600016696 - Chất tẩy rửa xử lý cặn, biến màu, rỉ rét dụng cụ y tế 4,391,100 6.257.318 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.195.550 0.2466
91 PP2600016697 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 1/0 16,832,340 23.986.085 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.416.170 22.1918
92 PP2600016698 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 2/0 24,360,000 34.713.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.180.000 51.7808
93 PP2600016699 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0 29,580,000 42.151.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.790.000 62.8767
94 PP2600016700 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 4/0 11,020,000 15.703.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.510.000 23.4247
95 PP2600016701 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0 4,176,000 5.950.800 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.088.000 8.8767
96 PP2600016702 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0 3,024,000 4.309.200 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.512.000 2.9589
97 PP2600016703 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 7/0 17,388,000 24.777.900 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.694.000 8.8767
98 PP2600016704 - Chỉ khâu phẫu thuật làm bằng chất liệu tơ (silk), số 2/0 không kim 459,000 654.075 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 229.500 4.4384
99 PP2600016705 - Chỉ khâu phẫu thuật làm bằng chất liệu tơ (silk), Số 3/0 kim tam giác. 4,200,000 5.985.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.100.000 43.1507
100 PP2600016706 - Chỉ khâu phẫu thuật làm bằng chất liệu tơ (silk), số 3/0 kim tròn 306,000 436.050 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 153.000 2.9589
101 PP2600016707 - Chỉ khâu phẩu thuật tự tan đơn sợi làm từ collagen tinh khiết số 4/0 9,000,000 12.825.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.500.000 14.7945
102 PP2600016708 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0 1,440,000 2.052.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 720.000 14.7945
103 PP2600016709 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 10/0, 14,464,800 20.612.340 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.232.400 6.9041
104 PP2600016710 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 4/0 7,200,000 10.260.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.600.000 73.9726
105 PP2600016711 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 6/0 45,000,000 64.125.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 22.500.000 308.2192
106 PP2600016712 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 3/0 có kim 43,200,000 61.560.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 21.600.000 443.8356
107 PP2600016713 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0 17,280,000 24.624.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.640.000 133.1507
108 PP2600016714 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 7/0 3,240,000 4.617.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.620.000 14.7945
109 PP2600016715 - Chỉ Novosyl 2/0 2,976,372 4.241.330 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.488.186 4.4384
110 PP2600016716 - Chỉ Novosyl 4/0 23,209,200 33.073.110 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.604.600 14.7945
111 PP2600016717 - Chỉ tan đa sợi Poly (glycolide-co-L-lac--tide) số 2/0 2,976,372 4.241.330 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.488.186 4.4384
112 PP2600016718 - Chỉ tan tổng đơn sợi số 4/0 13,818,000 19.690.650 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.909.000 34.5205
113 PP2600016719 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 là Calcium Stearate số 6/0 2,217,600 3.160.080 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.108.800 5.9178
114 PP2600016720 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 là Calcium Stearate số 7/0 8,064,000 11.491.200 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.032.000 5.9178
115 PP2600016721 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 3/0 49,980,000 71.221.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 24.990.000 209.589
116 PP2600016722 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 5/0 47,880,000 68.229.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 23.940.000 147.9452
117 PP2600016723 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 1 76,125,000 108.478.125 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 38.062.500 308.2192
118 PP2600016724 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0 88,200,000 125.685.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 44.100.000 369.863
119 PP2600016725 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 4/0 19,530,000 27.830.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.765.000 73.9726
120 PP2600016726 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 0 705,600 1.005.480 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 352.800 2.9589
121 PP2600016727 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 8/0 2,142,000 3.052.350 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.071.000 1.4795
122 PP2600016728 - Chỉ thép xương bánh chè số 5 10,031,616 14.295.053 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.015.808 5.9178
123 PP2600016729 - Chỉ thị hóa học kiểm soát tiệt trùng EO 8,500,000 12.112.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.250.000 308.2192
124 PP2600016730 - Chỉ thị kiểm soát pha rửa của máy rửa khử khuẩn tự động 13,200,000 18.810.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.600.000 49.3151
125 PP2600016731 - Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt trùng EO, sử dụng với máy đọc 390G 10,865,000 15.482.625 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.432.500 12.3288
126 PP2600016732 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 4/0 2,320,920 3.307.311 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.160.460 1.4795
127 PP2600016733 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 5/0 12,946,500 18.448.763 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.473.250 9.2466
128 PP2600016734 - Chổi rửa kênh dùng một lần 1,150,000 1.638.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 575.000 0.6164
129 PP2600016735 - Cồn 70 độ 75,000,000 106.875.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 37.500.000 369.863
130 PP2600016736 - Cồn 96 độ 25,000,000 35.625.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.500.000 123.2877
131 PP2600016737 - Cồn rửa tay nhanh 221,400,000 315.495.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 110.700.000 308.2192
132 PP2600016738 - Cồn tuyệt đối 2,500,000 3.562.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.250.000 12.3288
133 PP2600016739 - Cuộn túi đựng thuốc sắc đông y 4,350,000 6.198.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.175.000 0.3699
134 PP2600016740 - Đai cột sống thắt lưng cao các số 6,500,000 9.262.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.250.000 6.1644
135 PP2600016741 - Đai cột sống thắt lưng thấp các số 3,900,000 5.557.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.950.000 3.6986
136 PP2600016742 - Đai Desault các cỡ 9,000,000 12.825.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.500.000 12.3288
137 PP2600016743 - Đai xương đòn các cỡ 3,000,000 4.275.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.500.000 6.1644
138 PP2600016744 - Dao đốt điện 68,300,000 97.327.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 34.150.000 246.5753
139 PP2600016745 - Dao mổ các số 30,240,000 43.092.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.120.000 739.726
140 PP2600016746 - Đầu đốt cuống (không cóng) mũi người lớn và trẻ em 26,000,000 37.050.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.000.000 0.4932
141 PP2600016747 - Dầu bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật 3,080,000 4.389.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.540.000 0.863
142 PP2600016748 - Dầu Parafin 170,000 242.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 85.000 0.2466
143 PP2600016749 - Dầu sả 380,000 541.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 190.000 0.4932
144 PP2600016750 - Dây dao siêu âm mổ hở 52,123,050 74.275.346 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 26.061.525 0.1233
145 PP2600016751 - Dây garo (Dây thắt mạch) 990,000 1.410.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 495.000 36.9863
146 PP2600016752 - Dây hút dịch phẫu thuật dùng 1 lần 29,400,000 41.895.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.700.000 369.863
147 PP2600016753 - Dây hút nhớt có khóa và không khóa (các số) 55,000,000 78.375.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 27.500.000 2465.7534
148 PP2600016754 - Dây máy thở dùng 1 lần 11,850,000 16.886.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.925.000 18.4932
149 PP2600016755 - Dây nối bơm tiêm điện 10,000,000 14.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.000.000 308.2192
150 PP2600016756 - Dây Oxy 1 nhánh các cỡ 2,016,000 2.872.800 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.008.000 73.9726
151 PP2600016757 - Dây oxy nhi 126,000 179.550 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 63.000 3.6986
152 PP2600016758 - Dây thở oxy 2 nhánh người lớn + trẻ em 37,800,000 53.865.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 18.900.000 1109.589
153 PP2600016759 - Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ 225,000,000 320.625.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 112.500.000 6164.3836
154 PP2600016760 - Dây truyền máu có kim 3,250,000 4.631.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.625.000 61.6438
155 PP2600016761 - Đè lưỡi gỗ 31,000,000 44.175.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.500.000 12328.7671
156 PP2600016762 - Điện cực điện tim 47,520,000 67.716.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 23.760.000 2663.0137
157 PP2600016763 - Điện cực trung tính dùng trong phẫu thuật bằng máy đốt điện 3,465,000 4.937.625 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.732.500 18.4932
158 PP2600016764 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn 5,999,800 8.549.715 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.999.900 2.4658
159 PP2600016765 - Dụng cụ cố định ống thông đứng thẳng 2,200,000 3.135.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.100.000 1.2329
160 PP2600016766 - Dụng cụ hoạt hoá huyết tương giàu tiểu cầu 56,000,000 79.800.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 28.000.000 2.4658
161 PP2600016767 - Dụng cụ phẫu thuật trĩ tự động bằng phương pháp Longo các số 173,250,000 246.881.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 86.625.000 5.5479
162 PP2600016768 - Dung dịch Acid acetic 3% 10,000,000 14.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.000.000 4.9315
163 PP2600016769 - Dung dịch Amoniac 500,000 712.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 250.000 0.1233
164 PP2600016770 - Dung dịch diệt khuẩn 12,940,000 18.439.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.470.000 1.2329
165 PP2600016771 - Dung dịch Formol 10% 87,500,000 124.687.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 43.750.000 8.6301
166 PP2600016772 - Dung dịch Javel 600,000 855.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 300.000 4.9315
167 PP2600016773 - Dung dịch khử khuẩn Glutaraldehyd 2% 99,800,000 142.215.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 49.900.000 24.6575
168 PP2600016774 - Dung dịch làm sạch enzyme và kiềm nhẹ cho rửa máy 44,850,000 63.911.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 22.425.000 1.8493
169 PP2600016775 - Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, loại bỏ gỉ sét 22,050,000 31.421.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.025.000 1.8493
170 PP2600016776 - Dung dịch lugol 3% 13,500,000 19.237.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.750.000 1.8493
171 PP2600016777 - Dung dịch nhuộm mô tế bào EA50 19,000,000 27.075.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.500.000 1.2329
172 PP2600016778 - Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 9,500,000 13.537.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.750.000 0.6164
173 PP2600016779 - Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô 9,600,000 13.680.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.800.000 0.9863
174 PP2600016780 - Dung dịch xà phòng Chlohexidine Gluconate 2% 40,530,000 57.755.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.265.000 8.6301
175 PP2600016781 - Dung dịch xà phòng Chlorhexidine gluconat 4% 37,486,800 53.418.690 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 18.743.400 5.5479
176 PP2600016782 - Dung dịch sát khuẩn bề mặt 40,626,000 57.892.050 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.313.000 3.6986
177 PP2600016783 - Dung dịch sát khuẩn Natri clorua 0,9% 750,000 1.068.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 375.000 36.9863
178 PP2600016784 - Dung dịch tắm sát khuẩn 24,000,000 34.200.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.000.000 98.6301
179 PP2600016785 - Dung dịch tẩy rửa hoạt tính enzyme 161,000,000 229.425.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 80.500.000 8.6301
180 PP2600016786 - Dung dịch tẩy rửa khử khuẩn sàn nhà 18,700,000 26.647.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.350.000 1.2329
181 PP2600016787 - Eosin 15,200,000 21.660.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.600.000 0.9863
182 PP2600016788 - Eugenol 720,000 1.026.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 360.000 0.4932
183 PP2600016789 - Fiter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp Koko 9,450,000 13.466.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.725.000 61.6438
184 PP2600016790 - Formol đậm đặc 300,000 427.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 150.000 0.2466
185 PP2600016791 - Gạc cầu sản khoa, vô trùng 7,200,000 10.260.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.600.000 369.863
186 PP2600016792 - Gạc củ ấu, vô trùng 104,000,000 148.200.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 52.000.000 24657.5342
187 PP2600016793 - Gạc dẫn lưu tai mũi họng 225,000 320.625 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 112.500 18.4932
188 PP2600016794 - Gạc hút dịch không dính vết thương 10x10cm 60,000,000 85.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 30.000.000 369.863
189 PP2600016795 - Gạc hút dịch không dính vết thương 10x20cm 60,000,000 85.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 30.000.000 246.5753
190 PP2600016796 - Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng A+Ag 10x10 cm 4,500,000 6.412.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.250.000 3.6986
191 PP2600016797 - Gạc lưới 10cmx10cm 11,000,000 15.675.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.500.000 24.6575
192 PP2600016798 - Gạc mét loại 1 8,250,000 11.756.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.125.000 308.2192
193 PP2600016799 - Gạc phẫu thuật 10 cm x10cmx 12 lớp vô trùng 140,000,000 199.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 70.000.000 34520.5479
194 PP2600016800 - Gạc phẫu thuật 7,5 cm x7,5cmx 8 lớp vô trùng 13,950,000 19.878.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.975.000 5547.9452
195 PP2600016801 - Gạc phẫu thuật 8cm x 12 cm x12 lớp không tiệt trùng 16,500,000 23.512.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.250.000 3698.6301
196 PP2600016802 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x30cm x 6 lớp 171,000,000 243.675.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 85.500.000 5547.9452
197 PP2600016803 - Gạc tiệt trùng 5 x 6,5 x 8 lớp 300,000 427.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 150.000 12.3288
198 PP2600016804 - Gạc vaselin 7cm x 40cm 4,950,000 7.053.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.475.000 277.3973
199 PP2600016805 - Gạc vô trùng 10x20cm 60,000,000 85.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 30.000.000 4931.5068
200 PP2600016806 - Găng sản khoa đã tiệt trùng các cỡ 1,470,000 2.094.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 735.000 12.3288
201 PP2600016807 - Găng tay không bột 2,600,000 3.705.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.300.000 246.5753
202 PP2600016808 - Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6,5-7-7,5 150,750,000 214.818.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 75.375.000 5547.9452
203 PP2600016809 - Găng tay thường A1 các số 575,000,000 819.375.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 287.500.000 61643.8356
204 PP2600016810 - Gel bôi trơn 4,725,000 6.733.125 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.362.500 12.3288
205 PP2600016811 - Gel điện tim 283,500 403.988 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 141.750 1.8493
206 PP2600016812 - Gel siêu âm 18,900,000 26.932.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.450.000 18.4932
207 PP2600016813 - Giấy cắn 1,200,000 1.710.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 600.000 3.6986
208 PP2600016814 - Giấy in kết quả điện tim 6 cần 14cm x 11m 84,000,000 119.700.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 42.000.000 308.2192
209 PP2600016815 - Giấy in kết quả siêu âm đen trắng 126,000,000 179.550.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 63.000.000 123.2877
210 PP2600016816 - Giấy in nhiệt 2,656,500 3.785.513 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.328.250 28.3562
211 PP2600016817 - Giấy in nhiệt 50 mm 7,200,000 10.260.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.600.000 49.3151
212 PP2600016818 - Giấy in nhiệt 80 mm 10,000,000 14.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.000.000 49.3151
213 PP2600016819 - Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp 2,550,000 3.633.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.275.000 12.3288
214 PP2600016820 - Giấy in nhiệt sử dụng cho máy tiệt trùng EO 14,960,000 21.318.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.480.000 1.2329
215 PP2600016821 - Giấy lau kính 63,000,000 89.775.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 31.500.000 221.9178
216 PP2600016822 - Giấy lọc 5,250,000 7.481.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.625.000 6.1644
217 PP2600016823 - Giấy monitor sản khoa sử dụng cho máy monitor sản khoa BT-350 2,200,000 3.135.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.100.000 2.4658
218 PP2600016824 - Giêm Sa Mẹ 5,577,120 7.947.396 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.788.560 0.2466
219 PP2600016825 - Hệ thống chữ T cai máy thở 3,664,500 5.221.913 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.832.250 6.1644
220 PP2600016826 - Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin 9,500,000 13.537.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.750.000 0.6164
221 PP2600016827 - Keo dán da 5,512,500 7.855.313 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.756.250 1.8493
222 PP2600016828 - Keo dán lamen 1,900,000 2.707.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 950.000 0.2466
223 PP2600016829 - Kẹp mũi 2,700,000 3.847.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.350.000 2.4658
224 PP2600016830 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh 405,000 577.125 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 202.500 36.9863
225 PP2600016831 - Khẩu trang y tế 72,800,000 103.740.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 36.400.000 17260.274
226 PP2600016832 - Khẩu trang y tế dùng trong phẫu thuật 23,500,000 33.487.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.750.000 3082.1918
227 PP2600016833 - Khóa 3 ngã (không dây) 1,350,000 1.923.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 675.000 36.9863
228 PP2600016834 - Khóa 3 ngã có dây 40,000,000 57.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.000.000 986.3014
229 PP2600016835 - Khuôn đúc bệnh phẩm 4,500,000 6.412.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.250.000 369.863
230 PP2600016836 - Kim cánh bướm các số 5,250,000 7.481.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.625.000 431.5068
231 PP2600016837 - Kim châm cứu các số 104,100,000 148.342.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 52.050.000 36986.3014
232 PP2600016838 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các số 85,500,000 121.837.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 42.750.000 369.863
233 PP2600016839 - Kim gây tê đám rối thần kinh dùng với máy Stimulator dài từ 100mm 9,975,000 14.214.375 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.987.500 6.1644
234 PP2600016840 - Kim gây tê đám rối thần kinh dùng với máy Stimulator dài từ 50 mm 17,850,000 25.436.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.925.000 12.3288
235 PP2600016841 - Kim gây tê tủy sống số 29 2,467,500 3.516.188 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.233.750 6.1644
236 PP2600016842 - Kim lấy thuốc G18 đến G25 20,500,000 29.212.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.250.000 12328.7671
237 PP2600016843 - Kim luồn an toàn có cánh có cổng các cỡ 18-22G 3,150,000 4.488.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.575.000 24.6575
238 PP2600016844 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng các số 100,000,000 142.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 50.000.000 3082.1918
239 PP2600016845 - Kim sinh thiết các cỡ tương thích vói Súng sinh thiết tự động 15/22mm 3,000,000 4.275.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.500.000 0.6164
240 PP2600016846 - Lam kính 3,780,000 5.386.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.890.000 24.6575
241 PP2600016847 - Lam kính mài 9,240,000 13.167.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.620.000 49.3151
242 PP2600016848 - Lamen 22x22 mm 1,360,000 1.938.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 680.000 4.9315
243 PP2600016849 - Lamen 24x50 mm 11,520,000 16.416.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.760.000 1479.4521
244 PP2600016850 - Kim chích máu 2,500,000 3.562.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.250.000 1232.8767
245 PP2600016851 - Lọ đựng mẫu bệnh phẩm vô trùng 7,500,000 10.687.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.750.000 616.4384
246 PP2600016852 - Lót chống thấm nước dùng băng bó bột cố định tay ngắn 3,450,000 4.916.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.725.000 36.9863
247 PP2600016853 - Lưỡi dao cắt mô 19,800,000 28.215.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.900.000 49.3151
248 PP2600016854 - Mask gây mê các cỡ 5,250,000 7.481.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.625.000 18.4932
249 PP2600016855 - Mask oxy có túi các số 16,000,000 22.800.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.000.000 98.6301
250 PP2600016856 - Mask thanh quản dùng nhiều lần các số 4,499,970 6.412.457 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.249.985 0.3699
251 PP2600016857 - Mask xông khí dung size M, L, XL 10,500,000 14.962.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.250.000 123.2877
252 PP2600016858 - Mặt nạ thanh quản 26,250,000 37.406.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.125.000 4.3151
253 PP2600016859 - Miếng cầm máu gelatin dùng mổ trĩ dạng ống 10,682,000 15.221.850 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.341.000 8.6301
254 PP2600016860 - Miếng cầm máu mũi 10,000,000 14.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.000.000 24.6575
255 PP2600016861 - Miếng cầm máu phẫu thuật 7,560,000 10.773.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.780.000 9.863
256 PP2600016862 - Miếng dán điện cực đơn cực, lưỡng cực dùng 1 lần 26,250,000 37.406.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.125.000 61.6438
257 PP2600016863 - Miếng thoát vị 10x10cm 12,595,800 17.949.015 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.297.900 2.4658
258 PP2600016864 - Miếng thoát vị 10x15cm 11,550,000 16.458.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.775.000 3.0822
259 PP2600016865 - Mỏ vịt phụ khoa 30,800,000 43.890.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.400.000 493.1507
260 PP2600016866 - Mũ giấy phẫu thuật tiệt trùng 46,800,000 66.690.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 23.400.000 11095.8904
261 PP2600016867 - Nến hạt tinh khiết 5,400,000 7.695.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.700.000 1.4795
262 PP2600016868 - Nẹp cẳng bàn chân 17,000,000 24.225.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.500.000 12.3288
263 PP2600016869 - Nẹp cẳng tay 11,000,000 15.675.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.500.000 12.3288
264 PP2600016870 - Nẹp chống xoay 20,000,000 28.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.000.000 12.3288
265 PP2600016871 - Nẹp cổ cứng 6,500,000 9.262.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.250.000 6.1644
266 PP2600016872 - Nẹp Gối H2 150,000,000 213.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 75.000.000 73.9726
267 PP2600016873 - Nhiệt kế 42 độ 11,400,000 16.245.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.700.000 36.9863
268 PP2600016874 - Nước cất 20,580,000 29.326.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.290.000 24.6575
269 PP2600016875 - Ống cannula 7,600,000 10.830.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.800.000 4.9315
270 PP2600016876 - Ống co nối con sâu 23,278,500 33.171.863 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.639.250 184.9315
271 PP2600016877 - Ống EDTA 59,150,000 84.288.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 29.575.000 8630.137
272 PP2600016878 - Ống Heparin 62,650,000 89.276.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 31.325.000 8630.137
273 PP2600016879 - Ống ly tâm Eppendorf 1,5mm 2,000,000 2.850.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.000.000 986.3014
274 PP2600016880 - Ống Natri citrat 6,760,000 9.633.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.380.000 986.3014
275 PP2600016881 - Ống nghiệm làm xét nghiệm đường máu 35,600,000 50.730.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 17.800.000 4931.5068
276 PP2600016882 - Ống nghiệm nắp đỏ serum 37,575,000 53.544.375 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 18.787.500 5547.9452
277 PP2600016883 - Ống nghiệm nhựa trắng có nắp đậy 5ml 29,150,000 41.538.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.575.000 6780.8219
278 PP2600016884 - Ống nghiệm nhựa nước tiểu có nắp 10ml 55,000,000 78.375.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 27.500.000 6780.8219
279 PP2600016885 - Ống nối dây máy thở với nội khí quản 52,447,500 74.737.688 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 26.223.750 308.2192
280 PP2600016886 - Ống nội khí quản có bóng các số 7,500,000 10.687.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.750.000 61.6438
281 PP2600016887 - Ống nội khí quản lò xo các số 136,500,000 194.512.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 68.250.000 160.274
282 PP2600016888 - Ống thông phổi 590,000 840.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 295.000 1.2329
283 PP2600016889 - Ống soi mềm dùng 1 lần 140,000,000 199.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 70.000.000 0.863
284 PP2600016890 - Phin lọc khuẩn máy thở 45,000,000 64.125.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 22.500.000 308.2192
285 PP2600016891 - Que cấy vi sinh dùng 1 lần (1μL, 10μL) 50,000,000 71.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 25.000.000 1232.8767
286 PP2600016892 - Que đo mẫu bề mặt Sử dụng với máy đo ATP LX24 14,600,000 20.805.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.300.000 12.3288
287 PP2600016893 - Que gòn 960,000 1.368.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 480.000 739.726
288 PP2600016894 - Que lấy mẫu bệnh phẩm 2,700,000 3.847.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.350.000 184.9315
289 PP2600016895 - Que nòng cứng ống nội khí quản các số 1,049,985 1.496.229 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 524.993 1.8493
290 PP2600016896 - Que Spatula 4,725,000 6.733.125 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.362.500 616.4384
291 PP2600016897 - Sáp parafin 37,500,000 53.437.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 18.750.000 61.6438
292 PP2600016898 - Sáp xương 2,100,000 2.992.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.050.000 12.3288
293 PP2600016899 - Sonde dạ dày có khóa và không khóa các số 3,099,800 4.417.215 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.549.900 24.6575
294 PP2600016900 - Sonde dẫn lưu màng phổi có nòng 610,000 869.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 305.000 0.6164
295 PP2600016901 - Sonde Foley 2 nhánh các số 43,750,000 62.343.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 21.875.000 431.5068
296 PP2600016902 - Sonde Foley 3 nhánh các số 1,512,000 2.154.600 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 756.000 9.863
297 PP2600016903 - Sonde hậu môn các số 70,000 99.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 35.000 2.4658
298 PP2600016904 - Sonde JJ (Double J) các số 110,250,000 157.106.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 55.125.000 55.4795
299 PP2600016905 - Tăm bông vô trùng có ống nghiệm 8,050,000 11.471.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.025.000 431.5068
300 PP2600016906 - Tấm dán phẫu thuật, kích thước 28x45cm 30,000,000 42.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.000.000 24.6575
301 PP2600016907 - Tấm trải HD (100 x 130) cm 46,200,000 65.835.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 23.100.000 1726.0274
302 PP2600016908 - Tạp dề dùng 1 lần không tay 6,500,000 9.262.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.250.000 246.5753
303 PP2600016909 - Tạp dề y tế bằng nhựa 6,037,500 8.603.438 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.018.750 61.6438
304 PP2600016910 - Tay cầm ống nối hút dịch 5,544,000 7.900.200 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.772.000 69.0411
305 PP2600016911 - Tay dao siêu âm mổ mở dạng kéo cong các cỡ 24,541,300 34.971.353 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.270.650 0.2466
306 PP2600016912 - Tẩy trắng răng tại nhà 1,950,000 2.778.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 975.000 1.2329
307 PP2600016913 - Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 11,746,000 16.738.050 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.873.000 863.0137
308 PP2600016914 - Test kiểm tra hóa học 93,500,000 133.237.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 46.750.000 3390.411
309 PP2600016915 - Test kiểm tra lò hấp tiệt trùng bằng hơi nước 19,090,500 27.203.963 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.545.250 24.0411
310 PP2600016916 - Test sinh học kiểm soát tiệt trùng hơi nước 17,775,000 25.329.375 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.887.500 22.1918
311 PP2600016917 - Thiết Bị Cắt Bao Quy Đầu II 30,000,000 42.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.000.000 1.4795
312 PP2600016918 - Thông trái bí các số 84,000 119.700 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 42.000 0.6164
313 PP2600016919 - Túi camera, tiệt trùng 8,250,000 11.756.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.125.000 308.2192
314 PP2600016920 - Túi chườm nóng 504,000 718.200 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 252.000 1.4795
315 PP2600016921 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m 13,600,000 19.380.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.800.000 4.9315
316 PP2600016922 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mmx200m 33,000,000 47.025.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 16.500.000 7.3973
317 PP2600016923 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m 30,000,000 42.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.000.000 4.9315
318 PP2600016924 - Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 300mmx37mmx100m 19,750,000 28.143.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.875.000 3.0822
319 PP2600016925 - Túi đựng nước tiểu 11,400,000 16.245.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.700.000 246.5753
320 PP2600016926 - Túi oxy 1,470,000 2.094.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 735.000 1.2329
321 PP2600016927 - Turbine dùng cho máy đo chức năng hô hấp 4,750,000 6.768.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.375.000 6.1644
322 PP2600016928 - Viên khử khuẩn 56,000,000 79.800.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 28.000.000 1726.0274
323 PP2600016929 - Vôi Sodalin 15,592,500 22.219.313 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.796.250 3.6986
324 PP2600016930 - Vòng đeo tay bệnh nhân (nhiều màu) 17,640,000 25.137.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.820.000 1726.0274
325 PP2600016931 - Xylen 31,000,000 44.175.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.500.000 2.4658
326 PP2600016932 - Cassete dùng cho máy Phaco 84,240,000 120.042.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 42.120.000 3.6986
327 PP2600016933 - Dao mổ phaco 15 độ 1,911,000 2.723.175 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 955.500 2.4658
328 PP2600016934 - Dao mổ Phaco cỡ 2.8mm 3,780,000 5.386.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.890.000 2.4658
329 PP2600016935 - Dịch nhầy dùng trong mổ Phaco 105,021,000 149.654.925 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 52.510.500 18.4932
330 PP2600016936 - Miếng dán mi 6 x 7 cm 3,680,000 5.244.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.840.000 123.2877
331 PP2600016937 - Thuốc nhuộm bao 35,500,000 50.587.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 17.750.000 6.1644
332 PP2600016938 - Thủy tinh thể đơn tiêu cự, ngậm nước, càng chữ C 29,980,000 42.721.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.990.000 1.2329
333 PP2600016939 - Thủy tinh thể nhân tạo 5 tiêu cự 297,900,000 424.507.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 148.950.000 1.8493
334 PP2600016940 - Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự 620,200,000 883.785.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 310.100.000 8.6301
335 PP2600016941 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, không ngậm nước, 4 càng 54,000,000 76.950.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 27.000.000 2.2192
336 PP2600016942 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, màu vàng, càng chữ Z 525,000,000 748.125.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 262.500.000 18.4932
337 PP2600016943 - Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, ngậm nước, 4 càng 35,700,000 50.872.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 17.850.000 1.8493
338 PP2600016944 - Bộ mũi đánh bóng composite (nụ + đài) 11,400,000 16.245.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.700.000 24.6575
339 PP2600016945 - Bôi trơn ống tủy 748,000 1.065.900 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 374.000 0.4932
340 PP2600016946 - Bột xương nhân tạo 0.25g đường kính 1.0-2.0mm 12,600,000 17.955.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.300.000 0.7397
341 PP2600016947 - Bột xương nhân tạo 0.5cc đường kính 0.5-1.0mm 11,700,000 16.672.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.850.000 0.7397
342 PP2600016948 - Bột xương nhân tạo 1cc đường kính 0.5 - 1mm 19,250,000 27.431.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.625.000 0.6164
343 PP2600016949 - Bột xương nhân tạo 1cc đường kính 1.0-2.0mm 19,250,000 27.431.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.625.000 0.6164
344 PP2600016950 - Bột xương nhân tạo-0.50g đường kính 1.0-2.0mm 9,750,000 13.893.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.875.000 0.6164
345 PP2600016951 - Calcium Hydroxide nội nha 1,800,000 2.565.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 900.000 1.2329
346 PP2600016952 - Cao su đặc 3,700,000 5.272.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.850.000 0.2466
347 PP2600016953 - Cao su lỏng 3,500,000 4.987.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.750.000 0.2466
348 PP2600016954 - Cao su nặng 1,937,500 2.760.938 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 968.750 0.1233
349 PP2600016955 - Cây dũa H-file (loại nhỏ dẻo) số 20, 25, 30 (dài 21mm) 2,142,000 3.052.350 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.071.000 11.0959
350 PP2600016956 - Chân răng nhân tạo Angled abutment gắn lâu dài trong cơ thể 13,870,000 19.764.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.935.000 1.2329
351 PP2600016957 - Chân răng nhân tạo healing abutment gắn lâu dài trong cơ thể 2,940,000 4.189.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.470.000 0.6164
352 PP2600016958 - Chân răng nhân tạo UF (II) Fixture gắn lâu dài trong cơ thể 30,000,000 42.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.000.000 1.2329
353 PP2600016959 - Chất lấy dấu 1,880,000 2.679.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 940.000 0.9863
354 PP2600016960 - Chất sát khuẩn ống tủy 792,000 1.128.600 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 396.000 0.4932
355 PP2600016961 - Chất tẩy trắng răng 32,400,000 46.170.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 16.200.000 1.2329
356 PP2600016962 - Chất xử lý bề mặt răng (Acid Etching) 640,000 912.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 320.000 1.2329
357 PP2600016963 - Che nướu 3,950,000 5.628.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.975.000 1.2329
358 PP2600016964 - Chỉ co nướu 2,850,000 4.061.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.425.000 0.6164
359 PP2600016965 - Chỉ thép cuộn răng hàm mặt 450,000 641.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 225.000 0.1233
360 PP2600016966 - Chổi đánh bóng 1,750,000 2.493.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 875.000 30.8219
361 PP2600016967 - Chống ê 1,888,000 2.690.400 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 944.000 0.2466
362 PP2600016968 - Chốt kim loại 900,000 1.282.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 450.000 2.4658
363 PP2600016969 - Chốt mooser các cỡ 900,000 1.282.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 450.000 2.4658
364 PP2600016970 - Chốt sợi 1,950,000 2.778.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 975.000 0.6164
365 PP2600016971 - Cọ quét keo 1,650,000 2.351.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 825.000 184.9315
366 PP2600016972 - Composid các loại 10,500,000 14.962.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.250.000 1.2329
367 PP2600016973 - Composite đặc (A2,A3,A3.5) 40,300,000 57.427.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.150.000 6.1644
368 PP2600016974 - Composite gắn mắc cài 3,920,000 5.586.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.960.000 0.1233
369 PP2600016975 - Composite lỏng 8,970,000 12.782.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.485.000 1.8493
370 PP2600016976 - Côn giấy vệ sinh tủy răng 1,200,000 1.710.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 600.000 0.9863
371 PP2600016977 - Côn máy aurum 11,700,000 16.672.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.850.000 1.2329
372 PP2600016978 - Cone chính 4,800,000 6.840.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.400.000 2.4658
373 PP2600016979 - Cone phụ ABCD 3,600,000 5.130.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.800.000 184.9315
374 PP2600016980 - Đài đánh bóng composite ngọn lửa 10,260,000 14.620.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.130.000 22.1918
375 PP2600016981 - Đai inox (Matrix) 4,550,000 6.483.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.275.000 12.3288
376 PP2600016982 - Đai nhựa Cellulo 970,000 1.382.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 485.000 0.2466
377 PP2600016983 - Đầu trộn silicon lấy dấu bằng plastic 475,000 676.875 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 237.500 6.1644
378 PP2600016984 - Dây cung nong hàm các size 1,097,000 1.563.225 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 548.500 0.6164
379 PP2600016985 - Dây cung Tloop các cỡ 7,500,000 10.687.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.750.000 3.6986
380 PP2600016986 - Dây duy trì dẹt 3,000,000 4.275.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.500.000 0.6164
381 PP2600016987 - Dây kích hoạt nhiệt 2,400,000 3.420.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.200.000 3.6986
382 PP2600016988 - Dây mài kẽ màu vàng 5,760,000 8.208.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.880.000 0.3699
383 PP2600016989 - Dây niti 7,000,000 9.975.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.500.000 12.3288
384 PP2600016990 - Dây SS 019x25 600,000 855.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 300.000 1.2329
385 PP2600016991 - Dây thép tròn SS 018/020 360,000 513.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 180.000 0.7397
386 PP2600016992 - Đồ lấy dấu Impression coping 3,525,000 5.023.125 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.762.500 0.6164
387 PP2600016993 - Dung dịch súc rửa ống tủy 980,000 1.396.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 490.000 0.4932
388 PP2600016994 - Fuji I 3,200,000 4.560.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.600.000 0.2466
389 PP2600016995 - Fuji xanh lục 69,000,000 98.325.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 34.500.000 6.1644
390 PP2600016996 - Guttapercha các số 600,000 855.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 300.000 147.9452
391 PP2600016997 - Kẽm Oxide 720,000 1.026.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 360.000 0.4932
392 PP2600016998 - Keo dán nha khoa 4,356,000 6.207.300 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.178.000 0.4932
393 PP2600016999 - Keo i-bonding 5ml 9,702,000 13.825.350 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.851.000 1.726
394 PP2600017000 - Kfile Nitiflex 3,900,000 5.557.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.950.000 2.4658
395 PP2600017001 - Khâu ba (3 ống) 406,000 578.550 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 203.000 0.2466
396 PP2600017002 - Khâu đôi (2 ống) 350,000 498.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 175.000 0.2466
397 PP2600017003 - Khâu đơn (1 ống) 2,900,000 4.132.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.450.000 2.4658
398 PP2600017004 - Khay lấy dấu inox 650,000 926.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 325.000 0.6164
399 PP2600017005 - Khay lấy dấu nhựa 1,200,000 1.710.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 600.000 2.4658
400 PP2600017006 - Kim nha khoa các số 2,500,000 3.562.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.250.000 123.2877
401 PP2600017007 - Lèn côn gutta percha 480,000 684.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 240.000 1.4795
402 PP2600017008 - Lentulo các số 3,250,000 4.631.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.625.000 3.0822
403 PP2600017009 - Lò xo đóng khoảng Niti các cỡ (9mm, 12mm, lực nhẹ, trung bình, lực nặng) 9,500,000 13.537.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.750.000 6.1644
404 PP2600017010 - Lò xo mở khoảng các loại 6,300,000 8.977.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.150.000 0.7397
405 PP2600017011 - Mắc cài kim loại Mini các loại 13,500,000 19.237.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.750.000 1.2329
406 PP2600017012 - Mắc cài răng 6,7 các loại 13,200,000 18.810.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.600.000 9.863
407 PP2600017013 - Mắc cài sứ Mini các loại 4,200,000 5.985.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.100.000 0.1233
408 PP2600017014 - Màng xương nhân tạo Collagen kích thước 15x20mm 5,360,000 7.638.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.680.000 0.2466
409 PP2600017015 - Minivis chỉnh nha các cỡ 9,500,000 13.537.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.750.000 1.2329
410 PP2600017016 - Mũi đá mài 13,400,000 19.095.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.700.000 0.6164
411 PP2600017017 - Mũi Gates 779,994 1.111.491 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 389.997 2.2192
412 PP2600017018 - Mũi khoan cắt xương 2,437,500 3.473.438 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.218.750 1.8493
413 PP2600017019 - Mũi khoan đánh bóng hình quả trám mịn 663,000 944.775 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 331.500 0.3699
414 PP2600017020 - Mũi khoan kim cương hình ngọn lửa 1,400,000 1.995.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 700.000 0.9863
415 PP2600017021 - Mũi khoan kim cương trị nhọn cắt kẽ 2,275,000 3.241.875 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.137.500 1.6027
416 PP2600017022 - Mũi khoan kim cương tròn nhỏ 2,625,000 3.740.625 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.312.500 1.8493
417 PP2600017023 - Mũi khoan kim cương tròn vừa 4,375,000 6.234.375 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.187.500 3.0822
418 PP2600017024 - Mũi khoan kim cương trụ mài đường hoàn tất 1,750,000 2.493.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 875.000 1.2329
419 PP2600017025 - Mũi khoan kim cương trụ thuôn 5,250,000 7.481.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.625.000 3.6986
420 PP2600017026 - Mũi khoan trụ mịn đánh bóng hình đuôi chuột màu vàng 5,250,000 7.481.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.625.000 3.6986
421 PP2600017027 - Mũi mài răng 4,420,000 6.298.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.210.000 12.3288
422 PP2600017028 - Mũi mài thép 374,400 533.520 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 187.200 0.3699
423 PP2600017029 - Mũi Peeso Reamer (các cỡ ) 840,000 1.197.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 420.000 2.9589
424 PP2600017030 - Mũi Pro-3 (màu đỏ đường kính 2.3) 663,000 944.775 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 331.500 0.3699
425 PP2600017031 - Nước tự cứng 110,000 156.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 55.000 12.3288
426 PP2600017032 - Nút Button 3,000,000 4.275.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.500.000 4.9315
427 PP2600017033 - Ống hút bằng nhựa cỡ lớn (Pipep nhựa) 18,060,000 25.735.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.030.000 3710.9589
428 PP2600017034 - Ống hút nước bọt các số 5,400,000 7.695.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.700.000 246.5753
429 PP2600017035 - Phim nha khoa + nước rửa phim, kích thước (3x4)cm 13,860,000 19.750.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.930.000 2.7123
430 PP2600017036 - Reamer các số 6,300,000 8.977.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.150.000 3.6986
431 PP2600017037 - Sáp cắn 1,631,000 2.324.175 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 815.500 0.863
432 PP2600017038 - Silicon lấy dấu răng dạng lỏng, đông thường 3,520,000 5.016.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.760.000 0.1233
433 PP2600017039 - Sò đánh bóng 715,000 1.018.875 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 357.500 16.0274
434 PP2600017040 - Thạch cao đổ mẫu 646,200 920.835 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 323.100 0.3699
435 PP2600017041 - Thép buộc mắc cài 450,000 641.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 225.000 0.1233
436 PP2600017042 - Thun buộc tại chổ 470,000 669.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 235.000 0.1233
437 PP2600017043 - Thun chuỗi các loại: ngắn, trung bình, dài 940,000 1.339.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 470.000 0.2466
438 PP2600017044 - Thun liên hàm các cỡ 540,000 769.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 270.000 2.4658
439 PP2600017045 - Thun tách kẽ xanh 8,450,000 12.041.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.225.000 1.2329
440 PP2600017046 - Thuốc diệt tủy 1,000,000 1.425.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 500.000 0.4932
441 PP2600017047 - Trám bít ống tủy 3,577,500 5.097.938 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.788.750 0.6164
442 PP2600017048 - Trâm gai lấy tủy 800,000 1.140.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 400.000 4.9315
443 PP2600017049 - Bộ bảo vệ áp lực máy thận nhân tạo 3,150,000 4.488.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.575.000 61.6438
444 PP2600017050 - Bộ dây lọc máu thận nhân tạo 73,185,000 104.288.625 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 36.592.500 209.589
445 PP2600017051 - Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục 60,000,000 85.500.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 30.000.000 1.2329
446 PP2600017052 - Bộ Kit dùng trong lọc huyết tương 80,000,000 114.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 40.000.000 1.2329
447 PP2600017053 - Catheter thận nhân tạo 2 nòng 8,400,000 11.970.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.200.000 3.9452
448 PP2600017054 - Dung dịch chạy thận nhân tạo Bicarbonat 1A 440,559,000 627.796.575 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 220.279.500 332.8767
449 PP2600017055 - Dung dịch chạy thận nhân tạo Bicarbonat 1B 652,680,000 930.069.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 326.340.000 493.1507
450 PP2600017056 - Dung dịch rửa màng lọc thận 3,685,500 5.251.838 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.842.750 1.6027
451 PP2600017057 - Kim động mạch thận nhân tạo 133,245,000 189.874.125 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 66.622.500 1664.3836
452 PP2600017058 - Màng lọc thận 13L, tăng đào thải phosphate 467,500,000 666.187.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 233.750.000 209.589
453 PP2600017059 - Quả lọc hấp phụ điều trị suy thận mạn HA130 hoặc tương đương 1,209,600,000 1.723.680.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 604.800.000 59.1781
454 PP2600017060 - Quả lọc máu hấp phụ HA330 hoặc tương đương 49,500,000 70.537.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 24.750.000 0.6164
455 PP2600017061 - Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo 12,600,000 17.955.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.300.000 246.5753
456 PP2600017062 - Dây dẫn tia Laser 272 ɱm 48,946,000 69.748.050 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 24.473.000 0.2466
457 PP2600017063 - Guide Wire Hydrophilic dài 150cm 13,200,000 18.810.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.600.000 1.4795
458 PP2600017064 - Rọ Lấy Sỏi 2.5 Fr 16,100,000 22.942.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.050.000 0.863
459 PP2600017065 - Kẹp Clip cầm máu dạ dày 160,000,000 228.000.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 80.000.000 49.3151
460 PP2600017066 - Kẹp Clip cầm máu đại tràng 128,800,000 183.540.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 64.400.000 39.6986
461 PP2600017067 - Kim chích cầm máu dạ dày 6,000,000 8.550.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.000.000 2.4658
462 PP2600017068 - Kim chích cầm máu đại tràng 15,000,000 21.375.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.500.000 6.1644
463 PP2600017069 - Kìm gắp dị vật 1,080,000 1.539.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 540.000 0.2466
464 PP2600017070 - Kìm sinh thiết dạ dày 10,920,000 15.561.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.460.000 12.8219
465 PP2600017071 - Kìm sinh thiết đại tràng 105,000 149.625 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 52.500 0.1233
466 PP2600017072 - Ngáng miệng 3,080,000 4.389.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.540.000 13.5616
467 PP2600017073 - Rọ lấy dị vật đường mật 10,175,000 14.499.375 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.087.500 0.6164
468 PP2600017074 - Thòng lọng cắt polyp dạ dày 5,925,000 8.443.125 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.962.500 1.8493
469 PP2600017075 - Thòng lọng cắt polyp đại tràng 21,725,000 30.958.125 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.862.500 6.7808
470 PP2600017076 - Thòng lọng lạnh cắt polyp đại tràng 39,895,000 56.850.375 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 19.947.500 12.4521
471 PP2600017077 - Vòng thắt cuống polyp 21,900,000 31.207.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.950.000 3.6986
472 PP2600017078 - Vợt lấy dị vật ( Có lưới) 30,000,000 42.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.000.000 2.4658
473 PP2600017079 - Phim Xquang y tế 20x25cm 495,000,000 705.375.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 247.500.000 3698.6301
474 PP2600017080 - Phim Xquang y tế (25x30cm) 537,500,000 765.937.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 268.750.000 3082.1918
475 PP2600017081 - Phim khô laser, kích thước 35x43 455,000,000 648.375.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 227.500.000 1602.7397
476 PP2600017082 - Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc thận nhân tạo 19,800,000 28.215.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.900.000 73.9726
477 PP2600017083 - Ống sonde tiểu 1 nhánh 190,000 270.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 95.000 2.4658
478 PP2600017084 - Thủy Tinh Thể Đơn tiêu 3 mảnh 40,430,000 57.612.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.215.000 2.4658
479 PP2600017085 - Chất nhầy phẫu thuật phaco 102,900,000 146.632.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 51.450.000 17.2603
480 PP2600017086 - TTT đơn tiêu, 1 mảnh, chất liệu hỗn hợp, càng chữ C 59,200,000 84.360.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 29.600.000 2.4658
481 PP2600017087 - Trâm nội nha - Kfile Niti 28,500,000 40.612.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.250.000 6.1644
482 PP2600017088 - Cone gutta percha dùng cho file máy Sirona 2,830,800 4.033.890 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.415.400 1.4795
483 PP2600017089 - Nút chặn đẩy lưỡi chỉnh nha 750,000 1.068.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 375.000 1.2329
484 PP2600017090 - Hood chỉnh nha 650,000 926.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 325.000 1.2329
485 PP2600017091 - Mũi khoan vùng hàm mặt các loại 1,640,000 2.337.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 820.000 0.4932
486 PP2600017092 - Mũi khoan cắt răng 3,640,000 5.187.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.820.000 0.863
487 PP2600017093 - Khẩu trang N95 825,000 1.175.625 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 412.500 67.8082
488 PP2600017094 - Túi, bao gói tiệt trùng 3,270,000 4.659.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.635.000 0.6164
489 PP2600017095 - Túi, bao gói tiệt trùng 4,090,000 5.828.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.045.000 0.6164
490 PP2600017096 - Túi, bao gói tiệt trùng 7,515,000 10.708.875 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.757.500 0.6164
491 PP2600017097 - Túi, bao gói tiệt trùng 9,800,000 13.965.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.900.000 0.6164
492 PP2600017098 - Túi, bao gói tiệt trùng 13,715,000 19.543.875 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.857.500 0.6164
493 PP2600017099 - Test hóa học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma 858,000 1.222.650 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 429.000 13.5616
494 PP2600017100 - Miếng dán silicon trị sẹo dài 260x35mm 4,095,000 5.835.375 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.047.500 0.2466
495 PP2600017101 - Miếng dán silicon trị sẹo 260x100mm 4,300,000 6.127.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.150.000 0.2466
496 PP2600017102 - Miếng dán silicon trị sẹo đường kính ngoài 70mm; đường kính trong 20mm 2,400,000 3.420.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.200.000 0.2466
497 PP2600017103 - Miếng dán silicon trị sẹo 230x145mm 3,150,000 4.488.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.575.000 0.2466
498 PP2600017104 - Bộ Cassette chứa dịch giảm đau loại dung tích 300ml 29,400,000 41.895.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.700.000 6.1644
499 PP2600017105 - Đầu đốt cuốn mũi người lớn (có kênh dẫn nước) 29,420,000 41.923.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.710.000 0.4932
500 PP2600017106 - Đầu dò mổ Amidan và nạo VA dùng cho máy Coblator II 65,000,000 92.625.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 32.500.000 1.2329
501 PP2600017107 - Đầu phẫu thuật thanh quản người lớn 30,267,000 43.130.475 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.133.500 0.3699
502 PP2600017108 - Đầu mổ xoang, cắt polyp mũi 38,900,000 55.432.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 19.450.000 0.6164
503 PP2600017109 - Vật liệu cầm máu mũi, xoang tự tiêu, dạng gel 24,640,000 35.112.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.320.000 1.726
504 PP2600017110 - Đầu dò mổ ngáy không có đường nước dùng cho máy Coblator II 26,160,000 37.278.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.080.000 0.4932
505 PP2600017111 - Dung dịch làm ẩm vết thương 7,000,000 9.975.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.500.000 4.9315
506 PP2600017112 - Miếng thoát vị 5x10cm 4,200,000 5.985.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.100.000 2.4658
507 PP2600017113 - Đầu kim bút tiêm insulin 15,750,000 22.443.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.875.000 616.4384
508 PP2600017114 - Dao cắt siêu âm mổ nội soi 36,320,900 51.757.283 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 18.160.450 0.2466
509 PP2600017115 - Tấm trải HD (120 x 310) cm 22,921,500 32.663.138 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.460.750 456.1644
510 PP2600016 - Airway -
Acid Citric
Mã phần lô PP2600016607
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Acid formid
Mã phần lô PP2600016608
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Acid HNO3
Mã phần lô PP2600016609
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Airway các số
Mã phần lô PP2600016610
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ampu bóp bóng người lớn
Mã phần lô PP2600016611
Giá từng phần lô 3,591,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.117.175
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.795.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.3425
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Áo giấy phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2600016612
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bàn chải ngoại khoa
Mã phần lô PP2600016613
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng bảo vệ trong suốt 10x12 cm
Mã phần lô PP2600016614
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng bó bột nhựa chống thấm nước – loại 12,5 cm x 3,6 m
Mã phần lô PP2600016615
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng bó bột nhựa chống thấm nước loại 10cm x 3,6 m
Mã phần lô PP2600016616
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng bó bột nhựa chống thấm nước, màu xanh dương loại 7,5cm x 3,6 m
Mã phần lô PP2600016617
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng bột bó 10x2.7m (4inch)
Mã phần lô PP2600016618
Giá từng phần lô 3,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.463.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.566.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng bột bó 6inch (15cmx4.5m)
Mã phần lô PP2600016619
Giá từng phần lô 11,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.743.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng cố định
Mã phần lô PP2600016620
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng cố định 10cm x 12cm
Mã phần lô PP2600016621
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng dán cố định ống dẫn truyền (Băng dán cố định kim luồn trong suốt 6.7cm x 10cm)
Mã phần lô PP2600016622
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng dán sườn kích thước 10cm x4.5m
Mã phần lô PP2600016623
Giá từng phần lô 298,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 425.790.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng dán cố định kim luồn trong suốt 6x7,5 cm
Mã phần lô PP2600016624
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm
Mã phần lô PP2600016625
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng dính cá nhân
Mã phần lô PP2600016626
Giá từng phần lô 2,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.408.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng dính vải. Kích thước 25mm x6m
Mã phần lô PP2600016627
Giá từng phần lô 374,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.520.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2404.1096
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90mm
Mã phần lô PP2600016628
Giá từng phần lô 205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.0822
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng hấp thu dịch tối ưu không viền băng keo 10x10 cm
Mã phần lô PP2600016629
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng keo chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2600016630
Giá từng phần lô 20,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.685.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.416.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng keo có gạc vô trùng 5x7 cm
Mã phần lô PP2600016631
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng keo có gạc vô trùng 8x10cm
Mã phần lô PP2600016632
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng keo có gạc vô trùng không thấm nước 50mm x 72mm
Mã phần lô PP2600016633
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 7x5 cm
Mã phần lô PP2600016634
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng keo cuộn. Kích thước 10cmx10m
Mã phần lô PP2600016635
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.996.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng keo giấy
Mã phần lô PP2600016636
Giá từng phần lô 12,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng mực in cho tất cả các dòng máy hàn túi Hawo
Mã phần lô PP2600016637
Giá từng phần lô 31,657,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.111.938
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.828.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng phim dính y tế trong suốt có gạc vô trùng 9cm x 25cm
Mã phần lô PP2600016638
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.056.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng phim dính y tế trong suốt cố định kim luồn có xẻ rãnh, cỡ 6cm x 7cm
Mã phần lô PP2600016639
Giá từng phần lô 3,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.381.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng phim trong có gel sát khuẩn kích thước 10x12cm
Mã phần lô PP2600016640
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng thun 4 inch
Mã phần lô PP2600016641
Giá từng phần lô 96,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.940.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng thun thể thao
Mã phần lô PP2600016642
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.775.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng tự dính các màu ( băng thun dùng trong thể thao) Kích thước (dài) x (rộng): 5cm x.4,55m
Mã phần lô PP2600016643
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng tự dính các màu ( băng thun dùng trong thể thao) Kích thước (dài) x (rộng): 7,5cm x 4,55m
Mã phần lô PP2600016644
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.918.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng vải cuộn 10cm x 5m
Mã phần lô PP2600016645
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.611.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bao cao su
Mã phần lô PP2600016646
Giá từng phần lô 882,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.256.850
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.9452
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bao chi dùng cho máy dự phòng huyết khối tĩnh mạch
Mã phần lô PP2600016647
Giá từng phần lô 22,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.492.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bình dẫn lưu áp lực âm 200ml các số
Mã phần lô PP2600016648
Giá từng phần lô 110,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.462.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160.274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bình hút đàm kín các số
Mã phần lô PP2600016649
Giá từng phần lô 9,299,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.251.645
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.649.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bình khí EO 100 gram, cho máy EO 5XL
Mã phần lô PP2600016650
Giá từng phần lô 195,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.730.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ khăn tổng quát dùng 1 lần
Mã phần lô PP2600016651
Giá từng phần lô 9,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.081.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.590.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2600016652
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.162.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộcảm biến đo huyết áp động mạch vàbộphận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2600016653
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ dẫn truyền cảm ứng 1 đường Artline
Mã phần lô PP2600016654
Giá từng phần lô 10,999,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.674.972
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.499.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ điều trị hút áp lực âm cỡ L
Mã phần lô PP2600016655
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ điều trị hút áp lực âm cỡ M
Mã phần lô PP2600016656
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.405.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng và tủy sống phối hợp , kim đầu cong 18G ( dài 3 1/2ʹʹ)
Mã phần lô PP2600016657
Giá từng phần lô 9,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.765.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.830.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ gây tê ngoài màng cứng, bộ đầy đủ
Mã phần lô PP2600016658
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ kẹp chi
Mã phần lô PP2600016659
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộkhăn nội soi khớp gối
Mã phần lô PP2600016660
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ khăn sanh thường có túi
Mã phần lô PP2600016661
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.198.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ kim luồn an toàn kín tích hợp 3 trong 1 các cỡ 18-24G
Mã phần lô PP2600016662
Giá từng phần lô 4,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.056.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.0822
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ núm su bo chuông
Mã phần lô PP2600016663
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ sản phẩm đón bé chào đời
Mã phần lô PP2600016664
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ nẹp gỗ sơ cấp cứu
Mã phần lô PP2600016665
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ
Mã phần lô PP2600016666
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1233
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bơm tiêm 20ml đầu xoắn thẩm mỹ
Mã phần lô PP2600016667
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bơm tiêm 50ml đầu xoắn thẩm mỹ
Mã phần lô PP2600016668
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.918.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bơm tiêm insulin 1cc
Mã phần lô PP2600016669
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bơm tiêm nhựa 10ml
Mã phần lô PP2600016670
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9863.0137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bơm tiêm nhựa 1ml
Mã phần lô PP2600016671
Giá từng phần lô 5,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.638.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2600016672
Giá từng phần lô 51,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.815.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3452.0548
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bơm tiêm nhựa 50ml ăn
Mã phần lô PP2600016673
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.075.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bơm tiêm nhựa 50ml tiêm
Mã phần lô PP2600016674
Giá từng phần lô 20,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.856.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2600016675
Giá từng phần lô 116,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19726.0274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bông 100g
Mã phần lô PP2600016676
Giá từng phần lô 1,770,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.522.535
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 885.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bông 10g
Mã phần lô PP2600016677
Giá từng phần lô 142,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.063
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bông cắt sẵn 2cmx2cm
Mã phần lô PP2600016678
Giá từng phần lô 23,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.131.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bông cắt sẵn 3cmx3cm
Mã phần lô PP2600016679
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bông ép sọ não (2x7cm)
Mã phần lô PP2600016680
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bông hút nước
Mã phần lô PP2600016681
Giá từng phần lô 9,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.967.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bông không thấm nước (bông mỡ)
Mã phần lô PP2600016682
Giá từng phần lô 3,630,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.172.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bông lót bó bột 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2600016683
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bông ngoáy tai cán gỗ 2 đầu
Mã phần lô PP2600016684
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bông tẩm cồn
Mã phần lô PP2600016685
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bóp bóng nhi
Mã phần lô PP2600016686
Giá từng phần lô 270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1233
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bọt tiền xử lý dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2600016687
Giá từng phần lô 26,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.190.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Canyl khí quản nhựa
Mã phần lô PP2600016688
Giá từng phần lô 1,883,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.684.273
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 941.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cáp điện cực máy điện tim
Mã phần lô PP2600016689
Giá từng phần lô 13,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.900.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Catheter động mạch 18G/20G
Mã phần lô PP2600016690
Giá từng phần lô 24,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.553.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2600016691
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
Mã phần lô PP2600016692
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.473.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
Mã phần lô PP2600016693
Giá từng phần lô 14,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.306.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
Mã phần lô PP2600016694
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hỗ trợ làm khô và làm bóng dụng cụ
Mã phần lô PP2600016695
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.390.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất tẩy rửa xử lý cặn, biến màu, rỉ rét dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2600016696
Giá từng phần lô 4,391,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.257.318
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.195.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 1/0
Mã phần lô PP2600016697
Giá từng phần lô 16,832,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.986.085
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.416.170
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.1918
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 2/0
Mã phần lô PP2600016698
Giá từng phần lô 24,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.713.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 51.7808
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 3/0
Mã phần lô PP2600016699
Giá từng phần lô 29,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.151.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 4/0
Mã phần lô PP2600016700
Giá từng phần lô 11,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.703.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.4247
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5/0
Mã phần lô PP2600016701
Giá từng phần lô 4,176,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.950.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.088.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6/0
Mã phần lô PP2600016702
Giá từng phần lô 3,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.309.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.512.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.9589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 7/0
Mã phần lô PP2600016703
Giá từng phần lô 17,388,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.777.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.694.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật làm bằng chất liệu tơ (silk), số 2/0 không kim
Mã phần lô PP2600016704
Giá từng phần lô 459,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 654.075
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 229.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật làm bằng chất liệu tơ (silk), Số 3/0 kim tam giác.
Mã phần lô PP2600016705
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 43.1507
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật làm bằng chất liệu tơ (silk), số 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2600016706
Giá từng phần lô 306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 436.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.9589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ khâu phẩu thuật tự tan đơn sợi làm từ collagen tinh khiết số 4/0
Mã phần lô PP2600016707
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.7945
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0
Mã phần lô PP2600016708
Giá từng phần lô 1,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.052.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.7945
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 10/0,
Mã phần lô PP2600016709
Giá từng phần lô 14,464,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.612.340
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.232.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.9041
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 4/0
Mã phần lô PP2600016710
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6, số 6/0
Mã phần lô PP2600016711
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 3/0 có kim
Mã phần lô PP2600016712
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.560.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 443.8356
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0
Mã phần lô PP2600016713
Giá từng phần lô 17,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.624.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 133.1507
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 7/0
Mã phần lô PP2600016714
Giá từng phần lô 3,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.617.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.7945
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ Novosyl 2/0
Mã phần lô PP2600016715
Giá từng phần lô 2,976,372
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.241.330
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.488.186
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ Novosyl 4/0
Mã phần lô PP2600016716
Giá từng phần lô 23,209,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.073.110
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.604.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.7945
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ tan đa sợi Poly (glycolide-co-L-lac--tide) số 2/0
Mã phần lô PP2600016717
Giá từng phần lô 2,976,372
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.241.330
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.488.186
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ tan tổng đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2600016718
Giá từng phần lô 13,818,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.690.650
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.909.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.5205
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 là Calcium Stearate số 6/0
Mã phần lô PP2600016719
Giá từng phần lô 2,217,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.160.080
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.108.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.9178
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 là Calcium Stearate số 7/0
Mã phần lô PP2600016720
Giá từng phần lô 8,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.491.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.9178
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 3/0
Mã phần lô PP2600016721
Giá từng phần lô 49,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.221.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209.589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 5/0
Mã phần lô PP2600016722
Giá từng phần lô 47,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.229.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.9452
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 1
Mã phần lô PP2600016723
Giá từng phần lô 76,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 108.478.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 2/0
Mã phần lô PP2600016724
Giá từng phần lô 88,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.685.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 4/0
Mã phần lô PP2600016725
Giá từng phần lô 19,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.830.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc Polyglactin 370 và Calcium Stearate số 0
Mã phần lô PP2600016726
Giá từng phần lô 705,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.005.480
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.9589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 8/0
Mã phần lô PP2600016727
Giá từng phần lô 2,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.052.350
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4795
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ thép xương bánh chè số 5
Mã phần lô PP2600016728
Giá từng phần lô 10,031,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.295.053
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.015.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.9178
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ thị hóa học kiểm soát tiệt trùng EO
Mã phần lô PP2600016729
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ thị kiểm soát pha rửa của máy rửa khử khuẩn tự động
Mã phần lô PP2600016730
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ thị sinh học kiểm soát tiệt trùng EO, sử dụng với máy đọc 390G
Mã phần lô PP2600016731
Giá từng phần lô 10,865,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.482.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.432.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 4/0
Mã phần lô PP2600016732
Giá từng phần lô 2,320,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.311
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.160.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4795
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi polyglecaprone 25 số 5/0
Mã phần lô PP2600016733
Giá từng phần lô 12,946,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.448.763
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.473.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chổi rửa kênh dùng một lần
Mã phần lô PP2600016734
Giá từng phần lô 1,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2600016735
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cồn 96 độ
Mã phần lô PP2600016736
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cồn rửa tay nhanh
Mã phần lô PP2600016737
Giá từng phần lô 221,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.495.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cồn tuyệt đối
Mã phần lô PP2600016738
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cuộn túi đựng thuốc sắc đông y
Mã phần lô PP2600016739
Giá từng phần lô 4,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.198.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đai cột sống thắt lưng cao các số
Mã phần lô PP2600016740
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đai cột sống thắt lưng thấp các số
Mã phần lô PP2600016741
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.557.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đai Desault các cỡ
Mã phần lô PP2600016742
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đai xương đòn các cỡ
Mã phần lô PP2600016743
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dao đốt điện
Mã phần lô PP2600016744
Giá từng phần lô 68,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.327.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2600016745
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.092.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu đốt cuống (không cóng) mũi người lớn và trẻ em
Mã phần lô PP2600016746
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dầu bảo dưỡng dụng cụ phẫu thuật
Mã phần lô PP2600016747
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.389.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dầu Parafin
Mã phần lô PP2600016748
Giá từng phần lô 170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dầu sả
Mã phần lô PP2600016749
Giá từng phần lô 380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 541.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây dao siêu âm mổ hở
Mã phần lô PP2600016750
Giá từng phần lô 52,123,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.275.346
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.061.525
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1233
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây garo (Dây thắt mạch)
Mã phần lô PP2600016751
Giá từng phần lô 990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.410.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây hút dịch phẫu thuật dùng 1 lần
Mã phần lô PP2600016752
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.895.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây hút nhớt có khóa và không khóa (các số)
Mã phần lô PP2600016753
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.7534
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây máy thở dùng 1 lần
Mã phần lô PP2600016754
Giá từng phần lô 11,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.886.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2600016755
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây Oxy 1 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2600016756
Giá từng phần lô 2,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.872.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây oxy nhi
Mã phần lô PP2600016757
Giá từng phần lô 126,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây thở oxy 2 nhánh người lớn + trẻ em
Mã phần lô PP2600016758
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1109.589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây truyền dịch có bộ điều chỉnh tốc độ
Mã phần lô PP2600016759
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164.3836
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây truyền máu có kim
Mã phần lô PP2600016760
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2600016761
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12328.7671
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Điện cực điện tim
Mã phần lô PP2600016762
Giá từng phần lô 47,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.716.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2663.0137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Điện cực trung tính dùng trong phẫu thuật bằng máy đốt điện
Mã phần lô PP2600016763
Giá từng phần lô 3,465,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.937.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn
Mã phần lô PP2600016764
Giá từng phần lô 5,999,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.549.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.999.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dụng cụ cố định ống thông đứng thẳng
Mã phần lô PP2600016765
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dụng cụ hoạt hoá huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2600016766
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dụng cụ phẫu thuật trĩ tự động bằng phương pháp Longo các số
Mã phần lô PP2600016767
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.881.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5479
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch Acid acetic 3%
Mã phần lô PP2600016768
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch Amoniac
Mã phần lô PP2600016769
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1233
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch diệt khuẩn
Mã phần lô PP2600016770
Giá từng phần lô 12,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.439.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch Formol 10%
Mã phần lô PP2600016771
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch Javel
Mã phần lô PP2600016772
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch khử khuẩn Glutaraldehyd 2%
Mã phần lô PP2600016773
Giá từng phần lô 99,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.215.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch làm sạch enzyme và kiềm nhẹ cho rửa máy
Mã phần lô PP2600016774
Giá từng phần lô 44,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.911.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch làm sáng bóng dụng cụ, loại bỏ gỉ sét
Mã phần lô PP2600016775
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.421.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch lugol 3%
Mã phần lô PP2600016776
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch nhuộm mô tế bào EA50
Mã phần lô PP2600016777
Giá từng phần lô 19,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.075.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6
Mã phần lô PP2600016778
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.537.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch phun sương khử khuẩn dạng sương mù khô
Mã phần lô PP2600016779
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch xà phòng Chlohexidine Gluconate 2%
Mã phần lô PP2600016780
Giá từng phần lô 40,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.755.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.265.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch xà phòng Chlorhexidine gluconat 4%
Mã phần lô PP2600016781
Giá từng phần lô 37,486,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.418.690
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.743.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.5479
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch sát khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2600016782
Giá từng phần lô 40,626,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.892.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.313.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch sát khuẩn Natri clorua 0,9%
Mã phần lô PP2600016783
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch tắm sát khuẩn
Mã phần lô PP2600016784
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch tẩy rửa hoạt tính enzyme
Mã phần lô PP2600016785
Giá từng phần lô 161,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.425.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch tẩy rửa khử khuẩn sàn nhà
Mã phần lô PP2600016786
Giá từng phần lô 18,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.647.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Eosin
Mã phần lô PP2600016787
Giá từng phần lô 15,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.660.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Eugenol
Mã phần lô PP2600016788
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Fiter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp Koko
Mã phần lô PP2600016789
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Formol đậm đặc
Mã phần lô PP2600016790
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc cầu sản khoa, vô trùng
Mã phần lô PP2600016791
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc củ ấu, vô trùng
Mã phần lô PP2600016792
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24657.5342
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc dẫn lưu tai mũi họng
Mã phần lô PP2600016793
Giá từng phần lô 225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 320.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc hút dịch không dính vết thương 10x10cm
Mã phần lô PP2600016794
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc hút dịch không dính vết thương 10x20cm
Mã phần lô PP2600016795
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc hút dịch tạo gel diệt trùng A+Ag 10x10 cm
Mã phần lô PP2600016796
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc lưới 10cmx10cm
Mã phần lô PP2600016797
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc mét loại 1
Mã phần lô PP2600016798
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.756.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc phẫu thuật 10 cm x10cmx 12 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2600016799
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34520.5479
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc phẫu thuật 7,5 cm x7,5cmx 8 lớp vô trùng
Mã phần lô PP2600016800
Giá từng phần lô 13,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.878.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5547.9452
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc phẫu thuật 8cm x 12 cm x12 lớp không tiệt trùng
Mã phần lô PP2600016801
Giá từng phần lô 16,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.512.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3698.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc phẫu thuật ổ bụng 40cm x30cm x 6 lớp
Mã phần lô PP2600016802
Giá từng phần lô 171,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5547.9452
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc tiệt trùng 5 x 6,5 x 8 lớp
Mã phần lô PP2600016803
Giá từng phần lô 300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc vaselin 7cm x 40cm
Mã phần lô PP2600016804
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.053.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 277.3973
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gạc vô trùng 10x20cm
Mã phần lô PP2600016805
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.5068
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Găng sản khoa đã tiệt trùng các cỡ
Mã phần lô PP2600016806
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Găng tay không bột
Mã phần lô PP2600016807
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.705.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng số 6,5-7-7,5
Mã phần lô PP2600016808
Giá từng phần lô 150,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.818.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5547.9452
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Găng tay thường A1 các số
Mã phần lô PP2600016809
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61643.8356
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gel bôi trơn
Mã phần lô PP2600016810
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.733.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gel điện tim
Mã phần lô PP2600016811
Giá từng phần lô 283,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 403.988
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gel siêu âm
Mã phần lô PP2600016812
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.932.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giấy cắn
Mã phần lô PP2600016813
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giấy in kết quả điện tim 6 cần 14cm x 11m
Mã phần lô PP2600016814
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giấy in kết quả siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2600016815
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2600016816
Giá từng phần lô 2,656,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.513
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.328.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 28.3562
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giấy in nhiệt 50 mm
Mã phần lô PP2600016817
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giấy in nhiệt 80 mm
Mã phần lô PP2600016818
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giấy in nhiệt dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2600016819
Giá từng phần lô 2,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.633.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giấy in nhiệt sử dụng cho máy tiệt trùng EO
Mã phần lô PP2600016820
Giá từng phần lô 14,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.318.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giấy lau kính
Mã phần lô PP2600016821
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 221.9178
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giấy lọc
Mã phần lô PP2600016822
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giấy monitor sản khoa sử dụng cho máy monitor sản khoa BT-350
Mã phần lô PP2600016823
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giêm Sa Mẹ
Mã phần lô PP2600016824
Giá từng phần lô 5,577,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.947.396
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.788.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hệ thống chữ T cai máy thở
Mã phần lô PP2600016825
Giá từng phần lô 3,664,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.221.913
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.832.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch nhuộm mô tế bào Hematoxylin
Mã phần lô PP2600016826
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.537.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Keo dán da
Mã phần lô PP2600016827
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.855.313
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.756.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Keo dán lamen
Mã phần lô PP2600016828
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.707.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp mũi
Mã phần lô PP2600016829
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp rốn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2600016830
Giá từng phần lô 405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 577.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khẩu trang y tế
Mã phần lô PP2600016831
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.740.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17260.274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khẩu trang y tế dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2600016832
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.487.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082.1918
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khóa 3 ngã (không dây)
Mã phần lô PP2600016833
Giá từng phần lô 1,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khóa 3 ngã có dây
Mã phần lô PP2600016834
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khuôn đúc bệnh phẩm
Mã phần lô PP2600016835
Giá từng phần lô 4,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim cánh bướm các số
Mã phần lô PP2600016836
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 431.5068
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2600016837
Giá từng phần lô 104,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.342.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36986.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim chọc dò gây tê tủy sống các số
Mã phần lô PP2600016838
Giá từng phần lô 85,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.837.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim gây tê đám rối thần kinh dùng với máy Stimulator dài từ 100mm
Mã phần lô PP2600016839
Giá từng phần lô 9,975,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.214.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.987.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim gây tê đám rối thần kinh dùng với máy Stimulator dài từ 50 mm
Mã phần lô PP2600016840
Giá từng phần lô 17,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.436.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim gây tê tủy sống số 29
Mã phần lô PP2600016841
Giá từng phần lô 2,467,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.516.188
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.233.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim lấy thuốc G18 đến G25
Mã phần lô PP2600016842
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.212.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12328.7671
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim luồn an toàn có cánh có cổng các cỡ 18-22G
Mã phần lô PP2600016843
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim luồn tĩnh mạch có cánh có cổng các số
Mã phần lô PP2600016844
Giá từng phần lô 100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082.1918
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim sinh thiết các cỡ tương thích vói Súng sinh thiết tự động 15/22mm
Mã phần lô PP2600016845
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lam kính
Mã phần lô PP2600016846
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lam kính mài
Mã phần lô PP2600016847
Giá từng phần lô 9,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.167.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lamen 22x22 mm
Mã phần lô PP2600016848
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.938.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lamen 24x50 mm
Mã phần lô PP2600016849
Giá từng phần lô 11,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.416.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479.4521
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim chích máu
Mã phần lô PP2600016850
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2600016851
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lót chống thấm nước dùng băng bó bột cố định tay ngắn
Mã phần lô PP2600016852
Giá từng phần lô 3,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.916.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lưỡi dao cắt mô
Mã phần lô PP2600016853
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.215.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mask gây mê các cỡ
Mã phần lô PP2600016854
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mask oxy có túi các số
Mã phần lô PP2600016855
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mask thanh quản dùng nhiều lần các số
Mã phần lô PP2600016856
Giá từng phần lô 4,499,970
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.412.457
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.249.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mask xông khí dung size M, L, XL
Mã phần lô PP2600016857
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mặt nạ thanh quản
Mã phần lô PP2600016858
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.406.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Miếng cầm máu gelatin dùng mổ trĩ dạng ống
Mã phần lô PP2600016859
Giá từng phần lô 10,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.221.850
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.341.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2600016860
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Miếng cầm máu phẫu thuật
Mã phần lô PP2600016861
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Miếng dán điện cực đơn cực, lưỡng cực dùng 1 lần
Mã phần lô PP2600016862
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.406.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Miếng thoát vị 10x10cm
Mã phần lô PP2600016863
Giá từng phần lô 12,595,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.949.015
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.297.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Miếng thoát vị 10x15cm
Mã phần lô PP2600016864
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.458.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.775.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.0822
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mỏ vịt phụ khoa
Mã phần lô PP2600016865
Giá từng phần lô 30,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.890.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1507
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũ giấy phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2600016866
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.690.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11095.8904
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nến hạt tinh khiết
Mã phần lô PP2600016867
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4795
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nẹp cẳng bàn chân
Mã phần lô PP2600016868
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.225.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2600016869
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.675.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nẹp chống xoay
Mã phần lô PP2600016870
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2600016871
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nẹp Gối H2
Mã phần lô PP2600016872
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nhiệt kế 42 độ
Mã phần lô PP2600016873
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.245.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nước cất
Mã phần lô PP2600016874
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.326.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống cannula
Mã phần lô PP2600016875
Giá từng phần lô 7,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.830.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống co nối con sâu
Mã phần lô PP2600016876
Giá từng phần lô 23,278,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.171.863
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.639.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống EDTA
Mã phần lô PP2600016877
Giá từng phần lô 59,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.288.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8630.137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống Heparin
Mã phần lô PP2600016878
Giá từng phần lô 62,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.276.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8630.137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống ly tâm Eppendorf 1,5mm
Mã phần lô PP2600016879
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống Natri citrat
Mã phần lô PP2600016880
Giá từng phần lô 6,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.633.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống nghiệm làm xét nghiệm đường máu
Mã phần lô PP2600016881
Giá từng phần lô 35,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.730.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.5068
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống nghiệm nắp đỏ serum
Mã phần lô PP2600016882
Giá từng phần lô 37,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.544.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5547.9452
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống nghiệm nhựa trắng có nắp đậy 5ml
Mã phần lô PP2600016883
Giá từng phần lô 29,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.538.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6780.8219
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống nghiệm nhựa nước tiểu có nắp 10ml
Mã phần lô PP2600016884
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6780.8219
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống nối dây máy thở với nội khí quản
Mã phần lô PP2600016885
Giá từng phần lô 52,447,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.737.688
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.223.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống nội khí quản có bóng các số
Mã phần lô PP2600016886
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống nội khí quản lò xo các số
Mã phần lô PP2600016887
Giá từng phần lô 136,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.512.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160.274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống thông phổi
Mã phần lô PP2600016888
Giá từng phần lô 590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 840.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống soi mềm dùng 1 lần
Mã phần lô PP2600016889
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phin lọc khuẩn máy thở
Mã phần lô PP2600016890
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Que cấy vi sinh dùng 1 lần (1μL, 10μL)
Mã phần lô PP2600016891
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Que đo mẫu bề mặt Sử dụng với máy đo ATP LX24
Mã phần lô PP2600016892
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.805.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Que gòn
Mã phần lô PP2600016893
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.368.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Que lấy mẫu bệnh phẩm
Mã phần lô PP2600016894
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.847.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Que nòng cứng ống nội khí quản các số
Mã phần lô PP2600016895
Giá từng phần lô 1,049,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.229
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 524.993
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Que Spatula
Mã phần lô PP2600016896
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.733.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Sáp parafin
Mã phần lô PP2600016897
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.437.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Sáp xương
Mã phần lô PP2600016898
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Sonde dạ dày có khóa và không khóa các số
Mã phần lô PP2600016899
Giá từng phần lô 3,099,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.417.215
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.549.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Sonde dẫn lưu màng phổi có nòng
Mã phần lô PP2600016900
Giá từng phần lô 610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 869.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Sonde Foley 2 nhánh các số
Mã phần lô PP2600016901
Giá từng phần lô 43,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.343.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 431.5068
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Sonde Foley 3 nhánh các số
Mã phần lô PP2600016902
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.154.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Sonde hậu môn các số
Mã phần lô PP2600016903
Giá từng phần lô 70,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Sonde JJ (Double J) các số
Mã phần lô PP2600016904
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.106.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 55.4795
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Tăm bông vô trùng có ống nghiệm
Mã phần lô PP2600016905
Giá từng phần lô 8,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.471.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 431.5068
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Tấm dán phẫu thuật, kích thước 28x45cm
Mã phần lô PP2600016906
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Tấm trải HD (100 x 130) cm
Mã phần lô PP2600016907
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.835.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1726.0274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Tạp dề dùng 1 lần không tay
Mã phần lô PP2600016908
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Tạp dề y tế bằng nhựa
Mã phần lô PP2600016909
Giá từng phần lô 6,037,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.603.438
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.018.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Tay cầm ống nối hút dịch
Mã phần lô PP2600016910
Giá từng phần lô 5,544,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.900.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.772.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69.0411
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Tay dao siêu âm mổ mở dạng kéo cong các cỡ
Mã phần lô PP2600016911
Giá từng phần lô 24,541,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.971.353
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.270.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Tẩy trắng răng tại nhà
Mã phần lô PP2600016912
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.778.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2600016913
Giá từng phần lô 11,746,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.738.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.873.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 863.0137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test kiểm tra hóa học
Mã phần lô PP2600016914
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.237.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3390.411
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test kiểm tra lò hấp tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2600016915
Giá từng phần lô 19,090,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.203.963
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.545.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.0411
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test sinh học kiểm soát tiệt trùng hơi nước
Mã phần lô PP2600016916
Giá từng phần lô 17,775,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.329.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.1918
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thiết Bị Cắt Bao Quy Đầu II
Mã phần lô PP2600016917
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4795
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thông trái bí các số
Mã phần lô PP2600016918
Giá từng phần lô 84,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Túi camera, tiệt trùng
Mã phần lô PP2600016919
Giá từng phần lô 8,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.756.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Túi chườm nóng
Mã phần lô PP2600016920
Giá từng phần lô 504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 718.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4795
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m
Mã phần lô PP2600016921
Giá từng phần lô 13,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.380.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 200mmx200m
Mã phần lô PP2600016922
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m
Mã phần lô PP2600016923
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Túi cuộn tiệt trùng loại phồng 300mmx37mmx100m
Mã phần lô PP2600016924
Giá từng phần lô 19,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.143.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.0822
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2600016925
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.245.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Túi oxy
Mã phần lô PP2600016926
Giá từng phần lô 1,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.094.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Turbine dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2600016927
Giá từng phần lô 4,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.768.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Viên khử khuẩn
Mã phần lô PP2600016928
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1726.0274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vôi Sodalin
Mã phần lô PP2600016929
Giá từng phần lô 15,592,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.219.313
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.796.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vòng đeo tay bệnh nhân (nhiều màu)
Mã phần lô PP2600016930
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.137.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1726.0274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Xylen
Mã phần lô PP2600016931
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.175.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cassete dùng cho máy Phaco
Mã phần lô PP2600016932
Giá từng phần lô 84,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.042.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dao mổ phaco 15 độ
Mã phần lô PP2600016933
Giá từng phần lô 1,911,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.723.175
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 955.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dao mổ Phaco cỡ 2.8mm
Mã phần lô PP2600016934
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.386.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dịch nhầy dùng trong mổ Phaco
Mã phần lô PP2600016935
Giá từng phần lô 105,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.654.925
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.510.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Miếng dán mi 6 x 7 cm
Mã phần lô PP2600016936
Giá từng phần lô 3,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2600016937
Giá từng phần lô 35,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.587.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thủy tinh thể đơn tiêu cự, ngậm nước, càng chữ C
Mã phần lô PP2600016938
Giá từng phần lô 29,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.721.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo 5 tiêu cự
Mã phần lô PP2600016939
Giá từng phần lô 297,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.507.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự
Mã phần lô PP2600016940
Giá từng phần lô 620,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 883.785.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, không ngậm nước, 4 càng
Mã phần lô PP2600016941
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, màu vàng, càng chữ Z
Mã phần lô PP2600016942
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 748.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, ngậm nước, 4 càng
Mã phần lô PP2600016943
Giá từng phần lô 35,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.872.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ mũi đánh bóng composite (nụ + đài)
Mã phần lô PP2600016944
Giá từng phần lô 11,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.245.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2600016945
Giá từng phần lô 748,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 374.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bột xương nhân tạo 0.25g đường kính 1.0-2.0mm
Mã phần lô PP2600016946
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7397
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bột xương nhân tạo 0.5cc đường kính 0.5-1.0mm
Mã phần lô PP2600016947
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.672.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7397
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bột xương nhân tạo 1cc đường kính 0.5 - 1mm
Mã phần lô PP2600016948
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.431.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bột xương nhân tạo 1cc đường kính 1.0-2.0mm
Mã phần lô PP2600016949
Giá từng phần lô 19,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.431.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bột xương nhân tạo-0.50g đường kính 1.0-2.0mm
Mã phần lô PP2600016950
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.893.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Calcium Hydroxide nội nha
Mã phần lô PP2600016951
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cao su đặc
Mã phần lô PP2600016952
Giá từng phần lô 3,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.272.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cao su lỏng
Mã phần lô PP2600016953
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.987.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cao su nặng
Mã phần lô PP2600016954
Giá từng phần lô 1,937,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.760.938
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1233
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cây dũa H-file (loại nhỏ dẻo) số 20, 25, 30 (dài 21mm)
Mã phần lô PP2600016955
Giá từng phần lô 2,142,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.052.350
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.071.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.0959
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chân răng nhân tạo Angled abutment gắn lâu dài trong cơ thể
Mã phần lô PP2600016956
Giá từng phần lô 13,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.764.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chân răng nhân tạo healing abutment gắn lâu dài trong cơ thể
Mã phần lô PP2600016957
Giá từng phần lô 2,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.189.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chân răng nhân tạo UF (II) Fixture gắn lâu dài trong cơ thể
Mã phần lô PP2600016958
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất lấy dấu
Mã phần lô PP2600016959
Giá từng phần lô 1,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.679.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất sát khuẩn ống tủy
Mã phần lô PP2600016960
Giá từng phần lô 792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.128.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất tẩy trắng răng
Mã phần lô PP2600016961
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.170.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất xử lý bề mặt răng (Acid Etching)
Mã phần lô PP2600016962
Giá từng phần lô 640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Che nướu
Mã phần lô PP2600016963
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.628.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2600016964
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.061.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chỉ thép cuộn răng hàm mặt
Mã phần lô PP2600016965
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1233
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chổi đánh bóng
Mã phần lô PP2600016966
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.8219
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chống ê
Mã phần lô PP2600016967
Giá từng phần lô 1,888,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.690.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 944.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chốt kim loại
Mã phần lô PP2600016968
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chốt mooser các cỡ
Mã phần lô PP2600016969
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chốt sợi
Mã phần lô PP2600016970
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.778.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2600016971
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Composid các loại
Mã phần lô PP2600016972
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.962.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Composite đặc (A2,A3,A3.5)
Mã phần lô PP2600016973
Giá từng phần lô 40,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.427.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Composite gắn mắc cài
Mã phần lô PP2600016974
Giá từng phần lô 3,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.586.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1233
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Composite lỏng
Mã phần lô PP2600016975
Giá từng phần lô 8,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.782.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Côn giấy vệ sinh tủy răng
Mã phần lô PP2600016976
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Côn máy aurum
Mã phần lô PP2600016977
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.672.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cone chính
Mã phần lô PP2600016978
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.840.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cone phụ ABCD
Mã phần lô PP2600016979
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đài đánh bóng composite ngọn lửa
Mã phần lô PP2600016980
Giá từng phần lô 10,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.620.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.1918
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đai inox (Matrix)
Mã phần lô PP2600016981
Giá từng phần lô 4,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.483.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đai nhựa Cellulo
Mã phần lô PP2600016982
Giá từng phần lô 970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.382.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu trộn silicon lấy dấu bằng plastic
Mã phần lô PP2600016983
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây cung nong hàm các size
Mã phần lô PP2600016984
Giá từng phần lô 1,097,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.563.225
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 548.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây cung Tloop các cỡ
Mã phần lô PP2600016985
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.687.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây duy trì dẹt
Mã phần lô PP2600016986
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây kích hoạt nhiệt
Mã phần lô PP2600016987
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây mài kẽ màu vàng
Mã phần lô PP2600016988
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.208.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây niti
Mã phần lô PP2600016989
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây SS 019x25
Mã phần lô PP2600016990
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây thép tròn SS 018/020
Mã phần lô PP2600016991
Giá từng phần lô 360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7397
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đồ lấy dấu Impression coping
Mã phần lô PP2600016992
Giá từng phần lô 3,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.023.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch súc rửa ống tủy
Mã phần lô PP2600016993
Giá từng phần lô 980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Fuji I
Mã phần lô PP2600016994
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.560.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Fuji xanh lục
Mã phần lô PP2600016995
Giá từng phần lô 69,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Guttapercha các số
Mã phần lô PP2600016996
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.9452
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẽm Oxide
Mã phần lô PP2600016997
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Keo dán nha khoa
Mã phần lô PP2600016998
Giá từng phần lô 4,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.207.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.178.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Keo i-bonding 5ml
Mã phần lô PP2600016999
Giá từng phần lô 9,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.825.350
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.851.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kfile Nitiflex
Mã phần lô PP2600017000
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.557.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khâu ba (3 ống)
Mã phần lô PP2600017001
Giá từng phần lô 406,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 578.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khâu đôi (2 ống)
Mã phần lô PP2600017002
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 498.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khâu đơn (1 ống)
Mã phần lô PP2600017003
Giá từng phần lô 2,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.132.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khay lấy dấu inox
Mã phần lô PP2600017004
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khay lấy dấu nhựa
Mã phần lô PP2600017005
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.710.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim nha khoa các số
Mã phần lô PP2600017006
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lèn côn gutta percha
Mã phần lô PP2600017007
Giá từng phần lô 480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 684.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4795
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lentulo các số
Mã phần lô PP2600017008
Giá từng phần lô 3,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.0822
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lò xo đóng khoảng Niti các cỡ (9mm, 12mm, lực nhẹ, trung bình, lực nặng)
Mã phần lô PP2600017009
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.537.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lò xo mở khoảng các loại
Mã phần lô PP2600017010
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7397
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mắc cài kim loại Mini các loại
Mã phần lô PP2600017011
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.237.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mắc cài răng 6,7 các loại
Mã phần lô PP2600017012
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mắc cài sứ Mini các loại
Mã phần lô PP2600017013
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1233
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Màng xương nhân tạo Collagen kích thước 15x20mm
Mã phần lô PP2600017014
Giá từng phần lô 5,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.638.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Minivis chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2600017015
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.537.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi đá mài
Mã phần lô PP2600017016
Giá từng phần lô 13,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.095.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi Gates
Mã phần lô PP2600017017
Giá từng phần lô 779,994
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.111.491
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.997
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi khoan cắt xương
Mã phần lô PP2600017018
Giá từng phần lô 2,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.473.438
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi khoan đánh bóng hình quả trám mịn
Mã phần lô PP2600017019
Giá từng phần lô 663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.775
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi khoan kim cương hình ngọn lửa
Mã phần lô PP2600017020
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.995.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi khoan kim cương trị nhọn cắt kẽ
Mã phần lô PP2600017021
Giá từng phần lô 2,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.241.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.137.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6027
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi khoan kim cương tròn nhỏ
Mã phần lô PP2600017022
Giá từng phần lô 2,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.740.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi khoan kim cương tròn vừa
Mã phần lô PP2600017023
Giá từng phần lô 4,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.234.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.0822
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi khoan kim cương trụ mài đường hoàn tất
Mã phần lô PP2600017024
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.493.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi khoan kim cương trụ thuôn
Mã phần lô PP2600017025
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi khoan trụ mịn đánh bóng hình đuôi chuột màu vàng
Mã phần lô PP2600017026
Giá từng phần lô 5,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.481.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi mài răng
Mã phần lô PP2600017027
Giá từng phần lô 4,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.298.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi mài thép
Mã phần lô PP2600017028
Giá từng phần lô 374,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.520
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi Peeso Reamer (các cỡ )
Mã phần lô PP2600017029
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.9589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi Pro-3 (màu đỏ đường kính 2.3)
Mã phần lô PP2600017030
Giá từng phần lô 663,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.775
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nước tự cứng
Mã phần lô PP2600017031
Giá từng phần lô 110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nút Button
Mã phần lô PP2600017032
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống hút bằng nhựa cỡ lớn (Pipep nhựa)
Mã phần lô PP2600017033
Giá từng phần lô 18,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.735.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3710.9589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống hút nước bọt các số
Mã phần lô PP2600017034
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.695.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phim nha khoa + nước rửa phim, kích thước (3x4)cm
Mã phần lô PP2600017035
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.750.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.7123
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Reamer các số
Mã phần lô PP2600017036
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Sáp cắn
Mã phần lô PP2600017037
Giá từng phần lô 1,631,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.324.175
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 815.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Silicon lấy dấu răng dạng lỏng, đông thường
Mã phần lô PP2600017038
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.016.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1233
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Sò đánh bóng
Mã phần lô PP2600017039
Giá từng phần lô 715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.018.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.0274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thạch cao đổ mẫu
Mã phần lô PP2600017040
Giá từng phần lô 646,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.835
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thép buộc mắc cài
Mã phần lô PP2600017041
Giá từng phần lô 450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1233
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thun buộc tại chổ
Mã phần lô PP2600017042
Giá từng phần lô 470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 669.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1233
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thun chuỗi các loại: ngắn, trung bình, dài
Mã phần lô PP2600017043
Giá từng phần lô 940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.339.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thun liên hàm các cỡ
Mã phần lô PP2600017044
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 769.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thun tách kẽ xanh
Mã phần lô PP2600017045
Giá từng phần lô 8,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.041.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2600017046
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2600017047
Giá từng phần lô 3,577,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.097.938
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.788.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Trâm gai lấy tủy
Mã phần lô PP2600017048
Giá từng phần lô 800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.140.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ bảo vệ áp lực máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600017049
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600017050
Giá từng phần lô 73,185,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.288.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.592.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 209.589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2600017051
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ Kit dùng trong lọc huyết tương
Mã phần lô PP2600017052
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Catheter thận nhân tạo 2 nòng
Mã phần lô PP2600017053
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.9452
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch chạy thận nhân tạo Bicarbonat 1A
Mã phần lô PP2600017054
Giá từng phần lô 440,559,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.796.575
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.279.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 332.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch chạy thận nhân tạo Bicarbonat 1B
Mã phần lô PP2600017055
Giá từng phần lô 652,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.069.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 326.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1507
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa màng lọc thận
Mã phần lô PP2600017056
Giá từng phần lô 3,685,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.251.838
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.842.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.6027
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim động mạch thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600017057
Giá từng phần lô 133,245,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.874.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.622.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1664.3836
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Màng lọc thận 13L, tăng đào thải phosphate
Mã phần lô PP2600017058
Giá từng phần lô 467,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.187.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209.589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Quả lọc hấp phụ điều trị suy thận mạn HA130 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600017059
Giá từng phần lô 1,209,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.723.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 604.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 59.1781
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Quả lọc máu hấp phụ HA330 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2600017060
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.537.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600017061
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây dẫn tia Laser 272 ɱm
Mã phần lô PP2600017062
Giá từng phần lô 48,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.748.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.473.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Guide Wire Hydrophilic dài 150cm
Mã phần lô PP2600017063
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4795
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Rọ Lấy Sỏi 2.5 Fr
Mã phần lô PP2600017064
Giá từng phần lô 16,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.942.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp Clip cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2600017065
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kẹp Clip cầm máu đại tràng
Mã phần lô PP2600017066
Giá từng phần lô 128,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.540.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim chích cầm máu dạ dày
Mã phần lô PP2600017067
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim chích cầm máu đại tràng
Mã phần lô PP2600017068
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kìm gắp dị vật
Mã phần lô PP2600017069
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.539.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2600017070
Giá từng phần lô 10,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.561.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.8219
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kìm sinh thiết đại tràng
Mã phần lô PP2600017071
Giá từng phần lô 105,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.1233
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ngáng miệng
Mã phần lô PP2600017072
Giá từng phần lô 3,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.389.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.5616
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Rọ lấy dị vật đường mật
Mã phần lô PP2600017073
Giá từng phần lô 10,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.499.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.087.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thòng lọng cắt polyp dạ dày
Mã phần lô PP2600017074
Giá từng phần lô 5,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.443.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thòng lọng cắt polyp đại tràng
Mã phần lô PP2600017075
Giá từng phần lô 21,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.958.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.862.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.7808
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thòng lọng lạnh cắt polyp đại tràng
Mã phần lô PP2600017076
Giá từng phần lô 39,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.850.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.4521
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vòng thắt cuống polyp
Mã phần lô PP2600017077
Giá từng phần lô 21,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.207.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vợt lấy dị vật ( Có lưới)
Mã phần lô PP2600017078
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phim Xquang y tế 20x25cm
Mã phần lô PP2600017079
Giá từng phần lô 495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 705.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 247.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3698.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phim Xquang y tế (25x30cm)
Mã phần lô PP2600017080
Giá từng phần lô 537,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 765.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3082.1918
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phim khô laser, kích thước 35x43
Mã phần lô PP2600017081
Giá từng phần lô 455,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 648.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 227.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1602.7397
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2600017082
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.215.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống sonde tiểu 1 nhánh
Mã phần lô PP2600017083
Giá từng phần lô 190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thủy Tinh Thể Đơn tiêu 3 mảnh
Mã phần lô PP2600017084
Giá từng phần lô 40,430,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.612.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất nhầy phẫu thuật phaco
Mã phần lô PP2600017085
Giá từng phần lô 102,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.632.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.2603
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
TTT đơn tiêu, 1 mảnh, chất liệu hỗn hợp, càng chữ C
Mã phần lô PP2600017086
Giá từng phần lô 59,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Trâm nội nha - Kfile Niti
Mã phần lô PP2600017087
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.612.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cone gutta percha dùng cho file máy Sirona
Mã phần lô PP2600017088
Giá từng phần lô 2,830,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.033.890
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.415.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4795
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nút chặn đẩy lưỡi chỉnh nha
Mã phần lô PP2600017089
Giá từng phần lô 750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hood chỉnh nha
Mã phần lô PP2600017090
Giá từng phần lô 650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi khoan vùng hàm mặt các loại
Mã phần lô PP2600017091
Giá từng phần lô 1,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.337.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mũi khoan cắt răng
Mã phần lô PP2600017092
Giá từng phần lô 3,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.187.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khẩu trang N95
Mã phần lô PP2600017093
Giá từng phần lô 825,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.175.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 67.8082
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2600017094
Giá từng phần lô 3,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.659.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2600017095
Giá từng phần lô 4,090,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.828.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2600017096
Giá từng phần lô 7,515,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.708.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.757.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2600017097
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.965.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Túi, bao gói tiệt trùng
Mã phần lô PP2600017098
Giá từng phần lô 13,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.543.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.857.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test hóa học cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp plasma
Mã phần lô PP2600017099
Giá từng phần lô 858,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.222.650
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.5616
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Miếng dán silicon trị sẹo dài 260x35mm
Mã phần lô PP2600017100
Giá từng phần lô 4,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.835.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Miếng dán silicon trị sẹo 260x100mm
Mã phần lô PP2600017101
Giá từng phần lô 4,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.127.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Miếng dán silicon trị sẹo đường kính ngoài 70mm; đường kính trong 20mm
Mã phần lô PP2600017102
Giá từng phần lô 2,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Miếng dán silicon trị sẹo 230x145mm
Mã phần lô PP2600017103
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.488.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ Cassette chứa dịch giảm đau loại dung tích 300ml
Mã phần lô PP2600017104
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.895.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu đốt cuốn mũi người lớn (có kênh dẫn nước)
Mã phần lô PP2600017105
Giá từng phần lô 29,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.923.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu dò mổ Amidan và nạo VA dùng cho máy Coblator II
Mã phần lô PP2600017106
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu phẫu thuật thanh quản người lớn
Mã phần lô PP2600017107
Giá từng phần lô 30,267,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.130.475
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.133.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu mổ xoang, cắt polyp mũi
Mã phần lô PP2600017108
Giá từng phần lô 38,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.432.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vật liệu cầm máu mũi, xoang tự tiêu, dạng gel
Mã phần lô PP2600017109
Giá từng phần lô 24,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.112.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu dò mổ ngáy không có đường nước dùng cho máy Coblator II
Mã phần lô PP2600017110
Giá từng phần lô 26,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.278.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch làm ẩm vết thương
Mã phần lô PP2600017111
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.975.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Miếng thoát vị 5x10cm
Mã phần lô PP2600017112
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.985.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu kim bút tiêm insulin
Mã phần lô PP2600017113
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dao cắt siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2600017114
Giá từng phần lô 36,320,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.757.283
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.160.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Tấm trải HD (120 x 310) cm
Mã phần lô PP2600017115
Giá từng phần lô 22,921,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.663.138
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.460.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 456.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Airway
Mã phần lô PP2600016
Giá từng phần lô 0
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->