Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao thông thường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300205767-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện 199 Bộ Công an
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao thông thường
Số hiệu KHLCNT PL2300148918
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 4,021,187,539 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40.211.888 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300322440 - Băng dán sườn kích thước 10cm x4.5m 118,900,000 178.350.000 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 83.230.000 234,286
2 PP2300322441 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90mm 3,440,000 5.160.000 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.408.000 122,857
3 PP2300322442 - Băng keo giấy 19,328,000 28.992.000 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.529.600 431,429
4 PP2300322443 - Băng phim trong có gel sát khuẩn kích thước 10x12cm 14,220,000 21.330.000 Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.954.000 257,143
5 PP2300322444 - Bình khí Argon 144,000,000 216.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 100.800.000 13,714
6 PP2300322445 - Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục 28,500,000 42.750.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 19.950.000 1,429
7 PP2300322446 - Bôi trơn ống tủy 1,426,229 2.139.343,5 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 998.360 0,286
8 PP2300322447 - Bông ép sọ não 627,000 940.500 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 438.900 314,286
9 PP2300322448 - Bột xương nhân tạo 1gđườngkính 0.2-1.0mm 2,500,000 3.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.750.000 0,286
10 PP2300322449 - Bột xương nhân tạo 0.25g đường kính 0.2-1.0mm 2,500,000 3.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.750.000 0,286
11 PP2300322450 - Bột xương nhân tạo 0.25gđường kính 1.0-2.0mm 2,500,000 3.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.750.000 0,286
12 PP2300322451 - Bột xương nhân tạo 0.50gđường kính 0.2-1.0mm 2,200,000 3.300.000 Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.540.000 0,286
13 PP2300322452 - Bột xương nhân tạo 1g đường kính 1.0-2.0mm 2,500,000 3.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.750.000 0,286
14 PP2300322453 - Bột xương nhân tạo-0.50gđường kính 1.0-2.0mm 2,200,000 3.300.000 Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.540.000 0,286
15 PP2300322454 - Calciumhydroxide 540,000 810.000 Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 378.000 1,714
16 PP2300322455 - CalciumHydroxide nội nha 534,188 801.282 Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 373.932 0,286
17 PP2300322456 - Cao su đặc 4,238,520 6.357.780 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.966.964 0,571
18 PP2300322457 - Cao su lỏng 2,807,090 4.210.635 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.964.963 0,571
19 PP2300322458 - Cáp điện cực máy điện tim 11,700,000 17.550.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.190.000 1,714
20 PP2300322459 - Cassete dùng cho máy Phaco 139,177,500 208.766.250 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 97.424.250 30
21 PP2300322460 - Chân răng nhân tạo Angled abutmentgắn lâu dài trong cơ thể 20,501,250 30.751.875 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.350.875 2,857
22 PP2300322461 - Chân răng nhân tạo healing abutmentgắn lâu dài trong cơ thể 8,693,860 13.040.790 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.085.702 2,857
23 PP2300322462 - Chân răng nhân tạo UF (II) Fixture gắn lâu dài trong cơ thể 53,124,000 79.686.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 37.186.800 2,857
24 PP2300322463 - Chất sát khuẩn ống tủy 1,854,352 2.781.528 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.298.046 0,571
25 PP2300322464 - Chất xử lý bề mặt răng (Acid Etching) 1,197,000 1.795.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 837.900 3,429
26 PP2300322465 - Che nướu 2,000,000 3.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.400.000 1,429
27 PP2300322466 - Chỉ co nướu 1,656,370 2.484.555 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.159.459 0,571
28 PP2300322467 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 7/0 8,316,000 12.474.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.821.200 34,286
29 PP2300322468 - Chỉ tan tổng đơn sợi số 3/0 29,800,000 44.700.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 20.860.000 142,857
30 PP2300322469 - Chỉ tan tổng đơn sợi số 4/0 116,600,000 174.900.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 81.620.000 571,429
31 PP2300322470 - Chỉ tan tổng đơn sợi số 5/0 119,200,000 178.800.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 83.440.000 571,429
32 PP2300322471 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 là CalciumStearate số 7/0 26,016,000 39.024.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 18.211.200 34,286
33 PP2300322472 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 có chất kháng khuẩn Iragacare, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C 21,525,000 32.287.500 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 15.067.500 57,143
34 PP2300322473 - Chống ê 280,000 420.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 196.000 0,286
35 PP2300322474 - Cọ quét keo 600,000 900.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 420.000 171,429
36 PP2300322475 - Composid các loại 61,334,280 92.001.420 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 42.933.996 10
37 PP2300322476 - Composite gắn mắc cài 3,913,711 5.870.566,5 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.739.598 0,286
38 PP2300322477 - Composite lỏng 7,301,700 10.952.550 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.111.190 2,857
39 PP2300322478 - Côn giấy vệ sinh tủy răng 252,000 378.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 176.400 0,571
40 PP2300322479 - Côn máy aurum 4,000,000 6.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.800.000 0,571
41 PP2300322480 - Cone chính 1,162,618 1.743.927 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 813.833 0,571
42 PP2300322481 - Đai inox (Matrix) 3,430,500 5.145.750 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.401.350 28,571
43 PP2300322482 - Dây cung nong hàm Damon các size 1,400,000 2.100.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 980.000 2,857
44 PP2300322483 - Dây cung Tloop các cỡ 2,840,000 4.260.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.988.000 5,714
45 PP2300322484 - Dây duy trì dẹt Ortho Technology 180,000 270.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 126.000 0,571
46 PP2300322485 - Dây mài kẽ màu vàng 6,480,000 9.720.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.536.000 1,429
47 PP2300322486 - Dây nối bơm tiêm điện 22,000,000 33.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 15.400.000 1142,857
48 PP2300322487 - Dây Oxy 1 nhánh các cỡ 1,008,000 1.512.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 705.600 85,714
49 PP2300322488 - Dịch lọc máu liên tục 21,000,000 31.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3004.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 14.700.000 8,571
50 PP2300322489 - Dịch nhầy dùng trong mổ Phaco 682,500,000 1.023.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 477.750.000 300
51 PP2300322490 - Đồ lấy dấu Impression coping 12,348,000 18.522.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.643.600 2
52 PP2300322491 - Dung dịch diệt khuẩn 68,750,000 103.125.000 Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 48.125.000 14,286
53 PP2300322492 - Dung dịch nhuộm mô tế bào EA50 3,600,000 5.400.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.520.000 0,286
54 PP2300322493 - Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 3,600,000 5.400.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.520.000 0,286
55 PP2300322494 - Dung dịch súc rửa ống tủy 594,000 891.000 Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 415.800 0,286
56 PP2300322495 - Fuji I 8,750,000 13.125.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.125.000 1,429
57 PP2300322496 - Fuji xanh lục 9,000,000 13.500.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.300.000 1,714
58 PP2300322497 - Giấy cắn 744,000 1.116.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 520.800 6,857
59 PP2300322498 - Giấy lau kính (Lens Cleaningtissue) 1,040,000 1.560.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 728.000 11,429
60 PP2300322499 - Giấy thấm 17,010,000 25.515.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 11.907.000 25,714
61 PP2300322500 - Glycerin98% 3,780,000 5.670.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.646.000 8,571
62 PP2300322501 - Hệ thống chữ T cai máy thở 48,000,000 72.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 33.600.000 171,429
63 PP2300322502 - Kẽm Oxide 468,000 702.000 Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 327.600 1,143
64 PP2300322503 - Khăn giấy 40x60cm 1,890,000 2.835.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.323.000 11,429
65 PP2300322504 - Kim chọc tủy làm tủy đồ dùng 1 lần 9,600,000 14.400.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.720.000 14,286
66 PP2300322505 - Kim gây tê tủy sống số 29 11,375,000 17.062.500 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.962.500 71,429
67 PP2300322506 - Lò xo đóng khoảng Niti các cỡ ( 9mm, 12mm, lựu nhẹ, trung bình, lực nặng) 3,500,000 5.250.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.450.000 5,714
68 PP2300322507 - Lò xo mở khoảng các loại 2,533,336 3.800.004 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.773.335 2,286
69 PP2300322508 - Mắc cài kim loại Mini Master các loại 23,365,440 35.048.160 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 16.355.808 2,857
70 PP2300322509 - Mắc cài răng 6,7 (tube AS) các loại 5,673,240 8.509.860 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.971.268 11,429
71 PP2300322510 - Mắc cài sứ Mini Master các loại 10,285,000 15.427.500 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.199.500 0,571
72 PP2300322511 - Màng xương nhân tạo Collagenkích thước15x20mm 2,100,000 3.150.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.470.000 0,286
73 PP2300322512 - Miếng dán điện cực đơn cực, lưỡng cực dùng 1 lần 65,800,000 98.700.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 46.060.000 800
74 PP2300322513 - Minivis chỉnh nha các cỡ 2,850,000 4.275.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.995.000 1,714
75 PP2300322514 - Mũi đá mài 218,725 328.087,5 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 153.108 1,429
76 PP2300322515 - Mũi khoan đánh bóng hình quả trám mịn màu vàng 1,494,675 2.242.012,5 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.046.273 1,429
77 PP2300322516 - Mũi khoan kim cương (Umeds-các cỡ) 7,260,000 10.890.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.082.000 85,714
78 PP2300322517 - Mũi mài răng 3,600,000 5.400.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.520.000 17,143
79 PP2300322518 - Mũi Pro-3( màu đỏ đường kính 2.3) 1,425,000 2.137.500 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 997.500 2,857
80 PP2300322519 - Nẹp cẳng tay 7,150,000 10.725.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.005.000 14,286
81 PP2300322520 - Nẹp chống xoay 6,600,000 9.900.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.620.000 8,571
82 PP2300322521 - Nẹp xương cẳng chân 4,000,000 6.000.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.800.000 5,714
83 PP2300322522 - Nước tự cứng 156,000 234.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 109.200 0,286
84 PP2300322523 - Ống co nối con sâu 13,000,000 19.500.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.100.000 571,429
85 PP2300322524 - Ống hút nước bọt các số 6,272,500 9.408.750 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.390.750 714,286
86 PP2300322525 - Ống nghiệm thủy tinh 1.2x7.5 cm 12,500,000 18.750.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.750.000 714,286
87 PP2300322526 - Phim nha khoa + nước rửa phim, kích thước (3x4)cm 9,427,000 14.140.500 Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.598.900 3,143
88 PP2300322527 - Quả lọc máu hấp phụ HA330 hoặc tương đương 120,487,500 180.731.250 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 84.341.250 2,857
89 PP2300322528 - Sáp cắn 720,000 1.080.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 504.000 1,714
90 PP2300322529 - Sáp parafin 34,400,000 51.600.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 24.080.000 122,857
91 PP2300322530 - Tạp dề sản khoa dùng 1 lần các cỡ 1,102,500 1.653.750 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 771.750 85,714
92 PP2300322531 - Tay cầm ống nối hút dịch 12,500,000 18.750.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.750.000 285,714
93 PP2300322532 - Test kiểm tra lò hấp tiệt trùng bằng hơi nước 9,500,000 14.250.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.650.000 28,571
94 PP2300322533 - Thạch cao đổ mẫu 1,980,000 2.970.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.386.000 4,286
95 PP2300322534 - Thép buộc mắc cài Leone 1,500,000 2.250.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.050.000 0,286
96 PP2300322535 - Thun buộc tại chổ 1,168,272 1.752.408 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 817.790 0,286
97 PP2300322536 - Thun chuỗi các loại: ngắn, trung bình, dài 1,051,445 1.577.167,5 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 736.012 0,286
98 PP2300322537 - Thun liên hàm các cỡ 175,240 262.860 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 122.668 1,714
99 PP2300322538 - Thun tách kẽ xanh 17,348,840 26.023.260 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.144.188 2,857
100 PP2300322539 - Thuốc diệt tủy 13,800,000 20.700.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.660.000 1,714
101 PP2300322540 - Trám bít ống tủy Adseal 1,595,869 2.393.803,5 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.117.180 0,286
102 PP2300322541 - Trâm nội nha 40,417 60.625,5 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 28.292 0,571
103 PP2300322542 - Turbine dùng cho máy đo chức năng hô hấp 14,600,000 21.900.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.220.000 57,143
104 PP2300322543 - Vớ y khoa đùi 6,700,000 10.050.000 Hàng hóa có mã HS: 6115.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.690.000 5,714
105 PP2300322544 - Vớ y khoa gối, hở ngón 5,670,000 8.505.000 Hàng hóa có mã HS: 6115.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.969.000 5,714
106 PP2300322545 - Sonde JJ chất liệu Polyurethane đặt lâu 3 tháng 2,850,000 4.275.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.995.000 2,857
107 PP2300322546 - Sonde JJ chất liệu Polyurethane đặt lâu 2,250,000 3.375.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.575.000 1,429
108 PP2300322547 - Guide wire mềm nitinol phủhydrophilic 0.035’’, 150cm 1,049,800 1.574.700 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 734.860 0,286
109 PP2300322548 - Guide wire cứng phủ PTFE 0.035’’, dài 150cm 350,000 525.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 245.000 0,286
110 PP2300322549 - Rọlấy sỏi 3.0 Fr, 4wires, dài 90cm, chất liệu nitinol dạng mềm, tay cầm trượt 19,750,000 29.625.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 13.825.000 1,429
111 PP2300322550 - Bộ dẫn lưu thận qua da gồm: Mono j, guide wire đâu cong J, kim chọc, que nong, dao. 1,990,000 2.985.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.393.000 0,286
112 PP2300322551 - Bộ mở bàng quang trên xương mu, trocar kim loại 945,000 1.417.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 661.500 0,286
113 PP2300322552 - Bộ đầy đủ làm mini PCNL (kim chọc, bộ nong, que nong kèm vỏ 18Fr, guide wire đầu cong j ...) 8,400,000 12.600.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.880.000 0,571
114 PP2300322553 - Bộ nong thận nhựa 5 que 8, 10, 12, 14, 16 Fr có vạch chia. 5,000,000 7.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.500.000 0,571
115 PP2300322554 - Kim chọc dò thận 18G 900,000 1.350.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 630.000 0,571
116 PP2300322555 - Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ 250,000,000 375.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 175.000.000 2,857
117 PP2300322556 - Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ 180,000,000 270.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 126.000.000 5,714
118 PP2300322557 - Bộcảm biến đo huyết áp động mạch vabộphận cảm biến nhiệt 60,000,000 90.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 42.000.000 5,714
119 PP2300322558 - Miếng cầm máu mũi 32,850,000 49.275.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 22.995.000 85,714
120 PP2300322559 - Tạp dề dùng 1 lần có tay 5,160,000 7.740.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.612.000 85,714
121 PP2300322560 - Tạp dề dùng 1 lần không tay 568,000 852.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 397.600 57,143
122 PP2300322561 - Khăn lau sát khuẩn bề mặt 2,600,000 3.900.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.820.000 297,143
123 PP2300322562 - Băng dán cố định ống dẫn truyền ( Băng dán cố định kim luồng trong suốt 6x7,5 cm) 18,000,000 27.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 12.600.000 571,429
124 PP2300322563 - Băng dán cố định ống dẫn truyền ( Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm) 10,500,000 15.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 7.350.000 142,857
125 PP2300322564 - Dụng cụ cố định ống thông nằm ngang 7,500,000 11.250.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.250.000 14,286
126 PP2300322565 - Dụng cụ cố định ống thông đứng thẳng 9,000,000 13.500.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.300.000 14,286
127 PP2300322566 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn 37,200,000 55.800.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 26.040.000 34,286
128 PP2300322567 - Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan bắp chân, size M, từ dưới 43cm 32,000,000 48.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 22.400.000 5,714
129 PP2300322568 - Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan đùi, size M, từ dưới 71cm 40,000,000 60.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 28.000.000 5,714
130 PP2300322569 - Nước cất 15,435,000 23.152.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 10.804.500 42,857
131 PP2300322570 - Khâu đơn (1 ống) 1,577,170 2.365.755 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.104.019 2,857
132 PP2300322571 - Khâu đôi (2 ống) 630,868 946.302 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 441.608 1,143
133 PP2300322572 - Khâu ba (3 ống) 315,434 473.151 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 220.804 0,571
134 PP2300322573 - Giấy in nhiệt (sửa dụng cho máy tiệt trùng hơi nước và máy rửa dụng cụ) 262,500 393.750 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 183.750 7,143
135 PP2300322574 - Mỏ vịt phụ khoa 695,000 1.042.500 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 486.500 28,571
136 PP2300322575 - Que gòn 143,000 214.500 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 100.100 57,143
137 PP2300322576 - Mask xông khí dung size S, M, L, XS 4,200,000 6.300.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.940.000 57,143
138 PP2300322577 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m 5,120,000 7.680.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.584.000 4,571
139 PP2300322578 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m 3,560,000 5.340.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.492.000 1,143
140 PP2300322579 - Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 1,908,000 2.862.000 Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.335.600 205,714
141 PP2300322580 - Băng mực in cho tất cả các dòng máy hàn túi 7,953,600 11.930.400 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 5.567.520 1,714
142 PP2300322581 - Giấy in nhiệt sử dụng cho máy tiệt trùng EO 2,440,000 3.660.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.708.000 1,143
143 PP2300322582 - Bình khí EO 100 gram, cho máy EO 5XL / GS4 12,288,000 18.432.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.601.600 6,857
144 PP2300322583 - Nẹp Gối H2 177,000,000 265.500.000 Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 123.900.000 171,429
145 PP2300322584 - Băng thun 4 inch. 47,950,000 71.925.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 33.565.000 1000
146 PP2300322585 - Giấy in kết quả siêu âm đen trắng 80,000,000 120.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 56.000.000 142,857
147 PP2300322586 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và CalciumStearate số 1 46,200,000 69.300.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 32.340.000 342,857
148 PP2300322587 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và CalciumStearate số 2/0 32,625,000 48.937.500 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 22.837.500 257,143
149 PP2300322588 - Gạc phẫu thuật 10 cm x10cmx 12 lớp. Vô trùng 40,500,000 60.750.000 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 28.350.000 14285,714
150 PP2300322589 - Tấm trải HD (100 x 130) cm 8,600,000 12.900.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.020.000 571,429
151 PP2300322590 - Bơm tiêm nhựa 20ml 9,900,000 14.850.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 6.930.000 1714,286
152 PP2300322591 - Bơm tiêm nhựa 5ml 13,220,000 19.830.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 9.254.000 5714,286
153 PP2300322592 - Băng bột bó 6inch (15cmx4.5m) 7,056,000 10.584.000 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 4.939.200 82,286
154 PP2300322593 - Bông lót bó bột 10cm x 2.7m 3,100,000 4.650.000 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 2.170.000 57,143
155 PP2300322594 - Kim châm cứu các số 43,200,000 64.800.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 30.240.000 22857,143
156 PP2300322595 - Vòng đeo tay bệnh nhân (nhiều màu) 4,830,000 7.245.000 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.381.000 857,143
157 PP2300322596 - Dung dịch Amoniac 150,000 225.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 105.000 0,286
158 PP2300322597 - Dung dịch Formol 10% 24,000,000 36.000.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 16.800.000 28,571
159 PP2300322598 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0 2,244,000 3.366.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 1.570.800 34,286
160 PP2300322599 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 4/0 4,488,000 6.732.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.141.600 68,571
161 PP2300322600 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0 4,728,000 7.092.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.309.600 68,571
162 PP2300322601 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 có chất kháng khuẩn Iragacare 70cm, kim tròn CT 26mm, 1/2C 52,080,000 78.120.000 Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 36.456.000 342,857
163 PP2300322602 - Gạc vô trùng 10x20cm 70,000,000 105.000.000 Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 49.000.000 11428,571
164 PP2300322603 - Giấy in kết quả điện tim 6 cần 14cm x 11m 31,500,000 47.250.000 Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 22.050.000 285,714
165 PP2300322604 - Phim khô laser, kích thước 35x43 82,800,000 124.200.000 Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 57.960.000 571,429
166 PP2300322605 - Ống nghiệm nắp đỏ serum 24,255,000 36.382.500 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 16.978.500 10000
167 PP2300322606 - Ống nghiệm nhựa nước tiểu có nắp 10ml 39,795,000 59.692.500 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 27.856.500 10000
168 PP2300322607 - Lancet 420,000 630.000 Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 294.000 571,429
169 PP2300322608 - Ống nghiệm làm xét nghiệm đường máu 12,325,000 18.487.500 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 8.627.500 4857,143
170 PP2300322609 - Ống nghiệm nhựa trắng có nắp đậy 5ml 4,725,000 7.087.500 Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. 3.307.500 4285,714
Băng dán sườn kích thước 10cm x4.5m
Mã phần lô PP2300322440
Giá từng phần lô 118,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 234,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90mm
Mã phần lô PP2300322441
Giá từng phần lô 3,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.160.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 122,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Băng keo giấy
Mã phần lô PP2300322442
Giá từng phần lô 19,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.992.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.529.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 431,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Băng phim trong có gel sát khuẩn kích thước 10x12cm
Mã phần lô PP2300322443
Giá từng phần lô 14,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.330.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.954.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 257,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bình khí Argon
Mã phần lô PP2300322444
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300322445
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bôi trơn ống tủy
Mã phần lô PP2300322446
Giá từng phần lô 1,426,229
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.139.343,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 998.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bông ép sọ não
Mã phần lô PP2300322447
Giá từng phần lô 627,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 314,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bột xương nhân tạo 1gđườngkính 0.2-1.0mm
Mã phần lô PP2300322448
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bột xương nhân tạo 0.25g đường kính 0.2-1.0mm
Mã phần lô PP2300322449
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bột xương nhân tạo 0.25gđường kính 1.0-2.0mm
Mã phần lô PP2300322450
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bột xương nhân tạo 0.50gđường kính 0.2-1.0mm
Mã phần lô PP2300322451
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bột xương nhân tạo 1g đường kính 1.0-2.0mm
Mã phần lô PP2300322452
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bột xương nhân tạo-0.50gđường kính 1.0-2.0mm
Mã phần lô PP2300322453
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Calciumhydroxide
Mã phần lô PP2300322454
Giá từng phần lô 540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
CalciumHydroxide nội nha
Mã phần lô PP2300322455
Giá từng phần lô 534,188
Yêu cầu doanh thu bình quân 801.282
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 373.932
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Cao su đặc
Mã phần lô PP2300322456
Giá từng phần lô 4,238,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.357.780
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.966.964
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Cao su lỏng
Mã phần lô PP2300322457
Giá từng phần lô 2,807,090
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.210.635
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.964.963
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Cáp điện cực máy điện tim
Mã phần lô PP2300322458
Giá từng phần lô 11,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.550.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Cassete dùng cho máy Phaco
Mã phần lô PP2300322459
Giá từng phần lô 139,177,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.766.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.424.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chân răng nhân tạo Angled abutmentgắn lâu dài trong cơ thể
Mã phần lô PP2300322460
Giá từng phần lô 20,501,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.751.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.350.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chân răng nhân tạo healing abutmentgắn lâu dài trong cơ thể
Mã phần lô PP2300322461
Giá từng phần lô 8,693,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.040.790
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.085.702
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chân răng nhân tạo UF (II) Fixture gắn lâu dài trong cơ thể
Mã phần lô PP2300322462
Giá từng phần lô 53,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.686.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.186.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chất sát khuẩn ống tủy
Mã phần lô PP2300322463
Giá từng phần lô 1,854,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.781.528
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.298.046
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chất xử lý bề mặt răng (Acid Etching)
Mã phần lô PP2300322464
Giá từng phần lô 1,197,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.795.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Che nướu
Mã phần lô PP2300322465
Giá từng phần lô 2,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ co nướu
Mã phần lô PP2300322466
Giá từng phần lô 1,656,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.484.555
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.159.459
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 7/0
Mã phần lô PP2300322467
Giá từng phần lô 8,316,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.474.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.821.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 34,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan tổng đơn sợi số 3/0
Mã phần lô PP2300322468
Giá từng phần lô 29,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan tổng đơn sợi số 4/0
Mã phần lô PP2300322469
Giá từng phần lô 116,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 571,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan tổng đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2300322470
Giá từng phần lô 119,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 571,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 là CalciumStearate số 7/0
Mã phần lô PP2300322471
Giá từng phần lô 26,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.024.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.211.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 34,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 có chất kháng khuẩn Iragacare, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300322472
Giá từng phần lô 21,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.287.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.067.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chống ê
Mã phần lô PP2300322473
Giá từng phần lô 280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Cọ quét keo
Mã phần lô PP2300322474
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Composid các loại
Mã phần lô PP2300322475
Giá từng phần lô 61,334,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.001.420
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.933.996
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Composite gắn mắc cài
Mã phần lô PP2300322476
Giá từng phần lô 3,913,711
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.870.566,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.739.598
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Composite lỏng
Mã phần lô PP2300322477
Giá từng phần lô 7,301,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.952.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.111.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Côn giấy vệ sinh tủy răng
Mã phần lô PP2300322478
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Côn máy aurum
Mã phần lô PP2300322479
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Cone chính
Mã phần lô PP2300322480
Giá từng phần lô 1,162,618
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.743.927
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 813.833
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Đai inox (Matrix)
Mã phần lô PP2300322481
Giá từng phần lô 3,430,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.145.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.401.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 28,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dây cung nong hàm Damon các size
Mã phần lô PP2300322482
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dây cung Tloop các cỡ
Mã phần lô PP2300322483
Giá từng phần lô 2,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.260.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.988.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dây duy trì dẹt Ortho Technology
Mã phần lô PP2300322484
Giá từng phần lô 180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dây mài kẽ màu vàng
Mã phần lô PP2300322485
Giá từng phần lô 6,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.720.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.536.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2300322486
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1142,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dây Oxy 1 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300322487
Giá từng phần lô 1,008,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.512.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 705.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 85,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dịch lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300322488
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3004.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dịch nhầy dùng trong mổ Phaco
Mã phần lô PP2300322489
Giá từng phần lô 682,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.023.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 477.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 300
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Đồ lấy dấu Impression coping
Mã phần lô PP2300322490
Giá từng phần lô 12,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.522.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.643.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dung dịch diệt khuẩn
Mã phần lô PP2300322491
Giá từng phần lô 68,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dung dịch nhuộm mô tế bào EA50
Mã phần lô PP2300322492
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6
Mã phần lô PP2300322493
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dung dịch súc rửa ống tủy
Mã phần lô PP2300322494
Giá từng phần lô 594,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 415.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Fuji I
Mã phần lô PP2300322495
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Fuji xanh lục
Mã phần lô PP2300322496
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Giấy cắn
Mã phần lô PP2300322497
Giá từng phần lô 744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.116.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 520.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Giấy lau kính (Lens Cleaningtissue)
Mã phần lô PP2300322498
Giá từng phần lô 1,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.560.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Giấy thấm
Mã phần lô PP2300322499
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.515.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Glycerin98%
Mã phần lô PP2300322500
Giá từng phần lô 3,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Hệ thống chữ T cai máy thở
Mã phần lô PP2300322501
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Kẽm Oxide
Mã phần lô PP2300322502
Giá từng phần lô 468,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 327.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khăn giấy 40x60cm
Mã phần lô PP2300322503
Giá từng phần lô 1,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.835.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Kim chọc tủy làm tủy đồ dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300322504
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Kim gây tê tủy sống số 29
Mã phần lô PP2300322505
Giá từng phần lô 11,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.062.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 71,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Lò xo đóng khoảng Niti các cỡ ( 9mm, 12mm, lựu nhẹ, trung bình, lực nặng)
Mã phần lô PP2300322506
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Lò xo mở khoảng các loại
Mã phần lô PP2300322507
Giá từng phần lô 2,533,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.800.004
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.773.335
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Mắc cài kim loại Mini Master các loại
Mã phần lô PP2300322508
Giá từng phần lô 23,365,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.048.160
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.355.808
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Mắc cài răng 6,7 (tube AS) các loại
Mã phần lô PP2300322509
Giá từng phần lô 5,673,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.509.860
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.971.268
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Mắc cài sứ Mini Master các loại
Mã phần lô PP2300322510
Giá từng phần lô 10,285,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.427.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.199.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Màng xương nhân tạo Collagenkích thước15x20mm
Mã phần lô PP2300322511
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Miếng dán điện cực đơn cực, lưỡng cực dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300322512
Giá từng phần lô 65,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Minivis chỉnh nha các cỡ
Mã phần lô PP2300322513
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Mũi đá mài
Mã phần lô PP2300322514
Giá từng phần lô 218,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.087,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Mũi khoan đánh bóng hình quả trám mịn màu vàng
Mã phần lô PP2300322515
Giá từng phần lô 1,494,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.242.012,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.046.273
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Mũi khoan kim cương (Umeds-các cỡ)
Mã phần lô PP2300322516
Giá từng phần lô 7,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.890.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Mũi mài răng
Mã phần lô PP2300322517
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.400.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Mũi Pro-3( màu đỏ đường kính 2.3)
Mã phần lô PP2300322518
Giá từng phần lô 1,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Nẹp cẳng tay
Mã phần lô PP2300322519
Giá từng phần lô 7,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.725.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Nẹp chống xoay
Mã phần lô PP2300322520
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Nẹp xương cẳng chân
Mã phần lô PP2300322521
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Nước tự cứng
Mã phần lô PP2300322522
Giá từng phần lô 156,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Ống co nối con sâu
Mã phần lô PP2300322523
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 571,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Ống hút nước bọt các số
Mã phần lô PP2300322524
Giá từng phần lô 6,272,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.408.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.390.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 714,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Ống nghiệm thủy tinh 1.2x7.5 cm
Mã phần lô PP2300322525
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 714,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phim nha khoa + nước rửa phim, kích thước (3x4)cm
Mã phần lô PP2300322526
Giá từng phần lô 9,427,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.140.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.598.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Quả lọc máu hấp phụ HA330 hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300322527
Giá từng phần lô 120,487,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.731.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.341.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Sáp cắn
Mã phần lô PP2300322528
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Sáp parafin
Mã phần lô PP2300322529
Giá từng phần lô 34,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 122,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Tạp dề sản khoa dùng 1 lần các cỡ
Mã phần lô PP2300322530
Giá từng phần lô 1,102,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.653.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 85,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Tay cầm ống nối hút dịch
Mã phần lô PP2300322531
Giá từng phần lô 12,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 285,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Test kiểm tra lò hấp tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300322532
Giá từng phần lô 9,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Thạch cao đổ mẫu
Mã phần lô PP2300322533
Giá từng phần lô 1,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.970.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Thép buộc mắc cài Leone
Mã phần lô PP2300322534
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Thun buộc tại chổ
Mã phần lô PP2300322535
Giá từng phần lô 1,168,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.752.408
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 817.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Thun chuỗi các loại: ngắn, trung bình, dài
Mã phần lô PP2300322536
Giá từng phần lô 1,051,445
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.577.167,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 736.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Thun liên hàm các cỡ
Mã phần lô PP2300322537
Giá từng phần lô 175,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.860
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.668
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Thun tách kẽ xanh
Mã phần lô PP2300322538
Giá từng phần lô 17,348,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.023.260
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.144.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Thuốc diệt tủy
Mã phần lô PP2300322539
Giá từng phần lô 13,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Trám bít ống tủy Adseal
Mã phần lô PP2300322540
Giá từng phần lô 1,595,869
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.393.803,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.117.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Trâm nội nha
Mã phần lô PP2300322541
Giá từng phần lô 40,417
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.625,5
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.292
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Turbine dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300322542
Giá từng phần lô 14,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Vớ y khoa đùi
Mã phần lô PP2300322543
Giá từng phần lô 6,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 6115.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Vớ y khoa gối, hở ngón
Mã phần lô PP2300322544
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.505.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 6115.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Sonde JJ chất liệu Polyurethane đặt lâu 3 tháng
Mã phần lô PP2300322545
Giá từng phần lô 2,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Sonde JJ chất liệu Polyurethane đặt lâu
Mã phần lô PP2300322546
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Guide wire mềm nitinol phủhydrophilic 0.035’’, 150cm
Mã phần lô PP2300322547
Giá từng phần lô 1,049,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.574.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.860
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Guide wire cứng phủ PTFE 0.035’’, dài 150cm
Mã phần lô PP2300322548
Giá từng phần lô 350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Rọlấy sỏi 3.0 Fr, 4wires, dài 90cm, chất liệu nitinol dạng mềm, tay cầm trượt
Mã phần lô PP2300322549
Giá từng phần lô 19,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ dẫn lưu thận qua da gồm: Mono j, guide wire đâu cong J, kim chọc, que nong, dao.
Mã phần lô PP2300322550
Giá từng phần lô 1,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.985.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.393.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ mở bàng quang trên xương mu, trocar kim loại
Mã phần lô PP2300322551
Giá từng phần lô 945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ đầy đủ làm mini PCNL (kim chọc, bộ nong, que nong kèm vỏ 18Fr, guide wire đầu cong j ...)
Mã phần lô PP2300322552
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ nong thận nhựa 5 que 8, 10, 12, 14, 16 Fr có vạch chia.
Mã phần lô PP2300322553
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Kim chọc dò thận 18G
Mã phần lô PP2300322554
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ
Mã phần lô PP2300322555
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
Mã phần lô PP2300322556
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộcảm biến đo huyết áp động mạch vabộphận cảm biến nhiệt
Mã phần lô PP2300322557
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2300322558
Giá từng phần lô 32,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.275.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.995.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Tạp dề dùng 1 lần có tay
Mã phần lô PP2300322559
Giá từng phần lô 5,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.740.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.612.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Tạp dề dùng 1 lần không tay
Mã phần lô PP2300322560
Giá từng phần lô 568,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 852.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 397.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khăn lau sát khuẩn bề mặt
Mã phần lô PP2300322561
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 297,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Băng dán cố định ống dẫn truyền ( Băng dán cố định kim luồng trong suốt 6x7,5 cm)
Mã phần lô PP2300322562
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 571,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Băng dán cố định ống dẫn truyền ( Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm)
Mã phần lô PP2300322563
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dụng cụ cố định ống thông nằm ngang
Mã phần lô PP2300322564
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dụng cụ cố định ống thông đứng thẳng
Mã phần lô PP2300322565
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn
Mã phần lô PP2300322566
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 34,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan bắp chân, size M, từ dưới 43cm
Mã phần lô PP2300322567
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan đùi, size M, từ dưới 71cm
Mã phần lô PP2300322568
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Nước cất
Mã phần lô PP2300322569
Giá từng phần lô 15,435,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.152.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.804.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 42,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khâu đơn (1 ống)
Mã phần lô PP2300322570
Giá từng phần lô 1,577,170
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.365.755
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.104.019
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khâu đôi (2 ống)
Mã phần lô PP2300322571
Giá từng phần lô 630,868
Yêu cầu doanh thu bình quân 946.302
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.608
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Khâu ba (3 ống)
Mã phần lô PP2300322572
Giá từng phần lô 315,434
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.151
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.804
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Giấy in nhiệt (sửa dụng cho máy tiệt trùng hơi nước và máy rửa dụng cụ)
Mã phần lô PP2300322573
Giá từng phần lô 262,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 393.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Mỏ vịt phụ khoa
Mã phần lô PP2300322574
Giá từng phần lô 695,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 486.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 28,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Que gòn
Mã phần lô PP2300322575
Giá từng phần lô 143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Mask xông khí dung size S, M, L, XS
Mã phần lô PP2300322576
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m
Mã phần lô PP2300322577
Giá từng phần lô 5,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.680.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m
Mã phần lô PP2300322578
Giá từng phần lô 3,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.340.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2300322579
Giá từng phần lô 1,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.862.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.335.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 205,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Băng mực in cho tất cả các dòng máy hàn túi
Mã phần lô PP2300322580
Giá từng phần lô 7,953,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.930.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.567.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Giấy in nhiệt sử dụng cho máy tiệt trùng EO
Mã phần lô PP2300322581
Giá từng phần lô 2,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.660.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.708.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bình khí EO 100 gram, cho máy EO 5XL / GS4
Mã phần lô PP2300322582
Giá từng phần lô 12,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.432.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.601.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Nẹp Gối H2
Mã phần lô PP2300322583
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 265.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 171,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Băng thun 4 inch.
Mã phần lô PP2300322584
Giá từng phần lô 47,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.925.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.565.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Giấy in kết quả siêu âm đen trắng
Mã phần lô PP2300322585
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và CalciumStearate số 1
Mã phần lô PP2300322586
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 342,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và CalciumStearate số 2/0
Mã phần lô PP2300322587
Giá từng phần lô 32,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.937.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 257,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Gạc phẫu thuật 10 cm x10cmx 12 lớp. Vô trùng
Mã phần lô PP2300322588
Giá từng phần lô 40,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14285,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Tấm trải HD (100 x 130) cm
Mã phần lô PP2300322589
Giá từng phần lô 8,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.900.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 571,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bơm tiêm nhựa 20ml
Mã phần lô PP2300322590
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1714,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bơm tiêm nhựa 5ml
Mã phần lô PP2300322591
Giá từng phần lô 13,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.830.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.254.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5714,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Băng bột bó 6inch (15cmx4.5m)
Mã phần lô PP2300322592
Giá từng phần lô 7,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.584.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.939.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bông lót bó bột 10cm x 2.7m
Mã phần lô PP2300322593
Giá từng phần lô 3,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Kim châm cứu các số
Mã phần lô PP2300322594
Giá từng phần lô 43,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22857,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Vòng đeo tay bệnh nhân (nhiều màu)
Mã phần lô PP2300322595
Giá từng phần lô 4,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.245.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 857,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dung dịch Amoniac
Mã phần lô PP2300322596
Giá từng phần lô 150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Dung dịch Formol 10%
Mã phần lô PP2300322597
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 28,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0
Mã phần lô PP2300322598
Giá từng phần lô 2,244,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.366.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.570.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 34,286
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 4/0
Mã phần lô PP2300322599
Giá từng phần lô 4,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.732.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.141.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 68,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0
Mã phần lô PP2300322600
Giá từng phần lô 4,728,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.092.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.309.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 68,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 có chất kháng khuẩn Iragacare 70cm, kim tròn CT 26mm, 1/2C
Mã phần lô PP2300322601
Giá từng phần lô 52,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 342,857
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Gạc vô trùng 10x20cm
Mã phần lô PP2300322602
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11428,571
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Giấy in kết quả điện tim 6 cần 14cm x 11m
Mã phần lô PP2300322603
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 285,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Phim khô laser, kích thước 35x43
Mã phần lô PP2300322604
Giá từng phần lô 82,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 571,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Ống nghiệm nắp đỏ serum
Mã phần lô PP2300322605
Giá từng phần lô 24,255,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.382.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.978.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Ống nghiệm nhựa nước tiểu có nắp 10ml
Mã phần lô PP2300322606
Giá từng phần lô 39,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.692.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.856.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Lancet
Mã phần lô PP2300322607
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 571,429
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Ống nghiệm làm xét nghiệm đường máu
Mã phần lô PP2300322608
Giá từng phần lô 12,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.487.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.627.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4857,143
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Ống nghiệm nhựa trắng có nắp đậy 5ml
Mã phần lô PP2300322609
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.087.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4285,714
Thời gian thực hiện HĐ 210 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->