Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao thông thường
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300205767-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/10/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện 199 Bộ Công an |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao thông thường |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300148918 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 4,021,187,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40.211.888 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300322440 - Băng dán sườn kích thước 10cm x4.5m | 118,900,000 | 178.350.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 83.230.000 | 234,286 |
| 2 | PP2300322441 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90mm | 3,440,000 | 5.160.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.408.000 | 122,857 |
| 3 | PP2300322442 - Băng keo giấy | 19,328,000 | 28.992.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.529.600 | 431,429 |
| 4 | PP2300322443 - Băng phim trong có gel sát khuẩn kích thước 10x12cm | 14,220,000 | 21.330.000 | Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.954.000 | 257,143 |
| 5 | PP2300322444 - Bình khí Argon | 144,000,000 | 216.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 100.800.000 | 13,714 |
| 6 | PP2300322445 - Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục | 28,500,000 | 42.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 19.950.000 | 1,429 |
| 7 | PP2300322446 - Bôi trơn ống tủy | 1,426,229 | 2.139.343,5 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 998.360 | 0,286 |
| 8 | PP2300322447 - Bông ép sọ não | 627,000 | 940.500 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 438.900 | 314,286 |
| 9 | PP2300322448 - Bột xương nhân tạo 1gđườngkính 0.2-1.0mm | 2,500,000 | 3.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.750.000 | 0,286 |
| 10 | PP2300322449 - Bột xương nhân tạo 0.25g đường kính 0.2-1.0mm | 2,500,000 | 3.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.750.000 | 0,286 |
| 11 | PP2300322450 - Bột xương nhân tạo 0.25gđường kính 1.0-2.0mm | 2,500,000 | 3.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.750.000 | 0,286 |
| 12 | PP2300322451 - Bột xương nhân tạo 0.50gđường kính 0.2-1.0mm | 2,200,000 | 3.300.000 | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.540.000 | 0,286 |
| 13 | PP2300322452 - Bột xương nhân tạo 1g đường kính 1.0-2.0mm | 2,500,000 | 3.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.750.000 | 0,286 |
| 14 | PP2300322453 - Bột xương nhân tạo-0.50gđường kính 1.0-2.0mm | 2,200,000 | 3.300.000 | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.540.000 | 0,286 |
| 15 | PP2300322454 - Calciumhydroxide | 540,000 | 810.000 | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 378.000 | 1,714 |
| 16 | PP2300322455 - CalciumHydroxide nội nha | 534,188 | 801.282 | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 373.932 | 0,286 |
| 17 | PP2300322456 - Cao su đặc | 4,238,520 | 6.357.780 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.966.964 | 0,571 |
| 18 | PP2300322457 - Cao su lỏng | 2,807,090 | 4.210.635 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.964.963 | 0,571 |
| 19 | PP2300322458 - Cáp điện cực máy điện tim | 11,700,000 | 17.550.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.190.000 | 1,714 |
| 20 | PP2300322459 - Cassete dùng cho máy Phaco | 139,177,500 | 208.766.250 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 97.424.250 | 30 |
| 21 | PP2300322460 - Chân răng nhân tạo Angled abutmentgắn lâu dài trong cơ thể | 20,501,250 | 30.751.875 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.350.875 | 2,857 |
| 22 | PP2300322461 - Chân răng nhân tạo healing abutmentgắn lâu dài trong cơ thể | 8,693,860 | 13.040.790 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.085.702 | 2,857 |
| 23 | PP2300322462 - Chân răng nhân tạo UF (II) Fixture gắn lâu dài trong cơ thể | 53,124,000 | 79.686.000 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 37.186.800 | 2,857 |
| 24 | PP2300322463 - Chất sát khuẩn ống tủy | 1,854,352 | 2.781.528 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.298.046 | 0,571 |
| 25 | PP2300322464 - Chất xử lý bề mặt răng (Acid Etching) | 1,197,000 | 1.795.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 837.900 | 3,429 |
| 26 | PP2300322465 - Che nướu | 2,000,000 | 3.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.400.000 | 1,429 |
| 27 | PP2300322466 - Chỉ co nướu | 1,656,370 | 2.484.555 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.159.459 | 0,571 |
| 28 | PP2300322467 - Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 7/0 | 8,316,000 | 12.474.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.821.200 | 34,286 |
| 29 | PP2300322468 - Chỉ tan tổng đơn sợi số 3/0 | 29,800,000 | 44.700.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 20.860.000 | 142,857 |
| 30 | PP2300322469 - Chỉ tan tổng đơn sợi số 4/0 | 116,600,000 | 174.900.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 81.620.000 | 571,429 |
| 31 | PP2300322470 - Chỉ tan tổng đơn sợi số 5/0 | 119,200,000 | 178.800.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 83.440.000 | 571,429 |
| 32 | PP2300322471 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 là CalciumStearate số 7/0 | 26,016,000 | 39.024.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 18.211.200 | 34,286 |
| 33 | PP2300322472 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 có chất kháng khuẩn Iragacare, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C | 21,525,000 | 32.287.500 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 15.067.500 | 57,143 |
| 34 | PP2300322473 - Chống ê | 280,000 | 420.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 196.000 | 0,286 |
| 35 | PP2300322474 - Cọ quét keo | 600,000 | 900.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 420.000 | 171,429 |
| 36 | PP2300322475 - Composid các loại | 61,334,280 | 92.001.420 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 42.933.996 | 10 |
| 37 | PP2300322476 - Composite gắn mắc cài | 3,913,711 | 5.870.566,5 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.739.598 | 0,286 |
| 38 | PP2300322477 - Composite lỏng | 7,301,700 | 10.952.550 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.111.190 | 2,857 |
| 39 | PP2300322478 - Côn giấy vệ sinh tủy răng | 252,000 | 378.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 176.400 | 0,571 |
| 40 | PP2300322479 - Côn máy aurum | 4,000,000 | 6.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.800.000 | 0,571 |
| 41 | PP2300322480 - Cone chính | 1,162,618 | 1.743.927 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 813.833 | 0,571 |
| 42 | PP2300322481 - Đai inox (Matrix) | 3,430,500 | 5.145.750 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.401.350 | 28,571 |
| 43 | PP2300322482 - Dây cung nong hàm Damon các size | 1,400,000 | 2.100.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 980.000 | 2,857 |
| 44 | PP2300322483 - Dây cung Tloop các cỡ | 2,840,000 | 4.260.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.988.000 | 5,714 |
| 45 | PP2300322484 - Dây duy trì dẹt Ortho Technology | 180,000 | 270.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 126.000 | 0,571 |
| 46 | PP2300322485 - Dây mài kẽ màu vàng | 6,480,000 | 9.720.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.536.000 | 1,429 |
| 47 | PP2300322486 - Dây nối bơm tiêm điện | 22,000,000 | 33.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 15.400.000 | 1142,857 |
| 48 | PP2300322487 - Dây Oxy 1 nhánh các cỡ | 1,008,000 | 1.512.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 705.600 | 85,714 |
| 49 | PP2300322488 - Dịch lọc máu liên tục | 21,000,000 | 31.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3004.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 14.700.000 | 8,571 |
| 50 | PP2300322489 - Dịch nhầy dùng trong mổ Phaco | 682,500,000 | 1.023.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 477.750.000 | 300 |
| 51 | PP2300322490 - Đồ lấy dấu Impression coping | 12,348,000 | 18.522.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.643.600 | 2 |
| 52 | PP2300322491 - Dung dịch diệt khuẩn | 68,750,000 | 103.125.000 | Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 48.125.000 | 14,286 |
| 53 | PP2300322492 - Dung dịch nhuộm mô tế bào EA50 | 3,600,000 | 5.400.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.520.000 | 0,286 |
| 54 | PP2300322493 - Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 | 3,600,000 | 5.400.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.520.000 | 0,286 |
| 55 | PP2300322494 - Dung dịch súc rửa ống tủy | 594,000 | 891.000 | Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 415.800 | 0,286 |
| 56 | PP2300322495 - Fuji I | 8,750,000 | 13.125.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.125.000 | 1,429 |
| 57 | PP2300322496 - Fuji xanh lục | 9,000,000 | 13.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.300.000 | 1,714 |
| 58 | PP2300322497 - Giấy cắn | 744,000 | 1.116.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 520.800 | 6,857 |
| 59 | PP2300322498 - Giấy lau kính (Lens Cleaningtissue) | 1,040,000 | 1.560.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 728.000 | 11,429 |
| 60 | PP2300322499 - Giấy thấm | 17,010,000 | 25.515.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 11.907.000 | 25,714 |
| 61 | PP2300322500 - Glycerin98% | 3,780,000 | 5.670.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.646.000 | 8,571 |
| 62 | PP2300322501 - Hệ thống chữ T cai máy thở | 48,000,000 | 72.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 33.600.000 | 171,429 |
| 63 | PP2300322502 - Kẽm Oxide | 468,000 | 702.000 | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 327.600 | 1,143 |
| 64 | PP2300322503 - Khăn giấy 40x60cm | 1,890,000 | 2.835.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.323.000 | 11,429 |
| 65 | PP2300322504 - Kim chọc tủy làm tủy đồ dùng 1 lần | 9,600,000 | 14.400.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.720.000 | 14,286 |
| 66 | PP2300322505 - Kim gây tê tủy sống số 29 | 11,375,000 | 17.062.500 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.962.500 | 71,429 |
| 67 | PP2300322506 - Lò xo đóng khoảng Niti các cỡ ( 9mm, 12mm, lựu nhẹ, trung bình, lực nặng) | 3,500,000 | 5.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.450.000 | 5,714 |
| 68 | PP2300322507 - Lò xo mở khoảng các loại | 2,533,336 | 3.800.004 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.773.335 | 2,286 |
| 69 | PP2300322508 - Mắc cài kim loại Mini Master các loại | 23,365,440 | 35.048.160 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 16.355.808 | 2,857 |
| 70 | PP2300322509 - Mắc cài răng 6,7 (tube AS) các loại | 5,673,240 | 8.509.860 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.971.268 | 11,429 |
| 71 | PP2300322510 - Mắc cài sứ Mini Master các loại | 10,285,000 | 15.427.500 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.199.500 | 0,571 |
| 72 | PP2300322511 - Màng xương nhân tạo Collagenkích thước15x20mm | 2,100,000 | 3.150.000 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.470.000 | 0,286 |
| 73 | PP2300322512 - Miếng dán điện cực đơn cực, lưỡng cực dùng 1 lần | 65,800,000 | 98.700.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 46.060.000 | 800 |
| 74 | PP2300322513 - Minivis chỉnh nha các cỡ | 2,850,000 | 4.275.000 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.995.000 | 1,714 |
| 75 | PP2300322514 - Mũi đá mài | 218,725 | 328.087,5 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 153.108 | 1,429 |
| 76 | PP2300322515 - Mũi khoan đánh bóng hình quả trám mịn màu vàng | 1,494,675 | 2.242.012,5 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.046.273 | 1,429 |
| 77 | PP2300322516 - Mũi khoan kim cương (Umeds-các cỡ) | 7,260,000 | 10.890.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.082.000 | 85,714 |
| 78 | PP2300322517 - Mũi mài răng | 3,600,000 | 5.400.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.520.000 | 17,143 |
| 79 | PP2300322518 - Mũi Pro-3( màu đỏ đường kính 2.3) | 1,425,000 | 2.137.500 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 997.500 | 2,857 |
| 80 | PP2300322519 - Nẹp cẳng tay | 7,150,000 | 10.725.000 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.005.000 | 14,286 |
| 81 | PP2300322520 - Nẹp chống xoay | 6,600,000 | 9.900.000 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.620.000 | 8,571 |
| 82 | PP2300322521 - Nẹp xương cẳng chân | 4,000,000 | 6.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.800.000 | 5,714 |
| 83 | PP2300322522 - Nước tự cứng | 156,000 | 234.000 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 109.200 | 0,286 |
| 84 | PP2300322523 - Ống co nối con sâu | 13,000,000 | 19.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.100.000 | 571,429 |
| 85 | PP2300322524 - Ống hút nước bọt các số | 6,272,500 | 9.408.750 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.390.750 | 714,286 |
| 86 | PP2300322525 - Ống nghiệm thủy tinh 1.2x7.5 cm | 12,500,000 | 18.750.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.750.000 | 714,286 |
| 87 | PP2300322526 - Phim nha khoa + nước rửa phim, kích thước (3x4)cm | 9,427,000 | 14.140.500 | Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.598.900 | 3,143 |
| 88 | PP2300322527 - Quả lọc máu hấp phụ HA330 hoặc tương đương | 120,487,500 | 180.731.250 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 84.341.250 | 2,857 |
| 89 | PP2300322528 - Sáp cắn | 720,000 | 1.080.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 504.000 | 1,714 |
| 90 | PP2300322529 - Sáp parafin | 34,400,000 | 51.600.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 24.080.000 | 122,857 |
| 91 | PP2300322530 - Tạp dề sản khoa dùng 1 lần các cỡ | 1,102,500 | 1.653.750 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 771.750 | 85,714 |
| 92 | PP2300322531 - Tay cầm ống nối hút dịch | 12,500,000 | 18.750.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.750.000 | 285,714 |
| 93 | PP2300322532 - Test kiểm tra lò hấp tiệt trùng bằng hơi nước | 9,500,000 | 14.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.650.000 | 28,571 |
| 94 | PP2300322533 - Thạch cao đổ mẫu | 1,980,000 | 2.970.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.386.000 | 4,286 |
| 95 | PP2300322534 - Thép buộc mắc cài Leone | 1,500,000 | 2.250.000 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.050.000 | 0,286 |
| 96 | PP2300322535 - Thun buộc tại chổ | 1,168,272 | 1.752.408 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 817.790 | 0,286 |
| 97 | PP2300322536 - Thun chuỗi các loại: ngắn, trung bình, dài | 1,051,445 | 1.577.167,5 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 736.012 | 0,286 |
| 98 | PP2300322537 - Thun liên hàm các cỡ | 175,240 | 262.860 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 122.668 | 1,714 |
| 99 | PP2300322538 - Thun tách kẽ xanh | 17,348,840 | 26.023.260 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.144.188 | 2,857 |
| 100 | PP2300322539 - Thuốc diệt tủy | 13,800,000 | 20.700.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.660.000 | 1,714 |
| 101 | PP2300322540 - Trám bít ống tủy Adseal | 1,595,869 | 2.393.803,5 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.117.180 | 0,286 |
| 102 | PP2300322541 - Trâm nội nha | 40,417 | 60.625,5 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 28.292 | 0,571 |
| 103 | PP2300322542 - Turbine dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 14,600,000 | 21.900.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.220.000 | 57,143 |
| 104 | PP2300322543 - Vớ y khoa đùi | 6,700,000 | 10.050.000 | Hàng hóa có mã HS: 6115.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.690.000 | 5,714 |
| 105 | PP2300322544 - Vớ y khoa gối, hở ngón | 5,670,000 | 8.505.000 | Hàng hóa có mã HS: 6115.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.969.000 | 5,714 |
| 106 | PP2300322545 - Sonde JJ chất liệu Polyurethane đặt lâu 3 tháng | 2,850,000 | 4.275.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.995.000 | 2,857 |
| 107 | PP2300322546 - Sonde JJ chất liệu Polyurethane đặt lâu | 2,250,000 | 3.375.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.575.000 | 1,429 |
| 108 | PP2300322547 - Guide wire mềm nitinol phủhydrophilic 0.035’’, 150cm | 1,049,800 | 1.574.700 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 734.860 | 0,286 |
| 109 | PP2300322548 - Guide wire cứng phủ PTFE 0.035’’, dài 150cm | 350,000 | 525.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 245.000 | 0,286 |
| 110 | PP2300322549 - Rọlấy sỏi 3.0 Fr, 4wires, dài 90cm, chất liệu nitinol dạng mềm, tay cầm trượt | 19,750,000 | 29.625.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 13.825.000 | 1,429 |
| 111 | PP2300322550 - Bộ dẫn lưu thận qua da gồm: Mono j, guide wire đâu cong J, kim chọc, que nong, dao. | 1,990,000 | 2.985.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.393.000 | 0,286 |
| 112 | PP2300322551 - Bộ mở bàng quang trên xương mu, trocar kim loại | 945,000 | 1.417.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 661.500 | 0,286 |
| 113 | PP2300322552 - Bộ đầy đủ làm mini PCNL (kim chọc, bộ nong, que nong kèm vỏ 18Fr, guide wire đầu cong j ...) | 8,400,000 | 12.600.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.880.000 | 0,571 |
| 114 | PP2300322553 - Bộ nong thận nhựa 5 que 8, 10, 12, 14, 16 Fr có vạch chia. | 5,000,000 | 7.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.500.000 | 0,571 |
| 115 | PP2300322554 - Kim chọc dò thận 18G | 900,000 | 1.350.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 630.000 | 0,571 |
| 116 | PP2300322555 - Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ | 250,000,000 | 375.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 175.000.000 | 2,857 |
| 117 | PP2300322556 - Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ | 180,000,000 | 270.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 126.000.000 | 5,714 |
| 118 | PP2300322557 - Bộcảm biến đo huyết áp động mạch vabộphận cảm biến nhiệt | 60,000,000 | 90.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 42.000.000 | 5,714 |
| 119 | PP2300322558 - Miếng cầm máu mũi | 32,850,000 | 49.275.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 22.995.000 | 85,714 |
| 120 | PP2300322559 - Tạp dề dùng 1 lần có tay | 5,160,000 | 7.740.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.612.000 | 85,714 |
| 121 | PP2300322560 - Tạp dề dùng 1 lần không tay | 568,000 | 852.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 397.600 | 57,143 |
| 122 | PP2300322561 - Khăn lau sát khuẩn bề mặt | 2,600,000 | 3.900.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.820.000 | 297,143 |
| 123 | PP2300322562 - Băng dán cố định ống dẫn truyền ( Băng dán cố định kim luồng trong suốt 6x7,5 cm) | 18,000,000 | 27.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 12.600.000 | 571,429 |
| 124 | PP2300322563 - Băng dán cố định ống dẫn truyền ( Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm) | 10,500,000 | 15.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 7.350.000 | 142,857 |
| 125 | PP2300322564 - Dụng cụ cố định ống thông nằm ngang | 7,500,000 | 11.250.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.250.000 | 14,286 |
| 126 | PP2300322565 - Dụng cụ cố định ống thông đứng thẳng | 9,000,000 | 13.500.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.300.000 | 14,286 |
| 127 | PP2300322566 - Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn | 37,200,000 | 55.800.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 26.040.000 | 34,286 |
| 128 | PP2300322567 - Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan bắp chân, size M, từ dưới 43cm | 32,000,000 | 48.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 22.400.000 | 5,714 |
| 129 | PP2300322568 - Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan đùi, size M, từ dưới 71cm | 40,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 28.000.000 | 5,714 |
| 130 | PP2300322569 - Nước cất | 15,435,000 | 23.152.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 10.804.500 | 42,857 |
| 131 | PP2300322570 - Khâu đơn (1 ống) | 1,577,170 | 2.365.755 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.104.019 | 2,857 |
| 132 | PP2300322571 - Khâu đôi (2 ống) | 630,868 | 946.302 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 441.608 | 1,143 |
| 133 | PP2300322572 - Khâu ba (3 ống) | 315,434 | 473.151 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 220.804 | 0,571 |
| 134 | PP2300322573 - Giấy in nhiệt (sửa dụng cho máy tiệt trùng hơi nước và máy rửa dụng cụ) | 262,500 | 393.750 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 183.750 | 7,143 |
| 135 | PP2300322574 - Mỏ vịt phụ khoa | 695,000 | 1.042.500 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 486.500 | 28,571 |
| 136 | PP2300322575 - Que gòn | 143,000 | 214.500 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 100.100 | 57,143 |
| 137 | PP2300322576 - Mask xông khí dung size S, M, L, XS | 4,200,000 | 6.300.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.940.000 | 57,143 |
| 138 | PP2300322577 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m | 5,120,000 | 7.680.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.584.000 | 4,571 |
| 139 | PP2300322578 - Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m | 3,560,000 | 5.340.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.492.000 | 1,143 |
| 140 | PP2300322579 - Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước | 1,908,000 | 2.862.000 | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.335.600 | 205,714 |
| 141 | PP2300322580 - Băng mực in cho tất cả các dòng máy hàn túi | 7,953,600 | 11.930.400 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 5.567.520 | 1,714 |
| 142 | PP2300322581 - Giấy in nhiệt sử dụng cho máy tiệt trùng EO | 2,440,000 | 3.660.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.708.000 | 1,143 |
| 143 | PP2300322582 - Bình khí EO 100 gram, cho máy EO 5XL / GS4 | 12,288,000 | 18.432.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.601.600 | 6,857 |
| 144 | PP2300322583 - Nẹp Gối H2 | 177,000,000 | 265.500.000 | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 123.900.000 | 171,429 |
| 145 | PP2300322584 - Băng thun 4 inch. | 47,950,000 | 71.925.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 33.565.000 | 1000 |
| 146 | PP2300322585 - Giấy in kết quả siêu âm đen trắng | 80,000,000 | 120.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 56.000.000 | 142,857 |
| 147 | PP2300322586 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và CalciumStearate số 1 | 46,200,000 | 69.300.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 32.340.000 | 342,857 |
| 148 | PP2300322587 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và CalciumStearate số 2/0 | 32,625,000 | 48.937.500 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 22.837.500 | 257,143 |
| 149 | PP2300322588 - Gạc phẫu thuật 10 cm x10cmx 12 lớp. Vô trùng | 40,500,000 | 60.750.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 28.350.000 | 14285,714 |
| 150 | PP2300322589 - Tấm trải HD (100 x 130) cm | 8,600,000 | 12.900.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.020.000 | 571,429 |
| 151 | PP2300322590 - Bơm tiêm nhựa 20ml | 9,900,000 | 14.850.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 6.930.000 | 1714,286 |
| 152 | PP2300322591 - Bơm tiêm nhựa 5ml | 13,220,000 | 19.830.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 9.254.000 | 5714,286 |
| 153 | PP2300322592 - Băng bột bó 6inch (15cmx4.5m) | 7,056,000 | 10.584.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 4.939.200 | 82,286 |
| 154 | PP2300322593 - Bông lót bó bột 10cm x 2.7m | 3,100,000 | 4.650.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 2.170.000 | 57,143 |
| 155 | PP2300322594 - Kim châm cứu các số | 43,200,000 | 64.800.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 30.240.000 | 22857,143 |
| 156 | PP2300322595 - Vòng đeo tay bệnh nhân (nhiều màu) | 4,830,000 | 7.245.000 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.381.000 | 857,143 |
| 157 | PP2300322596 - Dung dịch Amoniac | 150,000 | 225.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 105.000 | 0,286 |
| 158 | PP2300322597 - Dung dịch Formol 10% | 24,000,000 | 36.000.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 16.800.000 | 28,571 |
| 159 | PP2300322598 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0 | 2,244,000 | 3.366.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 1.570.800 | 34,286 |
| 160 | PP2300322599 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 4/0 | 4,488,000 | 6.732.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.141.600 | 68,571 |
| 161 | PP2300322600 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0 | 4,728,000 | 7.092.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.309.600 | 68,571 |
| 162 | PP2300322601 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 có chất kháng khuẩn Iragacare 70cm, kim tròn CT 26mm, 1/2C | 52,080,000 | 78.120.000 | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 36.456.000 | 342,857 |
| 163 | PP2300322602 - Gạc vô trùng 10x20cm | 70,000,000 | 105.000.000 | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 49.000.000 | 11428,571 |
| 164 | PP2300322603 - Giấy in kết quả điện tim 6 cần 14cm x 11m | 31,500,000 | 47.250.000 | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 22.050.000 | 285,714 |
| 165 | PP2300322604 - Phim khô laser, kích thước 35x43 | 82,800,000 | 124.200.000 | Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 57.960.000 | 571,429 |
| 166 | PP2300322605 - Ống nghiệm nắp đỏ serum | 24,255,000 | 36.382.500 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 16.978.500 | 10000 |
| 167 | PP2300322606 - Ống nghiệm nhựa nước tiểu có nắp 10ml | 39,795,000 | 59.692.500 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 27.856.500 | 10000 |
| 168 | PP2300322607 - Lancet | 420,000 | 630.000 | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 294.000 | 571,429 |
| 169 | PP2300322608 - Ống nghiệm làm xét nghiệm đường máu | 12,325,000 | 18.487.500 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 8.627.500 | 4857,143 |
| 170 | PP2300322609 - Ống nghiệm nhựa trắng có nắp đậy 5ml | 4,725,000 | 7.087.500 | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. | 3.307.500 | 4285,714 |
Băng dán sườn kích thước 10cm x4.5m |
|
| Mã phần lô | PP2300322440 |
| Giá từng phần lô | 118,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 234,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc, size 300x90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300322441 |
| Giá từng phần lô | 3,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Băng keo giấy |
|
| Mã phần lô | PP2300322442 |
| Giá từng phần lô | 19,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.529.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Băng phim trong có gel sát khuẩn kích thước 10x12cm |
|
| Mã phần lô | PP2300322443 |
| Giá từng phần lô | 14,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.954.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 257,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bình khí Argon |
|
| Mã phần lô | PP2300322444 |
| Giá từng phần lô | 144,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300322445 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bôi trơn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300322446 |
| Giá từng phần lô | 1,426,229 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.139.343,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 998.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bông ép sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2300322447 |
| Giá từng phần lô | 627,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 940.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 314,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bột xương nhân tạo 1gđườngkính 0.2-1.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300322448 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bột xương nhân tạo 0.25g đường kính 0.2-1.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300322449 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bột xương nhân tạo 0.25gđường kính 1.0-2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300322450 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bột xương nhân tạo 0.50gđường kính 0.2-1.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300322451 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bột xương nhân tạo 1g đường kính 1.0-2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300322452 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bột xương nhân tạo-0.50gđường kính 1.0-2.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2300322453 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Calciumhydroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300322454 |
| Giá từng phần lô | 540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
CalciumHydroxide nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2300322455 |
| Giá từng phần lô | 534,188 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 801.282 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 373.932 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Cao su đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300322456 |
| Giá từng phần lô | 4,238,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.357.780 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.966.964 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Cao su lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300322457 |
| Giá từng phần lô | 2,807,090 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.210.635 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.964.963 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Cáp điện cực máy điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300322458 |
| Giá từng phần lô | 11,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.190.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Cassete dùng cho máy Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300322459 |
| Giá từng phần lô | 139,177,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.766.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.424.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chân răng nhân tạo Angled abutmentgắn lâu dài trong cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300322460 |
| Giá từng phần lô | 20,501,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.751.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.350.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chân răng nhân tạo healing abutmentgắn lâu dài trong cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300322461 |
| Giá từng phần lô | 8,693,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.040.790 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.085.702 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chân răng nhân tạo UF (II) Fixture gắn lâu dài trong cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2300322462 |
| Giá từng phần lô | 53,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.686.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.186.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chất sát khuẩn ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300322463 |
| Giá từng phần lô | 1,854,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.781.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.298.046 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chất xử lý bề mặt răng (Acid Etching) |
|
| Mã phần lô | PP2300322464 |
| Giá từng phần lô | 1,197,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.795.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 837.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Che nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300322465 |
| Giá từng phần lô | 2,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chỉ co nướu |
|
| Mã phần lô | PP2300322466 |
| Giá từng phần lô | 1,656,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.484.555 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.159.459 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chỉ khâu phẫu thuật không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylen số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300322467 |
| Giá từng phần lô | 8,316,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.474.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.821.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chỉ tan tổng đơn sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300322468 |
| Giá từng phần lô | 29,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chỉ tan tổng đơn sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300322469 |
| Giá từng phần lô | 116,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 571,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chỉ tan tổng đơn sợi số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300322470 |
| Giá từng phần lô | 119,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 571,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 là CalciumStearate số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300322471 |
| Giá từng phần lô | 26,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.024.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.211.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0 có chất kháng khuẩn Iragacare, 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300322472 |
| Giá từng phần lô | 21,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.067.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chống ê |
|
| Mã phần lô | PP2300322473 |
| Giá từng phần lô | 280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 196.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Cọ quét keo |
|
| Mã phần lô | PP2300322474 |
| Giá từng phần lô | 600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 171,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Composid các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300322475 |
| Giá từng phần lô | 61,334,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.001.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.933.996 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Composite gắn mắc cài |
|
| Mã phần lô | PP2300322476 |
| Giá từng phần lô | 3,913,711 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.870.566,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.739.598 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Composite lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300322477 |
| Giá từng phần lô | 7,301,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.952.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.111.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Côn giấy vệ sinh tủy răng |
|
| Mã phần lô | PP2300322478 |
| Giá từng phần lô | 252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Côn máy aurum |
|
| Mã phần lô | PP2300322479 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Cone chính |
|
| Mã phần lô | PP2300322480 |
| Giá từng phần lô | 1,162,618 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.743.927 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 813.833 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Đai inox (Matrix) |
|
| Mã phần lô | PP2300322481 |
| Giá từng phần lô | 3,430,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.145.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.401.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dây cung nong hàm Damon các size |
|
| Mã phần lô | PP2300322482 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dây cung Tloop các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300322483 |
| Giá từng phần lô | 2,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.988.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dây duy trì dẹt Ortho Technology |
|
| Mã phần lô | PP2300322484 |
| Giá từng phần lô | 180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dây mài kẽ màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300322485 |
| Giá từng phần lô | 6,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.536.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dây nối bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300322486 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1142,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dây Oxy 1 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300322487 |
| Giá từng phần lô | 1,008,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.512.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dịch lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300322488 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3004.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dịch nhầy dùng trong mổ Phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300322489 |
| Giá từng phần lô | 682,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.023.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 477.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Đồ lấy dấu Impression coping |
|
| Mã phần lô | PP2300322490 |
| Giá từng phần lô | 12,348,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.522.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.643.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dung dịch diệt khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300322491 |
| Giá từng phần lô | 68,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dung dịch nhuộm mô tế bào EA50 |
|
| Mã phần lô | PP2300322492 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dung dịch nhuộm mô tế bào OG6 |
|
| Mã phần lô | PP2300322493 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dung dịch súc rửa ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300322494 |
| Giá từng phần lô | 594,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3808.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 415.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Fuji I |
|
| Mã phần lô | PP2300322495 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Fuji xanh lục |
|
| Mã phần lô | PP2300322496 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Giấy cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300322497 |
| Giá từng phần lô | 744,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.116.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Giấy lau kính (Lens Cleaningtissue) |
|
| Mã phần lô | PP2300322498 |
| Giá từng phần lô | 1,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 728.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Giấy thấm |
|
| Mã phần lô | PP2300322499 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.515.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Glycerin98% |
|
| Mã phần lô | PP2300322500 |
| Giá từng phần lô | 3,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Hệ thống chữ T cai máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300322501 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 171,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Kẽm Oxide |
|
| Mã phần lô | PP2300322502 |
| Giá từng phần lô | 468,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3306.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 327.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Khăn giấy 40x60cm |
|
| Mã phần lô | PP2300322503 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Kim chọc tủy làm tủy đồ dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300322504 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Kim gây tê tủy sống số 29 |
|
| Mã phần lô | PP2300322505 |
| Giá từng phần lô | 11,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.962.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Lò xo đóng khoảng Niti các cỡ ( 9mm, 12mm, lựu nhẹ, trung bình, lực nặng) |
|
| Mã phần lô | PP2300322506 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Lò xo mở khoảng các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300322507 |
| Giá từng phần lô | 2,533,336 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.800.004 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.773.335 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Mắc cài kim loại Mini Master các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300322508 |
| Giá từng phần lô | 23,365,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.048.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.355.808 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Mắc cài răng 6,7 (tube AS) các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300322509 |
| Giá từng phần lô | 5,673,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.509.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.971.268 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Mắc cài sứ Mini Master các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300322510 |
| Giá từng phần lô | 10,285,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.427.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.199.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Màng xương nhân tạo Collagenkích thước15x20mm |
|
| Mã phần lô | PP2300322511 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Miếng dán điện cực đơn cực, lưỡng cực dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300322512 |
| Giá từng phần lô | 65,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Minivis chỉnh nha các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300322513 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Mũi đá mài |
|
| Mã phần lô | PP2300322514 |
| Giá từng phần lô | 218,725 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.087,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.108 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Mũi khoan đánh bóng hình quả trám mịn màu vàng |
|
| Mã phần lô | PP2300322515 |
| Giá từng phần lô | 1,494,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.242.012,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.046.273 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Mũi khoan kim cương (Umeds-các cỡ) |
|
| Mã phần lô | PP2300322516 |
| Giá từng phần lô | 7,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.082.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Mũi mài răng |
|
| Mã phần lô | PP2300322517 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Mũi Pro-3( màu đỏ đường kính 2.3) |
|
| Mã phần lô | PP2300322518 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Nẹp cẳng tay |
|
| Mã phần lô | PP2300322519 |
| Giá từng phần lô | 7,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Nẹp chống xoay |
|
| Mã phần lô | PP2300322520 |
| Giá từng phần lô | 6,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Nẹp xương cẳng chân |
|
| Mã phần lô | PP2300322521 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Nước tự cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300322522 |
| Giá từng phần lô | 156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Ống co nối con sâu |
|
| Mã phần lô | PP2300322523 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 571,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Ống hút nước bọt các số |
|
| Mã phần lô | PP2300322524 |
| Giá từng phần lô | 6,272,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.408.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.390.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 714,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Ống nghiệm thủy tinh 1.2x7.5 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300322525 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 714,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Phim nha khoa + nước rửa phim, kích thước (3x4)cm |
|
| Mã phần lô | PP2300322526 |
| Giá từng phần lô | 9,427,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.140.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.598.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Quả lọc máu hấp phụ HA330 hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300322527 |
| Giá từng phần lô | 120,487,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.731.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.341.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Sáp cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300322528 |
| Giá từng phần lô | 720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Sáp parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300322529 |
| Giá từng phần lô | 34,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Tạp dề sản khoa dùng 1 lần các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300322530 |
| Giá từng phần lô | 1,102,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.653.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Tay cầm ống nối hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300322531 |
| Giá từng phần lô | 12,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 285,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Test kiểm tra lò hấp tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300322532 |
| Giá từng phần lô | 9,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Thạch cao đổ mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300322533 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Thép buộc mắc cài Leone |
|
| Mã phần lô | PP2300322534 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Thun buộc tại chổ |
|
| Mã phần lô | PP2300322535 |
| Giá từng phần lô | 1,168,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.752.408 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 817.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Thun chuỗi các loại: ngắn, trung bình, dài |
|
| Mã phần lô | PP2300322536 |
| Giá từng phần lô | 1,051,445 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.577.167,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 736.012 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Thun liên hàm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300322537 |
| Giá từng phần lô | 175,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.860 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.668 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Thun tách kẽ xanh |
|
| Mã phần lô | PP2300322538 |
| Giá từng phần lô | 17,348,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.023.260 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.144.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Thuốc diệt tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300322539 |
| Giá từng phần lô | 13,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Trám bít ống tủy Adseal |
|
| Mã phần lô | PP2300322540 |
| Giá từng phần lô | 1,595,869 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.393.803,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.117.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Trâm nội nha |
|
| Mã phần lô | PP2300322541 |
| Giá từng phần lô | 40,417 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.625,5 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.292 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Turbine dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300322542 |
| Giá từng phần lô | 14,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Vớ y khoa đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300322543 |
| Giá từng phần lô | 6,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 6115.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Vớ y khoa gối, hở ngón |
|
| Mã phần lô | PP2300322544 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.505.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 6115.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Sonde JJ chất liệu Polyurethane đặt lâu 3 tháng |
|
| Mã phần lô | PP2300322545 |
| Giá từng phần lô | 2,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Sonde JJ chất liệu Polyurethane đặt lâu |
|
| Mã phần lô | PP2300322546 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Guide wire mềm nitinol phủhydrophilic 0.035’’, 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300322547 |
| Giá từng phần lô | 1,049,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.574.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 734.860 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Guide wire cứng phủ PTFE 0.035’’, dài 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2300322548 |
| Giá từng phần lô | 350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 525.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Rọlấy sỏi 3.0 Fr, 4wires, dài 90cm, chất liệu nitinol dạng mềm, tay cầm trượt |
|
| Mã phần lô | PP2300322549 |
| Giá từng phần lô | 19,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bộ dẫn lưu thận qua da gồm: Mono j, guide wire đâu cong J, kim chọc, que nong, dao. |
|
| Mã phần lô | PP2300322550 |
| Giá từng phần lô | 1,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.393.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bộ mở bàng quang trên xương mu, trocar kim loại |
|
| Mã phần lô | PP2300322551 |
| Giá từng phần lô | 945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bộ đầy đủ làm mini PCNL (kim chọc, bộ nong, que nong kèm vỏ 18Fr, guide wire đầu cong j ...) |
|
| Mã phần lô | PP2300322552 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bộ nong thận nhựa 5 que 8, 10, 12, 14, 16 Fr có vạch chia. |
|
| Mã phần lô | PP2300322553 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Kim chọc dò thận 18G |
|
| Mã phần lô | PP2300322554 |
| Giá từng phần lô | 900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300322555 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Catheterđộng mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ |
|
| Mã phần lô | PP2300322556 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bộcảm biến đo huyết áp động mạch vabộphận cảm biến nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300322557 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Miếng cầm máu mũi |
|
| Mã phần lô | PP2300322558 |
| Giá từng phần lô | 32,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.995.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Tạp dề dùng 1 lần có tay |
|
| Mã phần lô | PP2300322559 |
| Giá từng phần lô | 5,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.740.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Tạp dề dùng 1 lần không tay |
|
| Mã phần lô | PP2300322560 |
| Giá từng phần lô | 568,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 852.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 397.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Khăn lau sát khuẩn bề mặt |
|
| Mã phần lô | PP2300322561 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 297,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Băng dán cố định ống dẫn truyền ( Băng dán cố định kim luồng trong suốt 6x7,5 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300322562 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 571,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Băng dán cố định ống dẫn truyền ( Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt 9x11 cm) |
|
| Mã phần lô | PP2300322563 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dụng cụ cố định ống thông nằm ngang |
|
| Mã phần lô | PP2300322564 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dụng cụ cố định ống thông đứng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300322565 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dụng cụ cố định nội khí quản có chống cắn |
|
| Mã phần lô | PP2300322566 |
| Giá từng phần lô | 37,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan bắp chân, size M, từ dưới 43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300322567 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bộ bao chi áp lực phòng ngừa thuyên tắc huyết khối tĩnh mạch, loại một khoan đùi, size M, từ dưới 71cm |
|
| Mã phần lô | PP2300322568 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Nước cất |
|
| Mã phần lô | PP2300322569 |
| Giá từng phần lô | 15,435,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.152.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.804.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Khâu đơn (1 ống) |
|
| Mã phần lô | PP2300322570 |
| Giá từng phần lô | 1,577,170 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.365.755 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.104.019 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Khâu đôi (2 ống) |
|
| Mã phần lô | PP2300322571 |
| Giá từng phần lô | 630,868 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 946.302 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.608 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Khâu ba (3 ống) |
|
| Mã phần lô | PP2300322572 |
| Giá từng phần lô | 315,434 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.151 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.804 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Giấy in nhiệt (sửa dụng cho máy tiệt trùng hơi nước và máy rửa dụng cụ) |
|
| Mã phần lô | PP2300322573 |
| Giá từng phần lô | 262,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 393.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Mỏ vịt phụ khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300322574 |
| Giá từng phần lô | 695,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 486.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Que gòn |
|
| Mã phần lô | PP2300322575 |
| Giá từng phần lô | 143,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Mask xông khí dung size S, M, L, XS |
|
| Mã phần lô | PP2300322576 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 100mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300322577 |
| Giá từng phần lô | 5,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Túi cuộn tiệt trùng loại dẹp 300mmx200m |
|
| Mã phần lô | PP2300322578 |
| Giá từng phần lô | 3,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2300322579 |
| Giá từng phần lô | 1,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.862.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3822.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.335.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 205,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Băng mực in cho tất cả các dòng máy hàn túi |
|
| Mã phần lô | PP2300322580 |
| Giá từng phần lô | 7,953,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.930.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.567.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Giấy in nhiệt sử dụng cho máy tiệt trùng EO |
|
| Mã phần lô | PP2300322581 |
| Giá từng phần lô | 2,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.660.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.708.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bình khí EO 100 gram, cho máy EO 5XL / GS4 |
|
| Mã phần lô | PP2300322582 |
| Giá từng phần lô | 12,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.432.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.601.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Nẹp Gối H2 |
|
| Mã phần lô | PP2300322583 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 265.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9021.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 171,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Băng thun 4 inch. |
|
| Mã phần lô | PP2300322584 |
| Giá từng phần lô | 47,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.925.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.565.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Giấy in kết quả siêu âm đen trắng |
|
| Mã phần lô | PP2300322585 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và CalciumStearate số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300322586 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 342,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 được bọc bởi Polyglactin 370 và CalciumStearate số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300322587 |
| Giá từng phần lô | 32,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.937.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.837.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 257,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Gạc phẫu thuật 10 cm x10cmx 12 lớp. Vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300322588 |
| Giá từng phần lô | 40,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14285,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Tấm trải HD (100 x 130) cm |
|
| Mã phần lô | PP2300322589 |
| Giá từng phần lô | 8,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 571,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bơm tiêm nhựa 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2300322590 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1714,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bơm tiêm nhựa 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300322591 |
| Giá từng phần lô | 13,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.254.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5714,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Băng bột bó 6inch (15cmx4.5m) |
|
| Mã phần lô | PP2300322592 |
| Giá từng phần lô | 7,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.584.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.939.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bông lót bó bột 10cm x 2.7m |
|
| Mã phần lô | PP2300322593 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.650.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Kim châm cứu các số |
|
| Mã phần lô | PP2300322594 |
| Giá từng phần lô | 43,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22857,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Vòng đeo tay bệnh nhân (nhiều màu) |
|
| Mã phần lô | PP2300322595 |
| Giá từng phần lô | 4,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.245.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 857,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dung dịch Amoniac |
|
| Mã phần lô | PP2300322596 |
| Giá từng phần lô | 150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Dung dịch Formol 10% |
|
| Mã phần lô | PP2300322597 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300322598 |
| Giá từng phần lô | 2,244,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.366.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.570.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34,286 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi polyamide 6, số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300322599 |
| Giá từng phần lô | 4,488,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.732.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.141.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polyamide 6,số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300322600 |
| Giá từng phần lô | 4,728,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.092.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.309.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 68,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0 có chất kháng khuẩn Iragacare 70cm, kim tròn CT 26mm, 1/2C |
|
| Mã phần lô | PP2300322601 |
| Giá từng phần lô | 52,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3006.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 342,857 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Gạc vô trùng 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300322602 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3005.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11428,571 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Giấy in kết quả điện tim 6 cần 14cm x 11m |
|
| Mã phần lô | PP2300322603 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 285,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Phim khô laser, kích thước 35x43 |
|
| Mã phần lô | PP2300322604 |
| Giá từng phần lô | 82,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3701.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 571,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Ống nghiệm nắp đỏ serum |
|
| Mã phần lô | PP2300322605 |
| Giá từng phần lô | 24,255,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.382.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.978.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Ống nghiệm nhựa nước tiểu có nắp 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300322606 |
| Giá từng phần lô | 39,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.692.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.856.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Lancet |
|
| Mã phần lô | PP2300322607 |
| Giá từng phần lô | 420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 9018.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 571,429 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Ống nghiệm làm xét nghiệm đường máu |
|
| Mã phần lô | PP2300322608 |
| Giá từng phần lô | 12,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.487.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.627.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4857,143 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Ống nghiệm nhựa trắng có nắp đậy 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300322609 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.087.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa có mã HS: 3926.xx.xx hoặc hàng hóa có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4285,714 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 210 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi