Gói thầu: Gói thầu số 1. Vật tư y tế tiêu hao và vật tư y tế thông thường. Bao gồm: 421 phần (421 mặt hàng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300393521-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN 30/4
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN 30/4
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1. Vật tư y tế tiêu hao và vật tư y tế thông thường. Bao gồm: 421 phần (421 mặt hàng)
Số hiệu KHLCNT PL2300267901
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận 5, TP. Hồ Chí Minh
Giá gói thầu 78,996,668,090 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 789.966.683 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300598740 - Kim bướm các cỡ 25,000,000 35.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 17.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
2 PP2300598741 - Kim Châm cứu các cỡ 60,000,000 85.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 42.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
3 PP2300598742 - Kim gây tê đám rối thần kinh 241,500,000 345.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 169.050.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
4 PP2300598743 - Kim lấy thuốc các số 59,800,000 85.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 41.860.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
5 PP2300598744 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các cỡ 239,400,000 342.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 167.580.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
6 PP2300598745 - Kim sinh thiết bán tự động có kim dẫn đường, các cỡ 399,840,000 571.200.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 279.888.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
7 PP2300598746 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống 61,392,500 87.703.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 42.974.750 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
8 PP2300598747 - Bóp bóng giúp thở các cỡ 18,000,000 25.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 12.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
9 PP2300598748 - Bàn chải phẫu thuật 38,500,000 55.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 26.950.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
10 PP2300598749 - Ống thông đường thở các cỡ 40,057,500 57.225.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 28.040.250 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
11 PP2300598750 - Băng keo (Băng dính) lụa cuộn 2,5cm x 5m 170,665,000 243.807.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 119.465.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
12 PP2300598751 - Băng keo (Băng dính ) lụa cuộn 2,5cmx 9.1 m 66,000,000 94.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 46.200.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
13 PP2300598752 - Băng keo (Băng dính) lụa cuộn 5cm x 5m hoặc tương đương 102,000,000 145.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 71.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
14 PP2300598753 - Băng keo cá nhân 6,349,500 9.070.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 4.444.650 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
15 PP2300598754 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc kích thước 100 x 90 mm 8,190,000 11.700.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.733.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
16 PP2300598755 - Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 100m 19,500,000 27.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 13.650.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
17 PP2300598756 - Băng keo có gạc vô trùng 250mmx 90mm 4,345,250 6.207.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.041.675 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
18 PP2300598757 - Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 150mmx 90mm 12,906,000 18.437.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 9.034.200 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
19 PP2300598758 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 200 x 90mm 10,890,000 15.557.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 7.623.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
20 PP2300598759 - Băng keo cuộn co giãn 10 cm x 4.5cm 319,000,000 455.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 223.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
21 PP2300598760 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m 6,237,000 8.910.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 4.365.900 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
22 PP2300598761 - Băng keo cuộn co giãn tape 15cm x 10m 22,358,700 31.941.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 15.651.090 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
23 PP2300598762 - Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m 142,400,000 203.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 99.680.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
24 PP2300598763 - Bao Camera nội soi 22,533,000 32.190.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 15.773.100 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
25 PP2300598764 - Bình dẫn lưu màng phổi 27,000,000 38.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 18.900.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
26 PP2300598765 - Bình dẫn lưu vết thương 250ml có lò xò 171,360,000 244.800.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 119.952.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
27 PP2300598766 - Bình dẫn lưu vết thương 400ml có lò xò 156,400,000 223.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 109.480.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
28 PP2300598767 - Ống nối dây máy thở gợn sóng không co giãn (Catheter mount) 17,640,000 25.200.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 12.348.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
29 PP2300598768 - Ống nẫng dùng trong gây mê (Catheter mount) 72,000,000 102.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 50.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
30 PP2300598769 - Bộ dây máy gây mê 108,160,000 154.514.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 75.712.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
31 PP2300598770 - Bộ dây thở 2 bẫy nước sử dụng 1 lần Plastimed các cỡ 110,000,000 157.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 77.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
32 PP2300598771 - Bộ dây thở dùng 1 lần cho các loại máy thở 41,500,000 59.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 29.050.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
33 PP2300598772 - Bộ dây truyền dịch 60 giọt 413,460,000 590.657.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 289.422.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
34 PP2300598773 - Bộ dây truyền dịch 20 giọt 359,482,500 513.546.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 251.637.750 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
35 PP2300598774 - Dây đếm giọt truyền kháng sinh 3,412,500 4.875.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.388.750 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
36 PP2300598775 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 71,398,000 101.997.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 49.978.600 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
37 PP2300598776 - Bộ hút đàm kín 83,916,000 119.880.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 58.741.200 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
38 PP2300598777 - Bộ lọc vi khuẩn 3 chức năng 111,000,000 158.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 77.700.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
39 PP2300598778 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản có kênh bơm rửa van 1 chiều 29,000,000 41.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 20.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
40 PP2300598779 - Bộ tiêm chích FAV dùng cho thận nhân tạo 87,945,000 125.635.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 61.561.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
41 PP2300598780 - Bơm tiêm 1 ml vô trùng, đóng gói riêng 625,000 892.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 437.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
42 PP2300598781 - Bơm tiêm 3ml vô trùng, đóng gói riêng 4,836,000 6.908.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.385.200 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
43 PP2300598782 - Bơm tiêm 5ml 135,450,000 193.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 94.815.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
44 PP2300598783 - Bơm tiêm 10ml 213,180,000 304.542.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 149.226.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
45 PP2300598784 - Bơm tiêm 20 ml 82,955,000 118.507.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 58.068.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
46 PP2300598785 - Bơm 50ml cho ăn 44,100,000 63.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 30.870.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
47 PP2300598786 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm điện 226,800,000 324.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 158.760.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
48 PP2300598787 - Bơm tiêm 50ml vô trùng, đóng gói riêng 37,800,000 54.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 26.460.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
49 PP2300598788 - Bơm tiêm insulin 49,946,000 71.351.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 34.962.200 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
50 PP2300598789 - Bông cầm máu tự tiêu 8cm x 5cm x 1cm 60,000,000 85.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 42.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
51 PP2300598790 - Bông cầm máu mũi 8cm x 2cm x 1.5cm 84,000,000 120.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 58.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
52 PP2300598791 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 70mm x 50mm x 10mm hoặc tương đương. 21,837,400 31.196.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 15.286.180 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
53 PP2300598792 - Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulose, 10cm x 20cm hoặc tương đương 106,080,000 151.542.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 74.256.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
54 PP2300598793 - Xốp cầm máu trong nha khoa 10x10x10mm 2,500,000 3.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
55 PP2300598794 - Gòn cắt sẵn 3cm x 3cm hoặc gòn viên 97,250,000 138.928.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 68.075.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
56 PP2300598795 - Bông hút nước y tế 14,850,000 21.214.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 10.395.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
57 PP2300598796 - Gòn thay băng (10 viên/bịch) 799,200,000 1.141.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 559.440.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
58 PP2300598797 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm, tiệt trùng 158,796,000 226.851.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 111.157.200 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
59 PP2300598798 - Gạc băng mắt đã tiệt trùng 5x7cm 34,900,000 49.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 24.430.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
60 PP2300598799 - Gạc y tế tiệt trùng 10x20cm 505,765,500 722.522.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 354.035.850 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
61 PP2300598800 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, cản quang tiệt trùng 236,000,000 337.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 165.200.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
62 PP2300598801 - Gạc phẫu thuật 7,5x7,5x8 lớp cản quang tiệt trùng 3,990,000 5.700.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.793.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
63 PP2300598802 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 12lớp, cản quang tiệt trùng 573,860,000 819.800.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 401.702.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
64 PP2300598803 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx8 lớp, cản quang, tiệt trùng 239,715,000 342.450.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 167.800.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
65 PP2300598804 - Gạc miếng 7.5cm x 7.5cm x 8 lớp, vô trùng 50,250,000 71.785.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 35.175.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
66 PP2300598805 - Gạc thận 7.5x7.5x12 lớp (chưa tiệt khuẩn) 59,880,000 85.542.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 41.916.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
67 PP2300598806 - Gạc miếng 8cm x10cm x8 lớp (chưa tiệt khuẩn) 194,750,000 278.214.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 136.325.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
68 PP2300598807 - Gạc y tế khổ 0,8m 180,120,000 257.314.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 126.084.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
69 PP2300598808 - Gạc mét sử dụng trong nội soi 17,150,000 24.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 12.005.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
70 PP2300598809 - Catheter động mạch 17,849,500 25.499.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 12.494.650 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
71 PP2300598810 - Catheter lấy huyết khối silicone các cỡ 59,850,000 85.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 41.895.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
72 PP2300598811 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, các số 49,998,000 71.425.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 34.998.600 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
73 PP2300598812 - Catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng, các số 97,996,500 139.995.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 68.597.550 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
74 PP2300598813 - Cây nòng đặt nội khí quản 1,297,780 1.853.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 908.446 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
75 PP2300598814 - Cây đặt nội khí quản khó 17,010,000 24.300.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 11.907.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
76 PP2300598815 - Co nối chữ T dùng để cai máy thở 202,860,000 289.800.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 142.002.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
77 PP2300598816 - Dao đốt điện 2 nút bấm sử dụng 1 lần 279,500,000 399.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 195.650.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
78 PP2300598817 - Dao mổ các số 13,923,000 19.890.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 9.746.100 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
79 PP2300598818 - Dây gây mê (gợn sóng) người lớn, trẻ em 50,296,350 71.851.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 35.207.445 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
80 PP2300598819 - Dây hút đàm, nhớt (Ống hút dịch) các cỡ 145,600,000 208.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 101.920.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
81 PP2300598820 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m 94,500,000 135.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 66.150.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
82 PP2300598821 - Dây nối bơm tiêm điện các cỡ 95,000,000 135.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 66.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
83 PP2300598822 - Dây oxy 2 nhánh các cỡ 53,900,000 77.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 37.730.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
84 PP2300598823 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ 3,950,000 5.642.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.765.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
85 PP2300598824 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 750,000,000 1.071.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 525.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
86 PP2300598825 - Găng tay y tế sạch, không bột 130,000,000 185.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 91.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
87 PP2300598826 - Găng tay y tế có bột các loại, các cỡ 52,000,000 74.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 36.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
88 PP2300598827 - Găng tay khám cao su y tế có bột các loại, các cỡ 108,000,000 154.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 75.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
89 PP2300598828 - Quần áo dùng trong phẫu thuật các cỡ 52,000,000 74.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 36.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
90 PP2300598829 - Gel siêu âm dùng trong y tế 22,000,000 31.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 15.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
91 PP2300598830 - Giấy điện tim 110mm x 140mm 50,400,000 72.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 35.280.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
92 PP2300598831 - Giấy monitor sản khoa 2,190,000 3.128.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.533.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
93 PP2300598832 - Giấy y tế khổ 40*25cm 44,157,960 63.082.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 30.910.572 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
94 PP2300598833 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế 6,8 Lít 45,600,000 65.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 31.920.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
95 PP2300598834 - Hộp đựng vật sắt nhọn y tế 1,5 lit 20,000,000 28.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 14.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
96 PP2300598835 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh 1,050,000 1.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 735.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
97 PP2300598836 - Khẩu trang than hoạt tính 2,640,000 3.771.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.848.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
98 PP2300598837 - Khẩu trang y tế 3 lớp 61,000,000 87.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 42.700.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
99 PP2300598838 - Khẩu trang y tế 4 lớp 72,261,000 103.230.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 50.582.700 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
100 PP2300598839 - Khóa 3 chạc không dây, các loại 168,000,000 240.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 117.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
101 PP2300598840 - Khóa 3 chạc có dây, các loại 145,530,000 207.900.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 101.871.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
102 PP2300598841 - Lọ hút đàm kín có dây các số 7,350,000 10.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.145.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
103 PP2300598842 - Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp 31,290,000 44.700.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 21.903.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
104 PP2300598843 - Mask khí dung 184,800,000 264.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 129.360.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
105 PP2300598844 - Mask oxy có túi 60,000,000 85.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 42.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
106 PP2300598845 - Mask thanh quản 2 nòng, các số 40,887,000 58.410.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 28.620.900 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
107 PP2300598846 - Mặt nạ gây mê 2,100,000 3.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.470.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
108 PP2300598847 - Bộ máy đo huyết áp cơ 124,500,000 177.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 87.150.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
109 PP2300598848 - Ống nghe 30,000,000 42.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 21.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
110 PP2300598849 - Miếng dán điện cực tim 179,900,000 257.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.930.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
111 PP2300598850 - Mở khí quản 2 nòng có bóng các loại, các số 173,250,000 247.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 121.275.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
112 PP2300598851 - Mở khí quản 2 nòng không bóng các loại, các số 46,499,500 66.427.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 32.549.650 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
113 PP2300598852 - Mở khí quản 01 nòng có bóng 8,085,000 11.550.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.659.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
114 PP2300598853 - Mũ phẫu thuật 12,600,000 18.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 8.820.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
115 PP2300598854 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng 24,750,000 35.357.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 17.325.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
116 PP2300598855 - Nội khí quản lò xo có bóng phủ silicone 47,998,000 68.568.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 33.598.600 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
117 PP2300598856 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ 387,422,500 553.460.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 271.195.750 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
118 PP2300598857 - Ống nội phế quản 2 nòng các cỡ 29,196,000 41.708.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 20.437.200 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
119 PP2300598858 - Ống thông dạ dày silicon các cỡ 94,290,000 134.700.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 66.003.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
120 PP2300598859 - Ống thông dạ dày, các số (loại thường) 54,600,000 78.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 38.220.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
121 PP2300598860 - Túi cho ăn 31,290,000 44.700.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 21.903.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
122 PP2300598861 - Ống thông phổi các cỡ 11,550,000 16.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 8.085.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
123 PP2300598862 - Sonde Foley 3 chạc các số 13,125,000 18.750.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 9.187.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
124 PP2300598863 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số 5,460,000 7.800.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.822.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
125 PP2300598864 - Thông Latex 2 chạc các số 46,200,000 66.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 32.340.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
126 PP2300598865 - Ống thông tiểu 2 nhánh, các số 20,000,000 28.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 14.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
127 PP2300598866 - Ống thông tiểu Silicone 2 nhánh, các cỡ 113,400,000 162.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 79.380.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
128 PP2300598867 - Ống thông tiểu foley 3 nhánh (loại thường) các cỡ 12,600,000 18.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 8.820.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
129 PP2300598868 - Ống thông tiểu Silicone 3 nhánh sử dụng dài ngày, các cỡ 23,520,000 33.600.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 16.464.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
130 PP2300598869 - Que đè lưỡi tiệt trùng 9,300,000 13.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 6.510.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
131 PP2300598870 - Que thử đường huyết 255,000,000 364.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 178.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
132 PP2300598871 - Sáp xương (Bone Wax) 2,5g 6,720,000 9.600.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 4.704.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
133 PP2300598872 - Sensor cảm biến Oxy 114,000,000 162.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 79.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
134 PP2300598873 - Thông niệu quản double J các cỡ (6Fr, 7Fr) 283,490,000 404.985.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 198.443.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
135 PP2300598874 - Tấm trải y tế 1m*2m 34,650,000 49.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 24.255.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
136 PP2300598875 - Túi hậu môn nhân tạo 23,994,000 34.277.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 16.795.800 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
137 PP2300598876 - Vôi Soda 39,816,000 56.880.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 27.871.200 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
138 PP2300598877 - Bộ gây mê giúp thở 2,730,000 3.900.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.911.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
139 PP2300598878 - Dây truyền máu 16,000,000 22.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 11.200.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
140 PP2300598879 - Điện cực dán dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh 10,080,000 14.400.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 7.056.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
141 PP2300598880 - Điện cực kim dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh 1,512,000 2.160.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.058.400 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
142 PP2300598881 - Điện cực nhẫn dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh 31,500,000 45.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 22.050.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
143 PP2300598882 - Kim điện cực dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh 7,560,000 10.800.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.292.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
144 PP2300598883 - Tấm điện cực trung tính sử dụng cho máy đốt điện đơn cực 105,000,000 150.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 73.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
145 PP2300598884 - Cồn 70 độ 181,200,000 258.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 126.840.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
146 PP2300598885 - Kim FNA nội soi siêu âm 117,540,000 167.914.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 82.278.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
147 PP2300598886 - Vòng đeo tay bệnh nhân 40,320,000 57.600.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 28.224.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
148 PP2300598887 - Sáp Paraffin 47,500,000 67.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 33.250.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
149 PP2300598888 - Dung dịch Formol 1,550,000 2.214.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.085.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
150 PP2300598889 - Băng cố định khớp vai các cỡ 10,200,000 14.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 7.140.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
151 PP2300598890 - Đai cố định khớp vai trái/phải, các cỡ 17,000,000 24.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 11.900.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
152 PP2300598891 - Nẹp cẳng tay (dùng cố định ngoài) 9,900,000 14.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 6.930.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
153 PP2300598892 - Nẹp cánh tay (dùng cố định ngoài) 16,650,000 23.785.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 11.655.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
154 PP2300598893 - Nẹp cổ bàn tay (dùng cố định ngoài) 7,800,000 11.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.460.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
155 PP2300598894 - Nẹp chân ngắn/ dài (dùng cố định ngoài), các cỡ 19,800,000 28.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 13.860.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
156 PP2300598895 - Nẹp chống xoay ngắn/ dài (dùng cố định ngoài), các cỡ 10,800,000 15.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 7.560.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
157 PP2300598896 - Nẹp cổ cứng (dùng ngoài) 4,600,000 6.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.220.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
158 PP2300598897 - Nẹp cổ mềm (dùng ngoài) 840,000 1.200.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 588.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
159 PP2300598898 - Nẹp cổ trước 2,600,000 3.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.820.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
160 PP2300598899 - Nẹp đùi 73,200,000 104.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 51.240.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
161 PP2300598900 - Bông lót bó bột 10cm x 2,7m 2,200,000 3.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.540.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
162 PP2300598901 - Bông lót bó bột 15cm x 2,7m 2,600,000 3.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.820.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
163 PP2300598902 - Băng bột bó 10cm x 2,7m 8,000,000 11.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
164 PP2300598903 - Băng bột bó 15cm x 2,7m 10,000,000 14.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 7.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
165 PP2300598904 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m 26,250,000 37.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 18.375.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
166 PP2300598905 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m 62,000,000 88.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 43.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
167 PP2300598906 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m 83,600,000 119.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 58.520.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
168 PP2300598907 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 250mm x 70m 51,800,000 74.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 36.260.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
169 PP2300598908 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 300mm x 70m 29,900,000 42.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 20.930.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
170 PP2300598909 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 350mm x 70m 120,750,000 172.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 84.525.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
171 PP2300598910 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 75mm x 70m 11,850,000 16.928.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 8.295.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
172 PP2300598911 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 100 mm x 200m 16,650,000 23.785.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 11.655.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
173 PP2300598912 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 150 mm x 200m 66,000,000 94.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 46.200.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
174 PP2300598913 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 350mmx 200m 8,450,000 12.071.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.915.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
175 PP2300598914 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 200mmx 200m 247,500,000 353.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 173.250.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
176 PP2300598915 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 250mm x 200m 79,600,000 113.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 55.720.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
177 PP2300598916 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 300mm x 200m 55,200,000 78.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 38.640.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
178 PP2300598917 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 75mm x 200m 13,200,000 18.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 9.240.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
179 PP2300598918 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 532,650,000 760.928.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 372.855.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
180 PP2300598919 - Dung dịch phun khử trùng bề mặt bằng đường không khí 2,700,000,000 3.857.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.890.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
181 PP2300598920 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4% 168,920,000 241.314.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 118.244.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
182 PP2300598921 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 2% 338,200,000 483.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 236.740.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
183 PP2300598922 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh 992,800,000 1.418.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 694.960.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
184 PP2300598923 - Dung dịch làm sạch đa Enzyme 1,094,400,000 1.563.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 766.080.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
185 PP2300598924 - Hóa chất làm khô dụng cụ 181,600,000 259.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 127.120.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
186 PP2300598925 - Enzyme làm sạch dụng cụ rửa bằng máy (Hóa chất sử dụng cho máy rửa dụng cụ) 547,000,000 781.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 382.900.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
187 PP2300598926 - Hóa chất ngâm dụng cụ 217,000,000 310.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 151.900.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
188 PP2300598927 - Dung dịch chà rỉ sét 17,525,000 25.035.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 12.267.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
189 PP2300598928 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ cao 23,600,000 33.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 16.520.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
190 PP2300598929 - Bộ phụ kiện máy 4,512,200 6.446.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.158.540 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
191 PP2300598930 - Băng đựng CASSETTE đựng hóa chất cho máy Sterrad 577,905,300 825.579.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 404.533.710 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
192 PP2300598931 - Que Test sử dụng cho máy nhiệt độ cao 120,000,000 171.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 84.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
193 PP2300598932 - Que test sử dụng cho máy nhiệt độ thấp 16,400,000 23.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 11.480.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
194 PP2300598933 - Hộp gòn 5,600,000 8.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.920.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
195 PP2300598934 - Kềm thẳng không mấu 16cm 37,800,000 54.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 26.460.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
196 PP2300598935 - Kềm thẳng có mấu 16cm 8,760,000 12.514.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 6.132.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
197 PP2300598936 - Kềm cong không mấu 16cm 37,800,000 54.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 26.460.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
198 PP2300598937 - Bộ tiểu phẫu 37,500,000 53.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 26.250.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
199 PP2300598938 - Kềm bấm ối sản khoa 1,080,000 1.542.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 756.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
200 PP2300598939 - Kềm bấm sinh thiết sản khoa 32,000,000 45.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 22.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
201 PP2300598940 - Nhíp có mấu 5,400,000 7.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.780.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
202 PP2300598941 - Nhíp không mấu 5,400,000 7.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.780.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
203 PP2300598942 - Kéo cắt chỉ cong 9,120,000 13.028.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 6.384.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
204 PP2300598943 - Kéo cắt chỉ thẳng 6,840,000 9.771.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 4.788.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
205 PP2300598944 - Bình kềm tiêm 4,900,000 7.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.430.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
206 PP2300598945 - Bình kềm tiếp liệu 6,400,000 9.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 4.480.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
207 PP2300598946 - Khay quả đậu nhỏ 11,340,000 16.200.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 7.938.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
208 PP2300598947 - Khay quả đậu lớn 13,500,000 19.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 9.450.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
209 PP2300598948 - Mâm tiêm lớn 14,400,000 20.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 10.080.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
210 PP2300598949 - Mâm tiêm nhỏ 2,500,000 3.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
211 PP2300598950 - Mâm tiêm nhỏ 440,000 628.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 308.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
212 PP2300598951 - Cán dao các cỡ 1,300,000 1.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 910.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
213 PP2300598952 - Bao cao su 1,360,000 1.942.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 952.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
214 PP2300598953 - Que lấy bệnh phẩm 7,410,000 10.585.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.187.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
215 PP2300598954 - Bộ dụng cụ mổ cắt tử cung 8,150,000 11.642.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.705.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
216 PP2300598955 - Bộ dụng cụ mổ lấy thai 125,000,000 178.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 87.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
217 PP2300598956 - Bộ dụng cụ đỡ sanh 24,400,000 34.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 17.080.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
218 PP2300598957 - Bộ dụng cụ may 33,760,000 48.228.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 23.632.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
219 PP2300598958 - Bộ kiểm Col 9,700,000 13.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 6.790.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
220 PP2300598959 - Bộ đặt vòng 7,440,000 10.628.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.208.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
221 PP2300598960 - Bộ cắt chỉ sản khoa 33,760,000 48.228.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 23.632.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
222 PP2300598961 - Que test kiểm tra pha rửa của máy rửa và khử khuẩn tự động 40,000,000 57.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 28.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
223 PP2300598962 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng, các cỡ 49,980,000 71.400.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 34.986.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
224 PP2300598963 - Catheter chạy thận nhân tạo tĩnh mạch đùi 76,678,400 109.540.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 53.674.880 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
225 PP2300598964 - Catheter cổ hầm dùng trong lọc máu lại 110,250,000 157.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 77.175.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
226 PP2300598965 - Que thử sau rửa màng lọc 69,300,000 99.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 48.510.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
227 PP2300598966 - Que thử trước rửa màng lọc 756,000 1.080.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 529.200 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
228 PP2300598967 - Dịch lọc thận loại I 640,000,000 914.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 448.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
229 PP2300598968 - Dịch lọc thận loại II 852,500,000 1.217.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 596.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
230 PP2300598969 - Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo 117,000,000 167.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 81.900.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
231 PP2300598970 - Dung dịch rửa màng lọc 54,000,000 77.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 37.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
232 PP2300598971 - Kim chạy thận nhân tạo các cỡ 144,386,000 206.265.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 101.070.200 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
233 PP2300598972 - Dây máu chạy thận 4 trong 1 605,000,000 864.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 423.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
234 PP2300598973 - Màng lọc thận Highflux, diện tích màng 1,9 m2 390,000,000 557.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 273.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
235 PP2300598974 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích màng 1,9 m2 1,078,000,000 1.540.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 754.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
236 PP2300598975 - Màng lọc thận Highflux, diện tích màng 2.0 m2 245,000,000 350.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 171.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
237 PP2300598976 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích màng 1,6 m2 153,000,000 218.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 107.100.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
238 PP2300598977 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích màng 1,7 m2 279,000,000 398.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 195.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
239 PP2300598978 - Quả lọc thận Middleflux, diện tích màng 1.7 m2 315,000,000 450.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 220.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
240 PP2300598979 - Màng lọc thận Highflux, diện tích màng 1.8 m2 207,500,000 296.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 145.250.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
241 PP2300598980 - Màng lọc thận Middleflux, diện tích màng 1.8 m2 415,000,000 592.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 290.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
242 PP2300598981 - Màng lọc thận Ultra 220,500,000 315.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 154.350.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
243 PP2300598982 - Quả lọc hấp phụ 602,437,500 860.625.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 421.706.250 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
244 PP2300598983 - Túi xả dùng cho máy Omni 37,500,000 53.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 26.250.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
245 PP2300598984 - Bộ dây dẫn kèm quả tách huyết tương dùng cho máy Omni 84,000,000 120.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 58.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
246 PP2300598985 - Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni loại OMNIset 1.6m2 1,280,000,000 1.828.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 896.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
247 PP2300598986 - Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni loại OMNIset plus 1.6m2 670,000,000 957.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 469.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
248 PP2300598987 - Bơm tiêm cản quang 1 nòng tương thích máy Medrad 84,315,000 120.450.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 59.020.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
249 PP2300598988 - Bộ xy lanh 200ml dùng cho máy bơm tiêm điện Optivantage DH 180,600,000 258.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 126.420.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
250 PP2300598989 - Phim khô laser 20x25cm, loại I 77,490,000 110.700.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 54.243.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
251 PP2300598990 - Phim khô laser 20x25cm, loại II 70,000,000 100.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 49.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
252 PP2300598991 - Phim khô laser 25x30cm, loại I 121,800,000 174.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 85.260.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
253 PP2300598992 - Phim khô laser 25x30cm, loại II 115,000,000 164.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 80.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
254 PP2300598993 - Phim khô laser 26x36cm 38,220,000 54.600.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 26.754.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
255 PP2300598994 - Phim MRI và DR loại in nhiệt cỡ 20x25cm 317,520,000 453.600.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 222.264.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
256 PP2300598995 - Phim MRI và DR loại in nhiệt cỡ 25x30cm 1,228,500,000 1.755.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 859.950.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
257 PP2300598996 - Phim MRI và DR loại in nhiệt cỡ 35x43cm 2,116,800,000 3.024.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.481.760.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
258 PP2300598997 - Phim X-quang nha khoa 3x4cm 63,504,000 90.720.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 44.452.800 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
259 PP2300598998 - Bóng đèn xenon 553,400,000 790.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 387.380.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
260 PP2300598999 - Kìm kẹp clip Polymer kẹp mạch máu nội soi, các cỡ 120,000,000 171.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 84.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
261 PP2300599000 - Clip Polymer kẹp mạch máu, các cỡ đi cùng kìm kẹp clip Polymer kẹp mạch máu nội soi 1,547,000,000 2.210.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.082.900.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
262 PP2300599001 - Kìm kẹp clip titan kẹp mạch máu các cỡ 22,500,000 32.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 15.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
263 PP2300599002 - Clip titan kẹp mạch máu các cỡ đi cùng kìm kẹp clip titan kẹp mạch máu 715,000,000 1.021.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 500.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
264 PP2300599003 - Bộ đẩy Stent đường mật, các cỡ 17,700,000 25.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 12.390.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
265 PP2300599004 - Dây dẫn guide wire thường 72,797,400 103.996.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 50.958.180 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
266 PP2300599005 - Dao siêu âm mổ mở 1,155,000,000 1.650.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 808.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
267 PP2300599006 - Dây dao dùng trong mổ mở tương thích với dao siêu âm mổ mở 179,340,000 256.200.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 125.538.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
268 PP2300599007 - Dao siêu âm nội soi 2,940,000,000 4.200.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.058.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
269 PP2300599008 - Dây dao dùng trong mổ nội soi, tương thích tay dao siêu âm mổ nội soi 358,680,000 512.400.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 251.076.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
270 PP2300599009 - Trocar nhựa không dao, các cỡ loại I 1,785,000,000 2.550.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.249.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
271 PP2300599010 - Trocar nhựa không dao, các cỡ loại II 3,450,000,000 4.928.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 2.415.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
272 PP2300599011 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng cho mổ nội soi 505,000,000 721.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 353.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
273 PP2300599012 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi 1,160,400,000 1.657.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 812.280.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
274 PP2300599013 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 599,000,000 855.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 419.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
275 PP2300599014 - Băng đạn đi kèm dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng 1,641,000,000 2.344.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.148.700.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
276 PP2300599015 - Dụng cụ khâu nối thẳng mổ mở 650,000,000 928.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 455.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
277 PP2300599016 - Băng đạn đi kèm dụng cụ khâu nối thẳng mổ mở 570,000,000 814.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 399.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
278 PP2300599017 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ. 1,862,000,000 2.660.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.303.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
279 PP2300599018 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ 293,400,000 419.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 205.380.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
280 PP2300599019 - Buồng tiêm đặt dưới da 237,000,000 338.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 165.900.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
281 PP2300599020 - Bộ dẫn lưu qua da 19,530,000 27.900.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 13.671.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
282 PP2300599021 - Túi chứa dịch dẫn lưu 2,469,600 3.528.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.728.720 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
283 PP2300599022 - Tấm lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm 49,875,000 71.250.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 34.912.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
284 PP2300599023 - Tấm lưới điều trị thoát vị 6cm x 11 cm 44,100,000 63.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 30.870.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
285 PP2300599024 - Tấm lưới điều trị thoát vị 10cm x 15cm 38,850,000 55.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 27.195.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
286 PP2300599025 - Tấm lưới điều trị thoát vị 20cm x 30cm 62,500,000 89.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 43.750.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
287 PP2300599026 - Súng cố định lưới trong phẫu thuật thoát vị 59,000,000 84.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 41.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
288 PP2300599027 - Bộ Catheter thông nhú nội soi 56,790,000 81.128.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 39.753.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
289 PP2300599028 - Clip cầm máu, tay cầm lắp sẵn, xoay được, loại đóng mở nhiều lần 70,525,000 100.750.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 49.367.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
290 PP2300599029 - Kềm sinh thiết có răng cưa 5,310,000 7.585.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.717.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
291 PP2300599030 - Kềm sinh thiết dùng cho dạ dày, đại tràng 810,000,000 1.157.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 567.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
292 PP2300599031 - Kềm sinh thiết dùng cho dạ dày, đại tràng 810,000,000 1.157.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 567.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
293 PP2300599032 - Kim chích cầm máu đại tràng 15,000,000 21.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 10.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
294 PP2300599033 - Ngáng miệng nhựa có dây 125,000,000 178.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 87.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
295 PP2300599034 - Thòng lọng cắt polyp 123,690,000 176.700.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 86.583.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
296 PP2300599035 - Bóng nong cơ vòng Ống thông bóng nong (Bóng nong thực quản) 47,308,000 67.582.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 33.115.600 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
297 PP2300599036 - Bóng lấy sỏi 3 khoang dùng một lần 113,580,000 162.257.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 79.506.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
298 PP2300599037 - Rọ lấy sỏi đường mật 46,325,000 66.178.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 32.427.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
299 PP2300599038 - Dao kim cắt cơ vòng 145,880,000 208.400.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 102.116.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
300 PP2300599039 - Dao cung cắt cơ vòng 56,790,000 81.128.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 39.753.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
301 PP2300599040 - Vợt lấy dị vật cấp cứu nội soi 2,750,000 3.928.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.925.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
302 PP2300599041 - Van Hút Ống Soi 44,920,000 64.171.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 31.444.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
303 PP2300599042 - Van Hút Ống Nội Soi Siêu âm 78,730,000 112.471.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 55.111.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
304 PP2300599043 - Van Khí Nước Ống Soi 53,460,000 76.371.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 37.422.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
305 PP2300599044 - Van Kênh Sinh Thiết Ống Soi 13,000,000 18.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 9.100.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
306 PP2300599045 - Ống nối kênh nước phụ 34,700,000 49.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 24.290.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
307 PP2300599046 - Chổi rửa kênh 187,500,000 267.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 131.250.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
308 PP2300599047 - Bộ rửa kênh ống soi 386,500,000 552.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 270.550.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
309 PP2300599048 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản 84,000,000 120.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 58.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
310 PP2300599049 - Dây dẫn đường mật loại I 75,540,000 107.914.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 52.878.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
311 PP2300599050 - Dây dẫn đường mật loại II 83,870,000 119.814.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 58.709.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
312 PP2300599051 - Dây dẫn khí nước, khí CO2 máy nội soi 163,250,000 233.214.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 114.275.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
313 PP2300599052 - Ruột dụng cụ nội soi 969,350,000 1.384.785.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 678.545.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
314 PP2300599053 - Vỏ dụng cụ nội soi 350,220,000 500.314.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 245.154.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
315 PP2300599054 - Rọ lấy sỏi 111,400,000 159.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 77.980.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
316 PP2300599055 - Bình khí nước dùng cho máy nội soi 58,872,000 84.102.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 41.210.400 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
317 PP2300599056 - Bình nước 55,740,000 79.628.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 39.018.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
318 PP2300599057 - Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng…), các cỡ 9,765,000 13.950.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 6.835.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
319 PP2300599058 - Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng…) phủ hydrophilic, các cỡ 9,765,000 13.950.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 6.835.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
320 PP2300599059 - Kim gây tê hậu nhãn cầu 1,344,000 1.920.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 940.800 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
321 PP2300599060 - Ống chích sắt rút ngược dùng trong nha khoa 5,500,000 7.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.850.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
322 PP2300599061 - Xi măng trám răng 29,000,000 41.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 20.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
323 PP2300599062 - Vật liệu gắn đa năng dùng trong nha khoa 21,000,000 30.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 14.700.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
324 PP2300599063 - Xi măng gắn phục hình tạm 10,500,000 15.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 7.350.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
325 PP2300599064 - Xi măng gắn phục hình vĩnh viễn 8,750,000 12.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 6.125.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
326 PP2300599065 - Xi măng trám bít ống tủy 2,340,000 3.342.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.638.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
327 PP2300599066 - Bộ dao mổ phaco 245,000,000 350.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 171.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
328 PP2300599067 - Dao phẫu thuật 15° 140,000,000 200.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 98.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
329 PP2300599068 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo 119,000,000 170.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 83.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
330 PP2300599069 - Thủy tinh thể đa tiêu, loại I 1,049,500,000 1.499.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 734.650.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
331 PP2300599070 - Thủy tinh thể đa tiêu, loại II 1,000,000,000 1.428.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 700.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
332 PP2300599071 - Thủy tinh thể đa tiêu loại III 850,000,000 1.214.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 595.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
333 PP2300599072 - Thủy tinh thể đa tiêu loại IV 890,000,000 1.271.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 623.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
334 PP2300599073 - Thủy tinh thể đơn tiêu, loại I 1,170,000,000 1.671.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 819.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
335 PP2300599074 - Thủy tinh thể đơn tiêu, loại II 1,050,000,000 1.500.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 735.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
336 PP2300599075 - Kim tiêm nha khoa các cỡ 7,200,000 10.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.040.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
337 PP2300599076 - Cao su lỏng bơm súng nha khoa 95,500,000 136.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 66.850.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
338 PP2300599077 - Dầu tay khoan dùng trong nha khoa 10,000,000 14.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 7.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
339 PP2300599078 - Trâm điều trị tủy 450,000,000 642.857.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 315.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
340 PP2300599079 - Mũi mở tủy dùng trong nha khoa 2,340,000 3.342.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.638.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
341 PP2300599080 - Thuốc nhuộm bao trong mổ Phaco Trypan Blue 7,500,000 10.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.250.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
342 PP2300599081 - Cassette cho máy Phaco Visalis 500 265,100,000 378.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 185.570.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
343 PP2300599082 - Miếng dán cách điện cho bệnh nhân 15,900,000 22.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 11.130.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
344 PP2300599083 - Chỉ black silk 2/0 kim tam giác 24,000,000 34.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 16.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
345 PP2300599084 - Chỉ black silk 2/0 kim tròn 42,000,000 60.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 29.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
346 PP2300599085 - Chỉ không tiêu đa sợi tự nhiên số 2/0 kim tròn 42,000,000 60.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 29.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
347 PP2300599086 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0 không kim 47,252,000 67.502.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 33.076.400 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
348 PP2300599087 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0 kim tròn 126,000,000 180.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 88.200.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
349 PP2300599088 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0 kim tam giác 21,000,000 30.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 14.700.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
350 PP2300599089 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 6/0, kim tam giác 47,250,000 67.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 33.075.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
351 PP2300599090 - Chỉ khâu đặc biệt số 2/0 113,610,000 162.300.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 79.527.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
352 PP2300599091 - Chỉ khâu đặc biệt đa sợi số 2/0 8,400,000 12.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.880.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
353 PP2300599092 - Chỉ khâu đặc biệt số 3/0 159,054,000 227.220.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 111.337.800 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
354 PP2300599093 - Chỉ khâu đặc biệt số 4/0 227,178,000 324.540.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 159.024.600 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
355 PP2300599094 - Chỉ Nylon 10/0 53,550,000 76.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 37.485.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
356 PP2300599095 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 10/0, kim bẹt nhãn khoa 34,807,500 49.725.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 24.365.250 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
357 PP2300599096 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) số 0 40,950,000 58.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 28.665.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
358 PP2300599097 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) số 1 53,235,000 76.050.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 37.264.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
359 PP2300599098 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 2 78,750,000 112.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 55.125.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
360 PP2300599099 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 2, kim tam giác 84,000,000 120.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 58.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
361 PP2300599100 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 3 110,250,000 157.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 77.175.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
362 PP2300599101 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 3, kim tam giác 126,000,000 180.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 88.200.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
363 PP2300599102 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 4 94,500,000 135.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 66.150.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
364 PP2300599103 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 4, kim tam giác 105,000,000 150.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 73.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
365 PP2300599104 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 5/0 133,087,500 190.125.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 93.161.250 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
366 PP2300599105 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 6/0 204,750,000 292.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 143.325.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
367 PP2300599106 - Chỉ Nylon 7/0 24,000,000 34.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 16.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
368 PP2300599107 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 1 36,750,000 52.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 25.725.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
369 PP2300599108 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 2/0 220,500,000 315.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 154.350.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
370 PP2300599109 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 3/0 4,725,000 6.750.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.307.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
371 PP2300599110 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 4/0 6,300,000 9.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 4.410.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
372 PP2300599111 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 5/0 25,200,000 36.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 17.640.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
373 PP2300599112 - Chỉ phẫu thuật PROLENE số 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 48,510,000 69.300.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 33.957.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
374 PP2300599113 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7 39,375,000 56.250.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 27.562.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
375 PP2300599114 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7, kim tròn 44,500,000 63.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 31.150.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
376 PP2300599115 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7, kim tròn (2 kim), nối mạch máu 69,562,500 99.375.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 48.693.750 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
377 PP2300599116 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7, kim tròn (2 kim) 60,637,500 86.625.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 42.446.250 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
378 PP2300599117 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8, 2 kim tròn 25,593,750 36.562.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 17.915.625 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
379 PP2300599118 - Chỉ Polyglactin 910, số 0 120,000,000 171.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 84.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
380 PP2300599119 - Chỉ Polyglactin 910, số 0, đầu nhọn 150,000,000 214.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 105.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
381 PP2300599120 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0 164,000,000 234.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 114.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
382 PP2300599121 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, đầu kim nhọn 375,000,000 535.714.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 262.500.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
383 PP2300599122 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0 336,000,000 480.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 235.200.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
384 PP2300599123 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0, đầu kim nhọn 384,000,000 548.571.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 268.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
385 PP2300599124 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, có kim 189,000,000 270.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 132.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
386 PP2300599125 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, có kim đầu nhọn 192,000,000 274.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 134.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
387 PP2300599126 - Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu Polyglactin số 4/0 168,000,000 240.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 117.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
388 PP2300599127 - Chỉ khâu phẫu thuật tư tiêu polyglactin số 5/0 369,600,000 528.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 258.720.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
389 PP2300599128 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910, số 5/0 231,000,000 330.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 161.700.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
390 PP2300599129 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 6/0 10,500,000 15.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 7.350.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
391 PP2300599130 - Chỉ Polyglactin 910 số 1 khâu gan 106,312,500 151.875.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 74.418.750 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
392 PP2300599131 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1 120,000,000 171.428.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 84.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
393 PP2300599132 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1, đầu nhọn 70,000,000 100.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 49.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
394 PP2300599133 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 302,400,000 432.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 211.680.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
395 PP2300599134 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, kim tròn 26 mm 210,000,000 300.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 147.000.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
396 PP2300599135 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 203,175,000 290.250.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 142.222.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
397 PP2300599136 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 82,000,000 117.142.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 57.400.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
398 PP2300599137 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, loại I 226,800,000 324.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 158.760.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
399 PP2300599138 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, loại II 164,000,000 234.285.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 114.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
400 PP2300599139 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide cỡ số 3/0, loại III 189,000,000 270.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 132.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
401 PP2300599140 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0 109,200,000 156.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 76.440.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
402 PP2300599141 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0 264,600,000 378.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 185.220.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
403 PP2300599142 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, kim dài 22 mm 168,000,000 240.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 117.600.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
404 PP2300599143 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0 loại I 189,000,000 270.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 132.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
405 PP2300599144 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0 loại II 498,750,000 712.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 349.125.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
406 PP2300599145 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 5/0, có kim 126,000,000 180.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 88.200.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
407 PP2300599146 - Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 0 kim tròn 5,670,000 8.100.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.969.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
408 PP2300599147 - Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 1 kim tròn 7,371,000 10.530.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 5.159.700 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
409 PP2300599148 - Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 2/0 kim tròn 20,664,000 29.520.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 14.464.800 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
410 PP2300599149 - Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 3/0 kim tròn 13,041,000 18.630.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 9.128.700 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
411 PP2300599150 - Chỉ chromic 4/0 kim tam giác 2,835,000 4.050.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 1.984.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
412 PP2300599151 - Chỉ chromic 4/0 kim tam giác, loại 2 kim 4,725,000 6.750.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 3.307.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
413 PP2300599152 - Chỉ thép số 7, 2X75cm, kim tam giác 55mm, 1/2 C 14,175,000 20.250.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 9.922.500 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
414 PP2300599153 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanonesố 2/0 35,280,000 50.400.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 24.696.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
415 PP2300599154 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanonesố 3/0 49,140,000 70.200.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 34.398.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
416 PP2300599155 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 189,000,000 270.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 132.300.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
417 PP2300599156 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi polyglyconate số 4/0 299,880,000 428.400.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 209.916.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
418 PP2300599157 - Chỉ tiêu chậm Polydioxane 5/0 37,044,000 52.920.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 25.930.800 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
419 PP2300599158 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanonesố 7/0 28,350,000 40.500.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 19.845.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
420 PP2300599159 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Surgipro số 6-0 50,673,000 72.390.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 35.471.100 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
421 PP2300599160 - Chỉ black silk 3/0 kim tròn 84,000,000 120.000.000 Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 58.800.000 theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Kim bướm các cỡ
Mã phần lô PP2300598740
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim Châm cứu các cỡ
Mã phần lô PP2300598741
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2300598742
Giá từng phần lô 241,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 345.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim lấy thuốc các số
Mã phần lô PP2300598743
Giá từng phần lô 59,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300598744
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim sinh thiết bán tự động có kim dẫn đường, các cỡ
Mã phần lô PP2300598745
Giá từng phần lô 399,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 571.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim chọc dò, gây tê tủy sống
Mã phần lô PP2300598746
Giá từng phần lô 61,392,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.703.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.974.750
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóp bóng giúp thở các cỡ
Mã phần lô PP2300598747
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bàn chải phẫu thuật
Mã phần lô PP2300598748
Giá từng phần lô 38,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông đường thở các cỡ
Mã phần lô PP2300598749
Giá từng phần lô 40,057,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.225.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.040.250
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng keo (Băng dính) lụa cuộn 2,5cm x 5m
Mã phần lô PP2300598750
Giá từng phần lô 170,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.807.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.465.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng keo (Băng dính ) lụa cuộn 2,5cmx 9.1 m
Mã phần lô PP2300598751
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng keo (Băng dính) lụa cuộn 5cm x 5m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300598752
Giá từng phần lô 102,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng keo cá nhân
Mã phần lô PP2300598753
Giá từng phần lô 6,349,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.070.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.444.650
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc kích thước 100 x 90 mm
Mã phần lô PP2300598754
Giá từng phần lô 8,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.733.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 100m
Mã phần lô PP2300598755
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng keo có gạc vô trùng 250mmx 90mm
Mã phần lô PP2300598756
Giá từng phần lô 4,345,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.207.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.041.675
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 150mmx 90mm
Mã phần lô PP2300598757
Giá từng phần lô 12,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.437.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.034.200
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 200 x 90mm
Mã phần lô PP2300598758
Giá từng phần lô 10,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.557.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.623.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng keo cuộn co giãn 10 cm x 4.5cm
Mã phần lô PP2300598759
Giá từng phần lô 319,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 455.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 223.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m
Mã phần lô PP2300598760
Giá từng phần lô 6,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.910.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.365.900
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng keo cuộn co giãn tape 15cm x 10m
Mã phần lô PP2300598761
Giá từng phần lô 22,358,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.941.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.651.090
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m
Mã phần lô PP2300598762
Giá từng phần lô 142,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bao Camera nội soi
Mã phần lô PP2300598763
Giá từng phần lô 22,533,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.190.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.773.100
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bình dẫn lưu màng phổi
Mã phần lô PP2300598764
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bình dẫn lưu vết thương 250ml có lò xò
Mã phần lô PP2300598765
Giá từng phần lô 171,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bình dẫn lưu vết thương 400ml có lò xò
Mã phần lô PP2300598766
Giá từng phần lô 156,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống nối dây máy thở gợn sóng không co giãn (Catheter mount)
Mã phần lô PP2300598767
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống nẫng dùng trong gây mê (Catheter mount)
Mã phần lô PP2300598768
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dây máy gây mê
Mã phần lô PP2300598769
Giá từng phần lô 108,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.514.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.712.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dây thở 2 bẫy nước sử dụng 1 lần Plastimed các cỡ
Mã phần lô PP2300598770
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dây thở dùng 1 lần cho các loại máy thở
Mã phần lô PP2300598771
Giá từng phần lô 41,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dây truyền dịch 60 giọt
Mã phần lô PP2300598772
Giá từng phần lô 413,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 590.657.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dây truyền dịch 20 giọt
Mã phần lô PP2300598773
Giá từng phần lô 359,482,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.546.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.637.750
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây đếm giọt truyền kháng sinh
Mã phần lô PP2300598774
Giá từng phần lô 3,412,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.875.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.388.750
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2300598775
Giá từng phần lô 71,398,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.997.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.978.600
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ hút đàm kín
Mã phần lô PP2300598776
Giá từng phần lô 83,916,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.880.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.741.200
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ lọc vi khuẩn 3 chức năng
Mã phần lô PP2300598777
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản có kênh bơm rửa van 1 chiều
Mã phần lô PP2300598778
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ tiêm chích FAV dùng cho thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300598779
Giá từng phần lô 87,945,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.635.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.561.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 1 ml vô trùng, đóng gói riêng
Mã phần lô PP2300598780
Giá từng phần lô 625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 3ml vô trùng, đóng gói riêng
Mã phần lô PP2300598781
Giá từng phần lô 4,836,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.908.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.385.200
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 5ml
Mã phần lô PP2300598782
Giá từng phần lô 135,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 10ml
Mã phần lô PP2300598783
Giá từng phần lô 213,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.542.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.226.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 20 ml
Mã phần lô PP2300598784
Giá từng phần lô 82,955,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.507.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.068.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm 50ml cho ăn
Mã phần lô PP2300598785
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm điện
Mã phần lô PP2300598786
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm 50ml vô trùng, đóng gói riêng
Mã phần lô PP2300598787
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm insulin
Mã phần lô PP2300598788
Giá từng phần lô 49,946,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.351.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.962.200
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bông cầm máu tự tiêu 8cm x 5cm x 1cm
Mã phần lô PP2300598789
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bông cầm máu mũi 8cm x 2cm x 1.5cm
Mã phần lô PP2300598790
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vật liệu cầm máu tự tiêu 70mm x 50mm x 10mm hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300598791
Giá từng phần lô 21,837,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.196.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.286.180
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulose, 10cm x 20cm hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300598792
Giá từng phần lô 106,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.542.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.256.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Xốp cầm máu trong nha khoa 10x10x10mm
Mã phần lô PP2300598793
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gòn cắt sẵn 3cm x 3cm hoặc gòn viên
Mã phần lô PP2300598794
Giá từng phần lô 97,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.928.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bông hút nước y tế
Mã phần lô PP2300598795
Giá từng phần lô 14,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.214.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.395.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gòn thay băng (10 viên/bịch)
Mã phần lô PP2300598796
Giá từng phần lô 799,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.141.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 559.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300598797
Giá từng phần lô 158,796,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 226.851.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.157.200
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gạc băng mắt đã tiệt trùng 5x7cm
Mã phần lô PP2300598798
Giá từng phần lô 34,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gạc y tế tiệt trùng 10x20cm
Mã phần lô PP2300598799
Giá từng phần lô 505,765,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 722.522.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 354.035.850
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300598800
Giá từng phần lô 236,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gạc phẫu thuật 7,5x7,5x8 lớp cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300598801
Giá từng phần lô 3,990,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.793.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 12lớp, cản quang tiệt trùng
Mã phần lô PP2300598802
Giá từng phần lô 573,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 819.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.702.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx8 lớp, cản quang, tiệt trùng
Mã phần lô PP2300598803
Giá từng phần lô 239,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.450.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.800.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gạc miếng 7.5cm x 7.5cm x 8 lớp, vô trùng
Mã phần lô PP2300598804
Giá từng phần lô 50,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.785.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gạc thận 7.5x7.5x12 lớp (chưa tiệt khuẩn)
Mã phần lô PP2300598805
Giá từng phần lô 59,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.542.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gạc miếng 8cm x10cm x8 lớp (chưa tiệt khuẩn)
Mã phần lô PP2300598806
Giá từng phần lô 194,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.214.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 136.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gạc y tế khổ 0,8m
Mã phần lô PP2300598807
Giá từng phần lô 180,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.314.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.084.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gạc mét sử dụng trong nội soi
Mã phần lô PP2300598808
Giá từng phần lô 17,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.005.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheter động mạch
Mã phần lô PP2300598809
Giá từng phần lô 17,849,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.499.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.494.650
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheter lấy huyết khối silicone các cỡ
Mã phần lô PP2300598810
Giá từng phần lô 59,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, các số
Mã phần lô PP2300598811
Giá từng phần lô 49,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.425.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.998.600
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng, các số
Mã phần lô PP2300598812
Giá từng phần lô 97,996,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.995.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.597.550
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Cây nòng đặt nội khí quản
Mã phần lô PP2300598813
Giá từng phần lô 1,297,780
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.446
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Cây đặt nội khí quản khó
Mã phần lô PP2300598814
Giá từng phần lô 17,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.907.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Co nối chữ T dùng để cai máy thở
Mã phần lô PP2300598815
Giá từng phần lô 202,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.002.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dao đốt điện 2 nút bấm sử dụng 1 lần
Mã phần lô PP2300598816
Giá từng phần lô 279,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 399.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dao mổ các số
Mã phần lô PP2300598817
Giá từng phần lô 13,923,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.890.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.746.100
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây gây mê (gợn sóng) người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2300598818
Giá từng phần lô 50,296,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.851.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.207.445
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây hút đàm, nhớt (Ống hút dịch) các cỡ
Mã phần lô PP2300598819
Giá từng phần lô 145,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây hút dịch phẫu thuật 2m
Mã phần lô PP2300598820
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây nối bơm tiêm điện các cỡ
Mã phần lô PP2300598821
Giá từng phần lô 95,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
Mã phần lô PP2300598822
Giá từng phần lô 53,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch bôi trơn dụng cụ
Mã phần lô PP2300598823
Giá từng phần lô 3,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.642.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số
Mã phần lô PP2300598824
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Găng tay y tế sạch, không bột
Mã phần lô PP2300598825
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Găng tay y tế có bột các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300598826
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Găng tay khám cao su y tế có bột các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300598827
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Quần áo dùng trong phẫu thuật các cỡ
Mã phần lô PP2300598828
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Gel siêu âm dùng trong y tế
Mã phần lô PP2300598829
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Giấy điện tim 110mm x 140mm
Mã phần lô PP2300598830
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Giấy monitor sản khoa
Mã phần lô PP2300598831
Giá từng phần lô 2,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.128.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Giấy y tế khổ 40*25cm
Mã phần lô PP2300598832
Giá từng phần lô 44,157,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.082.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.910.572
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế 6,8 Lít
Mã phần lô PP2300598833
Giá từng phần lô 45,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hộp đựng vật sắt nhọn y tế 1,5 lit
Mã phần lô PP2300598834
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kẹp rốn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2300598835
Giá từng phần lô 1,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khẩu trang than hoạt tính
Mã phần lô PP2300598836
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.848.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2300598837
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khẩu trang y tế 4 lớp
Mã phần lô PP2300598838
Giá từng phần lô 72,261,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.230.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.582.700
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khóa 3 chạc không dây, các loại
Mã phần lô PP2300598839
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khóa 3 chạc có dây, các loại
Mã phần lô PP2300598840
Giá từng phần lô 145,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.900.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.871.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lọ hút đàm kín có dây các số
Mã phần lô PP2300598841
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2300598842
Giá từng phần lô 31,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mask khí dung
Mã phần lô PP2300598843
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mask oxy có túi
Mã phần lô PP2300598844
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mask thanh quản 2 nòng, các số
Mã phần lô PP2300598845
Giá từng phần lô 40,887,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.410.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.620.900
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mặt nạ gây mê
Mã phần lô PP2300598846
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ máy đo huyết áp cơ
Mã phần lô PP2300598847
Giá từng phần lô 124,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống nghe
Mã phần lô PP2300598848
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Miếng dán điện cực tim
Mã phần lô PP2300598849
Giá từng phần lô 179,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mở khí quản 2 nòng có bóng các loại, các số
Mã phần lô PP2300598850
Giá từng phần lô 173,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 247.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mở khí quản 2 nòng không bóng các loại, các số
Mã phần lô PP2300598851
Giá từng phần lô 46,499,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.427.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.549.650
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mở khí quản 01 nòng có bóng
Mã phần lô PP2300598852
Giá từng phần lô 8,085,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.550.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.659.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2300598853
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mũ phẫu thuật tiệt trùng
Mã phần lô PP2300598854
Giá từng phần lô 24,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.357.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nội khí quản lò xo có bóng phủ silicone
Mã phần lô PP2300598855
Giá từng phần lô 47,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.568.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.598.600
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ
Mã phần lô PP2300598856
Giá từng phần lô 387,422,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.460.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 271.195.750
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống nội phế quản 2 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300598857
Giá từng phần lô 29,196,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.708.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.437.200
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông dạ dày silicon các cỡ
Mã phần lô PP2300598858
Giá từng phần lô 94,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông dạ dày, các số (loại thường)
Mã phần lô PP2300598859
Giá từng phần lô 54,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi cho ăn
Mã phần lô PP2300598860
Giá từng phần lô 31,290,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.903.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông phổi các cỡ
Mã phần lô PP2300598861
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Sonde Foley 3 chạc các số
Mã phần lô PP2300598862
Giá từng phần lô 13,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.750.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.187.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông tiểu 1 nhánh các số
Mã phần lô PP2300598863
Giá từng phần lô 5,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.822.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thông Latex 2 chạc các số
Mã phần lô PP2300598864
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông tiểu 2 nhánh, các số
Mã phần lô PP2300598865
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông tiểu Silicone 2 nhánh, các cỡ
Mã phần lô PP2300598866
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông tiểu foley 3 nhánh (loại thường) các cỡ
Mã phần lô PP2300598867
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống thông tiểu Silicone 3 nhánh sử dụng dài ngày, các cỡ
Mã phần lô PP2300598868
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Que đè lưỡi tiệt trùng
Mã phần lô PP2300598869
Giá từng phần lô 9,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2300598870
Giá từng phần lô 255,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 364.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Sáp xương (Bone Wax) 2,5g
Mã phần lô PP2300598871
Giá từng phần lô 6,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.600.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Sensor cảm biến Oxy
Mã phần lô PP2300598872
Giá từng phần lô 114,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thông niệu quản double J các cỡ (6Fr, 7Fr)
Mã phần lô PP2300598873
Giá từng phần lô 283,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 404.985.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.443.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Tấm trải y tế 1m*2m
Mã phần lô PP2300598874
Giá từng phần lô 34,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.255.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi hậu môn nhân tạo
Mã phần lô PP2300598875
Giá từng phần lô 23,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.277.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.795.800
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vôi Soda
Mã phần lô PP2300598876
Giá từng phần lô 39,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.880.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.871.200
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ gây mê giúp thở
Mã phần lô PP2300598877
Giá từng phần lô 2,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2300598878
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Điện cực dán dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh
Mã phần lô PP2300598879
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Điện cực kim dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh
Mã phần lô PP2300598880
Giá từng phần lô 1,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.160.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.058.400
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Điện cực nhẫn dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh
Mã phần lô PP2300598881
Giá từng phần lô 31,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim điện cực dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh
Mã phần lô PP2300598882
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Tấm điện cực trung tính sử dụng cho máy đốt điện đơn cực
Mã phần lô PP2300598883
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Cồn 70 độ
Mã phần lô PP2300598884
Giá từng phần lô 181,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim FNA nội soi siêu âm
Mã phần lô PP2300598885
Giá từng phần lô 117,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.914.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.278.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vòng đeo tay bệnh nhân
Mã phần lô PP2300598886
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Sáp Paraffin
Mã phần lô PP2300598887
Giá từng phần lô 47,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch Formol
Mã phần lô PP2300598888
Giá từng phần lô 1,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.214.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng cố định khớp vai các cỡ
Mã phần lô PP2300598889
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đai cố định khớp vai trái/phải, các cỡ
Mã phần lô PP2300598890
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp cẳng tay (dùng cố định ngoài)
Mã phần lô PP2300598891
Giá từng phần lô 9,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp cánh tay (dùng cố định ngoài)
Mã phần lô PP2300598892
Giá từng phần lô 16,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.785.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp cổ bàn tay (dùng cố định ngoài)
Mã phần lô PP2300598893
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp chân ngắn/ dài (dùng cố định ngoài), các cỡ
Mã phần lô PP2300598894
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp chống xoay ngắn/ dài (dùng cố định ngoài), các cỡ
Mã phần lô PP2300598895
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp cổ cứng (dùng ngoài)
Mã phần lô PP2300598896
Giá từng phần lô 4,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp cổ mềm (dùng ngoài)
Mã phần lô PP2300598897
Giá từng phần lô 840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp cổ trước
Mã phần lô PP2300598898
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nẹp đùi
Mã phần lô PP2300598899
Giá từng phần lô 73,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bông lót bó bột 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300598900
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bông lót bó bột 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300598901
Giá từng phần lô 2,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng bột bó 10cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300598902
Giá từng phần lô 8,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng bột bó 15cm x 2,7m
Mã phần lô PP2300598903
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m
Mã phần lô PP2300598904
Giá từng phần lô 26,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m
Mã phần lô PP2300598905
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m
Mã phần lô PP2300598906
Giá từng phần lô 83,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 250mm x 70m
Mã phần lô PP2300598907
Giá từng phần lô 51,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 300mm x 70m
Mã phần lô PP2300598908
Giá từng phần lô 29,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 350mm x 70m
Mã phần lô PP2300598909
Giá từng phần lô 120,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 75mm x 70m
Mã phần lô PP2300598910
Giá từng phần lô 11,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.928.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.295.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 100 mm x 200m
Mã phần lô PP2300598911
Giá từng phần lô 16,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.785.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 150 mm x 200m
Mã phần lô PP2300598912
Giá từng phần lô 66,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 350mmx 200m
Mã phần lô PP2300598913
Giá từng phần lô 8,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.071.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 200mmx 200m
Mã phần lô PP2300598914
Giá từng phần lô 247,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 173.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 250mm x 200m
Mã phần lô PP2300598915
Giá từng phần lô 79,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 300mm x 200m
Mã phần lô PP2300598916
Giá từng phần lô 55,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 75mm x 200m
Mã phần lô PP2300598917
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
Mã phần lô PP2300598918
Giá từng phần lô 532,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 760.928.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 372.855.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch phun khử trùng bề mặt bằng đường không khí
Mã phần lô PP2300598919
Giá từng phần lô 2,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.857.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.890.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4%
Mã phần lô PP2300598920
Giá từng phần lô 168,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.314.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.244.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 2%
Mã phần lô PP2300598921
Giá từng phần lô 338,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 483.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh
Mã phần lô PP2300598922
Giá từng phần lô 992,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.418.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 694.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch làm sạch đa Enzyme
Mã phần lô PP2300598923
Giá từng phần lô 1,094,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.563.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 766.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất làm khô dụng cụ
Mã phần lô PP2300598924
Giá từng phần lô 181,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Enzyme làm sạch dụng cụ rửa bằng máy (Hóa chất sử dụng cho máy rửa dụng cụ)
Mã phần lô PP2300598925
Giá từng phần lô 547,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 781.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 382.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hóa chất ngâm dụng cụ
Mã phần lô PP2300598926
Giá từng phần lô 217,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 151.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch chà rỉ sét
Mã phần lô PP2300598927
Giá từng phần lô 17,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.035.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.267.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng keo chỉ thị nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300598928
Giá từng phần lô 23,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ phụ kiện máy
Mã phần lô PP2300598929
Giá từng phần lô 4,512,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.446.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.158.540
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng đựng CASSETTE đựng hóa chất cho máy Sterrad
Mã phần lô PP2300598930
Giá từng phần lô 577,905,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 825.579.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 404.533.710
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Que Test sử dụng cho máy nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2300598931
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Que test sử dụng cho máy nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2300598932
Giá từng phần lô 16,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Hộp gòn
Mã phần lô PP2300598933
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kềm thẳng không mấu 16cm
Mã phần lô PP2300598934
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kềm thẳng có mấu 16cm
Mã phần lô PP2300598935
Giá từng phần lô 8,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.514.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kềm cong không mấu 16cm
Mã phần lô PP2300598936
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ tiểu phẫu
Mã phần lô PP2300598937
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kềm bấm ối sản khoa
Mã phần lô PP2300598938
Giá từng phần lô 1,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kềm bấm sinh thiết sản khoa
Mã phần lô PP2300598939
Giá từng phần lô 32,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nhíp có mấu
Mã phần lô PP2300598940
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Nhíp không mấu
Mã phần lô PP2300598941
Giá từng phần lô 5,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kéo cắt chỉ cong
Mã phần lô PP2300598942
Giá từng phần lô 9,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.028.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kéo cắt chỉ thẳng
Mã phần lô PP2300598943
Giá từng phần lô 6,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.771.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.788.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bình kềm tiêm
Mã phần lô PP2300598944
Giá từng phần lô 4,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bình kềm tiếp liệu
Mã phần lô PP2300598945
Giá từng phần lô 6,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khay quả đậu nhỏ
Mã phần lô PP2300598946
Giá từng phần lô 11,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.938.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Khay quả đậu lớn
Mã phần lô PP2300598947
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mâm tiêm lớn
Mã phần lô PP2300598948
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mâm tiêm nhỏ
Mã phần lô PP2300598949
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mâm tiêm nhỏ
Mã phần lô PP2300598950
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Cán dao các cỡ
Mã phần lô PP2300598951
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bao cao su
Mã phần lô PP2300598952
Giá từng phần lô 1,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.942.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Que lấy bệnh phẩm
Mã phần lô PP2300598953
Giá từng phần lô 7,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.585.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.187.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ mổ cắt tử cung
Mã phần lô PP2300598954
Giá từng phần lô 8,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.642.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.705.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ mổ lấy thai
Mã phần lô PP2300598955
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ đỡ sanh
Mã phần lô PP2300598956
Giá từng phần lô 24,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dụng cụ may
Mã phần lô PP2300598957
Giá từng phần lô 33,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.228.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ kiểm Col
Mã phần lô PP2300598958
Giá từng phần lô 9,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ đặt vòng
Mã phần lô PP2300598959
Giá từng phần lô 7,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.628.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ cắt chỉ sản khoa
Mã phần lô PP2300598960
Giá từng phần lô 33,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.228.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.632.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Que test kiểm tra pha rửa của máy rửa và khử khuẩn tự động
Mã phần lô PP2300598961
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng, các cỡ
Mã phần lô PP2300598962
Giá từng phần lô 49,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.986.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheter chạy thận nhân tạo tĩnh mạch đùi
Mã phần lô PP2300598963
Giá từng phần lô 76,678,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.540.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.674.880
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Catheter cổ hầm dùng trong lọc máu lại
Mã phần lô PP2300598964
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Que thử sau rửa màng lọc
Mã phần lô PP2300598965
Giá từng phần lô 69,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Que thử trước rửa màng lọc
Mã phần lô PP2300598966
Giá từng phần lô 756,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.080.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 529.200
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dịch lọc thận loại I
Mã phần lô PP2300598967
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 914.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dịch lọc thận loại II
Mã phần lô PP2300598968
Giá từng phần lô 852,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.217.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 596.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300598969
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dung dịch rửa màng lọc
Mã phần lô PP2300598970
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ
Mã phần lô PP2300598971
Giá từng phần lô 144,386,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.265.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.070.200
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây máu chạy thận 4 trong 1
Mã phần lô PP2300598972
Giá từng phần lô 605,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 864.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 423.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Màng lọc thận Highflux, diện tích màng 1,9 m2
Mã phần lô PP2300598973
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Màng lọc thận Lowflux, diện tích màng 1,9 m2
Mã phần lô PP2300598974
Giá từng phần lô 1,078,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 754.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Màng lọc thận Highflux, diện tích màng 2.0 m2
Mã phần lô PP2300598975
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Màng lọc thận Lowflux, diện tích màng 1,6 m2
Mã phần lô PP2300598976
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Màng lọc thận Lowflux, diện tích màng 1,7 m2
Mã phần lô PP2300598977
Giá từng phần lô 279,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Quả lọc thận Middleflux, diện tích màng 1.7 m2
Mã phần lô PP2300598978
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Màng lọc thận Highflux, diện tích màng 1.8 m2
Mã phần lô PP2300598979
Giá từng phần lô 207,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 296.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Màng lọc thận Middleflux, diện tích màng 1.8 m2
Mã phần lô PP2300598980
Giá từng phần lô 415,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 592.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 290.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Màng lọc thận Ultra
Mã phần lô PP2300598981
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Quả lọc hấp phụ
Mã phần lô PP2300598982
Giá từng phần lô 602,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 860.625.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.706.250
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi xả dùng cho máy Omni
Mã phần lô PP2300598983
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dây dẫn kèm quả tách huyết tương dùng cho máy Omni
Mã phần lô PP2300598984
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni loại OMNIset 1.6m2
Mã phần lô PP2300598985
Giá từng phần lô 1,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.828.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 896.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni loại OMNIset plus 1.6m2
Mã phần lô PP2300598986
Giá từng phần lô 670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 957.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 469.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bơm tiêm cản quang 1 nòng tương thích máy Medrad
Mã phần lô PP2300598987
Giá từng phần lô 84,315,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.450.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.020.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ xy lanh 200ml dùng cho máy bơm tiêm điện Optivantage DH
Mã phần lô PP2300598988
Giá từng phần lô 180,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim khô laser 20x25cm, loại I
Mã phần lô PP2300598989
Giá từng phần lô 77,490,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.243.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim khô laser 20x25cm, loại II
Mã phần lô PP2300598990
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim khô laser 25x30cm, loại I
Mã phần lô PP2300598991
Giá từng phần lô 121,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim khô laser 25x30cm, loại II
Mã phần lô PP2300598992
Giá từng phần lô 115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim khô laser 26x36cm
Mã phần lô PP2300598993
Giá từng phần lô 38,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.600.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.754.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim MRI và DR loại in nhiệt cỡ 20x25cm
Mã phần lô PP2300598994
Giá từng phần lô 317,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 453.600.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 222.264.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim MRI và DR loại in nhiệt cỡ 25x30cm
Mã phần lô PP2300598995
Giá từng phần lô 1,228,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.755.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 859.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim MRI và DR loại in nhiệt cỡ 35x43cm
Mã phần lô PP2300598996
Giá từng phần lô 2,116,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.024.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.481.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Phim X-quang nha khoa 3x4cm
Mã phần lô PP2300598997
Giá từng phần lô 63,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.720.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.452.800
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng đèn xenon
Mã phần lô PP2300598998
Giá từng phần lô 553,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 387.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kìm kẹp clip Polymer kẹp mạch máu nội soi, các cỡ
Mã phần lô PP2300598999
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Clip Polymer kẹp mạch máu, các cỡ đi cùng kìm kẹp clip Polymer kẹp mạch máu nội soi
Mã phần lô PP2300599000
Giá từng phần lô 1,547,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.210.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.082.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kìm kẹp clip titan kẹp mạch máu các cỡ
Mã phần lô PP2300599001
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Clip titan kẹp mạch máu các cỡ đi cùng kìm kẹp clip titan kẹp mạch máu
Mã phần lô PP2300599002
Giá từng phần lô 715,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.021.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ đẩy Stent đường mật, các cỡ
Mã phần lô PP2300599003
Giá từng phần lô 17,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.390.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn guide wire thường
Mã phần lô PP2300599004
Giá từng phần lô 72,797,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.996.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.958.180
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300599005
Giá từng phần lô 1,155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.650.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 808.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dao dùng trong mổ mở tương thích với dao siêu âm mổ mở
Mã phần lô PP2300599006
Giá từng phần lô 179,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.538.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dao siêu âm nội soi
Mã phần lô PP2300599007
Giá từng phần lô 2,940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.058.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dao dùng trong mổ nội soi, tương thích tay dao siêu âm mổ nội soi
Mã phần lô PP2300599008
Giá từng phần lô 358,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 512.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.076.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Trocar nhựa không dao, các cỡ loại I
Mã phần lô PP2300599009
Giá từng phần lô 1,785,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.550.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.249.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Trocar nhựa không dao, các cỡ loại II
Mã phần lô PP2300599010
Giá từng phần lô 3,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.928.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.415.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2300599011
Giá từng phần lô 505,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 721.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi
Mã phần lô PP2300599012
Giá từng phần lô 1,160,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.657.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 812.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
Mã phần lô PP2300599013
Giá từng phần lô 599,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng đạn đi kèm dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
Mã phần lô PP2300599014
Giá từng phần lô 1,641,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.344.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.148.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ khâu nối thẳng mổ mở
Mã phần lô PP2300599015
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Băng đạn đi kèm dụng cụ khâu nối thẳng mổ mở
Mã phần lô PP2300599016
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 399.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ.
Mã phần lô PP2300599017
Giá từng phần lô 1,862,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.660.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.303.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ
Mã phần lô PP2300599018
Giá từng phần lô 293,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 419.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Buồng tiêm đặt dưới da
Mã phần lô PP2300599019
Giá từng phần lô 237,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dẫn lưu qua da
Mã phần lô PP2300599020
Giá từng phần lô 19,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.900.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Túi chứa dịch dẫn lưu
Mã phần lô PP2300599021
Giá từng phần lô 2,469,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.528.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.728.720
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Tấm lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm
Mã phần lô PP2300599022
Giá từng phần lô 49,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Tấm lưới điều trị thoát vị 6cm x 11 cm
Mã phần lô PP2300599023
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Tấm lưới điều trị thoát vị 10cm x 15cm
Mã phần lô PP2300599024
Giá từng phần lô 38,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Tấm lưới điều trị thoát vị 20cm x 30cm
Mã phần lô PP2300599025
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Súng cố định lưới trong phẫu thuật thoát vị
Mã phần lô PP2300599026
Giá từng phần lô 59,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ Catheter thông nhú nội soi
Mã phần lô PP2300599027
Giá từng phần lô 56,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.128.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Clip cầm máu, tay cầm lắp sẵn, xoay được, loại đóng mở nhiều lần
Mã phần lô PP2300599028
Giá từng phần lô 70,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.750.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.367.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kềm sinh thiết có răng cưa
Mã phần lô PP2300599029
Giá từng phần lô 5,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.585.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.717.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kềm sinh thiết dùng cho dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2300599030
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kềm sinh thiết dùng cho dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2300599031
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim chích cầm máu đại tràng
Mã phần lô PP2300599032
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ngáng miệng nhựa có dây
Mã phần lô PP2300599033
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2300599034
Giá từng phần lô 123,690,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.700.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng nong cơ vòng Ống thông bóng nong (Bóng nong thực quản)
Mã phần lô PP2300599035
Giá từng phần lô 47,308,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.582.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.115.600
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bóng lấy sỏi 3 khoang dùng một lần
Mã phần lô PP2300599036
Giá từng phần lô 113,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.257.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.506.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Rọ lấy sỏi đường mật
Mã phần lô PP2300599037
Giá từng phần lô 46,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.178.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.427.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dao kim cắt cơ vòng
Mã phần lô PP2300599038
Giá từng phần lô 145,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.116.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dao cung cắt cơ vòng
Mã phần lô PP2300599039
Giá từng phần lô 56,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.128.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.753.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vợt lấy dị vật cấp cứu nội soi
Mã phần lô PP2300599040
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Van Hút Ống Soi
Mã phần lô PP2300599041
Giá từng phần lô 44,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.171.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.444.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Van Hút Ống Nội Soi Siêu âm
Mã phần lô PP2300599042
Giá từng phần lô 78,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.471.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Van Khí Nước Ống Soi
Mã phần lô PP2300599043
Giá từng phần lô 53,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.371.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.422.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Van Kênh Sinh Thiết Ống Soi
Mã phần lô PP2300599044
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống nối kênh nước phụ
Mã phần lô PP2300599045
Giá từng phần lô 34,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chổi rửa kênh
Mã phần lô PP2300599046
Giá từng phần lô 187,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ rửa kênh ống soi
Mã phần lô PP2300599047
Giá từng phần lô 386,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 552.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2300599048
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn đường mật loại I
Mã phần lô PP2300599049
Giá từng phần lô 75,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.914.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.878.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn đường mật loại II
Mã phần lô PP2300599050
Giá từng phần lô 83,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.814.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.709.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dây dẫn khí nước, khí CO2 máy nội soi
Mã phần lô PP2300599051
Giá từng phần lô 163,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 233.214.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ruột dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300599052
Giá từng phần lô 969,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.384.785.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vỏ dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2300599053
Giá từng phần lô 350,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.314.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 245.154.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Rọ lấy sỏi
Mã phần lô PP2300599054
Giá từng phần lô 111,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bình khí nước dùng cho máy nội soi
Mã phần lô PP2300599055
Giá từng phần lô 58,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.102.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.210.400
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bình nước
Mã phần lô PP2300599056
Giá từng phần lô 55,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.628.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.018.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng…), các cỡ
Mã phần lô PP2300599057
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng…) phủ hydrophilic, các cỡ
Mã phần lô PP2300599058
Giá từng phần lô 9,765,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.950.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.835.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim gây tê hậu nhãn cầu
Mã phần lô PP2300599059
Giá từng phần lô 1,344,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.920.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.800
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Ống chích sắt rút ngược dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300599060
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Xi măng trám răng
Mã phần lô PP2300599061
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Vật liệu gắn đa năng dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300599062
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Xi măng gắn phục hình tạm
Mã phần lô PP2300599063
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Xi măng gắn phục hình vĩnh viễn
Mã phần lô PP2300599064
Giá từng phần lô 8,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Xi măng trám bít ống tủy
Mã phần lô PP2300599065
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bộ dao mổ phaco
Mã phần lô PP2300599066
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dao phẫu thuật 15°
Mã phần lô PP2300599067
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo
Mã phần lô PP2300599068
Giá từng phần lô 119,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thủy tinh thể đa tiêu, loại I
Mã phần lô PP2300599069
Giá từng phần lô 1,049,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.499.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 734.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thủy tinh thể đa tiêu, loại II
Mã phần lô PP2300599070
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thủy tinh thể đa tiêu loại III
Mã phần lô PP2300599071
Giá từng phần lô 850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thủy tinh thể đa tiêu loại IV
Mã phần lô PP2300599072
Giá từng phần lô 890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.271.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 623.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thủy tinh thể đơn tiêu, loại I
Mã phần lô PP2300599073
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thủy tinh thể đơn tiêu, loại II
Mã phần lô PP2300599074
Giá từng phần lô 1,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Kim tiêm nha khoa các cỡ
Mã phần lô PP2300599075
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Cao su lỏng bơm súng nha khoa
Mã phần lô PP2300599076
Giá từng phần lô 95,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Dầu tay khoan dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300599077
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Trâm điều trị tủy
Mã phần lô PP2300599078
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Mũi mở tủy dùng trong nha khoa
Mã phần lô PP2300599079
Giá từng phần lô 2,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.342.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Thuốc nhuộm bao trong mổ Phaco Trypan Blue
Mã phần lô PP2300599080
Giá từng phần lô 7,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Cassette cho máy Phaco Visalis 500
Mã phần lô PP2300599081
Giá từng phần lô 265,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Miếng dán cách điện cho bệnh nhân
Mã phần lô PP2300599082
Giá từng phần lô 15,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ black silk 2/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300599083
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ black silk 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300599084
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đa sợi tự nhiên số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300599085
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0 không kim
Mã phần lô PP2300599086
Giá từng phần lô 47,252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.502.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.076.400
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300599087
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300599088
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu tự nhiên số 6/0, kim tam giác
Mã phần lô PP2300599089
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu đặc biệt số 2/0
Mã phần lô PP2300599090
Giá từng phần lô 113,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.300.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.527.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu đặc biệt đa sợi số 2/0
Mã phần lô PP2300599091
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu đặc biệt số 3/0
Mã phần lô PP2300599092
Giá từng phần lô 159,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.220.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.337.800
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu đặc biệt số 4/0
Mã phần lô PP2300599093
Giá từng phần lô 227,178,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.540.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.024.600
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ Nylon 10/0
Mã phần lô PP2300599094
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 10/0, kim bẹt nhãn khoa
Mã phần lô PP2300599095
Giá từng phần lô 34,807,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.725.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.365.250
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) số 0
Mã phần lô PP2300599096
Giá từng phần lô 40,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.665.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) số 1
Mã phần lô PP2300599097
Giá từng phần lô 53,235,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.050.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.264.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 2
Mã phần lô PP2300599098
Giá từng phần lô 78,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 2, kim tam giác
Mã phần lô PP2300599099
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 3
Mã phần lô PP2300599100
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 3, kim tam giác
Mã phần lô PP2300599101
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 4
Mã phần lô PP2300599102
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 4, kim tam giác
Mã phần lô PP2300599103
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 5/0
Mã phần lô PP2300599104
Giá từng phần lô 133,087,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.125.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.161.250
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 6/0
Mã phần lô PP2300599105
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ Nylon 7/0
Mã phần lô PP2300599106
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 1
Mã phần lô PP2300599107
Giá từng phần lô 36,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 2/0
Mã phần lô PP2300599108
Giá từng phần lô 220,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 315.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 154.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 3/0
Mã phần lô PP2300599109
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 4/0
Mã phần lô PP2300599110
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 5/0
Mã phần lô PP2300599111
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật PROLENE số 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn
Mã phần lô PP2300599112
Giá từng phần lô 48,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.300.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.957.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7
Mã phần lô PP2300599113
Giá từng phần lô 39,375,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7, kim tròn
Mã phần lô PP2300599114
Giá từng phần lô 44,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7, kim tròn (2 kim), nối mạch máu
Mã phần lô PP2300599115
Giá từng phần lô 69,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.375.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.693.750
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7, kim tròn (2 kim)
Mã phần lô PP2300599116
Giá từng phần lô 60,637,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.625.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.446.250
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8, 2 kim tròn
Mã phần lô PP2300599117
Giá từng phần lô 25,593,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.562.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.915.625
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ Polyglactin 910, số 0
Mã phần lô PP2300599118
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ Polyglactin 910, số 0, đầu nhọn
Mã phần lô PP2300599119
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0
Mã phần lô PP2300599120
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, đầu kim nhọn
Mã phần lô PP2300599121
Giá từng phần lô 375,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 535.714.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 262.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0
Mã phần lô PP2300599122
Giá từng phần lô 336,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0, đầu kim nhọn
Mã phần lô PP2300599123
Giá từng phần lô 384,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 548.571.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, có kim
Mã phần lô PP2300599124
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, có kim đầu nhọn
Mã phần lô PP2300599125
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu Polyglactin số 4/0
Mã phần lô PP2300599126
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ khâu phẫu thuật tư tiêu polyglactin số 5/0
Mã phần lô PP2300599127
Giá từng phần lô 369,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 528.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910, số 5/0
Mã phần lô PP2300599128
Giá từng phần lô 231,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 330.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 6/0
Mã phần lô PP2300599129
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ Polyglactin 910 số 1 khâu gan
Mã phần lô PP2300599130
Giá từng phần lô 106,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.875.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.418.750
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1
Mã phần lô PP2300599131
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1, đầu nhọn
Mã phần lô PP2300599132
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0
Mã phần lô PP2300599133
Giá từng phần lô 302,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 432.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 211.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, kim tròn 26 mm
Mã phần lô PP2300599134
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0
Mã phần lô PP2300599135
Giá từng phần lô 203,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.222.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0
Mã phần lô PP2300599136
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.142.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, loại I
Mã phần lô PP2300599137
Giá từng phần lô 226,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 324.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, loại II
Mã phần lô PP2300599138
Giá từng phần lô 164,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.285.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide cỡ số 3/0, loại III
Mã phần lô PP2300599139
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0
Mã phần lô PP2300599140
Giá từng phần lô 109,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0
Mã phần lô PP2300599141
Giá từng phần lô 264,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 378.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.220.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, kim dài 22 mm
Mã phần lô PP2300599142
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0 loại I
Mã phần lô PP2300599143
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0 loại II
Mã phần lô PP2300599144
Giá từng phần lô 498,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 712.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 349.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 5/0, có kim
Mã phần lô PP2300599145
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 0 kim tròn
Mã phần lô PP2300599146
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.100.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.969.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 1 kim tròn
Mã phần lô PP2300599147
Giá từng phần lô 7,371,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.530.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.159.700
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 2/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300599148
Giá từng phần lô 20,664,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.520.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.464.800
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300599149
Giá từng phần lô 13,041,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.630.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.128.700
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ chromic 4/0 kim tam giác
Mã phần lô PP2300599150
Giá từng phần lô 2,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.050.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.984.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ chromic 4/0 kim tam giác, loại 2 kim
Mã phần lô PP2300599151
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ thép số 7, 2X75cm, kim tam giác 55mm, 1/2 C
Mã phần lô PP2300599152
Giá từng phần lô 14,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.250.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.922.500
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanonesố 2/0
Mã phần lô PP2300599153
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanonesố 3/0
Mã phần lô PP2300599154
Giá từng phần lô 49,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.200.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.398.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0
Mã phần lô PP2300599155
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi polyglyconate số 4/0
Mã phần lô PP2300599156
Giá từng phần lô 299,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.400.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tiêu chậm Polydioxane 5/0
Mã phần lô PP2300599157
Giá từng phần lô 37,044,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.920.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.930.800
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanonesố 7/0
Mã phần lô PP2300599158
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.500.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Surgipro số 6-0
Mã phần lô PP2300599159
Giá từng phần lô 50,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.390.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.471.100
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Chỉ black silk 3/0 kim tròn
Mã phần lô PP2300599160
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->