Gói thầu: Gói thầu số 1. Vật tư y tế tiêu hao và vật tư y tế thông thường. Bao gồm: 421 phần (421 mặt hàng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300393521-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN 30/4 | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN 30/4 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1. Vật tư y tế tiêu hao và vật tư y tế thông thường. Bao gồm: 421 phần (421 mặt hàng) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300267901 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận 5, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 78,996,668,090 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 789.966.683 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300598740 - Kim bướm các cỡ | 25,000,000 | 35.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 17.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 2 | PP2300598741 - Kim Châm cứu các cỡ | 60,000,000 | 85.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 42.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 3 | PP2300598742 - Kim gây tê đám rối thần kinh | 241,500,000 | 345.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 169.050.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 4 | PP2300598743 - Kim lấy thuốc các số | 59,800,000 | 85.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 41.860.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 5 | PP2300598744 - Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các cỡ | 239,400,000 | 342.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 167.580.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 6 | PP2300598745 - Kim sinh thiết bán tự động có kim dẫn đường, các cỡ | 399,840,000 | 571.200.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 279.888.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 7 | PP2300598746 - Kim chọc dò, gây tê tủy sống | 61,392,500 | 87.703.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 42.974.750 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 8 | PP2300598747 - Bóp bóng giúp thở các cỡ | 18,000,000 | 25.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 12.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 9 | PP2300598748 - Bàn chải phẫu thuật | 38,500,000 | 55.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 26.950.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 10 | PP2300598749 - Ống thông đường thở các cỡ | 40,057,500 | 57.225.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 28.040.250 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 11 | PP2300598750 - Băng keo (Băng dính) lụa cuộn 2,5cm x 5m | 170,665,000 | 243.807.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 119.465.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 12 | PP2300598751 - Băng keo (Băng dính ) lụa cuộn 2,5cmx 9.1 m | 66,000,000 | 94.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 46.200.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 13 | PP2300598752 - Băng keo (Băng dính) lụa cuộn 5cm x 5m hoặc tương đương | 102,000,000 | 145.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 71.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 14 | PP2300598753 - Băng keo cá nhân | 6,349,500 | 9.070.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 4.444.650 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 15 | PP2300598754 - Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc kích thước 100 x 90 mm | 8,190,000 | 11.700.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.733.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 16 | PP2300598755 - Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 100m | 19,500,000 | 27.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 13.650.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 17 | PP2300598756 - Băng keo có gạc vô trùng 250mmx 90mm | 4,345,250 | 6.207.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.041.675 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 18 | PP2300598757 - Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 150mmx 90mm | 12,906,000 | 18.437.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 9.034.200 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 19 | PP2300598758 - Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 200 x 90mm | 10,890,000 | 15.557.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 7.623.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 20 | PP2300598759 - Băng keo cuộn co giãn 10 cm x 4.5cm | 319,000,000 | 455.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 223.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 21 | PP2300598760 - Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m | 6,237,000 | 8.910.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 4.365.900 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 22 | PP2300598761 - Băng keo cuộn co giãn tape 15cm x 10m | 22,358,700 | 31.941.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 15.651.090 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 23 | PP2300598762 - Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m | 142,400,000 | 203.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 99.680.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 24 | PP2300598763 - Bao Camera nội soi | 22,533,000 | 32.190.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 15.773.100 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 25 | PP2300598764 - Bình dẫn lưu màng phổi | 27,000,000 | 38.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 18.900.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 26 | PP2300598765 - Bình dẫn lưu vết thương 250ml có lò xò | 171,360,000 | 244.800.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 119.952.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 27 | PP2300598766 - Bình dẫn lưu vết thương 400ml có lò xò | 156,400,000 | 223.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 109.480.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 28 | PP2300598767 - Ống nối dây máy thở gợn sóng không co giãn (Catheter mount) | 17,640,000 | 25.200.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 12.348.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 29 | PP2300598768 - Ống nẫng dùng trong gây mê (Catheter mount) | 72,000,000 | 102.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 50.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 30 | PP2300598769 - Bộ dây máy gây mê | 108,160,000 | 154.514.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 75.712.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 31 | PP2300598770 - Bộ dây thở 2 bẫy nước sử dụng 1 lần Plastimed các cỡ | 110,000,000 | 157.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 77.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 32 | PP2300598771 - Bộ dây thở dùng 1 lần cho các loại máy thở | 41,500,000 | 59.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 29.050.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 33 | PP2300598772 - Bộ dây truyền dịch 60 giọt | 413,460,000 | 590.657.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 289.422.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 34 | PP2300598773 - Bộ dây truyền dịch 20 giọt | 359,482,500 | 513.546.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 251.637.750 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 35 | PP2300598774 - Dây đếm giọt truyền kháng sinh | 3,412,500 | 4.875.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.388.750 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 36 | PP2300598775 - Bộ gây tê ngoài màng cứng | 71,398,000 | 101.997.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 49.978.600 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 37 | PP2300598776 - Bộ hút đàm kín | 83,916,000 | 119.880.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 58.741.200 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 38 | PP2300598777 - Bộ lọc vi khuẩn 3 chức năng | 111,000,000 | 158.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 77.700.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 39 | PP2300598778 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản có kênh bơm rửa van 1 chiều | 29,000,000 | 41.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 20.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 40 | PP2300598779 - Bộ tiêm chích FAV dùng cho thận nhân tạo | 87,945,000 | 125.635.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 61.561.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 41 | PP2300598780 - Bơm tiêm 1 ml vô trùng, đóng gói riêng | 625,000 | 892.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 437.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 42 | PP2300598781 - Bơm tiêm 3ml vô trùng, đóng gói riêng | 4,836,000 | 6.908.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.385.200 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 43 | PP2300598782 - Bơm tiêm 5ml | 135,450,000 | 193.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 94.815.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 44 | PP2300598783 - Bơm tiêm 10ml | 213,180,000 | 304.542.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 149.226.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 45 | PP2300598784 - Bơm tiêm 20 ml | 82,955,000 | 118.507.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 58.068.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 46 | PP2300598785 - Bơm 50ml cho ăn | 44,100,000 | 63.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 30.870.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 47 | PP2300598786 - Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm điện | 226,800,000 | 324.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 158.760.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 48 | PP2300598787 - Bơm tiêm 50ml vô trùng, đóng gói riêng | 37,800,000 | 54.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 26.460.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 49 | PP2300598788 - Bơm tiêm insulin | 49,946,000 | 71.351.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 34.962.200 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 50 | PP2300598789 - Bông cầm máu tự tiêu 8cm x 5cm x 1cm | 60,000,000 | 85.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 42.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 51 | PP2300598790 - Bông cầm máu mũi 8cm x 2cm x 1.5cm | 84,000,000 | 120.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 58.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 52 | PP2300598791 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 70mm x 50mm x 10mm hoặc tương đương. | 21,837,400 | 31.196.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 15.286.180 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 53 | PP2300598792 - Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulose, 10cm x 20cm hoặc tương đương | 106,080,000 | 151.542.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 74.256.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 54 | PP2300598793 - Xốp cầm máu trong nha khoa 10x10x10mm | 2,500,000 | 3.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.750.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 55 | PP2300598794 - Gòn cắt sẵn 3cm x 3cm hoặc gòn viên | 97,250,000 | 138.928.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 68.075.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 56 | PP2300598795 - Bông hút nước y tế | 14,850,000 | 21.214.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 10.395.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 57 | PP2300598796 - Gòn thay băng (10 viên/bịch) | 799,200,000 | 1.141.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 559.440.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 58 | PP2300598797 - Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm, tiệt trùng | 158,796,000 | 226.851.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 111.157.200 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 59 | PP2300598798 - Gạc băng mắt đã tiệt trùng 5x7cm | 34,900,000 | 49.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 24.430.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 60 | PP2300598799 - Gạc y tế tiệt trùng 10x20cm | 505,765,500 | 722.522.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 354.035.850 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 61 | PP2300598800 - Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, cản quang tiệt trùng | 236,000,000 | 337.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 165.200.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 62 | PP2300598801 - Gạc phẫu thuật 7,5x7,5x8 lớp cản quang tiệt trùng | 3,990,000 | 5.700.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.793.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 63 | PP2300598802 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 12lớp, cản quang tiệt trùng | 573,860,000 | 819.800.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 401.702.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 64 | PP2300598803 - Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx8 lớp, cản quang, tiệt trùng | 239,715,000 | 342.450.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 167.800.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 65 | PP2300598804 - Gạc miếng 7.5cm x 7.5cm x 8 lớp, vô trùng | 50,250,000 | 71.785.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 35.175.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 66 | PP2300598805 - Gạc thận 7.5x7.5x12 lớp (chưa tiệt khuẩn) | 59,880,000 | 85.542.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 41.916.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 67 | PP2300598806 - Gạc miếng 8cm x10cm x8 lớp (chưa tiệt khuẩn) | 194,750,000 | 278.214.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 136.325.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 68 | PP2300598807 - Gạc y tế khổ 0,8m | 180,120,000 | 257.314.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 126.084.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 69 | PP2300598808 - Gạc mét sử dụng trong nội soi | 17,150,000 | 24.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 12.005.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 70 | PP2300598809 - Catheter động mạch | 17,849,500 | 25.499.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 12.494.650 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 71 | PP2300598810 - Catheter lấy huyết khối silicone các cỡ | 59,850,000 | 85.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 41.895.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 72 | PP2300598811 - Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, các số | 49,998,000 | 71.425.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 34.998.600 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 73 | PP2300598812 - Catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng, các số | 97,996,500 | 139.995.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 68.597.550 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 74 | PP2300598813 - Cây nòng đặt nội khí quản | 1,297,780 | 1.853.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 908.446 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 75 | PP2300598814 - Cây đặt nội khí quản khó | 17,010,000 | 24.300.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 11.907.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 76 | PP2300598815 - Co nối chữ T dùng để cai máy thở | 202,860,000 | 289.800.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 142.002.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 77 | PP2300598816 - Dao đốt điện 2 nút bấm sử dụng 1 lần | 279,500,000 | 399.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 195.650.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 78 | PP2300598817 - Dao mổ các số | 13,923,000 | 19.890.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 9.746.100 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 79 | PP2300598818 - Dây gây mê (gợn sóng) người lớn, trẻ em | 50,296,350 | 71.851.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 35.207.445 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 80 | PP2300598819 - Dây hút đàm, nhớt (Ống hút dịch) các cỡ | 145,600,000 | 208.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 101.920.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 81 | PP2300598820 - Dây hút dịch phẫu thuật 2m | 94,500,000 | 135.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 66.150.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 82 | PP2300598821 - Dây nối bơm tiêm điện các cỡ | 95,000,000 | 135.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 66.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 83 | PP2300598822 - Dây oxy 2 nhánh các cỡ | 53,900,000 | 77.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 37.730.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 84 | PP2300598823 - Dung dịch bôi trơn dụng cụ | 3,950,000 | 5.642.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.765.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 85 | PP2300598824 - Găng phẫu thuật tiệt trùng các số | 750,000,000 | 1.071.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 525.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 86 | PP2300598825 - Găng tay y tế sạch, không bột | 130,000,000 | 185.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 91.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 87 | PP2300598826 - Găng tay y tế có bột các loại, các cỡ | 52,000,000 | 74.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 36.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 88 | PP2300598827 - Găng tay khám cao su y tế có bột các loại, các cỡ | 108,000,000 | 154.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 75.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 89 | PP2300598828 - Quần áo dùng trong phẫu thuật các cỡ | 52,000,000 | 74.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 36.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 90 | PP2300598829 - Gel siêu âm dùng trong y tế | 22,000,000 | 31.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 15.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 91 | PP2300598830 - Giấy điện tim 110mm x 140mm | 50,400,000 | 72.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 35.280.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 92 | PP2300598831 - Giấy monitor sản khoa | 2,190,000 | 3.128.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.533.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 93 | PP2300598832 - Giấy y tế khổ 40*25cm | 44,157,960 | 63.082.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 30.910.572 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 94 | PP2300598833 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế 6,8 Lít | 45,600,000 | 65.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 31.920.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 95 | PP2300598834 - Hộp đựng vật sắt nhọn y tế 1,5 lit | 20,000,000 | 28.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 14.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 96 | PP2300598835 - Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 1,050,000 | 1.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 735.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 97 | PP2300598836 - Khẩu trang than hoạt tính | 2,640,000 | 3.771.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.848.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 98 | PP2300598837 - Khẩu trang y tế 3 lớp | 61,000,000 | 87.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 42.700.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 99 | PP2300598838 - Khẩu trang y tế 4 lớp | 72,261,000 | 103.230.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 50.582.700 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 100 | PP2300598839 - Khóa 3 chạc không dây, các loại | 168,000,000 | 240.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 117.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 101 | PP2300598840 - Khóa 3 chạc có dây, các loại | 145,530,000 | 207.900.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 101.871.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 102 | PP2300598841 - Lọ hút đàm kín có dây các số | 7,350,000 | 10.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.145.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 103 | PP2300598842 - Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp | 31,290,000 | 44.700.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 21.903.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 104 | PP2300598843 - Mask khí dung | 184,800,000 | 264.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 129.360.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 105 | PP2300598844 - Mask oxy có túi | 60,000,000 | 85.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 42.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 106 | PP2300598845 - Mask thanh quản 2 nòng, các số | 40,887,000 | 58.410.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 28.620.900 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 107 | PP2300598846 - Mặt nạ gây mê | 2,100,000 | 3.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.470.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 108 | PP2300598847 - Bộ máy đo huyết áp cơ | 124,500,000 | 177.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 87.150.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 109 | PP2300598848 - Ống nghe | 30,000,000 | 42.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 21.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 110 | PP2300598849 - Miếng dán điện cực tim | 179,900,000 | 257.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.930.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 111 | PP2300598850 - Mở khí quản 2 nòng có bóng các loại, các số | 173,250,000 | 247.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 121.275.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 112 | PP2300598851 - Mở khí quản 2 nòng không bóng các loại, các số | 46,499,500 | 66.427.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 32.549.650 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 113 | PP2300598852 - Mở khí quản 01 nòng có bóng | 8,085,000 | 11.550.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.659.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 114 | PP2300598853 - Mũ phẫu thuật | 12,600,000 | 18.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 8.820.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 115 | PP2300598854 - Mũ phẫu thuật tiệt trùng | 24,750,000 | 35.357.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 17.325.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 116 | PP2300598855 - Nội khí quản lò xo có bóng phủ silicone | 47,998,000 | 68.568.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 33.598.600 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 117 | PP2300598856 - Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ | 387,422,500 | 553.460.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 271.195.750 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 118 | PP2300598857 - Ống nội phế quản 2 nòng các cỡ | 29,196,000 | 41.708.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 20.437.200 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 119 | PP2300598858 - Ống thông dạ dày silicon các cỡ | 94,290,000 | 134.700.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 66.003.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 120 | PP2300598859 - Ống thông dạ dày, các số (loại thường) | 54,600,000 | 78.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 38.220.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 121 | PP2300598860 - Túi cho ăn | 31,290,000 | 44.700.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 21.903.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 122 | PP2300598861 - Ống thông phổi các cỡ | 11,550,000 | 16.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 8.085.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 123 | PP2300598862 - Sonde Foley 3 chạc các số | 13,125,000 | 18.750.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 9.187.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 124 | PP2300598863 - Ống thông tiểu 1 nhánh các số | 5,460,000 | 7.800.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.822.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 125 | PP2300598864 - Thông Latex 2 chạc các số | 46,200,000 | 66.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 32.340.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 126 | PP2300598865 - Ống thông tiểu 2 nhánh, các số | 20,000,000 | 28.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 14.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 127 | PP2300598866 - Ống thông tiểu Silicone 2 nhánh, các cỡ | 113,400,000 | 162.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 79.380.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 128 | PP2300598867 - Ống thông tiểu foley 3 nhánh (loại thường) các cỡ | 12,600,000 | 18.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 8.820.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 129 | PP2300598868 - Ống thông tiểu Silicone 3 nhánh sử dụng dài ngày, các cỡ | 23,520,000 | 33.600.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 16.464.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 130 | PP2300598869 - Que đè lưỡi tiệt trùng | 9,300,000 | 13.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 6.510.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 131 | PP2300598870 - Que thử đường huyết | 255,000,000 | 364.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 178.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 132 | PP2300598871 - Sáp xương (Bone Wax) 2,5g | 6,720,000 | 9.600.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 4.704.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 133 | PP2300598872 - Sensor cảm biến Oxy | 114,000,000 | 162.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 79.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 134 | PP2300598873 - Thông niệu quản double J các cỡ (6Fr, 7Fr) | 283,490,000 | 404.985.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 198.443.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 135 | PP2300598874 - Tấm trải y tế 1m*2m | 34,650,000 | 49.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 24.255.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 136 | PP2300598875 - Túi hậu môn nhân tạo | 23,994,000 | 34.277.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 16.795.800 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 137 | PP2300598876 - Vôi Soda | 39,816,000 | 56.880.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 27.871.200 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 138 | PP2300598877 - Bộ gây mê giúp thở | 2,730,000 | 3.900.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.911.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 139 | PP2300598878 - Dây truyền máu | 16,000,000 | 22.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 11.200.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 140 | PP2300598879 - Điện cực dán dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh | 10,080,000 | 14.400.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 7.056.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 141 | PP2300598880 - Điện cực kim dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh | 1,512,000 | 2.160.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.058.400 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 142 | PP2300598881 - Điện cực nhẫn dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh | 31,500,000 | 45.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 22.050.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 143 | PP2300598882 - Kim điện cực dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh | 7,560,000 | 10.800.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.292.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 144 | PP2300598883 - Tấm điện cực trung tính sử dụng cho máy đốt điện đơn cực | 105,000,000 | 150.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 73.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 145 | PP2300598884 - Cồn 70 độ | 181,200,000 | 258.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 126.840.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 146 | PP2300598885 - Kim FNA nội soi siêu âm | 117,540,000 | 167.914.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 82.278.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 147 | PP2300598886 - Vòng đeo tay bệnh nhân | 40,320,000 | 57.600.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 28.224.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 148 | PP2300598887 - Sáp Paraffin | 47,500,000 | 67.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 33.250.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 149 | PP2300598888 - Dung dịch Formol | 1,550,000 | 2.214.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.085.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 150 | PP2300598889 - Băng cố định khớp vai các cỡ | 10,200,000 | 14.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 7.140.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 151 | PP2300598890 - Đai cố định khớp vai trái/phải, các cỡ | 17,000,000 | 24.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 11.900.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 152 | PP2300598891 - Nẹp cẳng tay (dùng cố định ngoài) | 9,900,000 | 14.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 6.930.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 153 | PP2300598892 - Nẹp cánh tay (dùng cố định ngoài) | 16,650,000 | 23.785.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 11.655.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 154 | PP2300598893 - Nẹp cổ bàn tay (dùng cố định ngoài) | 7,800,000 | 11.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.460.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 155 | PP2300598894 - Nẹp chân ngắn/ dài (dùng cố định ngoài), các cỡ | 19,800,000 | 28.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 13.860.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 156 | PP2300598895 - Nẹp chống xoay ngắn/ dài (dùng cố định ngoài), các cỡ | 10,800,000 | 15.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 7.560.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 157 | PP2300598896 - Nẹp cổ cứng (dùng ngoài) | 4,600,000 | 6.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.220.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 158 | PP2300598897 - Nẹp cổ mềm (dùng ngoài) | 840,000 | 1.200.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 588.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 159 | PP2300598898 - Nẹp cổ trước | 2,600,000 | 3.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.820.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 160 | PP2300598899 - Nẹp đùi | 73,200,000 | 104.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 51.240.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 161 | PP2300598900 - Bông lót bó bột 10cm x 2,7m | 2,200,000 | 3.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.540.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 162 | PP2300598901 - Bông lót bó bột 15cm x 2,7m | 2,600,000 | 3.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.820.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 163 | PP2300598902 - Băng bột bó 10cm x 2,7m | 8,000,000 | 11.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 164 | PP2300598903 - Băng bột bó 15cm x 2,7m | 10,000,000 | 14.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 7.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 165 | PP2300598904 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m | 26,250,000 | 37.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 18.375.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 166 | PP2300598905 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m | 62,000,000 | 88.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 43.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 167 | PP2300598906 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m | 83,600,000 | 119.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 58.520.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 168 | PP2300598907 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 250mm x 70m | 51,800,000 | 74.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 36.260.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 169 | PP2300598908 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 300mm x 70m | 29,900,000 | 42.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 20.930.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 170 | PP2300598909 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 350mm x 70m | 120,750,000 | 172.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 84.525.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 171 | PP2300598910 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 75mm x 70m | 11,850,000 | 16.928.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 8.295.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 172 | PP2300598911 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 100 mm x 200m | 16,650,000 | 23.785.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 11.655.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 173 | PP2300598912 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 150 mm x 200m | 66,000,000 | 94.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 46.200.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 174 | PP2300598913 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 350mmx 200m | 8,450,000 | 12.071.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.915.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 175 | PP2300598914 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 200mmx 200m | 247,500,000 | 353.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 173.250.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 176 | PP2300598915 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 250mm x 200m | 79,600,000 | 113.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 55.720.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 177 | PP2300598916 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 300mm x 200m | 55,200,000 | 78.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 38.640.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 178 | PP2300598917 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 75mm x 200m | 13,200,000 | 18.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 9.240.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 179 | PP2300598918 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế | 532,650,000 | 760.928.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 372.855.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 180 | PP2300598919 - Dung dịch phun khử trùng bề mặt bằng đường không khí | 2,700,000,000 | 3.857.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.890.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 181 | PP2300598920 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4% | 168,920,000 | 241.314.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 118.244.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 182 | PP2300598921 - Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 2% | 338,200,000 | 483.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 236.740.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 183 | PP2300598922 - Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 992,800,000 | 1.418.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 694.960.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 184 | PP2300598923 - Dung dịch làm sạch đa Enzyme | 1,094,400,000 | 1.563.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 766.080.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 185 | PP2300598924 - Hóa chất làm khô dụng cụ | 181,600,000 | 259.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 127.120.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 186 | PP2300598925 - Enzyme làm sạch dụng cụ rửa bằng máy (Hóa chất sử dụng cho máy rửa dụng cụ) | 547,000,000 | 781.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 382.900.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 187 | PP2300598926 - Hóa chất ngâm dụng cụ | 217,000,000 | 310.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 151.900.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 188 | PP2300598927 - Dung dịch chà rỉ sét | 17,525,000 | 25.035.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 12.267.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 189 | PP2300598928 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ cao | 23,600,000 | 33.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 16.520.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 190 | PP2300598929 - Bộ phụ kiện máy | 4,512,200 | 6.446.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.158.540 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 191 | PP2300598930 - Băng đựng CASSETTE đựng hóa chất cho máy Sterrad | 577,905,300 | 825.579.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 404.533.710 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 192 | PP2300598931 - Que Test sử dụng cho máy nhiệt độ cao | 120,000,000 | 171.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 84.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 193 | PP2300598932 - Que test sử dụng cho máy nhiệt độ thấp | 16,400,000 | 23.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 11.480.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 194 | PP2300598933 - Hộp gòn | 5,600,000 | 8.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.920.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 195 | PP2300598934 - Kềm thẳng không mấu 16cm | 37,800,000 | 54.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 26.460.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 196 | PP2300598935 - Kềm thẳng có mấu 16cm | 8,760,000 | 12.514.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 6.132.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 197 | PP2300598936 - Kềm cong không mấu 16cm | 37,800,000 | 54.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 26.460.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 198 | PP2300598937 - Bộ tiểu phẫu | 37,500,000 | 53.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 26.250.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 199 | PP2300598938 - Kềm bấm ối sản khoa | 1,080,000 | 1.542.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 756.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 200 | PP2300598939 - Kềm bấm sinh thiết sản khoa | 32,000,000 | 45.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 22.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 201 | PP2300598940 - Nhíp có mấu | 5,400,000 | 7.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.780.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 202 | PP2300598941 - Nhíp không mấu | 5,400,000 | 7.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.780.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 203 | PP2300598942 - Kéo cắt chỉ cong | 9,120,000 | 13.028.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 6.384.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 204 | PP2300598943 - Kéo cắt chỉ thẳng | 6,840,000 | 9.771.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 4.788.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 205 | PP2300598944 - Bình kềm tiêm | 4,900,000 | 7.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.430.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 206 | PP2300598945 - Bình kềm tiếp liệu | 6,400,000 | 9.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 4.480.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 207 | PP2300598946 - Khay quả đậu nhỏ | 11,340,000 | 16.200.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 7.938.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 208 | PP2300598947 - Khay quả đậu lớn | 13,500,000 | 19.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 9.450.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 209 | PP2300598948 - Mâm tiêm lớn | 14,400,000 | 20.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 10.080.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 210 | PP2300598949 - Mâm tiêm nhỏ | 2,500,000 | 3.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.750.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 211 | PP2300598950 - Mâm tiêm nhỏ | 440,000 | 628.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 308.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 212 | PP2300598951 - Cán dao các cỡ | 1,300,000 | 1.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 910.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 213 | PP2300598952 - Bao cao su | 1,360,000 | 1.942.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 952.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 214 | PP2300598953 - Que lấy bệnh phẩm | 7,410,000 | 10.585.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.187.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 215 | PP2300598954 - Bộ dụng cụ mổ cắt tử cung | 8,150,000 | 11.642.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.705.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 216 | PP2300598955 - Bộ dụng cụ mổ lấy thai | 125,000,000 | 178.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 87.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 217 | PP2300598956 - Bộ dụng cụ đỡ sanh | 24,400,000 | 34.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 17.080.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 218 | PP2300598957 - Bộ dụng cụ may | 33,760,000 | 48.228.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 23.632.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 219 | PP2300598958 - Bộ kiểm Col | 9,700,000 | 13.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 6.790.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 220 | PP2300598959 - Bộ đặt vòng | 7,440,000 | 10.628.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.208.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 221 | PP2300598960 - Bộ cắt chỉ sản khoa | 33,760,000 | 48.228.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 23.632.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 222 | PP2300598961 - Que test kiểm tra pha rửa của máy rửa và khử khuẩn tự động | 40,000,000 | 57.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 28.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 223 | PP2300598962 - Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng, các cỡ | 49,980,000 | 71.400.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 34.986.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 224 | PP2300598963 - Catheter chạy thận nhân tạo tĩnh mạch đùi | 76,678,400 | 109.540.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 53.674.880 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 225 | PP2300598964 - Catheter cổ hầm dùng trong lọc máu lại | 110,250,000 | 157.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 77.175.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 226 | PP2300598965 - Que thử sau rửa màng lọc | 69,300,000 | 99.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 48.510.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 227 | PP2300598966 - Que thử trước rửa màng lọc | 756,000 | 1.080.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 529.200 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 228 | PP2300598967 - Dịch lọc thận loại I | 640,000,000 | 914.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 448.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 229 | PP2300598968 - Dịch lọc thận loại II | 852,500,000 | 1.217.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 596.750.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 230 | PP2300598969 - Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo | 117,000,000 | 167.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 81.900.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 231 | PP2300598970 - Dung dịch rửa màng lọc | 54,000,000 | 77.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 37.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 232 | PP2300598971 - Kim chạy thận nhân tạo các cỡ | 144,386,000 | 206.265.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 101.070.200 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 233 | PP2300598972 - Dây máu chạy thận 4 trong 1 | 605,000,000 | 864.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 423.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 234 | PP2300598973 - Màng lọc thận Highflux, diện tích màng 1,9 m2 | 390,000,000 | 557.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 273.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 235 | PP2300598974 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích màng 1,9 m2 | 1,078,000,000 | 1.540.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 754.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 236 | PP2300598975 - Màng lọc thận Highflux, diện tích màng 2.0 m2 | 245,000,000 | 350.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 171.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 237 | PP2300598976 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích màng 1,6 m2 | 153,000,000 | 218.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 107.100.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 238 | PP2300598977 - Màng lọc thận Lowflux, diện tích màng 1,7 m2 | 279,000,000 | 398.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 195.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 239 | PP2300598978 - Quả lọc thận Middleflux, diện tích màng 1.7 m2 | 315,000,000 | 450.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 220.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 240 | PP2300598979 - Màng lọc thận Highflux, diện tích màng 1.8 m2 | 207,500,000 | 296.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 145.250.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 241 | PP2300598980 - Màng lọc thận Middleflux, diện tích màng 1.8 m2 | 415,000,000 | 592.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 290.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 242 | PP2300598981 - Màng lọc thận Ultra | 220,500,000 | 315.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 154.350.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 243 | PP2300598982 - Quả lọc hấp phụ | 602,437,500 | 860.625.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 421.706.250 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 244 | PP2300598983 - Túi xả dùng cho máy Omni | 37,500,000 | 53.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 26.250.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 245 | PP2300598984 - Bộ dây dẫn kèm quả tách huyết tương dùng cho máy Omni | 84,000,000 | 120.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 58.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 246 | PP2300598985 - Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni loại OMNIset 1.6m2 | 1,280,000,000 | 1.828.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 896.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 247 | PP2300598986 - Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni loại OMNIset plus 1.6m2 | 670,000,000 | 957.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 469.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 248 | PP2300598987 - Bơm tiêm cản quang 1 nòng tương thích máy Medrad | 84,315,000 | 120.450.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 59.020.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 249 | PP2300598988 - Bộ xy lanh 200ml dùng cho máy bơm tiêm điện Optivantage DH | 180,600,000 | 258.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 126.420.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 250 | PP2300598989 - Phim khô laser 20x25cm, loại I | 77,490,000 | 110.700.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 54.243.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 251 | PP2300598990 - Phim khô laser 20x25cm, loại II | 70,000,000 | 100.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 49.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 252 | PP2300598991 - Phim khô laser 25x30cm, loại I | 121,800,000 | 174.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 85.260.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 253 | PP2300598992 - Phim khô laser 25x30cm, loại II | 115,000,000 | 164.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 80.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 254 | PP2300598993 - Phim khô laser 26x36cm | 38,220,000 | 54.600.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 26.754.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 255 | PP2300598994 - Phim MRI và DR loại in nhiệt cỡ 20x25cm | 317,520,000 | 453.600.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 222.264.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 256 | PP2300598995 - Phim MRI và DR loại in nhiệt cỡ 25x30cm | 1,228,500,000 | 1.755.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 859.950.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 257 | PP2300598996 - Phim MRI và DR loại in nhiệt cỡ 35x43cm | 2,116,800,000 | 3.024.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.481.760.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 258 | PP2300598997 - Phim X-quang nha khoa 3x4cm | 63,504,000 | 90.720.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 44.452.800 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 259 | PP2300598998 - Bóng đèn xenon | 553,400,000 | 790.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 387.380.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 260 | PP2300598999 - Kìm kẹp clip Polymer kẹp mạch máu nội soi, các cỡ | 120,000,000 | 171.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 84.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 261 | PP2300599000 - Clip Polymer kẹp mạch máu, các cỡ đi cùng kìm kẹp clip Polymer kẹp mạch máu nội soi | 1,547,000,000 | 2.210.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.082.900.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 262 | PP2300599001 - Kìm kẹp clip titan kẹp mạch máu các cỡ | 22,500,000 | 32.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 15.750.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 263 | PP2300599002 - Clip titan kẹp mạch máu các cỡ đi cùng kìm kẹp clip titan kẹp mạch máu | 715,000,000 | 1.021.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 500.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 264 | PP2300599003 - Bộ đẩy Stent đường mật, các cỡ | 17,700,000 | 25.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 12.390.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 265 | PP2300599004 - Dây dẫn guide wire thường | 72,797,400 | 103.996.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 50.958.180 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 266 | PP2300599005 - Dao siêu âm mổ mở | 1,155,000,000 | 1.650.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 808.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 267 | PP2300599006 - Dây dao dùng trong mổ mở tương thích với dao siêu âm mổ mở | 179,340,000 | 256.200.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 125.538.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 268 | PP2300599007 - Dao siêu âm nội soi | 2,940,000,000 | 4.200.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.058.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 269 | PP2300599008 - Dây dao dùng trong mổ nội soi, tương thích tay dao siêu âm mổ nội soi | 358,680,000 | 512.400.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 251.076.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 270 | PP2300599009 - Trocar nhựa không dao, các cỡ loại I | 1,785,000,000 | 2.550.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.249.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 271 | PP2300599010 - Trocar nhựa không dao, các cỡ loại II | 3,450,000,000 | 4.928.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 2.415.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 272 | PP2300599011 - Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng cho mổ nội soi | 505,000,000 | 721.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 353.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 273 | PP2300599012 - Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi | 1,160,400,000 | 1.657.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 812.280.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 274 | PP2300599013 - Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng | 599,000,000 | 855.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 419.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 275 | PP2300599014 - Băng đạn đi kèm dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng | 1,641,000,000 | 2.344.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.148.700.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 276 | PP2300599015 - Dụng cụ khâu nối thẳng mổ mở | 650,000,000 | 928.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 455.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 277 | PP2300599016 - Băng đạn đi kèm dụng cụ khâu nối thẳng mổ mở | 570,000,000 | 814.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 399.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 278 | PP2300599017 - Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ. | 1,862,000,000 | 2.660.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.303.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 279 | PP2300599018 - Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ | 293,400,000 | 419.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 205.380.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 280 | PP2300599019 - Buồng tiêm đặt dưới da | 237,000,000 | 338.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 165.900.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 281 | PP2300599020 - Bộ dẫn lưu qua da | 19,530,000 | 27.900.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 13.671.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 282 | PP2300599021 - Túi chứa dịch dẫn lưu | 2,469,600 | 3.528.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.728.720 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 283 | PP2300599022 - Tấm lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm | 49,875,000 | 71.250.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 34.912.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 284 | PP2300599023 - Tấm lưới điều trị thoát vị 6cm x 11 cm | 44,100,000 | 63.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 30.870.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 285 | PP2300599024 - Tấm lưới điều trị thoát vị 10cm x 15cm | 38,850,000 | 55.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 27.195.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 286 | PP2300599025 - Tấm lưới điều trị thoát vị 20cm x 30cm | 62,500,000 | 89.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 43.750.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 287 | PP2300599026 - Súng cố định lưới trong phẫu thuật thoát vị | 59,000,000 | 84.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 41.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 288 | PP2300599027 - Bộ Catheter thông nhú nội soi | 56,790,000 | 81.128.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 39.753.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 289 | PP2300599028 - Clip cầm máu, tay cầm lắp sẵn, xoay được, loại đóng mở nhiều lần | 70,525,000 | 100.750.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 49.367.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 290 | PP2300599029 - Kềm sinh thiết có răng cưa | 5,310,000 | 7.585.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.717.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 291 | PP2300599030 - Kềm sinh thiết dùng cho dạ dày, đại tràng | 810,000,000 | 1.157.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 567.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 292 | PP2300599031 - Kềm sinh thiết dùng cho dạ dày, đại tràng | 810,000,000 | 1.157.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 567.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 293 | PP2300599032 - Kim chích cầm máu đại tràng | 15,000,000 | 21.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 10.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 294 | PP2300599033 - Ngáng miệng nhựa có dây | 125,000,000 | 178.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 87.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 295 | PP2300599034 - Thòng lọng cắt polyp | 123,690,000 | 176.700.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 86.583.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 296 | PP2300599035 - Bóng nong cơ vòng Ống thông bóng nong (Bóng nong thực quản) | 47,308,000 | 67.582.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 33.115.600 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 297 | PP2300599036 - Bóng lấy sỏi 3 khoang dùng một lần | 113,580,000 | 162.257.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 79.506.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 298 | PP2300599037 - Rọ lấy sỏi đường mật | 46,325,000 | 66.178.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 32.427.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 299 | PP2300599038 - Dao kim cắt cơ vòng | 145,880,000 | 208.400.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 102.116.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 300 | PP2300599039 - Dao cung cắt cơ vòng | 56,790,000 | 81.128.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 39.753.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 301 | PP2300599040 - Vợt lấy dị vật cấp cứu nội soi | 2,750,000 | 3.928.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.925.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 302 | PP2300599041 - Van Hút Ống Soi | 44,920,000 | 64.171.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 31.444.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 303 | PP2300599042 - Van Hút Ống Nội Soi Siêu âm | 78,730,000 | 112.471.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 55.111.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 304 | PP2300599043 - Van Khí Nước Ống Soi | 53,460,000 | 76.371.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 37.422.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 305 | PP2300599044 - Van Kênh Sinh Thiết Ống Soi | 13,000,000 | 18.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 9.100.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 306 | PP2300599045 - Ống nối kênh nước phụ | 34,700,000 | 49.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 24.290.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 307 | PP2300599046 - Chổi rửa kênh | 187,500,000 | 267.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 131.250.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 308 | PP2300599047 - Bộ rửa kênh ống soi | 386,500,000 | 552.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 270.550.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 309 | PP2300599048 - Đầu thắt tĩnh mạch thực quản | 84,000,000 | 120.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 58.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 310 | PP2300599049 - Dây dẫn đường mật loại I | 75,540,000 | 107.914.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 52.878.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 311 | PP2300599050 - Dây dẫn đường mật loại II | 83,870,000 | 119.814.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 58.709.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 312 | PP2300599051 - Dây dẫn khí nước, khí CO2 máy nội soi | 163,250,000 | 233.214.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 114.275.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 313 | PP2300599052 - Ruột dụng cụ nội soi | 969,350,000 | 1.384.785.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 678.545.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 314 | PP2300599053 - Vỏ dụng cụ nội soi | 350,220,000 | 500.314.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 245.154.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 315 | PP2300599054 - Rọ lấy sỏi | 111,400,000 | 159.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 77.980.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 316 | PP2300599055 - Bình khí nước dùng cho máy nội soi | 58,872,000 | 84.102.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 41.210.400 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 317 | PP2300599056 - Bình nước | 55,740,000 | 79.628.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 39.018.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 318 | PP2300599057 - Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng…), các cỡ | 9,765,000 | 13.950.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 6.835.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 319 | PP2300599058 - Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng…) phủ hydrophilic, các cỡ | 9,765,000 | 13.950.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 6.835.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 320 | PP2300599059 - Kim gây tê hậu nhãn cầu | 1,344,000 | 1.920.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 940.800 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 321 | PP2300599060 - Ống chích sắt rút ngược dùng trong nha khoa | 5,500,000 | 7.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.850.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 322 | PP2300599061 - Xi măng trám răng | 29,000,000 | 41.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 20.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 323 | PP2300599062 - Vật liệu gắn đa năng dùng trong nha khoa | 21,000,000 | 30.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 14.700.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 324 | PP2300599063 - Xi măng gắn phục hình tạm | 10,500,000 | 15.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 7.350.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 325 | PP2300599064 - Xi măng gắn phục hình vĩnh viễn | 8,750,000 | 12.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 6.125.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 326 | PP2300599065 - Xi măng trám bít ống tủy | 2,340,000 | 3.342.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.638.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 327 | PP2300599066 - Bộ dao mổ phaco | 245,000,000 | 350.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 171.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 328 | PP2300599067 - Dao phẫu thuật 15° | 140,000,000 | 200.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 98.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 329 | PP2300599068 - Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo | 119,000,000 | 170.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 83.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 330 | PP2300599069 - Thủy tinh thể đa tiêu, loại I | 1,049,500,000 | 1.499.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 734.650.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 331 | PP2300599070 - Thủy tinh thể đa tiêu, loại II | 1,000,000,000 | 1.428.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 700.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 332 | PP2300599071 - Thủy tinh thể đa tiêu loại III | 850,000,000 | 1.214.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 595.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 333 | PP2300599072 - Thủy tinh thể đa tiêu loại IV | 890,000,000 | 1.271.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 623.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 334 | PP2300599073 - Thủy tinh thể đơn tiêu, loại I | 1,170,000,000 | 1.671.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 819.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 335 | PP2300599074 - Thủy tinh thể đơn tiêu, loại II | 1,050,000,000 | 1.500.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 735.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 336 | PP2300599075 - Kim tiêm nha khoa các cỡ | 7,200,000 | 10.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.040.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 337 | PP2300599076 - Cao su lỏng bơm súng nha khoa | 95,500,000 | 136.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 66.850.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 338 | PP2300599077 - Dầu tay khoan dùng trong nha khoa | 10,000,000 | 14.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 7.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 339 | PP2300599078 - Trâm điều trị tủy | 450,000,000 | 642.857.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 315.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 340 | PP2300599079 - Mũi mở tủy dùng trong nha khoa | 2,340,000 | 3.342.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.638.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 341 | PP2300599080 - Thuốc nhuộm bao trong mổ Phaco Trypan Blue | 7,500,000 | 10.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.250.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 342 | PP2300599081 - Cassette cho máy Phaco Visalis 500 | 265,100,000 | 378.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 185.570.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 343 | PP2300599082 - Miếng dán cách điện cho bệnh nhân | 15,900,000 | 22.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 11.130.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 344 | PP2300599083 - Chỉ black silk 2/0 kim tam giác | 24,000,000 | 34.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 16.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 345 | PP2300599084 - Chỉ black silk 2/0 kim tròn | 42,000,000 | 60.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 29.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 346 | PP2300599085 - Chỉ không tiêu đa sợi tự nhiên số 2/0 kim tròn | 42,000,000 | 60.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 29.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 347 | PP2300599086 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0 không kim | 47,252,000 | 67.502.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 33.076.400 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 348 | PP2300599087 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0 kim tròn | 126,000,000 | 180.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 88.200.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 349 | PP2300599088 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0 kim tam giác | 21,000,000 | 30.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 14.700.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 350 | PP2300599089 - Chỉ không tiêu tự nhiên số 6/0, kim tam giác | 47,250,000 | 67.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 33.075.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 351 | PP2300599090 - Chỉ khâu đặc biệt số 2/0 | 113,610,000 | 162.300.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 79.527.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 352 | PP2300599091 - Chỉ khâu đặc biệt đa sợi số 2/0 | 8,400,000 | 12.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.880.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 353 | PP2300599092 - Chỉ khâu đặc biệt số 3/0 | 159,054,000 | 227.220.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 111.337.800 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 354 | PP2300599093 - Chỉ khâu đặc biệt số 4/0 | 227,178,000 | 324.540.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 159.024.600 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 355 | PP2300599094 - Chỉ Nylon 10/0 | 53,550,000 | 76.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 37.485.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 356 | PP2300599095 - Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 10/0, kim bẹt nhãn khoa | 34,807,500 | 49.725.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 24.365.250 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 357 | PP2300599096 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) số 0 | 40,950,000 | 58.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 28.665.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 358 | PP2300599097 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) số 1 | 53,235,000 | 76.050.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 37.264.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 359 | PP2300599098 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 2 | 78,750,000 | 112.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 55.125.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 360 | PP2300599099 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 2, kim tam giác | 84,000,000 | 120.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 58.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 361 | PP2300599100 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 3 | 110,250,000 | 157.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 77.175.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 362 | PP2300599101 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 3, kim tam giác | 126,000,000 | 180.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 88.200.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 363 | PP2300599102 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 4 | 94,500,000 | 135.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 66.150.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 364 | PP2300599103 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 4, kim tam giác | 105,000,000 | 150.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 73.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 365 | PP2300599104 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 5/0 | 133,087,500 | 190.125.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 93.161.250 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 366 | PP2300599105 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 6/0 | 204,750,000 | 292.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 143.325.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 367 | PP2300599106 - Chỉ Nylon 7/0 | 24,000,000 | 34.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 16.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 368 | PP2300599107 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 1 | 36,750,000 | 52.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 25.725.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 369 | PP2300599108 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 2/0 | 220,500,000 | 315.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 154.350.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 370 | PP2300599109 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 3/0 | 4,725,000 | 6.750.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.307.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 371 | PP2300599110 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 4/0 | 6,300,000 | 9.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 4.410.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 372 | PP2300599111 - Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 5/0 | 25,200,000 | 36.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 17.640.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 373 | PP2300599112 - Chỉ phẫu thuật PROLENE số 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn | 48,510,000 | 69.300.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 33.957.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 374 | PP2300599113 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7 | 39,375,000 | 56.250.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 27.562.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 375 | PP2300599114 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7, kim tròn | 44,500,000 | 63.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 31.150.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 376 | PP2300599115 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7, kim tròn (2 kim), nối mạch máu | 69,562,500 | 99.375.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 48.693.750 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 377 | PP2300599116 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7, kim tròn (2 kim) | 60,637,500 | 86.625.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 42.446.250 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 378 | PP2300599117 - Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8, 2 kim tròn | 25,593,750 | 36.562.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 17.915.625 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 379 | PP2300599118 - Chỉ Polyglactin 910, số 0 | 120,000,000 | 171.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 84.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 380 | PP2300599119 - Chỉ Polyglactin 910, số 0, đầu nhọn | 150,000,000 | 214.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 105.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 381 | PP2300599120 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0 | 164,000,000 | 234.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 114.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 382 | PP2300599121 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, đầu kim nhọn | 375,000,000 | 535.714.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 262.500.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 383 | PP2300599122 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0 | 336,000,000 | 480.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 235.200.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 384 | PP2300599123 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0, đầu kim nhọn | 384,000,000 | 548.571.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 268.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 385 | PP2300599124 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, có kim | 189,000,000 | 270.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 132.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 386 | PP2300599125 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, có kim đầu nhọn | 192,000,000 | 274.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 134.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 387 | PP2300599126 - Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu Polyglactin số 4/0 | 168,000,000 | 240.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 117.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 388 | PP2300599127 - Chỉ khâu phẫu thuật tư tiêu polyglactin số 5/0 | 369,600,000 | 528.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 258.720.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 389 | PP2300599128 - Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910, số 5/0 | 231,000,000 | 330.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 161.700.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 390 | PP2300599129 - Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 6/0 | 10,500,000 | 15.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 7.350.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 391 | PP2300599130 - Chỉ Polyglactin 910 số 1 khâu gan | 106,312,500 | 151.875.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 74.418.750 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 392 | PP2300599131 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1 | 120,000,000 | 171.428.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 84.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 393 | PP2300599132 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1, đầu nhọn | 70,000,000 | 100.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 49.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 394 | PP2300599133 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 | 302,400,000 | 432.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 211.680.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 395 | PP2300599134 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, kim tròn 26 mm | 210,000,000 | 300.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 147.000.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 396 | PP2300599135 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 | 203,175,000 | 290.250.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 142.222.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 397 | PP2300599136 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 | 82,000,000 | 117.142.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 57.400.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 398 | PP2300599137 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, loại I | 226,800,000 | 324.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 158.760.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 399 | PP2300599138 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, loại II | 164,000,000 | 234.285.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 114.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 400 | PP2300599139 - Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide cỡ số 3/0, loại III | 189,000,000 | 270.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 132.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 401 | PP2300599140 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0 | 109,200,000 | 156.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 76.440.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 402 | PP2300599141 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0 | 264,600,000 | 378.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 185.220.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 403 | PP2300599142 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, kim dài 22 mm | 168,000,000 | 240.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 117.600.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 404 | PP2300599143 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0 loại I | 189,000,000 | 270.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 132.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 405 | PP2300599144 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0 loại II | 498,750,000 | 712.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 349.125.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 406 | PP2300599145 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 5/0, có kim | 126,000,000 | 180.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 88.200.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 407 | PP2300599146 - Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 0 kim tròn | 5,670,000 | 8.100.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.969.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 408 | PP2300599147 - Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 1 kim tròn | 7,371,000 | 10.530.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 5.159.700 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 409 | PP2300599148 - Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 2/0 kim tròn | 20,664,000 | 29.520.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 14.464.800 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 410 | PP2300599149 - Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 3/0 kim tròn | 13,041,000 | 18.630.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 9.128.700 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 411 | PP2300599150 - Chỉ chromic 4/0 kim tam giác | 2,835,000 | 4.050.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 1.984.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 412 | PP2300599151 - Chỉ chromic 4/0 kim tam giác, loại 2 kim | 4,725,000 | 6.750.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 3.307.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 413 | PP2300599152 - Chỉ thép số 7, 2X75cm, kim tam giác 55mm, 1/2 C | 14,175,000 | 20.250.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 9.922.500 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 414 | PP2300599153 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanonesố 2/0 | 35,280,000 | 50.400.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 24.696.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 415 | PP2300599154 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanonesố 3/0 | 49,140,000 | 70.200.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 34.398.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 416 | PP2300599155 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 | 189,000,000 | 270.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 132.300.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 417 | PP2300599156 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi polyglyconate số 4/0 | 299,880,000 | 428.400.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 209.916.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 418 | PP2300599157 - Chỉ tiêu chậm Polydioxane 5/0 | 37,044,000 | 52.920.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 25.930.800 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 419 | PP2300599158 - Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanonesố 7/0 | 28,350,000 | 40.500.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 19.845.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 420 | PP2300599159 - Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Surgipro số 6-0 | 50,673,000 | 72.390.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 35.471.100 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| 421 | PP2300599160 - Chỉ black silk 3/0 kim tròn | 84,000,000 | 120.000.000 | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | 58.800.000 | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
Kim bướm các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598740 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim Châm cứu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598741 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim gây tê đám rối thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300598742 |
| Giá từng phần lô | 241,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 345.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim lấy thuốc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300598743 |
| Giá từng phần lô | 59,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598744 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim sinh thiết bán tự động có kim dẫn đường, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598745 |
| Giá từng phần lô | 399,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 571.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.888.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim chọc dò, gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2300598746 |
| Giá từng phần lô | 61,392,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.703.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.974.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóp bóng giúp thở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598747 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bàn chải phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300598748 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông đường thở các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598749 |
| Giá từng phần lô | 40,057,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.225.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.040.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng keo (Băng dính) lụa cuộn 2,5cm x 5m |
|
| Mã phần lô | PP2300598750 |
| Giá từng phần lô | 170,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.807.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.465.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng keo (Băng dính ) lụa cuộn 2,5cmx 9.1 m |
|
| Mã phần lô | PP2300598751 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng keo (Băng dính) lụa cuộn 5cm x 5m hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300598752 |
| Giá từng phần lô | 102,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng keo cá nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300598753 |
| Giá từng phần lô | 6,349,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.070.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.444.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc kích thước 100 x 90 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300598754 |
| Giá từng phần lô | 8,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.733.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng keo có gạc vô trùng 150mm x 100m |
|
| Mã phần lô | PP2300598755 |
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng keo có gạc vô trùng 250mmx 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300598756 |
| Giá từng phần lô | 4,345,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.207.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.041.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng keo có gạc vô trùng trong suốt 150mmx 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300598757 |
| Giá từng phần lô | 12,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.437.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.034.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng có gạc vô trùng, không thấm nước 200 x 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2300598758 |
| Giá từng phần lô | 10,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.557.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.623.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng keo cuộn co giãn 10 cm x 4.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300598759 |
| Giá từng phần lô | 319,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 455.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 223.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300598760 |
| Giá từng phần lô | 6,237,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.365.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng keo cuộn co giãn tape 15cm x 10m |
|
| Mã phần lô | PP2300598761 |
| Giá từng phần lô | 22,358,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.941.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.651.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng thun 3 móc 10cm x 4,5m |
|
| Mã phần lô | PP2300598762 |
| Giá từng phần lô | 142,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bao Camera nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300598763 |
| Giá từng phần lô | 22,533,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.773.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bình dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300598764 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bình dẫn lưu vết thương 250ml có lò xò |
|
| Mã phần lô | PP2300598765 |
| Giá từng phần lô | 171,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 244.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bình dẫn lưu vết thương 400ml có lò xò |
|
| Mã phần lô | PP2300598766 |
| Giá từng phần lô | 156,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống nối dây máy thở gợn sóng không co giãn (Catheter mount) |
|
| Mã phần lô | PP2300598767 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống nẫng dùng trong gây mê (Catheter mount) |
|
| Mã phần lô | PP2300598768 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây máy gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300598769 |
| Giá từng phần lô | 108,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.514.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.712.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây thở 2 bẫy nước sử dụng 1 lần Plastimed các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598770 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây thở dùng 1 lần cho các loại máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300598771 |
| Giá từng phần lô | 41,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch 60 giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300598772 |
| Giá từng phần lô | 413,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 590.657.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch 20 giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300598773 |
| Giá từng phần lô | 359,482,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 513.546.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.637.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây đếm giọt truyền kháng sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300598774 |
| Giá từng phần lô | 3,412,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.388.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2300598775 |
| Giá từng phần lô | 71,398,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 101.997.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.978.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ hút đàm kín |
|
| Mã phần lô | PP2300598776 |
| Giá từng phần lô | 83,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.741.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ lọc vi khuẩn 3 chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2300598777 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản có kênh bơm rửa van 1 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2300598778 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ tiêm chích FAV dùng cho thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300598779 |
| Giá từng phần lô | 87,945,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.635.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.561.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 1 ml vô trùng, đóng gói riêng |
|
| Mã phần lô | PP2300598780 |
| Giá từng phần lô | 625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 3ml vô trùng, đóng gói riêng |
|
| Mã phần lô | PP2300598781 |
| Giá từng phần lô | 4,836,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.908.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.385.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300598782 |
| Giá từng phần lô | 135,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 10ml |
|
| Mã phần lô | PP2300598783 |
| Giá từng phần lô | 213,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.542.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.226.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 20 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300598784 |
| Giá từng phần lô | 82,955,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.507.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.068.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm 50ml cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300598785 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 50ml dùng cho máy bơm điện |
|
| Mã phần lô | PP2300598786 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 50ml vô trùng, đóng gói riêng |
|
| Mã phần lô | PP2300598787 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300598788 |
| Giá từng phần lô | 49,946,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.351.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.962.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bông cầm máu tự tiêu 8cm x 5cm x 1cm |
|
| Mã phần lô | PP2300598789 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bông cầm máu mũi 8cm x 2cm x 1.5cm |
|
| Mã phần lô | PP2300598790 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu cầm máu tự tiêu 70mm x 50mm x 10mm hoặc tương đương. |
|
| Mã phần lô | PP2300598791 |
| Giá từng phần lô | 21,837,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.196.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.286.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu cầm máu tự tiêu Cellulose, 10cm x 20cm hoặc tương đương |
|
| Mã phần lô | PP2300598792 |
| Giá từng phần lô | 106,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.542.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.256.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Xốp cầm máu trong nha khoa 10x10x10mm |
|
| Mã phần lô | PP2300598793 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gòn cắt sẵn 3cm x 3cm hoặc gòn viên |
|
| Mã phần lô | PP2300598794 |
| Giá từng phần lô | 97,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bông hút nước y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300598795 |
| Giá từng phần lô | 14,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.395.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gòn thay băng (10 viên/bịch) |
|
| Mã phần lô | PP2300598796 |
| Giá từng phần lô | 799,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.141.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 559.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 15cm, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300598797 |
| Giá từng phần lô | 158,796,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 226.851.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.157.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc băng mắt đã tiệt trùng 5x7cm |
|
| Mã phần lô | PP2300598798 |
| Giá từng phần lô | 34,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc y tế tiệt trùng 10x20cm |
|
| Mã phần lô | PP2300598799 |
| Giá từng phần lô | 505,765,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 722.522.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 354.035.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp, cản quang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300598800 |
| Giá từng phần lô | 236,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật 7,5x7,5x8 lớp cản quang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300598801 |
| Giá từng phần lô | 3,990,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.793.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 12lớp, cản quang tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300598802 |
| Giá từng phần lô | 573,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 819.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.702.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx8 lớp, cản quang, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300598803 |
| Giá từng phần lô | 239,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.800.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc miếng 7.5cm x 7.5cm x 8 lớp, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300598804 |
| Giá từng phần lô | 50,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc thận 7.5x7.5x12 lớp (chưa tiệt khuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2300598805 |
| Giá từng phần lô | 59,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.542.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc miếng 8cm x10cm x8 lớp (chưa tiệt khuẩn) |
|
| Mã phần lô | PP2300598806 |
| Giá từng phần lô | 194,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc y tế khổ 0,8m |
|
| Mã phần lô | PP2300598807 |
| Giá từng phần lô | 180,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.314.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.084.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gạc mét sử dụng trong nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300598808 |
| Giá từng phần lô | 17,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.005.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Catheter động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300598809 |
| Giá từng phần lô | 17,849,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.499.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.494.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Catheter lấy huyết khối silicone các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598810 |
| Giá từng phần lô | 59,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300598811 |
| Giá từng phần lô | 49,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.998.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Catheter tĩnh mạch trung tâm ba nòng, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300598812 |
| Giá từng phần lô | 97,996,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.995.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.597.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cây nòng đặt nội khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300598813 |
| Giá từng phần lô | 1,297,780 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.853.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 908.446 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cây đặt nội khí quản khó |
|
| Mã phần lô | PP2300598814 |
| Giá từng phần lô | 17,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.907.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Co nối chữ T dùng để cai máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300598815 |
| Giá từng phần lô | 202,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.002.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dao đốt điện 2 nút bấm sử dụng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2300598816 |
| Giá từng phần lô | 279,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 399.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dao mổ các số |
|
| Mã phần lô | PP2300598817 |
| Giá từng phần lô | 13,923,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.746.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây gây mê (gợn sóng) người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300598818 |
| Giá từng phần lô | 50,296,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.851.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.207.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây hút đàm, nhớt (Ống hút dịch) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598819 |
| Giá từng phần lô | 145,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây hút dịch phẫu thuật 2m |
|
| Mã phần lô | PP2300598820 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây nối bơm tiêm điện các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598821 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây oxy 2 nhánh các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598822 |
| Giá từng phần lô | 53,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch bôi trơn dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300598823 |
| Giá từng phần lô | 3,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.642.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300598824 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Găng tay y tế sạch, không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300598825 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Găng tay y tế có bột các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598826 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Găng tay khám cao su y tế có bột các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598827 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Quần áo dùng trong phẫu thuật các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598828 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Gel siêu âm dùng trong y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300598829 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giấy điện tim 110mm x 140mm |
|
| Mã phần lô | PP2300598830 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giấy monitor sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300598831 |
| Giá từng phần lô | 2,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.533.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Giấy y tế khổ 40*25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300598832 |
| Giá từng phần lô | 44,157,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.082.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.910.572 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế 6,8 Lít |
|
| Mã phần lô | PP2300598833 |
| Giá từng phần lô | 45,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hộp đựng vật sắt nhọn y tế 1,5 lit |
|
| Mã phần lô | PP2300598834 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kẹp rốn trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300598835 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khẩu trang than hoạt tính |
|
| Mã phần lô | PP2300598836 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.848.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khẩu trang y tế 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300598837 |
| Giá từng phần lô | 61,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300598838 |
| Giá từng phần lô | 72,261,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.582.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khóa 3 chạc không dây, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300598839 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khóa 3 chạc có dây, các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300598840 |
| Giá từng phần lô | 145,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 207.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.871.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lọ hút đàm kín có dây các số |
|
| Mã phần lô | PP2300598841 |
| Giá từng phần lô | 7,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.145.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2300598842 |
| Giá từng phần lô | 31,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mask khí dung |
|
| Mã phần lô | PP2300598843 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mask oxy có túi |
|
| Mã phần lô | PP2300598844 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mask thanh quản 2 nòng, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300598845 |
| Giá từng phần lô | 40,887,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.620.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mặt nạ gây mê |
|
| Mã phần lô | PP2300598846 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ máy đo huyết áp cơ |
|
| Mã phần lô | PP2300598847 |
| Giá từng phần lô | 124,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống nghe |
|
| Mã phần lô | PP2300598848 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Miếng dán điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2300598849 |
| Giá từng phần lô | 179,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mở khí quản 2 nòng có bóng các loại, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300598850 |
| Giá từng phần lô | 173,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 247.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mở khí quản 2 nòng không bóng các loại, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300598851 |
| Giá từng phần lô | 46,499,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.427.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.549.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mở khí quản 01 nòng có bóng |
|
| Mã phần lô | PP2300598852 |
| Giá từng phần lô | 8,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.550.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.659.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mũ phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300598853 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mũ phẫu thuật tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300598854 |
| Giá từng phần lô | 24,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.357.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nội khí quản lò xo có bóng phủ silicone |
|
| Mã phần lô | PP2300598855 |
| Giá từng phần lô | 47,998,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.568.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.598.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống đặt nội khí quản có bóng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598856 |
| Giá từng phần lô | 387,422,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.460.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 271.195.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống nội phế quản 2 nòng các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598857 |
| Giá từng phần lô | 29,196,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.708.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.437.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông dạ dày silicon các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598858 |
| Giá từng phần lô | 94,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông dạ dày, các số (loại thường) |
|
| Mã phần lô | PP2300598859 |
| Giá từng phần lô | 54,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300598860 |
| Giá từng phần lô | 31,290,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.903.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông phổi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598861 |
| Giá từng phần lô | 11,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sonde Foley 3 chạc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300598862 |
| Giá từng phần lô | 13,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.187.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông tiểu 1 nhánh các số |
|
| Mã phần lô | PP2300598863 |
| Giá từng phần lô | 5,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.822.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thông Latex 2 chạc các số |
|
| Mã phần lô | PP2300598864 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông tiểu 2 nhánh, các số |
|
| Mã phần lô | PP2300598865 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông tiểu Silicone 2 nhánh, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598866 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông tiểu foley 3 nhánh (loại thường) các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598867 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống thông tiểu Silicone 3 nhánh sử dụng dài ngày, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598868 |
| Giá từng phần lô | 23,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Que đè lưỡi tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300598869 |
| Giá từng phần lô | 9,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2300598870 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sáp xương (Bone Wax) 2,5g |
|
| Mã phần lô | PP2300598871 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sensor cảm biến Oxy |
|
| Mã phần lô | PP2300598872 |
| Giá từng phần lô | 114,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thông niệu quản double J các cỡ (6Fr, 7Fr) |
|
| Mã phần lô | PP2300598873 |
| Giá từng phần lô | 283,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 404.985.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.443.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Tấm trải y tế 1m*2m |
|
| Mã phần lô | PP2300598874 |
| Giá từng phần lô | 34,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.255.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi hậu môn nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300598875 |
| Giá từng phần lô | 23,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.277.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.795.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vôi Soda |
|
| Mã phần lô | PP2300598876 |
| Giá từng phần lô | 39,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.871.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ gây mê giúp thở |
|
| Mã phần lô | PP2300598877 |
| Giá từng phần lô | 2,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.911.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300598878 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Điện cực dán dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300598879 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.056.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Điện cực kim dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300598880 |
| Giá từng phần lô | 1,512,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.058.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Điện cực nhẫn dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300598881 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim điện cực dùng cho máy điện cơ EMG 2-4 kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300598882 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.292.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Tấm điện cực trung tính sử dụng cho máy đốt điện đơn cực |
|
| Mã phần lô | PP2300598883 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cồn 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300598884 |
| Giá từng phần lô | 181,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim FNA nội soi siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300598885 |
| Giá từng phần lô | 117,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.278.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vòng đeo tay bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300598886 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Sáp Paraffin |
|
| Mã phần lô | PP2300598887 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch Formol |
|
| Mã phần lô | PP2300598888 |
| Giá từng phần lô | 1,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.085.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng cố định khớp vai các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598889 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đai cố định khớp vai trái/phải, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598890 |
| Giá từng phần lô | 17,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cẳng tay (dùng cố định ngoài) |
|
| Mã phần lô | PP2300598891 |
| Giá từng phần lô | 9,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cánh tay (dùng cố định ngoài) |
|
| Mã phần lô | PP2300598892 |
| Giá từng phần lô | 16,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ bàn tay (dùng cố định ngoài) |
|
| Mã phần lô | PP2300598893 |
| Giá từng phần lô | 7,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp chân ngắn/ dài (dùng cố định ngoài), các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598894 |
| Giá từng phần lô | 19,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp chống xoay ngắn/ dài (dùng cố định ngoài), các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598895 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ cứng (dùng ngoài) |
|
| Mã phần lô | PP2300598896 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ mềm (dùng ngoài) |
|
| Mã phần lô | PP2300598897 |
| Giá từng phần lô | 840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp cổ trước |
|
| Mã phần lô | PP2300598898 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nẹp đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300598899 |
| Giá từng phần lô | 73,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bông lót bó bột 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300598900 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bông lót bó bột 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300598901 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng bột bó 10cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300598902 |
| Giá từng phần lô | 8,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng bột bó 15cm x 2,7m |
|
| Mã phần lô | PP2300598903 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300598904 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300598905 |
| Giá từng phần lô | 62,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300598906 |
| Giá từng phần lô | 83,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 250mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300598907 |
| Giá từng phần lô | 51,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 300mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300598908 |
| Giá từng phần lô | 29,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 350mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300598909 |
| Giá từng phần lô | 120,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 75mm x 70m |
|
| Mã phần lô | PP2300598910 |
| Giá từng phần lô | 11,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.295.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 100 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300598911 |
| Giá từng phần lô | 16,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 150 mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300598912 |
| Giá từng phần lô | 66,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 350mmx 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300598913 |
| Giá từng phần lô | 8,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.071.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 200mmx 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300598914 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 173.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 250mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300598915 |
| Giá từng phần lô | 79,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 113.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 300mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300598916 |
| Giá từng phần lô | 55,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt độ cao 75mm x 200m |
|
| Mã phần lô | PP2300598917 |
| Giá từng phần lô | 13,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
|
| Mã phần lô | PP2300598918 |
| Giá từng phần lô | 532,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 760.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 372.855.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch phun khử trùng bề mặt bằng đường không khí |
|
| Mã phần lô | PP2300598919 |
| Giá từng phần lô | 2,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.857.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 4% |
|
| Mã phần lô | PP2300598920 |
| Giá từng phần lô | 168,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.314.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.244.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa tay phẫu thuật Chlorhexidine 2% |
|
| Mã phần lô | PP2300598921 |
| Giá từng phần lô | 338,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 483.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300598922 |
| Giá từng phần lô | 992,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.418.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 694.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch làm sạch đa Enzyme |
|
| Mã phần lô | PP2300598923 |
| Giá từng phần lô | 1,094,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.563.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 766.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất làm khô dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300598924 |
| Giá từng phần lô | 181,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Enzyme làm sạch dụng cụ rửa bằng máy (Hóa chất sử dụng cho máy rửa dụng cụ) |
|
| Mã phần lô | PP2300598925 |
| Giá từng phần lô | 547,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 781.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 382.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hóa chất ngâm dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2300598926 |
| Giá từng phần lô | 217,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 151.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch chà rỉ sét |
|
| Mã phần lô | PP2300598927 |
| Giá từng phần lô | 17,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.035.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.267.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng keo chỉ thị nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300598928 |
| Giá từng phần lô | 23,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ phụ kiện máy |
|
| Mã phần lô | PP2300598929 |
| Giá từng phần lô | 4,512,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.446.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.158.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng đựng CASSETTE đựng hóa chất cho máy Sterrad |
|
| Mã phần lô | PP2300598930 |
| Giá từng phần lô | 577,905,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 825.579.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 404.533.710 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Que Test sử dụng cho máy nhiệt độ cao |
|
| Mã phần lô | PP2300598931 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Que test sử dụng cho máy nhiệt độ thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300598932 |
| Giá từng phần lô | 16,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Hộp gòn |
|
| Mã phần lô | PP2300598933 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kềm thẳng không mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300598934 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kềm thẳng có mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300598935 |
| Giá từng phần lô | 8,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.514.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.132.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kềm cong không mấu 16cm |
|
| Mã phần lô | PP2300598936 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ tiểu phẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300598937 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kềm bấm ối sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300598938 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 756.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kềm bấm sinh thiết sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300598939 |
| Giá từng phần lô | 32,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nhíp có mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300598940 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Nhíp không mấu |
|
| Mã phần lô | PP2300598941 |
| Giá từng phần lô | 5,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kéo cắt chỉ cong |
|
| Mã phần lô | PP2300598942 |
| Giá từng phần lô | 9,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.028.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kéo cắt chỉ thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300598943 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.771.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.788.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bình kềm tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2300598944 |
| Giá từng phần lô | 4,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bình kềm tiếp liệu |
|
| Mã phần lô | PP2300598945 |
| Giá từng phần lô | 6,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khay quả đậu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300598946 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Khay quả đậu lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300598947 |
| Giá từng phần lô | 13,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mâm tiêm lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300598948 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mâm tiêm nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300598949 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mâm tiêm nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300598950 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cán dao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598951 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bao cao su |
|
| Mã phần lô | PP2300598952 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 952.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Que lấy bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2300598953 |
| Giá từng phần lô | 7,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.187.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ mổ cắt tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2300598954 |
| Giá từng phần lô | 8,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.642.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ mổ lấy thai |
|
| Mã phần lô | PP2300598955 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ đỡ sanh |
|
| Mã phần lô | PP2300598956 |
| Giá từng phần lô | 24,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ may |
|
| Mã phần lô | PP2300598957 |
| Giá từng phần lô | 33,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ kiểm Col |
|
| Mã phần lô | PP2300598958 |
| Giá từng phần lô | 9,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ đặt vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300598959 |
| Giá từng phần lô | 7,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.628.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ cắt chỉ sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300598960 |
| Giá từng phần lô | 33,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.228.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.632.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Que test kiểm tra pha rửa của máy rửa và khử khuẩn tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300598961 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598962 |
| Giá từng phần lô | 49,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.986.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Catheter chạy thận nhân tạo tĩnh mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300598963 |
| Giá từng phần lô | 76,678,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.674.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Catheter cổ hầm dùng trong lọc máu lại |
|
| Mã phần lô | PP2300598964 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Que thử sau rửa màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300598965 |
| Giá từng phần lô | 69,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Que thử trước rửa màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300598966 |
| Giá từng phần lô | 756,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.080.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 529.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dịch lọc thận loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300598967 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 914.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 448.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dịch lọc thận loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300598968 |
| Giá từng phần lô | 852,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.217.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 596.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch khử khuẩn máy thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300598969 |
| Giá từng phần lô | 117,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dung dịch rửa màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300598970 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim chạy thận nhân tạo các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598971 |
| Giá từng phần lô | 144,386,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.265.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.070.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây máu chạy thận 4 trong 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300598972 |
| Giá từng phần lô | 605,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 864.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 423.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Màng lọc thận Highflux, diện tích màng 1,9 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300598973 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 557.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 273.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Màng lọc thận Lowflux, diện tích màng 1,9 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300598974 |
| Giá từng phần lô | 1,078,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 754.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Màng lọc thận Highflux, diện tích màng 2.0 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300598975 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Màng lọc thận Lowflux, diện tích màng 1,6 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300598976 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Màng lọc thận Lowflux, diện tích màng 1,7 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300598977 |
| Giá từng phần lô | 279,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 195.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc thận Middleflux, diện tích màng 1.7 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300598978 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Màng lọc thận Highflux, diện tích màng 1.8 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300598979 |
| Giá từng phần lô | 207,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 296.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 145.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Màng lọc thận Middleflux, diện tích màng 1.8 m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300598980 |
| Giá từng phần lô | 415,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 592.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 290.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Màng lọc thận Ultra |
|
| Mã phần lô | PP2300598981 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Quả lọc hấp phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300598982 |
| Giá từng phần lô | 602,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 860.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 421.706.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi xả dùng cho máy Omni |
|
| Mã phần lô | PP2300598983 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây dẫn kèm quả tách huyết tương dùng cho máy Omni |
|
| Mã phần lô | PP2300598984 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni loại OMNIset 1.6m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300598985 |
| Giá từng phần lô | 1,280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.828.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 896.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dây dẫn kèm quả lọc máu liên tục dùng cho máy Omni loại OMNIset plus 1.6m2 |
|
| Mã phần lô | PP2300598986 |
| Giá từng phần lô | 670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 957.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 469.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm cản quang 1 nòng tương thích máy Medrad |
|
| Mã phần lô | PP2300598987 |
| Giá từng phần lô | 84,315,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.020.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ xy lanh 200ml dùng cho máy bơm tiêm điện Optivantage DH |
|
| Mã phần lô | PP2300598988 |
| Giá từng phần lô | 180,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim khô laser 20x25cm, loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300598989 |
| Giá từng phần lô | 77,490,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.243.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim khô laser 20x25cm, loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300598990 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim khô laser 25x30cm, loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300598991 |
| Giá từng phần lô | 121,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim khô laser 25x30cm, loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300598992 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim khô laser 26x36cm |
|
| Mã phần lô | PP2300598993 |
| Giá từng phần lô | 38,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.754.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim MRI và DR loại in nhiệt cỡ 20x25cm |
|
| Mã phần lô | PP2300598994 |
| Giá từng phần lô | 317,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 453.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 222.264.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim MRI và DR loại in nhiệt cỡ 25x30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300598995 |
| Giá từng phần lô | 1,228,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.755.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 859.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim MRI và DR loại in nhiệt cỡ 35x43cm |
|
| Mã phần lô | PP2300598996 |
| Giá từng phần lô | 2,116,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.024.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.481.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Phim X-quang nha khoa 3x4cm |
|
| Mã phần lô | PP2300598997 |
| Giá từng phần lô | 63,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.452.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng đèn xenon |
|
| Mã phần lô | PP2300598998 |
| Giá từng phần lô | 553,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 387.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kìm kẹp clip Polymer kẹp mạch máu nội soi, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300598999 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Clip Polymer kẹp mạch máu, các cỡ đi cùng kìm kẹp clip Polymer kẹp mạch máu nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599000 |
| Giá từng phần lô | 1,547,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.082.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kìm kẹp clip titan kẹp mạch máu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300599001 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Clip titan kẹp mạch máu các cỡ đi cùng kìm kẹp clip titan kẹp mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300599002 |
| Giá từng phần lô | 715,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.021.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ đẩy Stent đường mật, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300599003 |
| Giá từng phần lô | 17,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.390.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn guide wire thường |
|
| Mã phần lô | PP2300599004 |
| Giá từng phần lô | 72,797,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.996.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.958.180 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300599005 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.650.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 808.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dao dùng trong mổ mở tương thích với dao siêu âm mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300599006 |
| Giá từng phần lô | 179,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.538.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dao siêu âm nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599007 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.058.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dao dùng trong mổ nội soi, tương thích tay dao siêu âm mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599008 |
| Giá từng phần lô | 358,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 512.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 251.076.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Trocar nhựa không dao, các cỡ loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300599009 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Trocar nhựa không dao, các cỡ loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300599010 |
| Giá từng phần lô | 3,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.928.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.415.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599011 |
| Giá từng phần lô | 505,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 721.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng đạn khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599012 |
| Giá từng phần lô | 1,160,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.657.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 812.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300599013 |
| Giá từng phần lô | 599,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng đạn đi kèm dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng |
|
| Mã phần lô | PP2300599014 |
| Giá từng phần lô | 1,641,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.344.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.148.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu nối thẳng mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300599015 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Băng đạn đi kèm dụng cụ khâu nối thẳng mổ mở |
|
| Mã phần lô | PP2300599016 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu cắt nối tròn các cỡ. |
|
| Mã phần lô | PP2300599017 |
| Giá từng phần lô | 1,862,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.303.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dụng cụ khâu cắt mổ trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2300599018 |
| Giá từng phần lô | 293,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 419.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.380.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Buồng tiêm đặt dưới da |
|
| Mã phần lô | PP2300599019 |
| Giá từng phần lô | 237,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dẫn lưu qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300599020 |
| Giá từng phần lô | 19,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.671.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Túi chứa dịch dẫn lưu |
|
| Mã phần lô | PP2300599021 |
| Giá từng phần lô | 2,469,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.528.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.728.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Tấm lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300599022 |
| Giá từng phần lô | 49,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Tấm lưới điều trị thoát vị 6cm x 11 cm |
|
| Mã phần lô | PP2300599023 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Tấm lưới điều trị thoát vị 10cm x 15cm |
|
| Mã phần lô | PP2300599024 |
| Giá từng phần lô | 38,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.195.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Tấm lưới điều trị thoát vị 20cm x 30cm |
|
| Mã phần lô | PP2300599025 |
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Súng cố định lưới trong phẫu thuật thoát vị |
|
| Mã phần lô | PP2300599026 |
| Giá từng phần lô | 59,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ Catheter thông nhú nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599027 |
| Giá từng phần lô | 56,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.753.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Clip cầm máu, tay cầm lắp sẵn, xoay được, loại đóng mở nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2300599028 |
| Giá từng phần lô | 70,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.367.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kềm sinh thiết có răng cưa |
|
| Mã phần lô | PP2300599029 |
| Giá từng phần lô | 5,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.585.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.717.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kềm sinh thiết dùng cho dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300599030 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kềm sinh thiết dùng cho dạ dày, đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300599031 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim chích cầm máu đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2300599032 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ngáng miệng nhựa có dây |
|
| Mã phần lô | PP2300599033 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thòng lọng cắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2300599034 |
| Giá từng phần lô | 123,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng nong cơ vòng Ống thông bóng nong (Bóng nong thực quản) |
|
| Mã phần lô | PP2300599035 |
| Giá từng phần lô | 47,308,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.582.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.115.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bóng lấy sỏi 3 khoang dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2300599036 |
| Giá từng phần lô | 113,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.257.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.506.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Rọ lấy sỏi đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300599037 |
| Giá từng phần lô | 46,325,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.178.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.427.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dao kim cắt cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300599038 |
| Giá từng phần lô | 145,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 208.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.116.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dao cung cắt cơ vòng |
|
| Mã phần lô | PP2300599039 |
| Giá từng phần lô | 56,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.128.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.753.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vợt lấy dị vật cấp cứu nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599040 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Van Hút Ống Soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599041 |
| Giá từng phần lô | 44,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.171.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.444.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Van Hút Ống Nội Soi Siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2300599042 |
| Giá từng phần lô | 78,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.471.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.111.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Van Khí Nước Ống Soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599043 |
| Giá từng phần lô | 53,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.371.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.422.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Van Kênh Sinh Thiết Ống Soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599044 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống nối kênh nước phụ |
|
| Mã phần lô | PP2300599045 |
| Giá từng phần lô | 34,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.290.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chổi rửa kênh |
|
| Mã phần lô | PP2300599046 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ rửa kênh ống soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599047 |
| Giá từng phần lô | 386,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 552.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2300599048 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn đường mật loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300599049 |
| Giá từng phần lô | 75,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.878.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn đường mật loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300599050 |
| Giá từng phần lô | 83,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.814.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.709.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dây dẫn khí nước, khí CO2 máy nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599051 |
| Giá từng phần lô | 163,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 233.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ruột dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599052 |
| Giá từng phần lô | 969,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.384.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 678.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vỏ dụng cụ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599053 |
| Giá từng phần lô | 350,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.314.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 245.154.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Rọ lấy sỏi |
|
| Mã phần lô | PP2300599054 |
| Giá từng phần lô | 111,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bình khí nước dùng cho máy nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2300599055 |
| Giá từng phần lô | 58,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.102.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.210.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bình nước |
|
| Mã phần lô | PP2300599056 |
| Giá từng phần lô | 55,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.628.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.018.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng…), các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300599057 |
| Giá từng phần lô | 9,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.835.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dẫn lưu đa chức năng (đường mật, thận, chọc dò áp xe, chọc dịch ổ bụng…) phủ hydrophilic, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300599058 |
| Giá từng phần lô | 9,765,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.835.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim gây tê hậu nhãn cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300599059 |
| Giá từng phần lô | 1,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Ống chích sắt rút ngược dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300599060 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Xi măng trám răng |
|
| Mã phần lô | PP2300599061 |
| Giá từng phần lô | 29,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Vật liệu gắn đa năng dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300599062 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Xi măng gắn phục hình tạm |
|
| Mã phần lô | PP2300599063 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Xi măng gắn phục hình vĩnh viễn |
|
| Mã phần lô | PP2300599064 |
| Giá từng phần lô | 8,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Xi măng trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300599065 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bộ dao mổ phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300599066 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 171.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dao phẫu thuật 15° |
|
| Mã phần lô | PP2300599067 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chất nhầy, dung dịch hỗ trợ dùng trong phẫu thuật đặt thủy tinh thể nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2300599068 |
| Giá từng phần lô | 119,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể đa tiêu, loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300599069 |
| Giá từng phần lô | 1,049,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.499.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 734.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể đa tiêu, loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300599070 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể đa tiêu loại III |
|
| Mã phần lô | PP2300599071 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể đa tiêu loại IV |
|
| Mã phần lô | PP2300599072 |
| Giá từng phần lô | 890,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.271.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 623.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể đơn tiêu, loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300599073 |
| Giá từng phần lô | 1,170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.671.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thủy tinh thể đơn tiêu, loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300599074 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Kim tiêm nha khoa các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300599075 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cao su lỏng bơm súng nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300599076 |
| Giá từng phần lô | 95,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Dầu tay khoan dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300599077 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Trâm điều trị tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300599078 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Mũi mở tủy dùng trong nha khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300599079 |
| Giá từng phần lô | 2,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.342.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Thuốc nhuộm bao trong mổ Phaco Trypan Blue |
|
| Mã phần lô | PP2300599080 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Cassette cho máy Phaco Visalis 500 |
|
| Mã phần lô | PP2300599081 |
| Giá từng phần lô | 265,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.570.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Miếng dán cách điện cho bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2300599082 |
| Giá từng phần lô | 15,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.130.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ black silk 2/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300599083 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ black silk 2/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300599084 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đa sợi tự nhiên số 2/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300599085 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0 không kim |
|
| Mã phần lô | PP2300599086 |
| Giá từng phần lô | 47,252,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.502.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.076.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300599087 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu tự nhiên số 3/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300599088 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu tự nhiên số 6/0, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300599089 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu đặc biệt số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599090 |
| Giá từng phần lô | 113,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.527.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu đặc biệt đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599091 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu đặc biệt số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599092 |
| Giá từng phần lô | 159,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.220.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.337.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu đặc biệt số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599093 |
| Giá từng phần lô | 227,178,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.540.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.024.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ Nylon 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599094 |
| Giá từng phần lô | 53,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.485.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon số 10/0, kim bẹt nhãn khoa |
|
| Mã phần lô | PP2300599095 |
| Giá từng phần lô | 34,807,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.725.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.365.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599096 |
| Giá từng phần lô | 40,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.665.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp Polyamide (Nylon) số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300599097 |
| Giá từng phần lô | 53,235,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.264.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300599098 |
| Giá từng phần lô | 78,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 2, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300599099 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300599100 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 3, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300599101 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300599102 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 4, kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300599103 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599104 |
| Giá từng phần lô | 133,087,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.161.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp (Nylon) số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599105 |
| Giá từng phần lô | 204,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 292.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 143.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ Nylon 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599106 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300599107 |
| Giá từng phần lô | 36,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599108 |
| Giá từng phần lô | 220,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 315.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 154.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599109 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599110 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu đơn sợi tổng hợp polypropylene 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599111 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.640.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật PROLENE số 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300599112 |
| Giá từng phần lô | 48,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.957.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7 |
|
| Mã phần lô | PP2300599113 |
| Giá từng phần lô | 39,375,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.562.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7, kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300599114 |
| Giá từng phần lô | 44,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7, kim tròn (2 kim), nối mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300599115 |
| Giá từng phần lô | 69,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.693.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7, kim tròn (2 kim) |
|
| Mã phần lô | PP2300599116 |
| Giá từng phần lô | 60,637,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.446.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tiêu tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8, 2 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300599117 |
| Giá từng phần lô | 25,593,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.562.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.915.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ Polyglactin 910, số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599118 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ Polyglactin 910, số 0, đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300599119 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599120 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 1/0, đầu kim nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300599121 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 262.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599122 |
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 480.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 2/0, đầu kim nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300599123 |
| Giá từng phần lô | 384,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 548.571.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300599124 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 3/0, có kim đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300599125 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu phẫu thuật tự tiêu Polyglactin số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599126 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ khâu phẫu thuật tư tiêu polyglactin số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599127 |
| Giá từng phần lô | 369,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 528.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp Polyglactin 910, số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599128 |
| Giá từng phần lô | 231,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 330.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tan tổng hợp đa sợi Polyglactin số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599129 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ Polyglactin 910 số 1 khâu gan |
|
| Mã phần lô | PP2300599130 |
| Giá từng phần lô | 106,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.418.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300599131 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp polyglycolide số 1, đầu nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2300599132 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599133 |
| Giá từng phần lô | 302,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 432.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0, kim tròn 26 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300599134 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599135 |
| Giá từng phần lô | 203,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.222.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599136 |
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.142.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300599137 |
| Giá từng phần lô | 226,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0, loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300599138 |
| Giá từng phần lô | 164,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.285.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tiêu tổng hợp Polyglycolide cỡ số 3/0, loại III |
|
| Mã phần lô | PP2300599139 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599140 |
| Giá từng phần lô | 109,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599141 |
| Giá từng phần lô | 264,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 185.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0, kim dài 22 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300599142 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0 loại I |
|
| Mã phần lô | PP2300599143 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 4/0 loại II |
|
| Mã phần lô | PP2300599144 |
| Giá từng phần lô | 498,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 712.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 349.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi Polyglycolic acid số 5/0, có kim |
|
| Mã phần lô | PP2300599145 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 180.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300599146 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.969.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 1 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300599147 |
| Giá từng phần lô | 7,371,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.530.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.159.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 2/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300599148 |
| Giá từng phần lô | 20,664,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.464.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ phẫu thuật tiêu tự nhiên từ muối chrom và collagene số 3/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300599149 |
| Giá từng phần lô | 13,041,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.128.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ chromic 4/0 kim tam giác |
|
| Mã phần lô | PP2300599150 |
| Giá từng phần lô | 2,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.984.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ chromic 4/0 kim tam giác, loại 2 kim |
|
| Mã phần lô | PP2300599151 |
| Giá từng phần lô | 4,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.307.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ thép số 7, 2X75cm, kim tam giác 55mm, 1/2 C |
|
| Mã phần lô | PP2300599152 |
| Giá từng phần lô | 14,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanonesố 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599153 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanonesố 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599154 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi Polydioxanone số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599155 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi polyglyconate số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599156 |
| Giá từng phần lô | 299,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tiêu chậm Polydioxane 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599157 |
| Giá từng phần lô | 37,044,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.930.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ tan tổng hợp đơn sợi Polydioxanonesố 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599158 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.845.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Surgipro số 6-0 |
|
| Mã phần lô | PP2300599159 |
| Giá từng phần lô | 50,673,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.471.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Chỉ black silk 3/0 kim tròn |
|
| Mã phần lô | PP2300599160 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Mã HS tương tự hàng hóa dự thầu và theo ghi chú số 9 tại bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | theo công thức: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365). Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày và k = 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 03 ngày làm việc kể từ lúc nhận được đơn hàng của bệnh viện, đối với trường hợp giao hàng gấp, cấp cứu: trong vòng 24 giờ (email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi