Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao, vật tư hóa chất thận lọc máu, y dụng cụ dùng trong y tế (gồm 137 mặt hàng, chia thành 137 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300260873-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư y tế tiêu hao, vật tư hóa chất thận lọc máu, y dụng cụ dùng trong y tế (gồm 137 mặt hàng, chia thành 137 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300162560 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 104,233,479,705 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.042.334.803 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300341348 - Cồn ethanol 70 độ | 2,374,080,000 | 1.695.771.429 | 3808.xx.xx | 1.187.040.000 | 3253Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 2 | PP2300341349 - Giấy in monitor theo dõi thai nhi | 152,250,000 | 103.806.819 | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế | 76.125.000 | 179Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 3 | PP2300341350 - Giấy điện tim 6 cần dạng tập | 394,808,000 | 269.187.273 | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế | 197.404.000 | 478Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 4 | PP2300341351 - Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng cản quang | 7,463,000 | 5.330.715 | 3005.xx.xx | 3.731.500 | 70Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 5 | PP2300341352 - Gạc thận nhân tạo vô trùng | 195,960,000 | 139.971.429 | 3005.xx.xx | 97.980.000 | 5836Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 6 | PP2300341353 - Gạc phẫu thuật | 9,867,000 | 7.047.858 | 3005.xx.xx | 4.933.500 | 1229Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 7 | PP2300341354 - Băng chun 3 móc các cỡ | 54,000,000 | 38.571.429 | 3005.xx.xx | 27.000.000 | 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 8 | PP2300341355 - Dung dịch khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế dạng bọt | 48,492,000 | 34.637.143 | 3808.xx.xx | 24.246.000 | 19Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 9 | PP2300341356 - Dung dịch khử khuẩn da | 10,000,000 | 7.142.858 | 3808.xx.xx | 5.000.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 10 | PP2300341357 - Băng bột cỡ 15 cm x 2,7 m | 51,168,000 | 36.548.572 | 3005.xx.xx | 25.584.000 | 176Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 11 | PP2300341358 - Băng bột cỡ 7,5 cm x 2,7 m | 8,288,280 | 5.920.200 | 3005.xx.xx | 4.144.140 | 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 12 | PP2300341359 - Băng cuộn cỡ 10 cm x 5 m | 41,844,600 | 29.889.000 | 3005.xx.xx | 20.922.300 | 933Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 13 | PP2300341360 - Băng cố định vết mổ | 448,140,000 | 320.100.000 | 3005.xx.xx | 224.070.000 | 160Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 14 | PP2300341361 - Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ | 46,848,000 | 33.462.858 | 3005.xx.xx | 23.424.000 | 16Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 15 | PP2300341362 - Dây truyền dịch | 15,932,177,200 | 11.380.126.572 | 9018.xx.xx | 7.966.088.600 | 105605Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 16 | PP2300341363 - Dây truyền máu | 935,833,500 | 668.452.500 | 9018.xx.xx | 467.916.750 | 2442Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 17 | PP2300341364 - Khóa ba chạc truyền dịch không dây nối | 22,950,000 | 16.392.858 | 9018.xx.xx | 11.475.000 | 210Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 18 | PP2300341365 - Khóa ba ngã có dây nối | 400,634,325 | 286.167.375 | 9018.xx.xx | 200.317.163 | 2980Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 19 | PP2300341366 - Kim luồn tĩnh mạch | 3,781,626,800 | 2.701.162.000 | 9018.xx.xx | 1.890.813.400 | 37905Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 20 | PP2300341367 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 381,800,000 | 272.714.286 | 9018.xx.xx | 190.900.000 | 69Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 21 | PP2300341368 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 307,190,000 | 219.421.429 | 9018.xx.xx | 153.595.000 | 46Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 22 | PP2300341369 - Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng | 2,190,620,000 | 1.564.728.572 | 9018.xx.xx | 1.095.310.000 | 312Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 23 | PP2300341370 - Ống nội khí quản có bóng chèn | 540,362,500 | 385.973.215 | 9018.xx.xx | 270.181.250 | 1777Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 24 | PP2300341371 - Ống thông cho ăn | 101,711,400 | 72.651.000 | 9018.xx.xx | 50.855.700 | 996Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 25 | PP2300341372 - Ống thông đường mật | 6,561,000 | 4.686.429 | 9018.xx.xx | 3.280.500 | 20Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 26 | PP2300341373 - Ống thông dạ dày | 184,173,900 | 131.552.786 | 9018.xx.xx | 92.086.950 | 1561Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 27 | PP2300341374 - Ống thông hậu môn | 14,089,250 | 10.063.750 | 9018.xx.xx | 7.044.625 | 120Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 28 | PP2300341375 - Dây hút dịch | 228,213,000 | 163.009.286 | 9018.xx.xx | 114.106.500 | 3127Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 29 | PP2300341376 - Thông tiểu 1 đường | 36,933,078 | 26.380.770 | 9018.xx.xx | 18.466.539 | 242Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 30 | PP2300341377 - Ống dẫn lưu màng phổi | 341,187,000 | 243.705.000 | 9018.xx.xx | 170.593.500 | 304Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 31 | PP2300341378 - Test nhanh chẩn đoán HIV | 885,500,000 | 603.750.000 | 3822.xx.xx | 442.750.000 | 1439Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 32 | PP2300341379 - Test phát hiện Morphine (MOP) trong nước tiểu | 150,000,000 | 102.272.728 | 3822.xx.xx | 75.000.000 | 822Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 33 | PP2300341380 - Test HCV | 2,582,869,500 | 1.761.047.387 | 3822.xx.xx | 1.291.434.750 | 4163Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 34 | PP2300341381 - Test thử thai | 120,120,000 | 81.900.000 | 3822.xx.xx | 60.060.000 | 374Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 35 | PP2300341382 - Khẩu trang y tế 4 lớp | 451,522,890 | 307.856.516 | 6307.xx.xx | 225.761.445 | 38418Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 36 | PP2300341383 - Chỉ thị hóa học đa thông số | 588,210,000 | 401.052.273 | 3822.xx.xx | 294.105.000 | 6907Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 37 | PP2300341384 - Dụng cụ bơm tinh trùng | 260,190,000 | 185.850.000 | 9018.xx.xx | 130.095.000 | 62Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 38 | PP2300341385 - Môi trường thụ tinh | 1,169,432,000 | 797.340.000 | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế | 584.716.000 | 16Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 39 | PP2300341386 - Môi trường thao tác trứng | 422,048,000 | 287.760.000 | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế | 211.024.000 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 40 | PP2300341387 - Môi trường keo chuyển phôi | 99,176,000 | 67.620.000 | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế | 49.588.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 41 | PP2300341388 - Môi trường nuôi cấy liên tục từ ngày 1 đến ngày 5 | 5,330,000,000 | 3.634.090.910 | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế | 2.665.000.000 | 42Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 42 | PP2300341389 - Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng | 108,360,000 | 73.881.819 | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế | 54.180.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 43 | PP2300341390 - Cốc đựng mẫu | 11,200,000 | 7.636.364 | 3926.xx.xx | 5.600.000 | 658Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 44 | PP2300341391 - Anti AB | 28,072,500 | 19.140.341 | 3822.xx.xx | 14.036.250 | 154Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 45 | PP2300341392 - Bộ xử lý đi kèm bộ Lao | 1,925,000,000 | 1.312.500.000 | 3822.xx.xx | 962.500.000 | 144Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 46 | PP2300341393 - Dung dịch gắn tiêu bản | 6,321,823,200 | 4.310.334.000 | 3822.xx.xx | 3.160.911.600 | 52Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 47 | PP2300341394 - Dung dịch Harris Hematoxylin | 26,000,000 | 17.727.273 | 3822.xx.xx | 13.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 48 | PP2300341395 - Huyết thanh mẫu Anti D | 78,000,000 | 53.181.819 | 3822.xx.xx | 39.000.000 | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 49 | PP2300341396 - Dụng cụ (máy) cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo | 258,000,000 | 184.285.715 | 9018.xx.xx | 129.000.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 50 | PP2300341397 - Điện cực dán điện tim | 61,052,400 | 43.608.858 | 9018.xx.xx | 30.526.200 | 2091Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 51 | PP2300341398 - Kim chọc hút trứng bằng máy | 1,235,400,000 | 882.428.572 | 9018.xx.xx | 617.700.000 | 36Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 52 | PP2300341399 - Kim gây tê đám rối thần kinh | 26,680,000 | 19.057.143 | 9018.xx.xx | 13.340.000 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 53 | PP2300341400 - Ống thông foley 3 nhánh | 56,940,000 | 40.671.429 | 9018.xx.xx | 28.470.000 | 120Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 54 | PP2300341401 - Dụng cụ chuyển phôi | 513,250,000 | 366.607.143 | 9018.xx.xx | 256.625.000 | 26Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 55 | PP2300341402 - Trâm gai | 38,555,000 | 27.539.286 | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế | 19.277.500 | 29Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 56 | PP2300341403 - Vật liệu trám bít ống tủy | 6,912,000 | 4.937.143 | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế | 3.456.000 | 474Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 57 | PP2300341404 - Canxi hydroxide vật liệu che tủy | 1,224,000 | 874.286 | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế | 612.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 58 | PP2300341405 - Cọ tăm bông | 7,245,000 | 5.175.000 | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế | 3.622.500 | 473Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 59 | PP2300341406 - Dung dịch Eugenol | 5,916,000 | 4.225.715 | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế | 2.958.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 60 | PP2300341407 - Kit phát hiện cúm A/ B và RSV | 1,173,359,000 | 800.017.500 | 3822.xx.xx | 586.679.500 | 227Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 61 | PP2300341408 - Que thử nước tiểu11 thông số | 10,800,000 | 7.363.637 | 3822.xx.xx | 5.400.000 | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 62 | PP2300341409 - Filter lọc khuẩn dùng cho máy thở | 21,120,000 | 15.085.715 | 9018.xx.xx | 10.560.000 | 27Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 63 | PP2300341410 - Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt, có bầu nhỏ giọt | 10,560,000 | 7.542.858 | 9018.xx.xx | 5.280.000 | 10Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 64 | PP2300341411 - Bộ rửa dạ dày | 9,660,000 | 6.900.000 | 9018.xx.xx | 4.830.000 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 65 | PP2300341412 - Canuyn ngáng miệng các số | 550,000 | 392.858 | 9018.xx.xx | 275.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 66 | PP2300341413 - Canuyl mở khí quản | 2,100,000 | 1.500.000 | 9018.xx.xx | 1.050.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 67 | PP2300341414 - Chỉ thép liền kim | 19,998,150 | 14.284.393 | 3006.xx.xx | 9.999.075 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 68 | PP2300341415 - Chỉ thép dùng trong phẫu thuật số 7/0 | 20,000,000 | 14.285.715 | 3006.xx.xx | 10.000.000 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 69 | PP2300341416 - Chỉ khâu phẫu thuật tiêu chậm đơn sợi số 3/0 | 212,400,000 | 151.714.286 | 3006.xx.xx | 106.200.000 | 97Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 70 | PP2300341417 - Chỉ khâu phẫu thuật tiêu chậm đơn sợi số 4/0 | 530,174,400 | 378.696.000 | 3006.xx.xx | 265.087.200 | 168Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 71 | PP2300341418 - Chỉ khâu phẫu thuật tiêu nhanh số 2/0 | 435,814,470 | 311.296.050 | 3006.xx.xx | 217.907.235 | 224Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 72 | PP2300341419 - Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng số 1 khâu gan | 24,438,750 | 17.456.250 | 3006.xx.xx | 12.219.375 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 73 | PP2300341420 - Chỉ khâu phẫu thuật tiêu trung bình tổng hợp đa sợi số 0 | 14,584,500 | 10.417.500 | 3006.xx.xx | 7.292.250 | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 74 | PP2300341421 - Chỉ khâu phẫu thuật tiêu trung bình tổng hợp đa sợi số 1 | 6,738,124,260 | 4.812.945.900 | 3006.xx.xx | 3.369.062.130 | 3555Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 75 | PP2300341422 - Chỉ khâu phẫu thuật tiêu trung bình tổng hợp đa sợi số 2/0 | 2,397,250,000 | 1.712.321.429 | 3006.xx.xx | 1.198.625.000 | 2292Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 76 | PP2300341423 - Chỉ khâu phẫu thuật tiêu trung bình tổng hợp đa sợi số 3/0 | 1,018,928,000 | 727.805.715 | 3006.xx.xx | 509.464.000 | 974Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 77 | PP2300341424 - Chỉ khâu phẫu thuật tiêu trung bình tổng hợp đa sợi số 4/0 | 967,328,000 | 690.948.572 | 3006.xx.xx | 483.664.000 | 925Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 78 | PP2300341425 - Chỉ khâu phẫu thuật tiêu trung bình tổng hợp đa sợi số 5/0 | 115,025,000 | 82.160.715 | 3006.xx.xx | 57.512.500 | 110Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 79 | PP2300341426 - Chỉ khâu phẫu thuật tiêu trung bình tổng hợp đa sợi số 6/0 | 110,425,500 | 78.875.358 | 3006.xx.xx | 55.212.750 | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 80 | PP2300341427 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu đơn sợi phức hợp số 5/0 | 19,051,200 | 13.608.000 | 3006.xx.xx | 9.525.600 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 81 | PP2300341428 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 | 64,872,000 | 46.337.143 | 3006.xx.xx | 32.436.000 | 27Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 82 | PP2300341429 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 | 77,414,400 | 55.296.000 | 3006.xx.xx | 38.707.200 | 32Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 83 | PP2300341430 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 | 200,608,200 | 143.291.572 | 3006.xx.xx | 100.304.100 | 74Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 84 | PP2300341431 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 | 75,376,800 | 53.840.572 | 3006.xx.xx | 37.688.400 | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 85 | PP2300341432 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 0 | 42,178,680 | 30.127.629 | 3006.xx.xx | 21.089.340 | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 86 | PP2300341433 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 1 | 5,628,000 | 4.020.000 | 3006.xx.xx | 2.814.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 87 | PP2300341434 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 | 288,000,000 | 205.714.286 | 3006.xx.xx | 144.000.000 | 494Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 88 | PP2300341435 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 | 618,596,000 | 441.854.286 | 3006.xx.xx | 309.298.000 | 308Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 89 | PP2300341436 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 | 12,000,000 | 8.571.429 | 3006.xx.xx | 6.000.000 | 21Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 90 | PP2300341437 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 | 874,635,200 | 624.739.429 | 3006.xx.xx | 437.317.600 | 435Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 91 | PP2300341438 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 5/0 | 119,246,400 | 85.176.000 | 3006.xx.xx | 59.623.200 | 56Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 92 | PP2300341439 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 6/0 | 191,307,200 | 136.648.000 | 3006.xx.xx | 95.653.600 | 88Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 93 | PP2300341440 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 7/0 | 62,216,800 | 44.440.572 | 3006.xx.xx | 31.108.400 | 28Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 94 | PP2300341441 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 8/0 | 122,566,500 | 87.547.500 | 3006.xx.xx | 61.283.250 | 23Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 95 | PP2300341442 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 9/0 | 625,394,000 | 446.710.000 | 3006.xx.xx | 312.697.000 | 44Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 96 | PP2300341443 - Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 10/0 | 99,610,000 | 71.150.000 | 3006.xx.xx | 49.805.000 | 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 97 | PP2300341444 - Dầu Parafin | 18,450,000 | 13.178.572 | 3006.xx.xx | 9.225.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 98 | PP2300341445 - Kim giữ trứng đường kính 130μm | 402,732,000 | 287.665.715 | 9018.xx.xx | 201.366.000 | 34Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 99 | PP2300341446 - Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, có nhãn | 2,016,000 | 1.374.546 | 3926.xx.xx | 1.008.000 | 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 100 | PP2300341447 - Mask oxy có túi các cỡ | 1,020,000 | 728.572 | 9018.xx.xx | 510.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 101 | PP2300341448 - Ống nghiệm Serum | 189,000,000 | 128.863.637 | 3926.xx.xx | 94.500.000 | 7398Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 102 | PP2300341449 - Ống máu lắng | 30,000,000 | 20.454.546 | 3926.xx.xx | 15.000.000 | 83Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 103 | PP2300341450 - Ống đựng mẫu tiệt trùng | 4,718,400 | 3.217.091 | 3926.xx.xx | 2.359.200 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 104 | PP2300341451 - Ống ly tâm tiệt trùng | 9,000,000 | 6.136.364 | 3926.xx.xx | 4.500.000 | 155Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 105 | PP2300341452 - Sinh phẩm chẩn đoán nhanh HBsAg | 3,318,700,000 | 2.262.750.000 | 3822.xx.xx | 1.659.350.000 | 8857Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 106 | PP2300341453 - Thẻ phân tích thông số khí máu | 184,000,000 | 125.454.546 | 3822.xx.xx | 92.000.000 | 42Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 107 | PP2300341454 - Dây nối oxy 2 đầu | 440,000 | 314.286 | 9018.xx.xx | 220.000 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 108 | PP2300341455 - Gel bôi trơn | 113,585,610 | 81.132.579 | 3006.xx.xx | 56.792.805 | 82Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 109 | PP2300341456 - Hộp chứa cọng rơm trữ phôi | 323,680,000 | 220.690.910 | 3926.xx.xx | 161.840.000 | 116Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 110 | PP2300341457 - Túi máu ba 250 ml | 1,416,000,000 | 1.011.428.572 | 9018.xx.xx | 708.000.000 | 494Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 111 | PP2300341458 - Vật liệu cầm máu tiệt trùng | 1,302,000,000 | 930.000.000 | 3006.xx.xx | 651.000.000 | 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 112 | PP2300341459 - Bộ kit tách tiểu cầu túi đơn | 6,720,000,000 | 4.800.000.000 | 9018.xx.xx | 3.360.000.000 | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 113 | PP2300341460 - Bộ quả lọc máu liên tục | 126,000,000 | 90.000.000 | 9018.xx.xx | 63.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 114 | PP2300341461 - Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ huyết tương kép | 306,000,000 | 218.571.429 | 9018.xx.xx | 153.000.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 115 | PP2300341462 - Bộ quả lọc trao đổi huyết tương | 805,000,000 | 575.000.000 | 9018.xx.xx | 402.500.000 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 116 | PP2300341463 - Quả lọc hấp phụ 3 | 1,060,000,000 | 757.142.858 | 9018.xx.xx | 530.000.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 117 | PP2300341464 - Quả lọc hấp phụ 4 | 1,220,000,000 | 871.428.572 | 9018.xx.xx | 610.000.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 118 | PP2300341465 - Quả lọc hấp phụ 1 | 9,540,000,000 | 6.814.285.715 | 9018.xx.xx | 4.770.000.000 | 148Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 119 | PP2300341466 - Quả lọc hấp phụ 2 | 640,000,000 | 457.142.858 | 9018.xx.xx | 320.000.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 120 | PP2300341467 - Quả lọc máu siêu lọc | 1,411,200,000 | 1.008.000.000 | 9018.xx.xx | 705.600.000 | 116Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 121 | PP2300341468 - Dây nối quả hấp phụ máu và quả lọc | 120,600,000 | 86.142.858 | 9018.xx.xx | 60.300.000 | 148Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 122 | PP2300341469 - Đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 1 nòng | 700,000,000 | 500.000.000 | 9018.xx.xx | 350.000.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 123 | PP2300341470 - Đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng | 480,000,000 | 342.857.143 | 9018.xx.xx | 240.000.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 124 | PP2300341471 - Chất nhuộm bao | 367,200,000 | 262.285.715 | 3006.xx.xx | 183.600.000 | 34Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 125 | PP2300341472 - Bộ dây tưới hút | 273,000,000 | 195.000.000 | 9018.xx.xx | 136.500.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 126 | PP2300341473 - Vỏ bọc kim phaco các cỡ | 88,200,000 | 63.000.000 | 9018.xx.xx | 44.100.000 | 10Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 127 | PP2300341474 - Kim phaco | 323,400,000 | 231.000.000 | 9018.xx.xx | 161.700.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 128 | PP2300341475 - Kim rửa hút | 1,556,100,000 | 1.111.500.000 | 9018.xx.xx | 778.050.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 129 | PP2300341476 - Vỏ bọc kim rửa hút các cỡ | 77,175,000 | 55.125.000 | 9018.xx.xx | 38.587.500 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 130 | PP2300341477 - Phim XQ nha khoa rửa nhanh | 71,617,000 | 48.829.773 | 3701.xx.xx | 35.808.500 | 227Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 131 | PP2300341478 - Que thử độ cứng trong nước | 48,746,880 | 33.236.510 | 3822.xx.xx | 24.373.440 | 138Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 132 | PP2300341479 - Que thử nồng độ PeraceticAcid | 38,661,462 | 26.360.088 | 3822.xx.xx | 19.330.731 | 245Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 133 | PP2300341480 - Que thử tồn dư Peroxide | 25,183,620 | 17.170.650 | 3822.xx.xx | 12.591.810 | 143Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 134 | PP2300341481 - Que thử tồn dư Clo | 45,792,000 | 31.221.819 | 3822.xx.xx | 22.896.000 | 210Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 135 | PP2300341482 - Dây dẫn đường dùng trong niệu quản | 16,450,000 | 11.750.000 | 9018.xx.xx | 8.225.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 136 | PP2300341483 - Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi qua da | 959,000,000 | 685.000.000 | 9018.xx.xx | 479.500.000 | 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| 137 | PP2300341484 - Rọ bắt sỏi (dùng tán sỏi nội soi ngược dòng) | 549,500,000 | 392.500.000 | 9018.xx.xx | 274.750.000 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
Cồn ethanol 70 độ |
|
| Mã phần lô | PP2300341348 |
| Giá từng phần lô | 2,374,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.695.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.187.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3253Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Giấy in monitor theo dõi thai nhi |
|
| Mã phần lô | PP2300341349 |
| Giá từng phần lô | 152,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.806.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 179Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Giấy điện tim 6 cần dạng tập |
|
| Mã phần lô | PP2300341350 |
| Giá từng phần lô | 394,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.187.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.404.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 478Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Gạc phẫu thuật ổ bụng vô trùng cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300341351 |
| Giá từng phần lô | 7,463,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.330.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.731.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 70Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Gạc thận nhân tạo vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300341352 |
| Giá từng phần lô | 195,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5836Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Gạc phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2300341353 |
| Giá từng phần lô | 9,867,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.047.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.933.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1229Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Băng chun 3 móc các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300341354 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch khử khuẩn bề mặt thiết bị y tế dạng bọt |
|
| Mã phần lô | PP2300341355 |
| Giá từng phần lô | 48,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.637.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.246.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch khử khuẩn da |
|
| Mã phần lô | PP2300341356 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Băng bột cỡ 15 cm x 2,7 m |
|
| Mã phần lô | PP2300341357 |
| Giá từng phần lô | 51,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.548.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 176Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Băng bột cỡ 7,5 cm x 2,7 m |
|
| Mã phần lô | PP2300341358 |
| Giá từng phần lô | 8,288,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.920.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.144.140 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Băng cuộn cỡ 10 cm x 5 m |
|
| Mã phần lô | PP2300341359 |
| Giá từng phần lô | 41,844,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.889.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.922.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 933Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Băng cố định vết mổ |
|
| Mã phần lô | PP2300341360 |
| Giá từng phần lô | 448,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 320.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Miếng dán sát khuẩn các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300341361 |
| Giá từng phần lô | 46,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.462.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3005.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300341362 |
| Giá từng phần lô | 15,932,177,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.380.126.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.966.088.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 105605Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2300341363 |
| Giá từng phần lô | 935,833,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 668.452.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 467.916.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2442Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Khóa ba chạc truyền dịch không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300341364 |
| Giá từng phần lô | 22,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 210Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Khóa ba ngã có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2300341365 |
| Giá từng phần lô | 400,634,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.167.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.317.163 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2980Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300341366 |
| Giá từng phần lô | 3,781,626,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.701.162.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.890.813.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 37905Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300341367 |
| Giá từng phần lô | 381,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 272.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300341368 |
| Giá từng phần lô | 307,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.421.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Cathetertĩnh mạch trung tâm 3 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300341369 |
| Giá từng phần lô | 2,190,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.564.728.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.095.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 312Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Ống nội khí quản có bóng chèn |
|
| Mã phần lô | PP2300341370 |
| Giá từng phần lô | 540,362,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.973.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.181.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1777Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Ống thông cho ăn |
|
| Mã phần lô | PP2300341371 |
| Giá từng phần lô | 101,711,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.651.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.855.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 996Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Ống thông đường mật |
|
| Mã phần lô | PP2300341372 |
| Giá từng phần lô | 6,561,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.686.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.280.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300341373 |
| Giá từng phần lô | 184,173,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.552.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.086.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1561Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Ống thông hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2300341374 |
| Giá từng phần lô | 14,089,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.063.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.044.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dây hút dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300341375 |
| Giá từng phần lô | 228,213,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 163.009.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.106.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3127Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Thông tiểu 1 đường |
|
| Mã phần lô | PP2300341376 |
| Giá từng phần lô | 36,933,078 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.380.770 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.466.539 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 242Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Ống dẫn lưu màng phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300341377 |
| Giá từng phần lô | 341,187,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.705.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.593.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 304Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Test nhanh chẩn đoán HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300341378 |
| Giá từng phần lô | 885,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 603.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1439Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Test phát hiện Morphine (MOP) trong nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300341379 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Test HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300341380 |
| Giá từng phần lô | 2,582,869,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.761.047.387 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.291.434.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4163Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Test thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2300341381 |
| Giá từng phần lô | 120,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 374Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Khẩu trang y tế 4 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2300341382 |
| Giá từng phần lô | 451,522,890 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 307.856.516 |
| Mã hàng hóa (HS) | 6307.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.761.445 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 38418Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ thị hóa học đa thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300341383 |
| Giá từng phần lô | 588,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.052.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.105.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6907Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dụng cụ bơm tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300341384 |
| Giá từng phần lô | 260,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 185.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Môi trường thụ tinh |
|
| Mã phần lô | PP2300341385 |
| Giá từng phần lô | 1,169,432,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 797.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 584.716.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Môi trường thao tác trứng |
|
| Mã phần lô | PP2300341386 |
| Giá từng phần lô | 422,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 211.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Môi trường keo chuyển phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300341387 |
| Giá từng phần lô | 99,176,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.588.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Môi trường nuôi cấy liên tục từ ngày 1 đến ngày 5 |
|
| Mã phần lô | PP2300341388 |
| Giá từng phần lô | 5,330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.634.090.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.665.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Môi trường chọn lọc tinh trùng và trứng |
|
| Mã phần lô | PP2300341389 |
| Giá từng phần lô | 108,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.881.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300341390 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 658Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Anti AB |
|
| Mã phần lô | PP2300341391 |
| Giá từng phần lô | 28,072,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.140.341 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.036.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 154Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ xử lý đi kèm bộ Lao |
|
| Mã phần lô | PP2300341392 |
| Giá từng phần lô | 1,925,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.312.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 962.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch gắn tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2300341393 |
| Giá từng phần lô | 6,321,823,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.310.334.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.160.911.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch Harris Hematoxylin |
|
| Mã phần lô | PP2300341394 |
| Giá từng phần lô | 26,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.727.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Huyết thanh mẫu Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2300341395 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dụng cụ (máy) cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo |
|
| Mã phần lô | PP2300341396 |
| Giá từng phần lô | 258,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực dán điện tim |
|
| Mã phần lô | PP2300341397 |
| Giá từng phần lô | 61,052,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.608.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.526.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2091Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Kim chọc hút trứng bằng máy |
|
| Mã phần lô | PP2300341398 |
| Giá từng phần lô | 1,235,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 882.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 617.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Kim gây tê đám rối thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300341399 |
| Giá từng phần lô | 26,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Ống thông foley 3 nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2300341400 |
| Giá từng phần lô | 56,940,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.470.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 120Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dụng cụ chuyển phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300341401 |
| Giá từng phần lô | 513,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 256.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Trâm gai |
|
| Mã phần lô | PP2300341402 |
| Giá từng phần lô | 38,555,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.539.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.277.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Vật liệu trám bít ống tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300341403 |
| Giá từng phần lô | 6,912,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.937.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.456.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 474Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Canxi hydroxide vật liệu che tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300341404 |
| Giá từng phần lô | 1,224,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 874.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 612.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Cọ tăm bông |
|
| Mã phần lô | PP2300341405 |
| Giá từng phần lô | 7,245,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.175.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.622.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 473Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch Eugenol |
|
| Mã phần lô | PP2300341406 |
| Giá từng phần lô | 5,916,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.225.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cung cấp vật tư tiêu hao dùng trong y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.958.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Kit phát hiện cúm A/ B và RSV |
|
| Mã phần lô | PP2300341407 |
| Giá từng phần lô | 1,173,359,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 800.017.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 586.679.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 227Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Que thử nước tiểu11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300341408 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Filter lọc khuẩn dùng cho máy thở |
|
| Mã phần lô | PP2300341409 |
| Giá từng phần lô | 21,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.085.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt, có bầu nhỏ giọt |
|
| Mã phần lô | PP2300341410 |
| Giá từng phần lô | 10,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ rửa dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300341411 |
| Giá từng phần lô | 9,660,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Canuyn ngáng miệng các số |
|
| Mã phần lô | PP2300341412 |
| Giá từng phần lô | 550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Canuyl mở khí quản |
|
| Mã phần lô | PP2300341413 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ thép liền kim |
|
| Mã phần lô | PP2300341414 |
| Giá từng phần lô | 19,998,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.284.393 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.999.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ thép dùng trong phẫu thuật số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341415 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật tiêu chậm đơn sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341416 |
| Giá từng phần lô | 212,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 97Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật tiêu chậm đơn sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341417 |
| Giá từng phần lô | 530,174,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.696.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 265.087.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 168Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật tiêu nhanh số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341418 |
| Giá từng phần lô | 435,814,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.296.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.907.235 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 224Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật tiệt trùng số 1 khâu gan |
|
| Mã phần lô | PP2300341419 |
| Giá từng phần lô | 24,438,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.456.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.219.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật tiêu trung bình tổng hợp đa sợi số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341420 |
| Giá từng phần lô | 14,584,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.417.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.292.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật tiêu trung bình tổng hợp đa sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300341421 |
| Giá từng phần lô | 6,738,124,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.812.945.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.369.062.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3555Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật tiêu trung bình tổng hợp đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341422 |
| Giá từng phần lô | 2,397,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.712.321.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.198.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2292Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật tiêu trung bình tổng hợp đa sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341423 |
| Giá từng phần lô | 1,018,928,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 727.805.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 509.464.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 974Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật tiêu trung bình tổng hợp đa sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341424 |
| Giá từng phần lô | 967,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.948.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 483.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 925Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật tiêu trung bình tổng hợp đa sợi số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341425 |
| Giá từng phần lô | 115,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.160.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật tiêu trung bình tổng hợp đa sợi số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341426 |
| Giá từng phần lô | 110,425,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.875.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.212.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu đơn sợi phức hợp số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341427 |
| Giá từng phần lô | 19,051,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.608.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.525.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341428 |
| Giá từng phần lô | 64,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.337.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.436.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341429 |
| Giá từng phần lô | 77,414,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.707.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341430 |
| Giá từng phần lô | 200,608,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.291.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.304.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đa sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341431 |
| Giá từng phần lô | 75,376,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.840.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.688.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341432 |
| Giá từng phần lô | 42,178,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.127.629 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.089.340 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300341433 |
| Giá từng phần lô | 5,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.020.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.814.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341434 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 205.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341435 |
| Giá từng phần lô | 618,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.854.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 309.298.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341436 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341437 |
| Giá từng phần lô | 874,635,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 624.739.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.317.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 435Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 5/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341438 |
| Giá từng phần lô | 119,246,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.176.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.623.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 56Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341439 |
| Giá từng phần lô | 191,307,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.648.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.653.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 7/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341440 |
| Giá từng phần lô | 62,216,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.440.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.108.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 28Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 8/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341441 |
| Giá từng phần lô | 122,566,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.547.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.283.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 9/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341442 |
| Giá từng phần lô | 625,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 446.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 312.697.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chỉ khâu phẫu thuật không tiêu tổng hợp đơn sợi số 10/0 |
|
| Mã phần lô | PP2300341443 |
| Giá từng phần lô | 99,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.150.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dầu Parafin |
|
| Mã phần lô | PP2300341444 |
| Giá từng phần lô | 18,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.178.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Kim giữ trứng đường kính 130μm |
|
| Mã phần lô | PP2300341445 |
| Giá từng phần lô | 402,732,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.665.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.366.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Lọ đựng bệnh phẩm có nắp, có nhãn |
|
| Mã phần lô | PP2300341446 |
| Giá từng phần lô | 2,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.374.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Mask oxy có túi các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300341447 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Ống nghiệm Serum |
|
| Mã phần lô | PP2300341448 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.863.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7398Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Ống máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2300341449 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Ống đựng mẫu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300341450 |
| Giá từng phần lô | 4,718,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.217.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.359.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Ống ly tâm tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300341451 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.136.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 155Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Sinh phẩm chẩn đoán nhanh HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300341452 |
| Giá từng phần lô | 3,318,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.262.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.659.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8857Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Thẻ phân tích thông số khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300341453 |
| Giá từng phần lô | 184,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.454.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dây nối oxy 2 đầu |
|
| Mã phần lô | PP2300341454 |
| Giá từng phần lô | 440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Gel bôi trơn |
|
| Mã phần lô | PP2300341455 |
| Giá từng phần lô | 113,585,610 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.132.579 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.792.805 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hộp chứa cọng rơm trữ phôi |
|
| Mã phần lô | PP2300341456 |
| Giá từng phần lô | 323,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.690.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Túi máu ba 250 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300341457 |
| Giá từng phần lô | 1,416,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.011.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 708.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Vật liệu cầm máu tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300341458 |
| Giá từng phần lô | 1,302,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 651.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ kit tách tiểu cầu túi đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300341459 |
| Giá từng phần lô | 6,720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.360.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ quả lọc máu liên tục |
|
| Mã phần lô | PP2300341460 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ huyết tương kép |
|
| Mã phần lô | PP2300341461 |
| Giá từng phần lô | 306,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300341462 |
| Giá từng phần lô | 805,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 575.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 402.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Quả lọc hấp phụ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300341463 |
| Giá từng phần lô | 1,060,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 757.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 530.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Quả lọc hấp phụ 4 |
|
| Mã phần lô | PP2300341464 |
| Giá từng phần lô | 1,220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 871.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 610.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Quả lọc hấp phụ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300341465 |
| Giá từng phần lô | 9,540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.814.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.770.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Quả lọc hấp phụ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300341466 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Quả lọc máu siêu lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300341467 |
| Giá từng phần lô | 1,411,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.008.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 705.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dây nối quả hấp phụ máu và quả lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300341468 |
| Giá từng phần lô | 120,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 1 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300341469 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300341470 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chất nhuộm bao |
|
| Mã phần lô | PP2300341471 |
| Giá từng phần lô | 367,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ dây tưới hút |
|
| Mã phần lô | PP2300341472 |
| Giá từng phần lô | 273,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 195.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 136.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Vỏ bọc kim phaco các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300341473 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Kim phaco |
|
| Mã phần lô | PP2300341474 |
| Giá từng phần lô | 323,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Kim rửa hút |
|
| Mã phần lô | PP2300341475 |
| Giá từng phần lô | 1,556,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.111.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 778.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Vỏ bọc kim rửa hút các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300341476 |
| Giá từng phần lô | 77,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Phim XQ nha khoa rửa nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2300341477 |
| Giá từng phần lô | 71,617,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.829.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3701.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.808.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 227Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Que thử độ cứng trong nước |
|
| Mã phần lô | PP2300341478 |
| Giá từng phần lô | 48,746,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.236.510 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.373.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 138Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Que thử nồng độ PeraceticAcid |
|
| Mã phần lô | PP2300341479 |
| Giá từng phần lô | 38,661,462 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.360.088 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.330.731 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 245Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Que thử tồn dư Peroxide |
|
| Mã phần lô | PP2300341480 |
| Giá từng phần lô | 25,183,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.170.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.591.810 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 143Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Que thử tồn dư Clo |
|
| Mã phần lô | PP2300341481 |
| Giá từng phần lô | 45,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.221.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.896.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 210Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản |
|
| Mã phần lô | PP2300341482 |
| Giá từng phần lô | 16,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dây dẫn đường dùng trong tán sỏi qua da |
|
| Mã phần lô | PP2300341483 |
| Giá từng phần lô | 959,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 479.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Rọ bắt sỏi (dùng tán sỏi nội soi ngược dòng) |
|
| Mã phần lô | PP2300341484 |
| Giá từng phần lô | 549,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 274.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi