Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế tổng hợp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300301730-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Thanh Nhàn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vật tư y tế tổng hợp
Số hiệu KHLCNT PL2300211437
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,333,701,480 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46.671.821 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300435590 - Băng cố định khớp vai 5,100,000 9.180.000 9021xxx 3.570.000 4.93
2 PP2300435591 - Băng cuộn co giãn có keo 57,500,000 103.500.000 3005xxx 40.250.000 82.19
3 PP2300435592 - Băng thun cổ chân 700,000 1.260.000 9021xxx 490.000 3.29
4 PP2300435593 - Băng thun cổ tay 440,000 792.000 9021xxx 308.000 3.29
5 PP2300435594 - Băng thun gối H1 1,900,000 3.420.000 9021xxx 1.330.000 3.29
6 PP2300435595 - Áo chỉnh hình cột sống 6,600,000 11.880.000 9021xxx 4.620.000 3.29
7 PP2300435596 - Đai thắt lưng OLUMBA 5,500,000 9.900.000 9021xxx 3.850.000 3.29
8 PP2300435597 - Nẹp chống xoay nhựa dài 10,000,000 18.000.000 9021xxx 7.000.000 8.22
9 PP2300435598 - Nẹp chống xoay nhựa ngắn 9,000,000 16.200.000 9021xxx 6.300.000 8.22
10 PP2300435599 - Nẹp Iselin 1,000,000 1.800.000 9021xxx 700.000 16.44
11 PP2300435600 - Nẹp gối H2 dài 50cm 24,000,000 43.200.000 9021xxx 16.800.000 16.44
12 PP2300435601 - Nẹp bóng chày 550,000 990.000 9021xxx 385.000 8.22
13 PP2300435602 - Nẹp cẳng tay H4 2,200,000 3.960.000 9021xxx 1.540.000 3.29
14 PP2300435603 - Nẹp cánh tay các cỡ 9,250,000 16.650.000 9021xxx 6.475.000 8.22
15 PP2300435604 - Nẹp cổ cứng 3,900,000 7.020.000 9021xxx 2.730.000 4.93
16 PP2300435605 - Nẹp cổ mềm H1 420,000 756.000 9021xxx 294.000 1.64
17 PP2300435606 - Nẹp đêm dài 5,100,000 9.180.000 9021xxx 3.570.000 4.93
18 PP2300435607 - Băng keo thun co giãn cókeo 26,444,000 47.599.200 3005xxx 18.510.800 36.16
19 PP2300435608 - Tấm dán phẫu thuật loại 1 53,550,000 96.390.000 6307xxx 37.485.000 246.58
20 PP2300435609 - Tấm dán phẫu thuật loại 2 64,900,000 116.820.000 6307xxx 45.430.000 164.38
21 PP2300435610 - Tấm dán phẫu thuật loại 3 68,000,000 122.400.000 6307xxx 47.600.000 164.38
22 PP2300435611 - Áo giấy phẫu thuật dùng 1 lần 273,000,000 491.400.000 6307xxx 191.100.000 1150.68
23 PP2300435612 - Săng mổ 140 x 160 cm 116,400,000 209.520.000 9021xxx 81.480.000 657.53
24 PP2300435613 - Săng mổ 80 x 80 cm 58,210,000 104.778.000 9021xxx 40.747.000 1643.84
25 PP2300435614 - Bộ đo huyết động xâm lấn một đường 117,000,000 210.600.000 9018xxx 81.900.000 49.32
26 PP2300435615 - Đai số 8 3,520,000 6.336.000 9021xxx 2.464.000 6.58
27 PP2300435616 - Kẹp rốn 10,500,000 18.900.000 9018xxx 7.350.000 1150.68
28 PP2300435617 - Phin lọc đầu vòi dùng cho bồn rửa tay vô khuẩn 528,000,000 950.400.000 8421xxx 369.600.000 39.45
29 PP2300435618 - Mỏ vịt nhựa 370,000 666.000 9018xxx 259.000 16.44
30 PP2300435619 - Bộdây đo áp lực nội sọvànhiệt đôthân não tại nhu mô não 92,500,000 166.500.000 9018xxx 64.750.000 0.82
31 PP2300435620 - Bộdây đo áp lực nội sọvànhiệt đôthân não tại não thất 97,500,000 175.500.000 9018xxx 68.250.000 0.82
32 PP2300435621 - Túi chứa dịch não tủy tiêu chuẩn 17,500,000 31.500.000 9018xxx 12.250.000 0.82
33 PP2300435622 - Kim đốt sóng cao tần đơn cực 182,000,000 327.600.000 9018xxx 127.400.000 1.64
34 PP2300435623 - Mũi cắt sọ não ba cạnh 120,000,000 216.000.000 9018xxx 84.000.000 13.15
35 PP2300435624 - Mũi khoan sọ não tự dừng loại to 21,700,000 39.060.000 9018xxx 15.190.000 1.15
36 PP2300435625 - Mũi khoan sọ não tự dừng loại vừa 21,700,000 39.060.000 9018xxx 15.190.000 1.15
37 PP2300435626 - Mũi khoan xoắn tạo hình sọ não 20,000,000 36.000.000 9018xxx 14.000.000 1.64
38 PP2300435627 - Dung dịch xịt điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 395,200,000 711.360.000 3304xxx 276.640.000 427.4
39 PP2300435628 - Nước cất 2 lần 450,000,000 810.000.000 3301xxx 315.000.000 8219.18
40 PP2300435629 - Ống nghe 3,260,000 5.868.000 9018xxx 2.282.000 3.29
41 PP2300435630 - Nhiệt kế thủy ngân 2,380,000 4.284.000 9025xxx 1.666.000 16.44
42 PP2300435631 - Bình dẫn lưu áp lực âm 4,950,000 8.910.000 9018xxx 3.465.000 8.22
43 PP2300435632 - Cathetertĩnh mạch trung tâm size trẻ em 2,795,000 5.031.000 9018xxx 1.956.500 0.82
44 PP2300435633 - Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ(sonde Nelaton) 36,000,000 64.800.000 9018xxx 25.200.000 657.53
45 PP2300435634 - Ống nội khí quản 2 nòng các số 25,000,000 45.000.000 9018xxx 17.500.000 1.64
46 PP2300435635 - Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ 147,000,000 264.600.000 9018xxx 102.900.000 986.3
47 PP2300435636 - Hóa chất tiêu hao tiệt khuẩn dụng cụ 231,162,480 416.092.464 3808xxx 161.813.736 19.73
Băng cố định khớp vai
Mã phần lô PP2300435590
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng cuộn co giãn có keo
Mã phần lô PP2300435591
Giá từng phần lô 57,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3005xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.19
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng thun cổ chân
Mã phần lô PP2300435592
Giá từng phần lô 700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.260.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng thun cổ tay
Mã phần lô PP2300435593
Giá từng phần lô 440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng thun gối H1
Mã phần lô PP2300435594
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Áo chỉnh hình cột sống
Mã phần lô PP2300435595
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.880.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đai thắt lưng OLUMBA
Mã phần lô PP2300435596
Giá từng phần lô 5,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp chống xoay nhựa dài
Mã phần lô PP2300435597
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp chống xoay nhựa ngắn
Mã phần lô PP2300435598
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp Iselin
Mã phần lô PP2300435599
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp gối H2 dài 50cm
Mã phần lô PP2300435600
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp bóng chày
Mã phần lô PP2300435601
Giá từng phần lô 550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 990.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cẳng tay H4
Mã phần lô PP2300435602
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.960.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cánh tay các cỡ
Mã phần lô PP2300435603
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.475.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cổ cứng
Mã phần lô PP2300435604
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.020.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp cổ mềm H1
Mã phần lô PP2300435605
Giá từng phần lô 420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 756.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nẹp đêm dài
Mã phần lô PP2300435606
Giá từng phần lô 5,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.180.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.570.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.93
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Băng keo thun co giãn cókeo
Mã phần lô PP2300435607
Giá từng phần lô 26,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.599.200
Mã hàng hóa (HS) 3005xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.510.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.16
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm dán phẫu thuật loại 1
Mã phần lô PP2300435608
Giá từng phần lô 53,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.390.000
Mã hàng hóa (HS) 6307xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.485.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm dán phẫu thuật loại 2
Mã phần lô PP2300435609
Giá từng phần lô 64,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.820.000
Mã hàng hóa (HS) 6307xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Tấm dán phẫu thuật loại 3
Mã phần lô PP2300435610
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.400.000
Mã hàng hóa (HS) 6307xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 164.38
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Áo giấy phẫu thuật dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300435611
Giá từng phần lô 273,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.400.000
Mã hàng hóa (HS) 6307xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150.68
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Săng mổ 140 x 160 cm
Mã phần lô PP2300435612
Giá từng phần lô 116,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 209.520.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.53
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Săng mổ 80 x 80 cm
Mã phần lô PP2300435613
Giá từng phần lô 58,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.778.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.747.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.84
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộ đo huyết động xâm lấn một đường
Mã phần lô PP2300435614
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.32
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Đai số 8
Mã phần lô PP2300435615
Giá từng phần lô 3,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.336.000
Mã hàng hóa (HS) 9021xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.58
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kẹp rốn
Mã phần lô PP2300435616
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1150.68
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Phin lọc đầu vòi dùng cho bồn rửa tay vô khuẩn
Mã phần lô PP2300435617
Giá từng phần lô 528,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 950.400.000
Mã hàng hóa (HS) 8421xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39.45
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2300435618
Giá từng phần lô 370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 666.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộdây đo áp lực nội sọvànhiệt đôthân não tại nhu mô não
Mã phần lô PP2300435619
Giá từng phần lô 92,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bộdây đo áp lực nội sọvànhiệt đôthân não tại não thất
Mã phần lô PP2300435620
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Túi chứa dịch não tủy tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300435621
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim đốt sóng cao tần đơn cực
Mã phần lô PP2300435622
Giá từng phần lô 182,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 327.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi cắt sọ não ba cạnh
Mã phần lô PP2300435623
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.15
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan sọ não tự dừng loại to
Mã phần lô PP2300435624
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.060.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.15
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan sọ não tự dừng loại vừa
Mã phần lô PP2300435625
Giá từng phần lô 21,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.060.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.190.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.15
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Mũi khoan xoắn tạo hình sọ não
Mã phần lô PP2300435626
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Dung dịch xịt điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
Mã phần lô PP2300435627
Giá từng phần lô 395,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 711.360.000
Mã hàng hóa (HS) 3304xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 276.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 427.4
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nước cất 2 lần
Mã phần lô PP2300435628
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3301xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8219.18
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nghe
Mã phần lô PP2300435629
Giá từng phần lô 3,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.868.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.282.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.29
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2300435630
Giá từng phần lô 2,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.284.000
Mã hàng hóa (HS) 9025xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.666.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.44
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bình dẫn lưu áp lực âm
Mã phần lô PP2300435631
Giá từng phần lô 4,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.22
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Cathetertĩnh mạch trung tâm size trẻ em
Mã phần lô PP2300435632
Giá từng phần lô 2,795,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.031.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.956.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống thông tiểu 1 nhánh các cỡ(sonde Nelaton)
Mã phần lô PP2300435633
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.800.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657.53
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Ống nội khí quản 2 nòng các số
Mã phần lô PP2300435634
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.64
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Kim chọc dò gây tê tủy sống các cỡ
Mã phần lô PP2300435635
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9018xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Hóa chất tiêu hao tiệt khuẩn dụng cụ
Mã phần lô PP2300435636
Giá từng phần lô 231,162,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 416.092.464
Mã hàng hóa (HS) 3808xxx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.813.736
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.73
Thời gian thực hiện HĐ Giao hàng theo từng đợt theo đơn đặt hàng của bệnh việnThời gian thực hiện hợp đồng: 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->