Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng đường BTCT, các cầu và cống trên tuyến
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400524198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/12/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG HK39 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gò Quao |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng đường BTCT, các cầu và cống trên tuyến |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400288216 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 10,434,815,181 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.493.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.130.445.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 3.130.445.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông (thi công đường bê tông và cầu dàn thép hoặc cầu bê tông), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 5.217.408.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 10.434.816.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉhuy trưởng công trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Xây dựng hoặc Cầu - đường bộ. - Có sát Thi công xây dựng công (cầu, đường bộ) hạng III trở gia Thi công xây dựng công dung hành nghề của ít nhất 01 02 công trình từ cấp IV cùng nghiệm trong các công việc huy trưởng thi công tối thiểu đường bộ có tính chất tương có tối thiểu 05 năm kinh chỉ huy trưởng thi công công bộ; * Tài liệu chứng minh bản thực các tài liệu sau: - - Hợp đồng thi công, Biên bản sự chỉ huy trưởng hoặc xác (tài liệu chứng minh cấp, loại trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Trình độ Đại học trở công trình Giao thông chứng chỉ hành nghề giám trình công trình giao thông lên hoặc đã trực tiếp tham trình phần việc thuộc nội công trình từ cấp III hoặc lĩnh vực trở lên. - Kinh tương tự: + Đã làm chỉ 02 công trình giao thông tự gói thầu đang xét (Hoặc nghiệm trong công tác trình giao thông đường gốc hoặc bản sao có chứng Bằng cấp chuyên môn. nghiệm thu có tên nhân nhận của chủ đầu tư. công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần đường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Xây dựng công - đường bộ - Kinh nghiệm tự: + Đã làm Cán bộ phụ tối thiểu 02 công trình giao chất tương tự gói thầu đang xét. kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trình đường giao thông (số xác định bằng tổng cộng thời tự các công trình do nhà 06C); * Tài liệu chứng minh có chứng thực các tài liệu sau: - Hợp đồng thi công, Biên bản sự cán bộ kỹ thuật hoặc xác (tài liệu chứng minh cấp, loại trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình độ Đại học trở lên trình Giao thông hoặc Cầu trong các công việc tương trách kỹ thuật thi công thông đường bộ có tính Hoặc có tối thiểu 03 năm trách kỹ thuật thi công công năm kinh nghiệm được gian đảm nhiệm vị trí tương thầu kê khai tại Mẫu số bản gốc hoặc bản sao - Bằng cấp chuyên môn. nghiệm thu có tên nhân nhận của chủ đầu tư. công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần cầu1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Xây dựng công - đường bộ - Kinh nghiệm tự: + Đã làm Cán bộ phụ tối thiểu 02 công trình giao chất tương tự gói thầu đang năm kinh nghiệm làm Cán bộ công trình đường giao thôn được xác định bằng tổng cộng trí tương tự các công trình do số 06C); * Tài liệu chứng sao có chứng thực các tài liệu môn. - Hợp đồng thi công, tên nhân sự cán bộ kỹ thuật đầu tư. (tài liệu chứng minh công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình độ Đại học trở lên trình Giao thông hoặc Cầu trong các công việc tương trách kỹ thuật thi công thông cầu đường bộ có tính xét . Hoặc có tối thiểu 03 phụ trách kỹ thuật thi công g (số năm kinh nghiệm thời gian đảm nhiệm vị nhà thầu kê khai tại Mẫu minh bản gốc hoặc bản sau: - Bằng cấp chuyên Biên bản nghiệm thu có hoặc xác nhận của chủ cấp, loại |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách đo đạt1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành trắc địa (trắc các công việc tương tự: + kỹ thuật trắt địa, (trắc đạt) thi trình giao thông đường bộ có đang xét. Hoặc có tối thiểu Cán bộ phụ trách kỹ thuật đo đường giao thông (số năm kinh bằng tổng cộng thời gian đảm công trình do nhà thầu kê khai liệu chứng minh bản gốc hoặc các tài liệu sau: - Bằng cấp thi công, Biên bản nghiệm bộ kỹ thuật hoặc xác nhận của minh cấp, loại công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 Trình độ Đại học trở lên đạt) - Kinh nghiệm trong Đã làm Cán bộ phụ trách công tối thiểu 02 công tính chất tương tự gói thầu 03 năm kinh nghiệm làm đạt thi công công trình nghiệm được xác định nhiệm vị trí tương tự các tại Mẫu số 06C); * Tài bản sao có chứng thực chuyên môn. - Hợp đồng thu có tên nhân sự cán chủ đầu tư. (tài liệu chứng |
| Vị trí công việc | Cán bộphụtrách khối lượng, thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Kinh tế xây Kỹ thuật xây dựng có liên các công việc tương tự: + khối lượng, thanh quyết toán giao thông hoặc có tối thiểu 03 Cán bộ phụ trách khối lượng (số năm kinh nghiệm được thời gian đảm nhiệm vị trí do nhà thầu kê khai tại Mẫu số minh bản gốc hoặc bản sao có sau: - Bằng cấp chuyên Biên bản nghiệm thu có tên hoặc xác nhận của chủ đầu tư. cấp, loại công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Trình độ Đại học trở lên dựng hoặc chuyên ngành quan. - Kinh nghiệm trong Đã làm Cán bộ phụ trách tối thiểu 01 công trình năm kinh nghiệm làm thanh quyết toán công trình xác định bằng tổng cộng tương tự các công trình 06C. * Tài liệu chứng chứng thực các tài liệu môn. - Hợp đồng thi công, nhân sự cán bộ kỹ thuật (tài liệu chứng minh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 60CV (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu kèm theo chứng minh thiết bịthi công đảm bảo điều kiện an toàn sửdụng: giấy chứng nhận kiểm tra kĩthuật hoặc chứng nhận k | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép ≥ 08T (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu kèm theo chứng minh thiết bịthi công đảm bảo điều kiện an toàn sửdụng: giấy chứng nhận kiểm tra kĩthuật hoặc chứn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào ≥ 0,5m3 (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu kèm theo chứng minh thiết bịthi công đảm bảo điều kiện an toàn sửdụng: giấy chứng nhận kiểm tra kĩthuật hoặc chứng nhận | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô vận tải thùng 2,5T(Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu kèm theo chứng minh thiết bịthi công đảm bảo điều kiện an toàn sửdụng: giấy chứng nhận kiểm tra kĩthuật hoặc chứn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đóng cọc chạy trên ray ≥ 1,8 tấn (Có tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị, tài liệu kèm theo chứng minh thiết bịthi công đảm bảo điều kiện an toàn sửdụng: giấy chứng nhận kiểm tra kĩthuâ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi