Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây dựng và lắp đặt thiết bị giai đoạn 1 (6.2ha)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300114947-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/07/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CONINCO 3C | Chủ đầu tư | CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ LẠNG SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây dựng và lắp đặt thiết bị giai đoạn 1 (6.2ha) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300083276 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Giá gói thầu | 97,791,371,029 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.490.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A 3 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 5 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 142.547.023.064 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 31.360.345.074 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 31.360.345.074 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/09/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C 4 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : công trình hạ tầng kỹ thuật câ ́ p II trơ ̉ lên , bao gô ̀ m ca ́ c ha ̣ ng mu ̣ c thi công san nền, đường giao thông, hệ thống điện, cấp thoát thoa ́ t nươ ́ c, phòng cháy chữa cháy, thông tin liên lạc, cây xanh cảnh quan, đường dây và trạm biến áp, chiê ́ u sa ́ ng tương tư ̣ go ́ i thâ ̀ u, cấp: 2 (11) có giá trị là (V): 52.267.241.790 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chi ̉ huy trươ ̉ ng công tri ̀ nh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kiến trúc sư hoặc Ky ̃ sư được đào tạo 10 thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình hạ tầng kỹ thuật hạng II trở lên (còn hiệu lực) hoặc; - Đã làm chỉ huy trưởng công trường phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp II hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III trở lên; (Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu đê ̉ chư ́ ng minh); - Có hợp đồng lao động (còn thời hạn) hoặc thỏa thuận tuyển 11 dụng cho gói thầu vơ ́ i người lao động hoặc hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cung ứng lao động nhân sự này; - CMND/ CCCD. Nha ̀ thâ ̀ u đi ́ nh ke ̀ m ba ̉ n gô ́ c hoă ̣ c ba ̉ n chư ́ ng thư ̣ c ca ́ c ta ̀ i liê ̣ u trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu bánh xích hoặc bánh lốp, sức nâng ≥10T Nhà thầu phải chuẩn bị ba ̉ n gô ́ c hoă ̣ c ba ̉ n chư ́ ng thư ̣ c các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiê ̉ m đi ̣ nh | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào một gầu – dung tích gầu ≥ 0.8m3 Nhà thầu phải chuẩn bị ba ̉ n gô ́ c hoă ̣ c ba ̉ n chư ́ ng thư ̣ c các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiê ̉ m đi ̣ nh ky | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào một gầu – dung tích gầu ≥ 1.25m3 Nhà thầu phải chuẩn bị ba ̉ n gô ́ c hoă ̣ c ba ̉ n chư ́ ng thư ̣ c các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiê ̉ m đi ̣ nh ky | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành – trọng lượng tĩnh ≥ 16T Nhà thầu phải chuẩn bị ba ̉ n gô ́ c hoă ̣ c ba ̉ n chư ́ ng thư ̣ c các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiê ̉ m đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành – lực rung ≥ 25T Nhà thầu phải chuẩn bị ba ̉ n gô ́ c hoă ̣ c ba ̉ n chư ́ ng thư ̣ c các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiê ̉ m đi ̣ nh k | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi – công suất ≥110CV Nhà thầu phải chuẩn bị ba ̉ n gô ́ c hoă ̣ c ba ̉ n chư ́ ng thư ̣ c các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiê ̉ m đi ̣ nh ky ̃ thuâ ̣ t the | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy phun nhựa đường – công suất ≥ 190CV Nhà thầu phải chuẩn bị ba ̉ n gô ́ c hoă ̣ c ba ̉ n chư ́ ng thư ̣ c các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiê ̉ m đi ̣ nh ky | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm – năng suất ≥ 50 m3/ h Nhà thầu phải chuẩn bị ba ̉ n gô ́ c hoă ̣ c ba ̉ n chư ́ ng thư ̣ c các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiê ̉ m đi ̣ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch Nhà thầu phải chuẩn bị ba ̉ n gô ́ c hoă ̣ c ba ̉ n chư ́ ng thư ̣ c các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiê ̉ m đi ̣ nh ky ̃ thuâ ̣ t theo đu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ ≥5T Nhà thầu phải chuẩn bị ba ̉ n gô ́ c hoă ̣ c ba ̉ n chư ́ ng thư ̣ c các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đa ̃ đươc ̣ kiê ̉ m đi ̣ nh ky ̃ thuâ ̣ t theo đu ́ ng q | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Máy hàn điện Nhà thầu phải chuẩn bị ba ̉ n gô ́ c hoă ̣ c ba ̉ n chư ́ ng thư ̣ c các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn vữa 150 lít Nhà thầu phải chuẩn bị ba ̉ n gô ́ c hoă ̣ c ba ̉ n chư ́ ng thư ̣ c các tài liệu sau đây đê ̉ chư ́ ng minh: - Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi