Gói thầu: Gói thầu số 1 (Xây dựng): Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400451630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/11/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 | Chủ đầu tư | Trung tâm Giáo dục nghề nghiệp – Giáo dục thường xuyên huyện Long Thành |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (Xây dựng): Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400236249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 8,699,405,724 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 12.083.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.610.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.610.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 180 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/06/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Sửa chữa công trình dân dụng (nhà, kết cấu dạng nhà), cấp: III trở lên(12) có giá trị là (V): 4.350.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên các ngành Xây xây dựng tối thiểu 7 năm tính - CóCCHN giám sát công tác trình Dân dụng vàcông nghiệp ̣u lực hoặc đãtham gia thi công cấp III trởlên. - Có chứng chỉ còn hiệu lực - Cóchứng vụchỉhuy trưởng công trình tối ̀i điểm đóng thầu. - Có giấy ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. - đã đảm nhận vị trí tương tự thi 01 Công trình dân dụng cấp thầu liên danh thì từng thành nhân là chỉ huy trưởng phụ của thành viên liên danh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp đại dựng dân dụng /kỹ thuật từthời điểm đóng thầu. thi công xây dựng công hạng III trởlên còn hiê1 công trình dân dụng hành nghề thi công PCCC nhận bồi dưỡng nghiệp thiểu 1 năm tính từthơchứng nhận huấn luyện Từ năm 2021 đến nay công hoàn thành tối thiểu III trở lên. (Đối với nhà viên liên danh bố trí cá trách phần công việc |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công xây dựng1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên các ngành Xây nghiệp/kỹ thuật xây dựng tối ̀i điểm đóng thầu. - Có giấy ATLĐ-VSLĐ còn hiệu lực. - đã đảm nhận vị trí tương tự thi 01 Công trình dân dụng cấp trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp đại dựng dân dụng và công thiểu 3 năm tính từthơchứng nhận huấn luyện Từ năm 2021 đến nay công hoàn thành tối thiểu III |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công PCCC1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | các ngành Phòng cháy chữa Cơ khí tối thiểu 3 năm tính - Có chứng chỉ hành nghề thi - Từ năm 2021 đến nay đã thi công hoàn thành tối thiểu dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp thuộc cháy/Cứu nạn cứu hộ/Điện/từthời điểm đóng thầu. công PCCC còn hiệu lực. đảm nhận vị trí tương tự 01 Công trình dân |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên các ngành Bảo hộ tối thiểu 3 năm tính từthời có bằng tốt nghiệp đại học trở dựng tối thiểu 3 năm tính từcó giấy chứng nhận đã tham gia còn hiệu lực - Từ năm 2021 vị trí tương tự thi công hoàn trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp đại lao động/cứu hộ cứu nạn điểm đóng thầu. Hoặc lên thuộc các ngành xây thời điểm đóng thầu vàhuấn luyện ATLĐ-VSLĐ đến nay đã đảm nhận thành tối thiểu 01 công |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên tối thiểu 3 năm ngành: Tài chính, kế toán, xây dựng. - Từ năm 2021 đến tự thi công hoàn thành tối dân dụng cấp III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có bằng tốt nghiệp đại thuộc một trong các chuyên kinh tế xây dựng hoặc nay đã đảm nhận vị trí tương thiểu 01 công trình |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 7 tấn (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Loại thiết bị: Ô tô tưới nước. Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 5m3 (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Loại thiết bị: Ô tô vận tải thùng. Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 2,5 tấn (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Loại thiết bị: Xe cẩu (hoặc xe tải gắn cẩu). Đặc điểm thiết bị: (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu đào ≥ 0,4m3 (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy lu. Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng tĩnh ≥ 10T (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Loại thiết bị: Máy đầm bàn. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy hàn kim loại. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Loại thiết bị: Máy cắt gạch đá. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Loại thiết bị: Máy mài. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Loại thiết bị: Máy khoan bê tông. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Loại thiết bị: Đồng hồ vạn năng. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Loại thiết bị: Bộ dàn giáo thép (1 bộ 42 chân) (Kèm theo giấy chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 15-Loại thiết bị: Máy thủy bình. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt. (Kèm theo giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi