Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300327118-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/12/2023 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG HỒNG THĂNG LONG | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300219859 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 61,406,848,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.230.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2010 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 80.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 13.820.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 13.820.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/04/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình xây dựng dân dụng,, cấp: III trở lên (11) , có giá trị là (V3): 26.238.927.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Công trình thi công xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy, công trình thi công PCCC phải giấy tờ thẩm duyệt hoặc biên bản nghiệm thu PCCC theo quy định, cấp: null (11) có giá trị là: 1.347.879.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu Công |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên ngành Xây dựng dân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cán bộ an toàn lao động có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động nhóm 2 còn hiệu lực (Cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền bằng cấp chứng minh); + Năng lực kinh nghiệm được xác định bằng số năm tốt nghiệp theo bằng cấp và bản tư kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng cấp chuyên ngành PCCC hoặc cán bộ có chứng chỉ hành nghề bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn hiệu lực (Cung cấp bản sao chứng thực của cơ quan, tổ chức có thẩm quyền bằng cấp chứng minh); + Năng lực kinh nghiệm được xác định bằng số năm tốt nghiệp theo bằng cấp và bản tư kê khai |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào - Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ - Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình - Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ (có giấy chứng nhận hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực) - Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm theo quy định của pháp luậ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu hoặc cần trục ô tô - Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc Robot thủy lực - Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực hoặc có tài liệu đăng kiểm tại dự án gần nhất) - Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký, | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh hơi - Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm t | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh thép - Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung - Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ủi - Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký hoặc đăng kiểm với các thiết bị phải đăng ký, đăng kiểm theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán với các máy móc thiết bị thông thường, đăng ký hoặc đăng kiểm với | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi