Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400475679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/11/2024 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT Vĩnh Long |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400183439 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long |
| Giá gói thầu | 197,584,938,494 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 219.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 40.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 40.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 13/03/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, có tính chất và quy mô gồm: Đê bao ngăn triều, ngăn lũ, thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long hoặc thành phố Hồ Chí Minh, phía trên có lớp kết cấu bảo vệ mặt đê bằng bê tông cốt thép hoặc nhựa, bề rộng mặt bờ bao ≥ 5,0m và chiều dài tuyến đê bao ≥ 2.000m. Trường hợp liên danh: Có ít nhất 01 thành viên trong liên danh có tối thiểu 01 công trình đáp ứng đầy đủ tiêu chí nêu trên có giá trị là 20.000.000.000 VND, cấp: công trình cấp IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 20.000.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 40.000.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, có quy mô và tính chất gồm: Kè bảo vệ bờ sông thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long hoặc thành phố Hồ Chí Minh, phía ngoài sông được gia cố bằng bao tải cát, vải địa kỹ thuật và thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 5m (Độ sâu cột nước được tính từ cao trình mực nước thi công thiết kế đến cao trình mặt đất tự nhiên vị trí chân rọ, thảm đá). Trường hợp liên danh: Có ít nhất 01 thành viên trong liên danh có tối thiểu 01 công trình đáp ứng đầy đủ tiêu chí nêu trên có giá trị là 60.000.000.000 VND, cấp: công trình cấp IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 60.000.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 120.000.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Loại công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn, có quy mô và tính chất gồm: cống hở điều tiết nước thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long hoặc thành phố Hồ Chí Minh, kết cấu bằng bê tông cốt thép trên nền cọc, cửa van bằng thép đóng mở tự động, bề rộng B ≥ 5,0m Trường hợp liên danh: Có ít nhất 01 thành viên trong liên danh có tối thiểu 01 công trình đáp ứng đầy đủ tiêu chí nêu trên có giá trị là 14.000.000.000 VND, cấp: công trình cấp IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 14.000.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 28.000.000.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tính theo số năm: Nhân sự có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng các công trình: có quy mô và tính chất gồm (i) và (ii).(i) Đê bao ngăn triều, ngăn lũ, thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long hoặc thành phố Hồ Chí Minh, phía trên có lớp kết cấu bảo vệ mặt đê bằng bê tông cốt thép hoặc nhựa, 1Tối thiểu 10 hợp bề rộng mặt bờ bao ≥ 5,0m, cấp: công trình cấp IV trở lên (ii) Kè bảo vệ bờ sông thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long hoặc thành phố Hồ Chí Minh, phía ngoài sông được gia cố bằng bao tải cát, vải địa kỹ thuật và thảm đá có độ sâu cột nước ≥ 5m (Độ sâu cột nước được tính từ cao trình mực nước thi công thiết kế đến cao trình mặt đất tự nhiên vị trí chân rọ, thảm đá) cấp: công trình cấp IV + Tính theo số hợp đồng: Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình đã hoàn thành có quy mô và tính chất (i) và (ii). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành thủy lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 2 - Có trình độ đại học trở |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tính theo số năm: Nhân sự có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm làm cán bộ quản lý chất lượng các công trình: có quy mô và tính chất gồm (i) và (ii).+ Tính theo số hợp đồng: Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng tối thiểu 02 công 1Tối thiểu 7 năm hợp trình đã hoàn thành có quy mô và tính chất (i) và (ii).. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành xây dựng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công đê bao- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tính theo số năm: Nhân sự có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các công trình: có quy mô và tính chất tương tự (i).+ Tính theo số hợp đồng: Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành có 1Tối thiểu 7 năm hợp quy mô và tính chất tương tự (i). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành thủy lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kè- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tính theo số năm: Nhân sự có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các công trình: có quy mô và tính chất tương tự (ii).+ Tính theo số hợp đồng: Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành có quy mô và tính chất tương tự (ii).1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành thủy lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cống hở- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:+ Tính theo số năm: Nhân sự có tối thiểu 7 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công các công trình: có quy mô và tính chất tương tự (iii).(iii) Cống hở điều tiết nước thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long hoặc thành phố Hồ Chí Minh, kết cấu bằng bê tông cốt thép trên nền cọc, cửa van bằng thép đóng mở tự 1Tối thiểu 7 năm hợp động, bề rộng B ≥ 5,0m cấp: công trình cấp IV trở lên+ Tính theo số hợp đồng: Đã làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình đã hoàn thành có quy mô và tính chất tương tự (iii). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên, chuyên ngành thủy lợi; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có trình độ đại học trở |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thiết bị đóng cọc BTCT (búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn) và sà lan chở thiết bị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Sà lan chở cọc và đá hộc thả rọ ≥ 200 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Thiết bị thả thảm đá (có khoang đặt thảm đá có kích thước rộng ≥3m, dài ≥ 10m) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào ≥ 0,4 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy ủi - công suất ≥ 110 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu tải trọng ≥ 9 tấn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi