Gói thầu: Gói thầu số 1 (xây lắp) Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Văn hóa thể thao – Học tập cộng đồng xã Hưng Lộc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300217961-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LEVI | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án huyện thống nhất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1 (xây lắp) Nâng cấp, cải tạo Trung tâm Văn hóa thể thao – Học tập cộng đồng xã Hưng Lộc |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300138688 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 6,786,288,986 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 9.254.030.435 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.998.870.574 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 1.998.870.574 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/07/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : Công trình dân dụng, cấp: III (11) có giá trị là (V): 3.331.450.957 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: - Bản sao được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; - Bản sao được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên nhân sự được đề xuất; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kiến trúc và hoàn thiện + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kiến trúc sư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: - Bản sao được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; - Bản sao được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên nhân sự được đề xuất; |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc điện- điện tử. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hoặc công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: - Bản sao được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; - Bản sao được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên nhân sự được đề xuất; - Các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hoặc thủy lợi. - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng hoặc công nghiệp cấp III trở lên. - Ghi chú: Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động: - Bản sao được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; - Bản sao được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên nhân sự được đề xuất; - Các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng chỉ đào tạo phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu_ Sức nâng >=16T (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (bao gồm kiểm định xe và kiểm định cần cẩu)). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu_ Sức nâng >=10T (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (bao gồm kiểm định xe và kiểm định cần cẩu)). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục tháp_ Sức nâng ≥ 25T (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy vận thăng_ Sức nâng ≥ 3T (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ_Tải trọng ≥ 10T (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào_Dung tích gầu >=1,25m3 (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào_Dung tích gầu >=0,8m3 (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào_Dung tích gầu>=0,4m3 (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe lu bánh thép_Tải trọng >=16T (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi_Công suất>=110CV (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy nén khí_Công suất 360 m3/ h (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy gia nhiệt_D630mm (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn điện_Công suất >=23kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy hàn nhiệt cầm tay (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt uốn cốt thép (hoặc máy cắt cốt thép và máy uốn cốt thép)_Công suất >=5kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm bàn_Công suất >=1kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm dùi_Công suất >=1,5kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đầm đất cầm tay_Trọng lượng 70kg (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy khoan bê tông_Công suất >= 1,5kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy khoan đứng_Công suất >= 4,5kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy cắt gạch đá_Công suất 1,7kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy trộn bê tông_Dung tích >=250 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 24-Máy bơm nước_Công suất >=2kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi