Gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400482728-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/11/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN SÔNG HỒNG THĂNG LONG | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400259741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Đông Anh, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 42,755,691,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 58.303.215.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 12.826.708.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 12.826.708.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình xây dựng dân dụng (nhà, kết cấu dạng nhà), cấp: III trở lên(12), có giá trị là: V1 15.618.190.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Công trình thi công xây dựng hệ thống phòng cháy chữa cháy (công trình thi công PCCC phải giấy tờ thẩm duyệt hoặc biên bản nghiệm thu PCCC theo quy định), cấp: Không áp dụng(12) có giá trị là: V2 1.351.858.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Mua sắm và lắp đặt hàng hóa thiết bị, các hợp đồng trong đó có các mã hàng hóa chính tương tự đã thực hiện (mỗi hợp đồng có 01 hoặc nhiều mã hàng hóa, Trong đó: Mã hàng hóa HS.8528xxxx Màn hình và máy chiếu với giá trị tối thiểu 252.720.000VND; Mã hàng hóa HS.8471xxxx Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng với giá trị tối thiểu 442.064.000VND ; Mã hàng hóa HS.8516xxxx - Dụng cụ điện đun nước nóng tức thời với giá trị tối thiểu 177.224.000VND; Mã hàng hóa HS. 8415xxxx - Máy điều hòa không khí với giá trị tối thiểu 1.601.649.000VND; Các mã hàng hóa HS.9401xxxx ghế ngồi + HS.8304xxxx Tủ đựng hồ sơ + HS.9403xxxx Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng với giá trị tối thiểu 1.292.620.000VND) hoặc 01 hợp đồng (Có đầy đủ các tất cả các mã hàng hóa ở trên), cấp: Không áp dụng(12) có giá trị là: V3 4.745.727.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.* Ghi chú:- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận hoặc xác nhận.- Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Xây dựng dân dụng, kỹ thuật sư. Có chứng chỉ hành nghề xây dựng công trình dân dụng lực. Hoặc đã trực tiếp tham gia việc thuộc nội dung hành nghề từ cấp III hoặc 02 công trình trở lên. - Tài liệu huy động Đối với kinh nghiệm trong các năm kinh nghiệm và Số lượng định Ghi chú: + Tài liệu tài liệu chứng minh hoàn cấp công trình, cùng quyết công trường, quyết định bổ lệ khác để chứng minh năng bộ. Hợp đồng tương tự để xem dân dụng, cấp III trở lên cấp IV cùng lĩnh vực). + Cung của cơ quan, tổ chức có thẩm cấp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng cấp chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc Tư vấn giám sát công tác hạng III trở lên còn hiệu thi công xây dựng phần của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực nhân sự của nhà thầu. - công việc tương tự: Số hợp đồng tính theo quy chứng minh gồm hợp đồng, thành, tài liệu chứng minh định thành lập ban chỉ huy nhiệm hoặc tài liệu hợp lực kinh nghiệm của cán xét là công trình xây dựng (hoặc 02 công trình từ cấp bản sao chứng thực quyền bằng |
| Vị trí công việc | Nhân sự phụ trách thi công hệ thống phòng cháy và chữa cháy1Tối thiểu 2 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | PCCC hoặc chuyên ngành kỹ dưỡng chỉ huy trưởng thi công hoặc Chứng chỉ hành nghề cháy và chữa cháy. - Tài liệu thầu. - Đối với kinh nghiệm tự: Số năm kinh nghiệm và theo quy định. Ghi chú: + Tài hợp đồng, tài liệu chứng minh kết quả nghiệm thu về PCCC, lập ban chỉ huy công trường, tài liệu hợp lệ khác để chứng của cán bộ. Hợp đồng trình thi công xây dựng hệ cháy (công trình thi công thẩm duyệt, nghiệm thu về Cung cấp bản sao chứng thực thẩm quyền bằng cấp chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng cấp chuyên ngành thuật. Có Chứng chỉ bồi về phòng cháy và chữa cháy chỉ huy thi công về phòng huy động nhân sự của nhà trong các công việc tương Số lượng hợp đồng tính liệu chứng minh gồm hoàn thành, chấp thuận cùng quyết định thành quyết định bổ nhiệm hoặc minh năng lực kinh nghiệm tương tự để xem xét là Công thống phòng cháy chữa PCCC phải có giấy tờ PCCC theo quy định). + của cơ quan, tổ chức có |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào – (Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu. (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ – (Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu. (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thủy bình – (Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán hoặc Đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu. (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ (có giấy chứng nhận hiệu chuẩn hoặc kiểm định còn hiệu lực) – (Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán hoặc Đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu. (trong trường hợp đi thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần cẩu hoặc Cần trục ô tô - (Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu. (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng (có giấy đăng kiểm còn hiệu lực hoặc có tài liệu đăng kiểm tại dự án gần nhất) – (Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng hóa đơn tài chính mua bán; Đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu. (trong trường hợp đi thuê phải đín | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ép cọc bê tông ≥ 150 tấn- (Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu. (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi – (Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu. (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu – (Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu. (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung – (Thiết bị còn hoạt động tốt – Chứng minh bằng đăng ký, đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật, trên giấy tờ có nêu tên đơn vị sở hữu. (trong trường hợp đi thuê phải đính kèm thêm hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê)). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi