Gói thầu: Gói thầu số 10 - Nền, mặt đường, cầu giao thông và cống ngang đường (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400439402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2024 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cát An | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Lai Vung |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 - Nền, mặt đường, cầu giao thông và cống ngang đường (kể cả chi phí đảm bảo an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300050253 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Lai Vung, Tỉnh Đồng Tháp |
| Giá gói thầu | 22,375,877,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 30.180.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.332.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 5.332.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông đường bộ [công trình phải đáp ứng đầy đủ các yêu cầu: i) có thi công hạng mục đường giao thông kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền đường, áo đường), hệ thống thoát nước sử dụng cống BTCT và có giá trị ≥ 5.802.000.000 VND; ii) có thi công hạng mục cầu BTCT DƯL và có giá trị ≥ 4.863.000.000 VND. Lưu ý: trường hợp nhà thầu chứng minh công trình có nhiều hạng mục khác nhau thì tổ chuyên gia sẽ căn cứ vào giá trị hoàn thành, được nghiệm thu hạng mục tương ứng theo yêu cầu E-HSMT để xem xét đánh giá], cấp: IV trở lên [TÀI LIỆU CUNG CẤP: Bản scan màu từ bản gốc hoặc từ bản chụp được công chứng hoặc chứng thực sao y bản chính (không áp dụng đối với: Hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công): Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/côngtrình xây dựng hoặc Xác nhận của chủ đầu tư; Văn bản xác nhận hoặc tài liệu tương đương khác thể hiện phần khối lượng đã hoàn thành (trường hợp nhà thầu chứng minh hợp đồng hoàn thành phần lớn); Hóa đơn GTGT; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các loại tài liệu khác có thể hiện rõ quy mô, loại, cấp công trình; Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ, yêu cầu cung cấp: Xác nhận của chủ đầu tư về nhà thầu phụ, Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, Biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, Hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (hoặc văn bản xác nhận hợp đồng hoàn thành của chủ đầu tư với nhà thầu chính](12) có giá trị là (V): 10.665.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường hoặc Giám đốc dự án của nhà thầu:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của nhà thầu cho công trình giao thông, cấp IV trở lên): Tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh 1Tối thiểu 7 năm hợp bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của nhà thầu (tính từ lúc khởi công đến khi hoàn thành) tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình thi công đầy đủ các hạng mục: đường giao thông có mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa; hệ thống thoát nước sử dụng cống BTCT; cầu BTCT DƯL).Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập đề xuất 01 chỉ huy trưởng, nhà thầu liên danh mỗi thành viên bố trí 01 chỉ huy trưởng theo quy định hiện hành. Năng lực chỉ huy trưởng từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành công trình thông.giám sát thi công xây dựng đường bộ) hạng III trở lên.an toàn lao động còn hiệu lực.trong E-HSDT: sự thuộc biên chế của nhà cam kết nhân sự với nhà thầu nhà thầu huy động); cấp, chứng chỉ, chứng nhận; kinh nghiệm (số năm kinh hợp đồng): Hợp đồng thi công, xác nhận hoàn thành của chủ lập ban chỉ huy công trình thể hiện vị trí đảm nhận), Xác về sự tham gia của nhân sự; loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở giao - Có chứng chỉ hành nghề công trình giao thông (cầu, - Có chứng nhận huấn luyện Tài liệu nộp 1. Hợp đồng lao động (nhân thầu) hoặc thỏa thuận/(nhân sự do 2. CMND/CCCD, Bằng 3. Tài liệu chứng minh nghiệm hoặc số lượng Biên bản nghiệm thu hoặc đầu tư, Quyết định thành (hoặc các tài liệu khác có nhận của chủ đầu tư 4. Tài liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần cầu:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu cho 2Tối thiểu 5 năm hợp công trình giao thông cấp IV trở lên): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình thi công hạng mục: Cầu BTCT DƯL).Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 02 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành công trình thông. an toàn lao động còn hiệu lực.trong E-HSDT: sự thuộc biên chế của nhà cam kết nhân sự với nhà thầu nhà thầu huy động); cấp, chứng chỉ, chứng nhận; kinh nghiệm (số năm kinh hợp đồng): Hợp đồng thi công, xác nhận hoàn thành của chủ lập ban chỉ huy công trình thể hiện vị trí đảm nhận), Xác về sự tham gia của nhân sự; loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở giao - Có chứng nhận huấn luyện Tài liệu nộp 1. Hợp đồng lao động (nhân thầu) Hoặc thỏa thuận/(nhân sự do 2. CMND/CCCD, Bằng 3. Tài liệu chứng minh nghiệm hoặc số lượng Biên bản nghiệm thu hoặc đầu tư, Quyết định thành (hoặc các tài liệu khác có nhận của chủ đầu tư 4. Tài liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng phần 2Tối thiểu 5 năm hợp đường:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần đường cho công trình giao thông cấp IV trở lên): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công phần đường tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (công trình thi công hạng mục: đường giao thông có mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa).Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 02 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành công trình thông.an toàn lao động còn hiệu lực.trong E-HSDT: sự thuộc biên chế của nhà cam kết nhân sự với nhà thầu nhà thầu huy động); cấp, chứng chỉ, chứng nhận; kinh nghiệm (số năm kinh hợp đồng): Hợp đồng thi công, xác nhận hoàn thành của chủ lập ban chỉ huy công trình thể hiện vị trí đảm nhận), Xác về sự tham gia của nhân sự; loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở giao - Có chứng nhận huấn luyện Tài liệu nộp 1. Hợp đồng lao động (nhân thầu) Hoặc thỏa thuận/(nhân sự do 2. CMND/CCCD, Bằng 3. Tài liệu chứng minh nghiệm hoặc số lượng Biên bản nghiệm thu hoặc đầu tư, Quyết định thành (hoặc các tài liệu khác có nhận của chủ đầu tư 4. Tài liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp và thực hiện công tác quản lý chất lượng công trình phần cống thoát nước:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước cho công trình giao thông cấp IV trở lên): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời 1Tối thiểu 5 năm hợp gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước tối thiểu 02 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên.Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 01 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành cấp thoát nước xây dựng cầu đường hoặc lợi.an toàn lao động còn hiệu lực.trong E-HSDT: sự thuộc biên chế của nhà cam kết nhân sự với nhà thầu nhà thầu huy động); cấp, chứng chỉ, chứng nhận; kinh nghiệm (số năm kinh hợp đồng): Hợp đồng thi công, xác nhận hoàn thành của chủ lập ban chỉ huy công trình thể hiện vị trí đảm nhận), Xác về sự tham gia của nhân sự; loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 2 - Tốt nghiệp đại học trở hoặc hạ tầng kỹ thuật hoặc thủy - Có chứng nhận huấn luyện Tài liệu nộp 1. Hợp đồng lao động (nhân thầu) Hoặc thỏa thuận/(nhân sự do 2. CMND/CCCD, Bằng 3. Tài liệu chứng minh nghiệm hoặc số lượng Biên bản nghiệm thu hoặc đầu tư, Quyết định thành (hoặc các tài liệu khác có nhận của chủ đầu tư 4. Tài liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác quản lý vật tư, cấu kiện sản phẩm:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm phụ trách công tác thí nghiệm cho công trình giao thông): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 1Tối thiểu 3 năm hợp 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành vật liệu xây trình giao thông.trong E-HSDT: sự thuộc biên chế của nhà cam kết nhân sự với nhà thầu nhà thầu huy động); Bằng cấp, chứng nhận; kinh nghiệm (số năm kinh hợp đồng): Hợp đồng thi công, xác nhận hoàn thành của chủ lập ban chỉ huy công trình thể hiện vị trí đảm nhận), Xác về sự tham gia của nhân sự; loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở dựng hoặc công Tài liệu nộp 1. Hợp đồng lao động (nhân thầu) Hoặc thỏa thuận/(nhân sự do 2. CMND/CCCD, 3. Tài liệu chứng minh nghiệm hoặc số lượng Biên bản nghiệm thu hoặc đầu tư, Quyết định thành (hoặc các tài liệu khác có nhận của chủ đầu tư 4. Tài liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác trắc đạc:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm phụ trách công tác trắc đạc cho công trình giao thông): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy 1Tối thiểu 3 năm hợp cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách công tác trắc đạc tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành trắc địa hoặc bản đồ (hoặc chuyên ngành kỹ có liên quan)an toàn lao động còn hiệu lực.trong E-HSDT: sự thuộc biên chế của nhà cam kết nhân sự với nhà thầu nhà thầu huy động); cấp, chứng chỉ, chứng nhận; kinh nghiệm (số năm kinh hợp đồng): Hợp đồng thi công, xác nhận hoàn thành của chủ lập ban chỉ huy công trình thể hiện vị trí đảm nhận), Xác về sự tham gia của nhân sự; loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở địa chất công trình hoặc thuật xây dựng - Có chứng nhận huấn luyện Tài liệu nộp 1. Hợp đồng lao động (nhân thầu) Hoặc thỏa thuận/(nhân sự do 2. CMND/CCCD, Bằng 3. Tài liệu chứng minh nghiệm hoặc số lượng Biên bản nghiệm thu hoặc đầu tư, Quyết định thành (hoặc các tài liệu khác có nhận của chủ đầu tư 4. Tài liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm Phụ trách quản lý khối lượng, tiến 1Tối thiểu 3 năm hợp độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình cho công trình giao thông): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, tiến độ thi công xây dựng, quản lý hồ sơ thi công xây dựng công trình tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành kinh tế xây thông hoặc quản lý dự án.trong E-HSDT: sự thuộc biên chế của nhà cam kết nhân sự với nhà thầu nhà thầu huy động); Bằng cấp, chứng chỉ; kinh nghiệm (số năm kinh hợp đồng): Hợp đồng thi công, xác nhận hoàn thành của chủ lập ban chỉ huy công trình thể hiện vị trí đảm nhận), Xác về sự tham gia của nhân sự; loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp đại học trở dựng hoặc công trình giao Tài liệu nộp 1. Hợp đồng lao động (nhân thầu) Hoặc thỏa thuận/(nhân sự do 2. CMND/CCCD, 3. Tài liệu chứng minh nghiệm hoặc số lượng Biên bản nghiệm thu hoặc đầu tư, Quyết định thành (hoặc các tài liệu khác có nhận của chủ đầu tư 4. Tài liệu chứng minh |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn trong thi công xây dựng:- Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm (đã làm phụ trách an toàn trong thi công xây dựng cho công trình giao thông): tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 1Tối thiểu 3 năm hợp 06C).- Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí cán bộ phụ trách an toàn trong thi công xây dựng tối thiểu 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông.Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu 01 nhân sự. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành an toàn lao công trình giao thông.an toàn lao động còn hiệu thuộc ngành an toàn lao động).trong E-HSDT: sự thuộc biên chế của nhà cam kết nhân sự với nhà thầu nhà thầu huy động); Bằng cấp, chứng nhận; kinh nghiệm (số năm kinh hợp đồng): Hợp đồng thi công, xác nhận hoàn thành của chủ lập ban chỉ huy công trình thể hiện vị trí đảm nhận), Xác về sự tham gia của nhân sự; loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở động hoặc xây dựng - Có chứng nhận huấn luyện lực (đối với nhân sự không Tài liệu nộp 1. Hợp đồng lao động (nhân thầu) Hoặc thỏa thuận/(nhân sự do 2. CMND/CCCD, 3. Tài liệu chứng minh nghiệm hoặc số lượng Biên bản nghiệm thu hoặc đầu tư, Quyết định thành (hoặc các tài liệu khác có nhận của chủ đầu tư 4. Tài liệu chứng minh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguy | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Ô tô tưới nước hoặc ô tô chở bồn nước - dung tích ≥ 5 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn: Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phươn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào - dung tích gàu ≥ 0,5 m3:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đào - dung tích gàu ≥ 0,8 m3:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu bánh hơi – trọng lượng ≥ 16 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 8,5 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguy | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép - trọng lượng ≥ 10 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung - trọng lượng ≥ 25 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy ủi - công suất ≥ 110CV:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê th | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190CV:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải cấp phối đá dăm - công suất ≥ 50 m3/h:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng ngu | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu - sức nâng ≥ 10 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu -sức nâng ≥ 25 tấnTài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Búa rung - công suất ≥ 170KW:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Búa đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 1,8 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Sà lan - trọng tải ≥ 200 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Sà lan - trọng tải ≥ 400 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện), bản scan màu từ bản gốc hợp đồng nguyên tắc thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A (hoặc tương đương) + lò nấu sơn (hoặc tương đương):Tài liệu nộp trong E-HSDT: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) hoặc tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu đơn vị cho thuê (hóa đơn hoặc giấy đăng ký phương tiện) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi