Gói thầu: Gói thầu số 10: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 300

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300152004-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa phù hợp với máy Human Star 300
Số hiệu KHLCNT PL2300090262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 362,504,491 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3.625.048 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300200673 - Thuốc thử Calcium 8,850,000 12.642.857 3822 6.195.000 1
2 PP2300200674 - Thuốc thử Cholesterol 4,400,000 6.285.714 3822 3.080.000 1
3 PP2300200675 - Thuốc thử HDL cholesterol 23,660,000 33.800.000 3822 16.562.000 1
4 PP2300200676 - Thuốc thử Glucose 10,200,000 14.571.429 3822 7.140.000 1
5 PP2300200677 - Thuốc thử Ure UV 20,320,000 29.028.571 3822 14.224.000 1
6 PP2300200678 - Thuốc thử Albumin 1,900,000 2.714.286 3822 1.330.000 1
7 PP2300200679 - Thuốc thử Protein total 4,100,000 5.857.143 3822 2.870.000 1
8 PP2300200680 - Thuốc thử Uric Acid 7,360,000 10.514.286 3822 5.152.000 1
9 PP2300200681 - Thuốc thử Triglycerid 10,400,000 14.857.143 3822 7.280.000 1
10 PP2300200682 - Thuốc thử Bilirubin D 4,200,000 6.000.000 3822 2.940.000 1
11 PP2300200683 - Thuốc thử Bilirubin T 4,700,000 6.714.286 3822 3.290.000 1
12 PP2300200684 - Thuốc thử GOT 10,800,000 15.428.571 3822 7.560.000 1
13 PP2300200685 - Thuốc thử GPT 10,800,000 15.428.571 3822 7.560.000 1
14 PP2300200686 - Thuốc thử Gamma GT 7,748,793 11.069.704 3822 5.424.155 1
15 PP2300200687 - Thuốc thử Alpha Amylase 15,770,000 22.528.571 3822 11.039.000 1
16 PP2300200688 - Thuốc thử CK MB 23,641,080 33.772.971 3822 16.548.756 1
17 PP2300200689 - Thuốc thử Iron Liq 4,491,260 6.416.086 3822 3.143.882 1
18 PP2300200690 - Thuốc thử Creatinin 7,800,000 11.142.857 3822 5.460.000 1
19 PP2300200691 - Nước pha loãng rửa hệ thống sinh hóa 2,123,440 3.033.486 3814 1.486.408 1
20 PP2300200692 - Dung dịch rửa cuvette 3,670,000 5.242.857 3405 2.569.000 1
21 PP2300200693 - Dung dịch rửa kim chuyên dùng 965,250 1.378.929 3405 675.675 1
22 PP2300200694 - Nước rửa kim hút hệ thống sinh hóa 16,624,104 23.748.720 3405 11.636.873 2
23 PP2300200695 - Chất chuẩn xác nhận giá trị sinh hóa 40,320,000 57.600.000 3822 28.224.000 2
24 PP2300200696 - Chất QC mức bệnh lí 34,800,000 49.714.286 3822 24.360.000 2
25 PP2300200697 - Chất QC mức bình thường 34,800,000 49.714.286 3822 24.360.000 2
26 PP2300200698 - Nước rửa hệ thống sinh hóa 20,772,564 29.675.091 3402 14.540.795 2
27 PP2300200699 - Chất chuẩn xác nhận giá trị CKMB 15,738,000 22.482.857 3822 11.016.600 1
28 PP2300200700 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CK-MB 11,550,000 16.500.000 3822 8.085.000 1
Thuốc thử Calcium
Mã phần lô PP2300200673
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử Cholesterol
Mã phần lô PP2300200674
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử HDL cholesterol
Mã phần lô PP2300200675
Giá từng phần lô 23,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử Glucose
Mã phần lô PP2300200676
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử Ure UV
Mã phần lô PP2300200677
Giá từng phần lô 20,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.028.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử Albumin
Mã phần lô PP2300200678
Giá từng phần lô 1,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử Protein total
Mã phần lô PP2300200679
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử Uric Acid
Mã phần lô PP2300200680
Giá từng phần lô 7,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.514.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử Triglycerid
Mã phần lô PP2300200681
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử Bilirubin D
Mã phần lô PP2300200682
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử Bilirubin T
Mã phần lô PP2300200683
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử GOT
Mã phần lô PP2300200684
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử GPT
Mã phần lô PP2300200685
Giá từng phần lô 10,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử Gamma GT
Mã phần lô PP2300200686
Giá từng phần lô 7,748,793
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.069.704
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.424.155
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử Alpha Amylase
Mã phần lô PP2300200687
Giá từng phần lô 15,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.528.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.039.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử CK MB
Mã phần lô PP2300200688
Giá từng phần lô 23,641,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.772.971
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.548.756
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử Iron Liq
Mã phần lô PP2300200689
Giá từng phần lô 4,491,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.416.086
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.143.882
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Thuốc thử Creatinin
Mã phần lô PP2300200690
Giá từng phần lô 7,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Nước pha loãng rửa hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2300200691
Giá từng phần lô 2,123,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.033.486
Mã hàng hóa (HS) 3814
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.486.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Dung dịch rửa cuvette
Mã phần lô PP2300200692
Giá từng phần lô 3,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.242.857
Mã hàng hóa (HS) 3405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Dung dịch rửa kim chuyên dùng
Mã phần lô PP2300200693
Giá từng phần lô 965,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.378.929
Mã hàng hóa (HS) 3405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Nước rửa kim hút hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2300200694
Giá từng phần lô 16,624,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.748.720
Mã hàng hóa (HS) 3405
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.636.873
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Chất chuẩn xác nhận giá trị sinh hóa
Mã phần lô PP2300200695
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Chất QC mức bệnh lí
Mã phần lô PP2300200696
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Chất QC mức bình thường
Mã phần lô PP2300200697
Giá từng phần lô 34,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Nước rửa hệ thống sinh hóa
Mã phần lô PP2300200698
Giá từng phần lô 20,772,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.675.091
Mã hàng hóa (HS) 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.540.795
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Chất chuẩn xác nhận giá trị CKMB
Mã phần lô PP2300200699
Giá từng phần lô 15,738,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.482.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.016.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300200700
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->