Gói thầu: Gói thầu số 10: “Khung giá đỡ”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300238480-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2023 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 10: “Khung giá đỡ”
Số hiệu KHLCNT PL2300163531
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 245,423,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.945.083.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300346871 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer 18,490,000,000 26.414.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 12.943.000.000 82,19
2 PP2300346872 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus không polymer 14,980,000,000 21.400.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.486.000.000 57,53
3 PP2300346873 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer 13,050,000,000 18.642.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.135.000.000 49,32
4 PP2300346874 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer 10,875,000,000 15.535.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.612.500.000 41,10
5 PP2300346875 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus trộn polymer 17,676,000,000 25.251.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 12.373.200.000 65,75
6 PP2300346876 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer 11,850,000,000 16.928.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.295.000.000 49,32
7 PP2300346877 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus trộn polymer 15,400,000,000 22.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.780.000.000 65,75
8 PP2300346878 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 trộn polymer 14,700,000,000 21.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.290.000.000 57,53
9 PP2300346879 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer 8,400,000,000 12.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 5.880.000.000 32,88
10 PP2300346880 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer 3,689,000,000 5.270.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.582.300.000 16,44
11 PP2300346881 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer 6,154,000,000 8.791.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.307.800.000 32,88
12 PP2300346882 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer 3,300,000,000 4.714.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.310.000.000 16,44
13 PP2300346883 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Novolimus trộn polymer 15,116,000,000 21.594.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 10.581.200.000 65,75
14 PP2300346884 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành điều hợp tương thích sinh học phủ thuốc Novolimus trộn polymer 12,600,000,000 18.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.820.000.000 49,32
15 PP2300346885 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer 11,241,000,000 16.058.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.868.700.000 49,32
16 PP2300346886 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus trộn polymer 1,200,000,000 1.714.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 840.000.000 3,29
17 PP2300346887 - Bộ Stent Graft cho động mạch chủ bụng thân thiết kế bất đối xứng 10,150,000,000 14.500.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 7.105.000.000 5,75
18 PP2300346888 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng và phụ kiện 6,560,000,000 9.371.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.592.000.000 3,29
19 PP2300346889 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng 1,400,000,000 2.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 980.000.000 0,82
20 PP2300346890 - Stent graft cho động mạch chậu 600,000,000 857.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 420.000.000 0,82
21 PP2300346891 - Bộ Stent Graft cho động mạch chủ ngực 2,650,000,000 3.785.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.855.000.000 1,64
22 PP2300346892 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện 4,170,000,000 5.957.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.919.000.000 2,47
23 PP2300346893 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực 1,297,500,000 1.853.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 908.250.000 0,82
24 PP2300346894 - Stent graft bổ sung cho can thiệp động mạch chủ 2,730,000,000 3.900.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.911.000.000 5,75
25 PP2300346895 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 2,100,000,000 3.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.470.000.000 2,47
26 PP2300346896 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.018" 1,196,000,000 1.708.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 837.200.000 6,58
27 PP2300346897 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.035" 1,199,200,000 1.713.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 839.440.000 6,58
28 PP2300346898 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung 718,350,000 1.026.214.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 502.845.000 4,93
29 PP2300346899 - Khung giá đỡ(stent)động mạch ngoại vi nở trên bóng 1,100,000,000 1.571.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 770.000.000 8,22
30 PP2300346900 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung 1,520,000,000 2.171.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.064.000.000 8,22
31 PP2300346901 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi 2,280,000,000 3.257.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.596.000.000 13,15
32 PP2300346902 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung (Chậu) 440,000,000 628.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 308.000.000 3,29
33 PP2300346903 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung 1,400,000,000 2.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 980.000.000 8,22
34 PP2300346904 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc 1,975,000,000 2.821.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.382.500.000 8,22
35 PP2300346905 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận 1,790,000,000 2.557.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.253.000.000 16,44
36 PP2300346906 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc 1,170,000,000 1.671.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 819.000.000 3,29
37 PP2300346907 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc 894,000,000 1.277.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 625.800.000 2,47
38 PP2300346908 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc 843,900,000 1.205.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 590.730.000 2,47
39 PP2300346909 - Khung giá đỡ(stent)động mạch ngoại biên có màng bọc sử dụng cho động mạch chủ 1,500,000,000 2.142.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.050.000.000 3,29
40 PP2300346910 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch và ngoại vi tự bung 618,000,000 882.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 432.600.000 3,29
41 PP2300346911 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch và ngoại vi tự bung 460,000,000 657.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 322.000.000 1,64
42 PP2300346912 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung 1,400,000,000 2.000.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 980.000.000 8,22
43 PP2300346913 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung 2,650,000,000 3.785.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.855.000.000 16,44
44 PP2300346914 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi 1,072,500,000 1.532.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 750.750.000 2,47
45 PP2300346915 - Khung giá đỡ chuyên dụng dùng để lấy huyết khối mạch não 450,000,000 642.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 315.000.000 1,64
46 PP2300346916 - Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 6,600,000,000 9.428.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.620.000.000 4,93
47 PP2300346917 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch (Hybrid stent graft system) kèm đoạn mạch nhân tạo 1,300,000,000 1.857.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 910.000.000 0,66
48 PP2300346918 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch (Hybrid stent graft system) kèm đoạn mạch nhân tạo 1,468,000,000 2.097.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.027.600.000 0,66
49 PP2300346919 - Khung giá đỡ (stent) nong bằng bóng không có màng bọc sử dụng cho động mạch chủ, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên 1,000,000,000 1.428.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 700.000.000 3,29
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300346871
Giá từng phần lô 18,490,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.414.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.943.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus không polymer
Mã phần lô PP2300346872
Giá từng phần lô 14,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.400.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.486.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300346873
Giá từng phần lô 13,050,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300346874
Giá từng phần lô 10,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.535.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 41,10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300346875
Giá từng phần lô 17,676,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.251.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.373.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300346876
Giá từng phần lô 11,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.295.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300346877
Giá từng phần lô 15,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.780.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 trộn polymer
Mã phần lô PP2300346878
Giá từng phần lô 14,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, không polymer
Mã phần lô PP2300346879
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300346880
Giá từng phần lô 3,689,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.582.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300346881
Giá từng phần lô 6,154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.791.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.307.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300346882
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Novolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300346883
Giá từng phần lô 15,116,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.594.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.581.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành điều hợp tương thích sinh học phủ thuốc Novolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300346884
Giá từng phần lô 12,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300346885
Giá từng phần lô 11,241,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.058.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.868.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2300346886
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Stent Graft cho động mạch chủ bụng thân thiết kế bất đối xứng
Mã phần lô PP2300346887
Giá từng phần lô 10,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.500.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng và phụ kiện
Mã phần lô PP2300346888
Giá từng phần lô 6,560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.371.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.592.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300346889
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft cho động mạch chậu
Mã phần lô PP2300346890
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Stent Graft cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300346891
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện
Mã phần lô PP2300346892
Giá từng phần lô 4,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.957.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.919.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300346893
Giá từng phần lô 1,297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.853.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 908.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft bổ sung cho can thiệp động mạch chủ
Mã phần lô PP2300346894
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.911.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2300346895
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2300346896
Giá từng phần lô 1,196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.708.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 837.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300346897
Giá từng phần lô 1,199,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.713.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 839.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2300346898
Giá từng phần lô 718,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.026.214.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 502.845.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ(stent)động mạch ngoại vi nở trên bóng
Mã phần lô PP2300346899
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 770.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2300346900
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.064.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300346901
Giá từng phần lô 2,280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.596.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung (Chậu)
Mã phần lô PP2300346902
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2300346903
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2300346904
Giá từng phần lô 1,975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.821.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.382.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận
Mã phần lô PP2300346905
Giá từng phần lô 1,790,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.557.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.253.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc
Mã phần lô PP2300346906
Giá từng phần lô 1,170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.671.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc
Mã phần lô PP2300346907
Giá từng phần lô 894,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.277.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc
Mã phần lô PP2300346908
Giá từng phần lô 843,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.205.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 590.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ(stent)động mạch ngoại biên có màng bọc sử dụng cho động mạch chủ
Mã phần lô PP2300346909
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch và ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2300346910
Giá từng phần lô 618,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 882.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 432.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch và ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2300346911
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung
Mã phần lô PP2300346912
Giá từng phần lô 1,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 980.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung
Mã phần lô PP2300346913
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.855.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
Mã phần lô PP2300346914
Giá từng phần lô 1,072,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.532.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ chuyên dụng dùng để lấy huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2300346915
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2300346916
Giá từng phần lô 6,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.620.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống khung giá đỡ động mạch (Hybrid stent graft system) kèm đoạn mạch nhân tạo
Mã phần lô PP2300346917
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 910.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống khung giá đỡ động mạch (Hybrid stent graft system) kèm đoạn mạch nhân tạo
Mã phần lô PP2300346918
Giá từng phần lô 1,468,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.097.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.027.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) nong bằng bóng không có màng bọc sử dụng cho động mạch chủ, động mạch phổi, mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2300346919
Giá từng phần lô 1,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 700.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->