Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư can thiệp mạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2200083312-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/01/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 354 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư can thiệp mạch |
| Số hiệu KHLCNT | PL2200071179 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tự chủ Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Giá bán HSMT | 2.000.000 VND |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 61,778,817,650 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 617,788,178 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| STT | Tên từng phần / lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện HĐ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bóng tắc mạch đường kính bóng 3,4 và 7mm | 130,000,000 | 0 | 0 | |
| 2 | Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy | 660,000,000 | 0 | 0 | |
| 3 | Cáp cắt Solitaire | 10,000,000 | 0 | 0 | |
| 4 | Giá đỡ (stent) mạch não | 460,000,000 | 0 | 0 | |
| 5 | Giá đỡ mạch thần kinh | 233,000,000 | 0 | 0 | |
| 6 | Ống thông dẫn đường | 105,000,000 | 0 | 0 | |
| 7 | Vi ống thông | 64,500,000 | 0 | 0 | |
| 8 | Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối | 357,000,000 | 0 | 0 | |
| 9 | Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch ngoại biên | 311,688,000 | 0 | 0 | |
| 10 | Khung giá đỡ mạch cảnh | 259,740,000 | 0 | 0 | |
| 11 | Bóng nong mạch ngoại vi | 167,832,000 | 0 | 0 | |
| 12 | Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi dùng để cải thiện đường kính lòng mạch trong điều trị các tổn thương lần đầu hoặc tái hẹp của các mạch ngoại biên | 629,370,000 | 0 | 0 | |
| 13 | Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi, đường mật | 629,370,000 | 0 | 0 | |
| 14 | Dụng cụ lấy dị vật Đường kính thòng lọng 2,4,7mm | 45,000,000 | 0 | 0 | |
| 15 | Dụng cụ lấy dị vật Đường kính thòng lọng 5,10,15,20,25,30,35mm | 52,500,000 | 0 | 0 | |
| 16 | Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên | 45,000,000 | 0 | 0 | |
| 17 | Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên | 75,000,000 | 0 | 0 | |
| 18 | Bóng nong mạch ngoại vi | 419,580,000 | 0 | 0 | |
| 19 | Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc | 259,740,000 | 0 | 0 | |
| 20 | Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc | 1,465,000,000 | 0 | 0 | |
| 21 | Bóng nong mạch vành bán đáp ứng | 320,000,000 | 0 | 0 | |
| 22 | Bóng nong mạch vành | 162,000,000 | 0 | 0 | |
| 23 | Bóng nong mạch vành không đáp ứng | 340,000,000 | 0 | 0 | |
| 24 | Bơm tiêm thuốc cản quang | 40,000,000 | 0 | 0 | |
| 25 | Dây nối áp lực cao | 18,900,000 | 0 | 0 | |
| 26 | Bơm áp lực cao cơ bản | 60,000,000 | 0 | 0 | |
| 27 | Bơm áp lực cao có bộ nối Y connector | 72,500,000 | 0 | 0 | |
| 28 | Bơm áp lực cao có bộ nối Y connector | 94,905,000 | 0 | 0 | |
| 29 | Bộ phân phối Hera | 100,000,000 | 0 | 0 | |
| 30 | Bóng nong mạch ngoại biên | 167,832,000 | 0 | 0 | |
| 31 | Buồng tiêm | 157,842,000 | 0 | 0 | |
| 32 | Vật liệu nút mạch | 130,000,000 | 0 | 0 | |
| 33 | Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan | 1,560,000,000 | 0 | 0 | |
| 34 | Vật liệu nút mạch loại không màu hoặc có màu | 113,886,000 | 0 | 0 | |
| 35 | Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch | 2,740,000 | 0 | 0 | |
| 36 | Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch | 107,892,000 | 0 | 0 | |
| 37 | Dây dẫn đường can thiệp | 174,825,000 | 0 | 0 | |
| 38 | Ống thông laser nội mạch có sợi quang đầu bọc vàng | 514,485,000 | 0 | 0 | |
| 39 | Dây dẫn đường chẩn đoán loại ái nước | 55,000,000 | 0 | 0 | |
| 40 | Bộ bơm áp lực | 62,500,000 | 0 | 0 | |
| 41 | Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao | 48,000,000 | 0 | 0 | |
| 42 | Bộ bơm áp lực cao cải tiến gồm cả Y-Adapter | 62,500,000 | 0 | 0 | |
| 43 | Bộ phận kết nối chữ Y | 7,500,000 | 0 | 0 | |
| 44 | Bơm tiêm đầu xoáy | 6,800,000 | 0 | 0 | |
| 45 | Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng | 49,000,000 | 0 | 0 | |
| 46 | Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi | 154,845,000 | 0 | 0 | |
| 47 | Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung | 152,347,500 | 0 | 0 | |
| 48 | Hạt nút mạch PVA | 50,000,000 | 0 | 0 | |
| 49 | Dây dẫn can thiệp dùng trong CTO đáp ứng xoắn 1:1 | 274,725,000 | 0 | 0 | |
| 50 | Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi | 67,000,000 | 0 | 0 | |
| 51 | Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi | 34,500,000 | 0 | 0 | |
| 52 | Catheter chụp động mạch vành, với đủ các dạng đầu cong | 28,750,000 | 0 | 0 | |
| 53 | Dây dẫn can thiệp mạch vành | 119,880,000 | 0 | 0 | |
| 54 | Catheter can thiệp mạch vành loại cứng, đủ dạng đầu cong | 119,880,000 | 0 | 0 | |
| 55 | Catheter can thiệp mạch vành loại mềm, có đủ dạng đầu cong | 119,880,000 | 0 | 0 | |
| 56 | Khung giá đỡ động mạch vành, thuôn dần, đường kính hai đầu khác nhau | 732,267,000 | 0 | 0 | |
| 57 | Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent, và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm | 81,918,000 | 0 | 0 | |
| 58 | Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường | 292,000,000 | 0 | 0 | |
| 59 | Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ dùng nong trước khi đặt stent | 82,000,000 | 0 | 0 | |
| 60 | Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, không giới hạn thời gian chụp và chiều cao bệnh nhân. | 269,730,000 | 0 | 0 | |
| 61 | Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, không giới hạn thời gian chụp và chiều cao bệnh nhân | 475,000,000 | 0 | 0 | |
| 62 | Bộ stent dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung | 599,400,000 | 0 | 0 | |
| 63 | Bộ stent dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, vòng stent bất đối xứng | 1,448,550,000 | 0 | 0 | |
| 64 | Bộ Stent dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực | 1,323,675,000 | 0 | 0 | |
| 65 | Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung | 269,730,000 | 0 | 0 | |
| 66 | Bơm áp lực cao có hệ thống khóa tự động | 36,000,000 | 0 | 0 | |
| 67 | Bộ phận kết nối nhiều cổng | 12,600,000 | 0 | 0 | |
| 68 | Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi | 65,000,000 | 0 | 0 | |
| 69 | Catheter can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm, chắn xạ, đủ các dạng đầu cong | 54,000,000 | 0 | 0 | |
| 70 | Bóng nong mạch ngoại vi | 163,836,000 | 0 | 0 | |
| 71 | Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao | 163,836,000 | 0 | 0 | |
| 72 | Khung giá đỡ (stent) động mạch thận loại gắn trên bóng | 119,880,000 | 0 | 0 | |
| 73 | Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự bung | 154,845,000 | 0 | 0 | |
| 74 | Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (đùi nông (SFA), khoeo, ...) tự bung | 159,840,000 | 0 | 0 | |
| 75 | Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (đùi nông (SFA), khoeo, ...) phủ thuốc tự bung | 209,790,000 | 0 | 0 | |
| 76 | Bóng nong động mạch ngoại biên, hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng | 72,927,000 | 0 | 0 | |
| 77 | Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi cỗ định) | 189,000,000 | 0 | 0 | |
| 78 | Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi di động) | 378,000,000 | 0 | 0 | |
| 79 | Kim đốt sóng cao tần u phổi, u gan, u thận | 210,000,000 | 0 | 0 | |
| 80 | Kim đốt sóng cao tần u cột sống | 210,000,000 | 0 | 0 | |
| 81 | Kim dẫn hướng đốt sóng cao tần | 63,000,000 | 0 | 0 | |
| 82 | Kim đốt sóng cao tần bộ 1 kim | 185,814,000 | 0 | 0 | |
| 83 | Kim đốt sóng cao tần bộ 2 kim | 275,724,000 | 0 | 0 | |
| 84 | Kim đốt sóng cao tần bộ 3 kim | 371,628,000 | 0 | 0 | |
| 85 | Bóng nong mạch ngoại vi, chiều dài: 30mm | 599,400,000 | 0 | 0 | |
| 86 | Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng. | 262,237,500 | 0 | 0 | |
| 87 | Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng. | 339,660,000 | 0 | 0 | |
| 88 | Máy tạo nhịp 2 buồng | 489,510,000 | 0 | 0 | |
| 89 | Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng. | 869,130,000 | 0 | 0 | |
| 90 | Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng. | 809,190,000 | 0 | 0 | |
| 91 | Vi ống thông can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên | 451,048,500 | 0 | 0 | |
| 92 | Vi ống thông can thiệp | 99,000,000 | 0 | 0 | |
| 93 | Vi dây dẫn tạo hình chuyên dụng cho can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên | 154,720,150 | 0 | 0 | |
| 94 | Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường | 119,880,000 | 0 | 0 | |
| 95 | Bóng nong động mạch vành | 262,500,000 | 0 | 0 | |
| 96 | Khung giá đỡ động mạch vành | 1,540,000,000 | 0 | 0 | |
| 97 | Khung giá đỡ động mạch vành hế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ | 1,540,000,000 | 0 | 0 | |
| 98 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 367,250,000 | 0 | 0 | |
| 99 | Bóng nong động mạch vành loại giãn nở | 412,500,000 | 0 | 0 | |
| 100 | Dây dẫn can thiệp động mạch vành dành cho tổn thương thông thường | 411,000,000 | 0 | 0 | |
| 101 | Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước | 66,833,100 | 0 | 0 | |
| 102 | Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch | 52,447,500 | 0 | 0 | |
| 103 | Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn | 197,307,600 | 0 | 0 | |
| 104 | Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái | 149,850,000 | 0 | 0 | |
| 105 | Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước | 719,280,000 | 0 | 0 | |
| 106 | Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ | 90,000,000 | 0 | 0 | |
| 107 | Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ | 90,000,000 | 0 | 0 | |
| 108 | Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu | 45,000,000 | 0 | 0 | |
| 109 | Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp | 167,232,600 | 0 | 0 | |
| 110 | Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp | 134,865,000 | 0 | 0 | |
| 111 | Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE | 149,850,000 | 0 | 0 | |
| 112 | Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại thường, loại mềm | 36,000,000 | 0 | 0 | |
| 113 | Dây dẫn đường cho Catheter ái nước | 308,691,000 | 0 | 0 | |
| 114 | Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính CTO có thể dùng trong phương pháp đi ngược dòng | 279,720,000 | 0 | 0 | |
| 115 | Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên | 167,832,000 | 0 | 0 | |
| 116 | Micro catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 239,760,000 | 0 | 0 | |
| 117 | Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F | 172,327,500 | 0 | 0 | |
| 118 | Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao | 153,846,000 | 0 | 0 | |
| 119 | Bộ bơm bóng áp lực siêu cao | 219,780,000 | 0 | 0 | |
| 120 | Bóng nong mạch vành | 153,846,000 | 0 | 0 | |
| 121 | Bóng nong mạch vành áp lực cao | 151,048,800 | 0 | 0 | |
| 122 | Bộ hút huyết khối mạch vành | 230,769,000 | 0 | 0 | |
| 123 | Dây dẫn đường cho catheter | 52,947,000 | 0 | 0 | |
| 124 | Catheter trợ giúp can thiệp | 229,770,000 | 0 | 0 | |
| 125 | Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời | 109,890,000 | 0 | 0 | |
| 126 | Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 94,905,000 | 0 | 0 | |
| 127 | Bóng nong ngoại biên | 220,279,500 | 0 | 0 | |
| 128 | Bóng nong ngoại biên | 215,784,000 | 0 | 0 | |
| 129 | Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp | 344,655,000 | 0 | 0 | |
| 130 | Bộ bơm bóng với khóa tự động và khóa 3 cổng | 149,850,000 | 0 | 0 | |
| 131 | Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên | 105,894,000 | 0 | 0 | |
| 132 | Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên | 119,880,000 | 0 | 0 | |
| 133 | Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus | 2,575,000,000 | 0 | 0 | |
| 134 | Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus | 3,457,000,000 | 0 | 0 | |
| 135 | Buồng tiêm dưới da | 650,000,000 | 0 | 0 | |
| 136 | Bộ bơm bóng | 125,000,000 | 0 | 0 | |
| 137 | Bộ bơm bóng | 115,000,000 | 0 | 0 | |
| 138 | Dây nối áp lực cao | 29,500,000 | 0 | 0 | |
| 139 | Bộ kết nối 2,3 cổng | 19,500,000 | 0 | 0 | |
| 140 | Van cầm máu chữ Y | 45,000,000 | 0 | 0 | |
| 141 | Vòng xoắn kim loại cỡ lớn các cỡ | 95,000,000 | 0 | 0 | |
| 142 | Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới | 147,000,000 | 0 | 0 | |
| 143 | Stent nhớ hình đường mật | 105,000,000 | 0 | 0 | |
| 144 | Cuộn nút mạch não | 280,000,000 | 0 | 0 | |
| 145 | Cuộn nút mạch não | 286,000,000 | 0 | 0 | |
| 146 | Phụ kiện cắt coils ID | 45,000,000 | 0 | 0 | |
| 147 | Chất tắc mạch dạng lỏng | 175,000,000 | 0 | 0 | |
| 148 | Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh | 52,000,000 | 0 | 0 | |
| 149 | Vi dây dẫn | 120,000,000 | 0 | 0 | |
| 150 | Ống thông dẫn đường | 100,000,000 | 0 | 0 | |
| 151 | Vi ống thông | 100,000,000 | 0 | 0 | |
| 152 | Vi ống thông thẳng | 100,000,000 | 0 | 0 | |
| 153 | Vi ống thông gập góc | 120,000,000 | 0 | 0 | |
| 154 | Vi ống thông đường can thiệp mạch thần kinh. | 90,000,000 | 0 | 0 | |
| 155 | Vi ống thông Đường kính trong 0.013" | 200,000,000 | 0 | 0 | |
| 156 | Vi ống thông đường kính trong 0.027" | 55,500,000 | 0 | 0 | |
| 157 | Bóng tắc mạch đường kính bóng 3mm, 4mm, 5mm | 85,000,000 | 0 | 0 | |
| 158 | Hạt nút mạch có khả năng tải thuốc DC Bead | 1,320,000,000 | 0 | 0 | |
| 159 | Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC | 125,874,000 | 0 | 0 | |
| 160 | Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa | 50,000,000 | 0 | 0 | |
| 161 | Bóng nong loại bán giãn nở dùng cho tổn thương vôi hóa | 600,000,000 | 0 | 0 | |
| 162 | Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng. | 3,800,000,000 | 0 | 0 | |
| 163 | Bóng nong áp lực cao | 600,000,000 | 0 | 0 | |
| 164 | Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy | 7,000,000 | 0 | 0 | |
| 165 | Bộ bơm bóng áp lực siêu cao bao gồm cả dụng cụ kết nối chữ Y | 340,400,000 | 0 | 0 | |
| 166 | Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi | 110,000,000 | 0 | 0 | |
| 167 | Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước | 116,000,000 | 0 | 0 | |
| 168 | Bộ kết nối 3 cổng chịu áp lực 500 PSI | 90,000,000 | 0 | 0 | |
| 169 | Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại | 436,889,250 | 0 | 0 | |
| 170 | Vi Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ các loại | 292,500,000 | 0 | 0 | |
| 171 | Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn các cỡ | 538,650,000 | 0 | 0 | |
| 172 | Ống dẫn đường vào động mạch loại dài | 21,000,000 | 0 | 0 | |
| 173 | Kìm cắt vòng xoắn | 11,130,000 | 0 | 0 | |
| 174 | Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại nhỏ | 88,200,000 | 0 | 0 | |
| 175 | Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn | 50,400,000 | 0 | 0 | |
| 176 | Ống thông dẫn đường can thiệp các loại | 252,000,000 | 0 | 0 | |
| 177 | Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm | 336,000,000 | 0 | 0 | |
| 178 | Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ | 1,800,000,000 | 0 | 0 | |
| 179 | Stent đường mật bằng kim loại | 375,000,000 | 0 | 0 | |
| 180 | Stent đường mật | 272,000,000 | 0 | 0 | |
| 181 | Stent lấy huyết khối mạch não | 450,000,000 | 0 | 0 | |
| 182 | Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ | 52,447,500 | 0 | 0 | |
| 183 | Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao | 700,000,000 | 0 | 0 | |
| 184 | Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường | 700,000,000 | 0 | 0 | |
| 185 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao, áp lực thường | 364,635,000 | 0 | 0 | |
| 186 | Hạt nút mạch vi cầu | 325,000,000 | 0 | 0 | |
| 187 | Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ | 89,250,000 | 0 | 0 | |
| 188 | Vi ống thông can thiệp | 165,734,100 | 0 | 0 | |
| 189 | Dây đốt laser nội tĩnh mạch | 498,750,000 | 0 | 0 | |
| 190 | Kim chọc dò | 10,500,000 | 0 | 0 | |
| 191 | Bóng nong siêu nhỏ | 106,893,000 | 0 | 0 | |
| 192 | Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành | 71,400,000 | 0 | 0 | |
| 193 | Dây dẫn đường can thiệp mạch | 435,000,000 | 0 | 0 | |
| 194 | Ống thông chụp chẩn đoán mạch vành các loại | 45,900,000 | 0 | 0 | |
| 195 | Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục | 21,400,000 | 0 | 0 | |
| 196 | Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) loại cứng | 21,400,000 | 0 | 0 | |
| 197 | Catheter trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch | 498,301,200 | 0 | 0 | |
| 198 | Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính | 97,552,350 | 0 | 0 | |
| 199 | Vi ống thông dẫn đường dùng cho can thiệp mạch vành và ngoại biên | 525,000,000 | 0 | 0 | |
| 200 | Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch ngoại biên với 2 loại đầu tip (thẳng hoặc cong) | 8,560,000 | 0 | 0 | |
| 201 | Vật liệu nút mạch hình cầu | 134,265,600 | 0 | 0 | |
| 202 | Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. | 704,894,400 | 0 | 0 |
Bóng tắc mạch đường kính bóng 3,4 và 7mm |
|
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy |
|
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cáp cắt Solitaire |
|
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ (stent) mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ mạch thần kinh |
|
| Giá từng phần lô | 233,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường |
|
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông |
|
| Giá từng phần lô | 64,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối |
|
| Giá từng phần lô | 357,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 311,688,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ mạch cảnh |
|
| Giá từng phần lô | 259,740,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 167,832,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi dùng để cải thiện đường kính lòng mạch trong điều trị các tổn thương lần đầu hoặc tái hẹp của các mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 629,370,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi, đường mật |
|
| Giá từng phần lô | 629,370,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy dị vật Đường kính thòng lọng 2,4,7mm |
|
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy dị vật Đường kính thòng lọng 5,10,15,20,25,30,35mm |
|
| Giá từng phần lô | 52,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 419,580,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 259,740,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc |
|
| Giá từng phần lô | 1,465,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng |
|
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành không đáp ứng |
|
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây nối áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 18,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực cao cơ bản |
|
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực cao có bộ nối Y connector |
|
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực cao có bộ nối Y connector |
|
| Giá từng phần lô | 94,905,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phân phối Hera |
|
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 167,832,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Buồng tiêm |
|
| Giá từng phần lô | 157,842,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu nút mạch |
|
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan |
|
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu nút mạch loại không màu hoặc có màu |
|
| Giá từng phần lô | 113,886,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch |
|
| Giá từng phần lô | 2,740,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch |
|
| Giá từng phần lô | 107,892,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 174,825,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông laser nội mạch có sợi quang đầu bọc vàng |
|
| Giá từng phần lô | 514,485,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường chẩn đoán loại ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm áp lực |
|
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm áp lực cao cải tiến gồm cả Y-Adapter |
|
| Giá từng phần lô | 62,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phận kết nối chữ Y |
|
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm tiêm đầu xoáy |
|
| Giá từng phần lô | 6,800,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng |
|
| Giá từng phần lô | 49,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 154,845,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 152,347,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch PVA |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp dùng trong CTO đáp ứng xoắn 1:1 |
|
| Giá từng phần lô | 274,725,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 67,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp động mạch vành, với đủ các dạng đầu cong |
|
| Giá từng phần lô | 28,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 119,880,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter can thiệp mạch vành loại cứng, đủ dạng đầu cong |
|
| Giá từng phần lô | 119,880,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter can thiệp mạch vành loại mềm, có đủ dạng đầu cong |
|
| Giá từng phần lô | 119,880,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch vành, thuôn dần, đường kính hai đầu khác nhau |
|
| Giá từng phần lô | 732,267,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent, và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm |
|
| Giá từng phần lô | 81,918,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường |
|
| Giá từng phần lô | 292,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ dùng nong trước khi đặt stent |
|
| Giá từng phần lô | 82,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, không giới hạn thời gian chụp và chiều cao bệnh nhân. |
|
| Giá từng phần lô | 269,730,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, không giới hạn thời gian chụp và chiều cao bệnh nhân |
|
| Giá từng phần lô | 475,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 599,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ stent dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, vòng stent bất đối xứng |
|
| Giá từng phần lô | 1,448,550,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ Stent dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực |
|
| Giá từng phần lô | 1,323,675,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 269,730,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm áp lực cao có hệ thống khóa tự động |
|
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ phận kết nối nhiều cổng |
|
| Giá từng phần lô | 12,600,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm, chắn xạ, đủ các dạng đầu cong |
|
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Giá từng phần lô | 163,836,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 163,836,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận loại gắn trên bóng |
|
| Giá từng phần lô | 119,880,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 154,845,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (đùi nông (SFA), khoeo, ...) tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 159,840,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (đùi nông (SFA), khoeo, ...) phủ thuốc tự bung |
|
| Giá từng phần lô | 209,790,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch ngoại biên, hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng |
|
| Giá từng phần lô | 72,927,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi cỗ định) |
|
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi di động) |
|
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim đốt sóng cao tần u phổi, u gan, u thận |
|
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim đốt sóng cao tần u cột sống |
|
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim dẫn hướng đốt sóng cao tần |
|
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim đốt sóng cao tần bộ 1 kim |
|
| Giá từng phần lô | 185,814,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim đốt sóng cao tần bộ 2 kim |
|
| Giá từng phần lô | 275,724,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim đốt sóng cao tần bộ 3 kim |
|
| Giá từng phần lô | 371,628,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch ngoại vi, chiều dài: 30mm |
|
| Giá từng phần lô | 599,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng. |
|
| Giá từng phần lô | 262,237,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng. |
|
| Giá từng phần lô | 339,660,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp 2 buồng |
|
| Giá từng phần lô | 489,510,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng. |
|
| Giá từng phần lô | 869,130,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng. |
|
| Giá từng phần lô | 809,190,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 451,048,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn tạo hình chuyên dụng cho can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 154,720,150 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường |
|
| Giá từng phần lô | 119,880,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch vành hế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 1,540,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 367,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại giãn nở |
|
| Giá từng phần lô | 412,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp động mạch vành dành cho tổn thương thông thường |
|
| Giá từng phần lô | 411,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 66,833,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch |
|
| Giá từng phần lô | 52,447,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn |
|
| Giá từng phần lô | 197,307,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái |
|
| Giá từng phần lô | 149,850,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 719,280,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu |
|
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 167,232,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 134,865,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE |
|
| Giá từng phần lô | 149,850,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại thường, loại mềm |
|
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 308,691,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính CTO có thể dùng trong phương pháp đi ngược dòng |
|
| Giá từng phần lô | 279,720,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 167,832,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Micro catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Giá từng phần lô | 239,760,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F |
|
| Giá từng phần lô | 172,327,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 153,846,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao |
|
| Giá từng phần lô | 219,780,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 153,846,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 151,048,800 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ hút huyết khối mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 230,769,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho catheter |
|
| Giá từng phần lô | 52,947,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter trợ giúp can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 229,770,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời |
|
| Giá từng phần lô | 109,890,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Giá từng phần lô | 94,905,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 220,279,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 215,784,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp |
|
| Giá từng phần lô | 344,655,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm bóng với khóa tự động và khóa 3 cổng |
|
| Giá từng phần lô | 149,850,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 105,894,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 119,880,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus |
|
| Giá từng phần lô | 2,575,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus |
|
| Giá từng phần lô | 3,457,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Buồng tiêm dưới da |
|
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm bóng |
|
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm bóng |
|
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây nối áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 29,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kết nối 2,3 cổng |
|
| Giá từng phần lô | 19,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Van cầm máu chữ Y |
|
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới |
|
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent nhớ hình đường mật |
|
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cuộn nút mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Cuộn nút mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 286,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Phụ kiện cắt coils ID |
|
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Chất tắc mạch dạng lỏng |
|
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh |
|
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn |
|
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường |
|
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông |
|
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông thẳng |
|
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông gập góc |
|
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông đường can thiệp mạch thần kinh. |
|
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông Đường kính trong 0.013" |
|
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông đường kính trong 0.027" |
|
| Giá từng phần lô | 55,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng tắc mạch đường kính bóng 3mm, 4mm, 5mm |
|
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch có khả năng tải thuốc DC Bead |
|
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC |
|
| Giá từng phần lô | 125,874,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa |
|
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong loại bán giãn nở dùng cho tổn thương vôi hóa |
|
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng. |
|
| Giá từng phần lô | 3,800,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy |
|
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao bao gồm cả dụng cụ kết nối chữ Y |
|
| Giá từng phần lô | 340,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi |
|
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước |
|
| Giá từng phần lô | 116,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ kết nối 3 cổng chịu áp lực 500 PSI |
|
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại |
|
| Giá từng phần lô | 436,889,250 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ các loại |
|
| Giá từng phần lô | 292,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 538,650,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống dẫn đường vào động mạch loại dài |
|
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kìm cắt vòng xoắn |
|
| Giá từng phần lô | 11,130,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn |
|
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại |
|
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm |
|
| Giá từng phần lô | 336,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent đường mật bằng kim loại |
|
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent đường mật |
|
| Giá từng phần lô | 272,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Stent lấy huyết khối mạch não |
|
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 52,447,500 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao |
|
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường |
|
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, áp lực thường |
|
| Giá từng phần lô | 364,635,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Hạt nút mạch vi cầu |
|
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ |
|
| Giá từng phần lô | 89,250,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông can thiệp |
|
| Giá từng phần lô | 165,734,100 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây đốt laser nội tĩnh mạch |
|
| Giá từng phần lô | 498,750,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Kim chọc dò |
|
| Giá từng phần lô | 10,500,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bóng nong siêu nhỏ |
|
| Giá từng phần lô | 106,893,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành |
|
| Giá từng phần lô | 71,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường can thiệp mạch |
|
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Ống thông chụp chẩn đoán mạch vành các loại |
|
| Giá từng phần lô | 45,900,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục |
|
| Giá từng phần lô | 21,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) loại cứng |
|
| Giá từng phần lô | 21,400,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Catheter trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch |
|
| Giá từng phần lô | 498,301,200 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính |
|
| Giá từng phần lô | 97,552,350 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vi ống thông dẫn đường dùng cho can thiệp mạch vành và ngoại biên |
|
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch ngoại biên với 2 loại đầu tip (thẳng hoặc cong) |
|
| Giá từng phần lô | 8,560,000 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu nút mạch hình cầu |
|
| Giá từng phần lô | 134,265,600 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. |
|
| Giá từng phần lô | 704,894,400 |
| Dự toán (VND) | 0 |
| Số tiền bảo đảm (VND) | 0 |
| Thời gian THHĐ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi