Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư can thiệp mạch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2200083312-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/01/2023 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 354
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư can thiệp mạch
Số hiệu KHLCNT PL2200071179
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tự chủ Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Không qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Giá bán HSMT 2.000.000 VND
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 61,778,817,650 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 617,788,178 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
STT Tên từng phần / lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện HĐ
1 Bóng tắc mạch đường kính bóng 3,4 và 7mm 130,000,000 0 0
2 Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy 660,000,000 0 0
3 Cáp cắt Solitaire 10,000,000 0 0
4 Giá đỡ (stent) mạch não 460,000,000 0 0
5 Giá đỡ mạch thần kinh 233,000,000 0 0
6 Ống thông dẫn đường 105,000,000 0 0
7 Vi ống thông 64,500,000 0 0
8 Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối 357,000,000 0 0
9 Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch ngoại biên 311,688,000 0 0
10 Khung giá đỡ mạch cảnh 259,740,000 0 0
11 Bóng nong mạch ngoại vi 167,832,000 0 0
12 Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi dùng để cải thiện đường kính lòng mạch trong điều trị các tổn thương lần đầu hoặc tái hẹp của các mạch ngoại biên 629,370,000 0 0
13 Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi, đường mật 629,370,000 0 0
14 Dụng cụ lấy dị vật Đường kính thòng lọng 2,4,7mm 45,000,000 0 0
15 Dụng cụ lấy dị vật Đường kính thòng lọng 5,10,15,20,25,30,35mm 52,500,000 0 0
16 Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên 45,000,000 0 0
17 Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên 75,000,000 0 0
18 Bóng nong mạch ngoại vi 419,580,000 0 0
19 Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc 259,740,000 0 0
20 Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc 1,465,000,000 0 0
21 Bóng nong mạch vành bán đáp ứng 320,000,000 0 0
22 Bóng nong mạch vành 162,000,000 0 0
23 Bóng nong mạch vành không đáp ứng 340,000,000 0 0
24 Bơm tiêm thuốc cản quang 40,000,000 0 0
25 Dây nối áp lực cao 18,900,000 0 0
26 Bơm áp lực cao cơ bản 60,000,000 0 0
27 Bơm áp lực cao có bộ nối Y connector 72,500,000 0 0
28 Bơm áp lực cao có bộ nối Y connector 94,905,000 0 0
29 Bộ phân phối Hera 100,000,000 0 0
30 Bóng nong mạch ngoại biên 167,832,000 0 0
31 Buồng tiêm 157,842,000 0 0
32 Vật liệu nút mạch 130,000,000 0 0
33 Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan 1,560,000,000 0 0
34 Vật liệu nút mạch loại không màu hoặc có màu 113,886,000 0 0
35 Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch 2,740,000 0 0
36 Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch 107,892,000 0 0
37 Dây dẫn đường can thiệp 174,825,000 0 0
38 Ống thông laser nội mạch có sợi quang đầu bọc vàng 514,485,000 0 0
39 Dây dẫn đường chẩn đoán loại ái nước 55,000,000 0 0
40 Bộ bơm áp lực 62,500,000 0 0
41 Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 48,000,000 0 0
42 Bộ bơm áp lực cao cải tiến gồm cả Y-Adapter 62,500,000 0 0
43 Bộ phận kết nối chữ Y 7,500,000 0 0
44 Bơm tiêm đầu xoáy 6,800,000 0 0
45 Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng 49,000,000 0 0
46 Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi 154,845,000 0 0
47 Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung 152,347,500 0 0
48 Hạt nút mạch PVA 50,000,000 0 0
49 Dây dẫn can thiệp dùng trong CTO đáp ứng xoắn 1:1 274,725,000 0 0
50 Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi 67,000,000 0 0
51 Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi 34,500,000 0 0
52 Catheter chụp động mạch vành, với đủ các dạng đầu cong 28,750,000 0 0
53 Dây dẫn can thiệp mạch vành 119,880,000 0 0
54 Catheter can thiệp mạch vành loại cứng, đủ dạng đầu cong 119,880,000 0 0
55 Catheter can thiệp mạch vành loại mềm, có đủ dạng đầu cong 119,880,000 0 0
56 Khung giá đỡ động mạch vành, thuôn dần, đường kính hai đầu khác nhau 732,267,000 0 0
57 Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent, và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm 81,918,000 0 0
58 Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 292,000,000 0 0
59 Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ dùng nong trước khi đặt stent 82,000,000 0 0
60 Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, không giới hạn thời gian chụp và chiều cao bệnh nhân. 269,730,000 0 0
61 Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, không giới hạn thời gian chụp và chiều cao bệnh nhân 475,000,000 0 0
62 Bộ stent dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung 599,400,000 0 0
63 Bộ stent dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, vòng stent bất đối xứng 1,448,550,000 0 0
64 Bộ Stent dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực 1,323,675,000 0 0
65 Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung 269,730,000 0 0
66 Bơm áp lực cao có hệ thống khóa tự động 36,000,000 0 0
67 Bộ phận kết nối nhiều cổng 12,600,000 0 0
68 Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi 65,000,000 0 0
69 Catheter can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm, chắn xạ, đủ các dạng đầu cong 54,000,000 0 0
70 Bóng nong mạch ngoại vi 163,836,000 0 0
71 Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao 163,836,000 0 0
72 Khung giá đỡ (stent) động mạch thận loại gắn trên bóng 119,880,000 0 0
73 Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự bung 154,845,000 0 0
74 Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (đùi nông (SFA), khoeo, ...) tự bung 159,840,000 0 0
75 Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (đùi nông (SFA), khoeo, ...) phủ thuốc tự bung 209,790,000 0 0
76 Bóng nong động mạch ngoại biên, hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng 72,927,000 0 0
77 Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi cỗ định) 189,000,000 0 0
78 Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi di động) 378,000,000 0 0
79 Kim đốt sóng cao tần u phổi, u gan, u thận 210,000,000 0 0
80 Kim đốt sóng cao tần u cột sống 210,000,000 0 0
81 Kim dẫn hướng đốt sóng cao tần 63,000,000 0 0
82 Kim đốt sóng cao tần bộ 1 kim 185,814,000 0 0
83 Kim đốt sóng cao tần bộ 2 kim 275,724,000 0 0
84 Kim đốt sóng cao tần bộ 3 kim 371,628,000 0 0
85 Bóng nong mạch ngoại vi, chiều dài: 30mm 599,400,000 0 0
86 Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng. 262,237,500 0 0
87 Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng. 339,660,000 0 0
88 Máy tạo nhịp 2 buồng 489,510,000 0 0
89 Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng. 869,130,000 0 0
90 Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng. 809,190,000 0 0
91 Vi ống thông can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên 451,048,500 0 0
92 Vi ống thông can thiệp 99,000,000 0 0
93 Vi dây dẫn tạo hình chuyên dụng cho can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên 154,720,150 0 0
94 Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 119,880,000 0 0
95 Bóng nong động mạch vành 262,500,000 0 0
96 Khung giá đỡ động mạch vành 1,540,000,000 0 0
97 Khung giá đỡ động mạch vành hế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ 1,540,000,000 0 0
98 Bóng nong động mạch vành áp lực cao 367,250,000 0 0
99 Bóng nong động mạch vành loại giãn nở 412,500,000 0 0
100 Dây dẫn can thiệp động mạch vành dành cho tổn thương thông thường 411,000,000 0 0
101 Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước 66,833,100 0 0
102 Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch 52,447,500 0 0
103 Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn 197,307,600 0 0
104 Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái 149,850,000 0 0
105 Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước 719,280,000 0 0
106 Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ 90,000,000 0 0
107 Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ 90,000,000 0 0
108 Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu 45,000,000 0 0
109 Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp 167,232,600 0 0
110 Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp 134,865,000 0 0
111 Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE 149,850,000 0 0
112 Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại thường, loại mềm 36,000,000 0 0
113 Dây dẫn đường cho Catheter ái nước 308,691,000 0 0
114 Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính CTO có thể dùng trong phương pháp đi ngược dòng 279,720,000 0 0
115 Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên 167,832,000 0 0
116 Micro catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính 239,760,000 0 0
117 Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F 172,327,500 0 0
118 Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 153,846,000 0 0
119 Bộ bơm bóng áp lực siêu cao 219,780,000 0 0
120 Bóng nong mạch vành 153,846,000 0 0
121 Bóng nong mạch vành áp lực cao 151,048,800 0 0
122 Bộ hút huyết khối mạch vành 230,769,000 0 0
123 Dây dẫn đường cho catheter 52,947,000 0 0
124 Catheter trợ giúp can thiệp 229,770,000 0 0
125 Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời 109,890,000 0 0
126 Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 94,905,000 0 0
127 Bóng nong ngoại biên 220,279,500 0 0
128 Bóng nong ngoại biên 215,784,000 0 0
129 Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp 344,655,000 0 0
130 Bộ bơm bóng với khóa tự động và khóa 3 cổng 149,850,000 0 0
131 Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên 105,894,000 0 0
132 Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên 119,880,000 0 0
133 Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,575,000,000 0 0
134 Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus 3,457,000,000 0 0
135 Buồng tiêm dưới da 650,000,000 0 0
136 Bộ bơm bóng 125,000,000 0 0
137 Bộ bơm bóng 115,000,000 0 0
138 Dây nối áp lực cao 29,500,000 0 0
139 Bộ kết nối 2,3 cổng 19,500,000 0 0
140 Van cầm máu chữ Y 45,000,000 0 0
141 Vòng xoắn kim loại cỡ lớn các cỡ 95,000,000 0 0
142 Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới 147,000,000 0 0
143 Stent nhớ hình đường mật 105,000,000 0 0
144 Cuộn nút mạch não 280,000,000 0 0
145 Cuộn nút mạch não 286,000,000 0 0
146 Phụ kiện cắt coils ID 45,000,000 0 0
147 Chất tắc mạch dạng lỏng 175,000,000 0 0
148 Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh 52,000,000 0 0
149 Vi dây dẫn 120,000,000 0 0
150 Ống thông dẫn đường 100,000,000 0 0
151 Vi ống thông 100,000,000 0 0
152 Vi ống thông thẳng 100,000,000 0 0
153 Vi ống thông gập góc 120,000,000 0 0
154 Vi ống thông đường can thiệp mạch thần kinh. 90,000,000 0 0
155 Vi ống thông Đường kính trong 0.013" 200,000,000 0 0
156 Vi ống thông đường kính trong 0.027" 55,500,000 0 0
157 Bóng tắc mạch đường kính bóng 3mm, 4mm, 5mm 85,000,000 0 0
158 Hạt nút mạch có khả năng tải thuốc DC Bead 1,320,000,000 0 0
159 Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC 125,874,000 0 0
160 Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa 50,000,000 0 0
161 Bóng nong loại bán giãn nở dùng cho tổn thương vôi hóa 600,000,000 0 0
162 Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng. 3,800,000,000 0 0
163 Bóng nong áp lực cao 600,000,000 0 0
164 Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy 7,000,000 0 0
165 Bộ bơm bóng áp lực siêu cao bao gồm cả dụng cụ kết nối chữ Y 340,400,000 0 0
166 Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi 110,000,000 0 0
167 Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước 116,000,000 0 0
168 Bộ kết nối 3 cổng chịu áp lực 500 PSI 90,000,000 0 0
169 Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại 436,889,250 0 0
170 Vi Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ các loại 292,500,000 0 0
171 Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn các cỡ 538,650,000 0 0
172 Ống dẫn đường vào động mạch loại dài 21,000,000 0 0
173 Kìm cắt vòng xoắn 11,130,000 0 0
174 Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại nhỏ 88,200,000 0 0
175 Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn 50,400,000 0 0
176 Ống thông dẫn đường can thiệp các loại 252,000,000 0 0
177 Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm 336,000,000 0 0
178 Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ 1,800,000,000 0 0
179 Stent đường mật bằng kim loại 375,000,000 0 0
180 Stent đường mật 272,000,000 0 0
181 Stent lấy huyết khối mạch não 450,000,000 0 0
182 Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ 52,447,500 0 0
183 Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao 700,000,000 0 0
184 Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường 700,000,000 0 0
185 Bóng nong động mạch vành áp lực cao, áp lực thường 364,635,000 0 0
186 Hạt nút mạch vi cầu 325,000,000 0 0
187 Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ 89,250,000 0 0
188 Vi ống thông can thiệp 165,734,100 0 0
189 Dây đốt laser nội tĩnh mạch 498,750,000 0 0
190 Kim chọc dò 10,500,000 0 0
191 Bóng nong siêu nhỏ 106,893,000 0 0
192 Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành 71,400,000 0 0
193 Dây dẫn đường can thiệp mạch 435,000,000 0 0
194 Ống thông chụp chẩn đoán mạch vành các loại 45,900,000 0 0
195 Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục 21,400,000 0 0
196 Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) loại cứng 21,400,000 0 0
197 Catheter trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch 498,301,200 0 0
198 Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính 97,552,350 0 0
199 Vi ống thông dẫn đường dùng cho can thiệp mạch vành và ngoại biên 525,000,000 0 0
200 Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch ngoại biên với 2 loại đầu tip (thẳng hoặc cong) 8,560,000 0 0
201 Vật liệu nút mạch hình cầu 134,265,600 0 0
202 Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan. 704,894,400 0 0
Bóng tắc mạch đường kính bóng 3,4 và 7mm
Giá từng phần lô 130,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giá đỡ (stent) nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy
Giá từng phần lô 660,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cáp cắt Solitaire
Giá từng phần lô 10,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giá đỡ (stent) mạch não
Giá từng phần lô 460,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giá đỡ mạch thần kinh
Giá từng phần lô 233,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông dẫn đường
Giá từng phần lô 105,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông
Giá từng phần lô 64,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông hỗ trợ hút huyết khối
Giá từng phần lô 357,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ bảo vệ chống tắc mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 311,688,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ mạch cảnh
Giá từng phần lô 259,740,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 167,832,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi dùng để cải thiện đường kính lòng mạch trong điều trị các tổn thương lần đầu hoặc tái hẹp của các mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 629,370,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi, đường mật
Giá từng phần lô 629,370,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ lấy dị vật Đường kính thòng lọng 2,4,7mm
Giá từng phần lô 45,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ lấy dị vật Đường kính thòng lọng 5,10,15,20,25,30,35mm
Giá từng phần lô 52,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 45,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 75,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 419,580,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi phủ thuốc
Giá từng phần lô 259,740,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc
Giá từng phần lô 1,465,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng
Giá từng phần lô 320,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành
Giá từng phần lô 162,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành không đáp ứng
Giá từng phần lô 340,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm tiêm thuốc cản quang
Giá từng phần lô 40,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây nối áp lực cao
Giá từng phần lô 18,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm áp lực cao cơ bản
Giá từng phần lô 60,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm áp lực cao có bộ nối Y connector
Giá từng phần lô 72,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm áp lực cao có bộ nối Y connector
Giá từng phần lô 94,905,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ phân phối Hera
Giá từng phần lô 100,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 167,832,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Buồng tiêm
Giá từng phần lô 157,842,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vật liệu nút mạch
Giá từng phần lô 130,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vật liệu nút mạch loại không màu hoặc có màu
Giá từng phần lô 113,886,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch
Giá từng phần lô 2,740,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vòng xoắn kim loại gây tắc mạch
Giá từng phần lô 107,892,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường can thiệp
Giá từng phần lô 174,825,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông laser nội mạch có sợi quang đầu bọc vàng
Giá từng phần lô 514,485,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường chẩn đoán loại ái nước
Giá từng phần lô 55,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ bơm áp lực
Giá từng phần lô 62,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
Giá từng phần lô 48,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ bơm áp lực cao cải tiến gồm cả Y-Adapter
Giá từng phần lô 62,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ phận kết nối chữ Y
Giá từng phần lô 7,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm tiêm đầu xoáy
Giá từng phần lô 6,800,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp mạch máu siêu cứng
Giá từng phần lô 49,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 154,845,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung
Giá từng phần lô 152,347,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hạt nút mạch PVA
Giá từng phần lô 50,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp dùng trong CTO đáp ứng xoắn 1:1
Giá từng phần lô 274,725,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter hỗ trợ trong can thiệp CTO ngoại vi
Giá từng phần lô 67,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ mở đường vào động mạch, tĩnh mạch đùi
Giá từng phần lô 34,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp động mạch vành, với đủ các dạng đầu cong
Giá từng phần lô 28,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp mạch vành
Giá từng phần lô 119,880,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter can thiệp mạch vành loại cứng, đủ dạng đầu cong
Giá từng phần lô 119,880,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter can thiệp mạch vành loại mềm, có đủ dạng đầu cong
Giá từng phần lô 119,880,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ động mạch vành, thuôn dần, đường kính hai đầu khác nhau
Giá từng phần lô 732,267,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực cao dùng nong sau khi đặt stent, và dùng nong tăng đường kính stent lên tới 6.0mm
Giá từng phần lô 81,918,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
Giá từng phần lô 292,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực thường loại siêu nhỏ dùng nong trước khi đặt stent
Giá từng phần lô 82,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng có đáp ứng tần số, không giới hạn thời gian chụp và chiều cao bệnh nhân.
Giá từng phần lô 269,730,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng có đáp ứng tần số, không giới hạn thời gian chụp và chiều cao bệnh nhân
Giá từng phần lô 475,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ stent dùng trong điều trị phình động mạch chậu, khung stent tự bung
Giá từng phần lô 599,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ stent dùng cho điều trị phình động mạch chủ bụng, vòng stent bất đối xứng
Giá từng phần lô 1,448,550,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ Stent dùng trong điều trị phình và bóc tách động mạch chủ ngực
Giá từng phần lô 1,323,675,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung
Giá từng phần lô 269,730,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm áp lực cao có hệ thống khóa tự động
Giá từng phần lô 36,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ phận kết nối nhiều cổng
Giá từng phần lô 12,600,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 65,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter can thiệp mạch ngoại vi đầu mềm, chắn xạ, đủ các dạng đầu cong
Giá từng phần lô 54,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi
Giá từng phần lô 163,836,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi áp lực cao
Giá từng phần lô 163,836,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận loại gắn trên bóng
Giá từng phần lô 119,880,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự bung
Giá từng phần lô 154,845,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (đùi nông (SFA), khoeo, ...) tự bung
Giá từng phần lô 159,840,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (đùi nông (SFA), khoeo, ...) phủ thuốc tự bung
Giá từng phần lô 209,790,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch ngoại biên, hệ thống mang bóng có thiết kế 2 nòng
Giá từng phần lô 72,927,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi cỗ định)
Giá từng phần lô 189,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim đốt sóng cao tần mô mềm, u vú (mũi di động)
Giá từng phần lô 378,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim đốt sóng cao tần u phổi, u gan, u thận
Giá từng phần lô 210,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim đốt sóng cao tần u cột sống
Giá từng phần lô 210,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim dẫn hướng đốt sóng cao tần
Giá từng phần lô 63,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim đốt sóng cao tần bộ 1 kim
Giá từng phần lô 185,814,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim đốt sóng cao tần bộ 2 kim
Giá từng phần lô 275,724,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim đốt sóng cao tần bộ 3 kim
Giá từng phần lô 371,628,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch ngoại vi, chiều dài: 30mm
Giá từng phần lô 599,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng.
Giá từng phần lô 262,237,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp tim 1 buồng.
Giá từng phần lô 339,660,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp 2 buồng
Giá từng phần lô 489,510,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ máy tạo nhịp phá rung ICD 1 buồng.
Giá từng phần lô 869,130,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Máy tạo nhịp tái đồng bộ tim 3 buồng.
Giá từng phần lô 809,190,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 451,048,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp
Giá từng phần lô 99,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn tạo hình chuyên dụng cho can thiệp mạch tạng và mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 154,720,150
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
Giá từng phần lô 119,880,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành
Giá từng phần lô 262,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ động mạch vành
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ động mạch vành hế hệ mới có tiết diện cắt ngang siêu nhỏ
Giá từng phần lô 1,540,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Giá từng phần lô 367,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại giãn nở
Giá từng phần lô 412,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp động mạch vành dành cho tổn thương thông thường
Giá từng phần lô 411,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ mở đường vào động mạch quay ái nước
Giá từng phần lô 66,833,100
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ mở đường vào động mạch đùi dùng kim luồn chọc mạch
Giá từng phần lô 52,447,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn
Giá từng phần lô 197,307,600
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter chụp chẩn đoán tim và mạch vành loại mềm mại dễ lái
Giá từng phần lô 149,850,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại ái nước
Giá từng phần lô 719,280,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
Giá từng phần lô 90,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp mạch máu não siêu nhỏ
Giá từng phần lô 90,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn đường dùng cho can thiệp mạch máu
Giá từng phần lô 45,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp
Giá từng phần lô 167,232,600
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp
Giá từng phần lô 134,865,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp TOCE
Giá từng phần lô 149,850,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại thường, loại mềm
Giá từng phần lô 36,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho Catheter ái nước
Giá từng phần lô 308,691,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính CTO có thể dùng trong phương pháp đi ngược dòng
Giá từng phần lô 279,720,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mạch ngoại biên
Giá từng phần lô 167,832,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Micro catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Giá từng phần lô 239,760,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Micro Catheter siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính, đường kính 1.9F
Giá từng phần lô 172,327,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao
Giá từng phần lô 153,846,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao
Giá từng phần lô 219,780,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành
Giá từng phần lô 153,846,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Giá từng phần lô 151,048,800
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ hút huyết khối mạch vành
Giá từng phần lô 230,769,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho catheter
Giá từng phần lô 52,947,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter trợ giúp can thiệp
Giá từng phần lô 229,770,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ đặt lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới vĩnh viễn và tạm thời
Giá từng phần lô 109,890,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ lấy lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Giá từng phần lô 94,905,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong ngoại biên
Giá từng phần lô 220,279,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong ngoại biên
Giá từng phần lô 215,784,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong mạch vành 3 nếp gấp
Giá từng phần lô 344,655,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ bơm bóng với khóa tự động và khóa 3 cổng
Giá từng phần lô 149,850,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên
Giá từng phần lô 105,894,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường dùng trong can thiệp tim mạch và ngoại biên
Giá từng phần lô 119,880,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Giá từng phần lô 2,575,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus
Giá từng phần lô 3,457,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Buồng tiêm dưới da
Giá từng phần lô 650,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ bơm bóng
Giá từng phần lô 125,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ bơm bóng
Giá từng phần lô 115,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây nối áp lực cao
Giá từng phần lô 29,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ kết nối 2,3 cổng
Giá từng phần lô 19,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Van cầm máu chữ Y
Giá từng phần lô 45,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn các cỡ
Giá từng phần lô 95,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới
Giá từng phần lô 147,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent nhớ hình đường mật
Giá từng phần lô 105,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cuộn nút mạch não
Giá từng phần lô 280,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Cuộn nút mạch não
Giá từng phần lô 286,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Phụ kiện cắt coils ID
Giá từng phần lô 45,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Chất tắc mạch dạng lỏng
Giá từng phần lô 175,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
Giá từng phần lô 52,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn
Giá từng phần lô 120,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông dẫn đường
Giá từng phần lô 100,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông
Giá từng phần lô 100,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông thẳng
Giá từng phần lô 100,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông gập góc
Giá từng phần lô 120,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông đường can thiệp mạch thần kinh.
Giá từng phần lô 90,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông Đường kính trong 0.013"
Giá từng phần lô 200,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông đường kính trong 0.027"
Giá từng phần lô 55,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng tắc mạch đường kính bóng 3mm, 4mm, 5mm
Giá từng phần lô 85,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hạt nút mạch có khả năng tải thuốc DC Bead
Giá từng phần lô 1,320,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC
Giá từng phần lô 125,874,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa
Giá từng phần lô 50,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong loại bán giãn nở dùng cho tổn thương vôi hóa
Giá từng phần lô 600,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent mạch vành phủ thuốc Sirolimus, thanh liên kết siêu mỏng.
Giá từng phần lô 3,800,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong áp lực cao
Giá từng phần lô 600,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy
Giá từng phần lô 7,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ bơm bóng áp lực siêu cao bao gồm cả dụng cụ kết nối chữ Y
Giá từng phần lô 340,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
Giá từng phần lô 110,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ mở đường động mạch quay ái nước
Giá từng phần lô 116,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ kết nối 3 cổng chịu áp lực 500 PSI
Giá từng phần lô 90,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi dây dẫn chọc tách huyết khối các loại
Giá từng phần lô 436,889,250
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi Ống thông hút huyết khối mạch não đường kính trong nhỏ các loại
Giá từng phần lô 292,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp đường kính trong lớn các cỡ
Giá từng phần lô 538,650,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống dẫn đường vào động mạch loại dài
Giá từng phần lô 21,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kìm cắt vòng xoắn
Giá từng phần lô 11,130,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại nhỏ
Giá từng phần lô 88,200,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch loại lớn
Giá từng phần lô 50,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông dẫn đường can thiệp các loại
Giá từng phần lô 252,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông dẫn đường can thiệp thần kinh loại mềm
Giá từng phần lô 336,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Khung giá đỡ động mạch vành các cỡ
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent đường mật bằng kim loại
Giá từng phần lô 375,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent đường mật
Giá từng phần lô 272,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Stent lấy huyết khối mạch não
Giá từng phần lô 450,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao các cỡ
Giá từng phần lô 52,447,500
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao
Giá từng phần lô 700,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
Giá từng phần lô 700,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, áp lực thường
Giá từng phần lô 364,635,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Hạt nút mạch vi cầu
Giá từng phần lô 325,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dẫn lưu ổ bụng, áp xe, mật, thận các loại, các cỡ
Giá từng phần lô 89,250,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông can thiệp
Giá từng phần lô 165,734,100
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây đốt laser nội tĩnh mạch
Giá từng phần lô 498,750,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Kim chọc dò
Giá từng phần lô 10,500,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bóng nong siêu nhỏ
Giá từng phần lô 106,893,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành
Giá từng phần lô 71,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường can thiệp mạch
Giá từng phần lô 435,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Ống thông chụp chẩn đoán mạch vành các loại
Giá từng phần lô 45,900,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại mềm, các đoạn được nối với nhau bằng công nghệ nối đồng trục
Giá từng phần lô 21,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính động mạch vành (CTO) loại cứng
Giá từng phần lô 21,400,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Catheter trợ giúp can thiệp đầu thẳng mềm luồn sâu trong lòng mạch
Giá từng phần lô 498,301,200
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mãn tính
Giá từng phần lô 97,552,350
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vi ống thông dẫn đường dùng cho can thiệp mạch vành và ngoại biên
Giá từng phần lô 525,000,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch ngoại biên với 2 loại đầu tip (thẳng hoặc cong)
Giá từng phần lô 8,560,000
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vật liệu nút mạch hình cầu
Giá từng phần lô 134,265,600
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan.
Giá từng phần lô 704,894,400
Dự toán (VND) 0
Số tiền bảo đảm (VND) 0
Thời gian THHĐ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->