Gói thầu: Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư, hóa chất cho khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn và một số vật tư khác của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500187782-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Chủ đầu tư Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Mua sắm vật tư, hóa chất cho khoa Kiểm soát nhiễm khuẩn và một số vật tư khác của Bệnh viện Sản Nhi tỉnh Quảng Ninh
Số hiệu KHLCNT PL2500099772
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Giá gói thầu 6,646,075,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500216142 - Hóa chất dùng cho máy nhiệt độ thấp 125,350,000 188.025.000 3808 62.675.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 1,800,000
2 PP2500216143 - Băng đựng hóa chất 187,740,000 281.610.000 3808 93.870.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 2,800,000
3 PP2500216144 - Que chỉ thị hóa học 2,200,000 3.300.000 3822 1.100.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 30,000
4 PP2500216145 - Túi đóng gói kích thước 150mmx70m 18,900,000 28.350.000 4819 9.450.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 280,000
5 PP2500216146 - Túi đóng gói kích thước 250 mmx70m 23,000,000 34.500.000 4819 11.500.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 340,000
6 PP2500216147 - Túi đóng gói kích thước 350mmx70m 56,160,000 84.240.000 4819 28.080.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 800,000
7 PP2500216148 - Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt trùng dụng cụ 68,000,000 102.000.000 3822 34.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 1,000,000
8 PP2500216149 - Túi nhiệt độ cao 20cmx200m 10,360,000 15.540.000 4819 5.180.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 150,000
9 PP2500216150 - Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 26,125,000 39.187.500 3822 13.062.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 390,000
10 PP2500216151 - Chỉ thị sinh học 29,625,000 44.437.500 3822 14.812.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 440,000
11 PP2500216152 - Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế 61,600,000 92.400.000 3808 30.800.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 900,000
12 PP2500216153 - Khẩu trang y tế 3 lớp 53,000,000 79.500.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 26.500.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 780,000
13 PP2500216154 - Mask thanh quản 215,355,000 323.032.500 9018 107.677.500 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 3,200,000
14 PP2500216155 - Ống nghiệm lấy mẫu có hút chân không chứa chất chống đông EDTA K2,K3 120,840,000 181.260.000 3926 60.420.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 1,800,000
15 PP2500216156 - Ống nghiệm chân không chứa chất chống đông tri-Na citrate 3,2% 26,750,000 40.125.000 3926 13.375.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 400,000
16 PP2500216157 - Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp, không nhãn 27,600,000 41.400.000 3926 13.800.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 400,000
17 PP2500216158 - Tay cầm lưỡng cực 120,000,000 180.000.000 9018 60.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 1,800,000
18 PP2500216159 - Vỏ ngoài kẹp lưỡng cực 13,900,000 20.850.000 9018 6.950.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 200,000
19 PP2500216160 - Vỏ trong kẹp lưỡng cực 14,870,000 22.305.000 9018 7.435.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 220,000
20 PP2500216161 - Kìm kẹp kim hàm thẳng 163,800,000 245.700.000 9018 81.900.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 2,450,000
21 PP2500216162 - Kẹp đốt lưỡng cực chống dính 79,800,000 119.700.000 9018 39.900.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 1,150,000
22 PP2500216163 - Xylen 13,200,000 19.800.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 6.600.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 190,000
23 PP2500216164 - Formol 1,950,000 2.925.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 975.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 20,000
24 PP2500216165 - Băng chỉ thị nhiệt 104,160,000 156.240.000 3822 52.080.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 1,500,000
25 PP2500216166 - Mũ phẫu thuật vô trùng 48,000,000 72.000.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 24.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 700,000
26 PP2500216167 - Tấm trải Nylon tiệt trùng (bàn đẻ, thủ thuật, bàn mổ) 28,000,000 42.000.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 14.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 400,000
27 PP2500216168 - Dây garo tiêm 7,000,000 10.500.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 3.500.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 100,000
28 PP2500216169 - Tấm dán sau phẫu thuật 7cmx5cm 8,500,000 12.750.000 3005 4.250.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 120,000
29 PP2500216170 - Vòng tránh thai 9,000,000 13.500.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 4.500.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 130,000
30 PP2500216171 - Ống thông khí tai trẻ em 46,500,000 69.750.000 9018 23.250.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 690,000
31 PP2500216172 - Ống thông khí tai T 95,100,000 142.650.000 9018 47.550.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 1,400,000
32 PP2500216173 - Dầu parafin dạng ống 35,970,000 53.955.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 17.985.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 520,000
33 PP2500216174 - Lưới thoát vị prolen 6,4cm x 11,4 cm 5,220,000 7.830.000 9021 2.610.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 70,000
34 PP2500216175 - Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml 825,000,000 1.237.500.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 412.500.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 12,300,000
35 PP2500216176 - Gel chống dính sau phẫu thuật 2,5ml 2,950,000,000 4.425.000.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.475.000.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 44,250,000
36 PP2500216177 - Gel chống dính sau phẫu thuật 2ml 1,023,500,000 1.535.250.000 Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét 511.750.000 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365) 15,200,000
Hóa chất dùng cho máy nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2500216142
Giá từng phần lô 125,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.025.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng đựng hóa chất
Mã phần lô PP2500216143
Giá từng phần lô 187,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.610.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Que chỉ thị hóa học
Mã phần lô PP2500216144
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đóng gói kích thước 150mmx70m
Mã phần lô PP2500216145
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đóng gói kích thước 250 mmx70m
Mã phần lô PP2500216146
Giá từng phần lô 23,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.500.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 340,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi đóng gói kích thước 350mmx70m
Mã phần lô PP2500216147
Giá từng phần lô 56,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.240.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị hóa học đa thông số dùng cho tiệt trùng dụng cụ
Mã phần lô PP2500216148
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nhiệt độ cao 20cmx200m
Mã phần lô PP2500216149
Giá từng phần lô 10,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.540.000
Mã hàng hóa (HS) 4819
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Test kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
Mã phần lô PP2500216150
Giá từng phần lô 26,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.187.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 390,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Chỉ thị sinh học
Mã phần lô PP2500216151
Giá từng phần lô 29,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.437.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 440,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế
Mã phần lô PP2500216152
Giá từng phần lô 61,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2500216153
Giá từng phần lô 53,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản
Mã phần lô PP2500216154
Giá từng phần lô 215,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.032.500
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm lấy mẫu có hút chân không chứa chất chống đông EDTA K2,K3
Mã phần lô PP2500216155
Giá từng phần lô 120,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 181.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm chân không chứa chất chống đông tri-Na citrate 3,2%
Mã phần lô PP2500216156
Giá từng phần lô 26,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp, không nhãn
Mã phần lô PP2500216157
Giá từng phần lô 27,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tay cầm lưỡng cực
Mã phần lô PP2500216158
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ ngoài kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2500216159
Giá từng phần lô 13,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.850.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vỏ trong kẹp lưỡng cực
Mã phần lô PP2500216160
Giá từng phần lô 14,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.305.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.435.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp kim hàm thẳng
Mã phần lô PP2500216161
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 245.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,450,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp đốt lưỡng cực chống dính
Mã phần lô PP2500216162
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.700.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xylen
Mã phần lô PP2500216163
Giá từng phần lô 13,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Formol
Mã phần lô PP2500216164
Giá từng phần lô 1,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.925.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng chỉ thị nhiệt
Mã phần lô PP2500216165
Giá từng phần lô 104,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.240.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2500216166
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 700,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm trải Nylon tiệt trùng (bàn đẻ, thủ thuật, bàn mổ)
Mã phần lô PP2500216167
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây garo tiêm
Mã phần lô PP2500216168
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 100,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Tấm dán sau phẫu thuật 7cmx5cm
Mã phần lô PP2500216169
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3005
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Vòng tránh thai
Mã phần lô PP2500216170
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 130,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông khí tai trẻ em
Mã phần lô PP2500216171
Giá từng phần lô 46,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 690,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông khí tai T
Mã phần lô PP2500216172
Giá từng phần lô 95,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.650.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dầu parafin dạng ống
Mã phần lô PP2500216173
Giá từng phần lô 35,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.955.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.985.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 520,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưới thoát vị prolen 6,4cm x 11,4 cm
Mã phần lô PP2500216174
Giá từng phần lô 5,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.830.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.610.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel chống dính sau phẫu thuật 5ml
Mã phần lô PP2500216175
Giá từng phần lô 825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.237.500.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel chống dính sau phẫu thuật 2,5ml
Mã phần lô PP2500216176
Giá từng phần lô 2,950,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.425.000.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.475.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Gel chống dính sau phẫu thuật 2ml
Mã phần lô PP2500216177
Giá từng phần lô 1,023,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.535.250.000
Mã hàng hóa (HS) Tương tự về chủng loại, về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.5 x (số lượng yêu cầu của góithầu x 30/365)
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->