Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công hạng mục cầu Ngòi Mại và đường dẫn hai đầu cầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300016097-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và PTNT tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công hạng mục cầu Ngòi Mại và đường dẫn hai đầu cầu |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300005271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn 2016 – 2020; nguồn kế hoạch đầu tư công trung hạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Giá gói thầu | 40,249,328,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 800.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 54.326.095.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 11.951.741.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 11.951.741.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu : Cầu đường bộ (kết cấu bê tông cốt thép dự ứng lực), cấp: III (11) có giá trị là (V): 18.971.017.000 (12) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông đường bộ còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông. (Nếu là nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu phải bố trí 01 cán bộ đáp ứng tiêu chuẩn như trên ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông; - Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công tác xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng Cầu - Đường bộ hoặc Xây dựng Đường bộ hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông hoặc kỹ sư công nghệ kỹ thuật giao thông; - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa và có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn: Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp Đăng ký hoặc hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp Đăng ký hoặc hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp Đăng ký hoặc hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào 0,4m3 - 1,6m3 Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp được c | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầu búa thủy lực gắn hàm kẹp. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp Đăng ký hoặc hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm dùi. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp Đăng ký hoặc hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp Đăng ký hoặc hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp Đăng ký hoặc hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan xoay ≥ 200KNm. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: + Đăng ký hoặc hóa đơn. + Kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép 8,5T - 16T. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy lu rung, lực rung ≥25T. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí ≥600m3/ h. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp Đăng ký hoặc hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông 250l-500l. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp Đăng ký hoặc hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn vữa 80l-150l. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp Đăng ký hoặc hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi 70CV -180CV. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp được chứ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-ôtô tự đổ trọng tải từ 5 tấn - 12 tấn. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-ôtô tưới nước. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp được chứng th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 65T. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bả | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Kích căng kéo cáp ≥ 250T. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp Đăng ký hoặc hóa đơn. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-ôtô thùng 2,5 tấn. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bản chụp được chứn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng ≥ 16T. Tài liệu cần đính kèm: - Thuộc sở hữu của nhà thầu: Đăng ký hoặc hóa đơn + kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm mở thầu. - Nhà thầu huy động (đi thuê): + Bản chính Hợp đồng đi thuê thiết bị. + Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: Bả | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi