Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công Sửa chữa đường nhựa HL07 (đoạn xã Tân Bình - Huyền Hội) và đường nhựa ấp Số 6-8 (xã Mỹ Cẩm)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400124799-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2024 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG TRUNG KIM | Chủ đầu tư | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Càng Long |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công Sửa chữa đường nhựa HL07 (đoạn xã Tân Bình - Huyền Hội) và đường nhựa ấp Số 6-8 (xã Mỹ Cẩm) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400052887 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Càng Long, Tỉnh Trà Vinh |
| Giá gói thầu | 1,377,717,349 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20.600.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.878.705.476 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 413.315.205(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 413.315.205 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 50 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/08/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông (thi công hạng mục tương tự gói thầu đang xét), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 688.858.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Tài liệu cần đính kèm và đối chiếu 1. Trong các công việc năng lực tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; +Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; CMND/CCCD/Hộ chiếu 3. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác). *Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 03 năm hoặc 01 hợp đồng): Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự (từ khi thi công đến khi hoàn thành) – Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (Chỉ xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình thuộc công trình giao thông, cấp IV trở lên của nhân sự đã tham gia). Nhà thầu kê khai cụ thể chi tiết tại mẫu 06C (Webform hệ thống) – Bảng kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường/ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên công trình giao thông. - Năng lực tương tự của nhận sự: Đã tham gia thi công ở vị trí Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 năm hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có hạng mục tương tự yêu cầu tại mục 4 bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm, chương III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Tài liệu cần đính kèm và đối chiếu 1. Trong các công việc năng lực tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; +Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; CMND/CCCD/Hộ chiếu 3. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác). *Ghi chú về Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (Tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng): Công việc tương tự được hiểu là: Đã từng phụ trách ở vị trí tương tự (từ khi thi công đến khi hoàn thành) – Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (Chỉ xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/công trình thuộc công trình giao thông, cấp IV trở lên của nhân sự đã tham gia). Nhà thầu kê khai cụ thể chi tiết tại mẫu 06C (Webform hệ thống) – Bảng kinh nghiệm chuyên môn) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng cầu đường/ kỹ thuật xây dựng công trình giao thông/ chuyên ngành xây dựng có liên quan - Năng lực tương tự của nhận sự: Đã tham gia thi công ở vị trí tương tự tối thiểu 02 năm hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa ≥ 3,5 tấn Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe;- Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng n | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép:Trọng lượng >= 8 tấn Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;- Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính k | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép/lu rung có bánh thép:Trọng lượng >= 10 tấn- Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;- Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đàoDung tích gầu >= 0,3m3Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;- Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị tưới nhựaCông suất >= 190CV - Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức phải đính kèm giấy chứng nhận ĐKKD và giấy xác nhận ngành nghề | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạcTài liệu chứng minh:- Hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;.- Giấy chứng nhận kiểm định, hiệu chuẩn còn hiệu lực.- Hợp đồng thuê thiết bị được giáp lai giữa hai bên (nếu là thiết bị thuê, mướn).*Nếu đơn vị cho thuê là tổ chức p | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi