Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500118533-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/04/2025 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN CONINCO CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG VÀ MÔI TRƯỜNG | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh Quảng Ninh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500063710 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Giá gói thầu | 350,000,000,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 414.870.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 73.600.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 73.600.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu mặt đường bê tông nhựa, công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ, cấp: II trở lên(12), có giá trị là: V1 146.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu cầu bê tông cốt thép và bê tông cốt thép dự ứng lực, hệ móng cọc khoan nhồi (về giá trị công việc xây lắp tương tự: Chỉ tính giá trị bao gồm từ hạ bộ, mố trụ, thượng bộ, phụ trợ liên quan và hoàn thiện), công trình/hạng mục công trình giao thông cầu đường bộ, cấp: III trở lên(12) có giá trị là: V2 13.680.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Điện chiếu sáng đô thị hoặc Điện chiếu sáng đường giao thông, cấp: (không yêu cầu)(12) có giá trị là: V3 8.600.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(2) Đáp ứng Điều kiện kinh nghiệm nghề nghiệp để được hành nghề chỉ huy trưởng công trường từ hạng II trở lên theo quy định tại Điều 86 của NĐ 175/2024/NĐ-CP ngày 30/12/2024.(3) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường ít nhất: 01 công trình/hạng mục công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên. (Hai công trình cấp thấp hơn liền kề có cùng kết cấu được tính là 1 công trình tương tự)Tài liệu chứng minh năng lực gồm: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có tính pháp lý tương đương có tên nhân sự đảm nhận và tài liệu kèm theo chứng minh quy mô, kết cấu công trình/hạng mục công trình.(4) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.(2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên.(Hai công trình cấp thấp hơn liền kề có cùng kết cấu được tính là 1 công trình tương tự)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu công trình/hạng mục công trình. (3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. (2) Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã tham gia thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên.(Hai công trình cấp thấp hơn liền kề có cùng kết cấu được tính là 1 công trình tương tự)Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác và tài liệu chứng minh quy mô, kết cấu công trình/hạng mục công trình.(3) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 4 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng.(2) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành về trắc đạc hoặc địa chất công trình hoặc bản đồ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan.(2) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành vật liệu hoặc giao thông hoặc xây dựng;(2) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATGT, VSLĐ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.(2) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách khối lượng, thanh quyết toán (QS) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | (1) Bằng tốt nghiệp đai chuyên ngành về kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành giao thông hoặc có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực.(2) Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào bánh lốp dung tích gầu từ 0,4 đến 1,25m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành – Trọng lượng tĩnh ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu rung - Lực rung ≥ 25T | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 7-Máy phun nhựa đường- Công suất ≥ 190 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm và hỗn hợp bê tông nhựa – Công suất ≥ 130 CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước – Dung tích ≥ 5 m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu tự hành ≥ 10T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu tự hành ≥ 16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu bánh xích ≥ 80T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Xe bơm bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy khoan xoay – Momen xoay ≥ 150kNm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khoan xoay – Momen xoay ≥ 300kNm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Trạm trộn BTN ≥ 80T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Phòng thí nghiệm | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy hàn điện công suất 23kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 20-Máy phát điện công suất 250kw | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi