Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ sông Bưởi, thị trấn Vụ Bản; Kè chống sạt lở suối Yên Điềm, xã Yên Phú, huyện Lạc Sơn (đã bao gồm nội dung chi phí an toàn giao thông)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300387658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/01/2024 07:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Xây dựng và Tu bổ các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình Kè chống sạt lở bờ sông Bưởi, thị trấn Vụ Bản; Kè chống sạt lở suối Yên Điềm, xã Yên Phú, huyện Lạc Sơn (đã bao gồm nội dung chi phí an toàn giao thông) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300206953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 700 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Giá gói thầu | 100,086,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư, có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công trình thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật tương đương. - Nhân sự được đánh giá là đáp ứng đối với nội dung yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự khi đảm nhận vị trí công việc tương tự là: Cán bộ kỹ thuật thi công công trình Kè bờ sông suối (công trình thủy lợi cấp IV trở lên). Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự phải có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có trình độ đại học trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,8m3 - 1,25 m3 (Cung cấp kiểm định còn hiệu lực và đăng ký) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu rung tự hành (Cung cấp kiểm định còn hiệu lực và đăng ký) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi (Cung cấp kiểm định còn hiệu lực và đăng ký) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 8,5 T - 16T (Cung cấp kiểm định còn hiệu lực và đăng ký) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan cọc nhồi (Cung cấp kiểm định còn hiệu lực và đăng ký) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông – dung tích 250l-500l | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Búa căn khí nén - tiêu hao khí nén: 3,0 m3/ ph | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Búa rung - công suất : 170,0 kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn dung dịch khoan - dung tích : 750 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ - trọng tải 5T-10T (Cung cấp kiểm định còn hiệu lực và đăng ký) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 11-Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T-10T (Cung cấp kiểm định còn hiệu lực và đăng ký) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước (Cung cấp kiểm định còn hiệu lực và đăng ký) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi