Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300012495-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/03/2023 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông và nông nghiệp tỉnh An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220797503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Giá gói thầu | 88,363,890,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.500.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 123.350.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 27.200.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 27.200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/12/2023 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 09B, 09C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Thi công Kè bê tông cốt thép đặt trên hệ cọc bê tông cốt thép , có giá trị là: 31.150.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục Thi công xây dựng công trình có giải pháp thả bao tải cát lấp hố xói tạo mái, kết hợp thảm đá và trải vải địa kỹ thuật trên bề mặt bao tải cát đã thả ở dưới lòng sông , có giá trị là: 13.770.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hạng mục kè bê tông cốt thép |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc các ngành thuộc lĩnh vực xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn; Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng công trình xây dựng công trình kè bê tông cốt thép * Tài liệu chứng minh:Bằng cấp; văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm nhân sự; hợp đồng lao động hoặc cam kết có chữ ký của nhân sự và đại diện theo pháp luật của nhà thầu chứng minh khả năng huy động nhân sự thực hiện gói thầu đảm bảo thời hạn hoàn thành công trình khi trúng thầu. Tài liệu nêu trên phải scan (quét) bản sao được chứng thực bởi cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng * Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng để thực hiện công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E- HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại. * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng hạng mục gia cố lòng sông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc các ngành thuộc lĩnh vực xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn; Đã từng giữ chức danh chỉ huy trưởng công trình có giải pháp thả bao tải cát lấp hố xói tạo mái, kết hợp thảm đá và trải vải địa kỹ thuật trên bề mặt bao tải cát đã thả ở dưới lòng sông. * Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự Chỉ huy trưởng hạng mục kè bê tông cốt thép. * Nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng để thực hiện công việc của mình đảm nhận trong liên danh, có năng lực, kinh nghiệm theo yêu cầu nêu trên. Nếu bất kỳ thành viên liên danh không đề xuất chỉ huy trưởng công trình để thực hiện công việc của mình thì E- HSDT của nhà thầu liên danh sẽ bị loại. * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc các ngành thuộc lĩnh vực xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn; Đã từng tham gia thi công công trình xây dựng kè bê tông cốt thép hoặc công trình có giải pháp thả bao tải cát lấp hố xói tạo mái, kết hợp thảm đá và trải vải địa kỹ thuật trên bề mặt bao tải cát đã thả ở dưới lòng sông * Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự Chỉ huy trưởng hạng mục kè bê tông cốt thép. * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng hoặc trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc các ngành thuộc lĩnh vực xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn; Đã từng tham gia thi công công trình xây dựng kè bê tông cốt thép hoặc công trình có giải pháp thả bao tải cát lấp hố xói tạo mái, kết hợp thảm đá và trải vải địa kỹ thuật trên bề mặt bao tải cát đã thả ở dưới lòng sông. * Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự Chỉ huy trưởng hạng mục kè bê tông cốt thép. * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng (không phân biệt lĩnh vực); Đã từng đảm nhận vị trí thanh quyết toán công trình. * Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự Chỉ huy trưởng hạng mục kè bê tông cốt thép. * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp trở lên chuyên ngành thủy lợi hoặc các ngành thuộc lĩnh vực xây dựng nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc xây dựng công trình giao thông; Chứng nhận/ chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực; Đã từng đảm nhận vị trí quản lý an toàn lao động hoặc tham gia thi công công trình phục vụ nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông. * Tài liệu chứng minh: Như yêu cầu đối với vị trí nhân sự Chỉ huy trưởng hạng mục kè bê tông cốt thép. * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu, sức nâng ≥ 25 tấn (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô, sức nâng ≥ 10 tấn (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥2,5 tấn (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Búa rung, công suất 50kW (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào, Dung tích gầu ≥ 0,8 m3 (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu rung tự hành, tải trọng ≥ 25 tấn (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành, tải trọng ≥ 16 tấn (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành, tải trọng ≥ 10 tấn (Phải có Giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Sà lan, tải trọng ≥ 200 tấn (Phải có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Tàu kéo, công suất 150CV (Phải có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ca nô, công suất 75CV (Phải có Giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đo sâu, định vị GPS dùng để kiểm tra khối lượng bao tải cát dưới sông (Phải có Giấy chứng nhận kiểm định thiết bị còn hiệu lực mới được xem xét, đánh giá) * Đối chiếu tài liệu theo quy định tại Chương V | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi