Gói thầu: Gói thầu số 10: Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500550276-01
Thời điểm đóng mở thầu 26/12/2025 09:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN UNG BƯỚU HÀ NỘI
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 10: Vật tư y tế sử dụng trong chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh
Số hiệu KHLCNT PL2500248586
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Bạch Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 18,743,405,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500466799 - Phần 10.1: Vật tư y tế sử dụng cho chẩn đoán hình ảnh kỹ thuật cao 4,812,600,000 6.684.166.667 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 2.406.300.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính
2 PP2500466800 - Phần 10.2: Hạt nút mạch trong chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh 630,000,000 875.000.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 315.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01
3 PP2500466801 - Phần 10.3: Vật tư y tế nút mạch gan 1,523,000,000 2.115.277.778 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 761.500.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: -
4 PP2500466802 - Phần 10.4: Vật tư y tế sử dụng trong can thiệp mạch 2,172,800,000 3.017.777.778 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.086.400.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính
5 PP2500466803 - Phần 10.5: Vật tư y tế sử dụng dẫn đường trong nút mạch 1,214,200,000 1.686.388.889 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 607.100.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực
6 PP2500466804 - Phần 10.6: Vật tư y tế chẩn đoán ngoại biên, động mạch 117,305,000 162.923.612 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.652.500 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
7 PP2500466805 - Phần 10.7: Vật tư hỗ trợ chẩn đoán 1,754,500,000 2.436.805.556 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 877.250.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
8 PP2500466806 - Phần 10.8: Bơm tiêm cản quang và dây nối 335,250,000 465.625.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 167.625.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
9 PP2500466807 - Phần 10.9: Buồng tiêm truyền hóa chất trong chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh 1,520,000,000 2.111.111.112 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 760.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
10 PP2500466808 - Phần 10.10: Vật tư y tế sử dụng trong điều trị 3,842,000,000 5.336.111.112 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 1.921.000.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
11 PP2500466809 - Phần 10.11: Dây dẫn can thiệp mạch máu 117,500,000 163.194.445 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 58.750.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
12 PP2500466810 - Phần 10.12: Khăn, áo sử dụng trong tiểu phẫu can thiệp mạch 704,250,000 978.125.000 Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét 352.125.000 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Phần 10.1: Vật tư y tế sử dụng cho chẩn đoán hình ảnh kỹ thuật cao
Mã phần lô PP2500466799
Giá từng phần lô 4,812,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.684.166.667
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.406.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 10.2: Hạt nút mạch trong chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2500466800
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 10.3: Vật tư y tế nút mạch gan
Mã phần lô PP2500466801
Giá từng phần lô 1,523,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.115.277.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: -
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Phần 10.4: Vật tư y tế sử dụng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500466802
Giá từng phần lô 2,172,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.017.777.778
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.086.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 10.5: Vật tư y tế sử dụng dẫn đường trong nút mạch
Mã phần lô PP2500466803
Giá từng phần lô 1,214,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.686.388.889
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 10.6: Vật tư y tế chẩn đoán ngoại biên, động mạch
Mã phần lô PP2500466804
Giá từng phần lô 117,305,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.923.612
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.652.500
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 10.7: Vật tư hỗ trợ chẩn đoán
Mã phần lô PP2500466805
Giá từng phần lô 1,754,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.436.805.556
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 877.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 10.8: Bơm tiêm cản quang và dây nối
Mã phần lô PP2500466806
Giá từng phần lô 335,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 465.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 10.9: Buồng tiêm truyền hóa chất trong chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh
Mã phần lô PP2500466807
Giá từng phần lô 1,520,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.111.111.112
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 760.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 10.10: Vật tư y tế sử dụng trong điều trị
Mã phần lô PP2500466808
Giá từng phần lô 3,842,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.336.111.112
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.921.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày))
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 10.11: Dây dẫn can thiệp mạch máu
Mã phần lô PP2500466809
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 163.194.445
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Phần 10.12: Khăn, áo sử dụng trong tiểu phẫu can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500466810
Giá từng phần lô 704,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 978.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa thuộc cùng lĩnh vực thiết bị y tế hoặc có cùng mã nhóm HS (cung cấp tài liệu chứng minh) do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa của gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 352.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng hoặc tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 năm; Hoặc: - Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày, khi có yêu cầu của chủ đầu tư
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->