Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500096532-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500040243 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 45,882,449,602 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 50.749.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.177.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 9.177.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 01/08/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Mương BTCT và cống hộp BTCT chịu lực, cấp: III trở lên(12) có giá trị là (V): 22.942.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (giao thông, cầu đường, thủy lợi, cấp thoát nước). - Cóthời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 3 năm trở lên; - Đã tham gia thi công xây dựng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) cấp III (hoặc 2 công trình cấp IV) trở lên. - Có giấy chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn thời hạn. - Từ năm 2022 đến nay đã có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình có hạng mục thoát nước có kết cấu Mương BTCT và cống hộp BTCT chịu lực và có giá trị hợp đồng tối thiểu 22,942 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư). Trường hợp liên danh thì mỗi thành viên liên danh phải bố trí 1 chỉ huy trưởng đáp ứng năng lực chuyên môn và kinh nghiệm theo phạm vi công việc của thành viên liên danh (kinhg nghiệm về tính chất, giá trị công trình tương tự theo phạm vi của thành viên liên danh so với yêu cầu trên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (giao thông, cầu đường, thủy lợi, cấp thoát nước). - Cóthời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 2 năm trở lên; - Từ năm 2022 đến nay đã phụ trách thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình thoát nước có kết cấu Mương BTCT và cống hộp BTCT chịu lực và có giá trị hợp đồng tối thiểu 22,942 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành về an toàn lao động hoặc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình (giao thông, cầu đường, thủy lợi, cấp thoát nước). - Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ-VSLĐnhóm 2 trởlên còn hiệu lực. - Từ năm 2022 đến nay đã phụ trách công tác an toàn lao động thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình thoát nước có kết cấu Mương BTCT hoặc cống hộp BTCT chịu lực (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập hồ sơ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành Kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng, quản lý xây dựng, tài chính, kế toán. - Từ năm 2022 đến nay đã phụ trách công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng và thanh quyết toán công trình thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình/hạng mục công trình thoát nước Mương BTCT và cống hộp BTCT chịu lực và có giá trị hợp đồng tối thiểu 22,942 tỷ đồng (kèm theo tài liệu chứng minh có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Loại thiết bị: Máy thủy bình. Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định (chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Loại thiết bị: Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc). Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định (chứng nhận đo lường và hiệu chỉnh) thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Loại thiết bị: Máy đào. Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5m3 (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị đạt yêu cầu còn thời hạn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Loại thiết bị: Cần cẩu. Đặc điểm thiết bị: Sức nâng hoặc tải trọng làm việc 16 tấn (Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Loại thiết bị: Búa đục thủy lực. Đặc điểm thiết bị: Có giấy kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Loại thiết bị: Máy đóng cọc. Đặc điểm thiết bị: trọng lượng búa 1,2 tấn (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) Hoặc Máy đào + Búa ép thủy lực (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Loại thiết bị: Ô tô tải tự đổ. Đặc điểm thiết bị: Trọng tải ≥ 10 tấn (Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Loại thiết bị: Máy cắt sắt. Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Loại thiết bị: Máy đầm cóc. Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Loại thiết bị: Máy đầm dùi. Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Loại thiết bị: Máy đầm bàn. Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Loại thiết bị: Máy hàn. Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 13-Loại thiết bị: Máy trộn bê tông. Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Loại thiết bị: Máy phát điện dự phòng. Đặc điểm thiết bị: hoạt động tốt | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi