Gói thầu: Gói thầu số 10 (xây dựng và mua sắm hàng hóa): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400507274-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/12/2024 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN CÔNG NGHỆ XÂY DỰNG QUANG MINH | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Nai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (xây dựng và mua sắm hàng hóa): Xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400255661 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Long Thành, Tỉnh Đồng Nai Huyện Nhơn Trạch, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 1,004,132,421,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.695.321.167.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 229.913.418.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 229.913.418.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 400 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 08/04/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu Công trình giao thông đường bộ cấp đặc biệt, trong đó có: Đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) và Hệ thống thoát nước (cấp I trở lên), có giá trị thực hiện ≥ 439.731.774.031 VND. (Hoặc) 01 Công trình giao thông đường bộ cấp đặc biệt, trong đó có: Đường có kết cấu mặt đường bê tông nhựa (thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) có giá trị thực hiện phần đường ≥ 310.751.665.266 VND và 01 công trình đường giao thông đường bộ (trong đó có Hệ thống thoát nước từ cấp I trở lên) có giá trị thực hiện phần hệ thống thoát nước ≥ 128.980.108.766 VND. (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình (hoặc nghiệm thu từ 80% trở lên khối lượng công việc của công trình/hạng mục công trình): Biên bản nghiệm thu theo quy định hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh kết cấu, loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Báo cáo thẩm định của cơ quan chuyên môn có thể hiện quy mô, loại, cấp công trình (Trường hợp trong quyết định không có ghi quy mô, loại, cấp công trình thì kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư), cấp: đặc biệt(12), có giá trị là: V1 439.731.774.031(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Cầu đường bộ, trong đó có: Dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi, có giá trị thực hiện ≥ 10.677.954.117 VND (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình (hoặc nghiệm thu từ 80% trở lên khối lượng công việc của công trình/hạng mục công trình): Biên bản nghiệm thu theo quy định hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh kết cấu, loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Báo cáo thẩm định của cơ quan chuyên môn có thể hiện quy mô, loại, cấp công trình (Trường hợp trong quyết định không có ghi quy mô, loại, cấp công trình thì kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh giá trị đã thực hiện: Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán công trình hoặc tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư), cấp: IV trở lên(12) có giá trị là: V2 10.677.954.117(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Hệ thống chiếu sáng và đường dây – trạm biến áp, có giá trị thực hiện ≥ 25.010.294.052 VND (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình (hoặc nghiệm thu từ 80% trở lên khối lượng công việc của công trình/hạng mục công trình): Biên bản nghiệm thu theo quy định hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh kết cấu, loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Báo cáo thẩm định của cơ quan chuyên môn có thể hiện quy mô, loại, cấp công trình (Trường hợp trong quyết định không có ghi quy mô, loại, cấp công trình thì kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh giá trị đã thực hiện: Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán công trình hoặc tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư), cấp: IV trở lên(12) có giá trị là: V3 25.010.294.052(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu Thi công trồng cây xanh thuộc các công trình, có giá trị thực hiện ≥ 11.169.223.941 VND (Nhà thầu phải đính kèm bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: Hợp đồng và hóa đơn VAT; Tài liệu chứng minh đã hoàn thành công trình (hoặc nghiệm thu từ 80% trở lên khối lượng công việc của công trình/hạng mục công trình): Biên bản nghiệm thu theo quy định hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; Tài liệu chứng minh kết cấu, loại và cấp công trình: Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế hoặc Báo cáo thẩm định của cơ quan chuyên môn có thể hiện quy mô, loại, cấp công trình (Trường hợp trong quyết định không có ghi quy mô, loại, cấp công trình thì kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh giá trị đã thực hiện: Hồ sơ thanh toán hoặc quyết toán công trình hoặc tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư), cấp: IV trở lên(12) có giá trị là: V4 11.169.223.941(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (CHT)- Đã làm CHT ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, cấp đặc biệt, có mặt đường bê tông nhựa, hệ thống thoát nước từ cấp I trở lên, cầu đường bộ kết cấu dầm BTCT DƯL có móng cọc khoan nhồi, đường dây - trạm biến áp.Hoặc:+ Đã làm CHT ít nhất 01 công trình (CT) giao thông đường bộ có mặt đường bê tông nhựa, cấp đặc biệt.1Tối thiểu 10 hợp + Đã làm CHT ít nhất 01 CT giao thông đường bộ (có hệ thống thoát nước từ cấp I trở lên).+ Đã làm CHT ít nhất 01 CT cầu đường bộ có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi.+ Đã làm CHT ít nhất 01 CT đường dây - trạm biến áp.Hai CT cấp thấp hơn liền kề với cấp CT đang xét, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu thì được đánh giá là 01 CT tương tự.Trường hợp nhà thầu độc lập, CHT phải đáp ứng tất cả các yêu cầu nêu trên. Trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên phải bố trí CHT tương ứng với phần việc đảm nhận và từng CHT phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (LD). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành đường bộ hoặc xây dựng công trình giao (CTGT)thuộc ngành kỹ thuật điệnhuấn luyện ATLĐ-VSLĐ còn hiệulựcgiám sát TCXD CTGT hiệulực hoặc đã làm CHT công cấp I hoặc 02 CT từ cấp II cùng vực trởlênCTGT (cầu đường bộ) hạng III tham gia thi công ít nhất CT từ cấp IV cùng lĩnh vực trởlênCT đường dây và trạm biến áp đã trựctiếp tham gia thi công trởlên hoặc 02 CT từ cấp IV vực trởlênlập,CHT phải đáp ứng tất cả hợp nhà thầu liên danh, trí CHT tương ứng với phần CHT phải đáp ứng các yêu cầu phần công việc đảm nhận trong LD |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 -Tốt nghiệp đại học trở cầu đường hoặc kỹ thuật thông -Tốt nghiệp đại học trởlên -Chứng nhận/chứng chỉ -Chứng chỉ hành nghề (CCHN) (đường bộ) hạng I còn trường ít nhất 01 CT từ lĩnh -CCHN giám sát TCXD còn hiệulực hoặc đã trựctiếp 01 CT từ cấp III hoặc 02 -CCHN giám sát TCXD hạng III còn hiệulực hoặc ít nhất 01 CT từ cấp III cùng lĩnh Trường hợp nhà thầu độc các yêu cầu nêu trên. Trường từng thành viên phải bố việc đảm nhận và từng nêu trên tương ứng với |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường* Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần đường: tối thiểu 01 hợp 3Tối thiểu 7 năm hợp đồng/công trình giao thông đường bộ (Có kết cấu mặt đường bê tông nhựa), cấp đặc biệt.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật trình giao thông;chứng chỉ huấn luyện An toàn động (còn thời hạn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng đường bộ hoặc xây xây dựng công - Có chứng nhận hoặc lao động – vệ sinh lao |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu* Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu: tối thiểu 01 hợp 1Tối thiểu 7 năm hợp đồng/công trình thi công xây dựng công trình cầu đường bộ (Có kết cấu dầm BTCT DƯL, móng cọc khoan nhồi). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây thuật xây dựng công trình giao thông;chứng chỉ huấn luyện An toàn động (còn thời hạn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng cầu đường hoặc kỹ - Có chứng nhận hoặc lao động – vệ sinh lao |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần hệ thống thoát nước* Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước: tối thiểu 01 hợp đồng/công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ (có hệ thống thoát nước từ cấp I trở lên).2Tối thiểu 7 năm hợp (Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét, có đầy đủ các hạng mục theo yêu cầu thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thông hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật (Cấp, thoát nước hoặc Hạ tầng đô thị hoặc hạ tầng);chứng chỉ huấn luyện An toàn động (còn thời hạn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng đường bộ hoặc xây xây dựng công trình giao chuyên ngành xây dựng nước hoặc Tài nguyên Kỹ thuật - Có chứng nhận hoặc lao động – vệ sinh lao |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện* Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Đã phụ trách thi công phần điện: tối thiểu 01 hợp đồng/công trình thi công xây dựng công trình (trong đó có thi công hệ thống chiếu sáng và thi công đường dây 2Tối thiểu 7 năm hợp – trạm biến áp). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc ngành điện hoặc điện điện công nghiệp;chứng chỉ huấn luyện An toàn động (còn thời hạn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở - điện tử hoặc - Có chứng nhận hoặc lao động - vệ sinh lao |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cây xanh* Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Đã phụ trách thi công phần cây xanh: tối thiểu 01 hợp đồng/công trình thi công xây dựng công trình (trong đó có thi công trồng cây xanh).1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc thuộc ngành lâm học hoặc nông học;chứng chỉ huấn luyện An toàn động (còn thời hạn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở nghiệp hoặc lâm - Có chứng nhận hoặc lao động - vệ sinh lao |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng* Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Đã phụ trách quản lý chất lượng tối thiểu 01 hợp đồng/công trình 2Tối thiểu 7 năm hợp thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp đặc biệt.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc kỹ thuật trình giao thông;chứng chỉ huấn luyện An toàn động (còn thời hạn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng cầu đường hoặc xây xây dựng công - Có chứng nhận hoặc lao động – vệ sinh lao |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động và môi trường* Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Đã phụ trách an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 hợp đồng/công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, 1Tối thiểu 7 năm hợp cấp đặc biệt.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật thông hoặc bảo hộ lao động liên quan đến an toàn lao động;chứng chỉ huấn luyện An toàn động (còn thời hạn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở dựng đường hộ hoặc xây xây dựng công trình giao hoặc các chuyên ngành - Có chứng nhận hoặc lao động – vệ sinh lao |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình* Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Đã phụ trách trắc đạc tối thiểu 01 hợp đồng/công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp đặc biệt.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang 2Tối thiểu 7 năm hợp xét thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự) |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành trắc bản đồ hoặc kỹ thuật xây dựng.chứng chỉ huấn luyện An toàn động (còn thời hạn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở đạc hoặc địa chính hoặc - Có chứng nhận hoặc lao động – vệ sinh lao |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán* Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Đã phụ trách nghiệm thu thanh toán tối thiểu 01 hợp đồng/công trình thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ, cấp đặc biệt.(Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp công trình đang xét thì được đánh giá là 01 (một) công trình tương tự)1Tối thiểu 7 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên thuộc chuyên ngành kinh tế liên quan đến xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học trở xây dựng hoặc các ngành |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6TNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 16TNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 25TNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 25TNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần cẩu bánh xích, sức nâng ≥ 40TNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép thủy lực, lực ép ≥ 130TNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,5m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,25 m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy khoan cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan ≥ 1000mmNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 3,5TNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy lu bánh hơi ≥ 16T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép (khi gia tải) ≥ 10T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy lu bánh thép (khi gia tải) ≥ 25T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu rung (lực rung) ≥ 25T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy phun nhựa đườngNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy rải cấp phối đá dămNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy san, công suất ≥ 110CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy ủi, công suất ≥ 110CVNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 10TNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 21-Ô tô tự đổ, tải trọng ≥ 22T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Ô tô tưới nước, dung tích bồn ≥ 5m3Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Xe nâng hoặc xe thang hoặc ô tô có chức năng nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12mNhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh:+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê.+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn h | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi