Gói thầu: Gói thầu số 10: Xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng, chi phí đảm bảo giao thông và hoàn trả hệ thống báo hiệu bờ)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300391600-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/01/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình | Chủ đầu tư | Sở Giao thông Vận tải Quảng Bình |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Xây lắp công trình (bao gồm chi phí dự phòng, chi phí đảm bảo giao thông và hoàn trả hệ thống báo hiệu bờ) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300193733 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Giá gói thầu | 237,930,459,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.755.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 216.122.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 29.717.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 29.717.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/01/2026 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu: - 1 công trình có: loại kết cấu mặt đường bê tông nhựa; công trình giao thông đường bộ, cấp: II trở lên (11) , có giá trị là (V3): 51.740.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. - 1 công trình có: loại kết cấu kè bảo vệ bờ (sông, hồ), trường hợp công trình có nhiều hạng mục thì phải có hạng mục kè bảo vệ bờ có giá trị 63.560.000.000 VND; công trình giao thông/ nông nghiệp và phát triển nông thôn/ hạ tầng kỹ thuật, cấp: IV trở lên (11) có giá trị là: 63.560.000.000 (12) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. - Có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA kèm theo về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần kè |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông/ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành điện/ điện tử từ Đại học trở lên. - Có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA kèm theo về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. - Có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA kèm theo về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ chuyên môn ngành vật liệu xây dựng/ xây dựng công trình giao thông từ Đại học trở lên. - Có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA kèm theo về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách công tác ATLĐ và VSLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSLĐ. - Có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA kèm theo về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh hơi (Dung tích gàu ≥0,65 m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích (Dung tích gàu ≥1,25 m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy xúc lật (Dung tích gàu ≥0,65 m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi (Công suất ≥75 CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy san (Công suất ≥75 CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu bánh hơi tự hành (Trọng lượng tĩnh ≥9 T. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh thép tự hành (Trọng lượng tĩnh ≥6 T. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung tự hành (Trọng lượng tĩnh ≥8 T. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Cần trục ô tô (Sức nâng ≥6 T. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ (Trọng tải ≥6 T. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Ô tô vận tải thùng (Trọng tải (5 - 12) T. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tưới nước (Dung tích ≥5 m3. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Trạm trộn BTN (Năng suất ≥80 T/ h. Khoảng cách đến chân công trường đảm bảo tính khả thi (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê trạm hoặc mua sản phẩm BTN phải có hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu kèm theo tài liệu ghi rõ vị trí | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp BTN (Năng suất (130 - 140)CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm (Năng suất ≥50 m3/ h. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường (Công suất ≥190CV) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đóng cọc (Trọng lượng đầu búa ≥3,5T) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy ép cọc trước (Lực ép ≥200T) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Cần cẩu bánh xích (Sức nâng ≥10T) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi