Gói thầu: Gói thầu số 10 (xây lắp): Phần cầu và đường dẫn hai đầu cầu (gồm 05 cầu: Bà Bột, Chìm Tàu, Rạch Gió, Suối Linh, Tân Mai).
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300294378-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/11/2023 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KỸ THUẬT XÂY DỰNG ĐÔ THỊ LIÊN THÀNH | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Đồng Nai |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (xây lắp): Phần cầu và đường dẫn hai đầu cầu (gồm 05 cầu: Bà Bột, Chìm Tàu, Rạch Gió, Suối Linh, Tân Mai). |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300196918 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 172,150,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 288.237.309.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 39.089.718.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 39.089.718.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 13/01/2025 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 1 công trình có: loại kết cấu : công trình xây dựng mới cầu đường bộ phải đáp ứng các yêu cầu sau: i) hạng mục cầu (trong đó có tính chất: a) Phần dầm bê tông cốt thép DƯL; b) phần móng đặt trên nền cọc khoan nhồi); ii) hạng mục đường giao thông đường bộ, từ cấp II trở lên (trong đó có tính chất: a) phần mặt đường bê tông nhựa; b) phần xử lý nền đất yếu bằng cọc đất gia cố xi măng (hoặc bấc thấm hoặc giếng cát); c) phần thoát nước. Có giá trị hợp đồng ≥ 84.694.387.000 VND). (Lưu ý: * Trường hợp nhà thầu không có kinh nghiệm thi công tương tự tại mục i) hạng mục cầu và mục ii) hạng mục đường giao thông đường bộ trong cùng 01 hợp đồng thì nhà thầu được phép chứng minh bằng các hợp |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | * Chỉ huy trưởng: Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 7 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu: Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm. Trong vòng 07 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cầu (hoặc cầu - đường bộ hoặc cầu - hầm); - |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường: Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm. Trong vòng 07 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần đường hoặc chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sau: 01 công trình đường giao |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông (hoặc đường bộ hoặc cầu - đường bộ); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xử lý nền đất yếu: Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm. Trong vòng 07 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xử lý nền đất yếu hoặc chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình sau: 01 công trình thi công xây dựng có hạng mục xử lý nền đất yếu bằng cọc xi măng đất (hoặc bấc thấm hoặc giếng cát) * Ghi chú: - Nhà thầu phải scan tài liệu chứng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất công trình (hoặc nền móng công trình hoặc giao thông hoặc cầu - đường bộ); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Ghi chú: Nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước: Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm. Trong vòng 07 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần thoát nước hoặc chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình sau: 01 công trình giao thông (hoặc hạ tầng kỹ thuật) có hạng mục thoát nước từ cấp III trở lên. * Ghi chú: - Nhà thầu phải scan tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/ hạng mục), quyết định phê duyệt dự |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước (hoặc thủy lợi hoặc hạ tầng kỹ thuật đô thị thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cầu đường); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. - Ghi chú: Nhà thầu phải scan tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường: Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm. Trong vòng 07 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý an toàn lao động - vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình sau: 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên đã hoàn thành. * Ghi chú: - Nhà thầu phải scan tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/ hạng mục), quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc báo cáo kinh tế kỹ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc các chuyên kỹ thuật khác); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động thuộc nhóm II còn hiệu lực; * Ghi chú: Nhà thầu phải scan tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, văn bản xác nhận của |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | * Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần trắc đạc Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm. Trong vòng 07 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách phần trắc đạc của ít nhất 01 công trình sau: 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên. * Ghi chú: - Nhà thầu phải scan tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/ hạng mục), quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có giá trị tương đương). - Hai công trình/ hạng mục có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình/ hạng mục đang xét thì được đánh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc (hoặc địa chính hoặc bản đồ hoặc các chuyên ngành kỹ thuật); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. * Ghi chú: Nhà thầu phải scan tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án (hoặc các tài liệu khác có |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hồ sơ nghiệm thu - thanh quyết toán Phải đáp ứng yêu cầu kinh nghiệm sau: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 5 năm. Trong vòng 07 năm gần đây đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách hồ sơ nghiệm thu - thanh quyết toán của ít nhất 01 công trình sau: 01 công trình giao thông từ cấp II trở lên. * Ghi chú: - Nhà thầu phải scan tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình/ hạng mục), quyết định phê duyệt dự án (hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các văn bản giấy tờ pháp lý khác có giá trị tương đương). - Hai công trình/ hạng mục có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình/ hạng mục đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng (hoặc kỹ thuật xây dựng công trình hoặc quản lý xây dựng hoặc các chuyên ngành kỹ thuật khác); - Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực. * Ghi chú: Nhà thầu phải scan tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận, văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Cần cẩu bánh xích ≥ 50T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Cần cẩu bánh hơi ≥ 16T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm bê tông ≥ 40m3/ h Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Sà lan ≥ 400T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Sà lan ≥ 600T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Tàu kéo ≥ 250CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan xoay ≥ 150 kNm Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy khoan xoay ≥ 200 kNm Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan xoay ≥ 300 kNm Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đào ≥ 1,25 m3 Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy ủi ≥ 110CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Ô tô tự đổ ≥ 12T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Ca nô ≥ 150CV Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải BTN (hoặc CPĐD) Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Lu bánh thép ≥ 10T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Lu rung. Trọng lượng sau gia tải ≥ 25T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký máy chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Xe tưới nước Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Kèm giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dụng + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực (Trường hợp đi thuê thì có hợp đồng đi thuê thiết bị). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy phun nhựa đường Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy bơm vữa Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy đóng cọc ≥ 3,5T Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Búa rung đóng cọc Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Bộ thiết bị đo PDA (đo biến dạng lớn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Bộ thiết bị siêu âm Nhà thầu kê khai theo mẫu 06D và tài liệu chứng minh: + Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê. + Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi