Gói thầu: Gói thầu số 10 (XL-01): Xây dựng đường và các kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên tuyến (kể cả chi phí thiết bị, chi phí đảm bảo ATGT, chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500429147-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông Bạc Liêu |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10 (XL-01): Xây dựng đường và các kết cấu hạ tầng kỹ thuật trên tuyến (kể cả chi phí thiết bị, chi phí đảm bảo ATGT, chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500239993 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Vĩnh Trạch, Tỉnh Cà Mau |
| Giá gói thầu | 129,977,710,141 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 144.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 25.996.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 25.996.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 450 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/03/2027- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình bao gồm các loại kết cấu theo phụ lục II Thông tư số 06/2021/TT-BXD: Đường giao thông; Cống thoát nước mưa, cống chung; Đường ống cấp nước; Điện chiếu sáng(*), cấp: công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên(12) có giá trị là (V): 61.707.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.[TÀI LIỆU CUNG CẤP: Bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực bản sao từ bản chính (không áp dụng đối với: Hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công): i) Đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành: Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có) có kèm theo bảng giá trị khối lượng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành hạng mục/công trình của chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các loại tài liệu khác có thể hiện rõ quy mô, loại, cấp công trình; ii) Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (đã hoàn thành và được nghiệm thu ít nhất 80% khối lượng công việc của công trình/hạng mục công trình): Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Hồ sơ thanh toán khối lượng; Văn bản xác nhận hoặc tài liệu tương đương khác thể hiện khối lượng đã hoàn thành và được nghiệm thu; Hóa đơn GTGT; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các loại tài liệu khác có thể hiện rõ quy mô, loại, cấp công trình; iii) Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ: Xác nhận của chủ đầu tư về nhà thầu phụ, Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, Biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, Hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (hoặc văn bản xác nhận hợp đồng hoàn thành của chủ đầu tư với nhà thầu chính), Hóa đơn GTGT của nhà thầu chính và nhà thầu phụ].Lưu ý: - (*) Trường hợp công trình nhà thầu chứng minh không có hạng mục Điện chiếu sáng trong cùng một công trình thì nhà thầu được phép chứng minh bằng công trình khác có hạng mục điện chiếu sáng (không xét giá trị và cấp công trình) thoả mãn điều kiện sau đây mới được đánh giá: là hạng mục điện chiếu sáng cho công trình giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật và có thời gian hoàn thành từ ngày 01/01/2022.- Đối với nhà thầu liên danh hợp đồng tương tự mỗi thành viên chứng minh phải tương đương với phần công việc đảm nhận và đáp ứng cấp công trình theo yêu cầu E-HSMT là công trình giao thông đường bộ từ cấp II trở lên Hoặc 02 công trình giao thông đường bộ từ cấp III (đối với trường hợp nhà thầu chứng minh bằng công trình cấp thấp hơn liền kề); Trường hợp nhà thầu chứng minh công trình có nhiều hạng mục khác nhau thì căn cứ vào giá trị hoàn thành, được nghiệm thu của hạng mục tương ứng theo yêu cầu E-HSMT để xem xét giá trị hợp đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ - tải trọng hàng hoá ≥ 10 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Ô tô vận tải thùng – tải trọng ≥ 2,5 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 Hoặc (ô tô + bồn nước có dung tích ≥ 5 m3):Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh TB thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, HĐMH hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu – sức nâng ≥ 10 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần cẩu – sức nâng ≥ 25 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,5 m3:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Máy đào – dung tích gầu ≥ 1,25 m3:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đóng cọc – trong lượng đầu búa ≥ 3,5 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ép thủy lực – lực ép ≥ 130 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥ 8,5 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥ 10 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy lu bánh thép – trọng lượng ≥ 16 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu rung – trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ủi hoặc máy san– công suất ≥ 110 CV:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50m3/h:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy phun nhựa đường – công suất ≥ 190 CV:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe nâng – chiều cao nâng ≥ 12 mét:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiế | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy toàn đạc:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định c | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Lò nấu sơn:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy trộn bê tông:Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy đị | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Máy đầm bê tông (đầm bàn):Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) th | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 23-Máy đầm bê tông (đầm dùi):Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) th | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi