Gói thầu: Gói thầu số 11: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300248131-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300168914 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 219,657,020,020 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.635.893.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300355293 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 4,094,500,000 | 5.849.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.866.150.000 | 82,19 |
| 2 | PP2300355294 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường | 5,520,000,000 | 7.885.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.864.000.000 | 131,51 |
| 3 | PP2300355295 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 6,000,000,000 | 8.571.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.200.000.000 | 131,51 |
| 4 | PP2300355296 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường | 4,125,000,000 | 5.892.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.887.500.000 | 82,19 |
| 5 | PP2300355297 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường có tiết diện vượt tổn thương nhỏ 0.021" | 1,396,400,000 | 1.994.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 977.480.000 | 32,88 |
| 6 | PP2300355298 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường | 1,470,000,000 | 2.100.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.029.000.000 | 32,88 |
| 7 | PP2300355299 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 1,380,000,000 | 1.971.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 966.000.000 | 32,88 |
| 8 | PP2300355300 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 10,620,000,000 | 15.171.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 7.434.000.000 | 295,89 |
| 9 | PP2300355301 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 6,900,000,000 | 9.857.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.830.000.000 | 164,38 |
| 10 | PP2300355302 - Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, áp lực lên tới 20atm | 8,820,000,000 | 12.600.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.174.000.000 | 197,26 |
| 11 | PP2300355303 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 9,420,000,000 | 13.457.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.594.000.000 | 197,26 |
| 12 | PP2300355304 - Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao | 2,900,000,000 | 4.142.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.030.000.000 | 65,75 |
| 13 | PP2300355305 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 4,410,000,000 | 6.300.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.087.000.000 | 98,63 |
| 14 | PP2300355306 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc | 6,123,600,000 | 8.748.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.286.520.000 | 32,88 |
| 15 | PP2300355307 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc | 1,150,000,000 | 1.642.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 805.000.000 | 8,22 |
| 16 | PP2300355308 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc | 3,150,000,000 | 4.500.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.205.000.000 | 24,66 |
| 17 | PP2300355309 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao | 4,400,000,000 | 6.285.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 3.080.000.000 | 32,88 |
| 18 | PP2300355310 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép | 6,000,000,000 | 8.571.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.200.000.000 | 98,63 |
| 19 | PP2300355311 - Bóng nong cắt mạch vành chống trượt áp lực cao | 4,200,000,000 | 6.000.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.940.000.000 | 65,75 |
| 20 | PP2300355312 - Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter trong can thiệp động mạch vành | 325,000,000 | 464.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 227.500.000 | 8,22 |
| 21 | PP2300355313 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc | 1,500,000,000 | 2.142.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.050.000.000 | 9,86 |
| 22 | PP2300355314 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc | 1,440,000,000 | 2.057.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.008.000.000 | 9,86 |
| 23 | PP2300355315 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc | 1,620,000,000 | 2.314.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.134.000.000 | 9,86 |
| 24 | PP2300355316 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc | 1,770,000,000 | 2.528.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.239.000.000 | 9,86 |
| 25 | PP2300355317 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc | 1,104,000,000 | 1.577.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 772.800.000 | 9,86 |
| 26 | PP2300355318 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc | 1,800,000,000 | 2.571.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.260.000.000 | 9,86 |
| 27 | PP2300355319 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014" | 246,000,000 | 351.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 172.200.000 | 4,93 |
| 28 | PP2300355320 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" | 574,000,000 | 820.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 401.800.000 | 11,51 |
| 29 | PP2300355321 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" | 820,000,000 | 1.171.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 574.000.000 | 16,44 |
| 30 | PP2300355322 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" | 880,000,000 | 1.257.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 616.000.000 | 18,08 |
| 31 | PP2300355323 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" | 420,000,000 | 600.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 294.000.000 | 9,86 |
| 32 | PP2300355324 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" | 684,000,000 | 977.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 478.800.000 | 14,79 |
| 33 | PP2300355325 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" | 420,000,000 | 600.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 294.000.000 | 8,22 |
| 34 | PP2300355326 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao | 364,000,000 | 520.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 254.800.000 | 6,58 |
| 35 | PP2300355327 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao | 252,000,000 | 360.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 176.400.000 | 4,93 |
| 36 | PP2300355328 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao | 252,000,000 | 360.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 176.400.000 | 4,93 |
| 37 | PP2300355329 - Bóng nong van hai lá | 2,646,000,000 | 3.780.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.852.200.000 | 8,22 |
| 38 | PP2300355330 - Catheterchụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay | 2,629,200,000 | 3.756.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.840.440.000 | 657,53 |
| 39 | PP2300355331 - Catheterchụp động mạch vành các loại | 642,000,000 | 917.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 449.400.000 | 246,58 |
| 40 | PP2300355332 - Catheterchụp động mạch vành | 483,000,000 | 690.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 338.100.000 | 164,38 |
| 41 | PP2300355333 - Catheterchụp động mạch vành | 650,000,000 | 928.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 455.000.000 | 164,38 |
| 42 | PP2300355334 - Catheterchụp mạch não, mạch ngoại vi | 236,250,000 | 337.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 165.375.000 | 41,1 |
| 43 | PP2300355335 - Catheterchụp mạch não, mạch ngoại vi loại lòng rộng | 236,250,000 | 337.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 165.375.000 | 41,1 |
| 44 | PP2300355336 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành | 2,362,500,000 | 3.375.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.653.750.000 | 24,66 |
| 45 | PP2300355337 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành | 3,100,000,000 | 4.428.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.170.000.000 | 32,88 |
| 46 | PP2300355338 - Cathetertrợ giúp can thiệp động mạch vành/thận | 7,920,000,000 | 11.314.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 5.544.000.000 | 657,53 |
| 47 | PP2300355339 - Cathetertrợ giúp can thiệp động mạch vành | 2,250,000,000 | 3.214.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.575.000.000 | 164,38 |
| 48 | PP2300355340 - Cathetertrợ giúp can thiệp mạch ngoại biên | 607,500,000 | 867.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 425.250.000 | 24,66 |
| 49 | PP2300355341 - Cathetertrợ giúp can thiệp mạch ngoại biên | 770,000,000 | 1.100.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 539.000.000 | 16,44 |
| 50 | PP2300355342 - Vi ống thông dạng thẳng | 1,417,500,000 | 2.025.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 992.250.000 | 24,66 |
| 51 | PP2300355343 - Vi ống thông dạng thẳng | 500,000,000 | 714.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 350.000.000 | 8,22 |
| 52 | PP2300355344 - Vi ống thông có 2 nòng | 196,000,000 | 280.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 137.200.000 | 3,29 |
| 53 | PP2300355345 - Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn | 465,000,000 | 664.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 325.500.000 | 4,93 |
| 54 | PP2300355346 - Vi ống thông đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mạn tính | 330,000,000 | 471.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 231.000.000 | 4,93 |
| 55 | PP2300355347 - Vi ống thông có marker | 124,992,000 | 178.560.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 87.494.400 | 1,64 |
| 56 | PP2300355348 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch | 255,000,000 | 364.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 178.500.000 | 4,93 |
| 57 | PP2300355349 - Vi ống thông can thiệp ngoại vi | 660,000,000 | 942.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 462.000.000 | 24,66 |
| 58 | PP2300355350 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên | 810,000,000 | 1.157.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 567.000.000 | 24,66 |
| 59 | PP2300355351 - Dây dẫn đường cho catheter | 1,485,000,000 | 2.121.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.039.500.000 | 493,15 |
| 60 | PP2300355352 - Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm | 411,600,000 | 588.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 288.120.000 | 115,07 |
| 61 | PP2300355353 - Dây dẫn đường cho catheter | 1,016,000,000 | 1.451.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 711.200.000 | 328,77 |
| 62 | PP2300355354 - Dây dẫn đường cho catheter | 500,000,000 | 714.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 350.000.000 | 164,38 |
| 63 | PP2300355355 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 6,900,000,000 | 9.857.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.830.000.000 | 493,15 |
| 64 | PP2300355356 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 6,900,000,000 | 9.857.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 4.830.000.000 | 493,15 |
| 65 | PP2300355357 - Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn | 2,750,000,000 | 3.928.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.925.000.000 | 82,19 |
| 66 | PP2300355358 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên | 855,000,000 | 1.221.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 598.500.000 | 49,32 |
| 67 | PP2300355359 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối | 450,000,000 | 642.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 315.000.000 | 24,66 |
| 68 | PP2300355360 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên | 550,000,000 | 785.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 385.000.000 | 16,44 |
| 69 | PP2300355361 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên | 525,000,000 | 750.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 367.500.000 | 16,44 |
| 70 | PP2300355362 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh | 52,000,000 | 74.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 36.400.000 | 1,64 |
| 71 | PP2300355363 - Cathetertiêu huyết khối có lỗ xoắn bên kèm van cầm máu | 95,000,000 | 135.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 66.500.000 | 1,64 |
| 72 | PP2300355364 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành | 1,101,600,000 | 1.573.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 771.120.000 | 19,73 |
| 73 | PP2300355365 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành | 1,305,000,000 | 1.864.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 913.500.000 | 24,66 |
| 74 | PP2300355366 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành | 720,000,000 | 1.028.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 504.000.000 | 13,15 |
| 75 | PP2300355367 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối | 31,500,000 | 45.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 22.050.000 | 3,29 |
| 76 | PP2300355368 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối | 44,000,000 | 62.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 30.800.000 | 3,29 |
| 77 | PP2300355369 - Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn | 659,988,000 | 942.840.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 461.991.600 | 3,29 |
| 78 | PP2300355370 - Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại | 567,000,000 | 810.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 396.900.000 | 3,29 |
| 79 | PP2300355371 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 147,000,000 | 210.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 102.900.000 | 0,82 |
| 80 | PP2300355372 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 149,250,000 | 213.214.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 104.475.000 | 0,82 |
| 81 | PP2300355373 - Bộ dụng cụ thu hồi dụng cụ lọc huyết khối đặt tạm thời tĩnh mạch | 107,500,000 | 153.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 75.250.000 | 1,64 |
| 82 | PP2300355374 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh | 2,100,000,000 | 3.000.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.470.000.000 | 41,1 |
| 83 | PP2300355375 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh | 300,000,000 | 428.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 210.000.000 | 8,22 |
| 84 | PP2300355376 - Ống thông hỗ trợ hút huyết khối mạch não | 889,725,000 | 1.271.035.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 622.807.500 | 4,11 |
| 85 | PP2300355377 - Ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp, đường kính trong từ 0.062" | 889,350,000 | 1.270.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 622.545.000 | 4,11 |
| 86 | PP2300355378 - Ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp, đường kính trong từ 0.035" | 974,977,500 | 1.392.825.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 682.484.250 | 8,22 |
| 87 | PP2300355379 - Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não | 140,000,000 | 200.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 98.000.000 | 1,64 |
| 88 | PP2300355380 - Vật liệu nút mạch hình cầu | 174,000,000 | 248.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 121.800.000 | 4,93 |
| 89 | PP2300355381 - Keo histoacryl | 27,092,520 | 38.703.600 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 18.964.764 | 19,73 |
| 90 | PP2300355382 - Chất tắc mạch dạng lỏng 1.5ml | 175,000,000 | 250.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 122.500.000 | 1,64 |
| 91 | PP2300355383 - Dụng cụ đóng mạch máu | 2,250,000,000 | 3.214.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.575.000.000 | 49,32 |
| 92 | PP2300355384 - Dụng cụ đóng mạch máu | 2,853,200,000 | 4.076.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.997.240.000 | 65,75 |
| 93 | PP2300355385 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não | 1,200,000,000 | 1.714.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 840.000.000 | 32,88 |
| 94 | PP2300355386 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối | 600,000,000 | 857.142.858 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 420.000.000 | 16,44 |
| 95 | PP2300355387 - Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi | 2,600,000,000 | 3.714.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.820.000.000 | 16,44 |
| 96 | PP2300355388 - Vi ống thông thả stent thường | 90,000,000 | 128.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 63.000.000 | 1,64 |
| 97 | PP2300355389 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng | 340,000,000 | 485.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 238.000.000 | 3,29 |
| 98 | PP2300355390 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh | 540,000,000 | 771.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 378.000.000 | 4,93 |
| 99 | PP2300355391 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 330,000,000 | 471.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 231.000.000 | 2,47 |
| 100 | PP2300355392 - Bộ phận kết nối | 1,680,000,000 | 2.400.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.176.000.000 | 1150,68 |
| 101 | PP2300355393 - Bộ phận kết nối | 175,000,000 | 250.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 122.500.000 | 164,38 |
| 102 | PP2300355394 - Bộ phận kết nối kèm bơm tiêm, dây truyền dịch | 380,000,000 | 542.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 266.000.000 | 164,38 |
| 103 | PP2300355395 - Kim chọc mạch đùi | 185,000,000 | 264.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 129.500.000 | 821,92 |
| 104 | PP2300355396 - Kim chọc mạch đùi | 58,000,000 | 82.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 40.600.000 | 164,38 |
| 105 | PP2300355397 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 2,080,000,000 | 2.971.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.456.000.000 | 657,53 |
| 106 | PP2300355398 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 1,560,000,000 | 2.228.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.092.000.000 | 493,15 |
| 107 | PP2300355399 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 1,000,000,000 | 1.428.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 700.000.000 | 328,77 |
| 108 | PP2300355400 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 1,968,750,000 | 2.812.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.378.125.000 | 410,96 |
| 109 | PP2300355401 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 645,000,000 | 921.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 451.500.000 | 246,58 |
| 110 | PP2300355402 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi | 144,600,000 | 206.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 101.220.000 | 49,32 |
| 111 | PP2300355403 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 288,000,000 | 411.428.572 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 201.600.000 | 986,3 |
| 112 | PP2300355404 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 174,000,000 | 248.571.429 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 121.800.000 | 493,15 |
| 113 | PP2300355405 - Bơm áp lực cao | 1,150,000,000 | 1.642.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 805.000.000 | 164,38 |
| 114 | PP2300355406 - Bơm áp lực cao | 1,785,000,000 | 2.550.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.249.500.000 | 246,58 |
| 115 | PP2300355407 - Bơm áp lực cao | 1,401,750,000 | 2.002.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 981.225.000 | 164,38 |
| 116 | PP2300355408 - Bơm áp lực cao | 2,200,000,000 | 3.142.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.540.000.000 | 164,38 |
| 117 | PP2300355409 - Bơm áp lực cao | 675,000,000 | 964.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 472.500.000 | 82,19 |
| 118 | PP2300355410 - Dây bơm thuốc áp lực cao | 85,050,000 | 121.500.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 59.535.000 | 49,32 |
| 119 | PP2300355411 - Dây bơm thuốc áp lực cao | 23,100,000 | 33.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 16.170.000 | 16,44 |
| 120 | PP2300355412 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch | 9,600,000,000 | 13.714.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 6.720.000.000 | 49,32 |
| 121 | PP2300355413 - Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 2,200,000,000 | 3.142.857.143 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.540.000.000 | 16,44 |
| 122 | PP2300355414 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp lòng mạch (OCT) | 3,500,000,000 | 5.000.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.450.000.000 | 16,44 |
| 123 | PP2300355415 - Bộ dụng cụ khoan phá động mạch vành | 2,171,295,000 | 3.101.850.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.519.906.500 | 8,22 |
| 124 | PP2300355416 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol | 3,000,000,000 | 4.285.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 2.100.000.000 | 0,82 |
| 125 | PP2300355417 - Bộ sửa van hai lá qua ống thông | 1,460,000,000 | 2.085.714.286 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 1.022.000.000 | 0,33 |
| 126 | PP2300355418 - Bộ dụng cụ keo đóng tĩnh mạch | 360,000,000 | 514.285.715 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 252.000.000 | 1,64 |
| 127 | PP2300355419 - Bộ dẫn lưu thắt lưng và catheter có khả năng theo dõi dòng chảy | 70,000,000 | 100.000.000 | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT | 49.000.000 | 1,64 |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300355293 |
| Giá từng phần lô | 4,094,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.849.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.866.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300355294 |
| Giá từng phần lô | 5,520,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.885.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.864.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131,51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300355295 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131,51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300355296 |
| Giá từng phần lô | 4,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.892.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.887.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường có tiết diện vượt tổn thương nhỏ 0.021" |
|
| Mã phần lô | PP2300355297 |
| Giá từng phần lô | 1,396,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.994.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 977.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2300355298 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2300355299 |
| Giá từng phần lô | 1,380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 966.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355300 |
| Giá từng phần lô | 10,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.434.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 295,89 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355301 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, áp lực lên tới 20atm |
|
| Mã phần lô | PP2300355302 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.174.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197,26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355303 |
| Giá từng phần lô | 9,420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.457.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.594.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197,26 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355304 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355305 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98,63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300355306 |
| Giá từng phần lô | 6,123,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.748.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.286.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300355307 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300355308 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao |
|
| Mã phần lô | PP2300355309 |
| Giá từng phần lô | 4,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.080.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2300355310 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98,63 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong cắt mạch vành chống trượt áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355311 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.940.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter trong can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300355312 |
| Giá từng phần lô | 325,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 464.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 227.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300355313 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300355314 |
| Giá từng phần lô | 1,440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.057.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.008.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300355315 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.134.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300355316 |
| Giá từng phần lô | 1,770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.528.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.239.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300355317 |
| Giá từng phần lô | 1,104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.577.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 772.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2300355318 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2300355319 |
| Giá từng phần lô | 246,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 351.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300355320 |
| Giá từng phần lô | 574,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 820.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 401.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,51 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300355321 |
| Giá từng phần lô | 820,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 574.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300355322 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18,08 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300355323 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,86 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2300355324 |
| Giá từng phần lô | 684,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 977.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300355325 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355326 |
| Giá từng phần lô | 364,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 520.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 254.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355327 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355328 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong van hai lá |
|
| Mã phần lô | PP2300355329 |
| Giá từng phần lô | 2,646,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.780.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.852.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheterchụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300355330 |
| Giá từng phần lô | 2,629,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.756.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.840.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657,53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheterchụp động mạch vành các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300355331 |
| Giá từng phần lô | 642,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 917.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 449.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheterchụp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300355332 |
| Giá từng phần lô | 483,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 338.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheterchụp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300355333 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 455.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheterchụp mạch não, mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300355334 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheterchụp mạch não, mạch ngoại vi loại lòng rộng |
|
| Mã phần lô | PP2300355335 |
| Giá từng phần lô | 236,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300355336 |
| Giá từng phần lô | 2,362,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.375.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.653.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300355337 |
| Giá từng phần lô | 3,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.170.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cathetertrợ giúp can thiệp động mạch vành/thận |
|
| Mã phần lô | PP2300355338 |
| Giá từng phần lô | 7,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.314.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.544.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657,53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cathetertrợ giúp can thiệp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300355339 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cathetertrợ giúp can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300355340 |
| Giá từng phần lô | 607,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 425.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cathetertrợ giúp can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300355341 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 539.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dạng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300355342 |
| Giá từng phần lô | 1,417,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.025.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 992.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dạng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300355343 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông có 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300355344 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2300355345 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2300355346 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông có marker |
|
| Mã phần lô | PP2300355347 |
| Giá từng phần lô | 124,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.494.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300355348 |
| Giá từng phần lô | 255,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300355349 |
| Giá từng phần lô | 660,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 462.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300355350 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300355351 |
| Giá từng phần lô | 1,485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.121.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.039.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2300355352 |
| Giá từng phần lô | 411,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 588.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 288.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115,07 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300355353 |
| Giá từng phần lô | 1,016,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.451.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 711.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328,77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter |
|
| Mã phần lô | PP2300355354 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300355355 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2300355356 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt trong can thiệp tổn thương tắc mãn tính hoàn toàn |
|
| Mã phần lô | PP2300355357 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300355358 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 598.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2300355359 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300355360 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 785.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2300355361 |
| Giá từng phần lô | 525,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300355362 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Cathetertiêu huyết khối có lỗ xoắn bên kèm van cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2300355363 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300355364 |
| Giá từng phần lô | 1,101,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.573.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300355365 |
| Giá từng phần lô | 1,305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.864.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 913.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24,66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300355366 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300355367 |
| Giá từng phần lô | 31,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối với máy bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300355368 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300355369 |
| Giá từng phần lô | 659,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 942.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 461.991.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại |
|
| Mã phần lô | PP2300355370 |
| Giá từng phần lô | 567,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 810.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 396.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300355371 |
| Giá từng phần lô | 147,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2300355372 |
| Giá từng phần lô | 149,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.475.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ thu hồi dụng cụ lọc huyết khối đặt tạm thời tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300355373 |
| Giá từng phần lô | 107,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300355374 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41,1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300355375 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300355376 |
| Giá từng phần lô | 889,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.271.035.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 622.807.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp, đường kính trong từ 0.062" |
|
| Mã phần lô | PP2300355377 |
| Giá từng phần lô | 889,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.270.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 622.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hút huyết khối mạch não trực tiếp, đường kính trong từ 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2300355378 |
| Giá từng phần lô | 974,977,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 682.484.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2300355379 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu nút mạch hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300355380 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo histoacryl |
|
| Mã phần lô | PP2300355381 |
| Giá từng phần lô | 27,092,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.703.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.964.764 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,73 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất tắc mạch dạng lỏng 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2300355382 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300355383 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2300355384 |
| Giá từng phần lô | 2,853,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.076.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.997.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,75 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2300355385 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,88 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2300355386 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bảo vệ chống tắc mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2300355387 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.820.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông thả stent thường |
|
| Mã phần lô | PP2300355388 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2300355389 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 485.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,29 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2300355390 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 378.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,93 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2300355391 |
| Giá từng phần lô | 330,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 471.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 231.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phận kết nối |
|
| Mã phần lô | PP2300355392 |
| Giá từng phần lô | 1,680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.176.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1150,68 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phận kết nối |
|
| Mã phần lô | PP2300355393 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phận kết nối kèm bơm tiêm, dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300355394 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 542.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300355395 |
| Giá từng phần lô | 185,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 821,92 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300355396 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300355397 |
| Giá từng phần lô | 2,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.971.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.456.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657,53 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300355398 |
| Giá từng phần lô | 1,560,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.092.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2300355399 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 700.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 328,77 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300355400 |
| Giá từng phần lô | 1,968,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.812.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.378.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 410,96 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300355401 |
| Giá từng phần lô | 645,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 921.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 451.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2300355402 |
| Giá từng phần lô | 144,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 206.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.220.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300355403 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 411.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 201.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986,3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2300355404 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 248.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493,15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355405 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355406 |
| Giá từng phần lô | 1,785,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.550.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.249.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246,58 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355407 |
| Giá từng phần lô | 1,401,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.002.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 981.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355408 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 164,38 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355409 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 472.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355410 |
| Giá từng phần lô | 85,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.535.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2300355411 |
| Giá từng phần lô | 23,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300355412 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.720.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49,32 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR |
|
| Mã phần lô | PP2300355413 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp lòng mạch (OCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300355414 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,44 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ khoan phá động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2300355415 |
| Giá từng phần lô | 2,171,295,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.101.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.519.906.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,22 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2300355416 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,82 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ sửa van hai lá qua ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2300355417 |
| Giá từng phần lô | 1,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.085.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.022.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,33 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ keo đóng tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300355418 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dẫn lưu thắt lưng và catheter có khả năng theo dõi dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300355419 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,64 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi