Gói thầu: Gói thầu số 11 : Gói thầu vật tư can thiệp mạch vành và mạch não

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500028527-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 11 : Gói thầu vật tư can thiệp mạch vành và mạch não
Số hiệu KHLCNT PL2400283246
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ
Giá gói thầu 45,320,185,420 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400468596 - Kim chọc động mạch 5,200,000 78,000
2 PP2400468597 - Dụng cụ mở đường động mạch quay 52,000,000 780,000
3 PP2400468598 - Dụng cụ mở đường động mạch đùi 102,000,000 1,530,000
4 PP2400468599 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm 51,800,000 777,000
5 PP2400468600 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu loại lớn 13,800,000 207,000
6 PP2400468601 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu kiểu Cross-cut, phủ lớp ái nước M coat 138,000,000 2,070,000
7 PP2400468602 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng 25,000,000 375,000
8 PP2400468603 - Dây dẫn chẩn đoán 70,000,000 1,050,000
9 PP2400468604 - Dây dẫn chẩn đoán ái nước 55,000,000 825,000
10 PP2400468605 - Dây dẫn đường chẩn đoán mạch vành lõi nitinol, , dài 150cm 156,000,000 2,340,000
11 PP2400468606 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm 27,600,000 414,000
12 PP2400468607 - Ống thông chẩn đoán đa năng 118,000,000 1,770,000
13 PP2400468608 - Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải 138,000,000 2,070,000
14 PP2400468609 - Ống thông chẩn đoán mạch vành lòng rộng 260,000,000 3,900,000
15 PP2400468610 - Ống thông can thiệp lòng rộng 396,000,000 5,940,000
16 PP2400468611 - Ống thông can thiệp đầu mềm 100cm 240,000,000 3,600,000
17 PP2400468612 - Ống thông can thiệp đầu thẳng mềm 120cm 33,000,000 495,000
18 PP2400468613 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước 1,200,000,000 18,000,000
19 PP2400468614 - Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước, loại mềm 92,000,000 1,380,000
20 PP2400468615 - Khóa 3 ngã áp lực cao 37,600,000 564,000
21 PP2400468616 - Co nối chữ Y 36,000,000 540,000
22 PP2400468617 - Bộ kết nối Manifolds 2, 3 cửa 29,000,000 435,000
23 PP2400468618 - Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao 16,000,000 240,000
24 PP2400468619 - Bộ bơm bóng áp lực cao 30 ml 115,000,000 1,725,000
25 PP2400468620 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon 450,000,000 6,750,000
26 PP2400468621 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước 432,000,000 6,480,000
27 PP2400468622 - Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao 210,000,000 3,150,000
28 PP2400468623 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường, ái nước, 1-5 nếp gấp. Đường kính 1.25- 4.0mm 414,000,000 6,210,000
29 PP2400468624 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, ái nước 414,000,000 6,210,000
30 PP2400468625 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 1 lớp, đường kính 1-4mm 472,000,000 7,080,000
31 PP2400468626 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, 3 lớp, đường kính 2-5mm 472,000,000 7,080,000
32 PP2400468627 - Stent mạch vành Cobalt-Chromium phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly 2,958,400,000 44,376,000
33 PP2400468628 - Stent mạch vành Cobalt-Chromium phủ thuốc Sirolimuslớp Polymer tự tiêu 1,560,000,000 23,400,000
34 PP2400468629 - Stent mạch vành Cobalt-Chromium phủ thuốc Sirolimuslớp Polymer tự tiêu 1,560,000,000 23,400,000
35 PP2400468630 - Stent mạch vành Thép không gỉ phủ thuốc Sirolimus, không có lớp polymer 800,000,000 12,000,000
36 PP2400468631 - Stent mạch vành bọc thuốc Zotarolimus. đường kính 2.0mm đến 5.0mm. 1,767,600,000 26,514,000
37 PP2400468632 - Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium. 1,260,000,000 18,900,000
38 PP2400468633 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus 74μm - 81 μm 1,820,000,000 27,300,000
39 PP2400468634 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus 89 μ m - 92 μ m 130,000,000 1,950,000
40 PP2400468635 - Ống thông can thiệp 75,600,000 1,134,000
41 PP2400468636 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 157,500,000 2,363,000
42 PP2400468637 - Dây dẫn đường cho catheter 22,050,000 331,000
43 PP2400468638 - Ống thông dẫn đường nối dài dùng hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên. 59,950,000 900,000
44 PP2400468639 - Vi ống thông can thiệp mạch vành 105,000,000 1,575,000
45 PP2400468640 - Dây dẫn can thiệp mạch máu 0.014 x 190cm hoặc 300cm đầu cong chữ J, đầu thẳng, bền, chịu lực 0.7g bằng Elastin nitinol đầu dây có đánh dấu cản quang mạ vàng cách đầu dây dẫn 4.5cm 244,900,000 3,674,000
46 PP2400468641 - Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 25 ml 84,105,000 1,262,000
47 PP2400468642 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 42,000,000 630,000
48 PP2400468643 - Bộ dụng cụlấy divật 1 vòng trong mạch máu 21,000,000 315,000
49 PP2400468644 - Bộ dụng cụlấy divật 3 vòng trong mạch máu 15,960,000 240,000
50 PP2400468645 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 156,900,000 2,354,000
51 PP2400468646 - Bóng nong mạch vành không đàn hồi 156,900,000 2,354,000
52 PP2400468647 - Bóng nong mạch vành loại áp lực cao thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°. 216,000,000 3,240,000
53 PP2400468648 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm². 250,000,000 3,750,000
54 PP2400468649 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ Hydrophilic 480,000,000 7,200,000
55 PP2400468650 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ Hydrophilic 480,000,000 7,200,000
56 PP2400468651 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 nếp gấp phủ Hydrophyllic. 254,000,000 3,810,000
57 PP2400468652 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường 3 nếp gấp phủ Hydrophyllic. 254,000,000 3,810,000
58 PP2400468653 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại phủ thuốc 220,000,000 3,300,000
59 PP2400468654 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủlớp ái nước, đường kính 1.2 đến 2.0mm 480,000,000 7,200,000
60 PP2400468655 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi 495,000,000 7,425,000
61 PP2400468656 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi Polyether 294,000,000 4,410,000
62 PP2400468657 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 176,400,000 2,646,000
63 PP2400468658 - Bóng nong mạch vành áp lực cao Polyamide không đàn hồi, 294,000,000 4,410,000
64 PP2400468659 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 420,000,000 6,300,000
65 PP2400468660 - Bóng nong mạch vành bán đàn hồi 492,000,000 7,380,000
66 PP2400468661 - Bóng nong mạch vành có thiết kế 2 đường kính đầu gần đầu xa khác nhau 79,000,000 1,185,000
67 PP2400468662 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 316,000,000 4,740,000
68 PP2400468663 - Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, khung Co-Cr mỏng 60μm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ. 749,400,000 11,241,000
69 PP2400468664 - Stent mạch vành có phủ thuốc Everolimus 88μg chất liệu Cobalt Chromium nguyên liệu bóng trong stent là Pebax đa lớp 1,580,000,000 23,700,000
70 PP2400468665 - Stent mạch vành có phủ thuốc Everolimus 100μg chất liệu Cobalt Chromium 870,000,000 13,050,000
71 PP2400468666 - Stent mạch vành có phủ thuốc Everolimus 1μg chất liệu Cobalt Chromium 870,000,000 13,050,000
72 PP2400468667 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc dài đến 58mm 1,020,000,000 15,300,000
73 PP2400468668 - Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm 943,500,000 14,153,000
74 PP2400468669 - Sten - Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,318,500,000 19,778,000
75 PP2400468670 - Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu 120,000,000 1,800,000
76 PP2400468671 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc điều hợp sinh học 836,000,000 12,540,000
77 PP2400468672 - Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus 524,000,000 7,860,000
78 PP2400468673 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 126,000,000 1,890,000
79 PP2400468674 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 122,400,000 1,836,000
80 PP2400468675 - Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm 20,720,000 311,000
81 PP2400468676 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm 10,400,000 156,000
82 PP2400468677 - Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm 27,600,000 414,000
83 PP2400468678 - Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón đường kính lưới 3-7mm 156,000,000 2,340,000
84 PP2400468679 - Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp 28,000,000 420,000
85 PP2400468680 - Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomervới lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide 34,000,000 510,000
86 PP2400468681 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ 8,500,000 128,000
87 PP2400468682 - Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 70cm, 100cm. 28,000,000 420,000
88 PP2400468683 - Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F. 618,000,000 9,270,000
89 PP2400468684 - Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính 0.07", 0,08" và loại có đoạn xa 0.014", đoạn gần 0.012" 790,000,000 11,850,000
90 PP2400468685 - Vi ống thông có đường kính nhỏ khoảng 1 mm , tự trôi theo dòng chảy của mạch máu . 700,000,000 10,500,000
91 PP2400468686 - Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có đầu tách rời kèm vi dây dẫn. 494,000,000 7,410,000
92 PP2400468687 - Vi ống thông chọn lọc can thiệp mạch não . 270,000,000 4,050,000
93 PP2400468688 - Ống thông mở đường dài,đường kính lớn 140,000,000 2,100,000
94 PP2400468689 - Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh . 390,000,000 5,850,000
95 PP2400468690 - Bóng nong mạch máu não 440,000,000 6,600,000
96 PP2400468691 - Stent động mạch cảnh tự bung làm bằng nitinol nhớ hình, đường kính 6-10mm 530,000,000 7,950,000
97 PP2400468692 - Stent nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy 740,000,000 11,100,000
98 PP2400468693 - Stent can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils, thatrên vi ống thông, cothểthu hồi được sau khi thả90% 288,000,000 4,320,000
99 PP2400468694 - Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ 715,000,000 10,725,000
100 PP2400468695 - Stent lấy huyết khối 752,000,000 11,280,000
101 PP2400468696 - Vòng xoắn kim loại dạng lò xo có sợi bao phủ. 120,000,000 1,800,000
102 PP2400468697 - Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới 560,000,000 8,400,000
103 PP2400468698 - Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil 70,000,000 1,050,000
104 PP2400468699 - Chất tắc mạch dạng lỏng 350,000,000 5,250,000
105 PP2400468700 - Ống thông hút huyết khối mạch não 714,000,000 10,710,000
106 PP2400468701 - Catheter hút huyết khối, cấu trúc sợi bện đan xen, thiết kế trục stylet, phủ ái nước hydrophilic 198,000,000 2,970,000
107 PP2400468702 - Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ 389,991,000 5,850,000
108 PP2400468703 - Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn 213,444,000 3,202,000
109 PP2400468704 - Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não loại không phủ gel 114,000,000 1,710,000
110 PP2400468705 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng 68,000,000 1,020,000
111 PP2400468706 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch 52,000,000 780,000
112 PP2400468707 - Vi ống thông đầu thẳng 60,000,000 900,000
113 PP2400468708 - Vi ống thông thả stent thường 17,000,000 255,000
114 PP2400468709 - Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não 190,000,000 2,850,000
115 PP2400468710 - Ống thông dẫn đường mạch máu não 40,000,000 600,000
116 PP2400468711 - Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh 72,000,000 1,080,000
117 PP2400468712 - Cuộn nút mạch não 280,000,000 4,200,000
118 PP2400468713 - Cuộn nút mạch não 290,000,000 4,350,000
119 PP2400468714 - Cuộn nút mạch não kích thước lớn 256,000,000 3,840,000
120 PP2400468715 - Khung giá đỡ (stent) động mạch não tự giãn nỡ 90,000,000 1,350,000
121 PP2400468716 - Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh 208,000,000 3,120,000
122 PP2400468717 - Keo phẫu thuật dùng nút, tắc mạch máu 4,515,420 68,000
123 PP2400468718 - Dầu pha keo và thuốc tắc mạch 24,800,000 372,000
124 PP2400468719 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi 71,600,000 1,074,000
125 PP2400468720 - Bóng nong mạch thận và mạch cảnh 84,000,000 1,260,000
126 PP2400468721 - Dụng cụ lấy dị vật trong mạch não 30,000,000 450,000
127 PP2400468722 - Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch dạng thòng lọng, dạng gắp 17,800,000 267,000
128 PP2400468723 - Ống thông chụp mạch não và mạch ngoại biên 5,750,000 87,000
Kim chọc động mạch
Mã phần lô PP2400468596
Giá từng phần lô 5,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ mở đường động mạch quay
Mã phần lô PP2400468597
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ mở đường động mạch đùi
Mã phần lô PP2400468598
Giá từng phần lô 102,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,530,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm
Mã phần lô PP2400468599
Giá từng phần lô 51,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 777,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu loại lớn
Mã phần lô PP2400468600
Giá từng phần lô 13,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 207,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay, có van cầm máu kiểu Cross-cut, phủ lớp ái nước M coat
Mã phần lô PP2400468601
Giá từng phần lô 138,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay phủ lớp ái nước M coat, thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2400468602
Giá từng phần lô 25,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 375,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn chẩn đoán
Mã phần lô PP2400468603
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn chẩn đoán ái nước
Mã phần lô PP2400468604
Giá từng phần lô 55,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 825,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường chẩn đoán mạch vành lõi nitinol, , dài 150cm
Mã phần lô PP2400468605
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm
Mã phần lô PP2400468606
Giá từng phần lô 27,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chẩn đoán đa năng
Mã phần lô PP2400468607
Giá từng phần lô 118,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chụp chẩn đoán qua mạch quay đa năng trái phải
Mã phần lô PP2400468608
Giá từng phần lô 138,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch vành lòng rộng
Mã phần lô PP2400468609
Giá từng phần lô 260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông can thiệp lòng rộng
Mã phần lô PP2400468610
Giá từng phần lô 396,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông can thiệp đầu mềm 100cm
Mã phần lô PP2400468611
Giá từng phần lô 240,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông can thiệp đầu thẳng mềm 120cm
Mã phần lô PP2400468612
Giá từng phần lô 33,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước
Mã phần lô PP2400468613
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch vành ái nước, loại mềm
Mã phần lô PP2400468614
Giá từng phần lô 92,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khóa 3 ngã áp lực cao
Mã phần lô PP2400468615
Giá từng phần lô 37,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 564,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Co nối chữ Y
Mã phần lô PP2400468616
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 540,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ kết nối Manifolds 2, 3 cửa
Mã phần lô PP2400468617
Giá từng phần lô 29,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 435,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây bơm thuốc cản quang áp lực cao
Mã phần lô PP2400468618
Giá từng phần lô 16,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ bơm bóng áp lực cao 30 ml
Mã phần lô PP2400468619
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon
Mã phần lô PP2400468620
Giá từng phần lô 450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2400468621
Giá từng phần lô 432,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,480,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng cắt nong mạch vành chống trượt áp lực cao
Mã phần lô PP2400468622
Giá từng phần lô 210,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, ái nước, 1-5 nếp gấp. Đường kính 1.25- 4.0mm
Mã phần lô PP2400468623
Giá từng phần lô 414,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, ái nước
Mã phần lô PP2400468624
Giá từng phần lô 414,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,210,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường 1 lớp, đường kính 1-4mm
Mã phần lô PP2400468625
Giá từng phần lô 472,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực cao, 3 lớp, đường kính 2-5mm
Mã phần lô PP2400468626
Giá từng phần lô 472,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent mạch vành Cobalt-Chromium phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly
Mã phần lô PP2400468627
Giá từng phần lô 2,958,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 44,376,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent mạch vành Cobalt-Chromium phủ thuốc Sirolimuslớp Polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400468628
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent mạch vành Cobalt-Chromium phủ thuốc Sirolimuslớp Polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400468629
Giá từng phần lô 1,560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent mạch vành Thép không gỉ phủ thuốc Sirolimus, không có lớp polymer
Mã phần lô PP2400468630
Giá từng phần lô 800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent mạch vành bọc thuốc Zotarolimus. đường kính 2.0mm đến 5.0mm.
Mã phần lô PP2400468631
Giá từng phần lô 1,767,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,514,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc BiolimusA9, polymer tự tiêu sinh học, khung Cobalt Chromium.
Mã phần lô PP2400468632
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus 74μm - 81 μm
Mã phần lô PP2400468633
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus 89 μ m - 92 μ m
Mã phần lô PP2400468634
Giá từng phần lô 130,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông can thiệp
Mã phần lô PP2400468635
Giá từng phần lô 75,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400468636
Giá từng phần lô 157,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,363,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường cho catheter
Mã phần lô PP2400468637
Giá từng phần lô 22,050,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 331,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông dẫn đường nối dài dùng hỗ trợ can thiệp tổn thương khó mạch vành và mạch máu ngoại biên.
Mã phần lô PP2400468638
Giá từng phần lô 59,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2400468639
Giá từng phần lô 105,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch máu 0.014 x 190cm hoặc 300cm đầu cong chữ J, đầu thẳng, bền, chịu lực 0.7g bằng Elastin nitinol đầu dây có đánh dấu cản quang mạ vàng cách đầu dây dẫn 4.5cm
Mã phần lô PP2400468640
Giá từng phần lô 244,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,674,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao 25 ml
Mã phần lô PP2400468641
Giá từng phần lô 84,105,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,262,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2400468642
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụlấy divật 1 vòng trong mạch máu
Mã phần lô PP2400468643
Giá từng phần lô 21,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 315,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ dụng cụlấy divật 3 vòng trong mạch máu
Mã phần lô PP2400468644
Giá từng phần lô 15,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 240,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2400468645
Giá từng phần lô 156,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,354,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành không đàn hồi
Mã phần lô PP2400468646
Giá từng phần lô 156,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,354,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao thiết kế đa nếp gấp với chóp bóng hình nón 30°.
Mã phần lô PP2400468647
Giá từng phần lô 216,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimusbằng công nghệ Nano, hàm lượng thuốc 1.27μg/mm².
Mã phần lô PP2400468648
Giá từng phần lô 250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2400468649
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao phủ Hydrophilic
Mã phần lô PP2400468650
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 nếp gấp phủ Hydrophyllic.
Mã phần lô PP2400468651
Giá từng phần lô 254,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,810,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường 3 nếp gấp phủ Hydrophyllic.
Mã phần lô PP2400468652
Giá từng phần lô 254,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,810,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường loại phủ thuốc
Mã phần lô PP2400468653
Giá từng phần lô 220,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủlớp ái nước, đường kính 1.2 đến 2.0mm
Mã phần lô PP2400468654
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao đàn hồi
Mã phần lô PP2400468655
Giá từng phần lô 495,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi Polyether
Mã phần lô PP2400468656
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2400468657
Giá từng phần lô 176,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,646,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao Polyamide không đàn hồi,
Mã phần lô PP2400468658
Giá từng phần lô 294,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400468659
Giá từng phần lô 420,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
Mã phần lô PP2400468660
Giá từng phần lô 492,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành có thiết kế 2 đường kính đầu gần đầu xa khác nhau
Mã phần lô PP2400468661
Giá từng phần lô 79,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400468662
Giá từng phần lô 316,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent mạch vành phủ thuốc tinh thể Sirolimus, khung Co-Cr mỏng 60μm, phủ lớp polymer tự tiêu, các cỡ.
Mã phần lô PP2400468663
Giá từng phần lô 749,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,241,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent mạch vành có phủ thuốc Everolimus 88μg chất liệu Cobalt Chromium nguyên liệu bóng trong stent là Pebax đa lớp
Mã phần lô PP2400468664
Giá từng phần lô 1,580,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent mạch vành có phủ thuốc Everolimus 100μg chất liệu Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2400468665
Giá từng phần lô 870,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent mạch vành có phủ thuốc Everolimus 1μg chất liệu Cobalt Chromium
Mã phần lô PP2400468666
Giá từng phần lô 870,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc dài đến 58mm
Mã phần lô PP2400468667
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent mạch vành CoCr phủ thuốc Sirolimus, Polymer PLA tự tiêu, chu vi mắt cáo 18.5mm khi bung, độ dày thanh chống 68 μm và 79 μm
Mã phần lô PP2400468668
Giá từng phần lô 943,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,153,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Sten - Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400468669
Giá từng phần lô 1,318,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,778,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ mạch vành có màng bọc (Cover stent) dùng trong các trường hợp cấp cứu
Mã phần lô PP2400468670
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc điều hợp sinh học
Mã phần lô PP2400468671
Giá từng phần lô 836,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,540,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400468672
Giá từng phần lô 524,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2400468673
Giá từng phần lô 126,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2400468674
Giá từng phần lô 122,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,836,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch có van cầm máu kiểu Cross-cut, dài 7cm đến 10cm
Mã phần lô PP2400468675
Giá từng phần lô 20,720,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 311,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 150cm
Mã phần lô PP2400468676
Giá từng phần lô 10,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 156,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn đường lõi nitinol, lớp ngoài polyurethane với hỗn hợp tungsten,phủ lớp ái nước M coat, dài 260cm
Mã phần lô PP2400468677
Giá từng phần lô 27,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 414,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi có dây dẫn gắn lưới lọc hình chóp nón đường kính lưới 3-7mm
Mã phần lô PP2400468678
Giá từng phần lô 156,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chụp chẩn đoán mạch não có cấu tạo 3 lớp
Mã phần lô PP2400468679
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomervới lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide
Mã phần lô PP2400468680
Giá từng phần lô 34,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 510,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp với lớp đan kép thép không gỉ
Mã phần lô PP2400468681
Giá từng phần lô 8,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 128,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chụp chẩn đoán tạng có cấu tạo 3 lớp, đường kính 5Fr (đường kính trong 1.10mm),chiều dài 70cm, 100cm.
Mã phần lô PP2400468682
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông can thiệp không gắn bóng cỡ 6F.
Mã phần lô PP2400468683
Giá từng phần lô 618,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,270,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi dây dẫn can thiệp siêu nhỏ siêu ái nước có đường kính 0.07", 0,08" và loại có đoạn xa 0.014", đoạn gần 0.012"
Mã phần lô PP2400468684
Giá từng phần lô 790,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông có đường kính nhỏ khoảng 1 mm , tự trôi theo dòng chảy của mạch máu .
Mã phần lô PP2400468685
Giá từng phần lô 700,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi Ống thông can thiệp siêu nhỏ có đầu tách rời kèm vi dây dẫn.
Mã phần lô PP2400468686
Giá từng phần lô 494,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông chọn lọc can thiệp mạch não .
Mã phần lô PP2400468687
Giá từng phần lô 270,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông mở đường dài,đường kính lớn
Mã phần lô PP2400468688
Giá từng phần lô 140,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông siêu nhỏ được thiết kế cho sử dụng trong thủ thuật can thiệp mạch máu thần kinh .
Mã phần lô PP2400468689
Giá từng phần lô 390,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch máu não
Mã phần lô PP2400468690
Giá từng phần lô 440,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent động mạch cảnh tự bung làm bằng nitinol nhớ hình, đường kính 6-10mm
Mã phần lô PP2400468691
Giá từng phần lô 530,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent nội mạch siêu mềm làm thay đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2400468692
Giá từng phần lô 740,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent can thiệp túi phình mạch não kết hợp coils, thatrên vi ống thông, cothểthu hồi được sau khi thả90%
Mã phần lô PP2400468693
Giá từng phần lô 288,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ hẹp mạch nội sọ
Mã phần lô PP2400468694
Giá từng phần lô 715,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Stent lấy huyết khối
Mã phần lô PP2400468695
Giá từng phần lô 752,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,280,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vòng xoắn kim loại dạng lò xo có sợi bao phủ.
Mã phần lô PP2400468696
Giá từng phần lô 120,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vòng xoắn kim loại (coil) siêu mềm thế hệ mới
Mã phần lô PP2400468697
Giá từng phần lô 560,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ hỗ trợ cắt Coil
Mã phần lô PP2400468698
Giá từng phần lô 70,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Chất tắc mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2400468699
Giá từng phần lô 350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,250,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông hút huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2400468700
Giá từng phần lô 714,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Catheter hút huyết khối, cấu trúc sợi bện đan xen, thiết kế trục stylet, phủ ái nước hydrophilic
Mã phần lô PP2400468701
Giá từng phần lô 198,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,970,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông hút huyết khối đường kính trong nhỏ
Mã phần lô PP2400468702
Giá từng phần lô 389,991,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông hút huyết khối trực tiếp, đường kính trong lớn
Mã phần lô PP2400468703
Giá từng phần lô 213,444,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,202,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vòng xoắn kim loại (Coil) nút mạch não loại không phủ gel
Mã phần lô PP2400468704
Giá từng phần lô 114,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,710,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
Mã phần lô PP2400468705
Giá từng phần lô 68,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình ngã ba mạch
Mã phần lô PP2400468706
Giá từng phần lô 52,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 780,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông đầu thẳng
Mã phần lô PP2400468707
Giá từng phần lô 60,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 900,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Vi ống thông thả stent thường
Mã phần lô PP2400468708
Giá từng phần lô 17,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ (stent) sử dụng lấy huyết khối trong điều trị mạch não
Mã phần lô PP2400468709
Giá từng phần lô 190,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông dẫn đường mạch máu não
Mã phần lô PP2400468710
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông cho can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400468711
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2400468712
Giá từng phần lô 280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cuộn nút mạch não
Mã phần lô PP2400468713
Giá từng phần lô 290,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Cuộn nút mạch não kích thước lớn
Mã phần lô PP2400468714
Giá từng phần lô 256,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch não tự giãn nỡ
Mã phần lô PP2400468715
Giá từng phần lô 90,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,350,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2400468716
Giá từng phần lô 208,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Keo phẫu thuật dùng nút, tắc mạch máu
Mã phần lô PP2400468717
Giá từng phần lô 4,515,420
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dầu pha keo và thuốc tắc mạch
Mã phần lô PP2400468718
Giá từng phần lô 24,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 372,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận và mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400468719
Giá từng phần lô 71,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,074,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bóng nong mạch thận và mạch cảnh
Mã phần lô PP2400468720
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ lấy dị vật trong mạch não
Mã phần lô PP2400468721
Giá từng phần lô 30,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dụng cụ lấy dị vật trong lòng mạch dạng thòng lọng, dạng gắp
Mã phần lô PP2400468722
Giá từng phần lô 17,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 267,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Ống thông chụp mạch não và mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2400468723
Giá từng phần lô 5,750,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 87,000
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->