Gói thầu: Gói thầu số 11: Hóa chất xét nghiệm theo phương pháp ELISA

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500245794-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2025 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN NHI HÀ NỘI
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN NHI HÀ NỘI
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Hóa chất xét nghiệm theo phương pháp ELISA
Số hiệu KHLCNT PL2500129248
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 3,534,655,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500253497 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng ds-DNA theo phương pháp ELISA 155,334,000 221.350.950 77.667.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 1,553,340
2 PP2500253498 - Hóa chất chẩn đoán IgG vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae theo phương pháp ELISA 451,548,000 643.455.900 225.774.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 4,515,480
3 PP2500253499 - Hóa chất chẩn đoán IgM vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae theo phương pháp ELISA 483,684,000 689.249.700 241.842.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 4,836,840
4 PP2500253500 - Hóa chất chẩn đoán IgG Measles virus theo phương pháp ELISA 323,904,000 461.563.200 161.952.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 3,239,040
5 PP2500253501 - Hóa chất dchẩn đoán IgM Measles virus theo phương pháp ELISA 349,260,000 497.695.500 174.630.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 3,492,600
6 PP2500253502 - Hóa chất chẩn đoán IgG Aspergilus galactomannan theo phương pháp ELISA 119,930,000 170.900.250 59.965.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 1,199,300
7 PP2500253503 - Hóa chất chẩn đoán IgM Aspergilus galactomannan theo phương pháp ELISA 132,000,000 188.100.000 66.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 1,320,000
8 PP2500253504 - Hóa chất chẩn đoán IgG kháng Toxocara theo phương pháp ELISA 187,482,000 267.161.850 93.741.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 1,874,820
9 PP2500253505 - Hóa chất chẩn đoán IgG kháng Cysticercosis theo phương pháp ELISA 56,334,000 80.275.950 28.167.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 563,340
10 PP2500253506 - Hóa chất chẩn đoán IgG kháng Paragonimus theo phương pháp ELISA 62,334,000 88.825.950 31.167.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 623,340
11 PP2500253507 - Hóa chất chẩn đoán IgM kháng Paragonimus theo phương pháp ELISA 49,150,000 70.038.750 24.575.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 491,500
12 PP2500253508 - Hóa chất chẩn đoán IgG kháng Fasciola theo phương pháp ELISA 56,334,000 80.275.950 28.167.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 563,340
13 PP2500253509 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ELISA chẩn đoán IgG kháng Clonorchis/Opisthorchis theo phương pháp ELISA 62,334,000 88.825.950 31.167.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 623,340
14 PP2500253510 - Hóa chất chẩn đoán IgG kháng Echinococcus theo phương pháp ELISA 62,494,000 89.053.950 31.247.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 624,940
15 PP2500253511 - Hóa chất chẩn đoán IgM kháng Echinococcus theo phương pháp ELISA 60,075,000 85.606.875 30.037.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 600,750
16 PP2500253512 - Hóa chất chẩn đoán IgG Mumps virus theo phương pháp ELISA 107,968,000 153.854.400 53.984.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 1,079,680
17 PP2500253513 - Hóa chất chẩn đoán IgM Mumps virus theo phương pháp ELISA 112,840,000 160.797.000 56.420.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 1,128,400
18 PP2500253514 - Hóa chất chẩn đoán IgM Ho gà theo phương pháp ELISA 122,240,000 174.192.000 61.120.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 1,222,400
19 PP2500253515 - Hóa chất chẩn đoán IgG Ho gà theo phương pháp ELISA 119,390,000 170.130.750 59.695.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 1,193,900
20 PP2500253516 - Hóa chất chẩn đoán IgM Dengue virus theo phương pháp ELISA 158,248,000 216.953.400 79.124.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 1,582,480
21 PP2500253517 - Hóa chất chẩn đoán IgG Dengue virus theo phương pháp ELISA 150,936,000 215.083.800 75.468.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 1,509,360
22 PP2500253518 - Hóa chất chẩn đoán IgG kháng Amip theo phương pháp ELISA 56,334,000 80.275.950 28.167.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 563,340
23 PP2500253519 - Hóa chất chẩn đoán IgG khángAscaris theo phương pháp ELISA 52,834,000 75.288.450 26.417.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 528,340
24 PP2500253520 - Hóa chất chẩn đoán IgG kháng Angiostrongyluscantonensis theo phương pháp ELISA 41,668,000 59.376.900 20.834.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng; 416,680
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng kháng thể kháng ds-DNA theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253497
Giá từng phần lô 155,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.350.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.667.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,553,340
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgG vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253498
Giá từng phần lô 451,548,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 643.455.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,515,480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgM vi khuẩn Mycoplasma pneumoniae theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253499
Giá từng phần lô 483,684,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 689.249.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.842.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,836,840
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgG Measles virus theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253500
Giá từng phần lô 323,904,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.563.200
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.952.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,239,040
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dchẩn đoán IgM Measles virus theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253501
Giá từng phần lô 349,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 497.695.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 174.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,492,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgG Aspergilus galactomannan theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253502
Giá từng phần lô 119,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.900.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,199,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgM Aspergilus galactomannan theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253503
Giá từng phần lô 132,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgG kháng Toxocara theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253504
Giá từng phần lô 187,482,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 267.161.850
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.741.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,874,820
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgG kháng Cysticercosis theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253505
Giá từng phần lô 56,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.275.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 563,340
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgG kháng Paragonimus theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253506
Giá từng phần lô 62,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.825.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,340
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgM kháng Paragonimus theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253507
Giá từng phần lô 49,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.038.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 491,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgG kháng Fasciola theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253508
Giá từng phần lô 56,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.275.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 563,340
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ELISA chẩn đoán IgG kháng Clonorchis/Opisthorchis theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253509
Giá từng phần lô 62,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.825.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 623,340
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgG kháng Echinococcus theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253510
Giá từng phần lô 62,494,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.053.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.247.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 624,940
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgM kháng Echinococcus theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253511
Giá từng phần lô 60,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.606.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,750
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgG Mumps virus theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253512
Giá từng phần lô 107,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.854.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.984.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,079,680
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgM Mumps virus theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253513
Giá từng phần lô 112,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.797.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,128,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgM Ho gà theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253514
Giá từng phần lô 122,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.192.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,222,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgG Ho gà theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253515
Giá từng phần lô 119,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.130.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,193,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgM Dengue virus theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253516
Giá từng phần lô 158,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.953.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,582,480
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgG Dengue virus theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253517
Giá từng phần lô 150,936,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 215.083.800
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,509,360
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgG kháng Amip theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253518
Giá từng phần lô 56,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.275.950
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 563,340
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgG khángAscaris theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253519
Giá từng phần lô 52,834,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.288.450
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.417.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 528,340
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hóa chất chẩn đoán IgG kháng Angiostrongyluscantonensis theo phương pháp ELISA
Mã phần lô PP2500253520
Giá từng phần lô 41,668,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.376.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.834.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)) sản phẩm/01 tháng;
Bảo đảm dự thầu (VND) 416,680
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->