Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua sắm dụng cụ sử dụng trong phẫu thuật tuyến giáp, lồng ngực và ổ bụng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300198639-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 11: Mua sắm dụng cụ sử dụng trong phẫu thuật tuyến giáp, lồng ngực và ổ bụng
Số hiệu KHLCNT PL2300132361
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 14,209,265,950 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170.511.192 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300287201 - Dao mổ siêu âm nội soi 864,778,950 1.235.399.000 9018 605.346.000 9
2 PP2300287202 - Dây dao mổ siêu âm nội soi 204,561,000 292.230.000 9018 143.193.000 1
3 PP2300287203 - Điện cực kích thích định kỳ tự động 525,000,000 750.000.000 9018 367.500.000 12
4 PP2300287204 - Ống nội khí quản 644,000,000 920.000.000 9018 450.800.000 12
5 PP2300287205 - Đầu dò dây thần kinh dùng mổ nội soi 156,000,000 222.858.000 9018 109.200.000 5
6 PP2300287206 - Điện cực kích thích định kỳ tự động 225,000,000 321.429.000 9018 157.500.000 5
7 PP2300287207 - Ống nội khí quản 330,000,000 471.429.000 9018 231.000.000 5
8 PP2300287208 - Đầu dò đơn cực tiêu chuẩn 189,000,000 270.000.000 9018 132.300.000 12
9 PP2300287209 - Bộ nẹp vít xương sườn 1,529,000,000 2.293.500.000 9021 1.070.300.000 Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
10 PP2300287210 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần 14,100,000 20.143.000 9018 9.870.000 9
11 PP2300287211 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần 70,500,000 100.715.000 9018 49.350.000 42
12 PP2300287212 - Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần 19,750,000 28.215.000 9018 13.825.000 9
13 PP2300287213 - Bộ dẫn lưu ngực 307,500,000 439.286.000 9018 215.250.000 25
14 PP2300287214 - Bộ dẫn lưu ngực 55,500,000 79.286.000 9018 38.850.000 5
15 PP2300287215 - Kim đốt sóng cao tần (Bộ đốt nhiệt) điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối 1,215,000,000 1.735.715.000 9018 850.500.000 15
16 PP2300287216 - Bộ kít đốt laser nội mạch 412,000,000 588.572.000 9018 288.400.000 7
17 PP2300287217 - Bộ dụng cụ tập thở kiểu phế dung kế kích thích 24,000,000 34.286.000 9018 16.800.000 7
18 PP2300287218 - Dụng cụ cố định lưới thoát vị 141,576,000 202.252.000 9021 99.103.200 4
19 PP2300287219 - Keo đóng tĩnh mạch 540,000,000 810.000.000 3006 378.000.000 3
20 PP2300287220 - Bộ dụng cụ dẫn lưu qua da 472,500,000 675.000.000 9018 330.750.000 50
21 PP2300287221 - Tay dao cắt hàn mạch 1,956,000,000 2.794.286.000 9018 1.369.200.000 14
22 PP2300287222 - Tay dao cắt hàn mạch 1,260,000,000 1.800.000.000 9018 882.000.000 10
23 PP2300287223 - Tay dao cắt hàn mạch 1,995,000,000 2.850.000.000 9018 1.396.500.000 16
24 PP2300287224 - Thanh nâng ngực các loại các cỡ 250,000,000 375.000.000 9021 175.000.000 4
25 PP2300287225 - Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm 02 ốc vít) 600,000,000 900.000.000 9021 420.000.000 7
26 PP2300287226 - Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi. 178,500,000 255.000.000 9018 124.950.000 25
27 PP2300287227 - Bộ dẫn lưu ngực 30,000,000 42.858.000 9018 21.000.000 9
Dao mổ siêu âm nội soi
Mã phần lô PP2300287201
Giá từng phần lô 864,778,950
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.235.399.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 605.346.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dao mổ siêu âm nội soi
Mã phần lô PP2300287202
Giá từng phần lô 204,561,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 292.230.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.193.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực kích thích định kỳ tự động
Mã phần lô PP2300287203
Giá từng phần lô 525,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nội khí quản
Mã phần lô PP2300287204
Giá từng phần lô 644,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu dò dây thần kinh dùng mổ nội soi
Mã phần lô PP2300287205
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Điện cực kích thích định kỳ tự động
Mã phần lô PP2300287206
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống nội khí quản
Mã phần lô PP2300287207
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu dò đơn cực tiêu chuẩn
Mã phần lô PP2300287208
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ nẹp vít xương sườn
Mã phần lô PP2300287209
Giá từng phần lô 1,529,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.293.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.070.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Sản lượng = 2 x (Số lượng yêu cầu của từng hàng hóa x 30) / thời gian giao hàng (tính theo ngày));
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300287210
Giá từng phần lô 14,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300287211
Giá từng phần lô 70,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần
Mã phần lô PP2300287212
Giá từng phần lô 19,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.215.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu ngực
Mã phần lô PP2300287213
Giá từng phần lô 307,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu ngực
Mã phần lô PP2300287214
Giá từng phần lô 55,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim đốt sóng cao tần (Bộ đốt nhiệt) điều trị khối u gồm kim đốt nhiệt, dây nối
Mã phần lô PP2300287215
Giá từng phần lô 1,215,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.735.715.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kít đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2300287216
Giá từng phần lô 412,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 588.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 288.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ tập thở kiểu phế dung kế kích thích
Mã phần lô PP2300287217
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ cố định lưới thoát vị
Mã phần lô PP2300287218
Giá từng phần lô 141,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 202.252.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.103.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo đóng tĩnh mạch
Mã phần lô PP2300287219
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 810.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3006
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 378.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ dẫn lưu qua da
Mã phần lô PP2300287220
Giá từng phần lô 472,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay dao cắt hàn mạch
Mã phần lô PP2300287221
Giá từng phần lô 1,956,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.794.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.369.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay dao cắt hàn mạch
Mã phần lô PP2300287222
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 882.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Tay dao cắt hàn mạch
Mã phần lô PP2300287223
Giá từng phần lô 1,995,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.850.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.396.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh nâng ngực các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300287224
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 375.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thanh nâng ngực các loại các cỡ (kèm 02 ốc vít)
Mã phần lô PP2300287225
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trocar nhựa không dao dùng trong phẫu thuật nội soi.
Mã phần lô PP2300287226
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dẫn lưu ngực
Mã phần lô PP2300287227
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.858.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->