Gói thầu: Gói thầu số 11 : Mua sắm Hoá chất xét nghiệm theo máy và vật tư đi kèm năm 2024 (234 phần)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300387700-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11 : Mua sắm Hoá chất xét nghiệm theo máy và vật tư đi kèm năm 2024 (234 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300235146 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 27,450,643,576 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 274.598.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300469680 - Chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus | 2,289,000 | 3.270.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.602.300 | 0,164 Hộp |
| 2 | PP2300469681 - Ống tiền xử lý mẫu xét nghiệm Tacrolimus | 520,000 | 742.857 | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 364.000 | 1,315 Hộp |
| 3 | PP2300469682 - Chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus | 5,088,000 | 7.268.571 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.561.600 | 0,329 Hộp |
| 4 | PP2300469683 - Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus | 236,536,000 | 337.908.571 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 165.575.200 | 1,315 Hộp |
| 5 | PP2300469684 - Dung dịch tiền xử lý mẫu xét nghiệm Tacrolimus | 520,000 | 742.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 364.000 | 1,315 Hộp |
| 6 | PP2300469685 - Chất chuẩn xét nghiệm Vancomycin | 9,288,000 | 13.268.571 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.501.600 | 0,493 Hộp |
| 7 | PP2300469686 - Hóa chất xét nghiệm Vancomycin | 75,280,000 | 107.542.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 52.696.000 | 1,315 Hộp |
| 8 | PP2300469687 - Chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 | 7,815,000 | 11.164.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.470.500 | 0,493 Hộp |
| 9 | PP2300469688 - Chất kiểm tra xét nghiệm Cyfra 21-1 | 6,777,000 | 9.681.429 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.743.900 | 0,493 Hộp |
| 10 | PP2300469689 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 | 213,762,000 | 305.374.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 149.633.400 | 3,781 Hộp |
| 11 | PP2300469690 - Hóa chất xét nghiệm AFP | 383,031,000 | 547.187.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 268.121.700 | 12 Hộp |
| 12 | PP2300469691 - Chất chuẩn xét nghiệm AFP | 7,131,000 | 10.187.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.991.700 | 0,493 Hộp |
| 13 | PP2300469692 - Chất chuẩn xét nghiệm CEA | 7,632,000 | 10.902.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.342.400 | 0,493 Hộp |
| 14 | PP2300469693 - Hóa chất xét nghiệm CEA | 294,733,000 | 421.047.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 206.313.100 | 8,712 Hộp |
| 15 | PP2300469694 - Chất chuẩn xét nghiệm Cortisol | 7,662,000 | 10.945.714 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.363.400 | 0,493 Hộp |
| 16 | PP2300469695 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol | 360,180,000 | 514.542.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 252.126.000 | 7,562 Hộp |
| 17 | PP2300469696 - Chất chuẩn xét nghiệm Ferritin | 6,921,000 | 9.887.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.844.700 | 0,493 Hộp |
| 18 | PP2300469697 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 538,110,000 | 768.728.571 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 376.677.000 | 14,795 Hộp |
| 19 | PP2300469698 - Chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần | 7,284,000 | 10.405.714 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.098.800 | 0,493 Hộp |
| 20 | PP2300469699 - Hóa chất xét nghiệm T3 toàn phần | 293,239,000 | 418.912.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 205.267.300 | 13,644 Hộp |
| 21 | PP2300469700 - Dung dịch đệm rửa máy miễn dịch | 117,500,000 | 167.857.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 82.250.000 | 16,438 Hộp |
| 22 | PP2300469701 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm | 927,000 | 1.324.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 648.900 | 0,164 Hộp |
| 23 | PP2300469702 - Dung dich xúc tác tiền phản ứng miễn dịch | 60,498,000 | 86.425.714 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 42.348.600 | 2,959 Hộp |
| 24 | PP2300469703 - Dung dịch rửa kim hút mẫu | 29,520,000 | 42.171.429 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 20.664.000 | 0,822 Hộp |
| 25 | PP2300469704 - Cóng phản ứng dùng cho xét nghiệm miễn dịch | 189,875,000 | 271.250.000 | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 132.912.500 | 5,753 Thùng |
| 26 | PP2300469705 - Cốc đựng mẫu | 8,670,000 | 12.385.714 | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.069.000 | 2,466 Hộp |
| 27 | PP2300469706 - Màng bảo vệ hóa chất chống bay hơi | 38,656,000 | 55.222.857 | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 27.059.200 | 1,315 Hộp |
| 28 | PP2300469707 - Dung dịch xúc tác phản ứng miễn dịch | 29,190,000 | 41.700.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 20.433.000 | 3,452 Hộp |
| 29 | PP2300469708 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 161,838,000 | 231.197.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 113.286.600 | 2,959 Hộp |
| 30 | PP2300469709 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin | 98,872,000 | 141.245.714 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 69.210.400 | 5,589 Hộp |
| 31 | PP2300469710 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 152,635,000 | 218.050.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 106.844.500 | 5,753 Hộp |
| 32 | PP2300469711 - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride | 349,524,000 | 499.320.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 244.666.800 | 2,959 Hộp |
| 33 | PP2300469712 - Hóa chất xét nghiệm ALT (không P-5'-P) | 148,820,000 | 212.600.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 104.174.000 | 5,753 Hộp |
| 34 | PP2300469713 - Hóa chất xét nghiệm AST (không P-5'-P) | 148,820,000 | 212.600.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 104.174.000 | 5,753 Hộp |
| 35 | PP2300469714 - Hóa chất xét nghiệm Ure | 19,890,000 | 28.414.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 13.923.000 | 0,822 Hộp |
| 36 | PP2300469715 - Hóa chất xét nghiệm Acid uric | 101,640,000 | 145.200.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 71.148.000 | 5,753 Hộp |
| 37 | PP2300469716 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia | 100,584,000 | 143.691.429 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 70.408.800 | 1,973 Hộp |
| 38 | PP2300469717 - Hóa chất xét nghiệm Amikacin | 82,122,000 | 117.317.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 57.485.400 | 0,986 Hộp |
| 39 | PP2300469718 - Dung dịch buồng ủ sinh hóa | 30,804,000 | 44.005.714 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 21.562.800 | 1,973 Hộp |
| 40 | PP2300469719 - Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ | 7,860,000 | 11.228.571 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.502.000 | 0,986 Hộp |
| 41 | PP2300469720 - Dung dịch pha loãng mẫu điện giải | 9,054,000 | 12.934.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.337.800 | 0,493 Hộp |
| 42 | PP2300469721 - Chất chuẩn điện giải | 2,616,000 | 3.737.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.831.200 | 0,329 Hộp |
| 43 | PP2300469722 - Dung dịch rửa ICT | 3,150,000 | 4.500.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.205.000 | 0,329 Hộp |
| 44 | PP2300469723 - Dung dịch rửa acid | 111,188,000 | 158.840.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 77.831.600 | 7,233 Hộp |
| 45 | PP2300469724 - Dung dịch rửa alkaline | 111,188,000 | 158.840.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 77.831.600 | 7,233 Hộp |
| 46 | PP2300469725 - Dung dịch rửa 1 | 109,188,000 | 155.982.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 76.431.600 | 5,918 Hộp |
| 47 | PP2300469726 - Dung dịch rửa 2 | 43,331,200 | 61.901.714 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 30.331.840 | 0,329 Hộp |
| 48 | PP2300469727 - Module điện cực | 163,800,000 | 234.000.000 | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 114.660.000 | 0,658 Hộp |
| 49 | PP2300469728 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST | 7,442,000 | 10.631.429 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.209.400 | 0,329 Hộp |
| 50 | PP2300469729 - Chất chuẩn chung các xét nghiệm sinh hóa | 6,750,000 | 9.642.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.725.000 | 0,822 Hộp |
| 51 | PP2300469730 - Chất chuẩn xét nghiệm Amikacin | 12,040,000 | 17.200.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.428.000 | 0,329 Hộp |
| 52 | PP2300469731 - Chất kiểm tra xét nghiệm Amikacin mức 1 | 2,750,160 | 3.928.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.925.112 | 0,164 Hộp |
| 53 | PP2300469732 - Chất kiểm tra xét nghiệm Amikacin mức 2 | 2,750,160 | 3.928.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.925.112 | 0,164 Hộp |
| 54 | PP2300469733 - Chất kiểm tra xét nghiệm Amikacin mức 3 | 2,750,160 | 3.928.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.925.112 | 0,164 Hộp |
| 55 | PP2300469734 - Hóa chất xét nghiệm Albumin | 27,245,400 | 38.922.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 19.071.780 | 2,137 Hộp |
| 56 | PP2300469735 - Hóa chất xét nghiệm ALP | 7,698,600 | 10.998.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.389.020 | 0,658 Hộp |
| 57 | PP2300469736 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) | 258,325,200 | 369.036.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 180.827.640 | 11,836 Hộp |
| 58 | PP2300469737 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) | 256,132,800 | 365.904.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 179.292.960 | 5,918 Hộp |
| 59 | PP2300469738 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần | 25,144,350 | 35.920.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 17.601.045 | 1,151 Hộp |
| 60 | PP2300469739 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần | 104,895,000 | 149.850.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 73.426.500 | 4,932 Hộp |
| 61 | PP2300469740 - Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 64,713,600 | 92.448.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 45.299.520 | 0,986 Hộp |
| 62 | PP2300469741 - Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải | 9,072,000 | 12.960.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.350.400 | 2,466 Hộp |
| 63 | PP2300469742 - Hóa chất xét nghiệm creatinin (không enzymatic) | 184,800,000 | 264.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 129.360.000 | 13,151 Hộp |
| 64 | PP2300469743 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 107,486,400 | 153.552.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 75.240.480 | 2,301 Hộp |
| 65 | PP2300469744 - Hóa chất xét nghiệm GGT | 81,429,600 | 116.328.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 57.000.720 | 2,63 Hộp |
| 66 | PP2300469745 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 153,352,500 | 219.075.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 107.346.750 | 8,219 Hộp |
| 67 | PP2300469746 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải đồ dùng trên máy sinh hóa | 137,314,800 | 196.164.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 96.120.360 | 3,945 Hộp |
| 68 | PP2300469747 - Chất chuẩn điện giải đồ mức cao | 3,525,900 | 5.037.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.468.130 | 0,164 Hộp |
| 69 | PP2300469748 - Chất chuẩn điện giải đồ mức thấp | 4,236,750 | 6.052.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.965.725 | 0,164 Hộp |
| 70 | PP2300469749 - Chất chuẩn điện giải đồ nước tiểu | 9,497,250 | 13.567.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.648.075 | 0,164 Hộp |
| 71 | PP2300469750 - Dung dịch chuẩn mức giữa xét nghiệm điện giải đồ dùng trên máy sinh hóa | 177,735,600 | 253.908.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 124.414.920 | 3,945 Hộp |
| 72 | PP2300469751 - Dung dịch tham chiếu cho xét nghiệm điện giải đồ dùng trên máy sinh hóa | 26,134,500 | 37.335.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 18.294.150 | 0,822 Hộp |
| 73 | PP2300469752 - Hóa chất xét nghiệm LDH | 30,536,100 | 43.623.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 21.375.270 | 0,986 Hộp |
| 74 | PP2300469753 - Hóa chất xét nghiệm Lipase | 176,985,900 | 252.837.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 123.890.130 | 2,137 Hộp |
| 75 | PP2300469754 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần trong nước tiểu và dịch | 17,463,600 | 24.948.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 12.224.520 | 3,945 Hộp |
| 76 | PP2300469755 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong nước tiểu và dịch não tủy | 677,250 | 967.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 474.075 | 0,493 Lọ |
| 77 | PP2300469756 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 26,115,600 | 37.308.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 18.280.920 | 0,329 Hộp |
| 78 | PP2300469757 - Chất chuẩn chung các xét nghiệm sinh hóa | 22,260,000 | 31.800.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 15.582.000 | 6,575 Lọ |
| 79 | PP2300469758 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 48,535,200 | 69.336.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 33.974.640 | 2,63 Hộp |
| 80 | PP2300469759 - Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần | 17,682,000 | 25.260.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 12.377.400 | 1,315 Hộp |
| 81 | PP2300469760 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 165,629,100 | 236.613.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 115.940.370 | 4,274 Hộp |
| 82 | PP2300469761 - Hóa chất xét nghiệm Ure | 296,093,700 | 422.991.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 207.265.590 | 7,068 Hộp |
| 83 | PP2300469762 - Hóa chất xét nghiệm Acid uric | 46,254,600 | 66.078.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 32.378.220 | 0,986 Hộp |
| 84 | PP2300469763 - Chất kiểm tra các xét nghiệm định lượng nước tiểu | 17,480,400 | 24.972.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 12.236.280 | 0,658 Hộp |
| 85 | PP2300469764 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm định lượng nước tiểu | 11,624,550 | 16.606.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.137.185 | 0,164 Hộp |
| 86 | PP2300469765 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 218,799,000 | 312.570.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 153.159.300 | 9,863 Hộp |
| 87 | PP2300469766 - Hóa chất xét nghiệm Amylase | 161,784,000 | 231.120.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 113.248.800 | 2,466 Hộp |
| 88 | PP2300469767 - Đo hoạt độ CK-MB ( Isoenzym CK-MB creatinin kinase) | 90,417,600 | 129.168.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 63.292.320 | 1,973 Hộp |
| 89 | PP2300469768 - Hóa chất xác định nồng độ cồn | 119,117,250 | 170.167.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 83.382.075 | 7,397 Hộp |
| 90 | PP2300469769 - Chất kiểm tra xét nghiệm Ethanol mức 1 | 5,733,000 | 8.190.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.013.100 | 0,658 Hộp |
| 91 | PP2300469770 - Chất kiểm tra xét nghiệm Ethanol mức 2 | 5,733,000 | 8.190.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.013.100 | 0,658 Hộp |
| 92 | PP2300469771 - Chất chuẩn xét nghiệm Ethanol | 1,871,100 | 2.673.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.309.770 | 0,493 Hộp |
| 93 | PP2300469772 - Hóa chất xét nghiệm ASO | 93,129,750 | 133.042.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 65.190.825 | 0,493 Hộp |
| 94 | PP2300469773 - Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HDL-C/LDL-C | 18,068,400 | 25.812.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 12.647.880 | 3,945 Lọ |
| 95 | PP2300469774 - Hóa chất xét nghiệm HDL-C | 738,349,500 | 1.054.785.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 516.844.650 | 6,247 Hộp |
| 96 | PP2300469775 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL-C | 16,424,100 | 23.463.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 11.496.870 | 0,493 Hộp |
| 97 | PP2300469776 - Hóa chất xét nghiệm Phospho | 8,558,550 | 12.226.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.990.985 | 0,493 Hộp |
| 98 | PP2300469777 - Hóa chất xét nghiệm Sắt | 36,264,900 | 51.807.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 25.385.430 | 1,151 Hộp |
| 99 | PP2300469778 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol | 39,028,500 | 55.755.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 27.319.950 | 0,986 Hộp |
| 100 | PP2300469779 - Hóa chất xét nghiệm Magie | 13,173,300 | 18.819.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 9.221.310 | 0,986 Hộp |
| 101 | PP2300469780 - Hóa chất xét nghiệm Kẽm | 2,810,850 | 4.015.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.967.595 | 0,164 Hộp |
| 102 | PP2300469781 - Hóa chất xét nghiệm Albumin niệu, dịch não tủy | 75,064,500 | 107.235.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 52.545.150 | 0,986 Hộp |
| 103 | PP2300469782 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin niệu, dịch não tủy | 30,095,100 | 42.993.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 21.066.570 | 0,329 Hộp |
| 104 | PP2300469783 - Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB mức thấp | 861,000 | 1.230.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 602.700 | 0,329 Lọ |
| 105 | PP2300469784 - Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB mức cao | 861,000 | 1.230.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 602.700 | 0,329 Lọ |
| 106 | PP2300469785 - Chất chuẩn xét nghiệm CK-MB | 1,148,700 | 1.641.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 804.090 | 0,329 Lọ |
| 107 | PP2300469786 - Que chuẩn nước tiểu | 683,550 | 976.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 478.485 | 0,164 Hộp |
| 108 | PP2300469787 - Que thử nước tiểu | 322,917,840 | 461.311.200 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 226.042.488 | 18,575 Hộp |
| 109 | PP2300469788 - Dung dịch bảo dưỡng máy nước tiểu | 12,335,400 | 17.622.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.634.780 | 1,973 Hộp |
| 110 | PP2300469789 - Hóa chất xét nghiệm PTH | 66,083,856 | 94.405.509 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 46.258.700 | 1,973 Hộp |
| 111 | PP2300469790 - Chất chuẩn xét nghiệm PTH | 3,671,325 | 5.244.750 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.569.928 | 0,493 Hộp |
| 112 | PP2300469791 - Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PTH | 5,384,616 | 7.692.309 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.769.232 | 0,329 Hộp |
| 113 | PP2300469792 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Tg | 32,307,660 | 46.153.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 22.615.362 | 0,986 Hộp |
| 114 | PP2300469793 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-Tg | 4,410,000 | 6.300.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.087.000 | 0,329 Hộp |
| 115 | PP2300469794 - Hóa chất xét nghiệm Anti TPO | 32,307,660 | 46.153.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 22.615.362 | 0,986 Hộp |
| 116 | PP2300469795 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO | 4,410,000 | 6.300.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.087.000 | 0,329 Hộp |
| 117 | PP2300469796 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 408,618,499 | 583.740.713 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 286.032.950 | 8,712 Hộp |
| 118 | PP2300469797 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 5,874,120 | 8.391.600 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.111.884 | 0,658 Hộp |
| 119 | PP2300469798 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 | 339,230,452 | 484.614.931 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 237.461.317 | 7,233 Hộp |
| 120 | PP2300469799 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 | 7,377,240 | 10.538.914 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.164.068 | 0,658 Hộp |
| 121 | PP2300469800 - Cốc đựng mẫu | 10,076,916 | 14.395.594 | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 7.053.842 | 0,986 Hộp |
| 122 | PP2300469801 - Hóa chất pha loãng Multi Assay | 3,157,340 | 4.510.486 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.210.138 | 0,329 Hộp |
| 123 | PP2300469802 - Chất kiểm tra xét nghiệm kháng thể tuyến giáp | 22,419,810 | 32.028.300 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 15.693.867 | 0,493 Hộp |
| 124 | PP2300469803 - Chất kiểm tra bộ ung thư | 8,076,915 | 11.538.450 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.653.841 | 0,493 Hộp |
| 125 | PP2300469804 - Hóa chất xét nghiệm Tg | 142,759,470 | 203.942.100 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 99.931.629 | 2,466 Hộp |
| 126 | PP2300469805 - Chất chuẩn xét nghiệm Tg | 3,846,150 | 5.494.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.692.305 | 0,493 Hộp |
| 127 | PP2300469806 - Hóa chất xét nghiệm Vitamin B12 | 52,867,080 | 75.524.400 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 37.006.956 | 1,973 Hộp |
| 128 | PP2300469807 - Chất chuẩn xét nghiệm vitamin B12 | 3,671,325 | 5.244.750 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.569.928 | 0,493 Hộp |
| 129 | PP2300469808 - Hóa chất xét nghiệm vitamin D | 515,025,000 | 735.750.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 360.517.500 | 4,932 Hộp |
| 130 | PP2300469809 - Chất chuẩn xét nghiệm vitamin D | 8,400,000 | 12.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.880.000 | 0,658 Hộp |
| 131 | PP2300469810 - Hóa chất xét nghiệm C-peptide | 149,790,060 | 213.985.800 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 104.853.042 | 2,795 Hộp |
| 132 | PP2300469811 - Chất chuẩn xét nghiệm C-peptide | 4,405,590 | 6.293.700 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.083.913 | 0,329 Hộp |
| 133 | PP2300469812 - Hóa chất xét nghiệm Insulin | 74,895,030 | 106.992.900 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 52.426.521 | 2,795 Hộp |
| 134 | PP2300469813 - Chất chuẩn xét nghiệm Insulin | 2,447,550 | 3.496.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 1.713.285 | 0,329 Hộp |
| 135 | PP2300469814 - Hóa chất xét nghiệm Troponin Tsiêu nhạy | 519,750,000 | 742.500.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 363.825.000 | 16,438 Hộp |
| 136 | PP2300469815 - Chất chuẩn xét nghiệm Troponin T độ nhạy cao | 5,512,500 | 7.875.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.858.750 | 0,822 Hộp |
| 137 | PP2300469816 - Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T siêu nhạy | 3,528,000 | 5.040.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.469.600 | 0,658 Hộp |
| 138 | PP2300469817 - Hóa chất xét nghiệm ProBNP | 1,151,010,000 | 1.644.300.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 805.707.000 | 7,397 Hộp |
| 139 | PP2300469818 - Chất chuẩn xét nghiệm ProBNP | 5,292,000 | 7.560.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.704.400 | 0,658 Hộp |
| 140 | PP2300469819 - Chất kiểm tra xét nghiệm ProBNP | 6,393,000 | 9.132.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.475.100 | 0,658 Hộp |
| 141 | PP2300469820 - Hóa chất rửa điện cực | 4,891,605 | 6.988.007 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.424.124 | 0,493 Hộp |
| 142 | PP2300469821 - Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch | 166,845,000 | 238.350.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 116.791.500 | 57,534 Lít |
| 143 | PP2300469822 - Hóa chất hệ thống dành cho máy miễn dịch | 140,703,500 | 201.005.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 98.492.450 | 57,534 Lít |
| 144 | PP2300469823 - Đầu côn hút mẫu và cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch | 96,886,260 | 138.408.943 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 67.820.382 | 2,466 Hộp |
| 145 | PP2300469824 - dung dịch rửa kim hút dành cho máy miễn dịch điện hóa phát quang | 6,284,377 | 8.977.681 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.399.064 | 526,027 mL |
| 146 | PP2300469825 - Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch | 57,162,510 | 81.660.729 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 40.013.757 | 22,192 Lít |
| 147 | PP2300469826 - Hóa chất pha loãng | 9,472,020 | 13.531.457 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 6.630.414 | 0,986 Hộp |
| 148 | PP2300469827 - Hóa chất rửa điện cực ISE Cleaning Solution | 6,522,140 | 9.317.343 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.565.498 | 0,658 Hộp |
| 149 | PP2300469828 - Cột sắc kí | 632,000,000 | 902.857.143 | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 442.400.000 | 2,63 Hộp |
| 150 | PP2300469829 - Dung dịch đệm trong xét nghiệm HbA1c | 819,000,000 | 1.170.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 573.300.000 | 29,589 Hộp |
| 151 | PP2300469830 - Chất chuẩn Xét nghiệm HbA1c | 30,870,000 | 44.100.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 21.609.000 | 0,658 Hộp |
| 152 | PP2300469831 - Dung dịch ly giải hồng cầu và rửa máy phân tích HbA1c | 733,200,000 | 1.047.428.571 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 513.240.000 | 19,726 Hộp |
| 153 | PP2300469832 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm HbA1c | 19,400,000 | 27.714.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 13.580.000 | 0,658 Hộp |
| 154 | PP2300469833 - Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 1 | 24,108,000 | 34.440.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 16.875.600 | 0,658 Hộp |
| 155 | PP2300469834 - Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 2 | 24,108,000 | 34.440.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 16.875.600 | 0,658 Hộp |
| 156 | PP2300469835 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm sinh hóa mức 2 | 27,400,000 | 39.142.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 19.180.000 | 0,658 Hộp |
| 157 | PP2300469836 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm sinh hóa mức 3 | 27,400,000 | 39.142.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 19.180.000 | 0,658 Hộp |
| 158 | PP2300469837 - Hóa chất nội kiểm tra miễn dịch cao cấp 3 mức | 38,400,000 | 54.857.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 26.880.000 | 0,658 Hộp |
| 159 | PP2300469838 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu người trên máy sinh hóa | 45,000,000 | 64.285.714 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 31.500.000 | 0,493 Hộp |
| 160 | PP2300469839 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm hóa sinh | 21,150,000 | 30.214.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 14.805.000 | 0,493 Hộp |
| 161 | PP2300469840 - Hóa chất ngoại kiểm protein đặc biệt | 27,585,000 | 39.407.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 19.309.500 | 0,493 Hộp |
| 162 | PP2300469841 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Tim mạch lỏng | 28,200,000 | 40.285.714 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 19.740.000 | 0,493 Hộp |
| 163 | PP2300469842 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu | 25,500,000 | 36.428.571 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 17.850.000 | 0,493 Hộp |
| 164 | PP2300469843 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c | 21,150,000 | 30.214.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 14.805.000 | 0,493 Hộp |
| 165 | PP2300469844 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch | 36,000,000 | 51.428.571 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 25.200.000 | 0,493 Hộp |
| 166 | PP2300469845 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol và Amonia | 19,950,000 | 28.500.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 13.965.000 | 0,493 Hộp |
| 167 | PP2300469846 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm dịch não tủy | 37,260,000 | 53.228.571 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 26.082.000 | 0,493 Hộp |
| 168 | PP2300469847 - Hóa chất đo các thông số khí máu ( pH, pO2, pCO2) | 445,500,000 | 636.428.571 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 311.850.000 | 2,466 Hộp |
| 169 | PP2300469848 - Ống lấy máu tráng Heparin | 378,000,000 | 540.000.000 | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 264.600.000 | 46,027 Hộp |
| 170 | PP2300469849 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện HBeAg trên máy miễn dịch tự động | 154,195,650 | 220.279.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 107.936.955 | 4,932 Hộp |
| 171 | PP2300469850 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBe trên máy miễn dịch tự động | 154,195,650 | 220.279.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 107.936.955 | 4,932 Hộp |
| 172 | PP2300469851 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBs trên máy miễn dịch tự động | 80,769,150 | 115.384.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 56.538.405 | 4,932 Hộp |
| 173 | PP2300469852 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện HBsAg trên máy miễn dịch tự động | 242,307,450 | 346.153.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 169.615.215 | 14,795 Hộp |
| 174 | PP2300469853 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HCV trên máy miễn dịch tự động | 273,146,580 | 390.209.400 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 191.202.606 | 5,918 Hộp |
| 175 | PP2300469854 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBc total trên máy miễn dịch tự động | 52,867,080 | 75.524.400 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 37.006.956 | 1,973 Hộp |
| 176 | PP2300469855 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBc IgM trên máy miễn dịch tự động | 36,713,250 | 52.447.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 25.699.275 | 0,986 Hộp |
| 177 | PP2300469856 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin trên máy miễn dịch tự động | 1,370,628,000 | 1.958.040.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 959.439.600 | 11,507 Hộp |
| 178 | PP2300469857 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện HIV Ag/Ab trên máy miễn dịch tự động | 84,000,000 | 120.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 58.800.000 | 3,288 Hộp |
| 179 | PP2300469858 - Hóa chất kểm tra AntiHbe | 7,342,650 | 10.489.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.139.855 | 0,986 Hộp |
| 180 | PP2300469859 - Hóa chất kểm tra AntiHBs | 5,139,855 | 7.342.650 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.597.899 | 0,493 Hộp |
| 181 | PP2300469860 - Hóa chất kểm tra HBeAg | 3,671,325 | 5.244.750 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 2.569.928 | 0,493 Hộp |
| 182 | PP2300469861 - Hóa chất kểm tra HBsAg | 10,279,710 | 14.685.300 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 7.195.797 | 0,986 Hộp |
| 183 | PP2300469862 - Hóa chất kiểm tra Anti-HBcIgM | 8,554,188 | 12.220.269 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.987.932 | 0,493 Hộp |
| 184 | PP2300469863 - Hóa chất kểm tra AntiHBc | 5,139,855 | 7.342.650 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 3.597.899 | 0,493 Hộp |
| 185 | PP2300469864 - Hóa chất kểm tra Anti HCV | 13,951,038 | 19.930.054 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 9.765.727 | 0,986 Hộp |
| 186 | PP2300469865 - Hóa chất kểm tra HIV | 22,395,084 | 31.992.977 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 15.676.559 | 0,986 Hộp |
| 187 | PP2300469866 - Hóa chất rửa hệ thống máy miễn dịch | 41,082,120 | 58.688.743 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 28.757.484 | 4,932 Hộp |
| 188 | PP2300469867 - Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch công suất nhỏ | 102,723,660 | 146.748.086 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 71.906.562 | 9,863 Hộp |
| 189 | PP2300469868 - Hóa chất hệ thống dành cho máy miễn dịch công suất nhỏ | 102,723,660 | 146.748.086 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 71.906.562 | 9,863 Hộp |
| 190 | PP2300469869 - Hóa chất pha loãng sử dụng cho các xét nghiệm miễn dịch | 17,132,850 | 24.475.500 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 11.992.995 | 1,644 Hộp |
| 191 | PP2300469870 - Hóa chất rửa điện cực | 8,152,675 | 11.646.679 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 5.706.873 | 0,822 Hộp |
| 192 | PP2300469871 - Cóng phản ứng 1 lần dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang | 160,314,500 | 229.020.714 | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 112.220.150 | 16,438 Hộp |
| 193 | PP2300469872 - Đầu côn hút mẫu 1 lần dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang | 256,503,200 | 366.433.143 | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 179.552.240 | 26,301 Hộp |
| 194 | PP2300469873 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn | 346,500,000 | 495.000.000 | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 242.550.000 | 493,151 Chai |
| 195 | PP2300469874 - Chai cấy máu kỵ khí | 346,500,000 | 495.000.000 | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 242.550.000 | 493,151 Chai |
| 196 | PP2300469875 - Chai cấy máu trẻ em | 462,000,000 | 660.000.000 | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 323.400.000 | 657,534 Chai |
| 197 | PP2300469876 - Tuýp nhựa vô trùng | 61,808,000 | 88.297.143 | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 43.265.600 | 1315,068 Cái |
| 198 | PP2300469877 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 262,400,000 | 374.857.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 183.680.000 | 263,014 Thẻ |
| 199 | PP2300469878 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 131,200,000 | 187.428.571 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 91.840.000 | 131,507 Thẻ |
| 200 | PP2300469879 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacteria | 32,800,000 | 46.857.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 22.960.000 | 32,877 Thẻ |
| 201 | PP2300469880 - Thẻ định danh cho Nấm men | 65,600,000 | 93.714.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 45.920.000 | 65,753 Thẻ |
| 202 | PP2300469881 - Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria/ Haemophilus | 32,800,000 | 46.857.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 22.960.000 | 32,877 Thẻ |
| 203 | PP2300469882 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 492,000,000 | 702.857.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 344.400.000 | 493,151 Thẻ |
| 204 | PP2300469883 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 65,600,000 | 93.714.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 45.920.000 | 65,753 Thẻ |
| 205 | PP2300469884 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm | 65,600,000 | 93.714.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 45.920.000 | 65,753 Thẻ |
| 206 | PP2300469885 - Kít chẩn đoán sán dây lợn | 25,600,000 | 36.571.429 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 17.920.000 | 82,192 Test |
| 207 | PP2300469886 - Kit chẩn đoán giun đũa chó | 25,600,000 | 36.571.429 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 17.920.000 | 82,192 Test |
| 208 | PP2300469887 - Kit chẩn đoán giun lươn | 25,000,000 | 35.714.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 17.500.000 | 82,192 Test |
| 209 | PP2300469888 - Kit chẩn đoán sán lá gan lớn | 28,875,000 | 41.250.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 20.212.500 | 82,192 Test |
| 210 | PP2300469889 - Kit chẩn đoán sán lá gan nhỏ | 34,125,000 | 48.750.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 23.887.500 | 82,192 Test |
| 211 | PP2300469890 - Kit chẩn đoán giun đầu gai | 23,500,000 | 33.571.429 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 16.450.000 | 82,192 Test |
| 212 | PP2300469891 - Kít chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae | 121,500,000 | 173.571.429 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 85.050.000 | 493,151 Test |
| 213 | PP2300469892 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học | 624,000,000 | 891.428.571 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 436.800.000 | 39,452 Can |
| 214 | PP2300469893 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học | 227,640,000 | 325.200.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 159.348.000 | 13,808 Can |
| 215 | PP2300469894 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu | 492,000,000 | 702.857.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 344.400.000 | 13,479 Can |
| 216 | PP2300469895 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 243,840,000 | 348.342.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 170.688.000 | 10,521 Can |
| 217 | PP2300469896 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc | 121,920,000 | 174.171.429 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 85.344.000 | 5,26 Can |
| 218 | PP2300469897 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường | 111,300,000 | 159.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 77.910.000 | 4,932 Lọ |
| 219 | PP2300469898 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp | 111,300,000 | 159.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 77.910.000 | 4,932 Lọ |
| 220 | PP2300469899 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao | 111,300,000 | 159.000.000 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 77.910.000 | 4,932 Lọ |
| 221 | PP2300469900 - Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động có tính kiềm | 49,500,000 | 70.714.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 34.650.000 | 5,425 Hộp |
| 222 | PP2300469901 - Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động có tính acid | 22,980,000 | 32.828.571 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 16.086.000 | 1,644 Hộp |
| 223 | PP2300469902 - Bộ hóa chất định lượng D-Dimer trong huyết thanh | 879,000,000 | 1.255.714.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 615.300.000 | 4,932 Hộp |
| 224 | PP2300469903 - Giếng phản ứng trong xét nghiệm đông máu | 372,600,000 | 532.285.714 | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 260.820.000 | 4,932 Hộp |
| 225 | PP2300469904 - Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen. | 18,400,000 | 26.285.714 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 12.880.000 | 1,315 Hộp |
| 226 | PP2300469905 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị từ mức trung bình tới mức cao, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT | 18,400,000 | 26.285.714 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 12.880.000 | 1,315 Hộp |
| 227 | PP2300469906 - Hóa chất định lượng Fibrinogen | 151,884,000 | 216.977.143 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 106.318.800 | 5,918 Hộp |
| 228 | PP2300469907 - Hóa chất xúc tác cho xét nghiệm định lượng nồng độ fibrinogen | 28,500,000 | 40.714.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 19.950.000 | 2,466 Hộp |
| 229 | PP2300469908 - Hóa chất xúc tác trong xét nghiệm xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) | 43,560,000 | 62.228.571 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 30.492.000 | 1,973 Hộp |
| 230 | PP2300469909 - Hóa chất xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) | 408,900,000 | 584.142.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 286.230.000 | 14,301 Hộp |
| 231 | PP2300469910 - Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu (PT) | 518,400,000 | 740.571.429 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 362.880.000 | 17,753 Hộp |
| 232 | PP2300469911 - Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu | 6,835,000 | 9.764.286 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 4.784.500 | 0,164 Hộp |
| 233 | PP2300469912 - Hóa chất đánh giá độ chính xác và xu hướng phân tích của xét nghiệm định lượng D-Dimer mức bình thường và mức bệnh lý | 11,951,000 | 17.072.857 | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 8.365.700 | 0,164 Hộp |
| 234 | PP2300469913 - Giếng đựng mẫu | 1,200,000 | 1.714.286 | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa | 840.000 | 0,164 Hộp |
Chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300469680 |
| Giá từng phần lô | 2,289,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.270.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.602.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,164 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa |
Ống tiền xử lý mẫu xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300469681 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,315 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua |
Chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300469682 |
| Giá từng phần lô | 5,088,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.268.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.561.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, |
Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300469683 |
| Giá từng phần lô | 236,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 337.908.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 165.575.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,315 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); |
Dung dịch tiền xử lý mẫu xét nghiệm Tacrolimus |
|
| Mã phần lô | PP2300469684 |
| Giá từng phần lô | 520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 364.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,315 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự |
Chất chuẩn xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300469685 |
| Giá từng phần lô | 9,288,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.268.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.501.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất |
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2300469686 |
| Giá từng phần lô | 75,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,315 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc |
Chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300469687 |
| Giá từng phần lô | 7,815,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.164.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.470.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau |
Chất kiểm tra xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300469688 |
| Giá từng phần lô | 6,777,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.681.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.743.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế |
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2300469689 |
| Giá từng phần lô | 213,762,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 305.374.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.633.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,781 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, |
Hóa chất xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300469690 |
| Giá từng phần lô | 383,031,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 547.187.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 268.121.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300469691 |
| Giá từng phần lô | 7,131,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.187.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.991.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Chất chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300469692 |
| Giá từng phần lô | 7,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.902.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.342.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Hóa chất xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300469693 |
| Giá từng phần lô | 294,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.047.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.313.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,712 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Chất chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300469694 |
| Giá từng phần lô | 7,662,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.945.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.363.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300469695 |
| Giá từng phần lô | 360,180,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.542.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.126.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,562 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Chất chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300469696 |
| Giá từng phần lô | 6,921,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.887.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.844.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300469697 |
| Giá từng phần lô | 538,110,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 768.728.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 376.677.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,795 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300469698 |
| Giá từng phần lô | 7,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.405.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.098.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Hóa chất xét nghiệm T3 toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300469699 |
| Giá từng phần lô | 293,239,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 418.912.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 205.267.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,644 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Dung dịch đệm rửa máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300469700 |
| Giá từng phần lô | 117,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,438 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2300469701 |
| Giá từng phần lô | 927,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.324.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 648.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,164 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Dung dich xúc tác tiền phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300469702 |
| Giá từng phần lô | 60,498,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 86.425.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.348.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,959 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Dung dịch rửa kim hút mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300469703 |
| Giá từng phần lô | 29,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.664.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Cóng phản ứng dùng cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300469704 |
| Giá từng phần lô | 189,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.912.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,753 Thùng |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300469705 |
| Giá từng phần lô | 8,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.385.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.069.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Màng bảo vệ hóa chất chống bay hơi |
|
| Mã phần lô | PP2300469706 |
| Giá từng phần lô | 38,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.222.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.059.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,315 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Dung dịch xúc tác phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300469707 |
| Giá từng phần lô | 29,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.433.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,452 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300469708 |
| Giá từng phần lô | 161,838,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.197.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.286.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,959 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Hóa chất xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300469709 |
| Giá từng phần lô | 98,872,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.245.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.210.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,589 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300469710 |
| Giá từng phần lô | 152,635,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.844.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,753 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2300469711 |
| Giá từng phần lô | 349,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 499.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.666.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,959 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Hóa chất xét nghiệm ALT (không P-5'-P) |
|
| Mã phần lô | PP2300469712 |
| Giá từng phần lô | 148,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,753 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất xét nghiệm AST (không P-5'-P) |
|
| Mã phần lô | PP2300469713 |
| Giá từng phần lô | 148,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 212.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.174.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,753 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Hóa chất xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300469714 |
| Giá từng phần lô | 19,890,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.923.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Hóa chất xét nghiệm Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300469715 |
| Giá từng phần lô | 101,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.148.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,753 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Hóa chất xét nghiệm Ammonia |
|
| Mã phần lô | PP2300469716 |
| Giá từng phần lô | 100,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.691.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.408.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất xét nghiệm Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300469717 |
| Giá từng phần lô | 82,122,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.317.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.485.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Dung dịch buồng ủ sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300469718 |
| Giá từng phần lô | 30,804,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.005.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.562.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300469719 |
| Giá từng phần lô | 7,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.502.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Dung dịch pha loãng mẫu điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300469720 |
| Giá từng phần lô | 9,054,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.934.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.337.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Chất chuẩn điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300469721 |
| Giá từng phần lô | 2,616,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.737.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.831.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Dung dịch rửa ICT |
|
| Mã phần lô | PP2300469722 |
| Giá từng phần lô | 3,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Dung dịch rửa acid |
|
| Mã phần lô | PP2300469723 |
| Giá từng phần lô | 111,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.831.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,233 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Dung dịch rửa alkaline |
|
| Mã phần lô | PP2300469724 |
| Giá từng phần lô | 111,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.840.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.831.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,233 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Dung dịch rửa 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300469725 |
| Giá từng phần lô | 109,188,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.982.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.431.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,918 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Dung dịch rửa 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300469726 |
| Giá từng phần lô | 43,331,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.901.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.331.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Module điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300469727 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Chất chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST |
|
| Mã phần lô | PP2300469728 |
| Giá từng phần lô | 7,442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.631.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.209.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Chất chuẩn chung các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300469729 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.642.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Chất chuẩn xét nghiệm Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300469730 |
| Giá từng phần lô | 12,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Chất kiểm tra xét nghiệm Amikacin mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300469731 |
| Giá từng phần lô | 2,750,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,164 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Chất kiểm tra xét nghiệm Amikacin mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300469732 |
| Giá từng phần lô | 2,750,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,164 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Chất kiểm tra xét nghiệm Amikacin mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300469733 |
| Giá từng phần lô | 2,750,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.112 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,164 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Hóa chất xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300469734 |
| Giá từng phần lô | 27,245,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.922.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.071.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,137 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất xét nghiệm ALP |
|
| Mã phần lô | PP2300469735 |
| Giá từng phần lô | 7,698,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.998.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.389.020 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300469736 |
| Giá từng phần lô | 258,325,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.036.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.827.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,836 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300469737 |
| Giá từng phần lô | 256,132,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 365.904.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.292.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,918 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Hóa chất định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300469738 |
| Giá từng phần lô | 25,144,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.920.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.601.045 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,151 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300469739 |
| Giá từng phần lô | 104,895,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.426.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300469740 |
| Giá từng phần lô | 64,713,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.448.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.299.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300469741 |
| Giá từng phần lô | 9,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.350.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Hóa chất xét nghiệm creatinin (không enzymatic) |
|
| Mã phần lô | PP2300469742 |
| Giá từng phần lô | 184,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,151 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300469743 |
| Giá từng phần lô | 107,486,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 153.552.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.240.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,301 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300469744 |
| Giá từng phần lô | 81,429,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.328.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.000.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,63 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300469745 |
| Giá từng phần lô | 153,352,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 219.075.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.346.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,219 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải đồ dùng trên máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300469746 |
| Giá từng phần lô | 137,314,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 196.164.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.120.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,945 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Chất chuẩn điện giải đồ mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300469747 |
| Giá từng phần lô | 3,525,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.037.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.468.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,164 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Chất chuẩn điện giải đồ mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300469748 |
| Giá từng phần lô | 4,236,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.052.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.965.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,164 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Chất chuẩn điện giải đồ nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300469749 |
| Giá từng phần lô | 9,497,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.648.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,164 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Dung dịch chuẩn mức giữa xét nghiệm điện giải đồ dùng trên máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300469750 |
| Giá từng phần lô | 177,735,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 253.908.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.414.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,945 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Dung dịch tham chiếu cho xét nghiệm điện giải đồ dùng trên máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300469751 |
| Giá từng phần lô | 26,134,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.335.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.294.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất xét nghiệm LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300469752 |
| Giá từng phần lô | 30,536,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.623.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.375.270 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Hóa chất xét nghiệm Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2300469753 |
| Giá từng phần lô | 176,985,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.837.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 123.890.130 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,137 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Hóa chất định lượng Protein toàn phần trong nước tiểu và dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300469754 |
| Giá từng phần lô | 17,463,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.948.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.224.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,945 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong nước tiểu và dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300469755 |
| Giá từng phần lô | 677,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 967.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 474.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300469756 |
| Giá từng phần lô | 26,115,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.308.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.280.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Chất chuẩn chung các xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300469757 |
| Giá từng phần lô | 22,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.582.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,575 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300469758 |
| Giá từng phần lô | 48,535,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.336.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.974.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,63 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300469759 |
| Giá từng phần lô | 17,682,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.260.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.377.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,315 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300469760 |
| Giá từng phần lô | 165,629,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 236.613.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 115.940.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,274 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300469761 |
| Giá từng phần lô | 296,093,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 422.991.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.265.590 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,068 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Hóa chất xét nghiệm Acid uric |
|
| Mã phần lô | PP2300469762 |
| Giá từng phần lô | 46,254,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.078.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.378.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Chất kiểm tra các xét nghiệm định lượng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300469763 |
| Giá từng phần lô | 17,480,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.972.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.236.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm định lượng nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300469764 |
| Giá từng phần lô | 11,624,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.606.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.137.185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,164 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300469765 |
| Giá từng phần lô | 218,799,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.570.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 153.159.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,863 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất xét nghiệm Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300469766 |
| Giá từng phần lô | 161,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.248.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Đo hoạt độ CK-MB ( Isoenzym CK-MB creatinin kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300469767 |
| Giá từng phần lô | 90,417,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 129.168.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.292.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất xác định nồng độ cồn |
|
| Mã phần lô | PP2300469768 |
| Giá từng phần lô | 119,117,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.167.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.382.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,397 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Chất kiểm tra xét nghiệm Ethanol mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300469769 |
| Giá từng phần lô | 5,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.013.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Chất kiểm tra xét nghiệm Ethanol mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300469770 |
| Giá từng phần lô | 5,733,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.190.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.013.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Chất chuẩn xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300469771 |
| Giá từng phần lô | 1,871,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.673.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.309.770 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất xét nghiệm ASO |
|
| Mã phần lô | PP2300469772 |
| Giá từng phần lô | 93,129,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.042.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.190.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HDL-C/LDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300469773 |
| Giá từng phần lô | 18,068,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.812.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.647.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,945 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất xét nghiệm HDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300469774 |
| Giá từng phần lô | 738,349,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.054.785.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.844.650 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6,247 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL-C |
|
| Mã phần lô | PP2300469775 |
| Giá từng phần lô | 16,424,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.463.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.496.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Hóa chất xét nghiệm Phospho |
|
| Mã phần lô | PP2300469776 |
| Giá từng phần lô | 8,558,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.226.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.990.985 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất xét nghiệm Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300469777 |
| Giá từng phần lô | 36,264,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.807.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.385.430 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,151 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300469778 |
| Giá từng phần lô | 39,028,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 55.755.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.319.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất xét nghiệm Magie |
|
| Mã phần lô | PP2300469779 |
| Giá từng phần lô | 13,173,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.819.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.221.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Hóa chất xét nghiệm Kẽm |
|
| Mã phần lô | PP2300469780 |
| Giá từng phần lô | 2,810,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.015.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.967.595 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,164 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Hóa chất xét nghiệm Albumin niệu, dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300469781 |
| Giá từng phần lô | 75,064,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.235.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.545.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin niệu, dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300469782 |
| Giá từng phần lô | 30,095,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.993.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.066.570 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300469783 |
| Giá từng phần lô | 861,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300469784 |
| Giá từng phần lô | 861,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.230.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 602.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Chất chuẩn xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300469785 |
| Giá từng phần lô | 1,148,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.641.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 804.090 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Que chuẩn nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300469786 |
| Giá từng phần lô | 683,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 976.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 478.485 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,164 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Que thử nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300469787 |
| Giá từng phần lô | 322,917,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 461.311.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.042.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18,575 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Dung dịch bảo dưỡng máy nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300469788 |
| Giá từng phần lô | 12,335,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.622.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.634.780 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Hóa chất xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300469789 |
| Giá từng phần lô | 66,083,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.405.509 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.258.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Chất chuẩn xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300469790 |
| Giá từng phần lô | 3,671,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300469791 |
| Giá từng phần lô | 5,384,616 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.692.309 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.769.232 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Hóa chất xét nghiệm Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300469792 |
| Giá từng phần lô | 32,307,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.153.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.615.362 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300469793 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất xét nghiệm Anti TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300469794 |
| Giá từng phần lô | 32,307,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.153.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.615.362 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300469795 |
| Giá từng phần lô | 4,410,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.087.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300469796 |
| Giá từng phần lô | 408,618,499 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 583.740.713 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.032.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8,712 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300469797 |
| Giá từng phần lô | 5,874,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.391.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.111.884 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300469798 |
| Giá từng phần lô | 339,230,452 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 484.614.931 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.461.317 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,233 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 |
|
| Mã phần lô | PP2300469799 |
| Giá từng phần lô | 7,377,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.538.914 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.164.068 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300469800 |
| Giá từng phần lô | 10,076,916 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.395.594 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.053.842 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất pha loãng Multi Assay |
|
| Mã phần lô | PP2300469801 |
| Giá từng phần lô | 3,157,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.510.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.210.138 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Chất kiểm tra xét nghiệm kháng thể tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2300469802 |
| Giá từng phần lô | 22,419,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.028.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.693.867 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Chất kiểm tra bộ ung thư |
|
| Mã phần lô | PP2300469803 |
| Giá từng phần lô | 8,076,915 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.538.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.653.841 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Hóa chất xét nghiệm Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300469804 |
| Giá từng phần lô | 142,759,470 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.942.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.931.629 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Chất chuẩn xét nghiệm Tg |
|
| Mã phần lô | PP2300469805 |
| Giá từng phần lô | 3,846,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.494.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.692.305 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Hóa chất xét nghiệm Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300469806 |
| Giá từng phần lô | 52,867,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.524.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.006.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Chất chuẩn xét nghiệm vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300469807 |
| Giá từng phần lô | 3,671,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Hóa chất xét nghiệm vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300469808 |
| Giá từng phần lô | 515,025,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.517.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Chất chuẩn xét nghiệm vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300469809 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất xét nghiệm C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300469810 |
| Giá từng phần lô | 149,790,060 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.985.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.853.042 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,795 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Chất chuẩn xét nghiệm C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300469811 |
| Giá từng phần lô | 4,405,590 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.293.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.083.913 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300469812 |
| Giá từng phần lô | 74,895,030 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 106.992.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.426.521 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,795 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Chất chuẩn xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300469813 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.496.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.713.285 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,329 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Hóa chất xét nghiệm Troponin Tsiêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2300469814 |
| Giá từng phần lô | 519,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 742.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 363.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,438 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Chất chuẩn xét nghiệm Troponin T độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300469815 |
| Giá từng phần lô | 5,512,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.858.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2300469816 |
| Giá từng phần lô | 3,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.469.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Hóa chất xét nghiệm ProBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300469817 |
| Giá từng phần lô | 1,151,010,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.644.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 805.707.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7,397 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Chất chuẩn xét nghiệm ProBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300469818 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.560.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.704.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Chất kiểm tra xét nghiệm ProBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300469819 |
| Giá từng phần lô | 6,393,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.132.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.475.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Hóa chất rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300469820 |
| Giá từng phần lô | 4,891,605 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.988.007 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.424.124 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300469821 |
| Giá từng phần lô | 166,845,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 238.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.791.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57,534 Lít |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Hóa chất hệ thống dành cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300469822 |
| Giá từng phần lô | 140,703,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.005.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.492.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57,534 Lít |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Đầu côn hút mẫu và cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300469823 |
| Giá từng phần lô | 96,886,260 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.408.943 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.820.382 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
dung dịch rửa kim hút dành cho máy miễn dịch điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300469824 |
| Giá từng phần lô | 6,284,377 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.977.681 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.399.064 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 526,027 mL |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300469825 |
| Giá từng phần lô | 57,162,510 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.660.729 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.013.757 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22,192 Lít |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Hóa chất pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300469826 |
| Giá từng phần lô | 9,472,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.531.457 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.630.414 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất rửa điện cực ISE Cleaning Solution |
|
| Mã phần lô | PP2300469827 |
| Giá từng phần lô | 6,522,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.317.343 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.565.498 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Cột sắc kí |
|
| Mã phần lô | PP2300469828 |
| Giá từng phần lô | 632,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 902.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,63 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Dung dịch đệm trong xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300469829 |
| Giá từng phần lô | 819,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.170.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 573.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29,589 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Chất chuẩn Xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300469830 |
| Giá từng phần lô | 30,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.609.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Dung dịch ly giải hồng cầu và rửa máy phân tích HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300469831 |
| Giá từng phần lô | 733,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.047.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 513.240.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19,726 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300469832 |
| Giá từng phần lô | 19,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300469833 |
| Giá từng phần lô | 24,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.875.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300469834 |
| Giá từng phần lô | 24,108,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.440.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.875.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm sinh hóa mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300469835 |
| Giá từng phần lô | 27,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm sinh hóa mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300469836 |
| Giá từng phần lô | 27,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Hóa chất nội kiểm tra miễn dịch cao cấp 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300469837 |
| Giá từng phần lô | 38,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,658 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu người trên máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300469838 |
| Giá từng phần lô | 45,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm hóa sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300469839 |
| Giá từng phần lô | 21,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất ngoại kiểm protein đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2300469840 |
| Giá từng phần lô | 27,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.407.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.309.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Tim mạch lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2300469841 |
| Giá từng phần lô | 28,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300469842 |
| Giá từng phần lô | 25,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300469843 |
| Giá từng phần lô | 21,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.805.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300469844 |
| Giá từng phần lô | 36,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol và Amonia |
|
| Mã phần lô | PP2300469845 |
| Giá từng phần lô | 19,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.965.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300469846 |
| Giá từng phần lô | 37,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.082.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Hóa chất đo các thông số khí máu ( pH, pO2, pCO2) |
|
| Mã phần lô | PP2300469847 |
| Giá từng phần lô | 445,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 636.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 311.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Ống lấy máu tráng Heparin |
|
| Mã phần lô | PP2300469848 |
| Giá từng phần lô | 378,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 540.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 264.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 46,027 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện HBeAg trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300469849 |
| Giá từng phần lô | 154,195,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.279.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.936.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBe trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300469850 |
| Giá từng phần lô | 154,195,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.279.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 107.936.955 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBs trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300469851 |
| Giá từng phần lô | 80,769,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.384.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.538.405 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện HBsAg trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300469852 |
| Giá từng phần lô | 242,307,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 346.153.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.615.215 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,795 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HCV trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300469853 |
| Giá từng phần lô | 273,146,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 390.209.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 191.202.606 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,918 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBc total trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300469854 |
| Giá từng phần lô | 52,867,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.524.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.006.956 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBc IgM trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300469855 |
| Giá từng phần lô | 36,713,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.447.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.699.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300469856 |
| Giá từng phần lô | 1,370,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.958.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 959.439.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11,507 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Hóa chất xét nghiệm phát hiện HIV Ag/Ab trên máy miễn dịch tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300469857 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3,288 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Hóa chất kểm tra AntiHbe |
|
| Mã phần lô | PP2300469858 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.489.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.139.855 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Hóa chất kểm tra AntiHBs |
|
| Mã phần lô | PP2300469859 |
| Giá từng phần lô | 5,139,855 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.342.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.597.899 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất kểm tra HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300469860 |
| Giá từng phần lô | 3,671,325 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.244.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.569.928 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Hóa chất kểm tra HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300469861 |
| Giá từng phần lô | 10,279,710 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.685.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.195.797 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất kiểm tra Anti-HBcIgM |
|
| Mã phần lô | PP2300469862 |
| Giá từng phần lô | 8,554,188 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.220.269 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.987.932 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Hóa chất kểm tra AntiHBc |
|
| Mã phần lô | PP2300469863 |
| Giá từng phần lô | 5,139,855 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.342.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.597.899 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,493 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Hóa chất kểm tra Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300469864 |
| Giá từng phần lô | 13,951,038 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.930.054 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.765.727 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất kểm tra HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300469865 |
| Giá từng phần lô | 22,395,084 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.992.977 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.676.559 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,986 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Hóa chất rửa hệ thống máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300469866 |
| Giá từng phần lô | 41,082,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.688.743 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.757.484 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch công suất nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300469867 |
| Giá từng phần lô | 102,723,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.748.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.906.562 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,863 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Hóa chất hệ thống dành cho máy miễn dịch công suất nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300469868 |
| Giá từng phần lô | 102,723,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.748.086 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.906.562 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9,863 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Hóa chất pha loãng sử dụng cho các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300469869 |
| Giá từng phần lô | 17,132,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.475.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.992.995 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,644 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Hóa chất rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300469870 |
| Giá từng phần lô | 8,152,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.646.679 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.706.873 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,822 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Cóng phản ứng 1 lần dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300469871 |
| Giá từng phần lô | 160,314,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 229.020.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.220.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16,438 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Đầu côn hút mẫu 1 lần dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2300469872 |
| Giá từng phần lô | 256,503,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 366.433.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 179.552.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26,301 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Chai cấy máu hiếu khí người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300469873 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493,151 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Chai cấy máu kỵ khí |
|
| Mã phần lô | PP2300469874 |
| Giá từng phần lô | 346,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 495.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493,151 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Chai cấy máu trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2300469875 |
| Giá từng phần lô | 462,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 660.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 657,534 Chai |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Tuýp nhựa vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300469876 |
| Giá từng phần lô | 61,808,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 88.297.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.265.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1315,068 Cái |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300469877 |
| Giá từng phần lô | 262,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 263,014 Thẻ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300469878 |
| Giá từng phần lô | 131,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 131,507 Thẻ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacteria |
|
| Mã phần lô | PP2300469879 |
| Giá từng phần lô | 32,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,877 Thẻ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Thẻ định danh cho Nấm men |
|
| Mã phần lô | PP2300469880 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,753 Thẻ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria/ Haemophilus |
|
| Mã phần lô | PP2300469881 |
| Giá từng phần lô | 32,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 32,877 Thẻ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2300469882 |
| Giá từng phần lô | 492,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493,151 Thẻ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2300469883 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,753 Thẻ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Thẻ kháng sinh đồ Nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300469884 |
| Giá từng phần lô | 65,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65,753 Thẻ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Kít chẩn đoán sán dây lợn |
|
| Mã phần lô | PP2300469885 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,192 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Kit chẩn đoán giun đũa chó |
|
| Mã phần lô | PP2300469886 |
| Giá từng phần lô | 25,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,192 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Kit chẩn đoán giun lươn |
|
| Mã phần lô | PP2300469887 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,192 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Kit chẩn đoán sán lá gan lớn |
|
| Mã phần lô | PP2300469888 |
| Giá từng phần lô | 28,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.212.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,192 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Kit chẩn đoán sán lá gan nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300469889 |
| Giá từng phần lô | 34,125,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.887.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,192 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Kit chẩn đoán giun đầu gai |
|
| Mã phần lô | PP2300469890 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82,192 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Kít chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2300469891 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493,151 Test |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300469892 |
| Giá từng phần lô | 624,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 891.428.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 436.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39,452 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300469893 |
| Giá từng phần lô | 227,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 325.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,808 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300469894 |
| Giá từng phần lô | 492,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 702.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13,479 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2300469895 |
| Giá từng phần lô | 243,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.342.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10,521 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2300469896 |
| Giá từng phần lô | 121,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 174.171.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,26 Can |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường |
|
| Mã phần lô | PP2300469897 |
| Giá từng phần lô | 111,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300469898 |
| Giá từng phần lô | 111,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300469899 |
| Giá từng phần lô | 111,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 Lọ |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động có tính kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2300469900 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,425 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động có tính acid |
|
| Mã phần lô | PP2300469901 |
| Giá từng phần lô | 22,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.828.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.086.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,644 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Bộ hóa chất định lượng D-Dimer trong huyết thanh |
|
| Mã phần lô | PP2300469902 |
| Giá từng phần lô | 879,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.255.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Giếng phản ứng trong xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300469903 |
| Giá từng phần lô | 372,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 532.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4,932 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng |
Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen. |
|
| Mã phần lô | PP2300469904 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,315 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị từ mức trung bình tới mức cao, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT |
|
| Mã phần lô | PP2300469905 |
| Giá từng phần lô | 18,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.285.714 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,315 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong |
Hóa chất định lượng Fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300469906 |
| Giá từng phần lô | 151,884,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 216.977.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.318.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5,918 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện |
Hóa chất xúc tác cho xét nghiệm định lượng nồng độ fibrinogen |
|
| Mã phần lô | PP2300469907 |
| Giá từng phần lô | 28,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2,466 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận |
Hóa chất xúc tác trong xét nghiệm xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) |
|
| Mã phần lô | PP2300469908 |
| Giá từng phần lô | 43,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.228.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.492.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,973 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột |
Hóa chất xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) |
|
| Mã phần lô | PP2300469909 |
| Giá từng phần lô | 408,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 584.142.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 286.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14,301 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email |
Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu (PT) |
|
| Mã phần lô | PP2300469910 |
| Giá từng phần lô | 518,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 740.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17,753 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc |
Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2300469911 |
| Giá từng phần lô | 6,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.764.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.784.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,164 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật |
Hóa chất đánh giá độ chính xác và xu hướng phân tích của xét nghiệm định lượng D-Dimer mức bình thường và mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300469912 |
| Giá từng phần lô | 11,951,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.072.857 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.365.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,164 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng |
Giếng đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300469913 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0,164 Hộp |
| Thời gian thực hiện HĐ | Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi