Gói thầu: Gói thầu số 11 : Mua sắm Hoá chất xét nghiệm theo máy và vật tư đi kèm năm 2024 (234 phần)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300387700-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/01/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa Xanh Pôn
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 11 : Mua sắm Hoá chất xét nghiệm theo máy và vật tư đi kèm năm 2024 (234 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300235146
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 27,450,643,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 274.598.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300469680 - Chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus 2,289,000 3.270.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.602.300 0,164 Hộp
2 PP2300469681 - Ống tiền xử lý mẫu xét nghiệm Tacrolimus 520,000 742.857 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 364.000 1,315 Hộp
3 PP2300469682 - Chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus 5,088,000 7.268.571 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.561.600 0,329 Hộp
4 PP2300469683 - Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus 236,536,000 337.908.571 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 165.575.200 1,315 Hộp
5 PP2300469684 - Dung dịch tiền xử lý mẫu xét nghiệm Tacrolimus 520,000 742.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 364.000 1,315 Hộp
6 PP2300469685 - Chất chuẩn xét nghiệm Vancomycin 9,288,000 13.268.571 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.501.600 0,493 Hộp
7 PP2300469686 - Hóa chất xét nghiệm Vancomycin 75,280,000 107.542.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 52.696.000 1,315 Hộp
8 PP2300469687 - Chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1 7,815,000 11.164.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.470.500 0,493 Hộp
9 PP2300469688 - Chất kiểm tra xét nghiệm Cyfra 21-1 6,777,000 9.681.429 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.743.900 0,493 Hộp
10 PP2300469689 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1 213,762,000 305.374.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 149.633.400 3,781 Hộp
11 PP2300469690 - Hóa chất xét nghiệm AFP 383,031,000 547.187.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 268.121.700 12 Hộp
12 PP2300469691 - Chất chuẩn xét nghiệm AFP 7,131,000 10.187.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.991.700 0,493 Hộp
13 PP2300469692 - Chất chuẩn xét nghiệm CEA 7,632,000 10.902.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.342.400 0,493 Hộp
14 PP2300469693 - Hóa chất xét nghiệm CEA 294,733,000 421.047.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 206.313.100 8,712 Hộp
15 PP2300469694 - Chất chuẩn xét nghiệm Cortisol 7,662,000 10.945.714 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.363.400 0,493 Hộp
16 PP2300469695 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol 360,180,000 514.542.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 252.126.000 7,562 Hộp
17 PP2300469696 - Chất chuẩn xét nghiệm Ferritin 6,921,000 9.887.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.844.700 0,493 Hộp
18 PP2300469697 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin 538,110,000 768.728.571 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 376.677.000 14,795 Hộp
19 PP2300469698 - Chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần 7,284,000 10.405.714 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.098.800 0,493 Hộp
20 PP2300469699 - Hóa chất xét nghiệm T3 toàn phần 293,239,000 418.912.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 205.267.300 13,644 Hộp
21 PP2300469700 - Dung dịch đệm rửa máy miễn dịch 117,500,000 167.857.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 82.250.000 16,438 Hộp
22 PP2300469701 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm 927,000 1.324.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 648.900 0,164 Hộp
23 PP2300469702 - Dung dich xúc tác tiền phản ứng miễn dịch 60,498,000 86.425.714 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 42.348.600 2,959 Hộp
24 PP2300469703 - Dung dịch rửa kim hút mẫu 29,520,000 42.171.429 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 20.664.000 0,822 Hộp
25 PP2300469704 - Cóng phản ứng dùng cho xét nghiệm miễn dịch 189,875,000 271.250.000 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 132.912.500 5,753 Thùng
26 PP2300469705 - Cốc đựng mẫu 8,670,000 12.385.714 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.069.000 2,466 Hộp
27 PP2300469706 - Màng bảo vệ hóa chất chống bay hơi 38,656,000 55.222.857 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 27.059.200 1,315 Hộp
28 PP2300469707 - Dung dịch xúc tác phản ứng miễn dịch 29,190,000 41.700.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 20.433.000 3,452 Hộp
29 PP2300469708 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 161,838,000 231.197.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 113.286.600 2,959 Hộp
30 PP2300469709 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin 98,872,000 141.245.714 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 69.210.400 5,589 Hộp
31 PP2300469710 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 152,635,000 218.050.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 106.844.500 5,753 Hộp
32 PP2300469711 - Hóa chất xét nghiệm Triglyceride 349,524,000 499.320.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 244.666.800 2,959 Hộp
33 PP2300469712 - Hóa chất xét nghiệm ALT (không P-5'-P) 148,820,000 212.600.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 104.174.000 5,753 Hộp
34 PP2300469713 - Hóa chất xét nghiệm AST (không P-5'-P) 148,820,000 212.600.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 104.174.000 5,753 Hộp
35 PP2300469714 - Hóa chất xét nghiệm Ure 19,890,000 28.414.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 13.923.000 0,822 Hộp
36 PP2300469715 - Hóa chất xét nghiệm Acid uric 101,640,000 145.200.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 71.148.000 5,753 Hộp
37 PP2300469716 - Hóa chất xét nghiệm Ammonia 100,584,000 143.691.429 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 70.408.800 1,973 Hộp
38 PP2300469717 - Hóa chất xét nghiệm Amikacin 82,122,000 117.317.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 57.485.400 0,986 Hộp
39 PP2300469718 - Dung dịch buồng ủ sinh hóa 30,804,000 44.005.714 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 21.562.800 1,973 Hộp
40 PP2300469719 - Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ 7,860,000 11.228.571 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.502.000 0,986 Hộp
41 PP2300469720 - Dung dịch pha loãng mẫu điện giải 9,054,000 12.934.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.337.800 0,493 Hộp
42 PP2300469721 - Chất chuẩn điện giải 2,616,000 3.737.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.831.200 0,329 Hộp
43 PP2300469722 - Dung dịch rửa ICT 3,150,000 4.500.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.205.000 0,329 Hộp
44 PP2300469723 - Dung dịch rửa acid 111,188,000 158.840.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 77.831.600 7,233 Hộp
45 PP2300469724 - Dung dịch rửa alkaline 111,188,000 158.840.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 77.831.600 7,233 Hộp
46 PP2300469725 - Dung dịch rửa 1 109,188,000 155.982.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 76.431.600 5,918 Hộp
47 PP2300469726 - Dung dịch rửa 2 43,331,200 61.901.714 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 30.331.840 0,329 Hộp
48 PP2300469727 - Module điện cực 163,800,000 234.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 114.660.000 0,658 Hộp
49 PP2300469728 - Chất chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST 7,442,000 10.631.429 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.209.400 0,329 Hộp
50 PP2300469729 - Chất chuẩn chung các xét nghiệm sinh hóa 6,750,000 9.642.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.725.000 0,822 Hộp
51 PP2300469730 - Chất chuẩn xét nghiệm Amikacin 12,040,000 17.200.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 8.428.000 0,329 Hộp
52 PP2300469731 - Chất kiểm tra xét nghiệm Amikacin mức 1 2,750,160 3.928.800 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.925.112 0,164 Hộp
53 PP2300469732 - Chất kiểm tra xét nghiệm Amikacin mức 2 2,750,160 3.928.800 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.925.112 0,164 Hộp
54 PP2300469733 - Chất kiểm tra xét nghiệm Amikacin mức 3 2,750,160 3.928.800 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.925.112 0,164 Hộp
55 PP2300469734 - Hóa chất xét nghiệm Albumin 27,245,400 38.922.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 19.071.780 2,137 Hộp
56 PP2300469735 - Hóa chất xét nghiệm ALP 7,698,600 10.998.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.389.020 0,658 Hộp
57 PP2300469736 - Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT) 258,325,200 369.036.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 180.827.640 11,836 Hộp
58 PP2300469737 - Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT) 256,132,800 365.904.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 179.292.960 5,918 Hộp
59 PP2300469738 - Hóa chất định lượng Calci toàn phần 25,144,350 35.920.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 17.601.045 1,151 Hộp
60 PP2300469739 - Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần 104,895,000 149.850.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 73.426.500 4,932 Hộp
61 PP2300469740 - Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 64,713,600 92.448.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 45.299.520 0,986 Hộp
62 PP2300469741 - Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải 9,072,000 12.960.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.350.400 2,466 Hộp
63 PP2300469742 - Hóa chất xét nghiệm creatinin (không enzymatic) 184,800,000 264.000.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 129.360.000 13,151 Hộp
64 PP2300469743 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 107,486,400 153.552.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 75.240.480 2,301 Hộp
65 PP2300469744 - Hóa chất xét nghiệm GGT 81,429,600 116.328.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 57.000.720 2,63 Hộp
66 PP2300469745 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 153,352,500 219.075.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 107.346.750 8,219 Hộp
67 PP2300469746 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải đồ dùng trên máy sinh hóa 137,314,800 196.164.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 96.120.360 3,945 Hộp
68 PP2300469747 - Chất chuẩn điện giải đồ mức cao 3,525,900 5.037.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.468.130 0,164 Hộp
69 PP2300469748 - Chất chuẩn điện giải đồ mức thấp 4,236,750 6.052.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.965.725 0,164 Hộp
70 PP2300469749 - Chất chuẩn điện giải đồ nước tiểu 9,497,250 13.567.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.648.075 0,164 Hộp
71 PP2300469750 - Dung dịch chuẩn mức giữa xét nghiệm điện giải đồ dùng trên máy sinh hóa 177,735,600 253.908.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 124.414.920 3,945 Hộp
72 PP2300469751 - Dung dịch tham chiếu cho xét nghiệm điện giải đồ dùng trên máy sinh hóa 26,134,500 37.335.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 18.294.150 0,822 Hộp
73 PP2300469752 - Hóa chất xét nghiệm LDH 30,536,100 43.623.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 21.375.270 0,986 Hộp
74 PP2300469753 - Hóa chất xét nghiệm Lipase 176,985,900 252.837.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 123.890.130 2,137 Hộp
75 PP2300469754 - Hóa chất định lượng Protein toàn phần trong nước tiểu và dịch 17,463,600 24.948.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 12.224.520 3,945 Hộp
76 PP2300469755 - Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong nước tiểu và dịch não tủy 677,250 967.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 474.075 0,493 Lọ
77 PP2300469756 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 26,115,600 37.308.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 18.280.920 0,329 Hộp
78 PP2300469757 - Chất chuẩn chung các xét nghiệm sinh hóa 22,260,000 31.800.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 15.582.000 6,575 Lọ
79 PP2300469758 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần 48,535,200 69.336.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 33.974.640 2,63 Hộp
80 PP2300469759 - Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần 17,682,000 25.260.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 12.377.400 1,315 Hộp
81 PP2300469760 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid 165,629,100 236.613.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 115.940.370 4,274 Hộp
82 PP2300469761 - Hóa chất xét nghiệm Ure 296,093,700 422.991.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 207.265.590 7,068 Hộp
83 PP2300469762 - Hóa chất xét nghiệm Acid uric 46,254,600 66.078.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 32.378.220 0,986 Hộp
84 PP2300469763 - Chất kiểm tra các xét nghiệm định lượng nước tiểu 17,480,400 24.972.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 12.236.280 0,658 Hộp
85 PP2300469764 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm định lượng nước tiểu 11,624,550 16.606.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 8.137.185 0,164 Hộp
86 PP2300469765 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 218,799,000 312.570.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 153.159.300 9,863 Hộp
87 PP2300469766 - Hóa chất xét nghiệm Amylase 161,784,000 231.120.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 113.248.800 2,466 Hộp
88 PP2300469767 - Đo hoạt độ CK-MB ( Isoenzym CK-MB creatinin kinase) 90,417,600 129.168.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 63.292.320 1,973 Hộp
89 PP2300469768 - Hóa chất xác định nồng độ cồn 119,117,250 170.167.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 83.382.075 7,397 Hộp
90 PP2300469769 - Chất kiểm tra xét nghiệm Ethanol mức 1 5,733,000 8.190.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.013.100 0,658 Hộp
91 PP2300469770 - Chất kiểm tra xét nghiệm Ethanol mức 2 5,733,000 8.190.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.013.100 0,658 Hộp
92 PP2300469771 - Chất chuẩn xét nghiệm Ethanol 1,871,100 2.673.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.309.770 0,493 Hộp
93 PP2300469772 - Hóa chất xét nghiệm ASO 93,129,750 133.042.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 65.190.825 0,493 Hộp
94 PP2300469773 - Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HDL-C/LDL-C 18,068,400 25.812.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 12.647.880 3,945 Lọ
95 PP2300469774 - Hóa chất xét nghiệm HDL-C 738,349,500 1.054.785.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 516.844.650 6,247 Hộp
96 PP2300469775 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL-C 16,424,100 23.463.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 11.496.870 0,493 Hộp
97 PP2300469776 - Hóa chất xét nghiệm Phospho 8,558,550 12.226.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.990.985 0,493 Hộp
98 PP2300469777 - Hóa chất xét nghiệm Sắt 36,264,900 51.807.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 25.385.430 1,151 Hộp
99 PP2300469778 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol 39,028,500 55.755.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 27.319.950 0,986 Hộp
100 PP2300469779 - Hóa chất xét nghiệm Magie 13,173,300 18.819.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 9.221.310 0,986 Hộp
101 PP2300469780 - Hóa chất xét nghiệm Kẽm 2,810,850 4.015.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.967.595 0,164 Hộp
102 PP2300469781 - Hóa chất xét nghiệm Albumin niệu, dịch não tủy 75,064,500 107.235.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 52.545.150 0,986 Hộp
103 PP2300469782 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin niệu, dịch não tủy 30,095,100 42.993.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 21.066.570 0,329 Hộp
104 PP2300469783 - Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB mức thấp 861,000 1.230.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 602.700 0,329 Lọ
105 PP2300469784 - Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB mức cao 861,000 1.230.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 602.700 0,329 Lọ
106 PP2300469785 - Chất chuẩn xét nghiệm CK-MB 1,148,700 1.641.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 804.090 0,329 Lọ
107 PP2300469786 - Que chuẩn nước tiểu 683,550 976.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 478.485 0,164 Hộp
108 PP2300469787 - Que thử nước tiểu 322,917,840 461.311.200 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 226.042.488 18,575 Hộp
109 PP2300469788 - Dung dịch bảo dưỡng máy nước tiểu 12,335,400 17.622.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 8.634.780 1,973 Hộp
110 PP2300469789 - Hóa chất xét nghiệm PTH 66,083,856 94.405.509 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 46.258.700 1,973 Hộp
111 PP2300469790 - Chất chuẩn xét nghiệm PTH 3,671,325 5.244.750 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.569.928 0,493 Hộp
112 PP2300469791 - Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PTH 5,384,616 7.692.309 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.769.232 0,329 Hộp
113 PP2300469792 - Hóa chất xét nghiệm Anti-Tg 32,307,660 46.153.800 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 22.615.362 0,986 Hộp
114 PP2300469793 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-Tg 4,410,000 6.300.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.087.000 0,329 Hộp
115 PP2300469794 - Hóa chất xét nghiệm Anti TPO 32,307,660 46.153.800 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 22.615.362 0,986 Hộp
116 PP2300469795 - Chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO 4,410,000 6.300.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.087.000 0,329 Hộp
117 PP2300469796 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 408,618,499 583.740.713 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 286.032.950 8,712 Hộp
118 PP2300469797 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 5,874,120 8.391.600 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.111.884 0,658 Hộp
119 PP2300469798 - Hóa chất xét nghiệm CA 72-4 339,230,452 484.614.931 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 237.461.317 7,233 Hộp
120 PP2300469799 - Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4 7,377,240 10.538.914 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.164.068 0,658 Hộp
121 PP2300469800 - Cốc đựng mẫu 10,076,916 14.395.594 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 7.053.842 0,986 Hộp
122 PP2300469801 - Hóa chất pha loãng Multi Assay 3,157,340 4.510.486 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.210.138 0,329 Hộp
123 PP2300469802 - Chất kiểm tra xét nghiệm kháng thể tuyến giáp 22,419,810 32.028.300 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 15.693.867 0,493 Hộp
124 PP2300469803 - Chất kiểm tra bộ ung thư 8,076,915 11.538.450 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.653.841 0,493 Hộp
125 PP2300469804 - Hóa chất xét nghiệm Tg 142,759,470 203.942.100 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 99.931.629 2,466 Hộp
126 PP2300469805 - Chất chuẩn xét nghiệm Tg 3,846,150 5.494.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.692.305 0,493 Hộp
127 PP2300469806 - Hóa chất xét nghiệm Vitamin B12 52,867,080 75.524.400 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 37.006.956 1,973 Hộp
128 PP2300469807 - Chất chuẩn xét nghiệm vitamin B12 3,671,325 5.244.750 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.569.928 0,493 Hộp
129 PP2300469808 - Hóa chất xét nghiệm vitamin D 515,025,000 735.750.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 360.517.500 4,932 Hộp
130 PP2300469809 - Chất chuẩn xét nghiệm vitamin D 8,400,000 12.000.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.880.000 0,658 Hộp
131 PP2300469810 - Hóa chất xét nghiệm C-peptide 149,790,060 213.985.800 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 104.853.042 2,795 Hộp
132 PP2300469811 - Chất chuẩn xét nghiệm C-peptide 4,405,590 6.293.700 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.083.913 0,329 Hộp
133 PP2300469812 - Hóa chất xét nghiệm Insulin 74,895,030 106.992.900 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 52.426.521 2,795 Hộp
134 PP2300469813 - Chất chuẩn xét nghiệm Insulin 2,447,550 3.496.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.713.285 0,329 Hộp
135 PP2300469814 - Hóa chất xét nghiệm Troponin Tsiêu nhạy 519,750,000 742.500.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 363.825.000 16,438 Hộp
136 PP2300469815 - Chất chuẩn xét nghiệm Troponin T độ nhạy cao 5,512,500 7.875.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.858.750 0,822 Hộp
137 PP2300469816 - Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T siêu nhạy 3,528,000 5.040.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.469.600 0,658 Hộp
138 PP2300469817 - Hóa chất xét nghiệm ProBNP 1,151,010,000 1.644.300.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 805.707.000 7,397 Hộp
139 PP2300469818 - Chất chuẩn xét nghiệm ProBNP 5,292,000 7.560.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.704.400 0,658 Hộp
140 PP2300469819 - Chất kiểm tra xét nghiệm ProBNP 6,393,000 9.132.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.475.100 0,658 Hộp
141 PP2300469820 - Hóa chất rửa điện cực 4,891,605 6.988.007 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.424.124 0,493 Hộp
142 PP2300469821 - Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch 166,845,000 238.350.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 116.791.500 57,534 Lít
143 PP2300469822 - Hóa chất hệ thống dành cho máy miễn dịch 140,703,500 201.005.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 98.492.450 57,534 Lít
144 PP2300469823 - Đầu côn hút mẫu và cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch 96,886,260 138.408.943 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 67.820.382 2,466 Hộp
145 PP2300469824 - dung dịch rửa kim hút dành cho máy miễn dịch điện hóa phát quang 6,284,377 8.977.681 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.399.064 526,027 mL
146 PP2300469825 - Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch 57,162,510 81.660.729 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 40.013.757 22,192 Lít
147 PP2300469826 - Hóa chất pha loãng 9,472,020 13.531.457 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 6.630.414 0,986 Hộp
148 PP2300469827 - Hóa chất rửa điện cực ISE Cleaning Solution 6,522,140 9.317.343 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.565.498 0,658 Hộp
149 PP2300469828 - Cột sắc kí 632,000,000 902.857.143 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 442.400.000 2,63 Hộp
150 PP2300469829 - Dung dịch đệm trong xét nghiệm HbA1c 819,000,000 1.170.000.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 573.300.000 29,589 Hộp
151 PP2300469830 - Chất chuẩn Xét nghiệm HbA1c 30,870,000 44.100.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 21.609.000 0,658 Hộp
152 PP2300469831 - Dung dịch ly giải hồng cầu và rửa máy phân tích HbA1c 733,200,000 1.047.428.571 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 513.240.000 19,726 Hộp
153 PP2300469832 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm HbA1c 19,400,000 27.714.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 13.580.000 0,658 Hộp
154 PP2300469833 - Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 1 24,108,000 34.440.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 16.875.600 0,658 Hộp
155 PP2300469834 - Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 2 24,108,000 34.440.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 16.875.600 0,658 Hộp
156 PP2300469835 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm sinh hóa mức 2 27,400,000 39.142.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 19.180.000 0,658 Hộp
157 PP2300469836 - Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm sinh hóa mức 3 27,400,000 39.142.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 19.180.000 0,658 Hộp
158 PP2300469837 - Hóa chất nội kiểm tra miễn dịch cao cấp 3 mức 38,400,000 54.857.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 26.880.000 0,658 Hộp
159 PP2300469838 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu người trên máy sinh hóa 45,000,000 64.285.714 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 31.500.000 0,493 Hộp
160 PP2300469839 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm hóa sinh 21,150,000 30.214.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 14.805.000 0,493 Hộp
161 PP2300469840 - Hóa chất ngoại kiểm protein đặc biệt 27,585,000 39.407.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 19.309.500 0,493 Hộp
162 PP2300469841 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Tim mạch lỏng 28,200,000 40.285.714 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 19.740.000 0,493 Hộp
163 PP2300469842 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu 25,500,000 36.428.571 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 17.850.000 0,493 Hộp
164 PP2300469843 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c 21,150,000 30.214.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 14.805.000 0,493 Hộp
165 PP2300469844 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch 36,000,000 51.428.571 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 25.200.000 0,493 Hộp
166 PP2300469845 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol và Amonia 19,950,000 28.500.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 13.965.000 0,493 Hộp
167 PP2300469846 - Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm dịch não tủy 37,260,000 53.228.571 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 26.082.000 0,493 Hộp
168 PP2300469847 - Hóa chất đo các thông số khí máu ( pH, pO2, pCO2) 445,500,000 636.428.571 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 311.850.000 2,466 Hộp
169 PP2300469848 - Ống lấy máu tráng Heparin 378,000,000 540.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 264.600.000 46,027 Hộp
170 PP2300469849 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện HBeAg trên máy miễn dịch tự động 154,195,650 220.279.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 107.936.955 4,932 Hộp
171 PP2300469850 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBe trên máy miễn dịch tự động 154,195,650 220.279.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 107.936.955 4,932 Hộp
172 PP2300469851 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBs trên máy miễn dịch tự động 80,769,150 115.384.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 56.538.405 4,932 Hộp
173 PP2300469852 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện HBsAg trên máy miễn dịch tự động 242,307,450 346.153.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 169.615.215 14,795 Hộp
174 PP2300469853 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HCV trên máy miễn dịch tự động 273,146,580 390.209.400 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 191.202.606 5,918 Hộp
175 PP2300469854 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBc total trên máy miễn dịch tự động 52,867,080 75.524.400 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 37.006.956 1,973 Hộp
176 PP2300469855 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBc IgM trên máy miễn dịch tự động 36,713,250 52.447.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 25.699.275 0,986 Hộp
177 PP2300469856 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin trên máy miễn dịch tự động 1,370,628,000 1.958.040.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 959.439.600 11,507 Hộp
178 PP2300469857 - Hóa chất xét nghiệm phát hiện HIV Ag/Ab trên máy miễn dịch tự động 84,000,000 120.000.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 58.800.000 3,288 Hộp
179 PP2300469858 - Hóa chất kểm tra AntiHbe 7,342,650 10.489.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.139.855 0,986 Hộp
180 PP2300469859 - Hóa chất kểm tra AntiHBs 5,139,855 7.342.650 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.597.899 0,493 Hộp
181 PP2300469860 - Hóa chất kểm tra HBeAg 3,671,325 5.244.750 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.569.928 0,493 Hộp
182 PP2300469861 - Hóa chất kểm tra HBsAg 10,279,710 14.685.300 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 7.195.797 0,986 Hộp
183 PP2300469862 - Hóa chất kiểm tra Anti-HBcIgM 8,554,188 12.220.269 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.987.932 0,493 Hộp
184 PP2300469863 - Hóa chất kểm tra AntiHBc 5,139,855 7.342.650 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 3.597.899 0,493 Hộp
185 PP2300469864 - Hóa chất kểm tra Anti HCV 13,951,038 19.930.054 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 9.765.727 0,986 Hộp
186 PP2300469865 - Hóa chất kểm tra HIV 22,395,084 31.992.977 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 15.676.559 0,986 Hộp
187 PP2300469866 - Hóa chất rửa hệ thống máy miễn dịch 41,082,120 58.688.743 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 28.757.484 4,932 Hộp
188 PP2300469867 - Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch công suất nhỏ 102,723,660 146.748.086 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 71.906.562 9,863 Hộp
189 PP2300469868 - Hóa chất hệ thống dành cho máy miễn dịch công suất nhỏ 102,723,660 146.748.086 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 71.906.562 9,863 Hộp
190 PP2300469869 - Hóa chất pha loãng sử dụng cho các xét nghiệm miễn dịch 17,132,850 24.475.500 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 11.992.995 1,644 Hộp
191 PP2300469870 - Hóa chất rửa điện cực 8,152,675 11.646.679 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 5.706.873 0,822 Hộp
192 PP2300469871 - Cóng phản ứng 1 lần dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang 160,314,500 229.020.714 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 112.220.150 16,438 Hộp
193 PP2300469872 - Đầu côn hút mẫu 1 lần dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang 256,503,200 366.433.143 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 179.552.240 26,301 Hộp
194 PP2300469873 - Chai cấy máu hiếu khí người lớn 346,500,000 495.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 242.550.000 493,151 Chai
195 PP2300469874 - Chai cấy máu kỵ khí 346,500,000 495.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 242.550.000 493,151 Chai
196 PP2300469875 - Chai cấy máu trẻ em 462,000,000 660.000.000 Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 323.400.000 657,534 Chai
197 PP2300469876 - Tuýp nhựa vô trùng 61,808,000 88.297.143 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 43.265.600 1315,068 Cái
198 PP2300469877 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 262,400,000 374.857.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 183.680.000 263,014 Thẻ
199 PP2300469878 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 131,200,000 187.428.571 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 91.840.000 131,507 Thẻ
200 PP2300469879 - Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacteria 32,800,000 46.857.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 22.960.000 32,877 Thẻ
201 PP2300469880 - Thẻ định danh cho Nấm men 65,600,000 93.714.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 45.920.000 65,753 Thẻ
202 PP2300469881 - Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria/ Haemophilus 32,800,000 46.857.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 22.960.000 32,877 Thẻ
203 PP2300469882 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm 492,000,000 702.857.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 344.400.000 493,151 Thẻ
204 PP2300469883 - Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương 65,600,000 93.714.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 45.920.000 65,753 Thẻ
205 PP2300469884 - Thẻ kháng sinh đồ Nấm 65,600,000 93.714.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 45.920.000 65,753 Thẻ
206 PP2300469885 - Kít chẩn đoán sán dây lợn 25,600,000 36.571.429 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 17.920.000 82,192 Test
207 PP2300469886 - Kit chẩn đoán giun đũa chó 25,600,000 36.571.429 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 17.920.000 82,192 Test
208 PP2300469887 - Kit chẩn đoán giun lươn 25,000,000 35.714.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 17.500.000 82,192 Test
209 PP2300469888 - Kit chẩn đoán sán lá gan lớn 28,875,000 41.250.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 20.212.500 82,192 Test
210 PP2300469889 - Kit chẩn đoán sán lá gan nhỏ 34,125,000 48.750.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 23.887.500 82,192 Test
211 PP2300469890 - Kit chẩn đoán giun đầu gai 23,500,000 33.571.429 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 16.450.000 82,192 Test
212 PP2300469891 - Kít chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae 121,500,000 173.571.429 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 85.050.000 493,151 Test
213 PP2300469892 - Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học 624,000,000 891.428.571 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 436.800.000 39,452 Can
214 PP2300469893 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học 227,640,000 325.200.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 159.348.000 13,808 Can
215 PP2300469894 - Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu 492,000,000 702.857.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 344.400.000 13,479 Can
216 PP2300469895 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học 243,840,000 348.342.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 170.688.000 10,521 Can
217 PP2300469896 - Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc 121,920,000 174.171.429 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 85.344.000 5,26 Can
218 PP2300469897 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường 111,300,000 159.000.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 77.910.000 4,932 Lọ
219 PP2300469898 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp 111,300,000 159.000.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 77.910.000 4,932 Lọ
220 PP2300469899 - Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao 111,300,000 159.000.000 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 77.910.000 4,932 Lọ
221 PP2300469900 - Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động có tính kiềm 49,500,000 70.714.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 34.650.000 5,425 Hộp
222 PP2300469901 - Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động có tính acid 22,980,000 32.828.571 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 16.086.000 1,644 Hộp
223 PP2300469902 - Bộ hóa chất định lượng D-Dimer trong huyết thanh 879,000,000 1.255.714.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 615.300.000 4,932 Hộp
224 PP2300469903 - Giếng phản ứng trong xét nghiệm đông máu 372,600,000 532.285.714 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 260.820.000 4,932 Hộp
225 PP2300469904 - Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen. 18,400,000 26.285.714 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 12.880.000 1,315 Hộp
226 PP2300469905 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị từ mức trung bình tới mức cao, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT 18,400,000 26.285.714 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 12.880.000 1,315 Hộp
227 PP2300469906 - Hóa chất định lượng Fibrinogen 151,884,000 216.977.143 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 106.318.800 5,918 Hộp
228 PP2300469907 - Hóa chất xúc tác cho xét nghiệm định lượng nồng độ fibrinogen 28,500,000 40.714.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 19.950.000 2,466 Hộp
229 PP2300469908 - Hóa chất xúc tác trong xét nghiệm xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 43,560,000 62.228.571 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 30.492.000 1,973 Hộp
230 PP2300469909 - Hóa chất xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT) 408,900,000 584.142.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 286.230.000 14,301 Hộp
231 PP2300469910 - Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu (PT) 518,400,000 740.571.429 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 362.880.000 17,753 Hộp
232 PP2300469911 - Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu 6,835,000 9.764.286 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.784.500 0,164 Hộp
233 PP2300469912 - Hóa chất đánh giá độ chính xác và xu hướng phân tích của xét nghiệm định lượng D-Dimer mức bình thường và mức bệnh lý 11,951,000 17.072.857 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 8.365.700 0,164 Hộp
234 PP2300469913 - Giếng đựng mẫu 1,200,000 1.714.286 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 840.000 0,164 Hộp
Chất kiểm tra xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2300469680
Giá từng phần lô 2,289,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.270.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.602.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,164 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa
Ống tiền xử lý mẫu xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2300469681
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,315 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua
Chất chuẩn xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2300469682
Giá từng phần lô 5,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.268.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.561.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu,
Hóa chất xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2300469683
Giá từng phần lô 236,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.908.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.575.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,315 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại);
Dung dịch tiền xử lý mẫu xét nghiệm Tacrolimus
Mã phần lô PP2300469684
Giá từng phần lô 520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 364.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,315 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự
Chất chuẩn xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2300469685
Giá từng phần lô 9,288,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.268.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.501.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất
Hóa chất xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2300469686
Giá từng phần lô 75,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.542.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,315 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc
Chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300469687
Giá từng phần lô 7,815,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.164.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.470.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau
Chất kiểm tra xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300469688
Giá từng phần lô 6,777,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.681.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.743.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300469689
Giá từng phần lô 213,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.374.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.633.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,781 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax,
Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300469690
Giá từng phần lô 383,031,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.187.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 268.121.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300469691
Giá từng phần lô 7,131,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.187.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.991.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Chất chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300469692
Giá từng phần lô 7,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.902.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.342.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Hóa chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300469693
Giá từng phần lô 294,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.047.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 206.313.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,712 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Chất chuẩn xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300469694
Giá từng phần lô 7,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.945.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.363.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300469695
Giá từng phần lô 360,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.542.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.126.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,562 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Chất chuẩn xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300469696
Giá từng phần lô 6,921,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.887.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.844.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300469697
Giá từng phần lô 538,110,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 768.728.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 376.677.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,795 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Chất chuẩn xét nghiệm T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300469698
Giá từng phần lô 7,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.405.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.098.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Hóa chất xét nghiệm T3 toàn phần
Mã phần lô PP2300469699
Giá từng phần lô 293,239,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 418.912.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 205.267.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,644 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Dung dịch đệm rửa máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300469700
Giá từng phần lô 117,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,438 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Dung dịch pha loãng xét nghiệm
Mã phần lô PP2300469701
Giá từng phần lô 927,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.324.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 648.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,164 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Dung dich xúc tác tiền phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2300469702
Giá từng phần lô 60,498,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 86.425.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.348.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,959 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Dung dịch rửa kim hút mẫu
Mã phần lô PP2300469703
Giá từng phần lô 29,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.664.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,822 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Cóng phản ứng dùng cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300469704
Giá từng phần lô 189,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.912.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,753 Thùng
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300469705
Giá từng phần lô 8,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.385.714
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.069.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Màng bảo vệ hóa chất chống bay hơi
Mã phần lô PP2300469706
Giá từng phần lô 38,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.222.857
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.059.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,315 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Dung dịch xúc tác phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2300469707
Giá từng phần lô 29,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.700.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.433.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,452 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300469708
Giá từng phần lô 161,838,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.197.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.286.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,959 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Hóa chất xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300469709
Giá từng phần lô 98,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.245.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.210.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,589 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300469710
Giá từng phần lô 152,635,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.050.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.844.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,753 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất xét nghiệm Triglyceride
Mã phần lô PP2300469711
Giá từng phần lô 349,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 499.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.666.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,959 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Hóa chất xét nghiệm ALT (không P-5'-P)
Mã phần lô PP2300469712
Giá từng phần lô 148,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,753 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất xét nghiệm AST (không P-5'-P)
Mã phần lô PP2300469713
Giá từng phần lô 148,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 212.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.174.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,753 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Hóa chất xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2300469714
Giá từng phần lô 19,890,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.414.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.923.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,822 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Hóa chất xét nghiệm Acid uric
Mã phần lô PP2300469715
Giá từng phần lô 101,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,753 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Hóa chất xét nghiệm Ammonia
Mã phần lô PP2300469716
Giá từng phần lô 100,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.691.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.408.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,973 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất xét nghiệm Amikacin
Mã phần lô PP2300469717
Giá từng phần lô 82,122,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.317.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.485.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Dung dịch buồng ủ sinh hóa
Mã phần lô PP2300469718
Giá từng phần lô 30,804,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.005.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.562.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,973 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300469719
Giá từng phần lô 7,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.228.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.502.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Dung dịch pha loãng mẫu điện giải
Mã phần lô PP2300469720
Giá từng phần lô 9,054,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.934.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.337.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Chất chuẩn điện giải
Mã phần lô PP2300469721
Giá từng phần lô 2,616,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.737.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.831.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Dung dịch rửa ICT
Mã phần lô PP2300469722
Giá từng phần lô 3,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Dung dịch rửa acid
Mã phần lô PP2300469723
Giá từng phần lô 111,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,233 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Dung dịch rửa alkaline
Mã phần lô PP2300469724
Giá từng phần lô 111,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.840.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.831.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,233 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Dung dịch rửa 1
Mã phần lô PP2300469725
Giá từng phần lô 109,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.982.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.431.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,918 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Dung dịch rửa 2
Mã phần lô PP2300469726
Giá từng phần lô 43,331,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.901.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.331.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Module điện cực
Mã phần lô PP2300469727
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Chất chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST
Mã phần lô PP2300469728
Giá từng phần lô 7,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.631.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.209.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Chất chuẩn chung các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300469729
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.642.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,822 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Chất chuẩn xét nghiệm Amikacin
Mã phần lô PP2300469730
Giá từng phần lô 12,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Chất kiểm tra xét nghiệm Amikacin mức 1
Mã phần lô PP2300469731
Giá từng phần lô 2,750,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,164 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Chất kiểm tra xét nghiệm Amikacin mức 2
Mã phần lô PP2300469732
Giá từng phần lô 2,750,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,164 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Chất kiểm tra xét nghiệm Amikacin mức 3
Mã phần lô PP2300469733
Giá từng phần lô 2,750,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.112
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,164 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Hóa chất xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300469734
Giá từng phần lô 27,245,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.922.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.071.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,137 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất xét nghiệm ALP
Mã phần lô PP2300469735
Giá từng phần lô 7,698,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.998.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.389.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Hóa chất đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300469736
Giá từng phần lô 258,325,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.036.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.827.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,836 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Hóa chất đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300469737
Giá từng phần lô 256,132,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 365.904.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.292.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,918 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Hóa chất định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300469738
Giá từng phần lô 25,144,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.920.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.601.045
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,151 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300469739
Giá từng phần lô 104,895,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.426.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Hóa chất đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300469740
Giá từng phần lô 64,713,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.448.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.299.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Dung dịch rửa dùng cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300469741
Giá từng phần lô 9,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.960.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.350.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Hóa chất xét nghiệm creatinin (không enzymatic)
Mã phần lô PP2300469742
Giá từng phần lô 184,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 264.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,151 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300469743
Giá từng phần lô 107,486,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 153.552.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.240.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,301 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300469744
Giá từng phần lô 81,429,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.328.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.000.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,63 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300469745
Giá từng phần lô 153,352,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.075.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.346.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,219 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải đồ dùng trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300469746
Giá từng phần lô 137,314,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.164.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.120.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,945 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Chất chuẩn điện giải đồ mức cao
Mã phần lô PP2300469747
Giá từng phần lô 3,525,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.037.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.468.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,164 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Chất chuẩn điện giải đồ mức thấp
Mã phần lô PP2300469748
Giá từng phần lô 4,236,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.052.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.965.725
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,164 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Chất chuẩn điện giải đồ nước tiểu
Mã phần lô PP2300469749
Giá từng phần lô 9,497,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.567.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.648.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,164 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Dung dịch chuẩn mức giữa xét nghiệm điện giải đồ dùng trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300469750
Giá từng phần lô 177,735,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 253.908.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.414.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,945 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Dung dịch tham chiếu cho xét nghiệm điện giải đồ dùng trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300469751
Giá từng phần lô 26,134,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.335.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.294.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,822 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất xét nghiệm LDH
Mã phần lô PP2300469752
Giá từng phần lô 30,536,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.623.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.375.270
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Hóa chất xét nghiệm Lipase
Mã phần lô PP2300469753
Giá từng phần lô 176,985,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.837.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.890.130
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,137 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Hóa chất định lượng Protein toàn phần trong nước tiểu và dịch
Mã phần lô PP2300469754
Giá từng phần lô 17,463,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.948.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.224.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,945 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Chất hiệu chuẩn dùng cho xét nghiệm định lượng Protein toàn phần trong nước tiểu và dịch não tủy
Mã phần lô PP2300469755
Giá từng phần lô 677,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 967.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 474.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2300469756
Giá từng phần lô 26,115,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.308.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.280.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Chất chuẩn chung các xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300469757
Giá từng phần lô 22,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.582.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,575 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300469758
Giá từng phần lô 48,535,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.336.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.974.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,63 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Hóa chất xét nghiệm protein toàn phần
Mã phần lô PP2300469759
Giá từng phần lô 17,682,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.260.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.377.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,315 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300469760
Giá từng phần lô 165,629,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 236.613.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 115.940.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,274 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2300469761
Giá từng phần lô 296,093,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 422.991.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.265.590
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,068 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Hóa chất xét nghiệm Acid uric
Mã phần lô PP2300469762
Giá từng phần lô 46,254,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.078.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.378.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Chất kiểm tra các xét nghiệm định lượng nước tiểu
Mã phần lô PP2300469763
Giá từng phần lô 17,480,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.972.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.236.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Chất chuẩn cho các xét nghiệm định lượng nước tiểu
Mã phần lô PP2300469764
Giá từng phần lô 11,624,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.606.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.137.185
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,164 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300469765
Giá từng phần lô 218,799,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.570.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 153.159.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,863 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất xét nghiệm Amylase
Mã phần lô PP2300469766
Giá từng phần lô 161,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.120.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.248.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Đo hoạt độ CK-MB ( Isoenzym CK-MB creatinin kinase)
Mã phần lô PP2300469767
Giá từng phần lô 90,417,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 129.168.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.292.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,973 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất xác định nồng độ cồn
Mã phần lô PP2300469768
Giá từng phần lô 119,117,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.167.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.382.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,397 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Chất kiểm tra xét nghiệm Ethanol mức 1
Mã phần lô PP2300469769
Giá từng phần lô 5,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.013.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Chất kiểm tra xét nghiệm Ethanol mức 2
Mã phần lô PP2300469770
Giá từng phần lô 5,733,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.190.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.013.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Chất chuẩn xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300469771
Giá từng phần lô 1,871,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.673.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.309.770
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất xét nghiệm ASO
Mã phần lô PP2300469772
Giá từng phần lô 93,129,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.042.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.190.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm HDL-C/LDL-C
Mã phần lô PP2300469773
Giá từng phần lô 18,068,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.812.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.647.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,945 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất xét nghiệm HDL-C
Mã phần lô PP2300469774
Giá từng phần lô 738,349,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.054.785.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.844.650
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,247 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL-C
Mã phần lô PP2300469775
Giá từng phần lô 16,424,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.463.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.496.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Hóa chất xét nghiệm Phospho
Mã phần lô PP2300469776
Giá từng phần lô 8,558,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.226.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.990.985
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2300469777
Giá từng phần lô 36,264,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.807.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.385.430
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,151 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300469778
Giá từng phần lô 39,028,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.755.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.319.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất xét nghiệm Magie
Mã phần lô PP2300469779
Giá từng phần lô 13,173,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.221.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Hóa chất xét nghiệm Kẽm
Mã phần lô PP2300469780
Giá từng phần lô 2,810,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.015.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.967.595
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,164 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Hóa chất xét nghiệm Albumin niệu, dịch não tủy
Mã phần lô PP2300469781
Giá từng phần lô 75,064,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.235.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.545.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Albumin niệu, dịch não tủy
Mã phần lô PP2300469782
Giá từng phần lô 30,095,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.993.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.066.570
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB mức thấp
Mã phần lô PP2300469783
Giá từng phần lô 861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CK-MB mức cao
Mã phần lô PP2300469784
Giá từng phần lô 861,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.230.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Chất chuẩn xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300469785
Giá từng phần lô 1,148,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.641.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 804.090
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Que chuẩn nước tiểu
Mã phần lô PP2300469786
Giá từng phần lô 683,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 976.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.485
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,164 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Que thử nước tiểu
Mã phần lô PP2300469787
Giá từng phần lô 322,917,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 461.311.200
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.042.488
Năng lực sản xuất hàng hóa 18,575 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Dung dịch bảo dưỡng máy nước tiểu
Mã phần lô PP2300469788
Giá từng phần lô 12,335,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.622.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.634.780
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,973 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Hóa chất xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300469789
Giá từng phần lô 66,083,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.405.509
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.258.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,973 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Chất chuẩn xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300469790
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.750
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300469791
Giá từng phần lô 5,384,616
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.692.309
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.769.232
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Hóa chất xét nghiệm Anti-Tg
Mã phần lô PP2300469792
Giá từng phần lô 32,307,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.153.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.615.362
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-Tg
Mã phần lô PP2300469793
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất xét nghiệm Anti TPO
Mã phần lô PP2300469794
Giá từng phần lô 32,307,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.153.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.615.362
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2300469795
Giá từng phần lô 4,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.087.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300469796
Giá từng phần lô 408,618,499
Yêu cầu doanh thu bình quân 583.740.713
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.032.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,712 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300469797
Giá từng phần lô 5,874,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.391.600
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.111.884
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Hóa chất xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300469798
Giá từng phần lô 339,230,452
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.614.931
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.461.317
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,233 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Chất chuẩn xét nghiệm CA 72-4
Mã phần lô PP2300469799
Giá từng phần lô 7,377,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.538.914
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.164.068
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2300469800
Giá từng phần lô 10,076,916
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.395.594
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.053.842
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất pha loãng Multi Assay
Mã phần lô PP2300469801
Giá từng phần lô 3,157,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.510.486
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.210.138
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Chất kiểm tra xét nghiệm kháng thể tuyến giáp
Mã phần lô PP2300469802
Giá từng phần lô 22,419,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.028.300
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.693.867
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Chất kiểm tra bộ ung thư
Mã phần lô PP2300469803
Giá từng phần lô 8,076,915
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.538.450
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.653.841
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Hóa chất xét nghiệm Tg
Mã phần lô PP2300469804
Giá từng phần lô 142,759,470
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.942.100
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.931.629
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Chất chuẩn xét nghiệm Tg
Mã phần lô PP2300469805
Giá từng phần lô 3,846,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.494.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.692.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Hóa chất xét nghiệm Vitamin B12
Mã phần lô PP2300469806
Giá từng phần lô 52,867,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.524.400
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.006.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,973 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Chất chuẩn xét nghiệm vitamin B12
Mã phần lô PP2300469807
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.750
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Hóa chất xét nghiệm vitamin D
Mã phần lô PP2300469808
Giá từng phần lô 515,025,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 735.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.517.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Chất chuẩn xét nghiệm vitamin D
Mã phần lô PP2300469809
Giá từng phần lô 8,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất xét nghiệm C-peptide
Mã phần lô PP2300469810
Giá từng phần lô 149,790,060
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.985.800
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.853.042
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,795 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Chất chuẩn xét nghiệm C-peptide
Mã phần lô PP2300469811
Giá từng phần lô 4,405,590
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.293.700
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.083.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300469812
Giá từng phần lô 74,895,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.992.900
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.426.521
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,795 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Chất chuẩn xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300469813
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.285
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,329 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Hóa chất xét nghiệm Troponin Tsiêu nhạy
Mã phần lô PP2300469814
Giá từng phần lô 519,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 742.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,438 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Chất chuẩn xét nghiệm Troponin T độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300469815
Giá từng phần lô 5,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.858.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,822 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Troponin T siêu nhạy
Mã phần lô PP2300469816
Giá từng phần lô 3,528,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.469.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Hóa chất xét nghiệm ProBNP
Mã phần lô PP2300469817
Giá từng phần lô 1,151,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.644.300.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 805.707.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7,397 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Chất chuẩn xét nghiệm ProBNP
Mã phần lô PP2300469818
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.560.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.704.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Chất kiểm tra xét nghiệm ProBNP
Mã phần lô PP2300469819
Giá từng phần lô 6,393,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.132.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.475.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Hóa chất rửa điện cực
Mã phần lô PP2300469820
Giá từng phần lô 4,891,605
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.988.007
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.424.124
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300469821
Giá từng phần lô 166,845,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.350.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.791.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,534 Lít
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Hóa chất hệ thống dành cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300469822
Giá từng phần lô 140,703,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.005.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.492.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 57,534 Lít
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Đầu côn hút mẫu và cóng phản ứng cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300469823
Giá từng phần lô 96,886,260
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.408.943
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.820.382
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
dung dịch rửa kim hút dành cho máy miễn dịch điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2300469824
Giá từng phần lô 6,284,377
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.977.681
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.399.064
Năng lực sản xuất hàng hóa 526,027 mL
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2300469825
Giá từng phần lô 57,162,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.660.729
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.013.757
Năng lực sản xuất hàng hóa 22,192 Lít
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Hóa chất pha loãng
Mã phần lô PP2300469826
Giá từng phần lô 9,472,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.531.457
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.630.414
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất rửa điện cực ISE Cleaning Solution
Mã phần lô PP2300469827
Giá từng phần lô 6,522,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.317.343
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.565.498
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Cột sắc kí
Mã phần lô PP2300469828
Giá từng phần lô 632,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 902.857.143
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,63 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Dung dịch đệm trong xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300469829
Giá từng phần lô 819,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.170.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 573.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29,589 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Chất chuẩn Xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300469830
Giá từng phần lô 30,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.100.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.609.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Dung dịch ly giải hồng cầu và rửa máy phân tích HbA1c
Mã phần lô PP2300469831
Giá từng phần lô 733,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.047.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 513.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19,726 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300469832
Giá từng phần lô 19,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 1
Mã phần lô PP2300469833
Giá từng phần lô 24,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.875.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất nội kiểm tra que thử nước tiểu mức 2
Mã phần lô PP2300469834
Giá từng phần lô 24,108,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.440.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.875.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm sinh hóa mức 2
Mã phần lô PP2300469835
Giá từng phần lô 27,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Hóa chất nội kiểm tra xét nghiệm sinh hóa mức 3
Mã phần lô PP2300469836
Giá từng phần lô 27,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Hóa chất nội kiểm tra miễn dịch cao cấp 3 mức
Mã phần lô PP2300469837
Giá từng phần lô 38,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,658 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu người trên máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300469838
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm hóa sinh
Mã phần lô PP2300469839
Giá từng phần lô 21,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất ngoại kiểm protein đặc biệt
Mã phần lô PP2300469840
Giá từng phần lô 27,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.407.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.309.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Tim mạch lỏng
Mã phần lô PP2300469841
Giá từng phần lô 28,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Nước tiểu
Mã phần lô PP2300469842
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300469843
Giá từng phần lô 21,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.214.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.805.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300469844
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm Ethanol và Amonia
Mã phần lô PP2300469845
Giá từng phần lô 19,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.965.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Hóa chất ngoại kiểm tra chất lượng xét nghiệm dịch não tủy
Mã phần lô PP2300469846
Giá từng phần lô 37,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.228.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.082.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Hóa chất đo các thông số khí máu ( pH, pO2, pCO2)
Mã phần lô PP2300469847
Giá từng phần lô 445,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 636.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Ống lấy máu tráng Heparin
Mã phần lô PP2300469848
Giá từng phần lô 378,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 46,027 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất xét nghiệm phát hiện HBeAg trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300469849
Giá từng phần lô 154,195,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.279.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.936.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBe trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300469850
Giá từng phần lô 154,195,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.279.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.936.955
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBs trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300469851
Giá từng phần lô 80,769,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.384.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.538.405
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Hóa chất xét nghiệm phát hiện HBsAg trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300469852
Giá từng phần lô 242,307,450
Yêu cầu doanh thu bình quân 346.153.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.615.215
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,795 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HCV trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300469853
Giá từng phần lô 273,146,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 390.209.400
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.202.606
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,918 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBc total trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300469854
Giá từng phần lô 52,867,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.524.400
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.006.956
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,973 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Hóa chất xét nghiệm phát hiện Anti HBc IgM trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300469855
Giá từng phần lô 36,713,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.447.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.699.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300469856
Giá từng phần lô 1,370,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.958.040.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 959.439.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 11,507 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Hóa chất xét nghiệm phát hiện HIV Ag/Ab trên máy miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300469857
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,288 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Hóa chất kểm tra AntiHbe
Mã phần lô PP2300469858
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.489.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.139.855
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Hóa chất kểm tra AntiHBs
Mã phần lô PP2300469859
Giá từng phần lô 5,139,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.597.899
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất kểm tra HBeAg
Mã phần lô PP2300469860
Giá từng phần lô 3,671,325
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.750
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.928
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Hóa chất kểm tra HBsAg
Mã phần lô PP2300469861
Giá từng phần lô 10,279,710
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.685.300
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.195.797
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất kiểm tra Anti-HBcIgM
Mã phần lô PP2300469862
Giá từng phần lô 8,554,188
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.220.269
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.987.932
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Hóa chất kểm tra AntiHBc
Mã phần lô PP2300469863
Giá từng phần lô 5,139,855
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.342.650
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.597.899
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,493 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Hóa chất kểm tra Anti HCV
Mã phần lô PP2300469864
Giá từng phần lô 13,951,038
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.930.054
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.765.727
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất kểm tra HIV
Mã phần lô PP2300469865
Giá từng phần lô 22,395,084
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.992.977
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.676.559
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,986 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Hóa chất rửa hệ thống máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300469866
Giá từng phần lô 41,082,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.688.743
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.757.484
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất rửa máy hệ thống dành cho máy miễn dịch công suất nhỏ
Mã phần lô PP2300469867
Giá từng phần lô 102,723,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.748.086
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.906.562
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,863 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Hóa chất hệ thống dành cho máy miễn dịch công suất nhỏ
Mã phần lô PP2300469868
Giá từng phần lô 102,723,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.748.086
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.906.562
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,863 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Hóa chất pha loãng sử dụng cho các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300469869
Giá từng phần lô 17,132,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.475.500
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.992.995
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,644 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Hóa chất rửa điện cực
Mã phần lô PP2300469870
Giá từng phần lô 8,152,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.646.679
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.706.873
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,822 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Cóng phản ứng 1 lần dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2300469871
Giá từng phần lô 160,314,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.020.714
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.220.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,438 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Đầu côn hút mẫu 1 lần dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch điện hóa phát quang
Mã phần lô PP2300469872
Giá từng phần lô 256,503,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 366.433.143
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 179.552.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 26,301 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Chai cấy máu hiếu khí người lớn
Mã phần lô PP2300469873
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,151 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Chai cấy máu kỵ khí
Mã phần lô PP2300469874
Giá từng phần lô 346,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 495.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 242.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,151 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Chai cấy máu trẻ em
Mã phần lô PP2300469875
Giá từng phần lô 462,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 660.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng mã Chương, mã Nhóm hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 657,534 Chai
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Tuýp nhựa vô trùng
Mã phần lô PP2300469876
Giá từng phần lô 61,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.297.143
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.265.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315,068 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300469877
Giá từng phần lô 262,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 263,014 Thẻ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300469878
Giá từng phần lô 131,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 131,507 Thẻ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Thẻ định danh vi khuẩn kỵ khí và Corynebacteria
Mã phần lô PP2300469879
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,877 Thẻ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Thẻ định danh cho Nấm men
Mã phần lô PP2300469880
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,753 Thẻ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria/ Haemophilus
Mã phần lô PP2300469881
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,877 Thẻ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2300469882
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,151 Thẻ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2300469883
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,753 Thẻ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Thẻ kháng sinh đồ Nấm
Mã phần lô PP2300469884
Giá từng phần lô 65,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65,753 Thẻ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Kít chẩn đoán sán dây lợn
Mã phần lô PP2300469885
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,192 Test
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Kit chẩn đoán giun đũa chó
Mã phần lô PP2300469886
Giá từng phần lô 25,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,192 Test
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Kit chẩn đoán giun lươn
Mã phần lô PP2300469887
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,192 Test
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Kit chẩn đoán sán lá gan lớn
Mã phần lô PP2300469888
Giá từng phần lô 28,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.250.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.212.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,192 Test
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Kit chẩn đoán sán lá gan nhỏ
Mã phần lô PP2300469889
Giá từng phần lô 34,125,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.750.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.887.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,192 Test
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Kit chẩn đoán giun đầu gai
Mã phần lô PP2300469890
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,192 Test
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Kít chẩn đoán Mycoplasma pneumoniae
Mã phần lô PP2300469891
Giá từng phần lô 121,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493,151 Test
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Hóa chất pha loãng dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300469892
Giá từng phần lô 624,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 891.428.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 436.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39,452 Can
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300469893
Giá từng phần lô 227,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 325.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 159.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,808 Can
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Hóa chất ly giải hồng cầu dùng cho máy phân tích huyết học để bách phân bạch cầu
Mã phần lô PP2300469894
Giá từng phần lô 492,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 702.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13,479 Can
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2300469895
Giá từng phần lô 243,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.342.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10,521 Can
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Hóa chất rửa dùng cho máy phân tích huyết học loại đậm đặc
Mã phần lô PP2300469896
Giá từng phần lô 121,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.171.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,26 Can
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học dùng để nội kiểm mức thường
Mã phần lô PP2300469897
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức thấp
Mã phần lô PP2300469898
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Hóa chất dùng cho máy phân tích huyết học để nội kiểm mức cao
Mã phần lô PP2300469899
Giá từng phần lô 111,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 159.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932 Lọ
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động có tính kiềm
Mã phần lô PP2300469900
Giá từng phần lô 49,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,425 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Hóa chất rửa trên hệ thống máy đông máu tự động có tính acid
Mã phần lô PP2300469901
Giá từng phần lô 22,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.828.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,644 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Bộ hóa chất định lượng D-Dimer trong huyết thanh
Mã phần lô PP2300469902
Giá từng phần lô 879,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.255.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Giếng phản ứng trong xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300469903
Giá từng phần lô 372,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 532.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,932 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng
Hóa chất kiểm chuẩn ở dải bình thường cho các xét nghiệm APTT, PT, TT, fibrinogen.
Mã phần lô PP2300469904
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,315 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm đông máu ở dải điều trị từ mức trung bình tới mức cao, giá trị được cung cấp cho các xét nghiệm APTT, PT
Mã phần lô PP2300469905
Giá từng phần lô 18,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.285.714
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,315 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong
Hóa chất định lượng Fibrinogen
Mã phần lô PP2300469906
Giá từng phần lô 151,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 216.977.143
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.318.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,918 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện
Hóa chất xúc tác cho xét nghiệm định lượng nồng độ fibrinogen
Mã phần lô PP2300469907
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,466 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận
Hóa chất xúc tác trong xét nghiệm xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)
Mã phần lô PP2300469908
Giá từng phần lô 43,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.228.571
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.492.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,973 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột
Hóa chất xác định thời gian thromboplastin hoạt hóa từng phần (APTT)
Mã phần lô PP2300469909
Giá từng phần lô 408,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 584.142.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 286.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,301 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email
Hóa chất được dùng để xác định thời gian đông máu (PT)
Mã phần lô PP2300469910
Giá từng phần lô 518,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 740.571.429
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17,753 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc
Hóa chất để hiệu chuẩn cho các xét nghiệm đông máu
Mã phần lô PP2300469911
Giá từng phần lô 6,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.764.286
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.784.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,164 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật
Hóa chất đánh giá độ chính xác và xu hướng phân tích của xét nghiệm định lượng D-Dimer mức bình thường và mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300469912
Giá từng phần lô 11,951,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.072.857
Mã hàng hóa (HS) 3822 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.365.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,164 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng
Giếng đựng mẫu
Mã phần lô PP2300469913
Giá từng phần lô 1,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3926 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,164 Hộp
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu của Chủ đầu tư, cụ thể: Cam kết cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->