Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng các hạng mục công trình; hệ thống PCCC trong, ngoài nhà và lắp đặt HT lọc nước RO; HT thông tin liên lạc
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400213945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/07/2024 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng | Chủ đầu tư | Trường Sĩ quan Chính trị/ Bộ Quốc phòng |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng các hạng mục công trình; hệ thống PCCC trong, ngoài nhà và lắp đặt HT lọc nước RO; HT thông tin liên lạc |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400003180 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Lương Sơn, Tỉnh Hoà Bình |
| Giá gói thầu | 79,146,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.300.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.). |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 110.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 20.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 20.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 365 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/07/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu Kết cấu dạng nhà khung bê tông cốt thép. (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khác có pháp lý tương đương. Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình, bản sao hóa đơn VAT thanh toán theo hợp đồng)., cấp: III trở lên.(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 37.500.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 75.000.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Có 2 công trình/hạng mục công trình thi công PCCC có tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khác có pháp lý tương đương. Văn bản chứng minh quy mô, cấp công trình, bản sao hóa đơn VAT thanh toán theo hợp đồng)., cấp: III trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 1.300.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 2.600.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Đã từng cung cấp, lắp đặt hệ thống lọc nước RO cho 02 công trình/dự án có quy mô tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khác có pháp lý tương đương Bản sao hóa đơn VAT thanh toán theo hợp đồng)., cấp: Không áp dụng(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V3 500.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.000.000.000 VND (X3), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X3= 2 x V3. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X3 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu Đã từng cung cấp, lắp đặt thiết bị hệ thống thông tin liên lạc cho 02 công trình/dự án có tính chất tương tự (Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng kinh tế kèm theo phụ lục khối lượng; Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh khác có pháp lý tương đương. Bản sao hóa đơn VAT thanh toán theo hợp đồng)., cấp: Không áp dụng(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V4 900.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 1.800.000.000 VND (X4), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X4= 2 x V4. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X4 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng; có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. - Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia, kèm theo bản chứng thực bản sao căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương. Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm tham gia hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III (căn cứ xác định được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện bằng 01 hợp đồng/dự án) hoặc 02 hợp đồng tương tự (Tài liệu minh chứng: chứng thực bản sao tài liệu minh chứng cấp công trình, hợp đồng thi công tương ứng và tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư có tên nhân sự: Phụ lục nhân sự thực hiện Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,...) nhà thầu scan bản gốc hoặc bản công chứng nhà nước thời gian 06 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm căn cước công dân. Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm đã tham gia 01 hợp đồng phụ trách về cán bộ phụ trách thi công xây dựng hoặc 01 hợp đồng tương tự (Tài liệu minh chứng: chứng thực bản sao tài liệu minh chứng cấp công trình, hợp đồng thi công tương ứng và tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư có tên nhân sự: Phụ lục nhân sự thực hiện Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,...) nhà thầu scan bản gốc hoặc bản công chứng nhà nước thời gian 06 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến hệ thống kỹ thuật điện. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm căn cước công dân. Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm đã tham gia 01 hợp đồng phụ trách về cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công điện hoặc 01 hợp đồng tương tự (Tài liệu minh chứng: chứng thực bản sao tài liệu minh chứng cấp công trình, hợp đồng thi công tương ứng và tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư có tên nhân sự: Phụ lục nhân sự thực hiện Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,...) nhà thầu scan bản gốc hoặc bản công chứng nhà nước thời gian 06 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp, thoát nước. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến cấp thoát nước. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm căn cước công dân. Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm đã tham gia 01 hợp đồng phụ trách về việc cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước, lọc nước hoặc 01 hợp đồng tương tự (Tài liệu minh chứng: chứng thực bản sao tài liệu minh chứng cấp công trình, hợp đồng thi công tương ứng và tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư có tên nhân sự: Phụ lục nhân sự thực hiện Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,...) nhà thầu scan bản gốc hoặc bản công chứng nhà nước thời gian 06 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm căn cước công dân. Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm đã tham gia 01 hợp đồng phụ trách về cán bộ phụ trách ATLĐ+VSMT hoặc 01 hợp đồng tương tự (Tài liệu minh chứng: chứng thực bản sao tài liệu minh chứng cấp công trình, hợp đồng thi công tương ứng và tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư có tên nhân sự: Phụ lục nhân sự thực hiện Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,...) nhà thầu scan bản gốc hoặc bản công chứng nhà nước thời gian 06 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên. Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy hoặc chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng thi công về PCCC còn thời hạn ít nhất đến thời điểm đóng thầu. Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC, ATLĐ còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm căn cước công dân. Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm đã tham gia 01 hợp đồng phụ trách về cán bộ phụ trách PCCC hoặc 01 hợp đồng tương tự (Tài liệu minh chứng: hợp đồng thi công tương ứng và tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư có tên nhân sự: Phụ lục nhân sự thực hiện Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,...) nhà thầu scan bản gốc hoặc bản công chứng nhà nước thời gian 06 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thông tin liên lạc phần lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp (điện tử viễn thông, công nghệ thông tin...). Có hợp đồng lao động với Nhà thầu hoặc Hợp đồng thuê chuyên gia (trường hợp nhân sự do Nhà thầu huy động) kèm căn cước công dân. Có kinh nghiệm tối thiểu 05 năm đã tham gia 01 hợp đồng phụ trách về cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục thông tin liên lạc phần lắp đặt thiết bị hoặc 01 hợp đồng tương tự (Tài liệu minh chứng: chứng thực bản sao tài liệu hợp đồng thi công tương ứng và tài liệu có xác nhận Chủ đầu tư có tên nhân sự: Phụ lục nhân sự thực hiện Hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,...) nhà thầu scan bản gốc hoặc bản công chứng nhà nước thời gian 06 tháng trước thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc Robot thủy lực tự hành. Đặc điểm thiết bị: ≥75T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.(trong trường hợp máy móc đi thuê phải có bản sao hợp đồng thuê máy, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần cẩu bánh hơi. Đặc điểm thiết bị: ≥16T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.(trong trường hợp máy móc đi thuê phải có bản sao hợp đồng thuê máy, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng. Đặc điểm thiết bị: sức nâng <=0,8 T Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, cam kết đạt kiểm định sau khi lắp đặt tại hiện trường thi công. (trong trường hợp máy móc đi thuê phải có bản sao hợp đồng thuê máy, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy xúc đào. Đặc điểm thiết bị: ≥0,8m3. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.(trong trường hợp máy móc đi thuê phải có bản sao hợp đồng thuê máy, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ. Đặc điểm thiết bị: ≥ 5T. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn, giấy đăng ký, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực.(trong trường hợp máy móc đi thuê phải có bản sao hợp đồng thuê máy, giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của bên cho thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥3,0 kW. Tài liệu minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: ≥1,5 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: ≥1,0 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: ≥70 kg. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện - công suất: ≥23,0 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: ≥0,62 kW. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250,0 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn vữa ≥150 lít. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy tiện ren ống - công suất ≥ 750W Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt sắt, thép - công suất ≥ 1100W Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn nhiệt cầm tay - công suất ≥ 750W Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Bộ dụng cụ thử đầu báo khói, đầu báo nhiệt. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy nén khí - công suất ≥ 60L, 3HP. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Tời điện ≥0,5 tấn. Tài liệu chứng minh: Hóa đơn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi