Gói thầu: Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cầu GTNT Tầm Phương 5, xã Lương Hoà A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400291742-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/08/2024 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG TRUNG KIM | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng Khu vực huyện Châu Thành |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Thi công xây dựng công trình Cầu GTNT Tầm Phương 5, xã Lương Hoà A |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400160665 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh |
| Giá gói thầu | 6,475,570,908 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 8.830.323.966 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.942.671.273(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 1.942.671.273 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 210 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/05/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông (Có thi công các hạng mục: Cầu bê tông cốt thép; Mố, trụ cầu bê tông cốt thép (trụ đặt thân hẹp) đặt trên hệ cọc ống bê tông ly tâm D>=40cm; Tường chắn BTCT; Đường láng nhựa), cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 3.237.785.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 6.475.570.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Tài liệu cần đính kèm và đối chiếu 1. Trong các công việc năng lực tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; +Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; CMND/CCCD/Hộ chiếu 3. Bằng cấp, 1Tối thiểu 3 năm hợp chứng chỉ và các tài liệu khác). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng cầu đường/ kỹ giao thông - Có chứng chỉ công xây dựng công trình giao hiệu lực) hoặc đã trực tiếp phần việc thuộc nội dung công trình từ cấp III hoặc 02 lĩnh vực trở lên công trình tương tự của nhận sự:+ Chứng nghiệm: Công việc tương tự trách ở vị trí tương tự – Số nhân sự chủ chốt được tính từ thực hiện công việc tương tự thầu tối thiểu 03 năm thuộc cấp IV trở lên; + Chứng minh Đã làm Chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp IV trở lên yêu cầu tại mục 4 bảng tiêu lực và kinh nghiệm, chương III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành thuật xây dựng công trình hành nghề giám sát thi thông hạng III trở lên (còn tham gia thi công xây dựng hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp IV cùng giao thông. - Năng lực minh bằng số năm kinh được hiểu là đã từng phụ năm kinh nghiệm của thời điểm nhân sự bắt đầu đó đến thời điểm đóng công trình giao thông bằng số lượng hợp đồng: trình tối thiểu 01 công có hạng mục tương tự chuẩn đánh giá về năng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục cầu (Tài liệu cần đính kèm và đối chiếu 1. Trong các công việc năng lực tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; +Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; CMND/2Tối thiểu 2 năm hợp CCCD/Hộ chiếu 3. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng cầu đường/ kỹ giao thông - Năng lực tương gia thi công ở vị trí tương tự 01 hợp đồng, cụ thể như sau + năm kinh nghiệm: Công việc từng phụ trách ở vị trí tương của nhân sự chủ chốt được sự bắt đầu thực hiện công việc đóng thầu tối thiểu 02 năm thông cấp IV trở lên; + Chứng đồng: Đã từng phụ trách ở vị công trình giao thông cấp IV bê tông cốt thép; Mố, trụ cầu thân hẹp) đặt trên hệ cọc ống Tường chắn BTCT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành thuật xây dựng công trình tự của nhận sự: Đã tham tối thiểu 02 năm hoặc Chứng minh bằng số tương tự được hiểu là đã tự – Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm nhân tương tự đó đến thời điểm thuộc công trình giao minh bằng số lượng hợp trí tương tự tối thiểu 01 trở lên có hạng mục Cầu bê tông cốt thép (trụ đặt bê tông ly tâm D>=40cm; |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục đường (Tài liệu cần đính kèm và đối chiếu 1. Trong các công việc năng lực tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; +Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. 2. Tài liệu chứng minh khả 1Tối thiểu 2 năm hợp năng huy động nhân sự; CMND/CCCD/Hộ chiếu 3. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | xây dựng cầu đường/ kỹ giao thông - Năng lực tương gia thi công ở vị trí tương tự 01 hợp đồng, cụ thể như sau + năm kinh nghiệm: Công việc từng phụ trách ở vị trí tương của nhân sự chủ chốt được sự bắt đầu thực hiện công việc đóng thầu tối thiểu 02 năm thông cấp IV trở lên; + Chứng đồng: Đã từng phụ trách ở vị công trình giao thông cấp IV láng nhựa trên nền đá 4x6 và cấp phối đá dăm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành thuật xây dựng công trình tự của nhận sự: Đã tham tối thiểu 02 năm hoặc Chứng minh bằng số tương tự được hiểu là đã tự – Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm nhân tương tự đó đến thời điểm thuộc công trình giao minh bằng số lượng hợp trí tương tự tối thiểu 01 trở lên có hạng mục Đường chèn đá dăm |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa: 2,5-5,0tấn Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe;- Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nướcTải trọng hàng hóa: 2,5-5,0tấn Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe;- Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sà lan:Tải trọng: 200 tấn.Tài liệu chứng minh:- Có Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện;- Giấy kiểm định/đăng kiểm còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tàu đóng cọc - Trọng lượng búa: 3,5 tấn.Tài liệu chứng minh:- Có Giấy chứng nhận đăng ký; - Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Thiết bị tưới nhựa:Công suất >=190CVTài liệu chứng minh:- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh thép:Trọng lượng: 8,5 -10tấn Tài liệu chứng minh:- Có hóa đơn hoặc chứng từ chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy lu bánh hơi:Trọng lượng: 10-16tấn Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu rung:Trọng lượng: 16-25tấn Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xích:Sức nâng: 16-25tấn .Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi